<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; N5</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/n5/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Tổng hợp Ngữ pháp N5</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-tong-hop-ngu-phap-n5</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-tong-hop-ngu-phap-n5#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 13 Dec 2014 12:30:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4608</guid>
		<description><![CDATA[～は Thì, là, ở
～も Cũng, đến mức, đến cả
～で Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 13/12/2014 - 12:30 PM</li><li>6626 Lượt xem</li></ul><h1><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản</span></h1>
<p>&nbsp;</p>
<h2><span style="color: #0000ff;">Ngữ pháp tiếng Nhật</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Tổng hợp ngữ pháp N5 Có chi tiết</h3>
<p>Cấu trúc Ý nghĩa</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">～は Thì, là, ở
～も Cũng, đến mức, đến cả
～で Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)
～を Chỉ đối tượng của hành động
～に/へ Chỉ hướng, địa điểm, thời điểm
～ に Vào, vào lúc……
～と Với ～
～に Cho~, Từ~
～と Và ～
～が Nhưng～</pre>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n5-01-10">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n5-01-10</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">～から～まで Từ ～đến ～
～あまり～ない Không…lắm
～全然～ない Hoàn toàn～không …
～なかなか～ない Mãi mà… , mãi mới…
～ませんか Anh/chị cùng……với tôi không?
～があります Có…
～がいます Có…
～助詞＋数量 Tương ứng với động từ…chỉ số lượng
～に～回 Làm ~ lần trong khoảng thời gian ~
～ましょう Chúng ta hãy cùng ~</pre>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n5-p111-20">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n5-p111-20</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">～ましょうか Tôi ~ hộ cho anh nhé
～がほしい Muốn…
～たい Muốn…
～へ～を～に行く Đi đến…để làm gì…
～てください Hãy~
～ないでください (Xin) đừng/không…
～てもいいです Làm～được
～てはいけません Không được làm～
～なくてもいいです Không phải, không cần～cũng được.
～なければなりません Phải～
</pre>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-21-30">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-21-30</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">～ないといけない Phải～
～なくちゃいけない Không thể không (phải)
～だけ Chỉ ~
～から Vì ~
～のが Danh từ hóa động từ
～のを Danh từ hóa động từ
～のは Danh từ hóa động từ
～もう～ました Đã làm gì～
～まだ～ていません Vẫn chưa làm……
～より So với ……
</pre>
<p>Chi tiết:<a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-31-40"> http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-31-40</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">～ほど～ない ~Không…bằng~
～と同じ Giống với~, Tương tự với~
のなかで～がいちばん～ Trong số…nhất….
く/～になる Trở thành, trở nên
～も～ない Cho dù~ cũng không~
～たり…～たりする Làm ~ làm ~, ~ và~
～ている Vẫn đang～
～ることがある Có khi, thỉnh thoảng~
～ないことがある Có khi nào không…
～たことがある Đã từng～</pre>
<p>Chi tiết: <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n5-mau-cau-41-50">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n5-mau-cau-41-50</a></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">～や～など Như là… và…
～ので Bởi vì~
～でしょう？ ~ đúng không?
～多分～でしょう Chắc hẳn là~, Có lẽ~
～と思います Tôi nghĩ rằng~
～と言います Nói~
～まえに Trước khi～
～てから Sau khi, từ khi ~
～たあとで、 Sau khi～
～時 Khi～

</pre>
<p>Chi tiết : <a href="http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n5-mau-cau-51-60-phan-cuoi">http://daytiengnhatban.com/ngu-phap-n5-mau-cau-51-60-phan-cuoi</a></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Tổng hợp Ngữ pháp N5&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-tong-hop-ngu-phap-n5">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-tong-hop-ngu-phap-n5">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-tong-hop-ngu-phap-n5&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Tổng hợp Ngữ pháp N5">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-tong-hop-ngu-phap-n5">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-tong-hop-ngu-phap-n5/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (601-650) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-601-650-phan-cuoi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-601-650-phan-cuoi#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 25 Oct 2014 17:28:17 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2826</guid>
		<description><![CDATA[601 向こう むこう Hướng
602 難しい むずかしい Khó
603 六つ むっつ Số 6]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 25/10/2014 - 5:28 PM</li><li>4198 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">601 向こう むこう Hướng
602 難しい むずかしい Khó
603 六つ むっつ Số 6
604 村 むら Làng
605 目 め Mắt
606 メートル met
607 眼鏡 めがね Kính mắt
608 もう Đã
609 もう一度 もういちど Đã 1 lần
610 木曜日 もくようび Thứ 5</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">611 持つ もつ Cầm ,nắm
612 もっと Hơn nửa
613 物 もの Vật ,đồ vật
614 門 もん Cổng
615 問題 もんだい Vấn đề
616 八百屋 やおや Cửa hàng rau
617 野菜 やさい Rau
618 易しい やさしい Dễ
619 安い やすい Rẻ
620 休み やすみ Kỳ nghỉ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">621 休む やすむ Nghỉ ngơi
622 八つ やっつ 8 cái
623 山 やま Núi
624 やる Làm
625 夕方 ゆうがた Chiều tối
626 夕飯 ゆうはん Cơm tối
627 郵便局 ゆうびんきょく Bưu điện
628 昨夜 ゆうべ Tối qua
629 有名 ゆうめい Nổi tiếng
630 雪 ゆき Tuyết</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">631 行く ゆく Đi
632 ゆっくりと Thong thả,chậm rãi
633 八日 ようか Ngày 8
634 洋服 ようふく Quần áo của phương tây
635 よく thường
636 横 よこ Bên cạnh
637 四日 よっか Ngày 4
638 四つ よっつ 4 cái
639 呼ぶ よぶ Gọi
640 読む よむ Đọc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">641 夜 よる Buổi tối
642 弱い よわい Yếu, kém
643 来月 らいげつ Tháng tới
644 来週 らいしゅう Tuần tới
645 来年 らいねん Năm tới
646 ラジオ Đài
647 ラジカセ / ラジオカセット Nghe nhạc radio
648 りっぱ Lộng lẫy
649 留学生 りゅうがくせい Du học sinh
650 両親 りょうしん Cha mẹ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">651 料理 りょうり Thức ăn
652 旅行 りょこう Du lịch
653 零 れい Số không
654 冷蔵庫 れいぞうこ Tủ lạnh
655 レコード Ghi âm
656 レストラン Nhà hàng
657 練習 れんしゅうする Luyện tập
658 廊下 ろうか Hành lang
659 六 ろく Số 6
660 ワイシャツ Áo sơ mi trắng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">661 若い わかい Trẻ
662 分かる わかる Hiểu
663 忘れる わすれる Quên
664 私 わたくし Tôi (khiêm tôn)
665 私 わたし Tôi
666 渡す わたす Giao cho,trao cho
667 渡る わたる Đi qua
668 悪い わるい Xấu 
669 より、ほう Hơn(dùng trong so sánh)</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (601-650) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-601-650-phan-cuoi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-601-650-phan-cuoi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-601-650-phan-cuoi&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (601-650) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-601-650-phan-cuoi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-601-650-phan-cuoi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (551-600)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-551-600</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-551-600#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 21 Oct 2014 22:59:33 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2689</guid>
		<description><![CDATA[551 ペン Bút bi
552 勉強 べんきょうする Học
553 便利 べんり Tiện lợi]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/10/2014 - 10:59 PM</li><li>2541 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">551 ペン Bút bi
552 勉強 べんきょうする Học
553 便利 べんり Tiện lợi
554 帽子 ぼうし Cái mũ
555 ボールペン Bút bi
556 ほか Cái khác
557 ポケット Cái túi
558 欲しい ほしい Muốn
559 ポスト Hộp thư
560 細い ほそい Ốm yếu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">561 ボタン Cái nút
562 ホテル Khách sạn
563 本 ほん Cuốn sách
564 本棚 ほんだな Kệ sách
565 ほんとう Sự thật
566 毎朝 まいあさ Mỗi buổi sáng
567 毎月 まいげつ/まいつき Mỗi tháng
568 毎週 まいしゅう Mỗi tuần
569 毎日 まいにち Mỗi ngày
570 毎年 まいねん/まいとし Mỗi năm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">571 毎晩 まいばん Mỗi tối
572 前 まえ Trước
573 曲る まがる Gấp khúc,ghẹo
574 まずい Dở ,không ngon
575 また Vẫn
576 まだ Chưa
577 町 まち Thành phố
578 待つ まつ Đợi
579 まっすぐ Thẳng về phía trước
580 マッチ Quẹt diêm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">581 窓 まど Cửa sổ
582 丸い/円い まるい Tròn
583 万 まん 10 ngàn
584 万年筆 まんねんひつ Bút mực
585 磨く みがく Đánh răng
586 右 みぎ Bên phải
587 短い みじかい Ngắn
588 水 みず Nước
589 店 みせ Cửa hàng
590 見せる みせる Cho xem</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">591 道 みち Con đường
592 三日 みっか Ngày 3
593 三つ みっつ 3 cái
594 緑 みどり Màu xanh
595 皆さん みなさん Tất cả mọi người
596 南 みなみ Miền nam
597 耳 みみ Tai
598 見る 観る みる Nhìn ,xem, quan sát
599 みんな Mọi người
600 六日 むいか Ngày 6</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (551-600)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-551-600">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-551-600">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-551-600&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (551-600)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-551-600">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-551-600/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (501-550)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-501-550</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-501-550#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:06:47 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2608</guid>
		<description><![CDATA[501 春 はる Mùa xuân
502 貼る はる Dán
503 晴れ はれ Trời trong xanh]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:06 PM</li><li>2831 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">501 春 はる Mùa xuân
502 貼る はる Dán
503 晴れ はれ Trời trong xanh
504 晴れる はれる Trời nắng
505 半 はん Nửa
506 晩 ばん Buổi tối
507 パン Bánh mì
508 ハンカチ Khăn tay
509 番号 ばんごう Số
510 晩御飯 ばんごはん Cơm tối</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">511 半分 はんぶん Một nửa
512 東 ひがし Phí đông
513 引く ひく Kéo
514 弾く ひく Đánh đàn
515 低い ひくい Thấp
516 飛行機 ひこうき Máy bay
517 左 ひだり Bên trái
518 人 ひと Người
519 一つ ひとつ Một cái
520 一月 ひとつき Tháng 1</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">521 一人 ひとり Một người
522 暇 ひま Rảnh rỗi
523 百 ひゃく Một trăm
524 病院 びょういん Bệnh viện
525 病気 びょうき Bị bệnh
526 昼 ひる Trưa
527 昼御飯 ひるごはん Cơm trưa
528 広い ひろい Rộng
529 フィルム roll of film
530 封筒 ふうとう Phong thư</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">531 プール Hồ bơi
532 フォーク 
533 吹く ふく Thổi
534 服 ふく Quần áo
535 二つ ふたつ 2 cái
536 豚肉 ぶたにく Thịt heo
537 二人 ふたり 2 người
538 二日 ふつか 2 ngày
539 太い ふとい Mập
540 冬 ふゆ Mùa đông</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">541 降る ふる Rơi xuống
542 古い ふるい Đồ củ,cổ
543 ふろ Bồn tắm
544 文章 ぶんしょう Đoạn văn
545 ページ Trang
546 下手 へた Dở
547 ベッド Màu đỏ
548 ペット Thú cưng
549 部屋 へや Căn phòng
550 辺 へん Vùng</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (501-550)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-501-550">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-501-550">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-501-550&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (501-550)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-501-550">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-501-550/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (451-500)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n5-451-500</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n5-451-500#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:03:23 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2606</guid>
		<description><![CDATA[451 名前 なまえ Họ tên
452 習う ならう Học tập
453 並ぶ ならぶ Được xếp ,được bài trí]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:03 PM</li><li>2326 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">451 名前 なまえ Họ tên
452 習う ならう Học tập
453 並ぶ ならぶ Được xếp ,được bài trí
454 並べる ならべる Sắp hàng
455 なる Trở thành
456 何 なん/なに Cài gì
457 二 に Số 2
458 賑やか にぎやか Nhộn nhịp
459 肉 にく Thịt
460 西 にし Phía tây</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">461 日曜日 にちようび Chủ nhật
462 荷物 にもつ Hành lý
463 ニュース Tin tức
464 庭 にわ Vườn
465 脱ぐ ぬぐ Cởi ,tháo
466 温い ぬるい Nguội ,âm ấm
467 ネクタイ Caravat
468 猫 ねこ Con mèo
469 寝る ねる Ngủ
470 ノート Cuốn tập</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">471 登る のぼる Leo trèo
472 飲み物 のみもの Đồ uống
473 飲む のむ Uống
474 乗る のる Lên xe
475 歯 は Răng
476 パーティー Bữa tiệc
477 はい Vâng
478 灰皿 はいざら Gạt tàn thuốc lá
479 入る はいる Đi vào
480 葉書 はがき Thiệp</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">481 はく Đi dép ,mặc quần
482 箱 はこ Cái hộp
483 橋 はし Cây cầu
484 はし Đũa ăn cơm
485 始まる はじまる Bắt đầu
486 初め/始め はじめ Lần đầu ,bắt đầu
487 初めて はじめて Lần đầu gặp gỡ
488 走る はしる Chạy
489 バス Xe bus
490 バター Bơ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">491 二十歳 はたち 20 tuổi
492 働く はたらく Làm việc
493 八 はち Số 8
494 二十日 はつか Ngày 20
495 花 はな Hoa
496 鼻 はな Mũi
497 話 はなし Nói chuyện,câu chuyện
498 話す はなす Nói chuyện
499 早い はやい Sớm
500 速い はやい Nhanh</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (451-500)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n5-451-500">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n5-451-500">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n5-451-500&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (451-500)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n5-451-500">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-n5-451-500/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (401-450)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-401-450</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-401-450#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 23:02:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2604</guid>
		<description><![CDATA[401 デパート Căn hộ
402 でも Nhưng
403 出る でる Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 11:02 PM</li><li>2353 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">401 デパート Căn hộ
402 でも Nhưng
403 出る でる Ra khỏi ,ra ngoài ,xuất hiện
404 テレビ Tivi
405 天気 てんき Thời tiết
406 電気 でんき Điện
407 電車 でんしゃ Xe điện
408 電話 でんわ Điện thoại
409 戸 と Cửa
410 ドア Cửa chính</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">411 トイレ toilet
412 どう Như thế nào
413 どうして Tại sao
414 どうぞ Xin mời
415 動物 どうぶつ Động vật
416 どうも Cám ơn
417 遠い とおい Xa
418 十日 とおか Ngày 10
419 時々 ときどき Thỉnh thoảng
420 時計 とけい Đồng hồ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">421 どこ Ở đâu
422 所 ところ Nơi ,sở
423 年 とし Năm
424 図書館 としょかん Thư viện
425 どちら Từ đâu
426 どっち Ở đâu
427 とても Rất
428 どなた Vị nào
429 隣 となり Bên cạnh
430 どの Cái nào</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">431 飛ぶ とぶ Bay
432 止まる とまる Dừng lại
433 友達 ともだち Bạn
434 土曜日 どようび Thứ 7
435 鳥 とり Con chim
436 とり肉 とりにく Thịt gà
437 取る とる Lấy
438 撮る とる Chụp hình
439 どれ Cái nào
440 ナイフ Dao nhỏ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">441 中 なか Bên trong
442 長い ながい Dài
443 鳴く なく Kêu,hót
444 無くす なくす Làm mất
445 なぜ Tại sao
446 夏 なつ Mùa hè
447 夏休み なつやすみ Kỳ nghỉ hè
448 など Nào là
449 七つ ななつ 7 cái
450 七日 なのか Ngày 7</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (401-450)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-401-450">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-401-450">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-401-450&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (401-450)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-401-450">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-401-450/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (351-400)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-351-400</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-351-400#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 20 Oct 2014 18:26:37 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2562</guid>
		<description><![CDATA[351 たくさん Nhiều
352 タクシー Taxi
353 出す だす Lấy ra]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/10/2014 - 6:26 PM</li><li>2214 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">351 たくさん Nhiều
352 タクシー Taxi
353 出す だす Lấy ra
354 立つ たつ Đứng dậy
355 たて Xây dựng
356 建物 たてもの Tòa nhà
357 楽しい たのしい Vui vẻ
358 頼む たのむ Nhờ vả
359 たばこ Thuốc lá
360 たぶん Có lẽ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">361 食べ物 たべもの Món ăn
362 食べる たべる Ăn
363 卵 たまご Trứng
364 誰 だれ Ai
365 誰 だれか Ai vậy
366 誕生日 たんじょうび Sinh nhật
367 だんだん Dần dần
368 小さい ちいさい Nhỏ ,bé
369 小さな ちいさな Nhỏ bé
370 近い ちかい Gần</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">371 違う ちがう Khác ,sai
372 近く ちかく Gần
373 地下鉄 ちかてつ Tàu điện ngầm
374 地図 ちず Bản đồ
375 茶色 ちゃいろ Màu nâu
376 ちゃわん Cái chén
377 ちょうど Vừa đúng ,vừa chuẩn
378 ちょっと Một chút
379 一日 ついたち Ngày 1
380 使う つかう Sử dụng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">381 疲れる つかれる Mệt mỏi
382 次 つぎ Tiếp theo,kế tiếp
383 着く つく Đến
384 机 つくえ Cái bàn
385 作る つくる Làm
386 つける Bật điện,chấm ,đeo ,nêm
387 勤める つとめる Làm việc
388 つまらない Chán nản
389 冷たい つめたい Lạnh
390 強い つよい Mạnh</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">391 手 て Tay
392 テープ Cuộn băng
393 テーブル Bàn tròn
394 テープレコーダー Máy ghi âm
395 出かける でかける Ra ngoài
396 手紙 てがみ Lá thư
397 できる Có thể
398 出口 でぐち Lối thoát ra ngoài
399 テスト Bài kiểm tra
400 では Vậy thì</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (351-400)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-351-400">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-351-400">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-351-400&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (351-400)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-351-400">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-351-400/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (301-350)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-301-350</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-301-350#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 18 Oct 2014 19:42:05 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2519</guid>
		<description><![CDATA[301 水曜日 すいようび Thứ 4
302 吸う すう Hút ,hít
303 スカート Cái váy]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/10/2014 - 7:42 PM</li><li>2586 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">301 水曜日 すいようび Thứ 4
302 吸う すう Hút ,hít
303 スカート Cái váy
304 好き すき Thích
305 少ない すくない Một ít ,một chút
306 すぐに Ngay lập tức
307 少し すこし Một chút
308 涼しい すずしい Mát mẻ
309 ストーブ Lò sưởi
310 スプーン Cái muỗng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">311 スポーツ Thể thao
312 ズボン Quần dài
313 住む すむ Sinh sống
314 スリッパ Dép đi trong nhà
315 する Làm
316 座る すわる Ngồi
317 背 せ Chiều cao,cái lưng
318 生徒 せいと Học sinh
319 セーター Áo len
320 せっけん Xà bông</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">321 背広 せびろ Bộ comle,áo choàng ngắn
322 狭い せまい Hẹp
323 ゼロ Số 0
324 千 せん Một ngàn
325 先月 せんげつ Tháng trước
326 先週 せんしゅう Tuần trước
327 先生 せんせい Giáo viên
328 洗濯 せんたく Giặt đồ
329 全部 ぜんぶ Tất cả
330 掃除 そうじする Lau chùi,dọn dẹp</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">331 そうして/そして Và
332 そこ Chỗ đó
333 そちら Nơi đó
334 そっち Nơi đó
335 外 そと Bên ngoài
336 その Đó
337 そば Bên cạnh
338 空 そら Bầu trời
339 それ Cái đó
340 それから Sau đó</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">341 それでは Vậy thì
342 大学 だいがく Đại học
343 大使館 たいしかん Đại sứ quán
344 大丈夫 だいじょうぶ Không vấn đề gì
345 大好き だいすき Rất thích
346 大切 たいせつ Quan trọng
347 台所 だいどころ Nhà bếp
348 たいへん Vất vả
349 たいへん Vất vả
350 高い たかい Cao ,mắc</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (301-350)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-301-350">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-301-350">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-301-350&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (301-350)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-301-350">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-301-350/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (251-300)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-251-300</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-251-300#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 16 Oct 2014 23:26:38 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2363</guid>
		<description><![CDATA[251 今月 こんげつ Tháng này
252 今週 こんしゅう Tuần này
253 こんな Chuyện này]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/10/2014 - 11:26 PM</li><li>2420 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">251 今月 こんげつ Tháng này
252 今週 こんしゅう Tuần này
253 こんな Chuyện này
254 今晩 こんばん Tối nay
255 さあ Vậy thì
256 財布 さいふ Cái ví
257 魚 さかな Cá
258 先 さき Trước
259 咲く さく Nở ,hoa nở
260 作文 さくぶん Bài văn,tập làm văn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">261 差す さす Giương ,giơ tay
262 雑誌 ざっし Tạp chí
263 砂糖 さとう Đường
264 寒い さむい Lạnh
265 さ来年 さらいねん Năm tới
266 三 さん Số 3
267 散歩 さんぽする Đi dạo
268 四 し / よん Số 4
269 塩 しお Muối
270 しかし Nhưng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">271 時間 じかん Thời gian
272 仕事 しごと Công việc
273 辞書 じしょ Từ điển
274 静か しずか Yên lặng
275 下 した Dưới
276 七 しち / なな Số 7
277 質問 しつもん Câu hỏi
278 自転車 じてんしゃ Xe đạp
279 自動車 じどうしゃ Xe hơi
280 死ぬ しぬ Chết</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">281 字引 じびき Từ điển
282 自分 じぶん Tự mình
283 閉まる しまる Đóng ,bị đóng
284 閉める しめる Đóng lại
285 締める しめる Buộc ,trói
286 じゃ/じゃあ Vậy thì
287 写真 しゃしん Tấm hình
288 シャツ Áo sơ mi
289 シャワー Tắm vòi sen
290 十 じゅう とお Mười</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">291 授業 じゅぎょう Giờ học
292 宿題 しゅくだい Bài tập
293 上手 じょうず Giỏi
294 丈夫 じょうぶ Chắc chắn
295 しょうゆ Xì dầu
296 食堂 しょくどう Nhà ăn
297 知る しる Biết
298 白 しろ Màu trắng
299 白い しろい Màu trắng
300 新聞 しんぶん Tờ báo</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (251-300)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-251-300">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-251-300">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-251-300&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (251-300)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-251-300">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-251-300/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5 (51-60) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-51-60-phan-cuoi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-51-60-phan-cuoi#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 15 Oct 2014 17:08:38 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2286</guid>
		<description><![CDATA[51. ～や～など：　Như là...và...
52. ～ので～：　Bởi vì ~
53. ～まえに～　: trước khi ~]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 15/10/2014 - 5:08 PM</li><li>3509 Lượt xem</li></ul><h3>51. ～や～など：　Như là&#8230;và&#8230;</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Trợ từ 「や」được dùng khi chúng ta muốn liệt kê các danh từ. Trợ từ 「や」được dùng để liệt kê một số đối tượng tiêu biểu (hai danh từ trở lên) mà thôi. Chúng ta có thể dùng trợ từ 「など」ở cuối danh từ để biểu thị rõ rằng có những đối tượng khác ngoài đối tượng được nêu.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">机の上に本やペンなどがあります。
trên bàn có sách và viết
袋の中にお金や写真などがあります。
Trong túi có tiền và hình.</pre>
<h3>52. ～ので～：　Bởi vì ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn tả lý do khách quan, tự nhiên, tất nhiên dẫn đến như thế.<br />
Khi sử dụng 「ので」sẽ thể hiện cách nói nhẹ nhàng, mềm mại nên sẽ không dùng đến phần sau của câu ở thể mệnh lệnh hay cấm chỉ.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">雨が降りそうなので試合は中止します。
Vì trời sắp mưa nên trận đấu sẽ dời lại
もう遅いのでこれで失礼いたします。
Vì đã muộn nên tôi xin phép về trước
風邪をひいたので会社を休みました。
Vì bị cảm nên tôi đã nghỉ làm</pre>
<p><strong>Chú ý:</strong><br />
Phân biệt giữa 「ので」và 「から」<br />
&gt;&gt;「ので」Dùng nêu lên lý do mang tính khách quan<br />
ﾊﾞｰｽが遅れたので、遅刻しました。<br />
Vì xe buýt tới trễ nên tôi tới muộn</p>
<p>&gt;&gt;「から」Dùng nêu lên lý do mang tính chủ quan<br />
お腹がすいたから、たくさん食べました。<br />
Vì đói bụng nên tôi ăn nhiều</p>
<h3>53. ～まえに～　: trước khi ~</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Trường hợp của động từ: mẫu câu này biểu thị rằng động tác ở động từ 2 xảy ra trước động tác ở động từ 1. Động từ 1 luôn ở thể nguyên dạng, cho dù động từ 2 có ở thì quá khứ hoặc tương lai.</p>
<p>Trường hợp của danh từ: khi dùng 「まえに」sau danh từ thì chúng ta phải thêm「の」 vào ngay sau danh từ. Danh từ ở trước 「まえに」là danh từ biểu thị hoặc ám chỉ động tác.</p>
<p>Trường hợp của lượng từ ( khoảng thời gian): nếu là lượng từ ( khoảng thời gian) thì không thêm「の」</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">私のまえに砂糖さんが座っていた。
Ngồi phía trước tôi là chị Sato
駅のまえに大きなマンションが建った。
Phía trước nhà ga đã mọc lên một ngôi nhà chung cư lớn.
寝る前に音楽を聞きます。
Trước khi đi ngủ tôi thường nghe nhạc.
結婚するまえには、一度ゆっくり仲間と旅行てもしてみたい。
Trước khi lập gia đình, tôi muốn cùng đám bạn thân đi du lịch thỏa thích một lần
先生１時間まえに、出かけました。
Thầy giáo đã đi ra ngoài cách đây 1 tiếng</pre>
<h3>54. ～てから：Sau khi ~, từ khi ~</h3>
<p><strong> Giải thích: </strong>Mẫu câu này dùng để biểu thị rằng hành động ở động từ 2 được thực hiện sau khi hành động ở động từ 1 kết thúc. Thời của câu do thời của động từ cuối quyết định.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">夏休みになってから一度も学校に行っていない。
Từ khi nghỉ hè tôi chưa lần nào đến trường
国へ帰ってから、大学で働きます。
Sau khi về nước tôi làm ở trường đại học
授業が終わったら，ｽｰﾊﾟｰへ行きました。
Sau khi buổi học kết thúc tôi đi siêu thị</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong> Như chúng ta thấy ở ví dụ thứ 3 thì đối với chủ ngữ của mệnh đề phụ chúng ta dùng để biểu thị.<br />
Động từ đứng sau là động từ chỉ hành động.</p>
<h3>55 . ～たあとで： Sau khi ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Mẫu câu này dùng để diễn tả sự việc được thể hiện ở động từ 2 sau khi sự việc được biểu thị ở động từ 1 xảy ra.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この本、あなたが見たあとで、私にも貸してください。
Sau khi bạn đọc xong cuốn sách này thì cho tôi mượn nhé
仕事のあとで、カラオケにいきませんか?
Sau khi xong việc thì đi hát karaoke không?</pre>
<p><strong> Chú ý:</strong> So với「Động từ thểてから」thì mẫu câu này thể hiện rõ hơn trình tự thời gian trước sau của sự việc.</p>
<h3>56. ～とき：　Khi ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Diễn tả một trạng thái hay một sự việc diễn ra đồng thời<br />
V- る時(trước) khi. Hành động ở vế sau xảy ra trước hành động ở vế trước<br />
V- た時(sau) khi. Sau khi một động tác được thực hiện thì một sự việc khác mới xảy ra.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">暇な時は、どんなことをして過ごしますか?
Lúc rảnh bạn thường làm gì?
東京へ行くとき夜行ﾊﾞｰｽを使っていった。
Lúc đi Tokyo tôi đã sử dụng xe buýt chạy đêm
火事や地震が起こったときには、エレベータを使用しないでください。
lúc xảy ra hỏa hoạn hay động đất xin đừng sử dụng thang máy</pre>
<h3>57. ～でしょう?～：　~ đúng không?</h3>
<p><strong>Giải thích: </strong>Chắc chắn là ~ phải không?<br />
Được dùng với giọng cao hơn để xác nhận sự đồng ý của người nghe khi người nói nghĩ là đương nghe có sự hiểu biết về chủ đề câu chuyện, và kỳ vọng là người nghe sẽ đồng ý với ý kiến của mình.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">あなたは、学生さんでしょうか?
Bạn là sinh viên, đúng không?</pre>
<h3>58. ～多分　～　でしょう～：　Chắc hẳn là ~, có lẽ ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Dùng khi người nói nhận thấy khả năng chắc chắn 90% trở lên.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">多分その本はおもしろいでしょう!
Cuốn sách kia chắc là hay lắm.
夏休みに田舎へ帰らないでしょう!
Nghĩ hè này chắc không về quê.</pre>
<h3>59. ～と思います : Tôi nghĩ rằng</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Chúng ta sử dụng trợ từ 「と」để biểu thị nội dung của「おもいます」<br />
Dùng để biểu thị sự suy đoán, phán xét:<br />
Khi phán đoán, suy xét về một nội dung mang ý nghĩa phủ định thì phần trước của 「と」sẽ là phủ định.<br />
Dùng để bày tỏ ý kiến:<br />
Khi muốn hỏi ai đó về một cái gì đó thì dùng mẫu câu 「～についてどうおもいますか」và chú ý không cần 「と」ở sau「どう」<br />
Cách biểu thị sự đồng ý hoặc không đồng ý với người khác.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">今日は雨が降らないと思います。
Tôi nghĩ là hôm nay trời sẽ không mưa.
先生は来いと思います。
Tôi nghĩ là thầy sẽ đến.
彼の言ったことはうそだと思います。
Tôi cho rằng chuyện anh ấy nói là xạo.
確か、机の上に置いたともいます。
Tôi nhớ là mình đã đặt trên bàn.
ｺﾝピータは便利ですね。
Máy vi tính tiện lợi nhỉ
ええ、私そうも思います。
Ừ, tôi cũng nghĩ thế
私はそうも思いません。
Tôi không nghĩ thế</pre>
<h3>60. ～と言います : Nói ~</h3>
<p><strong>Giải thích:</strong> Chúng ta dùng trợ từ 「と」để biểu thị nội dung của「いいます」<br />
Khi trích dẫn trực tiếp thì ta để nguyên phần trích dẫn đó và cho vào trong「」<br />
Khi trích dẫn gián tiếp thì chúng ta dùng thể thông thường ở trước「と」 . Thời của phần trích dẫn không phụ thuộc vào thời câu.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ご飯を食べるまえに「いただきます」といいました。
Trước khi ăn thì thường nói [ chúc mọi người ngon miệng]
彼は「その子を妹だ」と言います
Anh ấy nói cô bé kia là em gái của mình
あの人は私のことを馬鹿だと言いました。
Ông ấy bảo tôi là đồ ngốc</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5 (51-60) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-51-60-phan-cuoi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-51-60-phan-cuoi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-51-60-phan-cuoi&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5 (51-60) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-51-60-phan-cuoi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-51-60-phan-cuoi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (201-250)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-201-250</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-201-250#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 09 Oct 2014 16:42:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2168</guid>
		<description><![CDATA[201 金曜日 きんようび Thứ 6
202 薬 くすり Thuốc uống
203 ください Xin hãy]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 09/10/2014 - 4:42 PM</li><li>2566 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">201 金曜日 きんようび Thứ 6
202 薬 くすり Thuốc uống
203 ください Xin hãy
204 果物 くだもの Trái cây
205 口 くち Cái miệng
206 靴 くつ Đôi giày
207 靴下 くつした Vớ ,tất chân
208 国 くに Đất nước,quốc gia
209 曇り くもり Đám mây
210 曇る くもる Trở thành mây</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">211 暗い くらい Tối
212 クラス Lớp học
213 グラム Gram
214 来る くる Đến
215 車 くるま Xe hơi
216 黒 くろ Màu đen
217 黒い くろい Màu đen
218 警官 けいかん Cảnh sát
219 今朝 けさ Sáng nay
220 消す けす Tắt điện</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">221 結構 けっこう Đủ rồi ,được rồi
222 結婚 けっこん Kết hôn
223 月曜日 げつようび Thứ 2
224 玄関 げんかん Tiền sảnh,hành lang
225 元気 げんき Sức khỏe
226 五 ご Số 5
227 公園 こうえん Công viên
228 交差点 こうさてん Ngã 4
229 紅茶 こうちゃ Hồng trà
230 交番 こうばん Cảnh sát phường</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">231 声 こえ Giọng nói,tiếng nói
232 コート Áo khoác
233 コーヒー cafe
234 ここ Ở đây
235 午後 ごご Buổi chiều
236 九日 ここのか Ngày 9
237 九つ ここのつ 9 cái
238 午前 ごぜん Buổi sáng
239 答える こたえる Trả lời
240 こちら Chỗ này</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">241 こっち Chỗ này
242 コップ Cái cốc
243 今年 ことし Năm nay
244 言葉 ことば Từ vựng
245 子供 こども Trẻ con
246 この Này
247 御飯 ごはん Cơm
248 コピーする Coppy
249 困る こまる Khốn khổ
250 これ Cái này</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (201-250)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-201-250">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-201-250">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-201-250&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (201-250)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-201-250">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-201-250/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5  (41-50)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-41-50</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-41-50#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 08 Oct 2014 22:52:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2094</guid>
		<description><![CDATA[41.～ほど～ない～：　Không ... bằng
42. ～と同じ～: Giống với ~, tương tự với ~
43. ～のなかで　～　がいちばん～： Trong số ... nhất]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 08/10/2014 - 10:52 PM</li><li>2701 Lượt xem</li></ul><h3>41.～ほど～ない～：　Không &#8230; bằng</h3>
<p><strong>Giải thích: Thể hiện ý lấy N2 làm chuẩn để so sánh thì N1 không bằng N2</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ﾍﾞﾄﾅﾑは日本ほど寒くない。
Việt Nam không lạnh bằng Nhật Bản
山田さんは田中さんほど英語を話するが上手ではありません。
Anh Yamada nói tiếng Anh không giỏi bằng Anh Tanaka</pre>
<h3>42. ～と同じ～: Giống với ~, tương tự với ~</h3>
<p><strong>Giải thích: Diễn tả hai thứ giống nhau cả về bản chất và hình thức.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">この本はあの本と出版社が同じだ。
Cuốn sách này cùng nhà xuất bản với cuốn sách kia.
あの人が食べているのと同じものをください。
Cho tôi món giống như món của người kia đang ăn.
このｽﾃﾚｵはうちのと同じだ。
Chiếc máy cát sét này giống chiếc ở nhà tôi.</pre>
<h3>43. ～のなかで　～　がいちばん～： Trong số &#8230; nhất</h3>
<p><strong>Giải thích: Dùng để chỉ ra phạm vi so sánh từ 3 vật trở lên</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">季節の中で、春が一番好きです。
Trong các mùa trong năm, tôi thích nhất là mùa xuân.
３人姉妹のなかで、私が一番細いです。
Trong số 3 chị em thì tôi là người ốm nhất</pre>
<h3>44. ～く/ ~ になる～：　Trở thành, trở nên</h3>
<p><strong>Giải thích: Diễn tả một hành vi trong tương lai sẽ phát sinh một kết quả nào đó.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">今年の７月に博士になります。
Vào tháng 7 này tôi sẽ trở thành thạc sĩ.
今部屋はもっと暖かくなる。
Căn phòng này trở nên ấm hơn
来年から３月１０日は休校日になります。
Từ năm sau, này mùng 10 tháng 3 sẽ trở thành ngày nghĩ của trường.</pre>
<h3>45. ～も～ない～： Cho dù ~ cũng không</h3>
<p><strong>Giải thích: Mẫu câu này biểu thị điều kiện ngược, dùng khi một hành động nào đó trong một hoàng cảnh nhất định đáng ra phải làm nhưng lại không làm, một việc nào đó đáng ra phải xảy ra nhưng lại không xảy ra, hoặc một kết quả trái với quan niệm thông thường của mọi người.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">安くても、買いません。
Cho dù giá rẻ tôi cũng không mua.
何回も、覚えません。
Cho dù đọc bao nhiêu lần cũng không thể nhớ được
便利でも、携帯電話を使わない。
Cho dù điện thoại có tiện lợi như thế nào nhưng tôi cũng không sử dụng
お腹がすいた、食べません。
Cho dù đói cũng không ăn
暇ても、遊びません。
Cho dù rãnh cũng không đi chơi</pre>
<h3>46. ～たり。。。~たりする: Làm ~ làm, và ~</h3>
<p><strong>Giải thích:  Dùng để liệt kê nhiều hành động hay tính chất của sự vật</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">私は歩かったり、音楽を聞かったりする好きです。
Tôi thích đi bộ và nghe nhạc
先週私はｽｰﾊﾟｰに行ったり、書店に行ったりしました。
Tuần trước tôi đi siêu thị và nhà sách
このかばん大きかったり、重かったりするかばん。
Cái cặp này to và nặng
あの人は親切だったり、朗らかった人です。
Người đó lúc nào cũng thân thiện và vui tính
彼はハンサムだったり、賢かった人です
Anh ta đẹp trai và thông minh</pre>
<h3>47. ～ている～: Vẫn đang</h3>
<p><strong>Giải thích: Diễn tả một hành động đang diễn ra.</strong><br />
<strong>Diễn tả về một trạng thái ( là kết quả của một hành động) vẫn còn lại, vẫn tiếp tục ở hiện tại.</strong><br />
<strong> Dùng để nói về các tập quán, thói quen ( tức là những hành vi được lặp đi lặp lại trong một thời gian dài) . Nếu là một thói quen hay một hành vi trong quá khứ thì dùng thể「ていました」</strong><br />
<strong> Dùng để nói về nghề nghiệp hay tình cảnh của ai đó.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">日本語を勉強している。
Tôi đang học tiếng Nhật
私はベトナムに住んでいます。
Tôi sống ở Việt Nam
妹は高学校で勉強しています。
Em gái tôi đang học cấp 3
ｽｰﾊﾞｰで花を売っています。
Siêu thị có bán hoa
私は明さんを知っています。
Tôi biết cô Mei
姉さんはドンナィで働いています。
Chị gái tôi làm việc ở Đồng Nai
日本製の携帯電話を使っています。
Tôi đang sử dụng điện thoại của công ty Nhật</pre>
<p><strong> Chú ý: Chúng ta dùng mẫu câu này để trả lời khi được hỏi「おしごとはなんですか?」</strong></p>
<h3>48. ～ることがある～：　Có khi, thỉnh thoảng</h3>
<p><strong>Giải thích: Diễn tả một sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">映画を見ることがありませんか?
Bạn có thường xem phim không?
私は月に何回ｽｰﾊﾟｰに行くことがあります。
Một tháng tôi đi siêu thị vài lần</pre>
<h3>49. ～ないことがある～：　Có khi nào không&#8230;.?</h3>
<p><strong>Giải thích: Diễn tả sự việc xảy ra không có tính thường xuyên, lâu lâu, thỉnh thoảng mới xảy ra.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">朝ごはんを食べないことがありますか?
Bạn có khi nào không ăn sáng không?
勉強にいてどこへも行かないことがありませんか?
Bạn có khi nào học suốt mà không đi đâu không?</pre>
<h3>50. ～たことがある～：　Đã từng</h3>
<p><strong>Giải thích: Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">その本あら子供の頃読んだことがあります。
Quyển sách đó hồi bé tôi đã từng đọc rồi.
やはしさんにはこれまでに２度お会いしたことがあります。
Tính đến giờ thì tôi đã gặp Yahashi 2 lần rồi.
これだけ練習していても、時として失敗することがある。
Luyện tập nhiều như vậy nhưng cũng có lúc thất bại.
私はダラトに行ったことがあります。
Tôi đã từng đi Đà lạt</pre>
<p><strong> Chú ý: Trường hợp muốn thể hiện câu hỏi với ý &#8220;anh/ chị đã ~ từng chưa?&#8221; thì ta thêm trợ từ [か] vào sau mẫu câu: 日本へ行ったことがありますか? Bạn đến Nhật Bản bao giờ chưa?</strong></p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<p>&nbsp;</p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5  (41-50)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-41-50">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-41-50">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-41-50&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5  (41-50)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-41-50">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-41-50/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 ( 151 &#8211; 200)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-151-200</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-151-200#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 24 Sep 2014 16:57:24 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1705</guid>
		<description><![CDATA[151 傘 かさ Cái dù
152 貸す かす Cho mượn
153 風 かぜ Gió]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 24/09/2014 - 11:57 PM</li><li>3235 Lượt xem</li></ul><h3>[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 ( 151 &#8211; 200)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">151 傘 かさ Cái dù
152 貸す かす Cho mượn
153 風 かぜ Gió
154 風邪 かぜ Bệnh cảm
155 家族 かぞく Gia đình
156 方 かた Người,phương pháp,cách làm
157 学校 がっこう Trường học
158 カップ Cái li
159 家庭 かてい Gia đình
160 角 かど Cái góc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">161 かばん Cái cặp
162 花瓶 かびん Bình hoa
163 紙 かみ Giấy
164 カメラ Máy ảnh
165 火曜日 かようび Thứ 3
166 辛い からい Cay 
167 体 からだ Thân thể
168 借りる かりる Mượn
169 軽い かるい Nhẹ
170 カレー Món cary</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">171 カレンダー Lịch
172 川/河 かわ Sông
173 かわいい Dễ thương
174 漢字 かんじ Hán tự
175 木 き Cây
176 黄色 きいろ Màu vàng
177 黄色い きいろい Màu vàng
178 消える きえる Tắt ,biến mất
179 聞く きく Lắng nghe,hỏi
180 北 きた Phía bắc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">181 ギター Đàn ghita
182 汚い きたない Dơ ,bẩn
183 喫茶店 きっさてん Quán nước
184 切手 きって Con tem
185 切符 きっぷ Cái vé
186 昨日 きのう Hôm qua
187 九 きゅう / く Số 9
188 牛肉 ぎゅうにく Thịt bò
189 牛乳 ぎゅうにゅう Sữa
190 今日 きょう Hôm nay</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">191 教室 きょうしつ Lớp học
192 兄弟 きょうだい Anh em trai
193 去年 きょねん Năm ngoái
194 嫌い きらい Ghét ,không thích
195 切る きる Cắt
196 着る きる Mặc áo
197 きれい Đẹp
198 キロ/キログラム Kilogam
199 キロ/キロメートル Km
200 銀行 ぎんこう Ngân hàng</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 ( 151 &#8211; 200)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-151-200">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-151-200">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-151-200&title=[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 ( 151 &#8211; 200)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-151-200">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-151-200/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N5 &#8211; Mẫu câu (31 &#8211; 40)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-31-40</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-31-40#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 19 Sep 2014 09:51:59 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1456</guid>
		<description><![CDATA[31. ～ないといけない～：　Phải ~ 
32. ～　なくちゃいけない～：　Không thể không (phải)
33. ～だけ～：　Chỉ ～]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/09/2014 - 4:51 PM</li><li>4040 Lượt xem</li></ul><h3>31. ～ないといけない～：　Phải ~</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Động từ ở thể 「ない」ghép với「といけない」
*Ví dụ: 
英語でﾚﾎﾟｰﾄを書かないといけない。
Tôi phải viết báo cáo bằng tiếng anh
卒業に合格ために、一生懸命勉強しないといけない。
Tôi phải học hành chăm chỉ để đậu tốt nghiệp
ﾚﾎﾟｰﾄを書くためにはこの書類を読まないといけない。
Để viết báo cáo thì phải đọc tài liệu này
*Chú ý:
Có thể dùng mẫu câu này để đặt câu hỏi cần phải...
Vậy thì cần phải học đến mấy năm?
では、どうのくらい何時間勉強しないといけないか?</pre>
<h3>32. ～　なくちゃいけない～：　Không thể không (phải)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Động từ thể ない bỏ い thay bằng なくちゃいけない
Có nghĩa cần thiết làm làm gì đó.
*Ví dụ:
食べなくちゃいけない。Tôi phải ăn
１０時前に寝なくちゃいけない。Tôi phải ngủ trước 10h
毎日勉強しなくちゃいけない。Tôi phải học bài mỗi ngày
*Chú ý:
Mẫu câu này tương đương mẫu câu なくてはいけない。
Tuy nhiên người ta sử dụng mẫu câu なくちゃいけないđể biểu đạt trong văn nói</pre>
<h3>33. ～だけ～：　Chỉ ～</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Diễn tả ý nghĩa ngoài điều đó ra thì không còn điều nào khác
Ngoài ra còn diễn tả ý nghĩa phủ định 「だけでなく」( không còn )
*Ví dụ:
あなただけにお知らせします。
Tôi chỉ cho một mình anh biết mà thôi
あの人にだけは負けたくない。
Thua ai khác thì được, chứ tôi không muốn thua anh ấy
見るだけ買わなくてもいいです。
Chỉ xem không mua cũng được</pre>
<h3>34. ～から～：　Vì ～</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Được dùng để nối hai câu thành một câu. Câu 1 biểu thị lý do 
cho câu 2. Cũng có thể nối 2 câu trước, sau đó nối câu 1 kèm theo「から」
*Ví dụ:
朝忙しいですから、朝ごはんを食べません。
Vì buổi sáng bận quá nên tôi không ăn sáng
毎朝、ﾆｭｰｽを見ませんか?
Anh có xem tin tức vào buổi sáng không?
いいえ、時間がありませんから。
Không, tôi không có thời gian</pre>
<h3>35. ～のが～：　Danh từ hóa động từ</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực, 
ví dụ như すてき（な）、きらい（な）、じょうず「な」、へた「な」、はやい、おそい。。được dùng
*Ví dụ:
私は音楽を聞くのがすきです
Tôi thích nghe nhạc
彼女は日本語を話すのが上手です。
Cô ấy nói tiếng Nhật giỏi
私は犬を育てるのが好きです。
Tôi thích nuôi chó
日本人は歩くのが速いです。
Người Nhật đi bộ nhanh</pre>
<h3><strong> </strong>36. ～のを～：　Danh từ hóa động từ</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ わすれましたsẽ sử dụng 
thể nguyên dạng（辞書形）có nghĩa là quên
Diễn tả danh từ hóa động từ với động từ 知っていますか?sẽ sử dụng thể thông 
thường　（普通形）có nghĩa là Anh biết...không? Mẫu câu dùng để hỏi xem 
người nghe có biết được nội dung được biểu thị ở phần trước không?
*Ví dụ:
薬を買うのを忘れました。
Tôi quên mua thuốc
窓を閉めるのをわすれました。
Tôi quên đóng cửa sổ
新先生のめいさんが名前のを知っていますか?
Bạn có biết cô giáo mới tên Mei không?
ﾏｲさんに赤ちゃんが生まれたのを知っていますか?
Bạn có biết chị Mai đã sinh em bé không?</pre>
<h3>37. ～のは～ : Danh từ hóa động từ</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Mẫu câu này, 「の」dùng để thay thế danh từ biểu thị đồ vật, 
người, địa điểm v.v...để nêu ra chủ đề của câu.
*Ví dụ:
１年で一番雨が多いのは８月です。
Tháng mưa nhiều nhất trong năm là tháng 8.
いっしょに食事のは楽しいです。
Cùng nhau ăn uống thì thật là vui
私は生まれたのはﾍﾞﾄﾅﾑの小さな町です。
Tôi được sinh ra ở một vùng quê nhỏ của Việt Nam</pre>
<h3>38. ～もう～ました～： Đã làm gì ~</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Diễn tả hành động đã hoàn thành
*Ví dụ:
もう宿題をしましたか?
Đã làm bài tập xong chưa?
もう晩御飯を食べましたか?
Đã ăn tối chưa?</pre>
<h3><span style="color: #333399;"><strong> </strong></span>39. ～まだ～ていません。： Vẫn chưa làm ~</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích: Diễn tả một hành động chưa hoàn thành nhưng có ý định sẽ làm.
*Ví dụ:
ご飯を食べましたか?　いいえ、まだ食べていません。
Ăn cơm chưa? Vẫn chưa ăn
この本は、まだ読んでいませんか?　いいえ、まだです。
Cuốn sách này đọc chưa? Vẫn chưa đọc
事故の原因は、まだ分かっていません。
Nguyên nhân của tai nạn vẫn chưa rõ
外国には、まだ一度も行っていません。
Tôi vẫn chưa từng đi ra nước ngoài.
風邪はまだよくていません。
Bị cảm vẫn chưa khỏi.</pre>
<h3>40. ～より～： So với&#8230;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">*Giải thích: Diễn tả sự so sánh
*Ví dụ:
日本はﾍﾞﾄﾅﾑより大きです。
Nhật Bản lớn hơn Việt Nam
今年の冬は昨年よりも寒い。
Mùa đông năm nay lạnh hơn mùa đông năm ngoái
*Chú ý:
N1 は N2 より không dùng cho tính từ ở dạng phủ định.
Sushi rẻ hơn tempura phải không?
寿司は天ぷらより安いですか?
Không, tempura đắc hơn
Đúng いいえ、天ぷらは寿司より高いです。
Sai いいえ、天ぷらは寿司より安くありません。
Nếu muốn phủ định thì dùng tính từ ngược nghĩa chứ không dùng thể phủ định
 của tính từ.</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> <em><span style="text-align: right;"> </span></em><span style="text-align: right;">Dạy tiếng Nhật Bản</span></strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N5 &#8211; Mẫu câu (31 &#8211; 40)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-31-40">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-31-40">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-31-40&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N5 &#8211; Mẫu câu (31 &#8211; 40)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-31-40">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-31-40/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 &#8211; 150)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-100-150</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-100-150#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2014 08:16:32 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1276</guid>
		<description><![CDATA[100 お金 おかね Tiền
101 起きる おきる Thức dậy
102 置く おく Đặt ,để]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 14/09/2014 - 3:16 PM</li><li>2715 Lượt xem</li></ul><h3>[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 &#8211; 150)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">100 お金 おかね Tiền
101 起きる おきる Thức dậy
102 置く おく Đặt ,để
103 奥さん おくさん Vợ
104 お酒 おさけ Rượu
105 お皿 おさら Chén dĩa
106 伯父/叔父 おじいさん Chú
107 教える おしえる Giảng dạy
108 伯父/叔父 おじさん Chú
109 押す おす Ấn ,nhấn
110 遅い おそい Chậm trễ,muộn giờ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">111 お茶 おちゃ Trà xanh
112 お手洗い おてあらい Nhà vệ sinh
113 お父さん おとうさん Bố ,cha
114 弟 おとうと Em trai tôi
115 男 おとこ Con trai,đàn ông
116 男の子 おとこのこ Bé trai
117 一昨日 おととい Hôm trước
118 一昨年 おととし Năm trước
119 大人 おとな Người lớn
120 おなか Bụng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">121 同じ おなじ Giống nhau
122 お兄さん おにいさん Anh trai người ta
123 お姉さん おねえさん Chị gái người ta
124 おばあさん Bà
125 伯母さん/叔母さん おばさん Gì ,cô
126 お風呂 おふろ Bốn tắm,phòng tắm
127 お弁当 おべんとう Cơm hộp
128 覚える おぼえる Nhớ
129 おまわりさん Người thân thiện
130 重い おもい Nặng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">131 おもしろい Thú vị
132 泳ぐ およぐ Bơi lội
133 降りる おりる Xuống xe
134 終る おわる Kết thúc
135 音楽 おんがく Âm nhạc
136 女 おんな Con gái,phụ nữ
137 女の子 おんなのこ Bé gái
138 外国 がいこく Nước ngoài
139 外国人 がいこくじん Người nước ngoài
140 会社 かいしゃ Công ty</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">141 階段 かいだん Cầu thang
142 買い物 かいもの Mua sắm
143 買う かう Mua
144 返す かえす Trả lại
145 帰る かえる Trở về
146 かかる Tốn kém
147 かぎ Chìa khóa
148 書く かく Viết
149 学生 がくせい Học sinh
150 かける Gọi điện</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 &#8211; 150)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-100-150">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-100-150">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-100-150&title=[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (100 &#8211; 150)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-100-150">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-100-150/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5 &#8211; Mẫu câu (21 &#8211; 30)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-21-30</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-21-30#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 10 Sep 2014 09:14:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1119</guid>
		<description><![CDATA[21. ～　ましょうか？～　：Tôi ~ hộ cho anh nhé
22. ～　がほしい：　Muốn:
2３． ～たい～：　Muốn]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 10/09/2014 - 4:14 PM</li><li>4747 Lượt xem</li></ul><h3>21. ～　ましょうか？～　：Tôi ~ hộ cho anh nhé</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">* Giải thích: Diễn tả sự xin phép để giúp đỡ người khác
* Ví dụ:
重いですね。待ちましょうか？Nặng nhỉ, để tôi mang giúp cho bạn
疲れました、ちょっと休みましょうか？Mệt quá, nghĩ một chút không?
* Chú ý: Dùng trong mẫu câu thường để rủ rê người nghe cùng làm việc gì đó.</pre>
<h3> 22. ～　がほしい：　Muốn:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">* Giải thích: Mẫu câu này biểu thị ham muốn sỡ hữu một vật hoặc một người nào đó của người nói. 
Nó cũng được dùng để hỏi về ham muốn của người nghe. Đối tượng của ham muốn được biểu thị
 bằng trợ từ [が] [ほしい] là tính từ đuôi [い]
*Ví dụ:
私はお金がほしいですTôi muốn có tiền
私は友達が欲しいです。Tôi muốn có bạn bè
今、何が一番欲しいですか？Bây giờ bạn muốn có cái gì nhất?
* Chú ý:
Vì là tính từ đuôiい , nên phủ định của 「ほしい」là 「ほしくない」có nghĩa là không muốn.
子供がほしいですか?　いいえ、欲しいくないです。Anh muốn có con không? Không, tôi không muốn.
Mẫu câu không thể dùng để biểu thị ham muốn của người thứ ba.
Mẫu câu không thể dùng để mời người nghe dùng một thứ gì hay làm gì. 
Ví dụ, trong trường hợp muốn mời người nghe uống cà phê thì không nói 
[ｺｰﾋｰが欲しいですか?」mà nói là「ｺｰﾋｰはいかがですか?」</pre>
<h3> 23． ～たい～：　Muốn</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">* Giải thích:
Khi động từ được dùng cùng với thì ta gọi là thể của động từ. Ví dụ trong 
「かいます」, thì 「かい」được gọi ます」là của「かいます」
Động từ thể「ます　たい」. Đây là cách nói của sự "muốn làm" một cái gì đó. 
Cách nói này dùng để biểu thị ý muốn của bản thân người nói, và để hỏi về ý kiến của người nghe. 
Ngoài 「を」thì không có trợ từ nào dùng thay thế「が」.
 Động từ thể 「ます　たい」chia cách tương tự như tính từ đuôi「い」
* Ví dụ:
日本へ行きたいです。Tôi muốn đi Nhật
寿司を食べたいです。Tôi muốn ăn sushi
歯が痛いですから、何も食べたくないです。Vì đau răng nên tôi không muốn ăn gì
* Chú ý:
Mẫu câu 「たいです」không thể dùng để biểu thị ham muốn của người thứ ba.
Mẫu câu [ động từ thể たいです] không thể dùng để mời người nghe dùng một thứgì hay làm gì.
Ví dụ, trong trường hợp muốn mời người nghe uống cà phê thì không nói 
[ｺｰﾋｰが飲みたいですか?」mà nói là「ｺｰﾋｰが飲みませんか?」</pre>
<h3> 24. ～へ～を～に行：　Đi đến&#8230;.để làm gì</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Động từ ở thể [ます] hoặc danh từ đặt trước trợ từ [に] biểu thị mục đích của「いきます」 . 
Danh từ đặt trước [に] phải là danh từ chỉ hành động.
*Ví dụ:
日本へ文化の勉強に来ました。Tôi đi đến Nhật để học văn hóa
ｽｰﾊﾟｰへ買い物に行きますTôi đi siêu thị để mua sắm
ﾚｽﾄﾗﾝーヘ晩御飯を食べに行きますTôi đi nhà hàng để ăn tối
*Chú ý:
Có thể đặt trước[に] các danh từ chỉ sự việc được tổ chức ra như lễ hội, buổi hòa nhạc. 
Trong trường hợp này thì mục đích của người nói là xem lễ hội, nghe nhạc v.v....
明日東京のお祭りに行きます。Ngày mai tôi đi Tokyo để xem lệ hội</pre>
<h3> 25. ～てください～：　Hãy</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Mẫu câu này được dùng khi người nói muốn nhờ vả, sai khiến hoặc khuyên nhủ người nghe.
 Khi nói với người trên thì không dùng mẫu này với ý sai khiến.
*Ví dụ:
すみませんが、この漢字の読み方を教えてください。Xin lỗi, hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ kanji này.
ここに住所と名前を書いてください。Xin hãy viết địa chỉ và tên vào chỗ này
ぜひ遊びに来てください。Nhất định hãy đến chỗ tôi chơi
*Chú ý:
Khi đề nghị ai làm việc gì,すみませんが luôn đặt trước - てください như trong VD1, như vậy sẽ 
lịch sự hơn TH chỉ dùng - てください</pre>
<h3> 26．～　ないてください：　( xin ) đừng / không</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích;
Mẫu câu này được dùng khi muốn yêu cầu ai đó đừng làm một việc gì đó.
*Ví dụ:
私は元気ですから、心配しないでくださいVì tôi khỏe nên đừng lo cho tôi
ここで写真を撮らないでください。Xin đừng chụp ảnh ở đây
病院でﾀﾊﾞｺを吸わ内でください。Xin đừng hút thuốc trong bệnh viện</pre>
<h3> 27. ～　てもいいです～：　Làm ~ được:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Mẫu câu này dùng để biểu thị sự được phép làm một điều gì đó.
Nếu mẫu câu này thành câu nghi vấn thì chúng ta sẽ được một câu xin phép.
Khi trả lời thì chú ý cách trả lời tế nhị khi từ chối.
*Ví dụ:
本を読んでもいいです。Được phép đọc sách ( ở đây )
ﾀﾊﾞｺを吸ってもいいですか?Tôi hút thuốc có được không?
この本をもらってもいいですか?Tôi lấy cuốn sách này có được không?
ええ、いいですよ。どうぞ。...Vâng, được. Xin mời
すみません。ちょっと。。。....Xin lỗi. Tôi e rằng không được</pre>
<h3> 28. ～　てはいけません～：　Không được làm ~</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Mẫu câu này biểu thị ý nghĩa "cấm" hay "không được" làm một việc gì đó.
Dùng để trả lời cho câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?]
*Ví dụ:
ここで車に止めてはいけません。駐車禁止ですから。Không được đậu xe ở đây. Vì đây là
 khu vực cấm đậu xe.
ここでﾀﾊﾞｺを吸ってはいけませんか?Tôi hút thuốc ở đây có được không?
いいえ。吸ってはいけません。Không, không được hút
*Chú ý:
Đối với câu hỏi [ Động từ thểてもいいですか?], khi muốn nhấn mạnh câu trả lời
không được thì có thể lược bỏ [ Động từ thểては] mà chỉ trả lời là [ いいえ, いけません」
Cách trả lời này không dùng với người trên
先生、ここで話してもいいですか?Thưa cô, chúng em nói chuyện ở đây có được không?
いいえ、いけません。Không, không được</pre>
<h3> 29. ～　なくてもいいです～：Không phải, không cần ~ cũng được</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó không phải làm một việc gì đó
*Ví dụ:
明日来なくてもいいです。Ngày mai anh không đến cũng được
しなくてもいいです。Không làm cũng được
急がなくてもいいです。Không cần vội vàng như thế đâu</pre>
<h3> 30. ～　なければなりません～：　Phải ~</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">*Giải thích:
Mẫu câu này biểu thị rằng một đối tượng nào đó phải làm một việc gì đó mà không phụ thuộc vào ý 
muốn của đối tượng thực hiện hành động. Lưu ý là mẫu câu này không mang ý nghĩa phủ định
*Ví dụ:
薬を飲まなければなりません。Tôi phải uống thuốc
毎日一時間日本語を勉強しなければなりません。Mỗi ngày tôi phải học tiếng Nhật 1 tiếng
先生はﾍﾞﾄﾅﾑ語が分かりません、日本語が話さなければなりません。Thầy giáo không biết tiếng
Việt, nên phải nói tiếng Nhật</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5 &#8211; Mẫu câu (21 &#8211; 30)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-21-30">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-21-30">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-21-30&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5 &#8211; Mẫu câu (21 &#8211; 30)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-21-30">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-mau-cau-21-30/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N5 (50 &#8211; 79) &#8220;Phần cuối&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-n5-phan-2</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-n5-phan-2#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 08 Sep 2014 08:19:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1018</guid>
		<description><![CDATA[51 生 … sanh, sinh　 … セイ ショウ 
52 左 … tả　 … サ シャ ヒダ … … bên trái
53 三 … tam　 … サン ゾウ ミッ. … み み.つ … 3 ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 08/09/2014 - 3:19 PM</li><li>3401 Lượt xem</li></ul><h3>Hán tự N5 (50 &#8211; 79) &#8220;Phần cuối&#8221;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">51 生 … sanh, sinh　 … セイ ショウ - … い.きる い.かす い.ける う.まれる う.まれ うまれ 
.む お.う は.える は.やす き なま なま- な.る … sinh sống, sinh sản 
52 左 … tả　 … サ シャ ヒダ … … bên trái, tả hữu, cánh tả 
53 三 … tam　 … サン ゾウ ミッ. … み み.つ … 3 
54 西 … tây　 … セイ サイ ス ニ … … phương tây 
55 十 … thập　 … ジュウ ジッ ジュッ … とお … mười 
56 七 … thất　 … シチ ナ … なな なな.つ … 7 
57 千 … thiên　 … セン … … nghìn, nhiều, thiên lí 
58 天 … thiên　 … テン … あまつ あめ あま … thiên thạch, thiên nhiên, thiên đườn
59 土 … thổ　 … ド ト ツ … … thổ địa, thổ công 
60 話 … thoại　 … ワ … はな.す はなし … nói chuyện, đối thoại, giai thoại</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">61 時 … thời … ジ -ド … とき … thời gian 
62 書 … thư　 … ショ -ガ … か.く -が.き … thư đạo, thư tịch, thư kí 
63 食 … thực　 … ショク ジキ ハ. … く.う く.らう た.べる … ẩm thực, thực đường 
64 上 … thượng　 … ジョウ ショウ シャン ヨ. … うえ -うえ うわ- かみ あ.げる -あ.げる あ.が
る-あ.がる あ.がり -あ.がり のぼ.る のぼ.り のぼ. … thượng tầng, thượng đẳng 
65 水 … thủy　 … スイ … みず みず … thủy điện 
66 先 … tiên　 … セン マ. … さき … tiên sinh, tiên tiến
67 前 … tiền　 … ゼン -マ … まえ … trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền 
68 小 … tiểu　 … ショウ … ちい.さい こ- お- さ … nhỏ, ít 
69 中 … trung　 … チュウ アタ. … なか うち … trung tâm, trung gian, trung ương</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">70 長 … trường　 … チョウ オ … なが.い … trường giang, sở trường; hiệu trưởng
71 四 … tứ　 … シ ヨ … よ よ.つ よっ.つ … 4 
72 子 … tử　 … シ ス ツ … こ -こ … tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử 
73 聞 … văn　 … ブン モン … き.く き.こえる … nghe, tân văn (báo) 
74 万 … vạn　 … マン バン ヨロ … … vạn, nhiều, vạn vật 
75 円 … viên … エン マロ.ヤ … まる.い まる まど まど.か … viên mãn, tiền Yên 
76 雨 … vũ　 … ウ … あめ あま- -さめ … mưa  
77 車 … xa　 … シャ クル … … xe cộ, xa lộ 
78 出 … xuất　 … シュツ スイ イ.ダ … で.る -で だ.す -だ.す い.でる … xuất hiện, xuất phát 
79 川 … xuyên　 … セン カ … … sông</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N5 (50 &#8211; 79) &#8220;Phần cuối&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-n5-phan-2">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-n5-phan-2">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-n5-phan-2&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N5 (50 &#8211; 79) &#8220;Phần cuối&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-n5-phan-2">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-n5-phan-2/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N5 (01 &#8211; 50)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n5-01-50</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n5-01-50#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 03 Sep 2014 17:56:23 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=864</guid>
		<description><![CDATA[1 北 … bắc　 … ホク キ  … phương bắc 
2 百 … bách　 … ヒャク ビャク モ … trăm, bách niên 
3 白 … bạch … ハク ビャク シロ.… しろ しら- .. thanh bạch, bạch sắc ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 03/09/2014 - 5:56 PM</li><li>5715 Lượt xem</li></ul><h3>Hán tự N5 (01 &#8211; 50)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">北 … bắc　 … ホク キ … … phương bắc
百 … bách　 … ヒャク ビャク モ … … trăm, bách niên 
白 … bạch　 … ハク ビャク シロ. … しろ しら- … thanh bạch, bạch sắc 
半 … bán　 … ハン ナカ. … … bán cầu, bán nguyệt 
八 … bát　 … ハチ ヨ … や や.つ やっ.つ … 8 
本 … bổn　 … ホン モ … … sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất 
高 … cao　 … コウ タカ.メ … たか.い たか -だか たか.まる … cao đẳng, cao thượng 
九 … cửu　 … キュウ ク ココノ. … ここの … 9 
大 … đại　 … ダイ タイ -オオ.イ … おお- おお.きい … to lớn, đại dương, đại lục 
名 … danh　 … メイ ミョウ - … な … danh tính, địa danh</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">電 … điện　 … デン … … phát điện, điện lực 
読 … đọc … ドク トク トウ -ヨ. … よ.む … độc giả, độc thư 
東 … đông… トウ ヒガ … phía đông 
間 … gian… カン ケン … あいだ ま あい … trung gian, không gian 
校 … giáo… コウ キョ … … trường học 
何 … hà　 … カ … なに なん なに- なん … cái gì, hà cớ 
下…hạ…カ ゲ オ リ… した しも もと さ.げる さ.がるくだ.る くだ.りくだ.す-くだ.す くだ.さる お.ろす dưới, hạ đẳng 
行…hành…コウ ギョウ アン オコ.ナ… い.く ゆ.く-ゆ.き-ゆき-い.き-いき おこな.う…thực hành,lữ hành; ngân hàng 
後 … hậu… ゴ コウ オク.レ … のち うし.ろ うしろ あと … sau, hậu quả, hậu sự 
火 … hỏa　 … カ … ひ -び ほ- … lửa</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">学 … học　 … ガク マナ. … … học sinh, học thuyết 
休 … hưu　 … キュウ … やす.む やす.まる やす.める … hưu trí, hưu nhàn 
右 … hữu　 … ウ ユウ ミ … … bên phải, hữu ngạn, cánh hữu 
友 … hữu　 … ユウ ト … … bạn hữu, hữu hảo 
気 … khí … キ ケ … いき … không khí, khí chất, khí khái, khí phách 
見 … kiến　 … ケン … み.る み.える み.せる … ý kiến 
今 … kim　 … コン キン イ … … đương kim, kim nhật 
金 … kim　 … キン コン ゴン -ガ … かね かな- … hoàng kim, kim ngân 
来 … lai… ライ タイ … く.る きた.る きた.す き.たす き.たる き … đến, tương lai, vị lai
六 … lục　 … ロク リク ム … む む.つ むっ.つ … 6</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">母 … mẫu　 … ボ … はは も … mẹ, phụ mẫu, mẫu thân 
木 … mộc　 … ボク モク … き こ … cây, gỗ 
毎 … mỗi … マイ -ゴト. … ごと … mỗi 
男 … nam　 … ダン ナン … おとこ … đàn ông, nam giới 
南 … nam　 … ナン ナ ミナ … … phương nam 
午 … ngọ　 … ゴ … うま … chính ngọ 
外 … ngoại… ガイ ゲ … そと ほか はず.す はず.れる と … ngoài, ngoại thành, ngoại đạo
五 … ngũ　 … ゴ イツ. … いつ … 5 
語 … ngữ　 … ゴ … かた.る かた.らう … ngôn ngữ, từ ngữ 
月 … nguyệt　 … ゲツ ガツ ツ … … mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">人 … nhân　 … ジン ニン - … ひと -り … nhân vật 
入 …nhập…ニュウ ジュ ハイ… い.る -い.る -い.り い.れる -い.れ…nhập cảnh, nhập môn,nhậpviện 
一 … nhất　 … イチ イツ ヒト. … ひと- … một, đồng nhất, nhất định 
日 … nhật　 … ニチ ジツ - … ひ -び … mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo 
二 … nhị　 … ニ ジ フタタ. … ふた ふた.つ … 2 
年 … niên　 … ネン ト … … năm, niên đại 
女 … nữ　 … ジョ ニョ ニョウ … おんな … phụ nữ 
父 … phụ　 … フ … ちち … phụ tử, phụ thân, phụ huynh 
国 … quốc　 … コク ク … … nước, quốc gia, quốc ca 
山 … san, sơn … サン セン ヤ … … núi, sơn hà</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N5 (01 &#8211; 50)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n5-01-50">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n5-01-50">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n5-01-50&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự N5 (01 &#8211; 50)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n5-01-50">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-n5-01-50/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (41- 100)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-41-100</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-41-100#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 01 Sep 2014 16:47:26 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=814</guid>
		<description><![CDATA[41.  歩く あるく Đi bộ
42.  あれ Cái kia
43.  いい/よい Tốt]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 01/09/2014 - 4:47 PM</li><li>2756 Lượt xem</li></ul><h3>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng &#8220;N5&#8243; (41- 100)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">歩く あるく Đi bộ
あれ Cái kia
いい/よい Tốt
いいえ không
言う いう Nói
家 いえ Nhà ở
いかが Như thế nào
行く いく Đi
いくつ Bao nhiêu tuổi
いくら Bao nhiêu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">池 いけ Cái hồ
医者 いしゃ Bác sĩ
いす Cái ghế
忙しい いそがしい Bận rộn
痛い いたい Đau
一 いち Số 1
一日 いちにち Một ngày
いちばん Nhất
いつ Khi nào
五日 いつか Ngày 5</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">一緒 いっしょ Cùng nhau
五つ いつつ Số 5
いつも Luôn luôn,lúc nào cũng
犬 いぬ Con chó
今 いま Bây giờ
意味 いみ Ý nghĩa
妹 いもうと Em gái
嫌 いや 
入口 いりぐち Lối vào
居る いる Có ,ở,được</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">要る いる Cần
入れる いれる Đặt vào
色 いろ Màu sắc
いろいろ Nhiều
上 うえ Bên trên
後ろ うしろ Phía sau
薄い うすい Mỏng ,nhạt
歌 うた Bài hát
歌う うたう Hát
生まれる うまれる Được sinh ra</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">海 うみ Biển
売る うる Bán
煩い うるさい Ồn ào
上着 うわぎ Áo khoác
絵 え Bức tranh
映画 えいが Phim
映画館 えいがかん Rạp chiếu phim
英語 えいご Tiếng anh
ええ Vâng
駅 えき Nhà ga</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">エレベーター Thang máy
鉛筆 えんぴつ Bút chì
おいしい Ngon
多い おおい Nhiều
大きい おおきい To,lớn
大きな おおきな To ,lớn
大勢 おおぜい Nhiều người
お母さん おかあさん Mẹ
お菓子 おかし Kẹo
お金 おかね Tiền</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (41- 100)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-41-100">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-41-100">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-41-100&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N5 (41- 100)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-41-100">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n5-41-100/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5 (11 &#8211; 20)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-11-20</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-11-20#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 25 Aug 2014 15:11:59 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Ngữ pháp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=783</guid>
		<description><![CDATA[1. ~ 　から　~ : từ ~ đến ~
2.  ～あまり～ない　～ : không ~ lắm
3.  ～　全然～ない　～：　hoàn toàn ~ không.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 25/08/2014 - 3:11 PM</li><li>4140 Lượt xem</li></ul><h3>11．~ 　から　~ : từ ~ đến ~</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích:
「から」biểu thị điểm bắt đầu của thời gian và địa điểm, còn 「まで」biểu thị điểm kết thúc và thời gian của địa điểm.
「から」và 「まで」không nhất thiết phải đi kèm với nhau, mà còn có thể được dùng riêng biệt.
Có thể dùng [です」với 「から」、「まで」và　「～から～まで」
Ví dụ:９時から午後５時まで働きます。Tôi làm việc từ 8h đến 5h chiều.
大阪から東京まで３時間かかります。Từ Tokyo đến Osaka mất 3 tiếng.
８時から働きます。Tôi làm việc từ 8h
銀行は７時３０から４時３０までです。Ngân hàng mở cửa từ 7h30 đến 4h30 chiều
昼休みは１１時３０からです。Giờ nghỉ trưa từ 11h30</pre>
<h3>12. ～あまり～ない　～ : không ~ lắm<strong><br />
</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích:
「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho tính từ thì chúng được đặt trước tính từ.
「あまり」là phó từ biểu thị mức độ. Khi làm chức năng bổ nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ
Ví dụ:
私の日本語はあまり上手ではありません。Tiếng Nhật của tôi không giỏi lắm
今日の天気はあまり寒くないです。Thời tiết hôm nay không lạnh lắm
英語あまりが分かりません。Tiếng Anh thì không biết lắm</pre>
<h3>13. : ～　全然～ない　～：　hoàn toàn ~ không.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích:
Là phó từ biểu thị mức độ.khi làm chức năng bổ nghĩa cho đồng từ thì chúng được đặt trước động từ.
Mang ý nghĩa hoàn toàn...không, thì luôn đi với câu phủ định.
Ví dụ:
お金が全然ありません。Tôi không có tiền.
全然分かりませんTôi hoàn toàn không hiểu.
Chú ý:
「全然」Còn có thể dùng bổ nghĩa cho tính từこの本は全然面白くないです。Cuốn sách này không hay chút nào</pre>
<h3>14. ～なかなか～ない：　mãi mà, mãi mới</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích:
Là phó từ biểu thị mức độ, khi làm chức năng biểu thị nghĩa cho động từ thì chúng được đặt trước động từ.
Diễn tả ý để thực hiện một điều gì đó phải mất thời gian, sức lực, khó thực hiện
Ví dụ: なかなか寝ません。Mãi mà không ngủ được.
この問題はなかなか解けない。Vấn đề này không thể giải quyết ngay được.</pre>
<h3>15. ～　ませんか～　：Anh/ chị cùng &#8230;. với tôi không?</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích:
Mẫu câu này dùng để mời hoặc đề nghị người nghe cùng làm một việc gì đó.
Ví dụ:
いっしょに食べませんか？Anh/ chị đi ăn cùng tôi không?
いっしょに旅行へ行きませんか？Anh/ chị đi du lịch cùng tôi không?
塩を作ってくれませんか？Anh/ chị lấy muối dùm tôi được không?
いっしょにｶﾗｵｹへ行きませんかCùng đi hát karaoke nhé</pre>
<h3>16. ～があります～：　Có<strong><br />
</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích:
Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của đồ vật. Những vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」
「があります」dùng cho đối tượng không chuyển động được như đồ đạc, cây cối
Ví dụ:
ﾃｰﾌﾞﾙの上にｺﾝﾋﾟｭｰﾀがありますCó cái máy vi tính trên bàn
１ｷﾛくらい行くと、ｽｰﾊﾟｰがあります。Đi khoảng 1km thì sẽ có siêu thị
お金があります。Có tiền
あなたと彼女の意見には違いがありますか？Có sự khác nhau giữa ý kiến của bạn và cô ấy không?</pre>
<h3>17. ～がいます～：Có<strong><br />
</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích:
Mẫu câu này dùng để nói về nơi ở, sự hiện hữu của người, động vật. Người, động vật ở đây sẽ làm chủ ngữ trong câu, và được biểu thị bằng trợ từ「が」
「がいます」Được dùng cho đối tượng có thể chuyển động được như người, động vật
Ví dụ:
女の子がいます。Có cô gái
五匹犬がいます。Có 5 con chó
あなたに会いたいという人がいます。Có người muốn gặp bạn
このｸﾗｽには２５人がいます。Lớp học này có 25 người
ﾍﾞﾄﾅﾑには珍しい動物がいます。Ở Việt Nam có động vật quý hiếm</pre>
<h3>18. ～　動詞＋　数量　～：　Tương ứng với động từ chỉ số lượng</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích:
Thông thường thì lượng từ được đặt trước động từ mà nó bổ nghĩa, trừ trường hợp của lượng từ chỉ thời gian.
Ví dụ:
みかんを４つ買いました。Tôi ( đã)mua 4 quả cam
外国人の社員がいます。Có 2 nhân viên nước ngoài
りんごを４つ食べました。Tôi đã ăn hết 2 quả táo</pre>
<h3>19. ～に～回：　Làm ~ lần trong khoảng thời gian.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích;
Diễn tả tuần suất làm việc gì đó trong một khoảng thời gian
Ví dụ:
私は　一月に２回映画を見ます。Tôi xem phim 2 lần 1 tháng
私は　一週間に４回日本語を勉強します。Tôi học tiếng nhật 4 ngày 1 tuần</pre>
<h3>20. ～ましょう～: chúng ta hãy cùng ~</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Giải thích:
Diễn tả sự thôi thúc cùng nhau làm việc gì đó.
Ví dụ:
ちょっと、休みましょう。Cùng nghỉ một chút nhé
では、終わりましょう。Chúng ta kết thúc thôi
Chú ý:
Nằm trong mẫu câu thường dùng để rủ rê người nghe cùng làm việc gì đó
A: いっしょに　昼ごはん　を食べませんか？A: cùng đi ăn trưa nhé
B: ええ、食べましょう。B: ừ, cùng đi</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5 (11 &#8211; 20)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-11-20">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-11-20">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-11-20&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Ngữ pháp N5 (11 &#8211; 20)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-11-20">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-ngu-phap-n5-11-20/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
