<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; N4</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/n4/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Học tiếng Nhật] &#8211; Tổng hợp ngữ Pháp N4</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tong-hop-ngu-phap-n4</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tong-hop-ngu-phap-n4#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 13 Dec 2014 07:35:28 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4515</guid>
		<description><![CDATA[01～（も）～し、～し (Cũng) Và, vừa
02～によると～そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~
03～そうに／そうな／そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 13/12/2014 - 7:35 AM</li><li>4152 Lượt xem</li></ul><h3>Tổng hợp Ngữ pháp N4</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">01～（も）～し、～し (Cũng) Và, vừa
02～によると～そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~
03～そうに／そうな／そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là
04～てみる Thử làm~
05～と Hễ mà~
06～たら Nếu, sau khi ~
07～なら Nếu là ~
08～ば Nếu~
09～ば～ほど Càng ~ càng…
10～たがる Anh/chị… muốn…, thích…</pre>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n4-p101-10" target="_blank">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n4-p101-10</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11～かもしれない Không chừng~, Có thể~
12～でしょう Có lẽ~
13～しか～ない Chỉ~
14～ておく（ておきます）Làm gì trước…
15～よう Hình như, có lẽ ~
16～Ｖ意向形と思う Định làm…
17～つもり Dự định~, Quyết định~
18～予定 Theo dự định~, theo kế hoạch~
19～てあげる Làm cho (ai đó)
20～てくれる Làm cho, làm hộ (mình)~</pre>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n4-11-20" target="_blank">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n4-11-20</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">21～てもらう Được làm cho~
22～ていただけませんか Cho tôi ~ có được không?
23～Ｖ受身 Động từ thể bị động (Bị, bắt làm gì đó)
24～Ｖ禁止 Động từ thể cấm chỉ (Cấm, không được…)
25～Ｖ可能形 Động từ thể khả năng (Có thể làm…)
26～V 使役 Động từ thể sai khiến (để/cho, làm cho~)
27～Ｖ使役受身 Động từ thể thụ động sai khiến (Bi bắt làm gì đó)
28～なさい Hãy làm…đi
29～ても（V/A/N) Ngay cả khi, thậm chí, có thể~
30 ～てしまう Xong, lỡ làm…</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-mau-cau-21-30" target="_blank">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-mau-cau-21-30</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">31～みたい Hình như~
32～ながら Vừa…vừa…
33～のにCho…, để…
34～はずです Chắc chắn~ , nhất định~
35～はずがないKhông thể có~, không thể~
36～ずに～Không làm gì…
37～ないで~mà không
38～かどうか~ hay không?
39～という～Có cái việc ~ như thế
40～やすい Dễ~</pre>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-31-40" target="_blank">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-31-40</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">41～にくい Khó~
42～てある Có làm gì đó…
43 あいだに、～Trong khi, Trong lúc, Trong khoảng
44～く/ ～にする Làm gì đó một cách…
45 てほしい、～Muốn (ai) làm gì đó～
46～たところ Sau khi ~, Mặc dù~
47～ことにする Tôi quyết định…
48～ことになっている Dự định, qui tắc…
49～とおりに Làm gì…theo…; Làm gì…đúng theo…
50～ところに/ところへ Trong lúc…</pre>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n4-mau-cau-41-50" target="_blank">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n4-mau-cau-41-50</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">51～もの Vì~
52～ものか Vậy nữa sao…
53 ～ものなら Nếu~
54 ～ものの Mặc dù …nhưng mà~
55～ように Để làm gì đó…
56～ために Để~, cho~, vì~
57～場合に Trường hợp, khi…
58～たほうがいい／ないほうがいい Nên~, Không nên~
59～んです…(Đấy)/ vì…
60～すぎる（すぎます）Quá…
61～V可能形ようになる Đã có thể~
62～Ｖるようになる Bắt đầu ~
63～Vる/ないようにする Sao cho ~, Sao cho không ~</pre>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n4-mau-cau-51-63-phan-cuoi" target="_blank">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n4-mau-cau-51-63-phan-cuoi</a></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Học tiếng Nhật] &#8211; Tổng hợp ngữ Pháp N4&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tong-hop-ngu-phap-n4">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tong-hop-ngu-phap-n4">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tong-hop-ngu-phap-n4&title=[Học tiếng Nhật] &#8211; Tổng hợp ngữ Pháp N4">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tong-hop-ngu-phap-n4">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tong-hop-ngu-phap-n4/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (601-631) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-601-631-phan-cuoi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-601-631-phan-cuoi#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 26 Oct 2014 10:14:02 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2840</guid>
		<description><![CDATA[601 輸出 ゆしゅつ・する Xuất khẩu
602 輸入 ゆにゅう・する Nhập khẩu
603 指 ゆび Ngón tay]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 26/10/2014 - 10:14 AM</li><li>2490 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">601 輸出 ゆしゅつ・する Xuất khẩu
602 輸入 ゆにゅう・する Nhập khẩu
603 指 ゆび Ngón tay
604 指輪 ゆびわ Nhẫn đeo tay
605 夢 ゆめ Giấc mơ,mơ ước
606 揺れる ゆれる Rung,lắc
607 用 よう Sử dụng
608 用意 ようい Chuẩn bị
609 用事 ようじ Việc riêng
610 汚れる よごれる Dơ ,bẩn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">611 予習 よしゅう Chuẩn bị bài
612 予定 よてい Dự định
613 予約 よやく Đặt trước
614 寄る よる Nghé qua
615 喜ぶ よろこぶ Vui mừng
616 よろしい Đồng ý
617 理由 りゆう Lý do
618 利用 りよう Sử dụng
619 両方 りょうほう Cả hai hướng
620 旅館 りょかん Lữ quán</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">621 留守 るす Vắng nhà
622 冷房 れいぼう Máy lạnh
623 歴史 れきし Lịch sử
624 レジ Hóa đơn
625 レポート/リポート Bài báo cáo
626 連絡 れんらく Liên lạc
627 ワープロ Máy xử lý văn bản
628 沸かす わかす Đun sôi
629 別れる わかれる Chia tay
630 沸く わく Sôi
631 訳 わけ Lý do ,ý nghĩa</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (601-631) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-601-631-phan-cuoi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-601-631-phan-cuoi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-601-631-phan-cuoi&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (601-631) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-601-631-phan-cuoi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-601-631-phan-cuoi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (551-600)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-551-600</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-551-600#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 22 Oct 2014 22:12:47 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2702</guid>
		<description><![CDATA[551 翻訳 ほんやく Phiên dịch
552 参る まいる Đến
553 負ける まける Thua]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 22/10/2014 - 10:12 PM</li><li>2969 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">551 翻訳 ほんやく Phiên dịch
552 参る まいる Đến
553 負ける まける Thua
554 まじめ Nghiêm túc
555 まず Trước hết
556 または Hoặc là,nếu không
557 間違える まちがえる Nhầm lẫn
558 間に合う まにあう Kịp giờ
559 周り まわり Xung quanh
560 回る まわる Đi vòng quanh</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">561 漫画 まんが Truyện tranh
562 真中 まんなか Ở giữa
563 見える みえる Nhìn thấy
564 湖 みずうみ Hồ
565 味噌 みそ Súp
566 見つかる みつかる Được tìm thấy
567 見つける みつける Tìm kiếm
568 皆 みな Mọi người
569 港 みなと Cảng,bến cảng
570 向かう むかう Hướng về</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">571 迎える むかえる Nghênh đón
572 昔 むかし Ngày xưa
573 虫 むし Côn trùng
574 息子 むすこ Con trai
575 娘 むすめ Con gái
576 無理 むり Ép buộc ,không thể
577 召し上がる めしあがる Ăn
578 珍しい めずらしい Hiếm
579 申し上げる もうしあげる Để nói
580 申す もうす Nói</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">581 もうすぐ Sắp tới
582 もし Nếu
583 もちろん Tất nhiên
584 もっとも Một chút
585 戻る もどる Trở lại
586 木綿 もめん Bông
587 もらう Nhận
588 森 もり Rừng
589 焼く やく Nướng
590 約束 やくそく Hứa ,lời hứa</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">591 役に立つ やくにたつ Có ích
592 焼ける やける Sém ,nướng,rán
593 優しい やさしい Dễ tính ,đoan trang
594 痩せる やせる Ốm yếu,gầy
595 やっと Cuối cùng
596 やはり/やっぱり Quả thật là
597 止む やむ Dừng lại
598 止める やめる Dừng lại
599 柔らかい やわらかい Mềm
600 湯 ゆ Nước sôi</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (551-600)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-551-600">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-551-600">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-551-600&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (551-600)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-551-600">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-551-600/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (501-550)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-501-550</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-501-550#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:06:57 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2615</guid>
		<description><![CDATA[501 ピアノ Đàn piano
502 ひ Lạnh ,nguội đi
503 光 ひかり Sáng ,ánh sáng]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:06 PM</li><li>2187 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">501 ピアノ Đàn piano
502 ひ Lạnh ,nguội đi
503 光 ひかり Sáng ,ánh sáng
504 ひかる Chiếu sáng
505 引き ひきだし Ngăn kéo
506 引き出す ひきだす Kéo ra,rút ra
507 ひげ Râu
508 飛行場 ひこうじょう Sân bay
509 久しぶり ひさしぶり Sau một thời gian dài
510 美術館 びじゅつかん Viện bảo tàng mỹ thuật</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">511 非常に ひじょうに Cực kỳ
512 びっくり・する Ngạc nhiên
513 引っ越す ひっこす Dọn nhà ,chuyển nhà
514 必要 ひつよう Cần thiết
515 ひどい Khủng khiếp
516 開く ひらく Mở
517 ビル Tòa nhà
518 昼間 ひるま Ban ngày
519 昼休み ひるやすみ Nghỉ trưa
520 拾う ひろう Nhặt được,lượm được</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">521 ファックス Máy fax
522 増える ふえる Tăng lên
523 深い ふかい Sâu
524 複雑 ふくざつ Phức tạp
525 復習 ふくしゅう Ôn tập
526 部長 ぶちょう Trưởng phòng ,quản lý
527 普通 ふつう Bình thường
528 ぶどう Nho
529 太る ふとる Mập,béo
530 布団 ふとん Chăn ,mền</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">531 舟 ふね Thuyền
532 不便 ふべん Bất tiện
533 踏む ふむ Đạp
534 降り出す ふりだす Trời bắt đầu mưa
535 プレゼント Món quà
536 文化 ぶんか Văn hóa
537 文学 ぶんがく Văn học
538 文法 ぶんぽう Ngữ pháp
539 別 べつ Khác nhau
540 ベル Chuông</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">541 変 へん Lạ
542 返事 へんじ Hồi âm
543 貿易 ぼうえき Thương mại
544 放送 ほうそう・する Phát sóng
545 法律 ほうりつ Pháp luật
546 僕 ぼく Tôi (con trai dùng )
547 星 ほし Ngôi sao
548 ほど Mức độ
549 ほとんど Hầu hết
550 ほめる Khen</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (501-550)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-501-550">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-501-550">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-501-550&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (501-550)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-501-550">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-501-550/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (451-500)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-451-500</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-451-500#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:04:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2613</guid>
		<description><![CDATA[451 なるほど Hèn chi,quả vậy
452 慣れる なれる Quen với
453 におい Mùi]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:04 PM</li><li>2187 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">451 なるほど Hèn chi,quả vậy
452 慣れる なれる Quen với
453 におい Mùi
454 苦い にがい Đắng
455 二階建て にかいだて Tòa nhà 2 tầng
456 逃げる にげる Trốn ,chạy trốn
457 日記 にっき Nhật ký
458 入院 にゅういん・する Nhập viện
459 入学 にゅうがく・する Nhập học
460 割れる われる Phá vỡ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">461 似る にる Giống nhau ,tương tự như
462 割合 わりあい Tỷ lệ
463 人形 にんぎょう Con búp bê
464 盗む ぬすむ Ăn cắp
465 塗る ぬる Sơn
466 ぬれる Bị ướt
467 ねだん Giá cả
468 熱 ねつ Sốt
469 ねっしん Nhiệt tình
470 寝坊 ねぼう Ngủ nướng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">471 眠い ねむい Buồn ngủ
472 眠る ねむる Ngủ
473 残る のこる Còn lại ,đồ dư ,vẫn còn
474 のど Họng
475 乗り換える のりかえる Đổi xe
476 乗り物 のりもの Xe cộ
477 葉 は Lá cây 
478 場合 ばあい Trường hợp 
479 パート Bán thời gian
480 倍 ばい Gấp đôi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">481 拝見 はいけん・する Xem ,nhìn ,thấy
482 歯医者 はいしゃ Bác sỹ nha khoa
483 運ぶ はこぶ Vận chuyển
484 始める はじめる Bắt đầu
485 場所 ばしょ Nơi chốn
486 はず Chắc chắn 
487 笑う わらう Cười
488 忘れ物 わすれもの Đồ bỏ quên
489 恥ずかし はずかしい Mắc cỡ
490 パソコン Máy tính xách tay</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">491 発音 はつおん Phát âm
492 はっきり Rõ ràng
493 花見 はなみ Ngắm pháo hoa
494 林 はやし Rừng thưa
495 払う はらう Trả
496 番組 ばんぐみ Chương trình phát thanh
497 反対 はんたい Đối lập
498 ハンドバッグ Túi xách 　
499 日 ひ Ngày ,mặt trời
500 火 ひ Lửa</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (451-500)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-451-500">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-451-500">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-451-500&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (451-500)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-451-500">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-451-500/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (401-450)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-401-450</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-401-450#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:03:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2611</guid>
		<description><![CDATA[401 伝える つたえる Truyền đạt
402 続く つづく Tiếp tục
403 続ける つづける Làm tiếp tục]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:03 PM</li><li>2125 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">401 伝える つたえる Truyền đạt
402 続く つづく Tiếp tục
403 続ける つづける Làm tiếp tục
404 包む つつむ Gói ,bao bọc
405 妻 つま Vợ
406 つもり Câu cá
407 連れる つれる Dẫn dắt
408 丁寧 ていねい Lịch sự
409 テキスト Văn bản,cuốn sách giáo khoa
410 適当 てきとう Thích hợp</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">411 連れる Dẫn dắt
412 手伝う てつだう Giúp đỡ
413 テニス Tennis
414 手袋 てぶくろ Bao tay
415 寺 てら Chùa
416 点 てん Điểm
417 店員 てんいん Nhân viên bán hàng
418 天気予報 てんきよほう Dự báo thời tiết
419 電灯 でんとう Đèn điện
420 電報 でんぽう Điện báo</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">421 展覧会 てんらんかい Cuộc triển lãm
422 都 と Đô thị
423 道具 どうぐ Công cụ
424 とうとう Cuối cùng
425 動物園 どうぶつえん Động vật
426 遠く とおく Xa
427 通る とおる Đi qua
428 特に とくに Đặc biệt
429 特別 とくべつ Đặc biệt
430 とこや Tiệm cắt tóc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">431 途中 とちゅう Giữa đường,giữa chừng
432 特急 とっきゅう Tàu tốc hành
433 届ける とどける Đưa đến,chuyển đến
434 泊まる とまる Dừng lại ,đỗ lại 
435 止める とめる Ngăn chặn,đình chỉ 
436 取り替える とりかえる Trao đổi
437 泥棒 どろぼう Kẻ trộm
438 どんどん Ùn ùn ,nhiều lên
439 直す なおす Sửa chửa
440 直る なおる Được sửa chửa</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">441 治る なおる Chữa bệnh
442 中々 なかなか Mãi mà
443 泳ぎ方 およぎかた Cách bơi
444 泣く なく Khóc
445 無くなる なくなる Mất
446 亡くなる なくなる Mất,chết
447 投げる なげる Ném ,bỏ đi
448 なさる Làm
449 鳴る なる Kêu ,hót
450 なるべく Nếu có thể</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (401-450)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-401-450">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-401-450">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-401-450&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (401-450)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-401-450">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-401-450/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] -Từ vựng N4 (351-400)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-351-400</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-351-400#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 19:04:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2569</guid>
		<description><![CDATA[351 祖母 そぼ Bà
352 それで Chính vì thế
353 それに Hơn nữa]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 7:04 PM</li><li>2229 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">351 祖母 そぼ Bà
352 それで Chính vì thế
353 それに Hơn nữa
354 それほど Ở khoảng đó,ở mức độ đó.
355 そろそろ Sắp sửa ,từ từ
356 そんな Như thế,nhứ thế ấy,như thế đó
357 そんなに Đến thế,đến như vậy.
358 退院 たいいん・する Xuất viện
359 大学生 だいがくせい Sinh viên đại học
360 大事 だいじ Quan trọng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">361 大体 だいたい Đại khái
362 たいてい Thông thường
363 タイプ Loại,kiểu
364 大分 だいぶ Khá nhiều
365 台風 たいふう Bão
366 倒れる たおれる Ngã ,đổ
367 だから Vì vậy
368 確か たしか Đúng như vậy ,quả thật là
369 足す たす Thêm
370 訪ねる たずねる Viếng thăm,ghé thăm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">371 尋ねる たずねる Thăm viếng,thăm hỏi
372 正しい ただしい Đúng ,chính xác
373 畳 たたみ Chiếu nhật
374 立てる たてる Lập ,dựng lên
375 建てる たてる Xây dựng
376 例えば たとえば Ví dụ
377 棚 たな Kệ ,giá đỡ
378 楽しみ たのしみ Vui mừng
379 楽む たのしむ Thưởng thức
380 たまに Thỉnh thoảng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">381 為 ため Để
382 だめ Không tốt
383 足りる たりる Đủ ,không thiếu
384 男性 だんせい Nam giới
385 暖房 だんぼう Sưởi ấm
386 血 ち Máu
387 チェック・する Kiểm tra
388 力 ちから Sức lực
389 ちっとも Một chút cũng
390 ちゃん Cách xưng hô dùng cho bé gái</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">391 注意 ちゅうい Chú ý
392 中学校 ちゅうがっこう Trường trung học
393 注射 ちゅうしゃ Tiêm chích
394 駐車場 ちゅうしゃじょう Bãi đổ xe
395 地理 ちり Địa lý
396 捕まえる つかまえる Bắt ,nắm 
397 つき Mặt trăng,tháng
398 付く つく Gắn ,đính kèm
399 漬ける つける Chấm,muối ,ngâm ,tẩm
400 都合 つごう Trường hợp,tiện lợi</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] -Từ vựng N4 (351-400)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-351-400">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-351-400">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-351-400&title=[Từ vựng tiếng Nhật] -Từ vựng N4 (351-400)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-351-400">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-351-400/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (301-350)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-301-350</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-301-350#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 18 Oct 2014 19:44:20 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2522</guid>
		<description><![CDATA[301 知らせる しらせる Thông báo
302 調べる しらべる Tìm hiểu, điều tra
303 人口 じんこう Dân số]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/10/2014 - 7:44 PM</li><li>2443 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">301 知らせる しらせる Thông báo
302 調べる しらべる Tìm hiểu, điều tra
303 人口 じんこう Dân số
304 神社 じんじゃ Đền thờ
305 親切 しんせつ Thân thiện
306 心配 しんぱい・する Lo lắng
307 新聞社 しんぶんしゃ Báo công ty
308 水泳 すいえい Bơi lội
309 水道 すいどう Ống nước
310 ずいぶん Cực kỳ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">311 数学 すうがく Toán học
312 スーツ Va li
313 スーツケース Vượt quá
314 過ぎる すぎる Quá
315 すく Trống rỗng
316 スクリーン Màn hình
317 凄い すごい Tuyệt vời
318 進む すすむ Tiến bộ
319 すっかり Hoàn toàn
320 すっと Thẳng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">321 ステーキ Lát thịt
322 捨てる すてる Vứt
323 ステレオ Âm thanh stereo
324 砂 すな Cát
325 すばらしい Tuyệt vời
326 滑る すべる Trượt
327 隅 すみ Góc
328 済む すむ Kết thúc
329 すり Trộm móc túi
330 すると Ngay lập tức</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">331 生活 せいかつ・する Cuộc sống,sinh hoạt
332 生産 せいさん・する Sản xuất
333 政治 せいじ Chính trị
334 西洋 せいよう Nước tây âu
335 世界 せかい Thế giới
336 席 せき Chỗ ngồi
337 説明 せつめい Giải thích
338 背中 せなか Lưng
339 ぜひ Nhất định
340 世話 せわ・する Trông nom,chăm sóc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">341 線 せん Đường kẻ
342 ぜんぜん Hoàn toàn
343 戦争 せんそう Chiến tranh
344 先輩 せんぱい Đàn anh
345 そう Đúng vậy
346 相談 そうだん・する Trao đổi
347 育てる そだてる Nuôi dưỡng
348 卒業 そつぎょう Tốt nghiệp
349 祖父 そふ Ông nội
350 ソフト Mềm</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (301-350)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-301-350">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-301-350">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-301-350&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (301-350)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-301-350">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-301-350/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (251-300)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-251-300</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-251-300#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:33:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2369</guid>
		<description><![CDATA[251 さっき Lúc nãy
252 寂しい さびしい Buồn,cô đơn
253 さ来月 さらいげつ Tháng tới]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:33 PM</li><li>2618 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">251 さっき Lúc nãy
252 寂しい さびしい Buồn,cô đơn
253 さ来月 さらいげつ Tháng tới
254 さ来週 さらいしゅう Tuần tới
255 サラダ Rau xà lách
256 騒ぐ さわぐ Ồn ào,làm ồn
257 触る さわる Sờ,chạm
258 産業 さんぎょう Nghành công nghiệp
259 サンダル Dây
260 サンドイッチ sandwich</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">261 残念 ざんねん Đáng tiếc
262 市 じ Chữ
263 試合 しあい Trận đấu
264 仕方 しかた Cách làm
265 しかる La rầy
266 試験 しけん Kỳ thi ,cuộc thi
267 事故 じこ Tai nạn
268 地震 じしん Động đất
269 時代 じだい Thời đại
270 下着 したぎ Đồ lót</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">271 支度 したく・する Chuẩn bị
272 しっかり Vững chắc
273 失敗 しっぱい Thất bại
274 辞典 じてん Từ điển
275 品物 しなもの Hàng hóa
276 しばらく Một lúc ,trong khi
277 島 しま Hòn đảo
278 市民 しみん Nhân dân
279 事務所 じむしょ Văn phòng
280 社会 しゃかい Xã hội</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">281 社長 しゃちょう Giám đốc
282 じゃま Cản trở
283 ジャム Mứt
284 自由 じゆう Tự do
285 習慣 しゅうかん Tập quán
286 住所 じゅうしょ Địa chỉ
287 柔道 じゅうどう Võ judo
288 十分 じゅうぶん Đủ
289 出席 しゅっせき・する Tham dự,có mặt
290 出発 しゅっぱつ・する Xuất phát</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">291 趣味 じゅんび・する Chuẩn bị
292 紹介 しょうかい Giới thiệu
293 小学校 しょうがっこう Trường tiểu học
294 小説 しょうせつ Tiểu thuyết
295 招待 しょうたい・する Mời
296 承知 しょうち・する Đồng ý
297 将来 しょうらい Tương lai
298 食事 しょくじ・する Bữa ăn
299 食料品 しょくりょうひん Nguyên liệu nấu ăn
300 女性 じょせい Giới nữ</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (251-300)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-251-300">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-251-300">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-251-300&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (251-300)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-251-300">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-251-300/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 (51-63) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-51-63-phan-cuoi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-51-63-phan-cuoi#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 20:02:05 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2298</guid>
		<description><![CDATA[Đăng bởi: Trung NguyễnNgày đăng: 16/10/2014 - 8:02 PM3190 Lượt xem51．～もの～： Vì Giải thích: Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn. [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 8:02 PM</li><li>3190 Lượt xem</li></ul><h3>51．～もの～： Vì</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn tả lý do biện minh tính chính đáng của mình và đặt ở cuối câu văn.<br />
Phụ nữ hay bọn trẻ thường sử dụng trong cuộc hội thoại<br />
Hay sử dụng cùng với「だった」</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">雪が降ったんだもの。行けるわけないでしょう。
Tuyết đã rơi rồi, làm sao mà đi được
母ですもの。子供の心配をするのは当たり前でしょう
Vì là mẹ, nên lo lắng cho con là chuyện đương nhiên
もうすこしいたら。
Ở lại một tí nữa đi
いっぱいやることがあるんだもの。帰らなくちゃ。
Tôi còn rất nhiều chuyện phải làm, nên về thôi</pre>
<p><strong> Chú ý: </strong>Có khi biến âm thành「もん」 , cả nam và nữ cũng sử dụng được nhưng đối tượng sử dụng là những người trẻ tuổi để diễn tả lý do biện minh cho chính mình.</p>
<h3>52. ～ものか～： Vậy nữa sao?&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Cách nói cảm thán : Có chuyện đó nữa sao?/ có việc vô lý vậy sao?<br />
Thường dùng trong văn nói và chuyển thànhもんか<br />
Hoặc chuyển thành ものだろうか</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">そんなことがあるんもんか。
Làm gì có chuyện như thế?
誘われたって、誰が行くものか。
Dù có được rủ, cũng không ai đi đâu
あんな人に、頼むもんか。
Tôi không nhờ những người như thế đâu
そんなもの必要なもんか。
Ai mà cần những thứ như thế</pre>
<h3>53. ～ものなら： Nếu ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Nếu ~ ( dùng khi hi vọng vào một điều gì đó khó thực hiện hoặc là ít khả năng thực hiện &#8211; cách nói lạnh lùng )</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">母の病気が治るものなら、どんな高価な薬でも手に入れたい。
Nếu bệnh tình của mẹ mà được chữa khỏi thì thuốc có mắc đến mấy tôi cũng mua
自分一人でやれるものならやってみなさい。
Nếu có thể thì hãy tự làm một mình
あの人にお金を貸そうものなら、決して返してくれませんよ。
Nếu mà cho người đó mượn tiền thì sẽ không bao giờ trả lại tiền cho bạn đâu</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong> Hay dùng với các từ mang ý chỉ khả năng. Trong hội thoại có khi dùng「もんなら」<br />
病気の子供を見ていると、代われるものなら代わってやりたいと思う<br />
Khi nhìn con ốm, nếu mà ốm thay được thì tôi sẽ ốm thay</p>
<h3>54. ～ものの～：Mặc dù &#8230;..nhưng mà ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Dùng là ~, nói&#8230;..là ~ đương nhiên mà không có kết quả tương ứng.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">新しい登山靴を買ったものの、忙しくてまだ一度も山へ行っていない。
Tôi đã mua giày leo núi rồi, nhưng vì bận rộn nên không đi được
招待状は出したものの、まだほかの準備は全くできていない。
Thiệp mời thì đã gửi đi, nhưng những chuyện khác thì vẫn chưa chuẩn bị gì cả
今日中にこの仕事をやりますと言ったものの、とてもできそうにない。
Tuy nói là sẽ làm công việc này trong ngày hôm nay, nhưng có vẻ tôi cũng không thể nào 
làm được.</pre>
<h3>55. ～ように：Để làm gì đó&#8230;..</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Động từ 1 biểu thị một mục đích hay mục tiêu, còn động từ 2 biểu thị hành động có chủ ý để tiến gần tới hoặc đạt tới mục tiêu hoặc mục đích đó.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">子供にも読めるように名前にふりがなをつけた。
Tôi đã chi chú cách đọc lên trên tên để ngay cả trẻ em cũng có thể đọc được
忘れ物をしないようにしてください。
Xin nhớ đừng bỏ quên đồ
授業中はおしゃべりしないように。
Trong giờ học xim đừng nói chuyện
忘れないようにノートにメモしておこう。
Tôi sẽ ghi chú lại trong vở để khỏi quên</pre>
<h3>56. ～ために～： Để ~, cho ~, vì ~</h3>
<p><strong>Giải thích: Mẫu câu này dùng để biểu thị mục đích</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">家を買うために朝から晩まで働く。
Làm việc từ sáng đến tối để mua nhà
疲れをいやすためにサウナへ行った。
Tôi đã đi tắm hơi để giải tỏa sự mệt mỏi
健康のためにたくさん野菜を食べます
Tôi ăn nhiều rau vì sức khỏe
外国語を習うためにこれまでずいぶん時間とお金を使った。
Tôi tốn nhiều thời gian và tiền để học ngoại ngữ</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong> Sự khác nhau giữa 「～ように」và「～ために」<br />
Khi dùng「～ように」 thì động từ không biểu thị chủ ý được dùng<br />
Còn trong trường hợp dùng 「～ために」thì động từ biểu thị chủ ý được dùng</p>
<h3>57．～ばあいに～（～場合に）： Trường hợp ~, khi ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Là cách nói về một trường hợp giả định nào đó. Phần tiến theo sau biểu thị cách xử lý trong trường hợp chưa hoặc kết quả xảy ra. Phần đứng trước「ばあい」 là động từ, tính từ hoặc danh từ. Vì 「ばあい」là danh từ nên cách nối nó với từ đứng trước tương tự như cách bổ nghĩa cho danh từ.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">雨天の場合は順延します。
Trường hợp trời mưa thì sẽ hoãn.
あの場合にはやむを得なかった
Trường hợp ấy thì buộc phải làm như vậy
火事の場合は、１１４をかけます。
Trong trường hợp xảy ra hỏa hoạn thì gọi 114</pre>
<h3>58. ～たほうがいい～・～ないほうがいい～: Nên ~, không nên ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Dùng để khuyên nhủ, góp ý cho người nghe</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">そんなに病気がだったら、医者に行ったほうがいい。
Bệnh như thế thì nên đi tới bác sĩ
僕が話すより、君が直接話すほうがいいと思う
Em nên trực tiếp nói thì tốt hơn anh nói
あの人おしゃべりだから、あまり無理をしないほうがいいと思う。
Cô ấy hay nói lắm, đừng nên kể với cô ấy</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong> Động từ có thể dùng ở dạng từ điển, nhưng dạng phủ định thì có thể dùng「。。。。ない」không sử dụng công thức「なかったほうがいい」<br />
Không nên nói chuyện với người ấy<br />
O あの人には話さないほうがいいよ。<br />
X あの人には話さなかったほうがいいよ。</p>
<h3>59. ～んです～：(Đấy) vì ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để giải thích một sự thật hay đưa ra một lý đo</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">どうしたんですか?元気がありませんね
Bạn bị sao vậy? Có vẻ không khỏe nhỉ
ちょっとかぜなんです。
Tôi hơi cảm
どうしてさっき　ワンー　さんとしゃべらなかったの?
Tại sao lúc nảy anh không nói chuyện với anh Wang
あの人はちょっと苦手なんです。
Vì tôi hơi ngại anh ấy</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong> Là dạng lịch sự của「んだ」 . Cũng nói là「のです」<br />
あまりおいしかったんで、全部食べてしまった。<br />
Vì ngon quá nên tôi đã lỡ ăn hết</p>
<p>遅くなってすみません、途中で渋滞に巻き込まれてしまたのです。<br />
Xin lỗi vì tới trễ. Vì nữa đường tôi bị kẹt xe.</p>
<h3>60. ～すぎる～： Quá ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Biểu hiện sự vượt quá giới hạn cho phép của một hành vi hoặc một trạng thái. Chính vì thế, thông thường mẫu câu thường nói về những việc không tốt</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">太郎、遊びすぎですよ。
Tarou, chơi nhiều quá đấy
夕べ刺身をたべすぎました。
Tối qua tôi ăn quá nhiều sasimi
テレビの見すぎで成績が下がってしまった。
Do coi tivi nhiều quá nên thành tích học tập của tôi kém
飲みすぎにはこの薬がいいそうだ。
Nghe nói loại thuốc này rất công hiệu mỗi khi quá chén.</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong> Thường mang nghĩa tiêu cực<br />
食べすぎなのでお腹が痛いです。Ăn nhiều quá tôi bị đau bụng</p>
<h3>61. ～V可能形ようになる： Đã có thể ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn tả sự có khả năng, đã bắt đầu có thể làm một việc gì đó ~</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">前はわさびをたべませんでしたが、日本に来てから食べるようになりました。
Trước kia tôi không ăn Wasabi, nhưng từ khi đến nhật tôi đã có thể ăn được
バイクーに乗れるようになりました。
Tôi đã biết đi xe máy
日本語を勉強しているから、だんだん新聞が読めるようになりました。
Vì học tiếng Nhật nên dần dần tôi đã có thể đọc báo</pre>
<h3>62. ～Vるようになる～： Bắt đầu &#8230;&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn tả việc bắt đầu một hành động, một việc gì đó</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">日本語が話せるようになりました。
Bây giờ tôi đã nói được tiếng Nhật
眼鏡をかければ、黒板の字が見えるようになりました。
Nếu đeo kính vào sẽ thấy được chữ ở trên bảng
注意しなら文句を言わないようになった。
Sau khi tôi nhắc nhở anh ta không còn cằn nhằn nữa</pre>
<h3>63. ～Vる・ないようにする： Sao cho ~, sao cho không ~<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Cố gắng để ~, cố gắng không để ~</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">私は肉を小さく切って、子供にも食べられるようにした。
Tôi cố gắng cắt nhỏ thịt ra, sao cho trẻ con cũng ăn được
彼女の機嫌を損ねることはいわないようにした。
Tôi đã luôn chú ý nói những điều không làm phật ý cô ấy
油ものは食べないようにしている。
Tôi đang cố gắng không ăn những chất dầu mỡ</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 (51-63) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-51-63-phan-cuoi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-51-63-phan-cuoi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-51-63-phan-cuoi&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 (51-63) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-51-63-phan-cuoi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-51-63-phan-cuoi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 (41 &#8211; 50)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-41-50</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-41-50#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 15 Oct 2014 17:38:02 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2293</guid>
		<description><![CDATA[41. ~にくい~：Khó ~
42. ～てある： Có làm gì đó ~
43. ～あいだに～（間に）：Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 15/10/2014 - 5:38 PM</li><li>2778 Lượt xem</li></ul><h3>41. ~にくい~：Khó ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là khó</p>
<p>Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là khó thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó khó xảy ra.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">漢字は書きにくいです。
Chữ kanji rất khó viết
人前ではちょっと話しにくい内容なのです。
Đó là một nội dung hơi khó nói trước đám đông</pre>
<p><strong>Chú ý: </strong>「にくい」Chia cách giống tính từ đuôi「い」</p>
<p>このペンはとても使いにくくて使わない。<br />
Cây bút này khó sử dụng, nên tôi không dùng</p>
<h3>42. ～てある： Có làm gì đó ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Mẫu câu này thể hiện trạng thái của chủ thể N, thường được dùng khi ai đó trong quá khứ đã tác động lên chủ thể N, thông qua việc thực hiện hành động Vて, kết quả của hành động đó vẫn đang lưu giữ ở hiện tại.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">机の上に本が置いてあるです。
Trên bàn có cuốn sách
黒板に英語"Goobye" と書いてあった。
Trên bảng có viết chữ "Goobye" bằng tiếng Anh
起きてみると、もう朝食が作って会った
Khi tôi thức dậy thì bữa sáng đã chuẩn bị sẵn rồi
窓が開けてあるのは空気を入れ替えるためだ。
Cửa sổ mở sẵn là để cho thoáng khí
冷蔵庫に果物が入れてある。
Trong tủ lạnh có trái cây</pre>
<p><strong>Chú ý: </strong> Vて là tha động từ</p>
<p>Vてあるchỉ là mẫu câu miêu tả trạng thái của sự vật là như thế, người nói chỉ đang miêu tả trạng thái.</p>
<p>Không dùng Vてある để miêu tả trạng thái của những chủ thể to, khó di chuyển như tòa nhà&#8230;</p>
<h3>43. ～あいだに～（間に）：Trong khi, trong lúc, trong khoảng ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn tả khoảng thời gian diễn ra một trạng thái hay hành động kéo dài</p>
<p>Đứng sau từ này sẽ là câu diễn đạt hành động hay sự việc được tiến hành vào một thời điểm nào đó trong khoảng thời gian trên.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">留守の間に友達が訪問しました。
Trong khi tôi đi vắng thì bạn tôi tới thăm
9時から1０時までの間に一度電話を下さい
Hãy gị điện thoại cho tôi một lần trong khoảng từ 9 đến 10h
家族がみんな寝ている間に家を出ることにした。
Tôi quyết định ra khỏi nhà trong khi mọi người trong gia đình còn ngủ
独身の間に友達と一緒に旅行した。
Tôi muốn đi du lịch với bạn trong khi còn độc thân
授業の間に3回質問をした。
Trong giờ học tôi đã 3 lần đặt câu hỏi.</pre>
<h3>44. ～く/ にする～： Làm gì đó một cách ~<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Biểu thị ai đó đã làm biến đổi một đối tượng nào đó</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">君は僕を嬉くする。
Anh làm em vui
食堂をきれいにする。
Tôi làm sạch nhà bếp
音を小さくする。
Tôi chỉnh âm thanh nhỏ lại
砂糖の量を半分にしました。
Tôi giảm lượng đường chỉ còn một nữa</pre>
<h3>45. ～てほしい、～ : Muốn (ai) làm gì đó ~<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Biểu đạt kỳ vọng, yêu cầu của người nói đối với người khác</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">両親には、いつまでも元気で長生きしてほしい。
Tôi muốn cha mẹ sống lâu
誕生日に、父に新しい服をあげてほしいです。
Trong dịp sinh nhậ, tôi muốn ba tặng cho tôi bộ quần áo mới
この展覧会には、たくさんの人に来て欲しい。
Đợt triển làm này tôi muốn có nhiều người tới tham quan
妹にはいつまでもきれいでいてほしい。
Tôi muốn em gái tôi lúc nào cũng xinh đẹp</pre>
<h3>46. ～たところ～： Sau khi ~, mặc dù ~<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn tả sau khi làm việc gì đó thì có kết quả như thế nào<br />
Diễn tả kết quả ngược lại kỳ vọng, dự báo.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">教室に行ってみたところが、学生は一人も来ていなかった。
Khi tôi tới phòng học xem sao thì chưa có học sinh nào tới cả. 
先生にお願いしたところ、早速承諾の返事をいただいた。
Khi tôi ngỏ ý nhờ thầy thì được thầy chấp thuận ngay
食事をしたところ、お腹が痛いしました。
Sau khi ăn cơm thì tôi bị đau bụng
駅の遺失物係に問い合わせたところ、届いているとのことだ。
Khi tôi liên lạc với bộ phận lo chuyện thất lạc hành lí thì được biết hành lí 
đã được chuyển đến nơi rồi</pre>
<h3>47. ～ことにする～：Tôi quyết định</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả sự quyết định, ý định về hành vi tương lai và được sử dụng cho ngôi thứ nhất.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">これからはあまりあまい物は食べないことにしよう。
Từ nay về sau, ta nên kiêng, không nên ăn nhiều đồ ngọt.
明日からジョギングすることにしよう
Tôi quyết định sẽ chạy bộ từ ngày mai。
健康のためにたくさん野菜を食べました。
Vì sức khỏe nên tôi sẽ ăn nhiều rau.</pre>
<h3>48. ～ことになっている～： Dự định ~, quy tắc ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Diễn tả sự dự định hay quy tắc.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">規則では、不正をおこなった場合は失格ということになっています。
Theo quy định, trường hợp gian lận sẽ bị đánh hỏng
明日は先生に訪問ことになっています。
Ngày mai tôi định đi thăm thầy giáo
休むときは学校に連絡しなければならないことになっています。
Theo quy định, khi nào nghỉ học phải báo cho nhà trường biết</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong><br />
Khi dùng với ý chỉ quy tắc, được dùng nhiều với từ ngữ Cấm, cho phép<br />
法律で子供を働かせてはいけないことになっています。<br />
Pháp luật cấm dùng trẻ em để lao động</p>
<h3>49. ～とおりに～（~通りに）：Làm gì&#8230;theo ~, làm gì&#8230;đúng theo ~<br />
<strong></strong></h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Dùng để diễn tả bằng chữ viết, động tác, lời nói v.v&#8230;(Động từ 2) một việc gì đó theo đúng như đã nghe hoặc học v.v..(Động từ 1). Động từ 1 để ở thể nguyên dạng nếu động tác mà nó biểu thị sẽ được thự hiện trong tương lai, hoặc để ở thể 「た」nếu động tác đã được thực hiện.<br />
Dùng để biểu thị một động tác nào đó được thực hiện theo đúng nội dung đã được biểu thị trong danh từ.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">わたしがとおりに書いてください
Hãy viết theo tôi
線のとおりに、紙を切ってください
Hãy cắt theo đường này
見たとおりに、話してください
Nói lại đúng những gì đã thấy
説明書のとおりに、組み立てました。
Lắp dúng theo bảng hướng dẫn</pre>
<h3>50. ～ところに/ところへ～ : Trong lúc &#8230;&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Sử dụng cho trường hợp diễn tả sự việc xảy ra làm thay đổi, biến đổi sự việc tình hình ở một giai đoạn nào đó.<br />
Và thường sự việc xảy ra làm cản trở, quấy rầy tiến triển sự việc, cũng có trường hợp làm thay đổi hiện tượng theo hướng tốt.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">出かけようとしたところに雨が降りました。
Đúng lúc vừa sắp ra ngoài thì trời mưa
友達と一緒に行ってところに、母が会いました
Trong lúc đang đi chơi với bạn thì gặp mẹ
ようやく実行すれ方向に意見がまとまったところへ思わぬ邪魔が入った。
Cuối cùng cũng thống nhất được ý kiến là sẽ thực hiện thì đúng vào lúc ấy lại 
gặp trở ngại bất ngờ.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 (41 &#8211; 50)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-41-50">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-41-50">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-41-50&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 (41 &#8211; 50)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-41-50">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-41-50/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (201-250)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-201-250</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-201-250#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 14 Oct 2014 23:26:01 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2261</guid>
		<description><![CDATA[201 けんか・する Cãi nhau
202 研究 けんきゅう Nghiên cứu
203 研究室 けんきゅうしつ Phòng nghiên cứu]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 14/10/2014 - 11:26 PM</li><li>2828 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">201 けんか・する Cãi nhau
202 研究 けんきゅう Nghiên cứu
203 研究室 けんきゅうしつ Phòng nghiên cứu
204 見物 けんぶつ Tham quan
205 子 こ Con
206 こう Theo cách này
207 郊外 こうがい Khu ngoại ô
208 講義 こうぎ Giảng dạy
209 工業 こうぎょう Nhà máy
210 高校 こうこう Trường cấp 3</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">211 高校生 こうこうせい Học sinh cấp 3
212 工場 こうじょう Nhà máy
213 校長 こうちょう Hiệu trưởng
214 交通 こうつう Giao thông
215 講堂 こうどう Giảng đường
216 高等学校 こうとうがっこう Trường cấp 3
217 公務員 こうむいん Nhân viên công chức
218 国際 こくさい Quốc tế
219 心 こころ Trái tim,tấm lòng
220 御主人 ごしゅじん Chồng người ta</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">221 故障 こしょう・する Sự cố
222 ご存じ ごぞんじ Biết
223 答 こたえ Câu trả lời
224 ごちそう Bữa tiệc
225 こと Chuyện
226 小鳥 ことり Con chim nhỏ
227 このあいだ Thời gian gần đây
228 このごろ Những ngày này
229 細かい こまかい Nhỏ ,chi tiết
230 ごみ Rác</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">231 込む こむ Đông đúc
232 米 こめ Gạo
233 ごらんになる Xem,nhìn
234 これから Sau này
235 怖い こわい Sợ
236 壊す こわす Hư hỏng,phá vỡ
237 壊れる こわれる Bị hư hỏng
238 コンサート Buổi hòa nhạc
239 今度 こんど Lần này
240 コンピュータ/コンピューター Máy tính</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">241 今夜 こんや Tối nay
242 最近 さいきん Ngày nay
243 最後 さいご Lần cuối
244 最初 さいしょ Đầu tiên
245 坂 さか Con dốc
246 探す さがす Tìm kiếm
247 下る さがる Hạ xuống
248 盛ん さかん Thịnh vượng
249 下げる さげる Treo,di chuyển trở lại
250 差し上げる さしあげる Để cung cấp cho</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (201-250)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-201-250">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-201-250">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-201-250&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (201-250)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-201-250">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-201-250/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (151 &#8211; 200)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-151-200</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-151-200#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 26 Sep 2014 19:18:22 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1774</guid>
		<description><![CDATA[151 簡単 かんたん Đơn giản
152 気 き Tinh thần,tâm trạng
153 機会 きかい Cơ hội]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 27/09/2014 - 2:18 AM</li><li>2723 Lượt xem</li></ul><h3>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (151 &#8211; 200)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">151 簡単 かんたん Đơn giản
152 気 き Tinh thần,tâm trạng
153 機会 きかい Cơ hội
154 危険 きけん Nguy hiểm
155 聞こえる きこえる Trả lời
156 汽車 きしゃ Xe chạy bằng hơi nước
157 技術 ぎじゅつ Kỹ thuật
158 季節 きせつ Mùa
159 規則 きそく Quy tắc
160 きっと Chắc chắn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">161 絹 きぬ Lụa
162 厳しい きびしい Nghiêm túc
163 気分 きぶん Tâm trạng
164 決る きまる Được quyết định
165 君 きみ Em
166 決める きめる Quyết định
167 気持ち きもち Cảm giác,tâm trạng
168 着物 きもの Kimono
169 客 きゃく Khách
170 急 きゅう Gấp ,khẩn cấp</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">171 急行 きゅうこう Nhanh chóng
172 教育 きょういく Giáo dục
173 教会 きょうかい Nhà thờ
174 競争 きょうそう Cạnh tranh
175 興味 きょうみ Quan tâm
176 近所 きんじょ Hàng xóm ,láng giềng
177 具合 ぐあい Điều kiện,sức khỏe
178 空気 くうき Không khí
179 空港 くうこう Sân bay
180 草 くさ Cỏ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">181 くださる Cung cấp cho
182 首 くび Cổ
183 雲 くも Đám mây
184 比べる くらべる So sánh
185 くれる Để cung cấp cho
186 暮れる くれる Để có được bóng tối
187 君 くん cách xưng hô đối với bé trai
188 毛 け Lông
189 計画 けいかく・する Kế hoạch
190 経験 けいけん・する Kinh nghiệm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">191 経済 けいざい Kinh tế
192 警察 けいさつ Cảnh sát
193 ケーキ Bánh ngọt
194 けが・する Bị thương
195 景色 けしき Cảnh sắc
196 消しゴム けしゴム Gôm tẩy
197 下宿 げしゅく Chỗ ở
198 決して けっして Quyết ,nhất định
199 けれど/けれども Tuy nhiên
200 原因 げんいん Nguyên nhân</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Hổ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (151 &#8211; 200)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-151-200">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-151-200">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-151-200&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (151 &#8211; 200)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-151-200">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-151-200/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 ( 31 &#8211; 40)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-31-40</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-31-40#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 21 Sep 2014 10:11:12 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1524</guid>
		<description><![CDATA[31. ～みたい: Hình như ~
32. ～ながら～： Vừa.....vừa
33. ～のに : Cho..., để...]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/09/2014 - 5:11 PM</li><li>3564 Lượt xem</li></ul><h3>31. ～みたい: Hình như ~</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong> Diễn tả hành động, sự việc theo sự suy đoán của người nói.<br />
みたい xem như là một tính từ な</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">私が合格するなんてうそみたい。
Tôi thi đậu rồi. Thật cứ như là chuyện bịa
その地方の方言に慣れるまでは、まるで外国語を聞いているみたいだった。
Cho đến khi quen được tiếng nói của vùng đó, quả thật tôi cứ như là nghe 
tiếng nước ngoài.
誰も彼女の本名を知らないみたいだ。
Hình như không ai biết tên thật của cô ấy.
どうもかぜをひいたみたいだ。
Hình như bị cảm rồi
何か焦げているみたいだ。へんなにおいがする
Hình như có cái gì đó bị khét. Có mùi rất lạ.</pre>
<p><strong>*Chú ý:</strong> Thường đi kèm với 「まるで」</p>
<h3>32. ～ながら～： Vừa&#8230;..vừa</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong> Diễn tả hai hành động cùng xảy ra một thời gian</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">母は鼻歌を歌いながら夕飯の用意をしている。
Mẹ tôi vừa hát ngân nga vừa chuẩn bị bữa ăn chiều.
よそ見をしながら運転するのは危険です
Lái xe mà không nhìn thẳng về phía trước thì thật là nguy hiểm
音楽を聴きながら勉強する。
Vừa nghe nhạc vừa học
その辺コーヒーでも飲みながら話しましょう。
Chúng ta ghé vào đâu đó vừa uống cà phê vừa nói chuyện đi.</pre>
<h3>33. ～のに : Cho&#8230;, để&#8230;</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong> Được sử dụng như là danh từ<br />
Thường theo sau là các động từ つかう、いい、べんりだ、やくにたつ、「時間」がかかる。</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この道具はパイプを切るのに使います。
Dụng cụ này dùng để cắt ống
暖房は冬を快適に過ごすのに不可欠です。
Máy sưởi là cái không thể thiếu để có thể sống dễ chịu qua mùa đông
彼を説得するのには時間が必要です。
Cần có thời gian để thuyết phục anh ấy.
宿題するのに3時間がかかります。
Mất hơn 3 tiếng để làm xong bài tập.</pre>
<h3>34. ～はずです： Chắc chắn ~, nhất định ~</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong> Mẫu câu này biểu thị rằng người nói, dựa trên một căn cứ nào đó, phán được là chắc chắn việc đó sẽ xảy ra.</p>
<ul>
<li>Mẫu câu này dùng để biểu thị rằng người nói tin chắc vào điều đó</li>
<li>Mẫu câu này dùng để thể hiện tâm trạng ăn năn, hối hận, hoài nghi.</li>
</ul>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">山田さんも明日の会議には出席するんですか?
Anh Yamada ngày mai có đi hợp chứ?
来るはずですよ。明日電話がありましたから。
Chắc là có, sáng nay anh ấy có gọi điện thoại nói là sẽ đi hợp
ちゃんとかばんい入れたはずなのに、家に帰ってみると財布がない。
Tôi đã bỏ cẩn thận vô giỏ rồi vậy mà về nhà không thấy cái bóp đâu hết.
書類、間違っていたよ。
Tài liệu này sai rồi
えっ、よく確かめたはずなんですけど。すみません。
Vậy ư? Tôi đã kiểm tra kĩ lắm rồi mà. Xin lỗi anh.</pre>
<h3>35. ～はずがない：　 Không có thể ~, không thể ~</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong> Thể hiện sự nghi ngờ sâu sắc của người nói về chuyện không thể có, phi lý.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">あの温厚な人がそんなひどいことをするははずがない。
Một người đôn hậu như thế, làm gì có chuyện đi làm một việc kinh khủng như vậy?
雑誌がない。そんなはずがない。さっき机の上に置いたんだから。
Không thấy cuốn tạp chí. Làm gì có chuyện đó. Em mới để nó ở trên bàn mà.</pre>
<h3>36. ～ずに：　không làm gì ~</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong> Mẫu câu này là mẫu câu rút ngắn của thể「～ないで」 diễn tả chuyện không làm việc gì đó nhưng mang trạng thái tiếc nuối, ân hận.<br />
Mẫu câu này thường sử dụng trong văn viết</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">宿題を持たずに、学校へ行ってしまった。
Tôi đi học mà quên mang theo bài tập
あきらめずに最後まで頑張って下さい。
Xin gắng sức làm cho đến cùng, đừng bỏ cuộc
薬の説明よくを読まずに使っている人は多いようです。
Có nhiều người uống thuốc mà không xem hướng dẫn
食事のあとで歯を磨かずに、虫歯をされました。
Ăn xong mà không đánh răng thì bị sâu răng đó
昨日学校へ行かずに、魚を釣りしまった。
Ngày hôm qua tôi đi câu cá mà không đi học</pre>
<h3>37. ～ないで： Mà không ~</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong></p>
<ul>
<li>V－ない形ないで: Mà không</li>
<li>V１－ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 khi có hành động 2</li>
<li>V１－ない形ないで, V2 : Không thực hiện hành động 1 mà thực hiện hành động 2</li>
</ul>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">朝ごはんを食べないで学校へ行きます。
Đi học mà không ăn sáng
お金を持たないので出かけます
Ra ngoài không mang theo tiền
彼女は一生結婚しないで独身をとおした。
Cô ấy sống cả đời độc thân không hết hôn
歯を磨かないで寝てはいけません。
Không được đi ngủ mà không đánh răng
予約しないで行ったら、満席で入れなかった。
Tôi đi mà không đặt chỗ trước nên bị hết chỗ không vào được</pre>
<h3>38. ～かどうか： ~ hay không</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong> Khi muốn lồng một câu nghi vấn không dùng nghi vấn từ vào trong câu văn thì chúng ta dùng mẫu câu này.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">あの人が来るかどうか知っていますか？
Anh ấy đến hay không đến anh biết không?
そのが本物のパスポートかどうかはあやしい。
Sổ hộ chiếu ấy thật hay giả thì là một điều đáng nghi
その映画は面白いかどうかは見てみなければ分からない。
Phải xem thử thì mới biết cuốn phim ấy có hay hay không?
このようなアドバイが適切かどうか分かりませんか？
Không biết là một lời khuyên như thế này có thể giúp ích được cho anh hay không?</pre>
<h3>39. ～という～：　Có cái việc ~ như thế</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong> Dùng để nêu lên nội dung của vấn đề.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この会社には、仕事は５時までだという規則がある。
ở công ty này có qui định làm việc tới 5h
「止まって下さい」という標識　があった。
Có cái biển hiệu là [ xin dừng lại]
弟が大学に合格したという知らせを受け取った。
Tôi nhận được thông báo là em tôi đã đậu đại học
彼女の到着が一日遅れるという連絡が入った。
Tôi đã nhận được liên lạc nói là cô ấy sẽ tới trễ 1 ngày</pre>
<h3>40. ～やすい： Dễ ~</h3>
<p><strong>*Giải thích:</strong> Dùng để biểu thị việc làm một việc gì đó là dễ.</p>
<p>Dùng để biểu thị tính chất của chủ thể (người hoặc vật) là dễ thay đổi, hoặc biểu thị một việc gì đó dễ xảy ra.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">このペンはとても書きやすい。
Cây bút này rất dễ viết
かたかなの「シ」と「ツ」は間違えやすいので気をつけてください。
Vì「シ」 và「ツ」 trong chữ Katakana dễ nhầm, nên hãy cẩn thận
そのおもちゃは壊れやすくて危ない。
Đồ chơi đó dễ vỡ, nguy hiểm đó.
彼は太りやすい体質なので、食べ過ぎないようにしているそうだ。
Nghe nói vì có thể tạng dễ mập, nên anh ấy đang cố gắn để không ăn nhiều quá.
その町は物価も安く、人も親切で住みやすいところです
Thành phố đó có vật giá rẻ, con người cũng tử tế, nên là một nơi dễ sống</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 ( 31 &#8211; 40)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-31-40">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-31-40">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-31-40&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 ( 31 &#8211; 40)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-31-40">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-31-40/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (101 &#8211; 164) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-101-164-phan-cuoi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-101-164-phan-cuoi#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 18 Sep 2014 15:15:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1438</guid>
		<description><![CDATA[101 発 … phát … ハツ ホツ ハナ … xuất phát, phát ..
102 風 … phong　 … フウ フ -カ … かぜ かざ- … phong ba, ..
103 服 … phục　 … フ … … y phục, cảm phục, phục vụ ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/09/2014 - 3:15 PM</li><li>2824 Lượt xem</li></ul><h3>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (101 &#8211; 164) &#8220;Phần cuối&#8221;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">101 発 … phát … ハツ ホツ ハナ. … た.つ あば.く おこ.る つか.わす … xuất phát, phát 
kiến, phát hiện, phát ngôn 
102 風 … phong　 … フウ フ -カ … かぜ かざ- … phong ba, phong cách, phong tục 
103 服 … phục　 … フ … … y phục, cảm phục, phục vụ 
104 方 … phương　 … ホウ -ガ … かた -かた … phương hướng, phương pháp 
105 館 … quán　 … カン タ … やかた … đại sứ quán, hội quán 
106 広 … quảng … コウ … ひろ.い ひろ.まる ひろ.める ひろ.がる ひろ.げる … quảng 
trường, quảng đại 
107 帰 … quy … キ … かえ.る かえ.す おく.る とつ.ぐ … hồi quy 
108 色 … sắc　 … ショク シキ イ … … màu sắc, sắc dục 
109 仕 … sĩ　 … シ ジ … つか.える … làm việc 
110 使 … sử　 … シ … つか.う つか.い -つか.い -づか.い … sử dụng; sứ giả, thiên sứ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">111 事 … sự　 … ジ ズ ツカ.エ … こと つか.う … sự việc 
112 借 … tá　 … シャク … か.りる … mượn, tá điền 
113 写 … tả　 … シャ ジャ … うつ.す うつ.る うつ- うつ.し … miêu tả 
114 作 … tác　 … サク サ -ヅク. … つく.る つく.り … tác phẩm, công tác, canh tác 
115 心 … tâm　 … … りっしんべん … tâm lí, nội tâm 
116 新 … tân　 … シン … あたら.しい あら.た あら- にい … mới, cách tân, tân thời 
117 早 … tảo　 … ソウ サッ … はや.い はや はや- はや.まる はや.める さ … sớm, 
tảo hôn
118 集 … tập　 … シュウ ツド. … あつ.まる あつ.める … tập hợp, tụ tập 
119 習 … tập　 … シュウ ジュ … なら.う なら.い … học tập 
120 走 … tẩu　 … ソウ ハシ. … … chạy</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">121 台 … thai　 … ダイ タイ … うてな われ つかさ … lâu đài, đài 
122 貸 … thải　 … タイ … か.す か.し- かし- … cho mượn 
123 親 … thân　 … シン シタ.シ … おや おや- した.しい … thân thuộc, thân thích, 
thân thiết 
124 青 … thanh　 … セイ ショウ アオ. … あお あお- … xanh, thanh thiên, thanh niên 
125 室 … thất　 … シツ … むろ … phòng, giáo thất 
126 世 … thế　 … セイ セ ソウ サンジュ … よ … thế giới, thế gian, thế sự 
127 体 … thể　 … タイ テイ カタ … からだ … hình thể, thân thể, thể thao 
128 試 … thí　 … シ … こころ.みる ため.す … thí nghiệm, thí điểm 
129 切 … thiết　 … セツ サイ -ギ. … き.る -き.る き.り -き.り -ぎ.り き.れる -き.れる 
れ -き.れ … cắt, thiết thực, thân thiết 
130 少 … thiểu　 … ショウ … すく.ない すこ.し … thiếu niên; thiểu số</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">131 通 … thông　 … ツウ ツ カヨ. … とお.る とお.り -とお.り -どお.り とお.す とお.
し -どお.し … thông qua, thông hành, phổ thông 
132 秋 … thu　 … シュウ ト … あき … mùa thu 
133 手 … thủ　 … シュ ズ … て て- -て た- … tay, thủ đoạn 
134 始 … thủy　 … シ ハジ.マ … はじ.める -はじ.める … ban đầu, khai thủy, nguyên 
thủy 
135 夕 … tịch　 … セキ ユ … … tịch dương 
136 族 … tộc　 … ゾ … … gia tộc, dân tộc, chủng tộc 
137 送 … tống　 … ソウ … おく.る … tiễn, tống tiễn, tống đạt 
138 茶 … trà　 … チャ … … trà 
139 場 … tràng,trường　 … ジョウ チョウ … ば … hội trường, quảng trường 
140 知 … tri　 … チ シ.ラセ … し.る … tri thức, tri giác</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">141 持 … trì　 … ジ モ.テ … も.つ -も.ち … cầm, duy trì 
142 朝 … triều　 … チョウ ア … … buổi sáng, triều đình 
143 重 … trọng　 … ジュウ チョウ オ … え おも.い おも.り おも.なう かさ.ねる かさ.なる 
… trọng lượng; trùng phùng 
144 昼 … trú　 … チュウ … ひる … buổi trưa 
145 住 … trụ　 … ジュウ ヂュウ チュウ -ズ.マ … す.む す.まう … cư trú; trụ sở 
146 着 … trứ　 … チャク ジャク … き.る -ぎ き.せる -き.せ つ.く つ.ける … đến, đáo 
trước, mặc
147 思 … tư　 … シ … おも.う おもえら.く おぼ.す … nghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy 
148 私 … tư　 … シ … わたくし わたし … tư nhân, công tư, tư lợi 
149 死 … tử　 … シ … し.ぬ し.に- … tử thi, tự tử 
150 自 … tự　 … ジ シ オノ.ズ … みずか.ら おの.ずから … tự do, tự kỉ, tự thân</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">151 字 … tự　 … ジ … あざ あざな -な … chữ, văn tự 
152 足 … túc　 … ソク タ. … あし た.りる た.る … chân, bổ túc, sung túc 
153 文 … văn　 … ブン モン ア … ふみ … văn chương, văn học 
154 問 … vấn　 … モン ト … と.う と.い … vấn đáp, chất vấn, vấn đề
155 運 … vận　 … ウン … はこ.ぶ … vận chuyển, vận mệnh 
156 物 … vật　 … ブツ モツ … もの もの- … động vật 
157 味 … vị　 … ミ … あじ あじ.わう … vị giác, mùi vị 
158 員 … viên　 … イ … … thành viên, nhân viên 
159 院 … viện　 … イン … … học viện, y viện 
160 社 … xã　 … シャ ヤシ … … xã hội, công xã, hợp tác xã 
161 赤 … xích　 … セキ シャク アカ.ラメ … あか あか- あか.い あか.らむ 
… đỏ, xích kì, xích đạo, xích thập tự 
162 春 … xuân　 … シュン ハ … … mùa xuân, thanh xuân 
163 医 … y　 … イ … い.やす い.する くすし … y học, y viện 
164 意 … ý　 … … … ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (101 &#8211; 164) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-101-164-phan-cuoi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-101-164-phan-cuoi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-101-164-phan-cuoi&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (101 &#8211; 164) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-101-164-phan-cuoi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-101-164-phan-cuoi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (100 &#8211; 150)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-100-150</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-100-150#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 15 Sep 2014 10:07:08 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1315</guid>
		<description><![CDATA[101 思う おもう Nghĩ ,suy nghĩ
102 おもちゃ Đồ chơi
103 表 おもて Mặt phải ,biểu đồ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 15/09/2014 - 5:07 PM</li><li>2334 Lượt xem</li></ul><h3>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (100 &#8211; 150)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">101 思う おもう Nghĩ ,suy nghĩ
102 おもちゃ Đồ chơi
103 表 おもて Mặt phải ,biểu đồ
104 親 おや Cha mẹ
105 下りる おりる Đi xuống,hạ xuống
106 折る おる Gãy
107 お礼 おれい Cám ơn
108 折れる おれる Bẻ ,bị gấp ,bị bẻ
109 終わり おわり Kết thúc
110 カーテン Rèm cửa</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">111 海岸 かいがん Bờ biển
112 会議 かいぎ Cuộc họp
113 会議室 かいぎしつ Phòng họp
114 会場 かいじょう Hội trường
115 会話 かいわ Hội thoại
116 帰り かえり Trở về
117 変える かえる Biến đổi
118 科学 かがく Khoa học
119 鏡 かがみ Gương
120 掛ける かける Treo</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">121 飾る かざる Trang trí
122 火事 かじ Lửa
123 ガス Ga
124 ガソリン Xăng
125 ガソリンスタンド Trạm xăng
126 堅/硬/固い かたい Cứng ,ương ngạnh
127 形 かたち Hình dạng
128 片付ける かたづける Dọn dẹp
129 課長 かちょう Trưởng phòng
130 勝つ かつ Thắng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">131 かっこう Sành điệu,phong độ
132 家内 かない Vợ
133 悲しい かなしい Buồn,đau khổ
134 必ず かならず Chắc chắn ,nhất định
135 お・金持ち かねもち/おかねもち Giàu có
136 彼女 かのじょ Cô ấy
137 壁 かべ Bức tường
138 かまう Chăm sóc,quan tâm
139 髪 かみ Tóc
140 噛む かむ Cắn ,nhai</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">141 通う かよう Để đi làm
142 ガラス Thủy tinh
143 彼 かれ Anh ấy
144 彼ら かれら Họ
145 乾く かわく Làm khô
146 代わり かわり Thay thế
147 変わる かわる Thay đổi
148 考える かんがえる Suy nghĩ
149 関係 かんけい Quan hệ
150 看護婦 かんごふ Y tá</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (100 &#8211; 150)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-100-150">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-100-150">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-100-150&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (100 &#8211; 150)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-100-150">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-100-150/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 &#8211; Mẫu câu (21 &#8211; 30)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-mau-cau-21-30</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-mau-cau-21-30#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 13 Sep 2014 10:43:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1238</guid>
		<description><![CDATA[21. ～てもらう～：　Được làm cho ~
22. ～ていただけませんか?：　Cho tôi ~ có được không?
23. ～Ｖ受身（うけみ）： Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 13/09/2014 - 5:43 PM</li><li>3781 Lượt xem</li></ul><h3>21. ～てもらう～：　Được làm cho ~</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Diễn tả việc mình được ai đó làm cho một việc gì đó.
*Ví dụ:
私は日本人の友達に日本料理を教えてもらった。
Tôi đã được một người bạn Nhật dạy cho cách làm món Nhật.
山田さんにお金を貸してもらった。
Tôi đã được anh Yamamoto cho mượn tiền
私は母に携帯電話を買ってもらいました。
Tôi đã được mẹ mua cho cái điện thoại di động</pre>
<h3> 22. ～ていただけませんか?：　Cho tôi ~ có được không?</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Đây là mẫu câu để nghị có mức độ cao hơn [ ～てください」
*Ví dụ:
今ちょっと、手伝っていただけませんか?
Có thể giúp tôi được không?
これを持っていただけませんか?
Có thể cầm giúp tôi cái này được không?
日本語を教えていただけませんか?
Có thể dạy cho tôi tiếng nhật được không
この本を貸していただけませんか?
Có thể cho tôi mượn cuốn sách này được không?</pre>
<h3>23. ～Ｖ受身（うけみ）： Động từ thể bị động ( Bị, bắt làm gì đó)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Diễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó
với người thứ nhất, thì đứng từ phía của người tiếp nhận hành vi là người 
thứ nhất sẽ sử dụng động từ bị động thể thực hiện.
Trong câu bị động thì người thứ nhất là chủ thể của câu và người thứ hai 
là chủ thể của hành vi và được biểu thị bằng trợ từ「に」
Diễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó đối với vật
mà người thứ nhất sở hữu, có nhiều trường hợp hành vi đó gây phiền toái cho
người thứ nhất. Ngoài ra chủ thể của hành vi có thể chuyển động. Khi nói 
về một sự việc nào đó và không cần thiết phải nêu rõ đối tượng của hành vi
thì chúng để nêu việc làm chủ thể của và dùng động từ bị động để biểu đạt.
*Ví dụ:
お酒に飲まれました。Tôi bị bắt uống rượu
私は姉にスーﾊﾞを頼まれました。Tôi được chị gái nhờ đi siêu thị
私は母に叱られました。Tôi bị mẹ la
私は蛇に足をかまれました。Chân của tôi bị rắn cắn
会議はホーチミン市で開かれしました。Hội nghị được tổ chức ở Thành phố Hồ Chí Minh
私は妹にケーキを食べられました。Tôi bị em gái ăn mất cái bánh
日本の電子品は世界へ輸出されています。Đồ điện tử của Nhật được xuất đi khắp thế giớiベトナムで昔の中国の茶碗が発見されましたMột cái chén cổ của Trung Quốc được tìm thấy ở Việt Nam
*Chú ý:
Khi dùng các động từ biểu thị sự "sáng tạo", "tạo ra", "tìm thấy" 
(ví dụかきます、はつめいします、はっけんします ) thể bị động thì chúng ta 
không dùng 「に」mà dùng 「によって」để biểu hiện chủ thể của hành vi.
"Truyện Tắt Đèn" do Ngô Tất Tố viết  ”Tat　Den　物語”は　Ngo Tat To によって書かれました。
カラオケ機は日本人によって発見されました。Máy karaoke do người Nhật phát minh ra.</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Diễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó
với người thứ nhất, thì đứng từ phía của người tiếp nhận hành vi là người 
thứ nhất sẽ sử dụng động từ bị động thể thực hiện.
Trong câu bị động thì người thứ nhất là chủ thể của câu và người thứ hai 
là chủ thể của hành vi và được biểu thị bằng trợ từ「に」
Diễn tả hành động mà người thứ hai thực hiện một hành vi nào đó đối với vật
mà người thứ nhất sở hữu, có nhiều trường hợp hành vi đó gây phiền toái cho
người thứ nhất. Ngoài ra chủ thể của hành vi có thể chuyển động. Khi nói về
một sự việc nào đó và không cần thiết phải nêu rõ đối tượng của hành vi, 
thì chúng để nêu việc làm chủ thể của và dùng động từ bị động để biểu đạt.
*Ví dụ:
お酒に飲まれました。Tôi bị bắt uống rượu
私は姉にスーﾊﾞを頼まれました。Tôi được chị gái nhờ đi siêu thị
私は母に叱られました。Tôi bị mẹ la
私は蛇に足をかまれました。Chân của tôi bị rắn cắn
会議はホーチミン市で開かれしました。Hội nghị được tổ chức ở Thành phố Hồ Chí Minh
私は妹にケーキを食べられました。Tôi bị em gái ăn mất cái bánh
日本の電子品は世界へ輸出されています。Đồ điện tử của Nhật được xuất đi khắp thế giới
ベトナムで昔の中国の茶碗が発見されました。Một cái chén cổ của Trung Quốc được tìm 
thấy ở Việt Nam
*Chú ý:
Khi dùng các động từ biểu thị sự "sáng tạo", "tạo ra", "tìm thấy" 
(ví dụかきます、はつめいします、はっけんします ) thể bị động thì chúng ta 
không dùng 「に」mà dùng 「によって」để biểu hiện chủ thể của hành vi.
"Truyện Tắt Đèn" do Ngô Tất Tố viết  ”Tat　Den　物語”は　Ngo Tat To によって書かれました。
カラオケ機は日本人によって発見されました。Máy karaoke do người Nhật phát minh ra.</pre>
<h3>24. V禁止（きんし） : Động từ thể cấm chỉ ( Cấm, không được&#8230;..)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Thể cấm chỉ được dùng ra lệnh cho ai đó không được thự hiện một hành vi nào
đó. Thể này mang mệnh lệnh mạnh, áp đặt và đe dọa, vì thế phạm vi dùng chúng
ở cuối câu văn rất hạn chế. Ngoài ra, trong văn nói thì hầu hết các trường 
hợp các thể này chỉ được nam giới dùng.
Người nam giới có địa vị hoặc tuổi tác cao hơn nói với người bên dưới mình,
hoặc bố nói với con. Nam giới nói với nhau. Trong trường hợp này thì 「よ」
nhiều khi được thêm vào cuối câu để làm 'mềm' lại trạng thái của câu.
Trường hợp ít có điều kiện quan tâm đến người mà mình giao tiếp ví dụ như 
khi truyền đạt chỉ thị, khi đang làm việc trong phân xưởng, hoặc trong các 
tình huống khẩn cấp như hỏa hoạn, động đất v.v... Ngay cả trong trường hợp
 như thế này thì cũng chỉ là người nam giới, có vị trí hoặc tuổi cao hơn mớidùng.
Cổ vũ trong khi xem thể thao. Trong trường hợp này thì đôi khi nữ giới cũng
dùng. Khi muốn chú trọng đến sự đơn giản để tạo hiệu quả truyền đạt như 
trong các ký hiệu giao thông.
*Ví dụ:
休むな。Không được nghĩ
携帯電話を使うな。Không dùng điện thoại
タバコを吸うな。Không hút thuốc</pre>
<h3>25. ～V可能形（かのうけい）： Động từ thể khả năng (Có thể làm)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Động từ khả năng diễn tả một năng lực, tức là việc ai đó có khả năng làm một việc gì đó.
Động từ khả năng diễn tả một điề kiện, tức là một việc gì đó có thể thực 
hiện trong một hoàn cảnh nào đó.
Động từ khả năng không diễn tả động tác hoặc hành động mà diễn tả trạng thái
Khi các động từ này trở thành dạng khả năng thì dùng trợ từ「が」
*Ví dụ:
私は寿司が食べられます。Tôi có thể ăn được sushi
私は漢字が読めます。Tôi có thể viết được chữ kanji
アンさんは新聞の日本語が読めます。Anh An có thể đọc báo tiếng Nhật
インド料理が作れます。Tôi có thể nấu được món Ấn Độ
新幹線から富士山が見えます。Núi Phú Sĩ có thể được nhìn thấy từ tàu điện</pre>
<h3>26. ~V使役( しえき）: Động từ thể sai khiến ( Để/ cho, làm cho~)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Động từ sai khiến biểu thị một trong hai nghĩa là "bắt buộc" hoặc "cho phép"
Được dùng trong những trường hợp khi mà quan hệ trên dưới rõ ràng, ví dụ:
bố mẹ - con cái, anh trai - em trai, cấp trên - cấp dưới v.v.... Và người 
trên bắt buộc hoặc cho phép người dưới làm một việc gì đó.
*Ví dụ:
社長は秘書にタイプを打たせた。Giám đốc đã yêu cầu thư ký đánh máy
社長は給料を前借りさせてくれた。Giám đốc đã cho tôi mượn trước số lương chưa lãnh.
*Chú ý:
Ví dụ 1 biểu thị nghĩa "bắt buộc", ví dụ 2 biểu thị nghĩa "cho phép"
Trong trường hợp người trong một nhóm (ví dụ công ty) nói với người ngoài 
về việc cho người ở trong cùng nhóm với mình làm một việc gì đó, thì câu 
sai khiến được dùng bất kể quan hệ trên dưới thế nào.
Ví dụ:
すぐに係りの者を伺わせます。Tôi sẽ cho nhân viên phụ trách đến sửa ngay 
Khi động từ là động từ chỉ tình cảm, tâm trạng như 「あんしんする」、「しんぱいする」、「がっかりする」、「よろこぶ」、「かなしむ」、「おこる」ｖ.v...thì chúng ta cũng có 
thể dùng thể sai khiến
Ví dụ: 
大学に入たする両親がよころぶさせた。Tôi đậu đại học làm cho ba má rất vui</pre>
<h3>27. ~V使役受身（しえきうけみ）：　Động từ thể bị động sai khiến ( Bị bắt làm gì đó)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Cách chia động từ sang thể bị động sai khiến
Nhóm I: đổi いthành あ rồi thêm せられる
*Ví dụ:
かきます　→　かかせられます。
はなします　→　はなさせられます。
*Chia rút gọn
書かせられます　→　書かされる
話させられます　→　Không chia được do trở ngại do phát âm
*Nhóm II: bỏ る　đuôi thêm　させられる
Ví dụ:
見ます　→　見させられます。
あけます　→　あけさせられます
*Nhóm III:
します　→　させられます。
きます　→　こさせられます。
N1 bị N2 bị bắt làm gì đó
Diễn tả hành động bị bắt phải làm gì đó
Ví dụ:
昨日は、お母さんに3時間も勉強させられた。Hôm qua, tôi đã bị mẹ bắt phải học đến 3 tiếng đồng hồ.
お酒を飲まされた。Tôi đã bị ép buộc phải uống rượu
山下さんは、毎日遅くまで残業させられているらしい。Hình như anh Yamashita ngày nào cũng 
bị buộc phải làm thêm đến khuya.
海外に転勤させられる。Tôi bị bắt chuyển công tác ra nước ngoài</pre>
<h3>28. ～なさい～： Hãy làm &#8230;. đi</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Diễn tả một đề nghị, một yêu cầu
Đây là mẫu câu thể hiện hình thức mệnh lệnh. Mẫu câu này thường được dùng 
trong các trường hợp cha mẹ nói với con cái, giáo viên nói với học sinh v.v
nó ít nhiều nhẹ nhàng hơn thể mệnh lệnh của thể động từ nữ giới thường sử 
dụng mẫu câu này hơn là thể mệnh lệnh của động từ. Nhưng mẫu câu này không 
dùng để nói với người trên
Ví dụ:
うるさい。すこし静かにしなさい。Ồn ào quá. Im lặng chút đi
明日も学校があるんだから、早く寝なさい。Đi ngủ sớm đi, mai còn phải đi học nữa
次の文を読んで、記号で答えなさい。Hãy đọc câu sau và trả lời bằng kí hiệu
9時に私に電話しなさい。Hãy gọi cho tôi lúc 9 giờ</pre>
<h3>29. ～ても (V/ A/ N) : Ngay cả khi, thậm chí, có thể&#8230;.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Mẫu câu「Vてもいいです」 dùng để biểu thị sự đựơc phép làm một điều gì.Nếu 
chuyển mẫu câu 「Vてもいいです」thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được mộtcâu xin phép.
*Ví dụ:
入ってもいいですか? Tôi vào có được không?
どうぞ。Xin mời anh vào
あそこは、夕方八時から朝六時までは駐車してもいいらしい。Ở đây hình như có thể đậu xe từ 
8h tối đến 6h sáng
母は、将来は、私の好きなようにして（も）いいと言った。Mẹ tôi bảo, trong tương lai, tôi 
có thể thích gì thì làm nấy
ワインのかわりに、しょうゆで味をつけてもいい。Có thể dùng nước tương nêm vào thay cho 
rượu vang.</pre>
<h3>30．～てしまう～： &#8230;..Xong, lỡ làm&#8230;.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Thể hiện tình trạng hoàn toàn xong quá trình động tác
Được sử dụng để diễn đạt tâm trạng tiếc nuối, hối hận, hối tiếc
*Ví dụ:
この宿題をしてしまったら、遊びにいける。Làm xong bài tập này thì có thể đi chơi
雨の中を歩いて、風邪をひいてしまった。Vì đi trong mưa nên tôi đã bị cảm
電車の中にかさを忘れて来てしまった。Tôi đã để quên cây dù trong xe điện mất rồi
知ってはいけないことを知ってしまった。Tôi đã lỡ biết những điều không được phép biết.
彼は、友達に嫌われてしまったと言う。Nghe nói anh ta đã bị bạn bè ghét bỏ.</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 &#8211; Mẫu câu (21 &#8211; 30)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-mau-cau-21-30">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-mau-cau-21-30">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-mau-cau-21-30&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N4 &#8211; Mẫu câu (21 &#8211; 30)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-mau-cau-21-30">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n4-mau-cau-21-30/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (51 &#8211; 100)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-51-100</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-51-100#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 10 Sep 2014 16:26:24 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1128</guid>
		<description><![CDATA[51 動 … động… ドウ ウゴ.カ … うご.く … hoạt động, chuyển động
52 用 … dụng… ヨウ モチ.イ … sử dụng, dụng cụ, công dụng 
53 洋 … dương … ヨ … … đại dương, tây dương ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 10/09/2014 - 4:26 PM</li><li>2810 Lượt xem</li></ul><h3>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (51 &#8211; 100)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">51 動 … động　 … ドウ ウゴ.カ … うご.く … hoạt động, chuyển động
52 用 … dụng　 … ヨウ モチ.イ … … sử dụng, dụng cụ, công dụng 
53 洋 … dương　 … ヨ … … đại dương, tây dương 
54 堂 … đường　 … ドウ … … thực đường, thiên đường 
55 家 … gia　 … カ ケ ウ … いえ や … gia đình, chuyên gia 
56 者 … giả　 … シャ … もの … học giả, tác giả 
57 教 … giáo　 … キョウ オソ.ワ … おし.える … giáo dục, giáo viên 
58 界 … giới　 … カイ … … thế giới, giới hạn, địa giới 
59 夏 … hạ　 … カ ガ ゲ … なつ … mùa hè 
60 黒 … hắc … コク … くろ くろ.ずむ くろ.い … đen, hắc ám</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">61 海 … hải　 … カイ ウ … … hải cảng, hải phận 
62 花 … hoa　 … カ ケ ハ … … hoa, bông hoa 
63 画 … họa　 … ガ カク エ カイ … えが.く かく.する かぎ.る はかりごと はか.る … họa sĩ; kế hoạch 
64 会 … hội　 … カイ エ アツ.マ … あ.う あ.わせる … hội họp, đại hội 
65 有 … hữu　 … ユウ ウ ア. … … sở hữu, hữu hạn 
66 兄 … huynh　 … ケイ キョウ ア … … phụ huynh 
67 計 … kế　 … ケイ ハカ.ラ … はか.る … thống kê; kế hoạch, kế toán
68 開 … khai　 … カイ ア.ケ … ひら.く ひら.き -びら.き ひら.ける あ.く … khai mạc, khai giảng
69 考 … khảo　 … コウ カンガ. … かんが.える … khảo sát, tư khảo</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">70 口 … khẩu　 … コウ ク … くち … miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ 
71 起 … khởi　 … キ … お.きる お.こる お.こす おこ.す た.つ … khởi động, khởi sự, khởi nghĩa 
72 空… không…クウ ムナ.シ… そら あ.く あ.き あ.ける から す.く す.かす…không khí, hư không, hàng không 
73 去 … khứ　 … キョ コ -サ. … さ.る … quá khứ, trừ khử 
74 犬 … khuyển　 … ケン … いぬ いぬ- … con chó 
75 建 … kiến　 … ケン コン タ. … た.てる た.て -だ.て … kiến thiết, kiến tạo 
76 京 … kinh　 … キョウ ケイ キン ミヤ … … kinh đô, kinh thành 
77 立 … lập　 … リツ リュウ リットル -ダ.テ … た.つ -た.つ た.ち- た.てる -た.てる た.て-
たて- -た.て -だ.て … thiết lập, tự lập 
78 理 … lí　 … リ コトワ … … lí do, lí luận, nguyên lí 
79 料 … liệu　 … リョウ … … nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu 
80 旅 … lữ　 … リョ … たび … lữ hành, lữ khách</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">81 力 … lực　 … リョク リキ リイ チカ … … sức lực 
82 売 … mại … バイ ウ.レ … う.る … thương mại 
83 買 … mãi　 … バイ … か.う … mua, khuyến mãi 
84 勉 … miễn　 … ベン ツト.メ … … miễn cưỡng, chăm chỉ 
85 明 … minh　 … メイ ミョウ ミン ア.カ … あ.かり あか.るい あか.るむ あか.らむ あき.らか あ
ける -あ.け あ.く あ.くる … quang minh, minh tinh 
86 目 … mục　 … モク ボク … め -め ま … mắt, hạng mục, mục lục 
87 妹 … muội　 … マイ イモウ … … em gái 
88 銀 … ngân　 … ギン シロガ … … ngân hàng, ngân lượng, kim ngân 
89 験…nghiệm…ケン ゲン … あかし しるし ため.す ためし … thí nghiệm, hiệu nghiệm kinh nghiệm 
90 研 … nghiên　 … ケン ト. … … mài, nghiên cứu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">91 業 … nghiệp　 … ギョウ ゴウ ワ … … nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp 
92 言 … ngôn　 … ゲン ゴン コ … い.う … ngôn ngữ, ngôn luận, phát ngôn 
93 魚 … ngư　 … ギョ -ザカ … うお さかな … cá 
94 牛 … ngưu　 … ギュウ ウ … … con trâu 
95 元 … nguyên　 … ゲン ガン モ … … gốc 
96 楽 … nhạc, lạc … ガク ラク ゴウ コノ. … たの.しい たの.しむ … an lạc, lạc thú, âm nhạc97 肉 … nhục　 … ニク … … thịt 
98 屋 … ốc　 … オク … … phòng ốc 
99 品 … phẩm　 … ヒン ホン … しな … sản phẩm 
100 飯 … phạn　 … ハン メ … … cơm</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (51 &#8211; 100)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-51-100">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-51-100">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-51-100&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (51 &#8211; 100)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-51-100">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-51-100/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (01 &#8211; 50)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-01-50</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-01-50#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 04 Sep 2014 12:52:12 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=894</guid>
		<description><![CDATA[1. 駅 … dịch … エキ … … ga 
2. 店 … điếm　 … テン … みせ たな … cửa hàng, tửu điếm 
3. 田 … điền　 … デン … … điền viên, tá điền ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 04/09/2014 - 12:52 PM</li><li>3240 Lượt xem</li></ul><h3>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (01 &#8211; 50)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">悪 ác…アクオ…わる.い わる- あ.し にく.い-にく.い ああ いずくに いずくんぞ にく.む...
hung ác,độc ác;tăng ố 
音 … âm　 … オン イン -ノン … おと … âm thanh, phát âm 
飲 … ẩm　 … イン オン … の.む -の.み … ẩm thực 
安 … an　 … アン ヤス.ラ … やす.い やす.まる やす … an bình, an ổn 
英 … anh　 … エイ ハナブ … … anh hùng, anh tú, anh tuấn 
映 … ánh　 … エイ -バ. … うつ.る うつ.す は.える … phản ánh
不 … bất　 … フ ブ … … bất công, bất bình đẳng, bất tài 
病 … bệnh　… ビョウ ヘイ … や.む -や.み やまい … bệnh nhân, bệnh viện, bệnh tật
別 … biệt　 … ベツ ワ.ケ … わか.れる … biệt li, đặc biệt, tạm biệt 
歩 … bộ … ホ ブ フ アユ. … ある.く … bộ hành, tiến bộ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">歌 … ca　 … カ … うた うた.う … ca dao, ca khúc 
近 … cận　 … キン コン チカ. … … thân cận, cận thị, cận cảnh 
急 … cấp　 … キュウ … いそ.ぐ いそ.ぎ … khẩn cấp, cấp cứu 
真 … chân　 … シン マコ … ま ま- … chân lí, chân thực 
正 …chánh… セイ ショウ マサ.… ただ.しい ただ.す まさ…chính đáng, chính nghĩa, chân chính
質… chất… シツ シチ チ … たち ただ.す もと わりふ … vật chất, phẩm chất, khí chất
止 … chỉ　 … シ -サ. … と.まる -ど.まり と.める -と.める -ど.め とど.める とど.め とど
まる や.める や.む -や.む よ. … đình chỉ 
紙 … chỉ　 … シ … かみ … giấy 
週 … chu　 … シュウ … … tuần 
注 … chú　 … チュウ … そそ.ぐ さ.す つ.ぐ … chú ý, chú thích</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">主 … chủ　 … シュ ス シュウ アル … ぬし おも … chủ yếu, chủ nhân 
終 … chung　 … シュウ ツイ. … お.わる -お.わる おわ.る お.える つい … chung kết, chung liễu 
転 …chuyển … テン…ころ.がる ころ.げる ころ.がす ころ.ぶ まろ.ぶ うたた うつ.る …chuyển động 
古 … cổ　 … コ -フル. … ふる.い ふる- … cũ, cổ điển, đồ cổ 
公 … công　 … コウ ク オオヤ … … công cộng, công thức, công tước 
工 … công　 … コウ ク … … công tác, công nhân 
強 … cường… キョウ ゴウ コワ.… つよ.い つよ.まる つよ.める し.いる… cường quốc; miễn cưỡng 
究 … cứu　 … キュウ ク キワ.メ … … nghiên cứu, cứu cánh 
野 … dã　 … ヤ ショ … の の … cánh đồng, hoang dã, thôn dã 
夜 … dạ　 … ヤ … よ よる … ban đêm, dạ cảnh, dạ quang</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">多 … đa　 … タ … おお.い まさ.に まさ.る … đa số 
特 … đặc　 … トク … … đặc biệt, đặc công 
待 … đãi　 … タイ -マ. … ま.つ … đợi, đối đãi 
代…đại…ダイ タイ シ…か.わるかわ.る かわ.り-がわ.り か.える よđại biểu,thời đại,đại diện,đại thế 
道 … đạo　 … ドウ トウ ミ … … đạo lộ, đạo đức, đạo lí 
答 … đáp　 … トウ コタ. … こた.える … trả lời, vấn đáp, đáp ứng 
題 … đề　 … ダイ … … đề tài, đề mục, chủ đề 
弟 … đệ　 … テイ ダイ デ オトウ … … đệ tử 
以 … dĩ　 … イ モッ. … … dĩ tiền, dĩ vãng 
地 … địa　 … チ … … thổ địa, địa đạo</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">駅 … dịch … エキ … … ga 
店 … điếm　 … テン … みせ たな … cửa hàng, tửu điếm 
田 … điền　 … デン … … điền viên, tá điền 
曜 … diệu　 … ヨ … … ngày trong tuần 
鳥 … điểu　 … チョウ ト … … chim chóc 
町 … đinh　 … チョウ … まち … khu phố 
図 … đồ … ズ ト ハカ. … え … bản đồ, đồ án, địa đồ 
度 … độ　 … ド ト タク -タ. … たび … mức độ, quá độ, độ lượng 
冬 … đông　 … トウ … ふゆ … mùa đông 
同 … đồng　 … ドウ … おな.じ … đồng nhất, tương đồng</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (01 &#8211; 50)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-01-50">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-01-50">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-01-50&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N4 (01 &#8211; 50)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-01-50">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n4-01-50/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (51 &#8211; 100)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-51-100</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-51-100#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 02 Sep 2014 15:06:13 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=852</guid>
		<description><![CDATA[51.  受ける うける Nhận
52.  動く うごく Di chuyển
53.  うそ Nói dối]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 02/09/2014 - 3:06 PM</li><li>2820 Lượt xem</li></ul><h3>Từ vựng N4 (51 &#8211; 100)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">受ける うける Nhận
動く うごく Di chuyển
うそ Nói dối
うち Trong
打つ うつ Đánh
美しい うつくしい Đẹp
写す うつす Chép lại, chụp ảnh
移る うつる Dọn đi, di chuyển,lây nhiễm
腕 うで Cánh tay
うまい Khéo léo,ngon, giỏi giang</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">裏 うら Mặt trái
売り場 うりば Quầy bán hàng
うれしい Vui mừng
うん Có
運転 うんてん・する Lái xe
運転手 うんてんしゅ Tài xế
運動 うんどう・する Vận động
エスカレーター Thang cuốn
枝 えだ Nhánh cây
選ぶ えらぶ Chọn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">遠慮 えんりょ・する E ngại, lưỡng lự
おいでになる Đến
お祝い おいわい Chúc mừng
オートバイ Xe motoby
おかげ Nhờ vả
おかしい Lạ
億 おく Một trăm triệu
屋上 おくじょう Sân thượng
贈り物 おくりもの Món quà
送る おくる Gởi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">遅れる おくれる Bi trễ ,đến muộn
起す おこす Đánh thức dậy
行う おこなう Diễn ra ,tổ chức
怒る おこる Nổi giận ,giận giữ
押し入れ おしいれ Tủ âm tường
お嬢さん おじょうさん Tiểu thư,cô gái
お宅 おたく Nhà của bạn(lịch sự)
落る おちる Rơi ,thả rơi
おっしゃる Nói
夫 おっと Chồng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">音 おと Âm thanh, lưu ý, giảm
落す おとす Giảm
踊り おどり Nhảy múa
踊る おどる Nhảy
驚く おどろく Ngạc nhiên
お祭り おまつり Lễ hội
お見舞い おみまい Thăm người bệnh
お土産 おみやげ Quà đặc sản
思い出す おもいだす Nhớ</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (51 &#8211; 100)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-51-100">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-51-100">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-51-100&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N4 (51 &#8211; 100)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-51-100">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n4-51-100/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
