<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; N3</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/n3/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (751-800)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-751-800</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-751-800#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 10 Nov 2014 11:59:55 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3600</guid>
		<description><![CDATA[751 週 しゅう tuần
752 州 しゅう Bãi cát
753 十 じゅう mười]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 10/11/2014 - 11:59 AM</li><li>3097 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Từ vựng trình độ N3  (751-800)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">751 週 しゅう tuần
752 州 しゅう Bãi cát
753 十 じゅう mười
754 銃 じゅう Súng
755 周囲 しゅうい môi trường xung quanh, chu vi, quanh
756 収穫 しゅうかく thu hoạch, cây trồng, đem lúa đi gặt
757 週間 しゅうかん tuần, hàng tuần
758 宗教 しゅうきょう tôn giáo
759 重視 じゅうし tầm quan trọng, căng thẳng, nghiêm trọng xem xét
760 就職 しゅうしょく tìm việc làm, khánh thành</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">761 ジュース nước trái cây, nước giải khát
762 修正 しゅうせい sửa đổi, điều chỉnh
763 渋滞 じゅうたい tắc nghẽn (ví dụ như giao thông), chậm trễ, trì trệ
764 重大 じゅうだい nghiêm trọng, quan trọng
765 住宅 じゅうたく cư trú, nhà ở
766 集団 しゅうだん nhóm, khối lượng
767 集中 しゅうちゅう tập trung, tập trung ý thức
768 収入 しゅうにゅう thu nhập, biên lai, doanh thu
769 住民 じゅうみん công dân, cư dân
770 重要 じゅうよう quan trọng, thiết yếu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">771 修理 しゅうり sửa chữa, vá
772 主義 しゅぎ học thuyết, nguyên tắc, nguyên tắc
773 宿泊 しゅくはく chỗ ở
774 手術 しゅじゅつ phẫu thuật hoạt động
775 首相 しゅしょう Thủ tướng Chính phủ
776 手段 しゅだん phương tiện, cách thức, biện pháp
777 主張 しゅちょう khiếu nại, yêu cầu, nhấn mạnh, khẳng định
778 出身 しゅっしん tốt nghiệp, đến từ
779 出席 しゅっせき tham dự, sự hiện diện
780 出発 しゅっぱつ ra đi
</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">781 出版 しゅっぱん công bố
782 首都 しゅと thành phố thủ đô
783 主婦 しゅふ bà nội trợ, người tình
784 主要 しゅよう trưởng, chính, hiệu trưởng, lớn
785 需要 じゅよう nhu cầu, yêu cầu
786 種類 しゅるい đa dạng, loại
787 順 じゅん trật tự, lần lượt
788 瞬間 しゅんかん thứ hai, thời điểm này, ngay lập tức
789 順調 じゅんちょう thuận lợi, làm tốt,tất cả các quyền
790 順番 じゅんばん biến (phù), tự công việc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">791 準備 じゅんび chuẩn bị, sắp xếp, cung cấp, dự trữ
792 使用 しよう sử dụng, ứng dụng, sử dụng, việc làm
793 章 しょう chương, phần, huy chương
794 賞 しょう giải thưởng
795 上 じょう khối lượng, chất lượng tốt hơn
796 障害 しょうがい trở ngại, thiệt hại
797 奨学金 しょうがくきん học bổng
798 乗客 じょうきゃく hành khách
799 上京 じょうきょう tiến tới thủ đô
800 状況 じょうきょう nhà nước của công việc, tình hình, hoàn cảnh</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (751-800)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-751-800">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-751-800">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-751-800&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (751-800)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-751-800">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-751-800/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (701-750)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-701-750</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-701-750#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 04 Nov 2014 14:48:18 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3174</guid>
		<description><![CDATA[701 支出 ししゅつ Chi tiêu,chi phí 
702 事情 じじょう Tình hình ,sự tình
703 詩人 しじん Nhà thơ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 04/11/2014 - 2:48 PM</li><li>2586 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">701 支出 ししゅつ Chi tiêu,chi phí 
702 事情 じじょう Tình hình ,sự tình
703 詩人 しじん Nhà thơ
704 自身 じしん Chính mình,cá nhân 
705 沈む しずむ Chìm xuống ,cảm thấy chán nản
706 思想 しそう Tư tưởng ,suy nghĩ
707 舌 した lưỡi
708 次第 しだい Ngay lập tức,thứ tự
709 事態 じたい Tình hình
710 従う したがう Tuân thủ ,làm theo,tuân theo</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">711 したがって したがって Do đó,phù hợp với
712 支度 したく Chuẩn bị
713 親しい したしい Thân mật,gần gũi
714 七 しち Số 7
715 質 しつ Chất lượng ,tính chất
716 失業 しつぎょう Thất nghiệp
717 実験 じっけん Thực nghiệm
718 実現 じつげん Thực hiện
719 実行 じっこう Thực hành
720 実際 じっさい Thực tế</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">721 実施 じっし Thực thi,ban hành
722 じっと Cố định ,vững chắc
723 実に じつに Thực sự,chắc chắn
724 実は じつは Thực sự là,bằng cách này
725 失望 しつぼう Thất vọng
726 支店 してん Chi nhánh cửa hàng
727 指導 しどう Chỉ đạo
728 自動 じどう Tự động
729 品 しはい Chi phối 
730 芝居 しばい Quy tắc,diều khiển ,chỉ đạo</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">731 しばしば Chơi ,bộ phim truyền hình
732 芝生 しばふ Thường xuyên,một lần nữa
733 支払 しはらい Chi trả ,thanh toán
734 支払う しはらう Trả tiền
735 死亡 しぼう Chết ,tử vong
736 資本 しほん Quỹ,vốn
737 しまい （終わり） Kết thúc
738 姉妹 しまい Chị em gái
739 しまう （終わる） Đóng cửa ,kết thúc
740 しまった （感） ...rồi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">741 自慢 じまん Tự mãn ,tự hào 
742 事務 じむ Kinh doanh
743 示す しめす chương trình
744 占める しめる bao gồm, vào tài khoản cho, để làm cho , để giữ, để chiếm
745 下 しも dưới, bên dưới
746 霜 しも sương giá
747 じゃあ cũng, cũng sau đó
748 借金 しゃっきん nợ, cho vay, nợ phải trả
749 しゃべる nói chuyện, trò chuyện, nói nhảm
750 邪魔 じゃま trở ngại, xâm nhập</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (701-750)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-701-750">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-701-750">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-701-750&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (701-750)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-701-750">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-701-750/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (651-700)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-651-700</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-651-700#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 01 Nov 2014 15:31:46 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3061</guid>
		<description><![CDATA[651 叫ぶ さけぶ La hét ,khóc
652 避ける さける Tránh khỏi ,ngăn ngừa
653 支える ささえる Tbị khóa ,chông đỡ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 01/11/2014 - 3:31 PM</li><li>2273 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">651 叫ぶ さけぶ La hét ,khóc
652 避ける さける Tránh khỏi ,ngăn ngừa
653 支える ささえる Tbị khóa ,chông đỡ
654 指す さす Chỉ
655 座席 ざせき Chỗ ngồi
656 誘う さそう Mời
657 札 さつ Tờ ,vé ,nhãn
658 作家 さっか Tác giả
659 作曲 さっきょく Soạn nhạc
660 ざっと Đại khái,qua loa</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">661 さっぱり Hoàn toàn ,toàn bộ
662 さて Tốt,bây giờ,sau đó
663 砂漠 さばく Sa mạc
664 差別 さべつ Phân biệt
665 作法 さほう Phong cách,nghi thức
666 様々 さまざま Đa dạng
667 覚ます さます Tỉnh giấc
668 覚める さめる Đánh thức dậy
669 左右 さゆう Tái phải
670 皿 さら Đĩa đựng thức ăn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">671 更に さらに Hơn thế nữa
672 体育 たいいく giáo dục thể chất, thể dục, thể thao
673 去る さる Ra đi 
674 猿 さる Con khỉ 
675 騒ぎ さわぎ Náo động ,rối loạn 
676 参加 さんか Tham gia 
677 参考 さんこう Tham khảo 
678 賛成 Uӣ[い Tán thành 
679 酸素 さんそ Oxy 
680 散歩 さんぽ Đi dạo ,đi tản bộ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">681 四 し Số 4
682 氏 し Thị 
683 詩 し bài thơ 
684 幸せ しあわせ Hạnh phúc 
685 ジーンズ Quần jeans
686 ジェット機 ジェットき Máy bay phản lực 
687 直に じかに Ngay lập tức 
688 しかも Hơn nữa,tuy nhiên
689 叱る しかる La mắng 
690 式 しき Nghi thức</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">691 直 じき Chính xác 
692 時期 じき Thời kỳ,thời gian
693 支給 しきゅう Trợ cấp 
694 しきりに Thường xuyên,liên tục 
695 刺激 しげき Kích thích,thúc đẩy 
696 資源 しげん Tài nguyên
697 事件 じけん Sự kiện 
698 時刻 じこく Thời khóa biểu 
699 自殺 じさつ Tự sát 
700 事実 じ じつ Sự thực</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (651-700)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-651-700">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-651-700">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-651-700&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (651-700)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-651-700">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-651-700/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (601-650)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-601-650</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-601-650#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 29 Oct 2014 10:38:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2955</guid>
		<description><![CDATA[601 小包 こづつみ Bưu phẩm ,gói
602 事 こと Chuyện ,vấn đề
603 異なる ことなる Khác nhau,không đồng ý]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 29/10/2014 - 10:38 AM</li><li>2417 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">601 小包 こづつみ Bưu phẩm ,gói
602 事 こと Chuyện ,vấn đề
603 異なる ことなる Khác nhau,không đồng ý
604 諺 ことわざ Thành ngữ ,châm ngôn
605 断る ことわる Từ chối ,bãi bỏ
606 粉 こな Bột
607 この この Này
608 好み このみ Thích ,mùi vị
609 好む このむ Thích
610 コピー Copy</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">611 塵 ごみ Rác
612 小麦 こむぎ Lúa mì
613 ごめんなさい Tôi xin lỗi
614 小屋 こや Nhà kho,túp lều
615 これら Những
616 頃 ころ Khoảng
617 殺す ころす Giết
618 転ぶ ころぶ Ngã xuống
619 今回 こんかい Lần này
620 今後 こんご Sau</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">621 混雑 こんざつ Hỗn tạp
622 こんなに Như vậy ,như thế này
623 困難 こんなん Khó ,phức tạp
624 今日 こんにち Ngày nay
625 こんにちは Ngàu nay thì
626 コンピューター Máy tính
627 婚約 こんやく Hôn ước
628 混乱 こんらん Hỗn loạn
629 差 さ Sự khác biệt
630 サービス Phục vụ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">631 際 さい Nhân dịp ,hoàn cảnh
632 最高 さいこう Cao nhất ,nhiều nhất
633 財産 ざいさん Tài sản
634 最終 さいしゅう Cuối cùng
635 最中 さいちゅう Trong khi,ở giữa
636 最低 さいてい Thấp nhất
637 才能 さいのう Tài năng
638 裁判 さいばん Thẩm phán
639 材料 ざいりょう Tài liệu
640 幸い さいわい Hạnh phúc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">641 サイン Chữ ký ,ký
642 境 さかい Biên giới,ranh giới
643 逆らう さからう Đi ngược lại ,ngược lại
644 盛り さかり Gúp đỡ ,phục vụ
645 作業 さぎょう Làm việc ,sản xuất ,hoạt động
646 昨 さく Hôm qua
647 作品 さくひん Tác phẩm
648 作物 さくもつ Sản xuất cây trồng
649 桜 さくら Hoa anh đào
650 酒 さけ Rượu</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (601-650)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-601-650">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-601-650">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-601-650&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (601-650)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-601-650">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-601-650/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (551-600)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-551-600</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-551-600#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 25 Oct 2014 16:24:42 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2808</guid>
		<description><![CDATA[551 語 ご Từ ,ngôn ngữ
552 恋 こい Tình yêu,yêu
553 濃い こい Dày ,đậm]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 25/10/2014 - 4:24 PM</li><li>4566 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">551 語 ご Từ ,ngôn ngữ
552 恋 こい Tình yêu,yêu
553 濃い こい Dày ,đậm
554 恋人 こいびと Người yêu
555 幸運 こううん May mắn ,vận may
556 講演 こうえん Bài giảng ,địa chỉ
557 効果 こうか Hiệu quả
558 硬貨 こうか Tiền xu
559 高価 こうか Giá cao
560 豪華 ごうか Tuyệt vời ,tuyệt đẹp</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">561 合格 ごうかく Thi đậu 
562 交換 こうかん Trao đổi ,có đi có lại
563 航空 こうけい Quang cảnh,cảnh tượng
564 合計 ごうけい Tổng cộng ,tổng số tiền
565 攻撃 こうけん Đóng góp,dịch vụ
566 広告 こうこく Quảng cáo
567 交際 こうさい Hiệp hội
568 後者 こうしゃ Sau này
569 工場 こうば Nhà máy,nhà xưởng
570 構成 こうせい Thành phần,tổ chức</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">571 高速 こうそく Cao tốc , tốc độ cao
572 行動 こうどう Hành động
573 強盗 ごうとう Cường bạo,cướp giật
574 幸福 こうふく Hạnh phúc
575 公平 こうへい Công bằng 
576 候補 こうほ Ứng xử
577 考慮 こうりょ Xem xét,tham khảo
578 越える こえる Vượt qua
579 コーチ Huấn luyện viên
580 コード Mã ,dây nhau</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">581 氷 こおり Đóng băng,đá lạnh
582 凍る こおる Đông lại
583 ゴール Goal
584 誤解 ごかい Hiểu lầm
585 語学 ごがく Ngôn ngữ học
586 呼吸 こきゅう Hô hấp
587 こきょう Quê hương ,làng quê
588 極 ごく Khá rất
589 国語 こくご Ngôn ngữ quốc gia
590 黒板 こくばん Bảng đen</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">591 克服 こくふく Khắc phục
592 国民 こくみん Công dân,con người ,người dân
593 穀物 こくもつ Ngũ cốc
594 ここ ここ Chỗ này
595 腰 こし Eo,hông 
596 個人 こじん Cá nhân,tư nhân
597 越す こす Đi qua
598 国家 こっかい Quốc hội
599 国境 こっきょう Biên giới,biên cương
600 骨折 こっせつ Gãy xương</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (551-600)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-551-600">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-551-600">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-551-600&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (551-600)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-551-600">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-551-600/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (501-550)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-501-550</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-501-550#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 23 Oct 2014 23:40:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2735</guid>
		<description><![CDATA[501 経験 けいけん Kinh nghiệm
502 傾向 けいこう Khuynh hướng
503 警告 けいこく Cảnh cáo]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 23/10/2014 - 11:40 PM</li><li>2655 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">501 経験 けいけん Kinh nghiệm
502 傾向 けいこう Khuynh hướng
503 警告 けいこく Cảnh cáo
504 計算 けいさん Tính toán
505 掲示 けいじ Thông báo ,yết thị
506 刑事 けいじ Hình sự
507 芸術 げいじゅつ Nghệ thuật
508 契約 けいやく Hợp đồng,thỏa thuận
509 経由 けいゆ Thông qua
510 ケース Khi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">511 ゲーム Game
512 怪我 けが Bị thương,chấn thương
513 劇 げき Vở kịch
514 劇場 げきじょう Nhà hát 
515 体育 たいいく giáo dục thể chất, thể dục, thể thao
516 化粧 けしょう Hóa trang,trang điểm
517 けち Keo kiệt
518 結果 けっか Kết quả 
519 欠陥 けっかん Khiếm khuyết,khuyết điểm 
520 結局 けっきょく Kết cục</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">521 決心 けっしん Quyết định,xác định 
522 欠席 けっせき Vắng mặt 
523 決定 けってい Quyết định 
524 欠点 けってん Khuyết điểm 
525 月曜 げつよう Thứ 2
526 結論 けつろん Kết luận 
527 煙 けむり Khói 
528 券 けん Vé ,phiếu,chứng chỉ 
529 県 けん Quận 
530 軒 けん Mái hiên,mái nhà</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">531 喧嘩 けんか Cãi nhau
532 見解 けんかい Ý kiến,quan điểm 
533 限界 げんかい Giới hạn,ràng buộc 
534 現金 げんきん Tiền mặt 
535 言語 げんご Ngôn ngữ
536 健康 けんこう Sức khỏe 
537 検査 けんさ Kiểm tra 
538 現在 げんざい Hiện tại
539 現実 げんじつ Hiện thực 
540 現象 げんしょう Hiện tượng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">541 現状 げんじょう Tình trạng hiện tại ,hiện trạng 
542 建設 けんせつ Xây dựng,thành lập 
543 現代 げんだい Hiện đại
544 建築 けんちく Kiến trúc ,xây dựng 
545 見当 けんとう Ngày nay 
546 検討 けんとう Tham khảo ,xem xét 
547 現場 げんば Hiện trường 
548 憲法 けんぽう Hiến pháp
549 権利 けんり Quyền ,đặc quyền
550 後 ご Sau đó ,kể từ sau đó</pre>
<p style="text-align: right;">
<strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (501-550)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-501-550">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-501-550">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-501-550&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (501-550)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-501-550">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-501-550/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (451-500)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-451-500</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-451-500#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:07:23 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2629</guid>
		<description><![CDATA[451 筋肉 きんにく Cơ bắp
452 金融 きんゆう Tiền tệ lưu thông
453 金曜 きんよう Thứ 6]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:07 PM</li><li>2163 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">451 筋肉 きんにく Cơ bắp
452 金融 きんゆう Tiền tệ lưu thông
453 金曜 きんよう Thứ 6
454 九 く Chín
455 句 く Câu
456 食う くう Ăn
457 偶然 ぐうぜん Ngẩu nhiên
458 臭い くさい Mùi ,mùi hôi
459 鎖 くさり chuỗi
460 腐る くさる Xấu đi,thối hư</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">461 癖 くせ Thói quen
462 管 くだ Đường ,ống
463 具体 ぐたい Cụ thể
464 下さる くださる Để cung cấp cho
465 下り くだり Xuống
466 苦痛 くつう Đau đớn
467 ぐっすり Ngủ say
468 区別 くべつ Phân biệt
469 組 くみ Tổ ,nhóm
470 組合 くみあい Hiệp hội ,công đoàn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">471 組む くむ Cùng nhau
472 曇 くもり Đám mây
473 位 くらい Cấp bậc
474 暮らし くらし Sinh hoạt,sống
475 クラシック Nhạc cổ điển
476 暮らす くらす Sinh sống
477 グラス Thủy tinh
478 グランド Mặt đất
479 クリーム Kem
480 繰り返す くりかえす Lặp lại</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">481 クリスマス Giáng sinh
482 狂う くるう Điên khùng,trục trặc
483 グループ Nhóm
484 苦しい くるしい Khó,khổ ,đau đớn
485 苦しむ くるしむ Đau khổ
486 暮れ くれ Hoàng hôn,kết thúc
487 苦労 くろう Khổ lao ,phiền hà
488 加える くわえる Thêm ,phụ thêm
489 詳しい くわしい Tường tận,chi tiết
490 加わる くわわる Tham gia,gia tăng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">491 訓 くん Âm kun
492 軍 ぐん Quân đội,lực lượng
493 軍隊 ぐんたい Quân đội
494 訓練 くんれん Thực hành ,học tập
495 下 げ Dưới ,bên dưới
496 計 けい Kế hoạch
497 敬意 けいい Tôn trọng ,danh dự
498 経営 けいえい Kinh doanh
499 計画 けいかく Kế hoạch,chương trình
500 景気 けいき Cảnh sắc</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (451-500)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-451-500">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-451-500">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-451-500&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (451-500)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-451-500">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-451-500/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (401-450)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-401-450</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-401-450#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:05:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2627</guid>
		<description><![CDATA[401 義務 ぎむ Nghĩa vụ ,trách nhiệm
402 疑問 ぎもん Câu hỏi ,vấn đề
403 逆 ぎゃく Ngược lại ,đối diện]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:05 PM</li><li>2402 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">401 義務 ぎむ Nghĩa vụ ,trách nhiệm
402 疑問 ぎもん Câu hỏi ,vấn đề
403 逆 ぎゃく Ngược lại ,đối diện
404 キャプテン Đội trưởng
405 キャンプ Cắm trại
406 九 きゅう Số 9
407 旧 きゅう Cũ
408 級 きゅう Lớp học ,cấp bậc
409 球 きゅう Toàn cầu ,bóng
410 休暇 きゅうか Ngày lễ ,ngày nghỉ ,nghỉ phép</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">411 休憩 きゅうけい Nghỉ ngơi,giải lao
412 急激 きゅうげき Cấp tiến,đột ngột
413 吸収 きゅうしゅう Hấp thụ,thu hút
414 救助 きゅうじょ Cứu trợ,viện trợ
415 急速 きゅうそく Nhanh chóng
416 急に きゅうに Đột ngột
417 給料 きゅうりょう Tiền lương
418 器用 きよう Khéo léo,tiện dụng
419 教科書 きょうかしょ Sách giáo khoa
420 競技 きょうぎ Trò chơi,trận đấu ,cuộc thi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">421 行儀 ぎょうぎ Cách cư xử
422 供給 きょうきゅう Cung cấp
423 教師 きょうし Giáo viên
424 教授 きょうじゅ Giờ học
425 強調 きょうちょう Nhấn mạnh
426 共通 きょうつう Cùng làm ,cộng thông ,công tác
427 共同 きょうどう Hợp tác ,liên kết
428 恐怖 きょうふ Sợ hãi,khủng bố
429 協力 きょうりょく Hợp lực ,hợp tác
430 強力 きょうりょく Sức mạnh</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">431 許可 きょか Cho phép ,phê duyệt
432 局 きょく Cục ,trạm
433 巨大 きょだい Khổng lồ ,rất lớn
434 嫌う きらう Ghét ,không thích
435 霧 きり Sương mù
436 切れ きれ Cắt
437 切れる きれる Cắt giảm
438 キロ Kilo
439 記録 きろく Đăng ký
440 議論 ぎろん Tranh luận,thảo luận</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">441 金 きん Vàng
442 銀 ぎん Bạc
443 禁煙 きんえん Cấm hút thuốc
444 金額 きんがく Số tiền
445 金庫 きんこ Kho bạc
446 禁止 きんし Cấm
447 金銭 きんせん Tiền mặt
448 金属 きんぞく Kim loại
449 近代 きんだい Ngày nay
450 緊張 きんちょう Hồi hộp ,căng thẳng</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (401-450)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-401-450">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-401-450">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-401-450&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (401-450)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-401-450">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-401-450/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (351-400)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-351-400</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-351-400#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:05:13 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2625</guid>
		<description><![CDATA[351 感謝 かんしゃ Cám ơn ,cảm tạ
352 患者 かんじゃ Người bệnh
353 勘定 かんじょう Tính tiền]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:05 PM</li><li>2356 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">351 感謝 かんしゃ Cám ơn ,cảm tạ
352 患者 かんじゃ Người bệnh
353 勘定 かんじょう Tính tiền
354 感情 かんじょう Cảm tình
355 感じる かんじる Cảm nhận
356 感心 かんしん Cảm phục ,khâm phục
357 関心 かんしん Quan tâm
358 関する かんする Liên quan
359 完成 かんせい Hoàn thành
360 完全 かんぜん Hoàn toàn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">361 感動 かんどう Cảm động
362 監督 かんとく Giám sát ,kiểm sát
363 管理 かんり Quản lý
364 完了 かんりょう Hoàn thành
365 関連 かんれん Mối quan hệ ,sự liên quan
366 議員 ぎいん Thành viên quốc hội
367 記憶 きおく Ký ức
368 気温 きおん Nhiệt độ
369 機械 きかい Máy móc
370 議会 ぎかい Hội nghị ,đại hội</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">371 期間 きかん Thợi hạn,kỳ hạn
372 機関 きかん Cơ quan
373 企業 きぎょう Xí nghiệp
374 効く きく Hiệu lực
375 機嫌 きげん Tâm trang ,bình tĩnh
376 気候 きこう Khí hậu
377 岸 きし Bờ biển
378 生地 きじ Nơi sinh
379 記事 きじ Ký sự
380 技師 ぎし Kỹ sư ,kỹ thuật viên</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">381 記者 きしゃ Ký giả
382 傷 きず Vết thương
383 期待 きたい Hi vọng ,kỳ vọng
384 帰宅 きたく Trở về
385 貴重 きちょう Quý trọng
386 議長 ぎちょう Chủ tịch
387 きちんと Đàng hoàng
388 きつい Chật
389 気付く きづく Nhận ra ,nhận thức ,chú ý
390 気に入る きにいる Phù hợp với</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">391 記入 きにゅう Điền vào
392 記念 きねん Kỷ niệm ,bộ nhớ
393 機能 きのう Khả năng
394 気の毒 きのどく Đáng thương ,đáng tiếc
395 寄付 きふ Đóng góp
396 希望 きぼう Hi vọng
397 基本 きほん Cơ bản
398 決まり きまり Giải quyết ,quyết định
399 気味 きみ Cảm giác
400 奇妙 きみょう Điều kỳ diệu</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (351-400)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-351-400">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-351-400">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-351-400&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (351-400)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-351-400">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-351-400/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (301-350)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-301-350</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-301-350#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:04:55 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2623</guid>
		<description><![CDATA[301 型 かた Hình dạng,mô hình
302 肩 かた Vai ,bờ vai
303 硬い かたい Cứng ,ương ngạnh]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:04 PM</li><li>2599 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">301 型 かた Hình dạng,mô hình
302 肩 かた Vai ,bờ vai
303 硬い かたい Cứng ,ương ngạnh
304 方々 かたがた Người người ,dây đó
305 刀 かたな Thanh kiếm ,con dao
306 語る かたる Kể chuyện
307 勝ち かち Thắng
308 価値 かち Giá trị
309 がっかり Thất vọng,chán nản
310 活気 かっき Sức sống,hoạt khí</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">311 学期 がっき Học kỳ
312 格好 かっこう Đẹp,phong độ,thích hợp
313 活動 かつどう Hoạt động
314 活用 かつよう Sử dụng
315 悲しむ かなしむ Buồn,thương tiếc,hối tiếc
316 必ずしも かならずしも Luôn luôn,nhất thiết
317 かなり Khá là
318 金 かね Tiền
319 金持ち かねもち Giàu có
320 可能 かのう Khả năng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">321 株 かぶ Cổ phần ,cổ phiếu
322 被る かぶる Tưới ,đội ,gánh lấy
323 構う かまう Trêu ghẹo,quan tâm ,săn sóc
324 我慢 がまん Chịu đựng ,kiên nhẫn ,cam chịu
325 上 かみ Ở trên
326 神 かみ Thần ,chúa
327 雷 かみなり Sấm
328 髪の毛 かみのけ Tóc
329 科目 かもく Khóa học
330 かもしれない Có lẽ ,có thể</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">331 火曜 かよう Thứ 3
332 空 から bầu trời
333 刈る かる Cắt ,hái
334 彼等 かれら Bọn họ,chúng
335 川 かわ Sông
336 河 かわ Sông
337 皮 かわ Da ,vỏ
338 革 かわ Da
339 かわいそう Trông tội nghiệp
340 かわいらしいDễ thương</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">341 缶 かん Lon
342 勘 かん Nhận thức ,trực giác ,giác quan thứ 6
343 考え かんがえ Suy nghĩ
344 感覚 かんかく Cảm giác
345 観客 かんきゃく Khách quan
346 環境 かんきょう Môi trường
347 歓迎 かんげい Hoan nghênh
348 観光 かんこう Tham quan
349 観察 かんさつ Khảo sát
350 感じ かんじ Cảm giác</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (301-350)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-301-350">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-301-350">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-301-350&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (301-350)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-301-350">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-301-350/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] -Từ vựng N3 (251-300)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-251-300</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-251-300#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 21:22:52 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2583</guid>
		<description><![CDATA[251 会合 かいごう Cuộc họp
252 外交 がいこう Ngoại giao
253 開始 かいし Bắt đầu]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 9:22 PM</li><li>2237 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">251 会合 かいごう Cuộc họp
252 外交 がいこう Ngoại giao
253 開始 かいし Bắt đầu
254 解釈 かいしゃく Giải thích
255 外出 がいしゅつ Ra ngoài
256 改善 かいぜん Cải thiện
257 快適 かいてき Thoải mái,dễ chịu
258 回復 かいふく Hồi phục
259 飼う かう Nuôi ,giữ lại
260 替える かえる Trao đổi ,thay thế</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">261 換える かえる Hoán đổi ,thay thế
262 香り かおり Hương thom ,mùi,nước hoa
263 画家 がか Họa sĩ ,nghệ sĩ
264 抱える かかえる Bế ,ôm
265 価格 かかく Giá cả
266 化学 かがく Hóa học
267 輝く かがやく Tỏa sáng ,long lanh,lấp lánh
268 係 かかり Phụ trách ,quản lí
269 掛かる かかる Treo
270 罹る かかる Bị</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">271 鍵 かぎ Chìa khóa
272 限る かぎる Hạn ,giới hạn
273 描く かく Vẽ
274 家具 かぐ Đồ dùng gia đình
275 学 がく Học ,học tập
276 額 がく Tiền ,trán
277 覚悟 かくご Giác ngộ
278 確実 かくじつ Xác thực
279 学者 がくしゃ Học viên
280 学習 がくしゅう Học tập</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">281 隠す かくす Giấu ,ẩn nấp
282 拡大 かくだい Mở rộng ,khuếch đại
283 確認 かくにん Xác nhận
284 学問 がくもん Học vấn
285 隠れる かくれる Bí ẩn ,được giấu ,che giấu
286 影 かげ Bóng râm ,bóng tối
287 陰 かげ Bóng râm ,bóng tối
288 欠ける かける Khiếm khuyết
289 加減 かげん Gia tăng
290 過去 かご Giỏ,lồng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">291 囲む かこむ Bao quanh ,vây quanh
292 火災 かさい Hỏa hoạn,đám cháy
293 貸し かし Cho mượn
294 菓子 かし Kẹo
295 家事 かじ Việc nhà
296 賢い かしこい Khôn ngoan,thông minh,hiền lành
297 歌手 かしゅ Ca sĩ
298 数 かず Con số
299 稼ぐ かせぐ Kiếm tiền
300 数える かぞえる Đếm</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] -Từ vựng N3 (251-300)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-251-300">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-251-300">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-251-300&title=[Từ vựng tiếng Nhật] -Từ vựng N3 (251-300)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-251-300">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-251-300/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N3 (301-367) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-301-367-phan-cuoi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-301-367-phan-cuoi#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 18:38:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2565</guid>
		<description><![CDATA[301 承 … thừa … ショウ ウ.ケ … うけたまわ.る … thừa nhận 
302 純 … thuần … ジュ … ''''' … đơn thuần, thuần khiết
303 順 … thuận … ジュ … ''''' … tòng thuận, thuận tự ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 6:38 PM</li><li>2564 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">301 承 … thừa … ショウ ウ.ケ … うけたまわ.る … thừa nhận 
302 純 … thuần … ジュ … ''''' … đơn thuần, thuần khiết
303 順 … thuận … ジュ … ''''' … tòng thuận, thuận tự 
304 述 … thuật … ジュツ … の.べる … tường thuật. tự thuật 
305 植 … thực … ショク ウ.ワ … う.える … thực vật, thực dân 
306 税 … thuế … ゼ … ''''' … thuế vụ 
307 賞 … thưởng … ショウ … ほ.める … giải thưởng, tưởng thưởng 
308 比 … tỉ … ヒ クラ.ベ … ''''' … so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ 
309 鼻 … tị … ビ … はな … mũi … nose, snout
310 績 … tích … セ … ''''' … thành tích</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">311 跡 … tích … セキ … あと … dấu tích, vết tích 
312 籍 … tịch … セキ … ''''' … quốc tịch, hộ tịch 
313 接 … tiếp … セツ ショウ … つ.ぐ … nối tiếp, tiếp đãi, tiếp xúc
314 咲 … tiếu … ショウ -ザ … さ.く … nở hoa
315 星 … tinh … セイ ショウ … ほし -ぼし … hành tinh, tinh tú
316 姓 … tính … セイ ショウ … ''''' … họ 
317 省 … tỉnh … セイ ショウ ハブ. … かえり.みる … tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh
318 並 … tịnh … ヘイ ホウ ナラ.ビ … な.み なら.べる なら.ぶ … xếp hàng 
319 算 … toán … サン … そろ … tính toán, kế toán, toán học 
320 尊 … tôn … ソン トウト. … たっと.い とうと.い たっと.ぶ … tôn trọng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">321 孫 … tôn … ソン マ … ''''' … con cháu
322 損 … tổn … ソン … そこ.なう そこな.う -そこ.なう そこ.ねる -そこ.ねる … tổn hại, tổn thương 
323 総 … tổng … ソウ フ … す.べて すべ.て … tổng số, tổng cộng 
324 卒 … tốt … ソツ シュツ … そっ.する お.える お.わる ついに にわか … tốt nghiệp 
325 査 … tra … サ … ''''' … điều tra 
326 測 … trắc … ソク … はか.る … đo đạc
327 濯 … trạc … タク … すす.ぐ ゆす.ぐ … rửa
328 沈 … trầm … チン ジン シズ.メ … しず.む … trầm mặc 
329 珍 … trân … チン タカ … めずら.しい … trân trọng, trân quý 
330 装 … trang … ソウ ショウ … よそお.う よそお.い … trang phục, hóa trang, trang bị</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">331 札 … trát … サツ フ … ''''' … tiền giấy 
332 池 … trì … チ … いけ … cái ao 
333 兆 … triệu … チョウ … きざ.す きざ.し … triệu chứng, triệu triệu (10 mũ 12)
334 召 … triệu … ショウ … め.す … triệu tập 
335 仲 … trọng … チュウ ナ … ''''' … trọng tài 
336 駐 … trú … チュウ … ''''' … đồn trú 
337 柱 … trụ … チュウ … はしら … trụ cột 
338 著 … trứ … チョ チャク … あらわ.す いちじる.しい … trứ danh, trứ tác
339 貯 … trữ … チョ … た.める たくわ.える … tàng trữ, lưu trữ 
340 竹 … trúc … チク タ … ''''' … trúc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">341 築 … trúc … チク キズ. … ''''' … kiến trúc
342 虫 … trùng … チュウ キ ム … ''''' … côn trùng
343 伺 … tứ … シ … うかが.う … hỏi thăm 
344 詞 … từ … シ … ''''' … ca từ
345 寺 … tự … ジ … てら … chùa 
346 将 … tướng … ショウ ソウ モッ … まさ.に はた まさ ひきい.る … tướng quân
347 象 … tượng … ショウ ゾウ カタド. … ''''' … hiện tượng, khí tượng, hình tượng
348 像 … tượng … ゾ … ''''' … tưởng tượng, thần tượng
349 線 … tuyến … セン … すじ … dây, tiền tuyến, điện tuyến, vô tuyến 
350 泉 … tuyền … セン イズ … ''''' … suối</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">351 億 … ức … オ … ''''' … trăm triệu
352 央 … ương … オ … ''''' … trung ương 
353 委 … ủy … イ ユダ.ネ … ''''' … ủy viên, ủy ban, ủy thác 
354 雲 … vân … ウン -グ … くも … mây 
355 囲 … vi … イ … かこ.む かこ.う かこ.い … chu vi, bao vây 
356 胃 … vị … イ … ''''' … dạ dày
357 栄 … vinh … エイ ヨウ … さか.える は.え -ば.え は.える … vinh quang, vinh hạnh
358 永 … vĩnh … エイ ナガ. … ''''' … vĩnh viễn, vỉnh cửu
359 武 … vũ … ブ ム タケ. … ''''' … vũ trang, vũ lực 
360 羽 … vũ … ウ ハ … は わ … lông vũ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">361 宇 … vũ … … ''''' … vũ trụ 
362 域 … vực … イキ … ''''' … khu vực, lĩnh vực
363 捨 … xả … シャ … す.てる … vứt 
364 触 … xúc … ショク … ふ.れる さわ.る さわ … tiếp xúc 
365 衣 … y … イ エ … ころも きぬ -ぎ … y phục 
366 依 … ỷ … イ エ ヨ. … ''''' … ỷ lại 
367 腰 … yêu … ヨウ コ … ''''' … eo</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N3 (301-367) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-301-367-phan-cuoi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-301-367-phan-cuoi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-301-367-phan-cuoi&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N3 (301-367) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-301-367-phan-cuoi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-301-367-phan-cuoi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N3 (251-300)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-251-300</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-251-300#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 18 Oct 2014 19:38:01 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2514</guid>
		<description><![CDATA[251 散 … tán　 … サン バ… phấn tán, tản mát 
252 賛 … tán　 … サン … たす.ける たた.える … tán đồng, tán thành 
253 残 … tàn　 … ザン サン … のこ.る のこ.す そこな.う のこ.り ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/10/2014 - 7:38 PM</li><li>2276 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">251 散 … tán　 … サン バ … ち.る ち.らす -ち.らす ち.らかす ち.らかる 
… phấn tán, tản mát 
252 賛 … tán　 … サン … たす.ける たた.える … tán đồng, tán thành 
253 残 … tàn　 … ザン サン … のこ.る のこ.す そこな.う のこ.り 
… tàn dư, tàn tích, tàn đảng
254 増 … tăng　 … ゾウ フ.ヤ … ま.す ま.し ふ.える … tăng gia, tăng tốc 
255 必 … tất　 … ヒツ … かなら.ず … tất nhiên, tất yếu 
256 洗 … tẩy　 … セン アラ. … … rửa 
257 済 … tế　 … サイ セイ ワタ. … す.む -ず.み -ずみ す.まない す.
ます -す.ます すく.う な.す わたし … kinh tế, cứu tế 
258 際 … tế　 … サイ -ギ … きわ … quốc tế 
259 他 … tha　 … タ … ほか … khác, tha hương, vị tha 
260 石 … thạch　 … セキ シャク コク イ … … đá, thạch anh, bảo thạch</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">261 太 … thái　 … タイ タ フト. … ふと.い … thái dương, thái bình 
262 参 … tham　 … サン シン ミ … まい.る まい- まじわる … tham chiếu, tham quan,
 tham khảo 
263 探 … tham　 … タン … さぐ.る さが.す … do thám, thám hiểm 
264 深 … thâm　 … シン … ふか.い -ぶか.い ふか.まる ふか.める み- 
… thâm sâu, thâm hậu
265 申 … thân　 … シン … もう.す もう.し- さる … thân thỉnh (xin)
266 神 … thần　 … シン ジン … かみ かん- こう … thần, thần thánh, thần dược 
267 勝 … thắng　 … ショウ カ … か.つ -が.ち まさ.る すぐ.れる
 … thắng lợi, thắng cảnh 
268 声 … thanh　 … セイ ショウ … こえ こわ- … âm thanh, thanh điệu 
269 成 … thành　 … セイ ジョウ -ナ. … な.る な.す … 
thành tựu, hoàn thành, trở thành 
270 草 … thảo　 … ソウ -グ … くさ くさ- … thảo mộc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">271 失 … thất　 … シツ … うしな.う う.せる … thất nghiệp, thất bại
272 妻 … thê　 … サイ ツ … … thê tử 
273 市 … thị　 … シ イ … … thành thị, thị trường 
274 適 … thích　 … テキ … かな.う … thích hợp 
275 退 … thối　 … タイ … しりぞ.く しりぞ.ける ひ.く の.く の.ける ど.く 
… triệt thoái, thoái lui 
276 痛 … thống　 … ツウ … いた.い いた.む いた.ましい いた.める … thống khổ 
277 首 … thủ　 … シュ ク … … đầu, cổ, thủ tướng 
278 取 … thủ　 … シュ -ド. … と.る と.り と.り- とり … lấy, nhận 
279 守 … thủ　 … シュ ス カ … まも.る まも.り もり -もり … cố thủ, bảo thủ 
280 受 … thụ　 … ジュ ウ.カ … う.ける -う.け … nhận, tiếp thụ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">281 次 … thứ　 … ジ シ ツ … つ.ぐ … thứ nam, thứ nữ 
282 収 … thu, thâu … シュウ オサ.マ … おさ.める … thu nhập, thu nhận, thu hoạch 
283 乗 … thừa … ジョウ ショウ ノ.セ … の.る -の.り … lên xe 
284 術 … thuật　 … ジュツ … すべ … kĩ thuật, học thuật, nghệ thuật 
285 実 … thực … ジツ シツ ミチ. … み みの.る まこと まことに みの 
… sự thực, chân thực
286 束 … thúc　 … ソク … たば たば.ねる つか つか.ねる … bó (hoa)
287 式 … thức　 … シ … … hình thức, phương thức, công thức 
288 識 … thức　 … シ … … nhận thức, kiến thức, tri thức 
289 商 … thương　 … ショウ アキナ. … … thương mại, thương số 
290 常 … thường　 … ジョウ … つね とこ … bình thường, thông thường</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">291 船 … thuyền　 … セン … ふね ふな … thuyền 
292 説 … thuyết　 … セツ ゼイ ト. … … tiểu thuyết, học thuyết, lí thuyết
293 積 … tích　 … セキ ツ.モ … つ.む -づ.み つ.もる … tích tụ, súc tích, tích phân
294 昔 … tích　 … セキ シャク … むかし … ngày xưa 
295 席 … tịch　 … セキ … むしろ … chủ tịch, xuất tịch (tham gia) 
296 進 … tiến　 … シン スス.メ … すす.む … thăng tiến, tiền tiến, tiến lên 
297 便 … tiện　 … ベン ビン … たよ.り … thuận tiện 
298 消 … tiêu　 … ショウ … き.える け.す … tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất 
299 笑 … tiếu　 … ショウ エ. … わら.う … cười 
300 信 … tín　 … シ … … uy tín, tín thác, thư tín</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán tự </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N3 (251-300)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-251-300">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-251-300">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-251-300&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N3 (251-300)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-251-300">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n3-251-300/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (201-250)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-201-250</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-201-250#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:40:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2375</guid>
		<description><![CDATA[201 丘 おか Đồi ,chiều cao
202 沖 おき Biển khơi
203 奥 おく Vợ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:40 PM</li><li>1978 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">201 丘 おか Đồi ,chiều cao
202 沖 おき Biển khơi
203 奥 おく Vợ
204 贈る おくる Tặng ,gửi
205 起こる おこる Xảy ra
206 幼い おさない Ấu thơ,còn nhỏ
207 収める おさめる Thu được,gặt hái
208 おじいさん Ông nội
209 おしゃべり Tám chuyện ,nói chuyện
210 汚染 おせん Ô nhiễm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">211 おそらく Có lẽ,e rằng
212 恐れる おそれる E sợ ,lo sợ
213 恐ろしい おそろしい Khủng khiếp
214 お互い おたがい Nhau ,lẫn nhau
215 穏やか おだやか Ôn hòa ,nhẹ nhàng ,bình tĩnh
216 男の人 おとこのひと Người đàn ông
217 劣る おとる Tụt hậu,chất lượng thấp hơn
218 お腹 おなか Bụng
219 帯 おび Đai lưng
220 お昼 おひる Buổi trưa</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">221 オフィス Văn phòng
222 溺れる おまえ Chúc mừng
223 お目に掛かる おめにかかる Để ý
224 思い出 おもいで Kỷ niệm,hồi ức
225 主に おもに Chủ yếu là
226 思わず おもわず Không nghĩ,không chủ ý
227 おや Ba mẹ
228 泳ぎ およぎ Bơi ,tắm
229 およそ Về,gần ,khoảng cách
230 及ぼす およぼす Phát huy,gây ra</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">231 居る おる Ở,tồn tại
232 下す おろす Dỡ xuống ,lấy xuống
233 降ろす おろす Lấy xuống ,hạ xuống
234 終 おわり Kết thúc
235 音 おん Âm thanh
236 恩 おん Ơn huệ
237 温暖 おんだん Ấm áp
238 温度 おんど Nhiệt độ
239 可 か Khả năng
240 課 か Bài học</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">241 カー Ô tô
242 カード Thẻ ,cạc
243 会 かい Gặp gỡ
244 回 かい Lần
245 害 がい Tai hại
246 会員 かいいん Thành viên
247 絵画 かいが Hội họa
248 海外 かいがい Nước ngoài
249 会計 かいけい Kế toán
250 解決 かいけつ Giải quyết</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (201-250)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-201-250">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-201-250">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-201-250&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (201-250)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-201-250">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-201-250/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (111-117) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-111-117-phan-cuoi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-111-117-phan-cuoi#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:23:23 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2349</guid>
		<description><![CDATA[111．～むきだ～（～向きだ）：　Phù hợp, dành cho
112．～も～なら～も～／～も～ば～も　：Cũng...cũng
113．～やら～やら～：　Nào là...nào là]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:23 PM</li><li>3484 Lượt xem</li></ul><h3>111．～むきだ～（～向きだ）：　Phù hợp, dành cho</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Vừa vặn đối với, thích hợp đối với</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">女性向のスポーツにはどんなものがありますか?
Những môn thể thao dành cho nữ có môn gì
この家は部屋数も多く台所も広い。どちらかというと大家族向きだ
Căn hộ này phòng, bếp rộng rãi . Thực ra thích hợp cho nhà đông người
この映画は子供向きだ。
Bộ phim này dành cho trẻ em</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Thay cho cách nói phủ định là 「N向きでない」thì có thể nói「（N）不向きだ」<br />
Cách nói kiểu thành ngữ 「向き不向きがある」có nghĩa là &#8220;tùy người, có người phù hợp có người không&#8221;</p>
<h3>112．～も～なら～も～／～も～ば～も　：Cũng&#8230;cũng</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">親も親なら子も子だね。
Đúng là nếu cha mẹ làm sao thì con cái làm vậy
動物が好きな人もいれば、嫌いな人もある
Có người yêu mến động vật nhưng cũng có người ghét
人の一生にはいい時もあれば悪いときもある。
Đời người có những lúc tốt đẹp thì cũng có những lúc tồi tệ</pre>
<h3>113．～やら～やら～：　Nào là&#8230;nào là</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Dùng để liệt kê</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">来月はレポートやら試験やらでひどく忙しくなりそうだ。
Tháng tới nào là báo cao, nào là thi cử chắc sẽ bận rộn kinh khủng
皆さんにこんなに祝ってもらえるとは恥ずかしいやら、嬉しいやら、
なんともお礼の言いようがありません。
Được mọi người chúc mừng như thế này, tôi vừa mắc cỡ lại vừa vui mừng, không 
biết nói gì để cảm ơn
スケート場は子供やらつきそいの母親やらでごったがかえしていた。
Bãi trượt băng rất là đông với nào là trẻ con, nào là các bà mẹ đi cùng với chúng</pre>
<h3>114．～よりほかない～：　Chẳng còn cách nào khác là&#8230;<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Không còn cách nào khác là phải&#8230;.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">アンさんよりほかにこの仕事を任せられる人がいない。
Không thể giao công việc này cho ai khác ngoài anh An
この部屋は静かで、時計の音よりほかに何の物音も聞こえなかった
Căn phòng đó yên tĩnh, chẳng nghe tiếng động nào khác ngoài âm thanh của chiếc đồng hồ
お金がないのなら、旅行はあきらめるよりほしかたがないね。
Nếu không còn cách nào khác là phải bỏ chuyến du lịch thôi</pre>
<h3>115．～わけない～: Lẽ nào lại, làm sao&#8230;được</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Không có nghĩa là&#8230;, không chắc&#8230;, không hẳn&#8230;<br />
Cấu trúc này đồng nghĩa với「はずがない」</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">これは君の部屋にあったんだよ。君が知らないわけない。
Cái này ở trong phòng em đấy. Lẽ nào em lại không biết
あの温厚な人がそんなひどいことをするわけない。
Một người đôn hậu như thế này làm sao có thể làm một việc kinh khủng như vậy được</pre>
<h3>116．～わけだ～：　có nghĩa là&#8230;, là vì&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Có nghĩa là&#8230;<br />
Giải thích nguyên nhân, lý do là vì&#8230;..</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼女の母親は私の母の妹だ。つまり彼女と私はいとこ同士なわけだ。
Mẹ cô ấy là em gái mẹ tôi. Nghĩa là, cô ấy và tôi là chị em họ với nhau
彼女は猫を3匹と犬を1匹買っている。一人暮らしで寂しいわけだ。
Cố ấy nuôi 3 con mèo và một con chó là vì cô ấy sống một mình</pre>
<h3>117．～わけではない～ : Không nhất thiết là.., không phải là&#8230;, không hẳn là&#8230;, không có ý nghĩa là&#8230;</h3>
<p><strong> Giải thích:</strong><br />
Dùng để phủ định chỉ 1 (phủ định đơn) phát ngôn hay thực trạng, thực tế đang được đề cập<br />
Biểu thị thực tế khách quan, dựa trên yếu tố khách quan mà đưa ra ý phủ định,「わけにはいかない」 lại biểu thị ý chủ quan cá nhân, dựa trên ý cá nhân mà đưa ra ý phủ định</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">このレストランはいつも客がいっぱいだか、だからといって特別においしいわけではない。
Nhà hàng này lúc nào cũng đầy khách, nhưng điều đó không có nghĩa là đặc biệt ngon
私はふだんあんまり料理をしないが、料理が嫌いなわけではない。
忙しくてやる暇がないだけなのだ。
Thường ngày tôi không hay nấu ăn lắm, nhưng không có nghĩa là tôi ghét nấu ăn.
Chỉ vì bận quá, không rảnh để nấu ăn mà thôi</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
わ けではないrất thường được sử dụng chung với 「だからといって」「特に」「別に」nhằm nhấn mạnh với ý phủ định hoàn toàn nội dung đang được đề cập. Khi đi cùng với「全く」「全然」 thì chỉ mang ý phủ định một phần.<br />
というわけでわない（ってわけではない：Văn nói） cũng mang ý nghĩa giống và hoàn toàn được dùng thay thế cho . Nhưng というわけでわない（ってわけではない：Văn nói）vẫn dùng trong trường hợp có đề cập đến lý do được nêu cụ thể trong từng câu văn.</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (111-117) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-111-117-phan-cuoi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-111-117-phan-cuoi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-111-117-phan-cuoi&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (111-117) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-111-117-phan-cuoi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-111-117-phan-cuoi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (101-110)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-101-110</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-101-110#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:22:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2345</guid>
		<description><![CDATA[101．～につれて～： Cùng với]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:22 PM</li><li>2738 Lượt xem</li></ul><h3>101．～につれて～： Cùng với</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả mối quan hệ tỉ lệ chung đó là cùng với sự tiến triển thì sự việc khác cũng tiến triển theo.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">成長するにつれて、妹は無口になってきた。
Càng lớn lên em gái tôi ít nói hẳn
時間がたつにつれて、悲しみは薄らいできた。
Cùng với thời giAn thì nỗi buồn cũng đã vơi đi
試合が進むにつれて、観衆も興奮してきて大騒ぎとなった。
Trận đấu càng kéo dài thì khán giả càng hưng phấn và ồn ào</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Cách dùng và ý nghĩa giống với ～にしたがってnên không thể dùng trong trường hợp biểu thị sự thay đổi một lần.</p>
<h3>102．～にとって～：　Cùng với</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Danh từ dùng ỡ mẫu câu này là danh từ chỉ người</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼にとってこんな修理は何でもないことです。
Đối với anh ấy việc tu sửa như thế này cũng dễ thôi
私にとって一番が家族です。
Đối với tôi gia đình là số một
それは彼にとって重大です。
Điều này là quan trọng đối với anh ấy</pre>
<h3>103．～にともなって（～に伴った）：　Cùng với&#8230;, càng&#8230;càng.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Được dùng trong văn viết</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">気温の上昇に伴って湿度も上がり蒸し暑くなってきた
Theo với đà tăng nhiệt độ, độ ẩm cũng tăng lên và ngày càng trở nên oi bức
学生数が増えるのに伴って、学生の質も多様化してきた。
Cùng với đà tăng về số lượng chất lượng học sinh cũng trở nên đa dạng
地震に伴って津波が発生ことが多い。
Cùng với động đất thì thường có sóng thần</pre>
<h3>104．～にはんして～（～に反して）　：　　Trái với&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả ý trái ngược với.., tương phản với mong muốn, kỳ vọng</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">年初の予測に反して、今年は天候不順の年となった。
Trái với dự đoán hồi đầu năm, năm nay thời tiết không thuận lợi
予想に反して、今年の試験はそれほど難しくはなかったそうだ。
Trái với dự đoán, nghe nói kỳ thi năm nay không khó đến mức ấy
周囲の期待にはんして、彼らは結局結婚しなかった。
Trái với mong mỏi của những người xung quanh, kết cục họ đã không lấy nhau</pre>
<h3>105．～にわたる／～にわたって（～に渡る／～に渡って） : Suốt, trải suốt, trải khắp</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Nにわたるbổ nghĩa cho danh từ<br />
Đi sau thường là từ chỉ thời gian , số lần, phạm vi của một nới chốn , dùng để diễn tả quy mô của một việc gì đó</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">話し合いは数回にわたり、最終的には和解して。
Qua nhiều lần thảo luận, cuối cùng họ đã hòa giải
この研究グループは水質汚染の調査を10年にわたってつづけてきた。
Nhóm nghiên cứu này đã điều tra sự ô nhiễm nước trong suốt 10 năm qua</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Theo sau thường là những động từ như 「行う／続ける／訪する」<br />
彼はこの町を数回にわたって訪れ、グム建設についての住民との話し合いをおこなっている。Anh ấy đã tới thị trấn này nhiều lần, và đã thảo luận với cư dân địa phương về việc xây dựng đập nước.<br />
Dùng trong phong cách nghiêm trang mang tính văn viết</p>
<h3>106.　～はともかく～ : Để sau, khoan bàn</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả ý nghĩa &#8220;rút đối tượng đó ra khỏi sự việc được bàn thảo&#8221;<br />
Dùng trong trường hợp ưu tiên trình bày một sự việc ở phía sau, vì cho rằng nó quan trọng hơn sự việc đó.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">学歴はともかく人柄にやや難点がある。
Quá trình học tập để sau, về nhân cách thì có chỗ chưa được</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Có cách nói khác là　Nはともかくとして<br />
Khoan bàn đến đứa em gái, người chị là một người rất tốt<br />
妹さんはともかくとして姉さんはとてもいい人だ。</p>
<h3>107．～はもとより～：　Không chỉ, nói chi</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong><br />
Đưa ra những việc được cho là đương nhiên để diễn tả ý nghĩa &#8221; không chỉ như thế mà còn có những chuyện quan trọng hơn hoặc nhẹ hơn&#8221;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">寿司はもとより、すき焼きも彼は食べられない
Nói chi sushi, cả món lẩu sukiyaki anh ta cũng không ăn được.
胃はもとより肺もやられているのが検査でわかった。
Qua kiểm tra, tôi đã biết được không những dạ dày mà cả phổi cũng bị tổn thương</pre>
<p><strong>Chú ý: </strong>Dùng trong phong cách nghiêm trang mang tính văn viết</p>
<h3>108．～はぬきにして（～は抜きにして）：　Hãy bỏ ra, hãy thôi&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để diễn tả không là một chuyện gì nữa</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この際、仕事の話はぬきにして、大いに楽しみましょう。
Lần này chúng ta không bàn về công việc nữa mà hãy vui chơi thật nhiều
冗談はぬきにして、内容の討議に入りましょう
Thôi không nói đùa nữa, chúng ta hãy vào phần thảo luận nội dung</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Có nghĩa là「。。。は除いて」 (cái đó, hãy loại bỏ ra), 「。。。は止めて」 (chuyện đó, hãy thôi đi)</p>
<h3>109．～はんめん～（～反面）: Ngược lại, mặt khác</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong><br />
Biểu thị tính chất hai mặt trái ngược của một sự việc nào đó</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼は目上に対しては腰が低い反面、目下に対してはいばっている。
Anh ta đối với cấp trên thì rất nhúng nhường, nhưng đối với cấp dưới thì rất vênh váo
妹はがんこ者である反面、涙もろい性格だ。
Em gái tôi là người rất bướng bỉnh nhưng cũng mau nước mắt
この薬はよく効く反面、副作用も強い。
Loại thuốc này rất công hiệu nhưng ngược lại tác dụng phụ cũng rất mạnh</pre>
<h3>110．～べき／～べきではない： Nên, không nên</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Người nói nêu ý trước một sự việc nào đó, làm / không làm là chuyện đương nhiên</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この仕事はきみがやるべきだ。
Công việc này em nên nhận làm
会社の電話で私用の電話をするべきじゃないね。
Không nên dùng điện thoại của công ty để nói chuyện riêng</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Động từ するchuyển thànhすべき</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (101-110)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-101-110">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-101-110">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-101-110&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (101-110)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-101-110">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-101-110/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (91-100)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-91-100</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-91-100#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:22:27 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2339</guid>
		<description><![CDATA[91．～におうじて（～に応じて）: Tùy theo, dựa theo
92．～における～ : Tại , trong , ở......
93．～にかかわらず～：　Bất chấp..., không liên quan....]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:22 PM</li><li>2879 Lượt xem</li></ul><h3>91．～におうじて（～に応じて）: Tùy theo, dựa theo<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Phụ thuộc vào&#8230;, tùy theo&#8230;., biểu thị sự việc sau thay đổi tùy thuộc vào sự thay đổi đằng trước</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">売行きにおうじて生産量を加減する。
Gia giảm sản lượng với tình hình bán ra
状況に応じて戦法を変える
Thay đổi chiến pháp thích ứng với tình huống
状況に応じて戦法をとる。
Chọn cách đánh phù hợp với tình huống</pre>
<h3>92．～における～ : Tại , trong , ở&#8230;&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Chỉ địa điểm thời gian và dùng để bổ nghĩa cho danh từ</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">過去における過ちを謝罪する。
Tôi xin tạ lỗi vì những lỗi lầm trong quá khứ
在職中における功労が認められた。
Những công lao của tôi trong lúc tại chức đã được công nhận
学校における母語の使用か禁止された。
Nhà trường cấm sử dụng tiếng mẹ đẻ trong nhà trường</pre>
<h3>93．～にかかわらず～：　Bất chấp&#8230;, không liên quan&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để biểu thị không có vấn đề sai trái đó, không liên quan đến sai trái đó, danh từ hình thành như thời tiết, giới tính, tuổi tác.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">試合は晴雨にかかわらず決行する。
Tôi nhất quyết tiến hành trận đấu bất kể trời tốt hay trời mưa
このクラブ年齢や社会的地位にかかわらず、どなたでも参加できます、
Câu lạc bộ này không phân biệt tuổi tác hoặc địa vị xã hội, bất cứ ai cũng có thể tham gia.
成功するしないにかかわらず、努力することに意義があると思う。
Cho dù thành công hay không, tôi cho rằng ý nghĩa nằm trong sự nỗ lực</pre>
<h3>94．～にかわって～：　Thay cho ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Thay thế cho, thay mặt cho ai đó</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">21世紀には、これまでの先進諸国に代わって、アジア諸国が世界をリードする
ようになるのではないだろうか。
Vào thế kỷ 21, thay thế cho các nước trước đây, có lẽ là các nước châu Á sẽ lãnh đạo thế giới
社長にかわって、私があいさつします
Tôi sẽ chào khách thay cho giám đốc
母に代わって、父が出席した。Cha tôi đã
 tham dự thay cho mẹ tôi</pre>
<h3>95．～にかんする／～にかんして : Liên quan đến</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Liên quan đến việc&#8230;.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">その問題にかんして質問したいことがある。
Tôi có điều muốn hỏi liên quan đến vấn đề đó
コンピュータに関する彼の知識は相当なものだ
Kiến thức về vi tính của anh ấy rất khá
こんないたずらをするのはあいつに決まっている。
Kẻ làm trò chọc phá này nhất định là anh ta</pre>
<h3>96．～にしたがって～：　Cùng với&#8230;, dựa theo&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong><br />
Cùng với&#8230; Nếu có một việc nào đó thay đổi thì sẽ có một việc khác cùng thay đổi với việc đó. Cả vế trước và vế sau đều có những từ thể hiện sự thay đổi như 増える、減る、広がる、～くなる、～になる、～てくる。 v.v&#8230; Sử dụng trong trường hợp thể hiện sự thay đổi có tính liên tục ( không sử dụng trong trường hợp chỉ thay đổi một lần)</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">引率者の指示にしたがって行動してください。
Hãy hành động dự theo chỉ thị của người hướng dẫn
しきたりにしたがって式をとり行った。
Người ta đã hành lễ theo nghi thức xưa
上司の命令にしたがって不正を働いた。
Tôi đã làm điều sai trái theo lệnh của cấp trên</pre>
<h3>97．～にしろ～：　Dẫu là&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Biểu hiện điều kiện giả định nghịch tiếp : Dù cho..nhưng vẫn</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">失敗するにしろやるだけのことはやる。
Dẫu rằng có thất bại thì vẫn cứ làm
どちらの案を採用するにしろ、メンバーには十分な説明をする必要がある。
Cho dù thông qua phương án nào đi nữa, thì cũng cần giải thích đầy đủ cho các thành viên</pre>
<h3>98．～にすぎない：　Chỉ &#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Chỉ cỡ&#8230;, không nhiều hơn&#8230;.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">それが本当にあるかどうかは知りません。例として言っているに過ぎないんです。
Chuyện ấy tôi không biết là có đúng không, chẳng qua tôi chỉ nêu lên làm vì dụ mà thôi
そんなに怒られるとは思ってもみなかった。からかったに過ぎないのに。
Tôi không ngờ lại bị la như thế, tôi chỉ muốn ghẹo chọc một tí thôi mà</pre>
<h3>99．～にたいして～：　Đối với&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để chỉ đối tượng, đối với vấn đề gì đó thì&#8230;..</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">私の発言にたいして彼は猛烈に攻撃を加えてきた
Anh ta đã công kích dữ dội lời nói của tôi
私の質問にたいして何も答えてくれなかった。
Nó không trả lời gì cho câu hỏi của tôi
彼は女性にたいしては親切に指導してくれる。
Đối với phụ nữ, anh ta luôn hướng dẫn một cách ân cần</pre>
<h3>100．～について～：　Về việc&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Biểu thị ý nghĩa liên quan đến vấn đề gì đó</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">農村の生活様式について調べている
Tôi đang tìm hiểu về các sinh hoạt ở nông thôn
その点については全面的に賛成はできない。
Về điểm đó, tôi hoàn toàn không thể tán thành
事故の原因について究明する。
Tôi sẽ tìm hiểu tường tận về nguyên nhân tai nạn</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (91-100)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-91-100">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-91-100">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-91-100&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (91-100)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-91-100">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-91-100/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (81-90)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-81-90</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-81-90#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:22:13 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2335</guid>
		<description><![CDATA[81．～といえば／～というと～：　Nói về ~
82. ～といったら～:　Nói đến~
83．～といっても（～と言っても）：　Dù nói là.....nhưng]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:22 PM</li><li>2673 Lượt xem</li></ul><h3>81．～といえば／～というと～：　Nói về ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Từ một chủ đề nhớ ra, liên tưởng đến</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ベトナムというと、すぐ"áo dài"　と　"phở"
Nói đến Việt Nam thì nghĩ ngay đến "áo dài" và "phở"
川口さんといえば、どこへいったのか、姿が見えませんね。
Nói đến anh Kawaguchi tơi mới nhơ, chẳng biết dạo này anh đi đâu mà chẳng thấy tăm hơi gì cả?
北海道というと、広い草原や牛の群れを思い出す
Nói đến Hokkaido là tôi nhớ đến những thảo nguyên rộng lớn và những đàn bò</pre>
<h3>82. ～といったら～:　Nói đến~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để nói về cảm xúc thán phục, ngạc nhiên, ngoài mong đợi (cả tiêu cực và tích cực)</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">気温は45度、その暑さといったら、言葉にできないほどでした。
Nhiệt độ là 45oC, nói đến cái nóng đó đến nỗi không thể diễn đạt được bằng lời
恋人と別れた時の寂しさといったら、泣きたいぐらいだった
Nói đến nỗi buồn khi chia tay với người yêu thì buồn muốn khóc
地震といったら、おそころしかった。
Nói đến động đất thì thật là đáng sợ</pre>
<h3>83．～といっても（～と言っても）：　Dù nói là&#8230;..nhưng</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn tả thực tế so với điều được nghĩ từ đó khác nhau.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">雪が降ったといっても、ほんの少しで、すぐ消えてしまいました。
Nói là tuyết rơi, nhưng cũng chỉ rơi có một xíu thôi, rồi tan ngay
日本舞踊ができるといっても、ほんのお遊び程度です。
Nói là biết múa điệu múa Nhật Bản nhưng thực ra cũng chỉ ở mức múa để chơi mà thôi
田舎へ帰るといっても、一週間程度で、すぐまた帰って来ます。
Nói là về quê nhưng độ một tuần tôi sẽ lên</pre>
<h3>84．～としたら～：　Nếu&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả một hay nhiều giả định</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">家を建てるとしたら、大きい家がいい。
Nếu mà xây nhà thì tôi muốn xây một căn nhà lớn
責任があるとしたら、私ではなくあなたの方です。
Nếu mà phải chịu trách nhiệm thì không phải là tôi mà là bạn đó
もし宝くじがあたったとしたら、車を買おう
Nếu mà trúng số thì tôi sẽ mua xe hơi</pre>
<h3>85. ～とともに～：　Cùng với&#8230;, đi kèm với&#8230;, càng&#8230;.càng</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">仲間とともに作業に励んでいる
Tôi đang ra sức làm việc cùng với bạn bè
家族とともに幸せな人生を歩んできた
Tôi đã sống một cuộc đời hạnh phúc với gia đình mình
年をとるとともに目が悪かった。
Càng già thì mắt càng kém
テレビの普及とともに、映画は衰退した。
Điện ảnh đã suy thoái cùng với việc phổ cập ti vi</pre>
<h3>86．～ないことには～：　nếu không&#8230;..</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Vế sau là câu mang ý phủ định</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">先生が来ないことにはクラスははじまらない。
Nếu thầy chưa đến thì chưa thể bắt đầu được
いい辞書を手にいれないことには外国語の勉強はうまくいかない。
Nếu không có từ điển tốt thì việc học ngoại ngữ sẽ không có kết quả tốt</pre>
<h3>87．～ながら（も）：　ấy thế mà ~, tuy nhiên ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Cách biểu hiện sự đối ngược, trái với suy nghĩ thông thường, trái với tưởng tượng. Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">残念ながら、結婚式には出席できません。
Thật tiếc, nhưng lễ cưới tôi không thể tới dự được
ゆっくりながらも作業は少しずつ進んでいる。
Tuy chậm, nhưng công việc vẫn đang từng bước phát triển
狭いながらもようやく自分の持ち家を手に入れることができた。
Tuy hẹp nhưng cuối cùng tôi cũng có căn nhà cho mình</pre>
<h3>88．～など／なんか／なんて～: Cỡ như, đến như, chẳng hạn như&#8230;..</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong><br />
Dùng để khi muốn nêu lên một ví dụ để muốn làm nhẹ, đánh giả thấp<br />
Dùng khi nói mang tính phủ định, hoặc coi nhẹ một thứ là không quan trọng lắm</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">なんか食べるものない?
Có cái gì ăn không?
そんな馬鹿げた話なんて、誰も信じませんよ。
Chuyện điên rồ như vậy ai mà tin
ウィイﾄﾚや皿洗いなどのアルバイトをして学費を貯めた
Tôi làm thêm những việc như bồi bàn hay rửa chén chẳng hạn để dành tiền đóng học phí</pre>
<h3>89．～にあって～：　vì&#8230;..</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Thể hiện ý nghĩa dực theo tình huống đã được đề cập ở đó&#8230;..</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">母は病床にあって、なおも子供たちのことを気にかけている。
Mẹ tôi, đã nằm trên giường bệnh mà vẫn còn lo nghĩ tới các con
こんな厳寒の地にあって、新鮮な野菜が食卓に上がるなど、滅多にないことだ。
Ở một miền đất lạnh lẽo khắc nghiệt như thế này, hẳn là rau tươi hiếm khi được dọn lên bàn</pre>
<h3>90．～において～：　Ở, trong, tại&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Chỉ tình huống, chỉ phạm vi</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">当時の状況において戦争反対を訴えるのは限るなく勇気のいることだった。
Trong tình hình lúc đó, phản đối chiến tranh là một hành động cần rất nhiều can đảm.
日本の物理学会において、彼の右に出る者（＝彼より優れている者）はいない。
Trong hôi vật lý học Nhật Bản thì không có ai xuất hiện bên phải của anh ấy 
(không có ai xuất sắc hơn anh ấy)</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (81-90)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-81-90">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-81-90">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-81-90&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (81-90)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-81-90">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-81-90/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (71-80)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-71-80</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-71-80#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:21:56 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2331</guid>
		<description><![CDATA[71．～てからでないと／からでなければ : Nếu không...thì cũng không]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:21 PM</li><li>2381 Lượt xem</li></ul><h3>71．～てからでないと／からでなければ : Nếu không&#8230;thì cũng không<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Nếu không thực hiện cái nói đằng trước thì cái đằng sau cũng không thực hiện được</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">一緒に帰ろうよ。
Thôi mình hãy cùng về
この仕事が終わってからでないと帰れないんだ。
Công việc này phải xong thì mới về được
わが会社では、社長の許可をもらってからでなければ何もできない。
Ở công ty của tôi, nếu không được phép của giám độc thì không được làm gì cả
1時間からでなければ会議に出席できない。
Chỉ sau 1h trưa tôi mới có thể có mặt tại cuộc hợp được</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Câu sau luôn mang ý phủ định</p>
<h3>72．～てしかたがない（～て仕方がない）:　Không thể chịu được</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">公園で出会って以来、彼女のことが気になってしかたがない
Từ khi gặp nhau ở công viên, tự nhiên tôi thấy nhớ cô ấy không thể chịu được
この映画はみるたびに、涙が出て仕方がない。
Mỗi lần xem phim này tôi đều không kìm chế được nước mắt
毎日忙しくてしかたがない
Ngày nào cũng bận ơi là bận
試験に合格したので、うれしくてしかたがない。
Thi đậu, vui ơi là vui</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất<br />
Giống với mẫu てたまらない</p>
<h3>73. ～てしようがない～：　Không thể chịu được<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">今日は暑くてしようがない。
Hôm nay nóng chịu không nổi
彼に会いたくてしようがない。
Tôi muốn gặp anh ấy vô cùng
この仕事はやめたくてしようがないが、事情があってやめられないのだ。
Tôi muốn bỏ công việc này nhưng vì hoàn cảnh nên không bỏ được</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ hai<br />
Giống với mẫu てたまらない</p>
<h3>74．～てたまらない～:　Rất&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Vô cùng ~ (không thể kìm nén được)</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">弟は試合に負けたのがくやしくてたまらないようです。
Em trai tôi có vẻ rất tức tối vì để thua
買ったばかりの指輪をなくしてしまって、残念でたまらない。
Tôi làm mất chiếc nhẫn mới mua, tiếc ơi là tiếc
田舎に住んでいるの両親のことが心配でたまらない。
Tôi rất lo lắng cho cha mẹ đang sống ở quê</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất<br />
Giống với mẫu～てしかたがない／～てしようがない</p>
<h3>75．～でさえ～： Đến cả</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Lấy một ví dụ cực đoan và kết luận những cái khác (ở mức thấp hơn) là đương nhiên</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">先生でさえ分からないのだから、私には無理でしょう。
Đến cả giáo viên cũng không hiểu thì ngay cả tôi cũng xin chịu
そんなことは小学生でさえ知ってるよ。
Những chuyện như thế thì ngay cả học sinh tiểu học cũng biết</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Có thể dùng ở dạng<br />
あのころは授業料どころか家賃さえはらえないほどまずしかった。<br />
Hồi đó, tôi túng đến nỗi, nói gì đến tiền học, ngay cả tiền nhà cũng không trả nổi</p>
<h3>76．～てならない～：　Hết sức, vô cùng, chịu không nổi</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong><br />
Diễn tả trạng thái có một tình cảm, cảm giác nào đó tự nhiên nảy sinh ra mà không kiểm soát được.<br />
Phần nhiều đó là những trường hợp diễn tả việc kiềm chế một trạng thái dù có muốn kiềm chế cũng không kiềm chế được, do vậy mức độ tình cảm cũng rất cao.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">将来がどうなるか、不安でならない。
Lo ơi là lo, không biết tương lai sẽ ra sao?
子供のころニンジンを食べるのがいやでならなかった。
Khi còn nhỏ tôi ghét ăn cà rốt vô cùng
昨日の英語の試験の結果が気になってならない。
Tôi lo cho kết quả bài thi anh văn hôm qua hết sức</pre>
<h3>77．～ということだ～（～という事だ）: Nghe thấy nói là&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Cách nói truyền đạt lại nguyên nội dung đã nghe. Thường liên kết với mẫu câu thể hiện mệnh lệnh, ý chí, suy đoán, nghiêm cấm, v.v&#8230;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">山田さんは近く会社をやめて留学刷るということだ。
Nghe nói sắp tới anh Yamada sẽ nghĩ làm để đi du học
募集のしめきりは9月末（だ）ということだから、応募するのなら急いだほうがいい。
Nghe nói hạn chót tuyển mộ là cuối tháng 9, cho nên nếu anh muốn ứng tuyển thì nhanh lên
午後は雨が降るということです。
Nghe nói là chiều nay trời sẽ mưa</pre>
<h3>78．～というものだ～：　Nhằm, có nội dung</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để giải thích nội dung, chức năng của một cái gì đó</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">今回い作られたタイムカプセルは200年先の人々に20世紀からのメッセー
ジを送るというものだ。
"hộp thời gian" được thiết kế lần này nhằm gửi đến cho con người 200 năm sau 
thông điệp của thế kỉ 20
先方から提示された取引の条件は、利益の25パーセントを渡すというだった。
Điều kiện giao dịch mà đối tác đưa ra có nội dung là họ sẽ trao 25% lợi nhuận</pre>
<h3>79. ～というものでもない～：　Không thể nói hết là&#8230;, không thể nói rằng&#8230;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">速ければそれだけでいい車だというものでもないだろう。
Một chiếc xe, có lẽ không phải chỉ cần chạy cho nhanh là được
有名な大学を卒業したからといって、それで幸せになれるというものでもない。
Đâu phải cứ tốt nghiệp một trường đại học nổi tiếng là sẽ sống hạnh phúc
人には自由があるからといって、何をしてもよいというものでもない。
Con người, đâu phải cứ có tự do là muốn làm gì thì làm</pre>
<h3>80．～というより～：　Hơn là nói&#8230;.</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Dùng để diễn tả ý nghĩa hơn là ~, nhưng cái nói đằng sau mới là thích đáng hơn. Thường dùng đi kèm với</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この絵本は、子供向けというより、むしろ、大人のために書かれたような作品だ。
Quyển truyện tranh này là một tác phẩm được viết cho người lớn hơn là dành cho trẻ con
あの人は、失礼というより、無神経なのだ。
Nên nói rằng người đó ăn nói không suy nghĩ đúng hơn là vô lễ
アンさんは、学校の先生というより、銀行員のようだ。
Anh An giống nhân viên ngân hàng hơn là giáo viên</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (71-80)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-71-80">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-71-80">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-71-80&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (71-80)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-71-80">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-71-80/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (61-70)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-61-70</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-61-70#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:21:28 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2327</guid>
		<description><![CDATA[61．～だけあって:　Quả đúng là, tương xứng với
62．～だらけ～： Toàn là, chỉ là
63．～っけ：　Nhớ không lầm là ....đúng không?]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:21 PM</li><li>2550 Lượt xem</li></ul><h3>61．～だけあって:　Quả đúng là, tương xứng với</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Dùng khi đánh giá tốt, theo đúng như mong đợi. Biểu đạt mối quan hệ nhân quả</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">高かっただけあって、この車はきれい。
Quả đúng là đắt, cái xe này đẹp quá
さすが、日本だけあって、経済が発展する
Quả đúng là Nhật Bản, kinh tế phát triển thật
マイさんは4年間日本に留学していただけあって、日本語が上手だ。
Mai quả đúng là người từng du học ở Nhật Bản 4 năm, tiếng Nhật rất giỏi.</pre>
<h3>62．～だらけ～： Toàn là, chỉ là</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả chuyện xấu, chuyện không may</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">間違いだらけの答案が返ってきた。
Tôi đã nhận lại bài tập đầy lỗi sai
彼は借金だらけだ。
Anh ta nợ ngập đầu
子供は泥だらけの足で部屋に上がってきた。
Đứa bé bước vào phòng với đôi chân đầy bùn</pre>
<h3>63．～っけ：　Nhớ không lầm là &#8230;.đúng không?</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng trong văn nói, dùng để xác nhận lại</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">今日は何月だっけ?
Hôm nay là tháng mấy nhỉ?
もう手紙出したっけ?
Hình như đã gửi thư rồi, đúng không?
あの人、マイさんだっけ?
Hình như người kia là chị Mai đúng không?
明日先生も来るんだっけ。
Ngày mai hình như thầy giáo cũng đến nữa đúng không?</pre>
<h3>64．～っこない：　Tuyệt đối không ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> っこない: tuyệt đối không ~, chắc chắn không ~</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">毎日5時間は勉強しなさい。
Mỗi ngày học ít nhất là 5 tiếng
そんなこと、できっこないよ。
Chuyện đó, làm không được đâu
いくら彼に聞いても、本当のことなんか言いっこないよ。
Bạn có hỏi anh ta bao nhiêu đi nữa, anh ta cũng không nói thật đâu.
山口さんたんか、頼んだってやってくれっこないよ。
Những người như anh Yamaguchi có nhờ cũng không có chuyện làm giúp cho đâu</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Thường dùng trong hội thoại<br />
Thể hiện sự phán đoán mang tính chủ quan của người nói</p>
<h3>65．～っぱい：　Thấy như là ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Cảm thấy như là, thấy như là; Dễ làm</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">男は白っぱい服を着ていた。
Gã đàn ông mặc đồ gần như là màu trắng
あの人は忘れっぱくて困る
Tôi thật là khổ sở vì người đó có tính hay quên
この牛乳水っぱくてまずいよ。
Thứ sữa bò này loãng như nước lã, dở quá
30にもなって、そんなことで怒るなんて子供っぱいね。
30 tuổi rồi mà còn giận những chuyện như vậy, thật là giống con nít quá đi</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Chỉ dùng với thể Nっぱい và Aいっぱい<br />
Dùng để nói đặc tính của sự vật<br />
Thường không có sự lặp đi, lặp lại nhiều lần<br />
Dùng để nói những việc không tốt<br />
Chỉ cùng với thể V-ますっぱい</p>
<h3>66．～ついでに：　Nhân tiện ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả tình trạng khi làm gì đó, nếu cùng làm thì sẽ thuận tiện</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">図書館へ本を借りに行った。ついでに、近くに住んでいる友達のところへ行ってみた。
Tôi đã tới thư viện mượn sách. Tiện thể thử ghé qua chỗ của người bạn sống gần đó.
洗濯機を直すついでに、ドアの取っ手も直してもらった。
Nhân tiện sửa máy giặt tôi đã nhờ sửa lại tay nắm cửa
兄は出張のついでだといって、私の仕事場へ会いに来た。
Anh tôi đã đến gặp tôi tại chỗ làm việc, bảo là nhân tiện đi công tác.</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Lúc làm việc gì đó, lợi dụng cơ hội đó làm việc khác.</p>
<h3>67．～つつ：　Trong khi ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong><br />
Đang, trong khi<br />
Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼は、「春ももう終わりですね」と言いつつ、庭へ目をやった。
Anh ta vừa nói " Mùa xuân cũng đã kết thúc rồi nhỉ" vừa đưa mắt nhìn ra vườn
静かな青い海を眺めつつ、良子は物思いにふけっていた。
Yoshiko chìm đắm trong suy tư khi ngắm nhìn mặt biển xanh, phẳng lặng</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Chỉ dùng với thế　V－ます形つつ<br />
Dùng nhiều trong viết, do cách nói hơi cứng<br />
Ý nghĩa giống với～ながら<br />
Hành động đằng sau つつlà hành động chính<br />
Giống với mẫu～つつも<br />
Dùng trong văn nói và lối nói nghiêm túc</p>
<h3>68. ～つつある:　 Dần dần đang</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Chủ yếu dùng trong văn viết</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">地球は温暖化しつつある。
Trái đất đang dần ấm lên
この会社は現在成長しつつある。
Công ty này đang lớn mạnh dần lên
その時代は静かに終わりつつある。
Thời đại đó đang dần dần lặng lẽ khép lại</pre>
<h3>69．～つつも：　Dù là ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong><br />
Cách biểu hiện sự đối ngược. Thường là chỉ tâm trạng nối tiếc, hối hận của người nói kiểu như: mặc dù biết&#8230;..nhưng&#8230;, hay dù biết là không tốt nhưng vẫn&#8230;. Chủ ngữ của vế trước và vế sau là giống nhau.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼は、歯痛に悩まされつつも、走り続けた。
Mặc dù khổ sở với việc đau răng, nhưng anh ta vẫn tiếp tục chạy
「健康のために働きづぎはよくないのよ」と言いつつも彼女は決して休暇をとらなおのだ。
Miệng thì nói là làm việc quá nhiều sẽ không tốt cho sức khỏe, nhưng cô ấy vẫn không chịu 
xin nghĩ phép.
医者に行かなければと思いつつも、忙しさに紛れて忘れてしまった。
Tuy nghĩ rằng phải đi bác sĩ, nhưng vì quá bận nên tôi lại quên mất</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Khi người nói có tâm trạng phản tỉnh, hối hận, thú thật<br />
Dùng nhiều trong văn viết và lối nói nghiêm túc</p>
<h3>70. ～ていらい～（て以来）：　Kể từ, suốt từ ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Chỉ một việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến tận bây giờ</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">あれ以来彼女は姿を見せない
Kể từ đó cô ta không xuất hiện nữa
先週以来ずっと会議続きで、くたくたに疲れきっている
Từ tuần trước phải họp nên tôi mệt mỏi vô cùng
夏休みに風邪で寝込んで以来、どうも体の調子が悪い
Suốt từ sau khi tôi nằm vùi vì bị cảm trong kỳ nghỉ hè tới nay, tình trạng sức khỏe của tôi 
thật sự tệ.</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
以来Có thể đi sau danh từ và có ý nghĩa là &#8220;kể từ&#8221;, &#8220;suốt từ&#8221;<br />
私は入会社以来、一日も休んでいない。Từ ngày đi làm tôi chưa nghĩ ngày nào</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (61-70)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-61-70">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-61-70">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-61-70&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N3 (61-70)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-61-70">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n3-61-70/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
