<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; N2</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/n2/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (801-850)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-801-850</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-801-850#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 20 Nov 2014 15:49:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3933</guid>
		<description><![CDATA[801 寝台 しんだい Giường,cái giường
802 診断 しんだん Chẩn đoán
803 侵入 しんにゅう Xâm nhập,xâm lược]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/11/2014 - 3:49 PM</li><li>2658 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng tiếng Nhật trình độ N2 (từ 801 -850)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">801 寝台 しんだい Giường,cái giường
802 診断 しんだん Chẩn đoán
803 侵入 しんにゅう Xâm nhập,xâm lược
804 人文科学 じんぶんかがく Khoa học nhân văn
805 深夜 しんや Khuya khoắt,đêm sâu,đêm khuya
806 森林 しんりん Rừng rú
807 親類 しんるい Thân thuộc ,họ hàng
808 神話 しんわ Thần thoại
809 酢 す Giấm
810 水産 すいさん Thủy sản</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">811 炊事 すいじ Việc bếp núc,nghệ thuật nấu nướng
812 水蒸気 すいじょうき Hơi nước
813 水素 すいそ Khinh khí,hydro
814 垂直 すいちょく Thẳng đứng,thẳng góc,trực giao
815 推定 すいてい Suy đoán,giả định,ước tính
816 水滴 すいてき Giọt nước
817 水筒 すいとう Bình tông đựng nước
818 随筆 ずいひつ Tùy bút
819 水分 すいぶん Sự thủy phân,hơi ẩm,hơi nước
820 水平 すいへい Lính thủy,mực nước,mức</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">821 水平線 すいへいせん Phương trời,đường chân trời
822 水曜 すいよう Thứ 3
823 ずうずうしい Vô liêm sỉ,trơ trẽn,không biết xấu hổ
824 末っ子 すえっこ Con út
825 スカーフ Khăn quàng cổ
826 杉 すぎ Cây tuyết tùng ở Nhật
827 好き嫌い すききらい Thích và ghét,ý thích
828 好き好き すきずき Ý thích,sở thích
829 透き通る すきとおる Trong vắt,trong suốt
830 隙間 すきま Khe hở,kẽ hở</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">831 スクール Trường học
832 すくなくとも Tối thiểu là,ít ra thì
833 図形 ずけい Dáng vẻ,hình dáng ,đồ họa
834 スケジュール Thời khóa biểu,lịch trình,chương trình
835 鈴 すず Chuông,cái chuông
836 涼む スタート Bắt đầu
837 スチュワーデス Nữ tiếp viên hàng không
838 すっきり Gọn gàng,khoan khoái,dễ chịu
839 すっぱい Chua
840 ステージ Sân khấu,vũ đài,giai đoạn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">841 棄てる すてる Vứt,từ bỏ,hẩm hiu
842 ストッキング Bít tất dài,tất da chân
843 ストップ Sự ngừng lại,dừng lại
844 素直 すなお Thản nhiên,không xúc động,không động lòng
845 頭脳 ずのう Bộ não,đầu não,có suy nghĩ
846 スピーカー Loa,loa phát thanh,người diễn thuyết
847 図表 ずひょう Biểu đồ,đồ thị,đồ hình
848 スマート Thanh thoát,yểu điệu,xinh đẹp
849 住まい すまい Địa chỉ nhà,nhà
850 すまない Xin lỗi</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (801-850)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-801-850">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-801-850">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-801-850&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (801-850)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-801-850">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-801-850/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (751-800)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-751-800</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-751-800#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 12 Nov 2014 09:54:28 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3679</guid>
		<description><![CDATA[751 定規 じょうぎ Thước kẻ
752 上級 じょうきゅう Thượng cấp,cấp trên
753 商業 しょうぎょう Thương nghiệp]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 12/11/2014 - 9:54 AM</li><li>2655 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật &#8211; Từ  vựng trình độ N2 (751-800)</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">751 定規 じょうぎ Thước kẻ
752 上級 じょうきゅう Thượng cấp,cấp trên
753 商業 しょうぎょう Thương nghiệp
754 消極的 しょうきょくてき Tính tiêu cực
755 賞金 しょうきん Tiền thưởng
756 上下 じょうげ Lên xuống,trên và dưới
757 障子 しょうじ Vách ngăn,cửa sổ kéo
758 商社 しょうしゃ Hãng buôn,công ty thương mại
759 乗車 じょうしゃ Lên xe
760 上旬 じょうじゅん Mười ngày đầu của tháng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">761 生ずる しょうずる Gây ra,sinh ra
762 小数 しょうすう Số thập phân
763 商店 しょうてん Thương điếm ,hiệu buôn,cửa hiệu
764 焦点 しょうてん Tiêu điểm
765 消毒 しょうどく Tiêu độc,khử trùng
766 勝敗 しょうはい Thắng bại
767 蒸発 じょうはつ Biến mất ,bốc hơi,lặn mất tăm hơi
768 賞品 しょうひん Phần thưởng
769 勝負 しょうぶ Cuộc thi đấu,thắng thua
770 小便 しょうべん Đi tiểu,tiểu tiện</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">771 消防署 しょうぼうしょ Cục phòng cháy chữa cháy
772 正味 しょうみ Ròng ,trọng lượng tịnh
773 正面 しょうめん Chính diện,mặt chính,mặt tiền
774 消耗 しょうもう Hao hụt,rơi vãi
775 醤油 しょうゆ Xì dầu
776 省略 しょうりゃく Giản lược,lược bỏ,lược bớt
777 初級 しょきゅう Sơ cấp,mức độ cơ bản,sơ khai
778 助教授 じょきょうじゅ Trợ giảng,giáo viên trợ giảng
779 食塩 しょくえん Muối ăn
780 職人 しょくにん Thợ,người lao động</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">781 初旬 しょじゅん 10 ngày đầu của tháng
782 書籍 しょせき Thư mục,cuốn sách,sách vở
783 食器 しょっき Đĩa bát,chén bát,bát đĩa
784 ショップ Cửa hiệu ,cửa hàng
785 書店 しょてん Cửa hàng sách
786 書道 しょどう Thư đạo,thuật viết chữ đẹp
787 白髪 しらが Tóc bạc,tóc sâu
788 知合い しりあい Người quen
789 シリーズ Xe ri,cấp số
790 私立 しりつ Tư nhân lập ra,tư lập</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">791 資料 しりょう Tư liệu ,tài năng,dữ liệu
792 汁 しる Nước ép hoa quả,súp
793 素人 しろうと Người nghiệp dư,người mới vào nghề,người chưa có kinh nghiệm
794 芯 しん Tủy,trái tim,tâm tâm,đáy lòng,phần cốt lỏi
795 新幹線 しんかんせん Tàu siêu tốc
796 真空 しんくう Chân không
797 信ずる しんずる Tin tưởng,tin vào
798 心身 しんしん Tâm hồn và thể chất
799 申請 しんせい Thỉnh cầu,yêu cầu
800 人造 じんぞう Nhân tạo
</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (751-800)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-751-800">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-751-800">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-751-800&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (751-800)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-751-800">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-751-800/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (701-750)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-701-750</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-701-750#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 07 Nov 2014 15:05:49 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3265</guid>
		<description><![CDATA[701 電力 でんりょく Điện năng,điện lực
702 問い合わせ といあわせ Nơi hướng dẫn,phòng hướng dẫn
703 車掌 しゃしょう Người phục vụ,người bán vé]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 07/11/2014 - 3:05 PM</li><li>2428 Lượt xem</li></ul><h2 class="lang:default highlight:0 decode:true">Luyện thi <em>tiếng Nhật </em></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3 class="lang:default highlight:0 decode:true">Từ vựng<em> tiếng Nhật</em> N2</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">701 電力 でんりょく Điện năng,điện lực
702 問い合わせ といあわせ Nơi hướng dẫn,phòng hướng dẫn
703 車掌 しゃしょう Người phục vụ,người bán vé
704 写生 しゃせい Vẽ phác
705 社説 しゃせつ Xã thuyết,xã luận
706 しゃっくり Sự nấc,nấc
707 シャッター Nút bấm
708 しゃぶる Mút ,ngậm,hút
709 車輪 しゃりん Bánh xe,nỗ lực cố gắng
710 洒落 しゃれ Nói đùa dí dỏm,chơi chữ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">711 じゃんけん Oản tù tì
712 集会 しゅうかい Tụ họp,tập hợp
713 住居 じゅうきょ Địa chì nhà,trú quán,chỗ ở
714 集金 しゅうきん Thu tiền
715 集合 しゅうごう Tập hợp,hội họp
716 習字 しゅうじ Luyện tập chữ
717 修繕 しゅうぜん Chỉnh lí
718 重体 じゅうたい Ốm nặng,tình trạng nguy kịch
719 電流 でんりゅう Luồng điện,dòng điện
720 じゅうたん カーペット） Thảm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">721 終点 しゅうてん Trạm cuối cùng,điểm cuối cùng,bến cuối cùng
722 重点 じゅうてん Điểm quan trọng
723 就任 しゅうにん Bổ nhiệm,nhậm chức
724 周辺 しゅうへん Vùng xung quanh
725 重役 じゅうやく Giám đốc
726 終了 しゅうりょう Kết thúc
727 重量 じゅうりょう Sức nặng,trọng lượng
728 重力 じゅうりょく Trọng lực
729 熟語 じゅくご Thành ngữ,tục ngữ
730 祝日 しゅくじつ Ngày lễ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">731 縮小 しゅくしょう Sự co nhỏ,nén lại
732 受験 じゅけん Ứng khí,tham gia kỳ thi,dự thi
733 主語 しゅご Chủ từ,chủ ngữ
734 出勤 しゅっきん Đi làm
735 述語 じゅつご Vị ngữ
736 出張 しゅっちょう Chuyến đi công tác
737 寿命 じゅみょう Tuổi thọ,đời
738 主役 しゅやく Nhân vật chính,vai chính
739 受話器 じゅわき Ống nghe
740 循環 じゅんかん Tuần hoàn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">741 巡査 じゅんさ Tuần cảnh,tuần binh
742 順々 じゅんじゅん Theo trình tự,lần lượt
743 順序 じゅんじょ Tuần tự,trật tự,thứ bậc
744 純情 じゅんじょう Thuần tính,tình cảm trong sáng
745 純粋 じゅんすい Trong trẻo,tinh khiết trong sạch
746 消化 しょうか Sự tiêu hóa,lý giãi
747 小学生 しょうがくせい Học sinh tiểu học
748 しょうがない Không còn cách nào
749 将棋 しょうぎ Cờ tướng,cờ bạc
750 蒸気 じょうき Hơi nước</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (701-750)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-701-750">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-701-750">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-701-750&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (701-750)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-701-750">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-701-750/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (651-700)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-651-700</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-651-700#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 03 Nov 2014 15:28:46 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3128</guid>
		<description><![CDATA[651 茂る しげる Rậm rạp,xanh tốt,um tùm
652 持参 じさん Sự đem theo,sự mang theo
653 磁石 じしゃく Nam châm,quặng từ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 03/11/2014 - 3:28 PM</li><li>2184 Lượt xem</li></ul><h2 class="lang:default highlight:0 decode:true "><em>Học tiếng Nhật Bản</em></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3><em>Luyện thi tiếng Nhật</em> N2</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">651 茂る しげる Rậm rạp,xanh tốt,um tùm
652 持参 じさん Sự đem theo,sự mang theo
653 磁石 じしゃく Nam châm,quặng từ
654 四捨五入 ししゃごにゅう Làm tròn
655 始終 しじゅう Từ đầu đến cuối
656 自習 じしゅう Sự tự ôn tập,tự nghiên cứu
657 静まる しずまる Lắng xuống,dịu đi,ngớt
658 姿勢 しせい Tư thế,điệu bộ,thái độ
659 自然科学 しぜんかがく Khoa học tự nhiên
660 時速 じそく Tốc độ tính theo giờ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">661 子孫 しそん Con cháu
662 死体 したい Xác chết,tử thi,hình hài
663 下書き したがき Viết nháp
664 下町 したまち Phần thành phố phía dưới,phần thành phố có nhiều người buôn bán
665 自治 じち Sự tự trị
666 実感 じっかん Cảm giác thực
667 湿気 しっけ Không khí ẩm thấp,ẩm thấp
668 湿気 しっき Không khí ẩm thấp,ẩm thấp
669 しつこい Lằng nhằng,lèo nhèo,đậm
670 実習 じっしゅう Thực tập</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">671 実績 じっせき Thành tích thực tế
672 湿度 しつど Độ ẩm
673 執筆 しっぴつ Việc viết văn,chấp bút
674 実物 じつぶつ Thực chất
675 しっぽ Đuôi,cái đuôi
676 実用 じつよう Thực dụng
677 実力 じつりょく Thực lực
678 実例 じつれい Ví dụ thực tế
679 失恋 しつれん Thất tình
680 指定 してい Sự chỉ định ,bố trí</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">681 私鉄 してつ Đường sắt tư doanh
682 児童 じどう Nhi đồng
683 縛る しばる Hạn chế,buộc,trói
684 しびれる Thất thanh,ê mặt,tê dại,tê liệt
685 紙幣 しへい Tiền giấy
686 しぼむ Héo tàn,héo queo,chắc chắn ,ổn định
687 絞る しぼる Vắt
688 縞 しま Kẻ hoa
689 地味 じみ Giản dị,mộc mạc,đơn giản
690 しみじみ Nhiệt tình,sâu sắc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">691 氏名 しめい Họ tên
692 締切 しめきり Hạn cuối,hạn chót
693 締め切る しめきる Đóng,chấm dứt,ngừng ,thôi
694 湿る しめる Ẩm ướt
695 ジャーナリスト Nhà báo
696 社会科学 しゃかいかがく Môn khoa học xã hội
697 しゃがむ Ngồi xổm,ngồi chơi
698 蛇口 じゃぐち Vòi nước
699 弱点 じゃくてん Nhược điểm,điểm yếu
700 車庫 しゃこ Nhà để xe,gara</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (651-700)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-651-700">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-651-700">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-651-700&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (651-700)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-651-700">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-651-700/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (601-650)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-601-650</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-601-650#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 30 Oct 2014 09:47:13 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2974</guid>
		<description><![CDATA[601 刺さる ささる Mắc,hóc
602 匙 さじ Thìa,cái muỗng
603 座敷 ざしき Phòng khách]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 30/10/2014 - 9:47 AM</li><li>2231 Lượt xem</li></ul><h2 class="lang:default highlight:0 decode:true">Học tiếng Nhật Bản</h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Ôn thi tiếng Nhật N2 : từ vựng N2</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">601 刺さる ささる Mắc,hóc
602 匙 さじ Thìa,cái muỗng
603 座敷 ざしき Phòng khách
604 差し支え さしつかえ Sự gây trở ngại,cản trở
605 差し引き さしひき Sự lên xuống,sự giảm trừ
606 刺身 さしみ Gỏi cá,sasimi
607 刺す さす Xiên,găm,đâm,thọc,châm chích
608 挿す さす Đính thêm,gắn vào
609 注す さす Dội,thêm vào,rót vào
610 射す さす Chích,cho vào,dâng lên</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">611 流石 さすが Quả là,tốt,tuyệt,như mong đợi
612 撮影 さつえい Sự chụp ảnh
613 雑音 ざつおん Tạp âm
614 さっさと Nhanh chóng ,khẩn trương
615 早速 さっそく Ngay lập tức,không một chút chần chờ
616 錆 さび Han,gỉ,gỉ sét
617 錆びる さびる Han gỉ,mai một
618 座布団 ざぶとん Đệm,đệm ngồi
619 冷ます さます Làm lạnh,làm nguội
620 妨げる さまたげる Gây trở ngại,ảnh hưởng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">621 冷める さめる Nguội đi,nguội lạnh,lạnh đi
622 さようなら Chào biệt
623 再来月 さらいげつ Tháng tới
624 再来週 さらいしゅう Tuần sau nữa
625 再来年 さらいねん Năm tới nữa
626 サラリーマン Nhân viên làm việc văn phòng,người làm công ăn lương
627 騒がしい さわがしい Ồn ào,xôn xao,tấp nập
628 さわやか Dễ chịu,sảng khoái
629 三角 さんかく Tam giác,hình tam giác
630 算数 さんすう Số học,phép toán</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">631 酸性 さんせい Tính a xít
632 産地 さんち Nơi sản xuất
633 サンプル Đơn giản
634 山林 さんりん Rừng rậm
635 仕上がる しあがる Hoàn thiện,hoàn thành
636 しあさって Ngày kìa,3 ngày sau
637 シーズン Mùa
638 シーツ Khăn trải giường,lá,bảng tính
639 寺院 じいん Thiền lâm,chùa chiền
640 しいんと（する） Im lặng như tờ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">641 自衛 じえい Tự vệ
642 塩辛い しおからい Muối tiêu
643 司会 しかい Hội đồng thành phố,chủ trì,dẫn chương trình
644 四角 しかく Hình vuông
645 四角い しかくい Hình vuông
646 時間割 じかんわり Thời gian biểu
647 四季 しき 4 mùa
648 敷地 しきち Lô đất,lô đất xây dựng
649 至急 しきゅう Gấp gáp,khẩn cấp
650 敷く しく Trải ,lắp đặt</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h3 style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (601-650)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-601-650">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-601-650">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-601-650&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (601-650)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-601-650">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-601-650/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (551 &#8211; 600)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-551-600</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-551-600#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 27 Oct 2014 08:47:46 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2876</guid>
		<description><![CDATA[551 古典 こてん Sách cũ,cổ điển
552 琴 こと Đàn koto
553 言付ける ことづける Nhắn tin,truyền đạt tới,nhắn]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 27/10/2014 - 8:47 AM</li><li>2248 Lượt xem</li></ul><h2>Học tiếng Nhật Bản</h2>
<h3>Luyện thi tiếng Nhật N2: Từ vựng N2</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">551 古典 こてん Sách cũ,cổ điển
552 琴 こと Đàn koto
553 言付ける ことづける Nhắn tin,truyền đạt tới,nhắn
554 言葉遣い ことばづかい Cách sử dụng từ ngữ,lời ăn tiếng nói
555 こないだ Gần đây,mới đây
556 御無沙汰 ごぶさた Lâu lắm rồi mới viết thư
557 こぼす Làm tràn,làm đổ,đánh đổ
558 こぼれる Bị tràn,rơi vãi,chảy ra
559 塵芥 ごみ Rác 
560 ゴム Cao su,gôm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">561 御免 ごめん Xin lỗi
562 ごめんください Tôi có thể vào được không?
563 小指 こゆび Ngón út,ngón tay út
564 こらえる Chịu đựng ,nhẫn nhịn
565 娯楽 ごらく Trò chuyện,giải trí,sự vui chơi
566 御覧 ごらん Nhìn,xem
567 コレクション Bộ sưu tập,sưu tầm
568 転がす ころがす Ăn,làm cho đổ nhào
569 転がる ころがる Lăn lộn,lăn lóc
570 紺 こん Màu xanh thẫm,màu xanh nước biển</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">571 コンクリート Bê tông
572 混合 こんごう Tạp,hỗn hợp
573 コンセント Ổ cắm
574 献立 こんだて Trình tự,thứ tự,chương trình làm việc
575 こんばんは Chào buổi tối
576 サークル Câu lạc bộ thể thao
577 在学 ざいがく Đang học
578 再三 さいさん Dăm ba bận,ba bốn lượt ,vài lần
579 祭日 さいじつ Ngày lễ,ngày hội,ngày nghỉ
580 催促 さいそく Sự thúc giục,sự giục giã</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">581 採点 さいてん Sự chấn điểm,sự chấm bài
582 災難 さいなん Tai nạn,nguy khốn,rủi ro
583 裁縫 さいほう Khâu vá
584 材木 ざいもく Gỗ
585 サイレン Cái còi,còi báo động
586 逆さ さかさ Ngược lại,sự đảo lộn
587 逆様 さかさま Ngược ,ngược lại ,đảo lộn
588 捜す さがす Tìm kiếm
589 遡る さかのぼる Trở lại,đi ngược dòng
590 酒場 さかば Quán bar,phòng uống rượu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">591 さきおととい Hôm kìa
592 先程 さきほど Ít phút trước,vừa mới
593 裂く さく xé,xé rách,xé toạc,chia cắt
594 索引 さくいん Mục lục
595 作者 さくしゃ Tác giả
596 削除 さくじょ Xóa đi,gạch bỏ đi,xóa bỏ
597 作成 さくせい Thiết lập,tạo thành,viết
598 作製 さくせい Sự sản xuất,sự chế tác
599 探る さぐる Sờ thấy,mò thấy,dò ra
600 囁く ささやく Xào xạc,róc rách,thì thầm,xì xào</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (551 &#8211; 600)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-551-600">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-551-600">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-551-600&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (551 &#8211; 600)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-551-600">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-551-600/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (501-550)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-501-550</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-501-550#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 24 Oct 2014 16:38:45 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2772</guid>
		<description><![CDATA[501 功績 こうせき Công trạng,thành tựu
502 光線 こうせん Tia sáng,nắng
503 高層 こうそう Cao tầng]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 24/10/2014 - 4:38 PM</li><li>2235 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">501 功績 こうせき Công trạng,thành tựu
502 光線 こうせん Tia sáng,nắng
503 高層 こうそう Cao tầng
504 構造 こうぞう Cơ cấu,cấu trúc,cấu tạo
505 交替 こうたい Thay đổi,thay phiên,thay nhau
506 耕地 こうち Đất canh tác,đất công nghiệp
507 校庭 こうてい Sân trường
508 肯定 こうてい Khẳng định
509 高度 こうど Tiên tiến,cao độ
510 高等 こうとう Cao đẳng,cấp cao</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">511 合同 ごうどう Hợp đồng,khế ước
512 後輩 こうはい Người vào sau,hậu bối,học sinh khối dưới,người có bậc thấp hơn
513 公表 こうひょう Công bố,tuyên bố
514 鉱物 こうぶつ Nham thạch,khoáng chất
515 公務 こうむ Công vụ
516 項目 こうもく Hạng mục,khoản,điều khoản
517 紅葉 こうよう Cây lá đỏ
518 合理 ごうり Hợp lý
519 交流 こうりゅう Giao lưu
520 合流 ごうりゅう Tổ hợp lại,kết hợp lại</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">521 効力 こうりょく Hiệu lực,tác dụng
522 超える える Vượt quá,quá
523 コース Khóa học,tiến trình
524 コーラス Điệp khúc,hợp xướng
525 焦がす こがす Làm cháy,thiêu đốt
526 国王 こくおう Quốc vương,vua
527 国籍 こくせき Quốc tịch
528 国立 こくりつ Quốc lập,quốc gia
529 ごくろうさま ....Đã vất vả quá
530 焦げる こげる Khê,bị cháy,nấu ,đun</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">531 凍える こごえる Lạnh cóng,đóng băng,cứng lại
532 心当たり こころあたり Sự tình cờ biết
533 心得る こころえる Hiểu biết,nhận ra,biết
534 腰掛け こしかけ Ghế dựa,chỗ dựa lưng
535 腰掛けるこしかける Ngồi
536 五十音 ごじゅうおん 50 âm tiếng nhật
537 胡椒 こしょう Hồ tiêu,hạt tiêu,tiêu
538 銅 どう Đồng,cơ thể
539 統一 とういつ Thống nhất
540 こしらえる Tạo ra,làm ra,gây ra</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">541 超す こす Làm cho vượt quá
542 擦る こする Chà xát,lau chùi
543 ごぞんじですか Có biết không vậy?
544 個体 こたい Cá thể
545 御馳走 ごちそう Chiêu đãi,khao ,đãi
546 ちそうさま Xin cám ơn đã chiêu đãi
547 こちらこそ Tôi là người nên nói điều đó
548 小遣い こづかい Tiền tiêu vặt
549 コック Vòi ống nước,vòi ga
550 こっそり Vụng trộm,lén lút</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (501-550)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-501-550">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-501-550">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-501-550&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (501-550)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-501-550">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-501-550/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N2 (301-367) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-301-367-phan-cuoi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-301-367-phan-cuoi#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 24 Oct 2014 00:17:10 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2738</guid>
		<description><![CDATA[301 承 … thừa … ショウ ウ.ケ … うけたまわ.る … thừa nhận 
302 純 … thuần … ジュ … ''''' … đơn thuần, thuần khiết 
303 順 … thuận … ジュ … ''''' … tòng thuận, thuận tự]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 24/10/2014 - 12:17 AM</li><li>2066 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">301 承 … thừa … ショウ ウ.ケ … うけたまわ.る … thừa nhận 
302 純 … thuần … ジュ … ''''' … đơn thuần, thuần khiết 
303 順 … thuận … ジュ … ''''' … tòng thuận, thuận tự 
304 述 … thuật … ジュツ … の.べる … tường thuật. tự thuật
305 植 … thực … ショク ウ.ワ … う.える … thực vật, thực dân 
306 税 … thuế … ゼ … ''''' … thuế vụ 
307 賞 … thưởng … ショウ … ほ.める … giải thưởng, tưởng thưởng 
308 比 … tỉ … ヒ クラ.ベ … ''''' … so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ 
309 鼻 … tị … ビ … はな … mũi 
310 績 … tích … セ … ''''' … thành tích</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">311 跡 … tích … セキ … あと … dấu tích, vết tích 
312 籍 … tịch … セキ … ''''' … quốc tịch, hộ tịch 
313 接 … tiếp … セツ ショウ … つ.ぐ … nối tiếp, tiếp đãi, tiếp xúc 
314 咲 … tiếu … ショウ -ザ … さ.く … nở hoa 
315 星 … tinh … セイ ショウ … ほし -ぼし … hành tinh, tinh tú
316 姓 … tính … セイ ショウ … ''''' … họ 
317 省 … tỉnh … セイ ショウ ハブ. … かえり.みる … tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh 
318 並 … tịnh … ヘイ ホウ ナラ.ビ … な.み なら.べる なら.ぶ … xếp hàng 
319 算 … toán … サン … そろ … tính toán, kế toán, toán học
320 尊 … tôn … ソン トウト. … たっと.い とうと.い たっと.ぶ … tôn trọng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">321 孫 … tôn … ソン マ … ''''' … con cháu 
322 損 … tổn … ソン … そこ.なう そこな.う -そこ.なう そこ.ねる -そこ.ねる … tổn hại, tổn thương 
323 総 … tổng … ソウ フ … す.べて すべ.て … tổng số, tổng cộng 
324 卒 … tốt … ソツ シュツ … そっ.する お.える お.わる ついに にわか … tốt nghiệp 
325 査 … tra … サ … ''''' … điều tra 
326 測 … trắc … ソク … はか.る … đo đạc 
327 濯 … trạc … タク … すす.ぐ ゆす.ぐ … rửa 
328 沈 … trầm … チン ジン シズ.メ … しず.む … trầm mặc 
329 珍 … trân … チン タカ … めずら.しい … trân trọng, trân quý 
330 装 … trang … ソウ ショウ … よそお.う よそお.い … trang phục, hóa trang, trang bị</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">331 札 … trát … サツ フ … ''''' … tiền giấy
332 池 … trì … チ … いけ … cái ao
333 兆 … triệu … チョウ … きざ.す きざ.し … triệu chứng, triệu triệu (10 mũ 12)
334 召 … triệu … ショウ … め.す … triệu tập
335 仲 … trọng … チュウ ナ … ''''' … trọng tài 
336 駐 … trú … チュウ … ''''' … đồn trú 
337 柱 … trụ … チュウ … はしら … trụ cột 
338 著 … trứ … チョ チャク … あらわ.す いちじる.しい … trứ danh, trứ tác 
339 貯 … trữ … チョ … た.める たくわ.える … tàng trữ, lưu trữ 
340 竹 … trúc … チク タ … ''''' … trúc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">341 築 … trúc … チク キズ. … ''''' … kiến trúc
342 虫 … trùng … チュウ キ ム … ''''' … côn trùng 
343 伺 … tứ … シ … うかが.う … hỏi thăm 
344 詞 … từ … シ … ''''' … ca từ 
345 寺 … tự … ジ … てら … chùa 
346 将 … tướng … ショウ ソウ モッ … まさ.に はた まさ ひきい.る … tướng quân 
347 象 … tượng … ショウ ゾウ カタド. … ''''' … hiện tượng, khí tượng, hình tượng
348 像 … tượng … ゾ … ''''' … tưởng tượng, thần tượng 
349 線 … tuyến … セン … すじ … dây, tiền tuyến, điện tuyến, vô tuyến 
350 泉 … tuyền … セン イズ … ''''' … suối</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">351 億 … ức … オ … ''''' … trăm triệu 
352 央 … ương … オ … ''''' … trung ương 
353 委 … ủy … イ ユダ.ネ … ''''' … ủy viên, ủy ban, ủy thác 
354 雲 … vân … ウン -グ … くも … mây 
355 囲 … vi … イ … かこ.む かこ.う かこ.い … chu vi, bao vây 
356 胃 … vị … イ … ''''' … dạ dày
357 栄 … vinh … エイ ヨウ … さか.える は.え -ば.え は.える … vinh quang, vinh hạnh
358 永 … vĩnh … エイ ナガ. … ''''' … vĩnh viễn, vỉnh cửu 
359 武 … vũ … ブ ム タケ. … ''''' … vũ trang, vũ lực 
360 羽 … vũ … ウ ハ … は わ … lông vũ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">361 宇 … vũ … … ''''' … vũ trụ 
362 域 … vực … イキ … ''''' … khu vực, lĩnh vực 
363 捨 … xả … シャ … す.てる … vứt 
364 触 … xúc … ショク … ふ.れる さわ.る さわ … tiếp xúc 
365 衣 … y … イ エ … ころも きぬ -ぎ … y phục 
366 依 … ỷ … イ エ ヨ. … ''''' … ỷ lại 
367 腰 … yêu … ヨウ コ … ''''' … eo</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N2 (301-367) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-301-367-phan-cuoi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-301-367-phan-cuoi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-301-367-phan-cuoi&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N2 (301-367) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-301-367-phan-cuoi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-301-367-phan-cuoi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N2 (251-300)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-251-300</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-251-300#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 21 Oct 2014 21:16:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2668</guid>
		<description><![CDATA[251 巻 … quyển … カン ケン … ま.く まき ま.き … quyển sách 
252 砂 … sa … サ シャ ス … ''''' … cát 
253 冊 … sách … サツ サク … ふみ … quyển sách ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/10/2014 - 9:16 PM</li><li>1991 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">251 巻 … quyển … カン ケン … ま.く まき ま.き … quyển sách 
252 砂 … sa … サ シャ ス … ''''' … cát 
253 冊 … sách … サツ サク … ふみ … quyển sách 
254 森 … sâm … シン モ … ''''' … rừng 
255 刊 … san … カン … ''''' … tuần san, chuyên san 
256 床 … sàng … ショウ … とこ ゆか … giường 
257 庁 … sảnh … チョウ テイ … やくしょ … đại sảnh 
258 超 … siêu … チョウ コ. … こ.える … siêu việt, siêu thị, siêu nhân
259 双 … song … ソウ フタ … ふた たぐい ならぶ … song sinh 
260 史 … sử … … ''''' … lịch sử, sử sách</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">261 畜 … súc … チク … ''''' … súc vật 
262 捜 … sưu … ソウ シュ シュウ … さが.す … sưu tầm, sưu tập 
263 則 … tắc … ソク ノット. … ''''' … quy tắc, phép tắc 
264 再 … tái … サイ サ フタタ. … ''''' … lại, tái phát 
265 材 … tài … ザ … ''''' … tài liệu
266 辛 … tân … シン … から.い つら.い -づら.い かのと … cay 
267 蔵 … tàng … ゾウ ソウ カク.レ … くら おさ.める … bảo tàng, tàng trữ, tàng hình 
268 憎 … tăng … ゾウ … にく.む にく.い にく.らしい にく.しみ … ghét 
269 層 … tầng … ソウ … ''''' … hạ tầng, thượng tầng 
270 臓 … tạng … ゾウ … はらわた … nội tạng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">271 贈 … tặng … ゾウ ソウ … おく.る … hiến tặng 
272 燥 … táo … ソウ … はしゃ.ぐ … can táo 
273 掃 … tảo … ソウ シュ ハ. … ''''' … quét 
274 造 … tạo … ゾウ -ヅク. … つく.る つく.り … chế tạo, sáng tạo 
275 細 … tế … サイ … ほそ.い ほそ.る こま.か こま.かい … tinh tế, tường tế, tế bào
276 祭 … tế … サイ … まつ.る まつ.り まつり … lễ hội 
277 菜 … thái … サイ … ''''' … rau 
278 採 … thải … サイ … と.る … hái, thải dụng 
279 炭 … than … タン … すみ … than 
280 伸 … thân … シン ノ. … の.びる の.ばす の.べる … dãn ra</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">281 臣 … thần … シン ジ … ''''' … trung thần 
282 湯 … thang … トウ … ゆ … nước nóng 
283 昇 … thăng … ショウ ノボ. … ''''' … thăng tiến, thăng thiên 
284 清 … thanh … セイ ショウ シン キヨ.メ … きよ.い きよ.まる … thanh bạch, trong sạch
285 城 … thành … ジョウ シ … ''''' … thành phố, thành quách 
286 塔 … tháp … トウ … ''''' … tòa tháp 
287 湿 … thấp … シツ シュウ … しめ.る しめ.す うるお.う うるお.す … ẩm thấp 
288 拾 … thập … シュウ ジュウ … ひろ.う … nhặt 
289 匹 … thất … ヒツ … ひき … &lt;đếm con vật&gt; 
290 輸 … thâu … ユ シュ … ''''' … thâu nhập, thâu xuất</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">291 勢 … thế … セイ ゼイ ハズ … いきお.い … tư thế, thế lực 
292 替 … thế … タイ カ.ワ … か.える か.え- … thay thế, đại thế 
293 刺 … thích, thứ … シ … さ.す さ.さる さ.し さし とげ … thích khách 
294 浅 … thiển … セン アサ. … ''''' … thiển cận 
295 設 … thiết … セツ モウ.ケ … ''''' … thiết lập, kiến thiết
296 鉄 … thiết … テツ クロガ … ''''' … sắt, thiết đạo, thiết giáp 
297 焼 … thiêu … ショウ ヤ.ケ … や.く や.き や.き- -や.き … thiêu đốt 
298 紹 … thiệu … ショ … ''''' … giới thiệu 
299 村 … thôn … ソン ム … ''''' … thôn xã, thôn làng 
300 署 … thự … ショ … ''''' … biệt thự</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N2 (251-300)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-251-300">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-251-300">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-251-300&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N2 (251-300)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-251-300">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-251-300/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (451-500)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-451-500</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-451-500#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:06:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2601</guid>
		<description><![CDATA[451 形容動詞 けいようどうし Tính từ động từ
452 外科 げか Phẫu thuật
453 激増 げきぞう Vụ nổ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:06 PM</li><li>2243 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">451 形容動詞 けいようどうし Tính từ động từ
452 外科 げか Phẫu thuật
453 激増 げきぞう Vụ nổ
454 下車 げしゃ Đáp xuống
455 下旬 げじゅん Hạ tuần
456 下水 げすい Nước thải,nước bẩn,nước ngầm
457 削る けずる Cạo râu
458 桁 けた Chữ số
459 下駄 げた Guốc
460 血圧 けつあつ Huyết áp</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">461 血液 けつえき Máu
462 月給 げっきゅう Tiền lương hàng tháng
463 傑作 けっさく Kiệt tác,kiệt xuất,tác phẩm lớn
464 月末 げつまつ Cuối tháng
465 気配 けはい Sự cảm giác,sự cảm thấy,sự linh cảm,sự có vẻ như là,giá ước chừng
466 下品 げひん Hạ phẩm,kém chất lượng,hạ đẳng,thấp kém,tầm thường
467 蹴る ける Đá
468 見学 けんがく Dựng đứng,gay gắt
469 謙虚 けんきょ Khiêm tốn
470 原稿 げんこう Bản thảo,nguyên bản gốc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">471 原始 げんし Sơ khai,nguyên thủy,ban sơ
472 研修 けんしゅう Học tập,nghiên cứu
473 厳重 げんじゅう Nghiêm trọng
474 謙遜 けんそん Khiêm tốn,nhũn nhặn
475 県庁 けんちょう Ủy ban tỉnh
476 げんど Giới hạn,điều độ
477 現に げんに Thực sự,thực tế
478 顕微鏡 けんびきょう Kính hiển vi
479 原理 げんり Nguyên lý,nguyên tắt
480 原料 げんりょう Nguyên liệu,thành phần</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">481 碁 ご Cờ gô
482 恋しい こいしい Yêu mến.yêu quý,yêu dấu
483 請う こう Hỏi,yêu cầu,đề nghị,mời
484 工員 こういん Công nhân
485 強引 ごういん Cưỡng bức,bắt buộc,cậy quyền cậy thế
486 公害 こうがい Ô nhiễm do công nghiệp
487 高級 こうきゅう Cao cấp
488 公共 こうきょう Công cộng
489 工芸 こうげい Công nghệ
490 孝行 こうこう Hiếu thảo</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">491 交差 こうさ Giao nhau,cắt nhau
492 講師 こうし Giảng viên
493 工事 こうじ Công trường
494 公式 こうしき Theo công thức,quy cách chính thức
495 口実 こうじつ Xin lỗi
496 こうして こうして Dường ấy
497 校舎 こうしゃ Trường học
498 公衆 こうしゅう Công chúng
499 香水 こうすい Nước hoa
500 公正 こうせい Công bằng ,công bình,không thiên vị</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (451-500)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-451-500">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-451-500">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-451-500&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (451-500)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-451-500">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-451-500/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[ Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (401-450)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-401-450</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-401-450#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:01:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2591</guid>
		<description><![CDATA[401 区域 くいき Khu vực,phạm vi,lĩnh vực
402 偶数 ぐうすう Số chẵn
403 空想 くうそう Không]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:01 PM</li><li>2170 Lượt xem</li></ul><p>401 区域 くいき Khu vực,phạm vi,lĩnh vực<br />
402 偶数 ぐうすう Số chẵn<br />
403 空想 くうそう Không<br />
404 空中 くうちゅう Không trung,bầu trời,không gian<br />
405 クーラー Máy lạnh,máy điều hòa<br />
406 釘 くぎ Đinh<br />
407 区切る くぎる Cắt bỏ ,chia cắt,phân chia<br />
408 櫛 くし Lược chải đầu<br />
409 くしゃみ Hắt xì hơi<br />
410 苦情 くじょう Sự than phiền ,lời than phiền<br />
411 苦心 くしん Sự lao tâm,khổ tứ ,sự siêng năng ,sự chuyên cần<br />
412 屑 くず Vụn rác ,mẫu vụn,giấy vụn<br />
413 崩す くずす Phá hủy,kéo đổ,làm rối loạn<br />
414 薬指 くすりゆび Ngón áp út<br />
415 崩れる くずれる Đổ nhào ,sụp đổ<br />
416 砕く くだく Đứt ,đánh tan,đập vỡ<br />
417 砕ける くだける Bị vỡ<br />
418 くたびれる Mệt mỏi,kiệt sức<br />
419 くだらない Vô nghĩa,vô vị,vô giá<br />
420 下る くだる Đi xuống,lăn xuống<br />
421 唇 くちびる Môi<br />
422 口紅 くちべに Thỏi son,son môi<br />
423 くっつく Bám vào ,quấn quýt ,theo sát nút<br />
424 くっつける Làm mối,vun vào ,gắn lại<br />
425 くどい Nặng mùi,dài dòng<br />
426 句読点 くとうてん Dấu chấm và dấu phẩy ,dấu chấm phẩy<br />
427 配る くばる Phân phát,phân phối,quan tâm ,chú ý<br />
428 工夫 くふう Công sức,công phu,lao tâm khổ tứ<br />
429 区分 くぶん Phân chia,phân loại ,sắp xếp<br />
430 組合せ くみあわせ Kết hợp,phối hợp<br />
431 組み立てるくみたてる Ghép,xây dựng,lắp ráp,tổ chức<br />
432 汲む くむ Thông cảm ,đồng tình<br />
433 悔しい くやしい Đáng tiếc ,nuối tiếc ,tức ,hận<br />
434 悔やむ くやむ Hối hận,nuối tiếc ,ăn năn,đau buồn<br />
435 クリーニング Tiệm giặt đồ<br />
436 くるむ Bọc,gói,bao bọc,bao phủ<br />
437 くれぐれも Rất mong,kính mong,lúc nào cũng<br />
438 郡 ぐん Huyện<br />
439 稽古 けいこ Sự khổ luyện,sự luyện tập ,sự rèn luyện ,sự học tập<br />
440 敬語 けいご Kính ngữ<br />
441 蛍光灯 けいこうとう Đèn huỳnh quang<br />
442 形式 けいしき Hình thức<br />
443 継続 けいぞく Kế tục,kế thừa<br />
444 毛糸 けいと Sợi len,len<br />
445 経度 けいど Kinh độ<br />
446 系統 けいとう Hệ thống<br />
447 芸能 げいのう Nghệ thuật<br />
448 競馬 けいば Đua ngựa<br />
449 警備 けいび Cảnh bị<br />
450 形容詞 けいようし Tính từ</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[ Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (401-450)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-401-450">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-401-450">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-401-450&title=[ Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (401-450)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-401-450">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-401-450/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (351-400)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-351-400</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-351-400#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:00:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2589</guid>
		<description><![CDATA[351 缶詰 かんづめ Đồ hộp
352 乾電池 かんでんち Pin khô,bình điện khô ,ắc quy khô
353 関東 かんとう Vùng kanto]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:00 PM</li><li>2856 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">351 缶詰 かんづめ Đồ hộp
352 乾電池 かんでんち Pin khô,bình điện khô ,ắc quy khô
353 関東 かんとう Vùng kanto
354 観念 かんねん Ý niệm,quan niệm
355 乾杯 かんぱい Cạn ly
356 看板 かんばん Bề ngoài ,mã ngoài,chiêu bài ,bảng thông báo
357 看病 かんびょう Chăm sóc
358 冠 かんむり Mũ miện,vương miện
359 漢和 かんわ Tiếng nhật lấy từ chữ hán
360 気圧 きあつ Nén khí ,áp suất không khí,áp suất</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">361 器械 きかい Khí giới ,dụng cụ,công cụ
362 着替え きがえ Thay đồ
363 機関車 きかんしゃ Đầu máy,động cơ
364 飢饉 ききん Năm mất mùa,nạn đói kém
365 器具 きぐ Vũ khí,dụng cụ,khí cụ ,đồ đạc
366 期限 きげん Kỳ hạn,thời hãn ,giới hạn
367 記号 きごう Dấu,ký hiệu ,mã hiệu
368 刻む きざむ Đục,chạm,thái khắc
369 儀式 ぎしき Ghi thức,nghi lễ
370 基準 きじゅん Tiêu chuẩn,quy chuẩn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">371 規準 きじゅん Mức,chuẩn mực
372 起床 きしょう Thức dậy
373 着せる きせる Mặc,khoác
374 基礎 きそ Nền tảng,nền móng,cơ sở
375 気体 きたい Thể khí
376 基地 きち Móng ,địa bàn,căn cứ địa
377 きっかけ Sự bắt đầu ,sự khởi đầu
378 ぎっしり Đầy chặt,đầy ắp
379 基盤 きばん Nền móng,cơ sở
380 客席 きゃくせき Ghế của khách xem,ghế khán giả</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">381 客間 きゃくま Phòng khách
382 キャンパス Khuôn viên trường học,trường học,địa điểm trường học
383 休業 きゅうぎょう Đóng cửa ,chấm dứt kinh doanh
384 休講 きゅうこう Ngừng lên lớp,nghỉ dạy
385 休息 きゅうそく Nghỉ giải lao,nghỉ ngơi
386 給与 きゅうよ Tiền lương,tiền công
387 休養 きゅうよう An dưỡng,nghỉ ngơi,tĩnh dưỡng
388 清い きよい Trong sạch,tinh khiết ,trong trắng
389 強化 きょうか Đẩy mạnh,củng cố,tăng cường
390 境界 きょうかい Ranh giới,phụ cận ,biên giới,giớ hạn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">391 行事 ぎょうじ Sự kiện,hội hè
392 恐縮 きょうしゅく Không dám,xin lỗi,xin hãy bỏ qua
393 教養 きょうよう Giáo dục
394 行列 ぎょうれつ Hàng người,doàn người,đám rước
395 漁業 ぎょぎょう Ngư nghiệp ,đánh cá
396 曲線 きょくせん Đường vòng,đường gấp khúc ,đường cong
397 規律 きりつ Trật tự,quy luật,kỷ luật
398 斬る きる Chém
399 気を付ける きをつける Chú ý,cẩn thận,lưu ý
400 金魚 きんぎょ Cá vàng</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (351-400)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-351-400">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-351-400">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-351-400&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (351-400)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-351-400">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-351-400/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (301-350)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n2-301-350</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n2-301-350#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 21:26:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2586</guid>
		<description><![CDATA[301 担ぐ かつぐ Vác ,mê tín,khiêng
302 括弧 かっこ Ngoặc đơn,dấu ngoặc đơn
303 活字 かつじ Chữ in,phông chữ,kiểu chữ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 9:26 PM</li><li>2290 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">301 担ぐ かつぐ Vác ,mê tín,khiêng
302 括弧 かっこ Ngoặc đơn,dấu ngoặc đơn
303 活字 かつじ Chữ in,phông chữ,kiểu chữ
304 活躍 かつやく Hoạt động
305 活力 かつりょく Sức sống,sinh khí
306 仮定 かてい Giả định,giả thuyết
307 過程 かてい Quá trình,giai đoạn
308 課程 かてい Giáo trình giảng dạy,khóa học
309 仮名 かな Chữ kana
310 仮名遣い かなづかい Đánh vần kana</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">311 鐘 かね Chuông
312 加熱 かねつ Tăng nhiệt,nấu
313 兼ねる かねる Gồm ,kiêm,khó có thể
314 カバー Bìa,vỏ bọc,trang bìa
315 過半数 かはんすう Đa số,đại đa số
316 被せる かぶせる Rưới,phơi,đậy lên,trùm lên
317 釜 かま Ấm đun nước
318 紙屑 かみくず Giấy vụn,giấy loại
319 神様 かみさま Thần,chúa trời,thượng đế
320 剃刀 かみそり Dao cạo râu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">321 ガム Kẹo cao su
322 貨物 かもつ Hàng chuyên chở,hàng hóa
323 かゆい Ngứa
324 歌謡 かよう Bài hát
325 殻 から Vỏ,trấu,vỏ ngoài
326 カラー Cái cổ áo,màu sắc
327 からかう Trêu,đùa cợt,trêu ghẹo
328 空っぽ からっぽ Trống không,trống trơn,rỗng tuếch
329 かるた Trò chơi bài,con bài
330 枯れる かれる Héo,khô ráo</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">331 カロリー Năng lượng
332 かわいがる Yêu dấu,thương yêu,nâng niu
333 乾かす かわかす Hong ,phơi khô,sấy khô
334 渇く かわく Khô,bị khô,khát khô
335 為替 かわせ Hối đoái,ngân phiếu
336 瓦 かわら Ngói
337 代る かわる Thay thế
338 間隔 かんかく Khoảng cách,ngăn cách ,khe hở
339 換気 かんき Thông gió ,lưu thông không khí
340 感激 かんげき Cảm động,cảm kích</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">341 関西 かんさい Vùng kansai
342 鑑賞 かんしょう Sự đánh giá,sự hiểu rõ giá trị
343 感ずる かんずる Cảm thấy,cảm nhận
344 間接 かんせつ Gián tiếp
345 乾燥 かんそう Khô hạn,khô khan,làm khô
346 感想 かんそう Cảm tưởng
347 観測 かんそく Quan sát,đo đạc
348 寒帯 かんたい Hàn đới,xứ lạnh
349 官庁 かんちょう Công sở,cơ quan
350 勘違い かんちがい Hiểu lầm,hiểu sai</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (301-350)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n2-301-350">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n2-301-350">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n2-301-350&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (301-350)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n2-301-350">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n2-301-350/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (251-300)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-251-300</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-251-300#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 18 Oct 2014 19:53:38 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2529</guid>
		<description><![CDATA[251 書留 かきとめ Điền vào,ghi vào,gửi đảm bảo
252 書取 かきとり Viết chính tả
253 垣根 かきね Hàng rào]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/10/2014 - 7:53 PM</li><li>2123 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">251 書留 かきとめ Điền vào,ghi vào,gửi đảm bảo
252 書取 かきとり Viết chính tả
253 垣根 かきね Hàng rào
254 掻く かく Cào ,bới,gãi,đổ mồ hôi
255 嗅ぐ かぐ Ngửi có mùi
256 架空 かくう Điều hư cấu,điều tưởng tượng
257 各自 かくじ Mỗi,mỗi cái riêng rẽ,mỗi cá nhân
258 拡充 かくじゅう Sự mở rộng
259 学術 がくじゅつ Học thuật,khoa học nghệ thuật,lý thuyết
260 各地 かくち Mọi nơi,khắp mọi nơi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">261 拡張 かくちょう Sự mở rộng
262 角度 かくど Góc độ
263 学年 がくねん Năm học
264 学部 がくぶ Ngành học
265 格別 かくべつ Khác biệt,ngoại lệ
266 確率 かくりつ Xác suất
267 学力 がくりょく Học lực
268 掛け算 かけざん Tính nhân,nhân lên
269 可決 かけつ Sự chấp nhận,tán thành
270 火口 かこう Miệng núi lửa</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">271 下降 かこう Rơi xuống,tụt xuống
272 重なる かさなる Chồng chất,xếp chồng lên
273 飾り かざり Trang trí
274 火山 かざん Núi lủa
275 かしこまりました Hiểu rồi
276 貸し出し かしだし Cho mượn
277 過失 かしつ Điều sai,lỗi ,rủi ro
278 果実 かじつ Quả
279 貸間 かしま Phòng cho thuê
280 貸家 かしや Nhà thuê,nhà trọ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">281 個所 かしょ Thông qua,địa điểm,một phần
282 過剰 かじょう Vượt quá,quá,thừa
283 かじる Nhai,cắn,ngoạm
284 課税 かぜい Thuế
285 下線 せん Gạch chân
286 かそく Gia tốc
287 加速度 かそくど Độ gia tốc
288 固い かたい Cứng
289 堅い かたい Cứng,vững vàng ,vững chắc
290 片仮名 かたかな Chữ katakana</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">291 片付く かたづく Dọn dẹp
292 塊 かたまり Cục,tảng,miếng
293 固まる かたまる Đông lại,cứng lại
294 片道 かたみち Đường một chiều
295 傾く かたむく Ngoảnh lại
296 片寄る かたよる Nghiêng,lệch,không cân bằng
297 学科 がっか Giáo khoa,chương trình giảng dạy
298 学会 がっかい Đại hội khoa học
299 楽器 がっき Nhạc cụ
300 学級 がっきゅう Lớp học ,cấp học</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (251-300)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-251-300">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-251-300">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-251-300&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (251-300)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-251-300">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-251-300/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N2 (201-250)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-201-250</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-201-250#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 18 Oct 2014 19:20:24 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2507</guid>
		<description><![CDATA[201 脳 … não … ノウ ドウ … のうずる … bộ não, đầu não 
202 悩 … não … ノウ … なや.む なや.ます なや.ましい なやみ … khổ não 
203 泥 … nê … デイ ナイ デ ニ ド … ''''' … bùn ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/10/2014 - 7:20 PM</li><li>2134 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">201 脳 … não … ノウ ドウ … のうずる … bộ não, đầu não 
202 悩 … não … ノウ … なや.む なや.ます なや.ましい なやみ … khổ não 
203 泥 … nê … デイ ナイ デ ニ ド … ''''' … bùn 
204 額 … ngạch … ガク ヒタ … ''''' … trán, giá tiền, hạn ngạch, kim ngạch 
205 岸 … ngạn … ガン キ … ''''' … hải ngạn 
206 硬 … ngạnh … コウ … かた.い … cứng, ngang ngạnh 
207 芸 … nghệ … ゲイ ウン ワ … う.える のり … nghệ thuật, nghệ nhân 
208 逆 … nghịch … ギャク ゲキ … さか さか.さ さか.らう … phản nghịch 
209 玉 … ngọc … ギョク -ダ … たま たま- … ngọc 
210 漁 … ngư … ギョ リョウ … あさ.る … đánh cá</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">211 隅 … ngung … グウ … すみ … góc 
212 岩 … nham … ガン … いわ … đá tảng, nham thạch 
213 児 … nhi … ジ ニ ゲイ -ッ … こ -こ … nhi đồng, hài nhi 
214 燃 … nhiên … ネン … も.える も.やす も.す … nhiên liệu 
215 柔 … nhu … ジュウ ニュウ ヤワ. … やわ.らか やわ.らかい やわ 
216 乳 … nhũ … ニュウ … ちち ち … nhũ mẫu
217 鋭 … nhuệ … エイ スルド. … ''''' … tinh nhuệ 
218 弱… nhược…ジャク…よわ.い よわ.る よわ.まる よわ.める… nhược điểm, nhược tiểu
219 軟 … nhuyễn … ナン … やわ.らか やわ.らかい … mềm, nhu nhuyễn
220 卵 … noãn … ラン … たまご … trứng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">221 農 … nông … ノ … ''''' … nông nghiệp, nông thôn, nông dân
222 濃 … nồng … ノウ コ. … ''''' … nồng độ 
223 汚… ô…オ…けが.す けが.れる けが.らわしい よご.す よご.れる きたな.い…ô nhiễm 
224 腕 … oản … ワン … うで … cánh tay 
225 温…ôn…オン ヌ… あたた.か あたた.かい あたた.まる あたた.める…ôn hòa, ôn tồn 
226 販 … phán … ハン … ''''' … bán, phán mại 
227 粉 … phấn … フン デシメートル … こ こな … bột 
228 坂 … phản … ハン サ … ''''' … cái dốc 
229 仏 … phật … ブツ フツ … ほとけ … phật giáo 
230 沸 … phí … フツ … わ.く わ.かす … đun sôi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">231 片 … phiến … ヘン … かた- かた … tấm 
232 副 … phó … フ … ''''' … phó, phó phòng 
233 普 … phổ … フ アマネ … あまね.く … phổ thông 
234 豊 … phong … ホウ ブ ト … ゆた.か … phong phú 
235 封 … phong … フウ ホウ … ''''' … phong kiến 
236 防 … phòng … ボウ フセ. … ''''' … phòng vệ, phòng bị, đề phòng 
237 膚 … phu … フ … はだ … da
238 符 … phù … フ … ''''' … phù hiệu 
239 府 … phủ … … ''''' … chính phủ
240 幅 … phúc … フク … はば … bề ngang</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">241 復 … phục … フク … また … phục thù, hồi phục 
242 複 … phức … フク … ''''' … phức tạp 
243 缶 … phữu … カン カ … ''''' … đồ hộp
244 菓 … quả … カ … ''''' … hoa quả 
245 軍 … quân … グン … ''''' … quân đội, quân sự 
246 均 … quân … キン ナラ. … ''''' … quân bình, quân nhất 
247 群 … quần … グン ムラ.ガ … む.れる む.れ むら … quần chúng, quần thể
248 管 … quản … カン ク … ''''' … ống, mao quản, quản lí 
249 掘 … quật … クツ ホ. … ''''' … khai quật 
250 季 … quý … … ''''' … mùa</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N2 (201-250)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-201-250">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-201-250">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-201-250&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N2 (201-250)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-201-250">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n2-201-250/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2  (111-125) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-111-125-phan-cuoi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-111-125-phan-cuoi#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 18 Oct 2014 02:46:16 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ Pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2393</guid>
		<description><![CDATA[111．～にそって（～に沿って）：　Theo, tuân theo
112．～につき：　Vì...
113．～にほかならない～：　Chính là, không gì khác hơn là....]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/10/2014 - 2:46 AM</li><li>2866 Lượt xem</li></ul><h3>111．～にそって（～に沿って）：　Theo, tuân theo</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">川岸に沿って、桜並木が続いていた。
Dọc theo bờ sông là những hàng cây anh đào
この塀に沿って植えてある花は、日陰でもよく育つ。
Hoa được trồng dọc theo hàng rào này, dù trong bóng râm vẫn lớn lên tươi tốt
書いてある手順に沿ってやってください。
Hãy làm theo trình tự đã ghi</pre>
<h3>112．～につき：　Vì&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Thường sử dụng để ghi chú thích, lưu ý của cửa tiệm</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">明日は日曜日につき、お休みさせてください。
Ngày mai là chủ nhật nên chúng tôi xin nghĩ
雨天につき、試合は中止といたします。
Vì trời mưa nên trận đấu hôm nay được hủy bỏ
父は高齢につき参加をとりやめさせていただきます。
Cha tôi vì tuổi già nên được phép ngưng tham gia</pre>
<h3>113．～にほかならない～：　Chính là, không gì khác hơn là&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng trong trường hợp muốn nói lên sự khẳng định &#8220;ngoài cái đó ra không còn cái nào khác&#8221;, &#8220;chính là cái đó&#8221;<br />
Dùng để khẳng định rằng &#8220;lý do hoặc nguyên nhân khiến cho một chuyện gì đó xảy ra chính là cái đó, ngoài cái đó ra không còn nguyên nhân nào khác&#8221;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この会を成功のうちに終わらせることが出来ましたのは、皆様がたのご協力
のたまものにほかなりません。
Sỡ dĩ hội này đã có thể thành công, chính là do có sự hợp tác quý báu của quý vị
彼が私を憎むのは、私の業績をねたんでいるからに他ならない。
Sở sĩ anh ấy ghét tôi chính là vì anh ấy ganh tị với thành tích của tôi
この仕事にこんなにも打ち込むことができたのは、家族が支えていてくれたからにほ
かならない。
Sở dĩ tôi có thể vùi đầu vào công việc như thế này là do có gia đình nâng đỡ</pre>
<h3>114．～にもかかわらず～：　Bất chấp, mặc dù</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả ý nghĩa &#8220;mặc dù tình thế như thế&#8221;. Theo sau là cách nói diễn tả một tình trạng hoàn toàn ngược lại với kết quả đương nhiên dựa trên tình huống đó.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">あれだけ努力したにもかかわらず、すべて失敗に終わってしまった。
Mặc dù cố gắng đến như thế , rốt cuộc tôi đã thất bại hoàn toàn
規則で禁止されているにもかかわらず、彼はバイクで通学した。
Mặc dù nội quy là cấm nhưng nó vẫn đi học bằng xe máy
悪条件にもかかわらず、無事登頂に成功した。
Mặc dù thời tiết xấu, nhưng tôi vẫn thành công trong việc leo lên tới đỉnh một cách bình yên</pre>
<h3>115．～ぬく（～抜く）：　Tới cùng</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Làm xong tất cả và trọn vẹn một quá trình hay một hành động</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">苦しかったが最後まで走りぬいた。
Tuy vất vả nhưng tôi đã chạy tới cùng
一度始めたからには、あきらめずに最後までやり抜こう。
Một khi bắt đầu thì đừng bỏ cuộc mà hãy làm tới cùng
考え抜いた結果の決心だからもう変わることはない。
Vì đây là quyết tâm mà tôi đã suy nghĩ cặn kẽ, nên dứt khoát không có chuyện thay đổi</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Nhấn mạnh nghĩa hoàn thành sau khi chịu đựng gian khổ.</p>
<h3>116．～のもとで／～もとに　（～の下で／下に）：　Dưới sự</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Nのもとで &#8220;dưới sự chi phối của&#8221;, &#8220;trong phạm vi chịu ảnh hưởng của&#8221;<br />
Nもとに &#8220;trong điều kiện&#8221;, &#8220;trong tình huống&#8221;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">子供は太陽のもとで思いきりはねまわるのが一番だ。
Đối với trẻ con , được tung tăng nô đùa thỏa thích dưới ánh nắng mặt trời là tốt nhất
先生の暖かい指導のもとで、生徒たちは伸び伸びと自分らしい作品を作り出していった。
Dưới sự chỉ dẫn nhiệt tình của thầy giáo, các em học sinh đã tạo ra những tác phẩm đầy cá
 tính của mình
両親の了解のもとに3年間の留学が可能になった。
Được sự chấp thuận của bố mẹ tôi có thể đi du học 3 năm</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Cách nói trang trọng mang tính văn viết</p>
<h3>117．～すえ（～末）：　Sau khi, sau một hồi&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Sau khi trải qua một quá trình nào đó, cuối cùng đã</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼は3年の闘病生活の末になくなった。
Ông ấy đã qua đời sau 3 năm chống chọi với bệnh tật
よく考えた末に決めたことです。
Chuyện này tôi đã quyết định sau một thời gian dài suy nghĩ rất kỹ
今月の末に首相が訪中する。
Cuối tháng này Thủ tướng sẽ đi thăm Trung Quốc</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Thường dùng trong văn viết, thể hiện câu văn cứng</p>
<h3>118．～まい～：　Không, chắc là không</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn đạt ý chí 「しない」(không làm) của người nói<br />
Có ý nghĩa 「ないだろう」(chắc là không), biểu đạt sự suy đoán của người nói.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">酒はもう二度と飲むない。
Không bao giờ uống rượu nữa
母を悲しませまいと思ってそのことは知らせずにおいた。
Tôi quyết định không muốn làm mẹ buồn nên không báo tin đó cho mẹ biết</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Đối với động từする、くる cũng được sử dụng thànhする→しまい、くる→こまい。</p>
<h3>119．～まいか～：　Chắc là, chẳng phải là&#8230;hay sao, quyết không</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Cách nói suy đoán, nghĩa là &#8220;không phải như vậy sao&#8221;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼は若くみえるが、本当はかなりの年輩なのではあるまいか。
Anh ấy trông trẻ vậy, nhưng thực ra chắc cũng nhiều tuổi rồi
佐藤さんは知らないふりをしているが、全部わかっているのではあるまいか。
Anh Sato làm ra vẻ không biết nhưng thực ra anh ấy đã biết hết rồi
知識のみを偏重してきたことは、現在の入試制度の大きな欠陥ではあるまいか。
Việc chỉ cói trọng kiến thức chẳng phải là một khiếm khuyết lớn trong cơ chế thi cử hiện 
nay sao?</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Là cách nói trang trọng dùng trong văn viết<br />
Chỉ ý muốn phủ định, ý chí muốn từ bỏ<br />
Chủ ngữ được sử dụng ở ngôi thứ 1. Nếu là ngôi thứ 3 thì dùng まいと思っているらしい／まいと思っているようだ。</p>
<h3>120．～わりに～：　So với&#8230;, thì tương đối&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Sử dụng với ý &#8221; nếu so với dự đoán, hiểu biết thông thường thì&#8221;&#8230;., khi sự vật không theo đúng chuẩn mực, với ý tốt lẫn không tốt.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">あのレストランは値段のわりにおいしい料理を出す。
Nhà hàng đấy làm các món ăn tương đối ngon so với giá bán
このいすは値段が高いわりには、座りにくい。
Cái ghế này so với giá bán cao như thế, thì tương đối khó ngồi
あの人は細いわりに力がある。
So với cơ thể gầy gò thì anh ấy khá là khỏe</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Thường không dùng trong những câu văn trang trọng</p>
<h3>121．～をきっかけて～：　Nhân cơ hội, nhân dịp một sự việc nào đó</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Biểu thị rằng từ một việc ngẫu nhiên mà có gì đó bắt đầu, thay đổi</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼女は卒業をきっかけに髪を切った。
Cô ấy nhân dịp tốt ngiệp đã cắt tóc
彼は、就職をきっかけにして、生活を変えた。
Anh ấy từ khi đi làm đã thay đổi lối sống
これをきっかけに今後ともよろしくお願いいたします。
Nhân dịp này mong anh từ nay quan tâm giúp đỡ</pre>
<h3>122．～をけいきとして～：（～を契機として）：　Nhân cơ hội</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Biểu hiện thay đổi lớn từ một sự việc nhất định</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼女は大学入学を契機として親元を出た。
Cô ấy đã rời xa cha mẹ từ khi vào đại học
彼は就職を契機として生活スタイルをガラリと変えた。
Nhân cơ hổi đi làm anh ta đã thay đổi hoàn toàn lối sống của mình
日本は敗戦をけいきとして国民主権国家へと転換したと言われている。
Người ta nói từ khi Nhật Bản bại trận, đã chuyển sang một quốc gia có chủ quyền thuộc về nhân dân</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Đây là từ dùng trong văn viết, cách nói trang trọng hơn của「～をきっかけに」</p>
<h3>123．～をこめて～：　Dồn cả, với tất cả, chứa chan</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Gửi gắm tâm tư, tình cảm, cảm xúc vào một việc nào đó.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この花を、永遠に変わらぬ愛を込めてあなたに贈ります。
Anh xin tặng em đóa hoa này với tất cả tình yêu vĩnh viện không thay đổi
彼女は、望郷の思いを込めてその歌を作ったそうだ。
Nghe nói cố ấy đã sáng tác bài hát ấy với tất cả tình yêu quê hương
母親のために心をこめてセーターを編んだ。
Tôi đã đen áo len cho mẹ với tất cả lòng thành</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Cũng có trường hợp bổ nghĩa cho danh từ với hình thức sau:<br />
（N)　～をこめた（N)<br />
（N)　～をこもったて（N)　Cách thường được sử dụng nhiều hơn</p>
<h3>124. ～をめぐる～：　Xoay quanh</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để thâu tóm những sự kiện xung quanh có liên quan đến sự việc</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">憲法の改正をめぐって国会で激しい論議が闘わされている。
Xung quanh vấn đề sửa đổi Hiến pháp, tại quốc hội đang có nhiều cuộc tranh cãi kịch liệt
人事をめぐって、社内は険悪な雰囲気となった。
Xung quanh vấn đề nhân sự, không khí trong công ti đã trở nên căng thẳng</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Khi bổ nghĩa cho một số câu sẽ có dạng<br />
Nをめぐって～<br />
Dùng trong văn viết có dạng<br />
Nをめぐり～<br />
Những động từ đi kèm giới hạn trong những dạng như議論する、議論を闘わす、うわさが流れる、紛糾する (tranh luận, tranh cãi, có tin đồn, tình hình lộn xộn) tức là phải thể hiện việc có nhiều người tranh luận, bàn tán</p>
<h3>125．～をもとにして（～を元にして）：　Dựa trên, căn cứ trên</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Lấy một sự vật, sự việc làm căn cứ, cơ sở, tư liệu cho phán đoán</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">史実をもとにした作品を書き上げた。
Tôi đã viết xong một tác phẩm lấy dữ liệu từ sự thật lịch sử
人のうわさだけを元のして人を判断するのはよくない。
Chỉ dựa trên lời bàn tán mà phán đoán về một người là không tốt
実際にあった話をもとにして脚本を書いた
Tôi viết kịch bản dựa trên một chuyện đã xảy ra trong thực tế</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Đây là lối nói nhẹ hơn của「にもと(基）づいて」</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2  (111-125) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-111-125-phan-cuoi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-111-125-phan-cuoi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-111-125-phan-cuoi&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2  (111-125) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-111-125-phan-cuoi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-111-125-phan-cuoi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2 (101-110)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-101-110</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-101-110#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 18 Oct 2014 02:45:33 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ Pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2388</guid>
		<description><![CDATA[101．～どころではない：　Không phải lúc để.., không thể...
102．～ないばかりか～：　Không những không....
103．～にきまってる（～に決まってる）：　Nhất định là...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/10/2014 - 2:45 AM</li><li>2347 Lượt xem</li></ul><h3>101．～どころではない：　Không phải lúc để.., không thể&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả có lý do quan trọng hơn lúc này nên không thể</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この1ヶ月は来客が続き、勉強どころではなかった。
Suốt 1 tháng nay liên tục không có khách đến thăm, không học gì được
こう天気が悪くては海水浴どころではない。
Thời tiết xấu như thế này không phải lúc đi tắm biển
仕事が残っていて、酒を飲んでいるどころではないんです。</pre>
<h3>102．～ないばかりか～：　Không những không&#8230;.<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn đạt ý nghĩa không chỉ không&#8230;mà còn<br />
Diễn tả tình trạng không những &#8230;..không đạt mà ngay cả mức tối thiểu/ mức thấp hơn cũng không đạt.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼女は学校へ来ても勉強をしないばかりかしゃべってばかりいる。
Mặc dù cô ấy đến trường không những không lo học mà cứ nói chuyện suốt
ベトナムでも石油が出ることは出るか、量が少ないばかりか質も悪い。
Việt Nam có dầu hỏa, không những số lượng ít mà chất lượng cũng kém</pre>
<h3>103．～にきまってる（～に決まってる）：　Nhất định là&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để khẳng định việc gì đó nhất định là&#8230;, đương nhiên là&#8230;.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">こんないたずらをするのはあいつに決まっている。
Kẻ làm trò chọc phá này nhất định là hắn ta
きっと彼も参加したがるに決まっている
Nhất định là anh ấy cũng muốn tham gia
そんなことを言ったら彼女が気を悪くするに決まっているじゃないか</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Thường được dùng trong văn nói<br />
彼は負けるに決まっている。Anh ta nhất định sẽ thua.</p>
<h3>104．～にくらべて（～に比べて）：　So với&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn đạt mức độ khác nhau so với&#8230;lấy làm chuẩn</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">例年に比べて今年は野菜の出来がいい。
So với mọi năm thì năm nay thu hoạch rau cải tốt
東京に比べると大阪の方が物価が安い。
So với Tokyo thì Osaka vật giá rẻ hơn
男性に比べて女性の方が柔軟性がある。
So với nam giới thì nữ giới có tình mềm mỏng hơn</pre>
<h3>105．～にくわえて（～に加えて）：　Thêm vào, cộng thêm, không chỉ&#8230;và còn</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả thêm vào đó là, dùng khi muốn nêu lên hơn 1 lý do</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">激しい風に加えて、雨もひどくなってきた。
Cộng với gió lạnh, mưa cũng đã dữ dội hơn
学生たちは毎日の宿題に加えて毎週レポートを出さなければならなかった。
Thêm vào bài làm ở nhà mỗi ngày, mỗi tuần học sinh phải nộp báo cáo
電気代に加えて，ガス代まで値上がありした
Giá điện rồi đến giá ga cũng tăng lên</pre>
<h3>106. ～にこたえる～：　Đáp ứng, đáp lại</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả đáp lại lòng mong mỏi, lời đề nghị của / về&#8230;.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">多くのワァンの声援にこたえる完璧なプルーをなしとげた。
Anh ta đã trình diễn hoàn hảo đáp ứng lại sự cổ vũ của khán giả
多数の学生の要望にこたえまして、日曜日も図書館を開館することにしました。
Đáp ứng nhu cầu của sinh viên chúng tôi quyết định mở cửa thư viện cả ngày chủ nhật
その選手は両親の期待にこたえてみごとに完走した。
Anh vận động viên đó đã hoàn thành cuộc chạy đua một cách ngoạn mục, đáp ứng kỳ vọng của 
cha mẹ</pre>
<h3>107．～にさきだつ（～に先立つ）：　Trước khi&#8230;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">実験に先立ち、入念なチェッくを行った。
Trước khi làm thí nghiệm tôi đã tiến hành kiểm tra kĩ lưỡng
出陣に先立ち神に祈りをささげた。
Trước khi xuất trận họ đã cầu trời</pre>
<h3>108．～にさいし（て）（～に際し（て）)：Khi, trường hợp, nhân dịp</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">今回の合併に際し、大規模な合理化が行われた。
Nhân dịp sát nhập lần này, người ta đã tiến hành sự hợp lí hóa một cách đại quy mô
お別れに際して一言ご挨拶を申し上げます。
Nhân dịp chia tay tôi xin gửi lời chào tới toàn thể quý vị
今回の初来日際して、大統領は通商代表段を伴ってきた。
Nhân dịp chuyến thăm Nhật đầu tiên này, Tổng thống đã dẫn theo đoàn đại biểu thông thương</pre>
<h3>109．～にしろ／～にせよ：　Cho dù&#8230;thì cũng, dẫu cho&#8230;.thì cũng</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">来るにせよ来ないにせよ、連絡ぐらいはしてほしい。
Dù đến dù không tôi cũng muốn anh báo qua cho tôi biết
いずれにせよもう一度検査をしなければならない。
Đằng nào thì cũng phải kiểm tra thêm một lần nữa
どちらの案を採用するにしろ，メンバーには十分な説明をする必要がある。
Cho dù thông qua phương án nào đi nữa, thì cũng cần giải thích đầy đủ cho các thành viên</pre>
<h3>110．～にそういない～（～に相違ない）：　Chắc chắn là, đúng là&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Thể hiện sự trang trọng</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">犯人はあの男に相違ない
Thủ phạm đúng là gã đàn ông đó
彼女は3日前に家を出だまま帰ってこない。きっと田舎へ行ったにそういない。
Cô ấy đi vắng từ 3 hôm trước, nay vẫn chưa về, chắc đã về quê rồi
これを知ったら、彼はきっと烈火のごとく怒り出すに相違ない。
Nếu biết chuyện này chắc anh ấy sẽ giận sôi lên</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2 (101-110)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-101-110">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-101-110">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-101-110&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2 (101-110)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-101-110">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-101-110/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2 (91-100)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-91-100</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-91-100#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 18 Oct 2014 02:45:16 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ Pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2382</guid>
		<description><![CDATA[91．～ことから～：　Vì...
92．～こととなっている／～ことになっている：　Dự định, quyết định.....
93．～ことに（は）：　Thật là....
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/10/2014 - 2:45 AM</li><li>2902 Lượt xem</li></ul><h3>91．～ことから～：　Vì&#8230;<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Với mậu câu [AことからB] thì A sẽ thể hiện lý do, nguyên nhân, căn cứ để nói B</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">田舎には大学がありませんことから都市へ学習しました。
Vì ở quê không có trường đại học nên tôi phải lên thành phố học
この地方には花がたくさんあることから週末多い人を花見ます。
Vùng này vì có nhiều hoa nên cuối tuần thường có nhiều người tới ngắm hoa
町並みが昔のままに保存され、古い家も多いことから、その町は　”古い町”と呼ばれ
ている。
Vì dãy nhà được bào tồn nguyên như ngày xưa và có nhiều ngôi nhà cổ nên người ta gọi nơi này 
là phố cổ</pre>
<h3>92．～こととなっている／～ことになっている：　Dự định, quyết định&#8230;..<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Thường sử dụng để thể hiện nguyên tắc, phong tục xã hội</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">規則では、不正をおこなった場合は失格ということになっている。
Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh hỏng
パーティーに参加する人は、6時に駅で待ち合わせることになっている。
Theo dự định những người tham dự buổi tiệc sẽ hẹn nhau ở ga lúc 6h
私は来年から留学することになっている
Tôi quyết định đi du học từ năm tới</pre>
<h3>93．～ことに（は）：　Thật là&#8230;.<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Nhấn mạnh ở đầu câu dùng để diễn tả tình cảm, cảm xúc</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">残念なことに、私がたずねた時には、その人はもう引っ越したあとだった。
Thật là đáng tiếc, khi tôi tìm đến nơi thì người ấy đã dọn nhà đi chỗ khác rồi
驚いたことに、彼女はもうその話を知っていた。
Thật không ngờ cô ta đã biết chuyện ấy
嬉しいことに、今日は給料をもらっている。
Thật là vui, hôm nay được nhận lương</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Thường dùng với các từ chỉ tình cảm, cảm xúc<br />
困ったことに：　Thật là khó khăn<br />
びっくりしたことに：　Thật là bất ngờ<br />
あきれたことに：　Thật là sốc<br />
面白いことに：　Thật là thú vị<br />
ありがたいことに：　Thật là biết ơn<br />
幸いことに：　Thật là hạnh phúc</p>
<h3>94．～ことはない／～こともない：　Không cần phải làm&#8230;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">心配することはないよ。
Việc gì mà phải lo
困ったことがあったらいつでも私に言ってね。一人で悩むことはないのよ。
Khi nào gặp khó khăn cứ cho tôi biết, không việc gì phải lo nghĩ một mình
あなたはだけが責任をとることはない。
Anh không phải chịu trách nhiệm một mình</pre>
<h3>95．～さいちゅうに（～最中に）：　Đang trong lúc&#8230;.<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả hành động đang diễn ra thì hành động khác cắt ngang</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">大事な電話の最中に、急にお腹が痛くなってきた。
Tôi chợt thấy đau bụng ngay trong lúc đang có một cuộc điện thoại quan trọng
授業をしている最中に非常ベルが鳴りだした。
Đang học thì chợt có chuông báo động reo vang
断水の時私はちょうどシャワーの最中ですた。
Đang tắm vòi sen thì bị cúp nước</pre>
<h3>96．～ざるをえない（～ざるを得ない）：　Đành phải, buộc phải, chỉ còn cách phải</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để diễn tả không thích, không muốn làm điều gì đó nhưng có lý do nên phải làm<br />
Diễn tả sự việc không có sự lựa chọn nào khác hơn là phải làm việc đó.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">先生に言われたことだからやらざるをえない。
Việc đó do thầy đã dặn nên tôi không thể không làm được
あんな話を信じてしまうとは、我ながらうかつだったこと言わざるを得ない。
Một chuyện như thế mà lại tin ngay không chút nghi ngờ, thật là chính tôi cũng thừa nhận là
 mình quá sơ hở
家が貧しかったので、進学をあきらめて就職せざるを得ない
Vì nhà nghèo nên tôi đành phải ngưng lại việc học để đi làm</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong> Động từ するchuyển thànhせざるをえない</p>
<h3>97．～しかない～：　Chỉ là, chỉ còn cách&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Thường sử dụng để biểu thị ý chỉ làm như thế thôi chứ không còn cách nào khác, cũng như không còn khả năng nào khác.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ここまで来ればもう頑張ってやるしかほかに方法はありませんね。
Đã đến nước này thì chỉ còn cách gắng sức mà làm, ngoài ra không còn cách nào khác
高すぎて買えないから、借りるしかないでしょう。
Đắt quá, không mua nổi, có lẽ chỉ còn cách là mượn thôi
そんなに学校がいやならやめるしかない。
Đã chán trường như thế thì chỉ còn cách bỏ học thôi</pre>
<h3>98．～じょうは（～上は）：　Một khi mà&#8230;.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">何をする上は、できるだけです。
Một khi đã làm thì phải cố gắng hết sức
学校の代表に選べれた上は、全力を尽くして頑張るつもりだ。
Một khi được chọn làm đại diện của trường tôi định dùng hết sức lực và cố gắng</pre>
<h3>99．～せいだ．／～せいで／～せいか：　Tại vì, có phải tại vì</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn tả tình trạng nếu làm gì đó thì sẽ có kết quả xấu, hoặc việc đó vì xấu nên thành ra kết quả bị xấu.<br />
Trường hợp sử dụng đối với hành động của người khác sẽ mang tâm trạng trách móc.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">目が悪くなったのはテレビを見すぎたせいだ。
Thị lực kém đi là d coi ti vi quá nhiều
歳のせいか、この頃疲れやすい。
Chắc là do tuổi tác chăng, dạo này tôi dễ bị mệt
3人が遅刻したせいで、皆新幹線に乗れなかった。
Mọi người đã không kịp đáp chuyến tàu tốc hành Shinkansen vì có 3 người đến trễ</pre>
<h3>100．～どころか～：　Thay vì&#8230;ngược lại<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng khi muốn nói không phải ở mức độ như thế mà còn hơn nữa hoặc vấn đề đó hoàn toàn khác, ngược lại với&#8230;.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">風雨は弱まるどころか、ますます激しくなる一方だった。
Mưa bão không yếu đi mà trái lại ngày càng to hơn
病気どころか、ぴんぴんしている。
Tôi không có bệnh ngược lại hãy còn sung sức lắm
彼女は静かなどころか、すごいおしゃべりだ
Cô ấy không có yên lặng, nói nhiều nữa là đằng khác.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2 (91-100)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-91-100">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-91-100">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-91-100&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2 (91-100)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-91-100">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-91-100/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2 (81-90)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-81-90</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-81-90#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 18 Oct 2014 02:44:31 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ Pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2378</guid>
		<description><![CDATA[81．～からみて（～から見て）：　Nhìn từ, xét theo
82．～かわりに（～代わりに）：　Thay vì, đổi lại, mặt khác
83．～ぎみ（～気味）：　Có vẻ, hơi có, cảm giác là]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/10/2014 - 2:44 AM</li><li>2275 Lượt xem</li></ul><h3>81．～からみて（～から見て）：　Nhìn từ, xét theo</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">あの態度から見て、彼女は引き下がる気は全くないようだ
Căn cứ trên thái độ đó thì dường như cô ấy hoàn toàn không có ý định thoái lui
さっきに返事のしかたから見て、私はあの人に嫌われているようだ。
Căn cứ trên cách trả lời lúc nảy, thì dường như tôi bị người đó ghét
あの口ぶりから見て、彼はもうその話を知っているようだな。
Xét về giọng nói lúc đó thì dường như anh ấy đã biết chuyện đó rồi</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong> Mẫu này có nghĩa tương tự với cách dùng thứ nhất của からすると／からすれば</p>
<h3>82．～かわりに（～代わりに）：　Thay vì, đổi lại, mặt khác</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Thay vì ~ : không làm ~ mà làm một việc khác<br />
Đổi lại, thay vào đó: làm một việc và đổi lại một việc khác tương đương với nó<br />
Mặt khác ~ : một mặt trái ngược nhưng hoàn toàn tương xứng với vấn đề</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">私の代わりに山田さんが会議にでる予定です。
Theo dự định thì Yamada sẽ đi họp thay cho tôi
ママは熱があるので、今日はパパが代わりに迎えにいってあげる。
Mẹ bị sốt nên hôm nay ba sẽ đi đón con thay mẹ
今度転勤して来たこの町は静かでおちついている代わりに交通の便がやや悪い
Thành phố mà tôi mới chuyển công tác đến yên tĩnh và thanh bình nhưng bù lại 
giao thông lại không tốt</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Có thể dùng mẫu này ở dạng そのわかりở đầu câu<br />
買い物と料理は私がする。そのわかり、洗濯と掃除お願いね。Việc nấu nướng và mua sắm tôi sẽ làm, thay vào đó anh giặt đồ và dọn dẹp</p>
<h3>83．～ぎみ（～気味）：　Có vẻ, hơi có, cảm giác là</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả ý nghĩa &#8220;có tình trạng như vậy, có khuynh hướng như vậy&#8221;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ちょっと風邪気味でせきが出る。
Tôi bị ho, có vẻ hơi bị cảm
彼女は少し緊張気味だった。
Cô ấy có vẻ hơi căng thẳng
ここのところ、少し疲れ気味で、仕事がはかどらない。
Dạo này có vẻ hơi mệt nên công việc không được trôi chảy lắm</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Thường dùng với trường hợp mang nghĩa xấu</p>
<h3>84．～きり／～きりだ：　Sau khi&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả tình trạng sau khi làm việc gì đó thì vẫn giữ nguyên tình trạng suốt</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼女は3人の子供の世話にかかりきり（で）、自分の時間もろくにない。
Cô ấy chỉ mải lo chăm sóc cho 3 đứa con mà không có thời gian cho riêng mình
熱を出した子供をつき（っ）きりで看病した。
Cô ấy cứ ở suốt bên cạnh để chăm sóc đứa con bị sốt
先生の本を借りたきり、返していない。
Sau khi mượn cuốn sách của giáo viên mà vẫn chưa trả lại</pre>
<h3>85．～きる／～きれる／～きれない（切る／切れる／切れない）：　Làm cho xong, toàn bộ xong</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">お金を使い切ってしまった。
Tiêu hết tiền rồi
それはいくら悔やんでも悔やみきれないことだった。
Điều đó có hối tiếc đến đâu vẫn là chưa đủ
彼女は絶対に自分が正しいと言い切った。
Cô ấy cứ khăng khăng nói là mình đúng</pre>
<h3>86. ～くせに～：　Mặc dù, lại còn, ngay cả</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả tâm trạng khinh miệt, quở trách</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">好きなくせに、嫌いだと言いはっている。
Trong bụng là thích mà ngoài mặt khăng khăng là ghét
子供のくせに大人びたものの言い方する子だな。
Mặc dù là con nít nhưng ăn nói như là người lớn
もんく言うんじゃないの。自分はできないくせに。
Đừng có phàn nàn, ngay cả bản thân làm không được mà lại...</pre>
<h3>87．～くらい／～ぐらい／～くらいだ／～ぐらいだ：　Khoảng chừng, độ chừng</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Nêu lên một ví dụ để trình bày mức độ sự  việc</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">その島はこの国の3倍くらいの面積がある。
Đảo đó có diện tích gấp 3 lần nước này
修理には一週間ぐらいかかります。
Mất khoảng 1 tuần lễ để sữa chữa
疲れて一歩も歩けないくらいだった。
Lúc đó mệt quá đến mức không đi được bước nào
あいさつぐらいしたらどうだ。
Tối thiểu thì anh cũng nên chào hỏi một lời</pre>
<h3>88．～げ～：　Có vẻ&#8230;, dường như&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Chỉ trạng thái cảm nhận được về tâm trạng của một người khác</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">その人は退屈げに雑誌のページをめくっていた。
Lúc đó người ấy đang chán nản lần giở những trang tạp chí
彼女の笑顔にはどこか寂しげなところがあった。
Đâu đó trên khuôn mặt tươi cười của cô ấy thoáng một nét buồn bã
彼のそのいわくありげな様子が私には気になった。
Tôi để ý cái dáng vẻ của anh ấy như có chứa một ẩn tình gì đấy</pre>
<h3>89．～こそ～：　Chính là, chính vì&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Thể hiện ý nhấn mạnh</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">よろしくお願いします。
Nhờ anh giúp đỡ cho
こちらこそよろしく。
Chính tôi mới là người phải nhờ anh giúp đỡ
今年こそ「源氏物語」を終わりまで読むぞ。
Năm nay chính là lúc phải đọc xong cuốn "truyện Genji"
今でこそ、こうやって笑って話せるが、あの時は本当にどうしようかと思ったよ。
Chỉ bây giờ tôi mới cười nói thế này được, chứ lúc đó tôi đã lo lắng không biết phải làm sao</pre>
<h3>90．～ことか～：　Biết chừng nào, biết bao&#8230;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">つまらない話を3時間も聞かされる身にもなってください。どれほど退屈なことか。
Anh thử đặt mình vào hoàn cảnh phải ngồi nghe suốt 3 tiếng những việc chẳng ra gì. 
Anh sẽ thấy khó chịu tới cỡ nào
とうとう成功した。この日を何年待っていたことか。
Thế rồi cũng thành công! Tôi đã chờ đợi cái ngày này không biết bao nhiệu năm rồi
それを直接本人に伝えてやってください。どんなに喜ぶことか。
Anh báo thẳng cho cô ấy đi. Không biết cô ấy sẽ vui mừng tới cỡ nào.</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Thường được sử dụng đi kèm với các từ nghi vấn 何、なんと、とんなに、どれだけ。</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2 (81-90)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-81-90">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-81-90">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-81-90&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N2 (81-90)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-81-90">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n2-81-90/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (201-250)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-201-250</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-201-250#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:37:24 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2372</guid>
		<description><![CDATA[201 お参り おまいり Đến
202 おまたせしました Xin lỗi vì đã để chờ đợi lâu
203 おまちください Vui lòng chờ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:37 PM</li><li>2060 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">201 お参り おまいり Đến
202 おまたせしました Xin lỗi vì đã để chờ đợi lâu
203 おまちください Vui lòng chờ
204 おまちどおさま Xin lỗi vì đã phải chờ đợi
205 おめでたい Sự kiện trọng đại,tin vui đáng chúc mừng
206 思い掛けない おもいがけない Bất ngờ ,giản dị
207 思い込む おもいこむ Nghĩ rằng ,cho rằng
208 思いっ切り おもいっきり Dứt khoát ,quyết tâm,quyết chí ,hết mình
209 思い付く おもいつく Nghĩ đến ,nhấn khi
210 重たい おもたい Nặng,lớn,nghiêm trọng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">211 おやすみ Kỳ nghỉ ,nghỉ nghơi
212 おやつ Bữa ăn nhẹ,bữa ăn chiều
213 親指 おやゆび Ngón tay cái
214 オルガン Cơ quan
215 卸す おろす Bán buôn
216 恩恵 おんけい Ân sủng ,lợi ích ,phước lành
217 温室 おんしつ Nhà kính
218 温泉 おんせん Suối nước nóng
219 温帯 おんたい Ôn đới
220 御中 おんちゅう Công ty</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">221 女の人 おんなのひと Phụ nữ
222 蚊 か Con muỗi
223 カーブ Đường cong bóng ,đường cong
224 貝 かい Con sò
225 開会 かいかい Khai mạc
226 会館 かいかん Hội trường ,cuộc họp
227 改札 かいさつ Kiểm tra vé
228 解散 かいさん Giải tán
229 海水浴 かいすいよく Tắm biển
230 回数 かいすう Số lần,tần số</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">231 回数券 かいすうけん Tập vé ,cuốn sổ vé
232 改正 かいせい Rà soát,sửa đổi,thay đổi
233 快晴 かいせい Thời tiết đẹp
234 解説 かいせつ Giải thích
235 改造 かいぞう Cải tạo
236 開通 かいつう Khia thông
237 回転 かいてん Xoay chuyển ,xoay vòng
238 解答 かいとう Giải đáp ,câu trả lời
239 回答 かいとう Trả lời,câu trả lời
240 外部 がいぶ Bên ngoài</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">241 解放 かいほう Giải phóng ,phát hành
242 開放 かいほう Sự mở cửa ,sự tự do hóa
243 海洋 かいよう Hải dương,biển
244 概論 がいろん Khái luận ,tóm tắt
245 帰す かえす Cho về,trả về
246 却って かえって Ngược lại
247 代える かえる Thay thế ,trao đổi
248 反る かえる Di chuyển ,đường cong
249 家屋 かおく Nhà ,xây dựng
250 係わる かかわる Liên quan</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (201-250)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-201-250">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-201-250">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-201-250&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (201-250)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-201-250">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-201-250/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
