<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; Động từ</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/tai-lieu-tham-khao/dong-tu-tai-lieu-tham-khao/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Cách sử dụng động từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cach-su-dung-dong-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cach-su-dung-dong-tu#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 23 Nov 2014 16:37:43 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4048</guid>
		<description><![CDATA[Ngôi thứ Nhất
Ikimasu/I go
Ikimasu/we go]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 23/11/2014 - 4:37 PM</li><li>3347 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211; Chia động từ trong tiếng Nhật</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Động từ</h3>
<p>-Động từ là mô tả một hành động, một quá trình hoặc một trạng thái đang tồn tại.</p>
<p>-Các động từ có các dạng khác nhau, cho phếp bạn diễn tả thời gian, ý định, cảm xúc, sự lịch sự&#8230; Các động từ tiếng Nhật cũng diễn tả những điểu này, nhưng theo các cách khác.Chẳng hạn như bạn đã thấy ở các bài trước(Trậi tự từ), động từ chính của một câu tiếng Nhật phải ở cuối câu.Trong bài này, bạn sẽ thấy những điểm khác biệt khác.</p>
<h3>Sự phù hợp</h3>
<p>-Chúng ta hãy thử so sánh với tiếng Anh.Trong tiếng Anh, một động từ phải phù hợp với chủ ngử của nó ở ngôi và số.Chẳng hạn, ở thì hiện tại, nột chủ ngữ ở ngôi thứ nhất nhận một hình thức động từ khác với một chủ ngữ ở ngôi thứ ba. Và một chủ ngữ số nhiều ở ngôi thứ ba nhận một hình thức động từ khác với một chủ ngữ ngôi số ít.</p>
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<table style="height: 190px;" width="652">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Ngôi</strong></td>
<td><strong>Số ít</strong></td>
<td><strong>Số nhiều</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Ngôi thứ Nhất</td>
<td>I go</td>
<td>we go</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngôi thứ hai</td>
<td>you go</td>
<td>you go</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngôi thứ ba</td>
<td>he/she/it goes</td>
<td>They go</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>-Trong tiếng Nhật, sự phù hợp không phải là một vấn đề.Các động từ không có các hình thức khác nhau để chỉ ngôi,số hoặc giống. Hình thức động từ giống nhau được dùng bất kể chủ ngữ là gì. Điều này đúng đối với tất cả các thì.</p>
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<table style="height: 190px;" width="656">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Ngôi</strong></td>
<td><strong>Số ít</strong></td>
<td><strong>Số nhiều</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>Ngôi thứ Nhất</td>
<td>Ikimasu/I go</td>
<td>Ikimasu/we go</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngôi thứ hai</td>
<td>Ikimasu/you go</td>
<td>Ikimasu/you go</td>
</tr>
<tr>
<td>Ngôi thứ ba</td>
<td>Ikimasu/he/she/it goes</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong>Lưu ý:</strong></p>
<p>*Nguyên tác này dễ hiểu nếu bạn nhớ điều sau đây.Nếu ý nghĩa rõ ràng từ ngữ cảnh trong một câu tiếng Nhật, thì một đại từ không cân thiêt. Do đó, <strong><em>ikimasu</em></strong> vừa là động từ vừa là câu.<br />
*Trong tiếng Anh, ngoại trừ đối với dạng mệnh lệnh, một câu không thể chỉ có động từ đứng riêng.</p>
<h3>Sự chia động từ</h3>
<p>-Các động từ tiếng Nhật có thể được phân loại thành hai nhóm hoặc hai sự phân chia chính.Các ngoại lệ duy nhất là hai động từ bất quy tắc: suru(làm) và kuru(đến)</p>
<p>-Những sự phân chia này là điểm then chốt cơ bản đối với hệ thống động từ tiếng Nhật. Chúng cho phép bạn thay đổi các hình thức động từ đối với các thì và các thể thức khác nhau.</p>
<p>-Trong từ điển, một đông từ tiếng Anh được liệt kê theo dạng nguyên mẫu của nó, hoặc dạng To(to be,to see&#8230;)Mặt khác, một động từ tiếng Nhật được liệt kê theo những gì được gọi là &#8220;dạng từ điển&#8221; của nó.Dạng từ điển là cơ sở để phân loại động từ thành một hoặc hai nhóm chính.</p>
<p>-Hai nhóm khác nhau ở cách mà chúng thành lập,các gốc từ và các nguyên mẫu của chúng. Gốc từ là cơ sở biến tố quan trọng nhất. Vốn có thể thay đổi, hoặc hậu tố khác nhau hay các đuôi được thêm vào, để biều thị thì , thể thực hoặc mức độ lịch sự. Nguyên mẫu là cơ sở biên tố quan trong nhất đứng thứ hai.</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Cách sử dụng động từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cach-su-dung-dong-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cach-su-dung-dong-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cach-su-dung-dong-tu&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Cách sử dụng động từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cach-su-dung-dong-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cach-su-dung-dong-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; &#8220;Dạng lỗi khả năng&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dang-loi-kha-nang</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dang-loi-kha-nang#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 20 Nov 2014 15:44:26 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3930</guid>
		<description><![CDATA[-Nihongo o yomu koto ga dekimasu.
Tôi có thể đọc tiếng Nhật
-Meri- san wa, oyogu koto ga dekimasen.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/11/2014 - 3:44 PM</li><li>5912 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211; Ngữ pháp tiếng Nhật: Động từ dạng lỗi khả năng</span></h2>
<p>&nbsp;<br />
<em><strong> *Để diễn tả ý kiến về khả năng hoặc khả năng có thể xảy ra (can hoặc be able to trong tiếng Anh), hay thêm -eru(dạng đơn giản) hoặc -emasu(dạng lịch sự) vào gốc từ của các động từ gốc C, và -rareru(dạng đơn giản) hoặc -raremasu(dạng lịch sự)vào gốc động từ của các động từ gốc V. Hinh thức phủ định được thanh lập theo cách bình thường: thêm -enai/-emasen vào gốc từ các động từ gốc C, và -rarenai/-raremasen vào gốc từ của các động từ gốc V.</strong></em></p>
<h3>Ví dụ:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Mery san wa, Nihongo ga hanasemasu.
Mary có thể nói tiếng Nhật.
-Nanji ni aemasu ka.
Tôi có thể gặp bạn lúc mấy giờ?
-Kyou ikenai nara, ashita ikemasu ka
Nếu bạn không thể đi ngày hôm nay, bạn có thể đi vào ngày mai không?</pre>
<p><em><strong> *Một cách khác để diễn ta khả năng là:</strong></em><br />
<em><strong>Đặt hình thức phù hợp của động từ dekiru/ &#8220;có thể làm&#8221; sau một danh từ (cộng với tiểu từ ga)</strong></em></p>
<h3>Ví dụ:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Ninhongo ga dekimasu.
Tôi có thể nói tiếng Nhật
-Tenisu ga dekimasu.
Tôi có thể chơi tennis.
-Ryouri ga dekimasen.
Tôi không thể nấu ăn.(Ryouri : nấu ăn)</pre>
<p><em><strong> *Một dạng động từ cũng có thể được dùng với cấu trúc này, nhưng trước tiên nó phải được thay đổi thành dạng danh từ. Để chuyển đổi một động từ thành danh từ, hãy thực hiện như sau:</strong></em></p>
<p><em><strong>Thêm từ koto vào dạng đơn giản hay dạng từ điển, của động từ. Sau đó nó có thể được dùng với Ga và dekiru/ dekimasu.</strong></em></p>
<h3>Ví dụ:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Nihongo o yomu koto ga dekimasu.
Tôi có thể đọc tiếng Nhật
-Meri- san wa, oyogu koto ga dekimasen.
Mary không biết bơi.
-Kinou, Tanaka san ni au kôt ga dekimashita.
Ngày hôm qua tôi có thể gặp cô Tanaka(au: gặp)</pre>
<p style="text-align: right;"> <strong>Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; &#8220;Dạng lỗi khả năng&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dang-loi-kha-nang">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dang-loi-kha-nang">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dang-loi-kha-nang&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; &#8220;Dạng lỗi khả năng&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dang-loi-kha-nang">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dang-loi-kha-nang/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211;  &#8220;Sự phân chia phụ âm&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-su-phan-chia-phu-am</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-su-phan-chia-phu-am#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 12 Nov 2014 12:52:28 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3689</guid>
		<description><![CDATA[Trong nhóm này,các gốc động từ kết thúc ở một nguyên âm. Do đó,chúng có thể được gọi là các động từ  gốc C, như chúng ta sẽ gọi ở đây]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 12/11/2014 - 12:52 PM</li><li>2655 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật &#8211; Ngữ pháp tiếng Nhật &#8220;Sự phân chia phụ âm của động từ&#8221;</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p>*Trong nhóm này,các gốc động từ kết thúc ở một nguyên âm. Do đó,chúng có thể được gọi là các động từ  <strong>gốc C</strong>, như chúng ta sẽ gọi ở đây. Bởi vì các gốc này được thành lập bằng cách bỏ <strong>U</strong> sau cùng, và điều này còn được gọi là cách chia bỏ <strong>U</strong> và các động từ này có thể gọi là <strong>động từ bỏ U.</strong><br />
<strong><br />
<em>Chắc các bạn đang hỏi làm thế nào để biết được một động từ chỉa phụ âm?</em></strong></p>
<p>*Nếu hình thức từ điển kết thúc ở bất cứ từ nào ngoại trừ -eru hoặc -iru , thì tất cả đều thuộc về nhóm này.</p>
<h3><strong><em>Bạn thành lập gốc từ thế nào?</em></strong></h3>
<p>*Để thành lập gốc của động từ, hãy bỏ U sau cùng.</p>
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<table style="height: 331px;" width="574">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Dạng từ điển</strong></td>
<td>Gốc từ</td>
<td>Tiếng Việt</td>
</tr>
<tr>
<td>Isogu</td>
<td>Isog-</td>
<td>Đói</td>
</tr>
<tr>
<td>Kaku</td>
<td>Kak-</td>
<td>Viết</td>
</tr>
<tr>
<td>Noru</td>
<td>Nur-</td>
<td>Sơn</td>
</tr>
<tr>
<td>Tobu</td>
<td>Tob-</td>
<td>Bay</td>
</tr>
<tr>
<td>Shinu</td>
<td>Shin-</td>
<td>Chết</td>
</tr>
<tr>
<td>Yomu</td>
<td>Yom-</td>
<td>Đọc</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>*Đối với một số động từ, thay đổi âm nhất định là cần thiết:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">+Nếu một đông từ tận cùng bằng -su thì gốc từ tận cùng bằng sh trước một hậu tố bắt đầu 
bằng i hoặc s trước các hậu tố khác.
+Nếu môt động từ tận cùng bằng -tsu, gốc từ tận cùng bằng ch trước một hậu tố bắt đầu 
bằng i hoặc t trước các hậu tố khác.</pre>
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<table style="height: 237px;" width="584">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Dạng từ điển</strong></td>
<td>Gốc từ</td>
<td>Tiếng Việt</td>
</tr>
<tr>
<td>Dasu</td>
<td>Das-Dash-</td>
<td>Đưa ra</td>
</tr>
<tr>
<td>Kasu</td>
<td>Kas-Kash</td>
<td>Cho mượn</td>
</tr>
<tr>
<td>Matsu</td>
<td>Mat-Mach</td>
<td>Dợi</td>
</tr>
<tr>
<td>Tatsu</td>
<td>Tat-Tach</td>
<td>Đứng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>+Nếu một động từ tận cùng bằng -au, -iu hoặc -ou,nó vẫn được xem là động từ gốc C, và nó thuộc về nhóm này , mặc dù một nguyên âm vẫn còn sau khi U bị cắt bỏ .Lý do đó âm &#8220;W&#8221; bị thiếu được xem là phụ âm sau cùng của gốc từ.Âm W đó, mặc dù không dược dùng trong dạng khằng định, cần cho một số dạng phủ định.</p>
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<table style="height: 237px;" width="592">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Dạng từ điển</strong></td>
<td>Gốc từ</td>
<td>Tiếng Việt</td>
</tr>
<tr>
<td>Shimau</td>
<td>Shima(W)</td>
<td>Để dành</td>
</tr>
<tr>
<td>Kau</td>
<td>Ka(W)</td>
<td>Mua</td>
</tr>
<tr>
<td>Iu</td>
<td>I(W)</td>
<td>Say</td>
</tr>
<tr>
<td>Omou</td>
<td>Omo(W)</td>
<td>Suy nghĩ</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em><strong>+Một số động từ tận cùng bằng -eru, và -iru thuộc nhóm động từ gốc -C, sau đây là một số ví dụ:</strong></em></p>
<table style="height: 284px;" width="589">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Dạng từ điển</strong></td>
<td>Gốc từ</td>
<td>Tiếng Việt</td>
</tr>
<tr>
<td>Hairu</td>
<td>Hair-</td>
<td>Vào</td>
</tr>
<tr>
<td>Kaeru</td>
<td>Kaer-</td>
<td>Trở về</td>
</tr>
<tr>
<td>Shiru</td>
<td>Shir-</td>
<td>Biết</td>
</tr>
<tr>
<td>Kiru</td>
<td>Kir-</td>
<td>Căt</td>
</tr>
<tr>
<td>Iru</td>
<td>Ir-</td>
<td>Cần</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em><strong>*Lưu ý:</strong></em><br />
-Kiru, &#8220;Cắt&#8221; là một động từ gốc C,khi được phát âm , âm tiết đầu tiên được nhấn , Động từ Kiru, &#8220;măc&#8221; là đông từ gốc V(phân chia nguyên âm). Khi được phát âm, âm tiết thứ hai được nhấn</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211;  &#8220;Sự phân chia phụ âm&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-su-phan-chia-phu-am">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-su-phan-chia-phu-am">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-su-phan-chia-phu-am&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211;  &#8220;Sự phân chia phụ âm&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-su-phan-chia-phu-am">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-su-phan-chia-phu-am/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Biểu đồ về động từ &#8220;Hanasu / Nói&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bieu-do-ve-dong-tu-hanasu-noi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bieu-do-ve-dong-tu-hanasu-noi#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 07 Nov 2014 15:54:10 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3288</guid>
		<description><![CDATA[*Trong  biểu đồ sau đây, bạn sẽ thấy các dạng đã được chia của một mẫu các động từ tiếng Nhật
Hanasu / Nói]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 07/11/2014 - 3:54 PM</li><li>4601 Lượt xem</li></ul><h3 style="text-align: left;" align="center">*Trong  biểu đồ sau đây, bạn sẽ thấy các dạng đã được chia của một mẫu các động từ tiếng Nhật</h3>
<h2 align="center">Hanasu / Nói</h2>
<p>&nbsp;</p>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Gốc từ: Hanas</td>
<td></td>
<td></td>
<td><strong>Ngoại động từ</strong></td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td>Khẳng định</td>
<td>phủ định</td>
</tr>
<tr>
<td>Hiện tại</td>
<td>Đơn giản</td>
<td>hanasu</td>
<td>hanasanai</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lịch sự</td>
<td>hanashimasu</td>
<td>hanashimasen</td>
</tr>
<tr>
<td>Quá khứ</td>
<td>Đơn giản</td>
<td>hanashita</td>
<td>hanasanakatta</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lịch sự</td>
<td>hanashimashita</td>
<td>hanashimasen deshita</td>
</tr>
<tr>
<td>Danh Động từ (dạng -te)</td>
<td></td>
<td>hanashite</td>
<td>hanasanaide</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td></td>
<td>hanasanakute</td>
</tr>
<tr>
<td>Sự giả định</td>
<td>Đơn giản</td>
<td>hanasu darou</td>
<td>hanasanai darou</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lịch sự</td>
<td>hanasu deshou</td>
<td>hanasanai deshou.</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Đơn giản</td>
<td>hanaso</td>
<td>hanasumai</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lịch sự</td>
<td>hanashimashou</td>
<td></td>
</tr>
<tr>
<td>Mệnh lệnh</td>
<td>Đơn giản</td>
<td>hanase</td>
<td>hanasuna</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>Lịch sự</td>
<td>hanashite kudasai</td>
<td>hanasanaide kudasai</td>
</tr>
<tr>
<td>Điều kiện</td>
<td></td>
<td>hanaseba</td>
<td>hanasanakereba</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td></td>
<td>hanashitara</td>
<td>hanasanakattara</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Biểu đồ về động từ &#8220;Hanasu / Nói&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bieu-do-ve-dong-tu-hanasu-noi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bieu-do-ve-dong-tu-hanasu-noi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bieu-do-ve-dong-tu-hanasu-noi&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Biểu đồ về động từ &#8220;Hanasu / Nói&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bieu-do-ve-dong-tu-hanasu-noi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bieu-do-ve-dong-tu-hanasu-noi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Động từ Giả định cách &#8220;Dạng darou, deshou&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dong-tu-gia-dinh-cach-dang-darou-deshou</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dong-tu-gia-dinh-cach-dang-darou-deshou#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 04 Nov 2014 15:04:01 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3184</guid>
		<description><![CDATA[*Dạng này diễn tả sự tin tưởng của người nói rằng một điều gì đó có thể xảy ra.Nó được cấu tạo dễ dàng bằng cách thêm darou hoặc deshou]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 04/11/2014 - 3:04 PM</li><li>3298 Lượt xem</li></ul><p align="center"><strong>Giả định cách</strong></p>
<p>*Đôi khi được gọi là cách &#8220;có thể xảy ra&#8221;, điều này không có sự tương chính xác trong tiếng Anh, mặc dù nó quan trọng trong tiếng Nhật. Nó cho phép người nói sử dụng một dạng động từ có thể diễn tả <em>khả năng có thể xảy ra</em>,<em> tin tưởng</em> ,hoặc<em> ý định</em> mà không quá trực tiếp .Cách này có hai tập hợp các dạng, một tập hợp chỉ rõ khả năng có thể xảy ra, tập hợp thứ hai chỉ ra ý định.</p>
<h3 align="center">Dạng darou, deshou</h3>
<p>*Dạng này diễn tả sự tin tưởng của người nói rằng một điều gì đó có thể xảy ra.Nó được cấu tạo dễ dàng bằng cách thêm <em>darou</em> hoặc <em>deshou</em>(tương ứng là dạng lịch sự và đơn giản) vào dạng đơn giản hoặc dạng từ điển của động từ. Điều này cũng áp dụng đối với dạng phủ định của dạng đơn giản,và cũng áp dụng với dạng quá khứ.</p>
<p align="center"><em><strong>Hiện tại</strong></em></p>
<div align="center">
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Đơn giản</td>
<td>Lịch sự</td>
</tr>
<tr>
<td>Kuru darou</td>
<td>Kuru deshou</td>
</tr>
<tr>
<td>Iku darou</td>
<td>Iku deshou</td>
</tr>
<tr>
<td>Taberu darou</td>
<td>Taberu deshou</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p align="center">
<em><strong>Phủ định</strong></em></p>
<div align="center">
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Konai darou</td>
<td>konai deshou/có thể sẽ không đến</td>
</tr>
<tr>
<td>ikanai darou</td>
<td>ikanai deshou/có thể sẽ không đi</td>
</tr>
<tr>
<td>tabenai darou</td>
<td>tabenai deshou/có thể sẽ không ăn</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p align="center"><em><strong>Quá khứ </strong></em></p>
<div align="center">
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Kita darou</td>
<td>Kita deshou/ có thể đã đến</td>
</tr>
<tr>
<td>Itta darou</td>
<td>Itta deshou/có thể đã đi</td>
</tr>
<tr>
<td>Tabeta darou</td>
<td>Tabeta deshou/có thể đã ăn</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p align="center"><em><strong>Phủ định</strong></em></p>
<div align="center">
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>konakatta darou</td>
<td>konakatta deshou/có thể đã không đến</td>
</tr>
<tr>
<td>ikanakatta darou</td>
<td>ikanakatta deshou/có thể đã không đi</td>
</tr>
<tr>
<td>tabanakatta darou</td>
<td>tabanakatta deshou/có thể đã không ăn</td>
</tr>
</tbody>
</table>
</div>
<p><em>*Các ví dụ dưới đây minh họa một số chiều mở rộng của các dạng này, đây là các dạng cũng có thể được dịch ra là &#8220;giả sử&#8221;, &#8220;tự hỏi&#8221;, &#8220;đoán&#8221;.</em></p>
<h3><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">-Ano hito wa, Nihon ni iku deshou.
Có lẽ anh ta sẽ đến Nhật bản.
-Konban yuki ga furu darou.
Tỗi nay có lẽ trời sẽ đổ tuyết.
-Mery san wa, Nihon de Nihongo o hanashita deshou ka.
Tôi tự hỏi liệu Mary có nói tiếng Nhật ở Nhật không?
-Jon san wa, tsukareta deshou.
Tôi cho là John mệt mỏi.
-Tegami wa, juuji ni Kuru deshou.
Tôi đoán thư sẽ đến vào lúc 10 giờ.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p>Hỗ trợ học Hán Tự</p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Động từ Giả định cách &#8220;Dạng darou, deshou&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dong-tu-gia-dinh-cach-dang-darou-deshou">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dong-tu-gia-dinh-cach-dang-darou-deshou">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dong-tu-gia-dinh-cach-dang-darou-deshou&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Động từ Giả định cách &#8220;Dạng darou, deshou&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dong-tu-gia-dinh-cach-dang-darou-deshou">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-dong-tu-gia-dinh-cach-dang-darou-deshou/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Các mệnh đề của động từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-menh-de-cua-dong-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-menh-de-cua-dong-tu#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 02 Nov 2014 16:31:34 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3103</guid>
		<description><![CDATA[1. Mối quan hệ liên tục
-Ginza e itte kaimona o shite, uchi e kaerimashita.
Tôi đã đến Ginza, đi mua sắm và trở về nhà.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 02/11/2014 - 4:31 PM</li><li>3367 Lượt xem</li></ul><h3 style="text-align: center;" align="center">Mệnh đề phụ thuộc</h3>
<p>*Không giống như tiêng Anh, các mệnh để độc lập trong tiếng Nhật không thể kết hợp lại với nhau trong một câu và được kết nối bởi một liên từ như &#8220;và&#8221;. Trong tiếng Nhật, mệnh đề chính hay mệnh đề độc lập đứng cuối câu và các mệnh đề khác là mệnh đề phụ thuộc. Sau đây là một sô cách cơ bản mà theo đó các mênh đề phụ thuộc được liên kết với mệnh đề chính hay mệnh đề độc lập.</p>
<p><strong><em>-te/de</em></strong></p>
<p>*Dạng -te hay dạng danh động từ của động từ có thể được dùng để chỉ ra mối quan hệ lien tục, song song hay cho thấy nguyên nhân của các mệnh đề phụ thuộc. Các tính từ gốc động từ (dạng -kute) và các danh từ làm tính từ ( với dạng de của hệ từ) cũng có thể được dùng theo cách này (sẽ học ở bài tính từ), các danh từ cũng vậy (với dạng de của hệ từ). Hãy xem các ví dụ sau đây:</p>
<h3 align="center">1. Mối quan hệ liên tục</h3>
<p>*Như tên này hàm ý, dang này được dùng để chỉ các hành động xay ra theo một trình từ thời gian: &#8220;Trước tiên, sau đó ,rồi sau đó&#8230;&#8221;</p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">-Ginza e itte kaimona o shite, uchi e kaerimashita.
Tôi đã đến Ginza, đi mua sắm và trở về nhà.</pre>
<h3 align="center">2. Mối quan hệ song song</h3>
<p>*Hành động hoặc ý nghĩa ở đây có tính song song, hoặc có thể xảy ra vào cùng thời điểm.</p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Yamada san wa Ginza e itte, watakushi wa Shinjuku e ikimashita.
Bà Yamada đã đi đến Ginza, và tôi đi đến Shinjuku.
-Kono heya wa, hirokure akarukute rippa desu.
Căn phòng này rộng rãi và sáng sủa cũng như lộng lẫy.</pre>
<h3 align="center">Các mệnh đề quan hệ.</h3>
<p>*Tiếng Nhật không có các đại từ quan hẹ như &#8221; who, that. which&#8221; trong tiếng Anh, để sử dụng trong cách mệnh để quan hệ như &#8220;the man whi arrived is my friend&#8221;. Thay vì vậy, mệnh đề quan hệ , kết thúc với dạng đơn giản của động từ , đứng trước từ mà nó bổ nghĩa.</p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">-Watakushi ga/no isumo iki rsstoran wa, Ginza. ni arimasu.
Nhà hàng mà tôi luôn đi đến thì ở Ginza.
-Kondo no ryokou de itta tokoro wa, Amerika to kanada deshita.
Những nơi mà tôi đi đến trên chuyến đi này là Mỹ hoặc Canada.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;">
<strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Các mệnh đề của động từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-menh-de-cua-dong-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-menh-de-cua-dong-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-menh-de-cua-dong-tu&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Các mệnh đề của động từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-menh-de-cua-dong-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-menh-de-cua-dong-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Các cụm từ thường dùng với động từ và tính từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-cum-tu-thuong-dung-voi-dong-tu-va-tinh-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-cum-tu-thuong-dung-voi-dong-tu-va-tinh-tu#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 01 Nov 2014 16:05:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3075</guid>
		<description><![CDATA[-Takakutemo ii desu.
Ổn thôi nếu nó đắt tiền.
-Tabetemo ii desu.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 01/11/2014 - 4:05 PM</li><li>3385 Lượt xem</li></ul><p style="text-align: left;" align="center"><em>*Các dạng sau đây hưu ích, một số với động từ , một số với cả động từ lẫn tính từ. Nếu bạn sử dụng các dạng -de, demo hoặc dewa, chúng cũng có thẻ được dùng với các danh từ hoặc các danh từ làm tính từ.</em></p>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><em><strong>-temo ii desu</strong></em></td>
<td><em><strong>Được thôi nếu&#8230;</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td><em><strong> </strong></em></td>
<td><em><strong>bạn có thể&#8230;</strong></em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">-Takakutemo ii desu.
Ổn thôi nếu nó đắt tiền.
-Tabetemo ii desu.
Bạn có thể ăn.</pre>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><em><strong>-nakutemo ii desu</strong></em></td>
<td><em><strong>Ổn thôi ngay cả khi</strong></em></td>
</tr>
<tr>
<td><em><strong> </strong></em></td>
<td><em><strong>nó không&#8230;</strong></em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Yasukunakutemo ii desu.
Được thôi nếu nó không rẻ.
-tabenakutemo ii desu.
Bạn không cần phải ăn.</pre>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><em><strong>-tewa ikemasen</strong></em></td>
<td><em><strong>không phải, không được.</strong></em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Purezento wa okane dewa ikemasen.
Món quà không được(không nên) là tiền.
-Tabetewa ikemasen.
Bạn không được ăn.</pre>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><em><strong>-nakutewa ikemasen, nakerea narimasen</strong></em></td>
<td><em><strong>phải</strong></em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Tabenakutewa ikenmasen.
Bạn phải ăn
-Tabenakureba narimasen
Bạn phải ăn</pre>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><em><strong>Beki desu</strong></em></td>
<td><em><strong>nên(sự bắt buộc), phải</strong></em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Motto benkyou suru beki desu.
Bạn nên học thêm.
-Motto ganbaru beki sesu.
Bạn nên cố gắng chăm chỉ hơn.</pre>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><em><strong>hazu desu</strong></em></td>
<td><em><strong>được cho là, sự giả định</strong></em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Mada nêt iru hazu desu.
Chắc là anh ta vẫn đang nghỉ.
-Kotoshi no natsu Nihon e iku hazu deshita.
Tôi có nhiệm vụ phải đi đến Nhật Bản vào mùa hè này.</pre>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong><em>hou ga ii desu</em></strong></td>
<td><strong><em>Tốt hơn là, nên&#8230;</em></strong></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Motto benkyou shita hou ga ii desu.
Bạn nên học chăm chỉ hơn.
-Yasui hou ga ii desu.
Cái rẻ thì tốt hơn.</pre>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><em><strong>Kamo shiremasen</strong></em></td>
<td><em><strong>có thể, có lẽ</strong></em></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Ashita iku kamo shiremasen.
Tôi có thể đi vào ngày mai.
-Mou tabeta kamo shiremasen.
Anh ấy có thể đã ăn rồi.</pre>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong><em>Hoshii desu</em></strong></td>
<td><strong><em>muốn, cần</em></strong></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Okane ga hoshii desu.
Tôi cần tiền.
-Ko-hi-ga hoshikatta desu.
Tôi muốn cà phê.</pre>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td><strong><em>-tai desu</em></strong></td>
<td><strong><em>Muốn</em></strong></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">-Sushi ga tabetai desu.
Tôi muốn ăn sushi.
-Sakana wa tabetaku arimasen.
Tôi không muốn ăn cá</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Các cụm từ thường dùng với động từ và tính từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-cum-tu-thuong-dung-voi-dong-tu-va-tinh-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-cum-tu-thuong-dung-voi-dong-tu-va-tinh-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-cum-tu-thuong-dung-voi-dong-tu-va-tinh-tu&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Các cụm từ thường dùng với động từ và tính từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-cum-tu-thuong-dung-voi-dong-tu-va-tinh-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-cum-tu-thuong-dung-voi-dong-tu-va-tinh-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Mệnh đề mối quan hệ nguyên nhân</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-menh-de-moi-quan-he-nguyen-nhan</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-menh-de-moi-quan-he-nguyen-nhan#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 31 Oct 2014 15:30:56 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3033</guid>
		<description><![CDATA[*Mệnh đề phụ thuộc cho thấy nguyên nhân, mênh đề chính cho thấy hậu quả. Tuy nhiên, mối quan hẹ nguyên nhân - hậu quả không cần phải mạnh mẽ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 31/10/2014 - 3:30 PM</li><li>3157 Lượt xem</li></ul><p style="text-align: left;" align="center"><em>*Mệnh đề phụ thuộc cho thấy nguyên nhân, mênh đề chính cho thấy hậu quả. Tuy nhiên, mối quan hẹ nguyên nhân &#8211; hậu quả không cần phải mạnh mẽ, dạng -te được sử dụng.</em></p>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">-Sensou ga owatte ureshii desu.
Tôi vui vì cuộc chiến đã kết thúc.
-Yamada san wa, byouki de kimasen.
Bà Yamada không đến bởi vì bà ấy bị bệnh.
-Kono heya wa akarukute kimochi ga ii desu.
Tôi cảm thấy khỏe vì căn phòng sáng sủa.</pre>
<h3>&#8230;-tari&#8230;-tari</h3>
<p><em> *Dạng này được dùng để chỉ &#8220;<strong>làm những việc giống như&#8230; </strong>hoặc <strong>đôi khi cái này, đôi khi cái kia</strong>&#8220;</em></p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">-Shuumatsu wa, nani o shimasu ka.
Bạn làm gi vào những ngày cuối tuần? (shuumatsu: cuối tuần)
-Eiga o mitari, nenisu o shitari shimasu.
Toi làm những việc như xem phìm và /hoặc chơi tennis.
-Haha no ryouri wa, óihikattari mazukattari shimasu.
Cách nấu nướng của mẹ tôi đôi khi ngon, đôi khi dở.</pre>
<h3>&#8230;-shi&#8230;-shi</h3>
<p><em> *Dang này có thể được dùng để chỉ &#8220;<strong>và ngoài ra ,và hơn thế nữa</strong>&#8220;</em></p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">-Kono shuumatsu wa iroiro shimashita.
Tôi đã làm nhiều thứ khác nhau vào cuối tuần này.
-Kaimono o shita shi, kuruma o aratta shi, Nihongo mo benkyou shimashita.
Tôi đã đi mua sắm, rửa xe, và học tiếng Nhật.
-Kono shuumatsu wa, totemo taihen deshita.
Cuối tuần này thật là khủng khiếp (rất tồi tệ)
-Kuruma o nusumareta shi, saifu o nakushita shi inu ni kamaremashita.
Xe hơi của tôi bị dánh căp, tôi bị mất ví tiền, và còn hơn thế nữa ,tôi bị chó cắn.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Mệnh đề mối quan hệ nguyên nhân&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-menh-de-moi-quan-he-nguyen-nhan">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-menh-de-moi-quan-he-nguyen-nhan">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-menh-de-moi-quan-he-nguyen-nhan&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Mệnh đề mối quan hệ nguyên nhân">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-menh-de-moi-quan-he-nguyen-nhan">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-menh-de-moi-quan-he-nguyen-nhan/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng động từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-dang-dong-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-dang-dong-tu#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 27 Oct 2014 09:48:58 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2908</guid>
		<description><![CDATA[Để thành lập gốc từ, hãy bỏ -i sau cùng. Đây là dạng được dùng để tạo ra tất cả các dạng khác của tính từ.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 27/10/2014 - 9:48 AM</li><li>3547 Lượt xem</li></ul><p><em>*Các dạng được cho trong mục này là dạng từ điển của các động từ gốc tính từ. Giống như các dạng động từ, chúng có các đặc điểm của các động từ, như bạn sẽ thấy dưới đây.</em></p>
<p><strong>Chúng có các gốc từ.</strong></p>
<p><em>*Để thành lập gốc từ, hãy bỏ -i sau cùng. Đây là dạng được dùng để tạo ra tất cả các dạng khác của tính từ.</em></p>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Tính từ -i</td>
<td>Gốc từ</td>
</tr>
<tr>
<td>akai/ màu đỏ</td>
<td>aka-</td>
</tr>
<tr>
<td>omoshiroi/ thú vị</td>
<td>omoshiro-</td>
</tr>
<tr>
<td>nagai/ dài</td>
<td>naga-</td>
</tr>
<tr>
<td>yasui/ rẻ</td>
<td>yasu-</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>Giống nhứ is trong tiếng Anh, chúng thành lập vị ngữ</p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Lời khuyên:</span></strong><br />
&#8211; Vì dạng từ điển là dạng hiện tại đơn của động từ,nên bạn có thể nghĩ về tính từ gốc động từ là bản thân nó bao hàm dạng ngữ pháp của hệ từ hay is. Và vì một câu tiêng Nhật yeu cầu một vị ngữ nhưng không phải là chủ ngữ nếu ngữ cảnh rõ ràng, nên mỗi tính từ gốc động từ có thể cấu thành một câu. Dĩ nhiên, có thể có các thành tố khác trong câu.</p>
<p><em>*Luu ý rằng đây là các dạng đơn giản.</em></p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong><br />
-Suzushii/ Trời mát<br />
-Muzukashii/ Thật khó khăn.<br />
-Atma ga itai/ Đầu tôi đau.<br />
-Kôn hon wa, omishiroi/ Quyển sách này thú vị.</p>
<p>Chúng ta hay thay đổi dạng đối với các thì hay cách khác nhau</p>
<p><em>*Để thành lập thì quá khứ đơn, hãy thêm -katta vào gốc từ.</em></p>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Hiện tại đơn</td>
<td>quá khứ đơn</td>
</tr>
<tr>
<td>Suzushii/ is cool</td>
<td>suzushikatta/ was cool</td>
</tr>
<tr>
<td>Oishii/ is delicious</td>
<td>Oishikatta/ was delicious</td>
</tr>
<tr>
<td>chiisai/ is small</td>
<td>chiisakatta/ was small</td>
</tr>
<tr>
<td>wakai/ is young</td>
<td>wakakatta/ was young</td>
</tr>
<tr>
<td>Osoi/ is slow</td>
<td>osokatta/ was slow</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>*Để thành lập dạng phủ định của hiện tại và quá khứ đơn, hãy thêm -ku vào gốc từ. Sau đó, giống như các động từ quá khứ đơn hợp quy tắc, hãy thêm dạng thích hợp của nai.</em></p>
<h3>Dạng phủ định đơn</h3>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Hiện tại đơn</td>
<td>Quá khứ đơn</td>
</tr>
<tr>
<td>Suzushiku nai / isn&#8217;t cool</td>
<td>suzushikunakatta / wasn&#8217;t cool</td>
</tr>
<tr>
<td>chiisaku nai / isn&#8217;t small</td>
<td>chiisakunakatta / wasn&#8217;t small</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>*Để thành lập các dạng lịch sự, hãy thêm desu vào dạng đơn gian đối với thì hiện tại và quá khứ.</em></p>
<h3>Lịch sự</h3>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Hiện tại</td>
<td>Quá khứ</td>
</tr>
<tr>
<td>suzushii desu / is cool</td>
<td>suzushikatta desu / was cool</td>
</tr>
<tr>
<td>chiisai desu / is small</td>
<td>chiisakatta desu / was small</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>*Để thành lập hình thức phủ định lịch sự, hãy sử dụng dạng -ku, và thêm arimasen vào hiện tại, và arimasen deshita vào quá khứ.</em></p>
<h3>Phủ định lịch sự</h3>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Hiện tại</td>
<td>Quá khứ</td>
</tr>
<tr>
<td>suzushiku arimasen / isn&#8217;t cool</td>
<td>suzushiku arimasen deshita / wasn&#8217;t cool</td>
</tr>
<tr>
<td>chiisaku arimasen / isn&#8217;t small</td>
<td>chiisaku arimesen deshita / wasn&#8217;t small</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>*Một biến thể của các dạng phủ định lị sự có thể được thành lập bằng cách thêm desu vào các dạng phủ định đơn.</em></p>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>suzushiiku nai desu / isn&#8217;t cool</td>
<td>suzushikanakatta desu / wasn&#8217;t cool</td>
</tr>
<tr>
<td>chiisaka nai desu / isn&#8217;t small</td>
<td>chiisakunakatta / wasn&#8217;t small</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>*Để thành lập danh động từ, hãy thêm -kute vào gốc từ.</em></p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong><br />
-Kono hon wa omoshirokute tanoshii desu.<br />
Quyển sách này hấp dẫn và thú vị</p>
<p><em>*Đối với các cách động từ khác, các hình thức tính từ gốc động từ có thể được mở rộng như sau:</em><br />
<strong>Giả định</strong> : atsui deshou / <strong>Có lẽ sẽ nóng</strong><br />
<strong>Điều kiện </strong>: atsukereba / <strong>Nếu trời nóng</strong><br />
-atsukunakereba / <strong>Nếu trời không nóng</strong><br />
-atsukutemo / <strong>thậm chí nếu trời nóng</strong><br />
và v..v.. (xem lại bài động từ)</p>
<p><em>*Các ví dụ sau đây minh họa một số cách dùng của các dạng tính từ gốc động từ được trình bày trong phần này.</em></p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong><br />
-Kono kutsu wa chiisai desu.<br />
Những chiếc giày này nhỏ.<br />
-Ano hon wa, yasukatta desu.<br />
Quyển sách đó rẻ tiền<br />
-Hiru gohan wa, oishikatta desu.<br />
Bữa ăn trưa rất ngon.<br />
-Shiken wa yasashikatta desu.<br />
Kỳ thi dễ dàng (shiken : kỳ thi)<br />
-kono kuruma wa, atrashiku nai desu.<br />
Chiếc xe hơi này không mới<br />
-Sono eiga wa, omoshiroku arimasen deshi ta.<br />
Bộ phim đó không hấp dẫn.<br />
-Haya wa, suzushikunakatta desu.<br />
Căn phòng không mát.</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng động từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-dang-dong-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-dang-dong-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-dang-dong-tu&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng động từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-dang-dong-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-cac-dang-dong-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Bảng Tôn kính ngữ đặc biệt của động từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-dac-biet-cua-dong-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-dac-biet-cua-dong-tu#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 24 Oct 2014 17:08:44 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2779</guid>
		<description><![CDATA[ いらっしゃいます
 　*おいでに　なります
*みえます（tôn kính ngữ của来ます）]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 24/10/2014 - 5:08 PM</li><li>6502 Lượt xem</li></ul><p align="center"><strong>Bảng KÍNH NGỮ ĐẶC BIỆT của động từ </strong></p>
<p align="center"><strong>(Tôn kính ngữ)</strong></p>
<table border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td valign="top" width="234">
<p align="center"><strong> </strong></p>
</td>
<td valign="top" width="318">
<p align="center"><strong>Tôn kính ngữ</strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="234"><strong>いきます</strong><strong></strong></p>
<p><strong>きます</strong><strong></strong></p>
<p><strong>います</strong><strong></strong></p>
<p><strong>（</strong><strong>Vています）</strong></td>
<td valign="top" width="318"><strong>  いらっしゃいます</strong></p>
<p><strong> 　</strong>*<strong>おいでに　なります</strong><strong></strong></p>
<p>*<strong>みえます（</strong><strong>t</strong><strong>ô</strong><strong>n k</strong><strong>í</strong><strong>nh ng</strong><strong>ữ</strong><strong> c</strong><strong>ủ</strong><strong>a来ます）</strong></p>
<p><strong>（</strong><strong>Vていらっしゃいます）</strong></td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="234"><strong>たべます</strong><strong></strong></p>
<p><strong>のみます</strong><strong></strong></td>
<td valign="top" width="318"><strong>めしあがります</strong><strong></strong></p>
<p>*<strong>あがります</strong><strong></strong></td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="234"><strong>します</strong><strong></strong></p>
<p><strong>（せつめい）します</strong><strong></strong></td>
<td valign="top" width="318"><strong>なさいます</strong><strong></strong></p>
<p><strong>ご（せつめい）なさいます</strong><strong></strong></td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="234"><strong>いいます</strong><strong></strong></td>
<td valign="top" width="318"><strong>おっしゃいます</strong><strong></strong></td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="234"><strong>しっています</strong><strong></strong></td>
<td valign="top" width="318"><strong>ごぞんじです</strong><strong></strong></td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="234"><strong>ねます</strong><strong></strong></td>
<td valign="top" width="318"><strong>おやすみになります</strong><strong></strong></td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="234"><strong>着ます</strong><strong></strong></td>
<td valign="top" width="318">*<strong>おめしになります</strong><strong></strong></td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="234"><strong>みます</strong><strong></strong></td>
<td valign="top" width="318"><strong>ごらんになります</strong><strong></strong></td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="234"><strong>（</strong><strong>Vて）くれます</strong></td>
<td valign="top" width="318"><strong>（</strong><strong>Vて）くださいます</strong></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Bảng Tôn kính ngữ đặc biệt của động từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-dac-biet-cua-dong-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-dac-biet-cua-dong-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-dac-biet-cua-dong-tu&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Bảng Tôn kính ngữ đặc biệt của động từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-dac-biet-cua-dong-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-dac-biet-cua-dong-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Biến tố và chia động từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bien-to-va-chia-dong-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bien-to-va-chia-dong-tu#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 21 Oct 2014 22:15:45 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2683</guid>
		<description><![CDATA[Tiếng Nhật không có số nhiều số ít hay giống. Danh từ hon (本) có thể là một hay nhiều quyển sách; hito (人) có thể có nghĩa "một người" hay "nhiều người"]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/10/2014 - 10:15 PM</li><li>4242 Lượt xem</li></ul><p>Tiếng Nhật không có số nhiều số ít hay giống. Danh từ hon (本) có thể là một hay nhiều quyển sách; hito (人) có thể có nghĩa &#8220;một người&#8221; hay &#8220;nhiều người&#8221;; và ki (木) có thể là &#8220;một cây&#8221; hay &#8220;những cây&#8221;.</p>
<p>Nếu số lượng là quan trọng thì nó có thể được chỉ rõ bằng cách thêm số lượng (thường bằng một từ đếm) hoặc (hiếm khi) bằng cách bổ sung một hậu tố. Những từ dùng cho người thường được hiểu là số ít.</p>
<p>Do đó Tanaka-san thường có nghĩa Ông/Bà/Cô Tanaka. Có thể tạo ra các từ nhắc đến nhiều người và nhiều con bằng cách thêm một hậu tố tập hợp để chỉ một nhóm các cá nhân (một hậu tố danh từ dùng để chỉ một nhóm), như -tachi, nhưng đây không phải là một số nhiều thực sự: nghĩa của nó thì gần giống &#8220;và người/vật đi cùng&#8221;.</p>
<p>Một nhóm được miêu tả là Tanaka-san-tachi có thể bao gồm những người không có tên là Tanaka. Vài danh từ tiếng Nhật trên thực tế là số nhiều, như hitobito &#8220;những người&#8221; và wareware &#8220;chúng tôi&#8221;, còn từ tomodachi &#8220;bạn bè&#8221; thì được xem là số ít dù có hình thức số nhiều.</p>
<p>Động từ được chia để thể hiện thì, có hai thì: quá khứ và hiện tại, hay phi-quá khứ được dùng để chỉ cả hiện tại lẫn tương lai. Đối với các động từ miêu tả một quá trình đang xảy ra, hình thức -te iru chỉ thìtiếp diễn.</p>
<p>Đối với các động từ khác miêu tả sự thay đổi trạng thái, hình thức -te iru chỉ một thì hoàn thành. Ví dụ kite iru có nghĩa &#8220;Anh ta đã đến (và vẫn đang ở đây)&#8221;, nhưng tabete iru có nghĩa &#8220;Anh ta đang ăn&#8221;.</p>
<p><strong>Câu hỏ</strong>i:  (cả với một đại từ nghi vấn và câu hỏi có/không) có cấu trúc như các câu khẳng định nhưng ngữ điệu lên giọng ở cuối câu. Trong cách nói chính quy, trợ từ nghi vấn -ka được thêm vào.</p>
<p>Ví dụ, Ii desu &#8220;tốt&#8221; trở thành Ii desu-ka &#8220;có tốt không?&#8221;. Trong lối diễn đạt thân mật, đôi khi trợ từ -no được thêm vào thay vì “ka” để biểu thị một sự quan tâm cá nhân của người nói : Dōshite konai-no? &#8220;Sao (mày) lại không đến?&#8221;. Một vài câu hỏi được tạo ra chỉ đơn giản bằng cách đề cập chủ đề với một ngữ điệu nghi vấn để tạo ra sự chú ý của người nghe: Kore-wa? &#8220;(Thế còn) điều này?&#8221;; Namae-wa? &#8220;Tên (của bạn là gì)?&#8221;.</p>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/bien-to-va-chia-dong-tu/bien-to-va-chia-dong-tu-2" rel="attachment wp-att-2685"><img class="alignnone size-full wp-image-2685" title="Biến tố và chia động từ 2" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/10/Biến-tố-và-chia-động-từ-2.jpg" alt="" /></a></p>
<p><strong>Thể phủ định:</strong> được tạo bằng cách biến cách động từ. Ví dụ, Pan-o taberu &#8220;Tôi sẽ ăn bánh mỳ&#8221; hoặc &#8220;Tôi ăn bánh mỳ&#8221; trở thành Pan-o tabenai &#8220;Tôi sẽ không ăn bánh mỳ&#8221; hoặc &#8220;Tôi không ăn bánh mỳ&#8221;.</p>
<p>Hình thức động từ dạng -te được sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau: hoặc là tiếp diễn hoặc là hoàn thành (xem ở trên); các động từ kết hợp theo thứ tự thời gian (Asagohan-o tabete sugu dekakeru &#8220;Tôi sẽ ăn bữa sáng và ra đi ngay&#8221;), các mệnh lệnh đơn giản, bày tỏ điều kiện và sự cho phép (Dekakete-mo ii? &#8220;Tôi ra ngoài được không?&#8221;), v.v.</p>
<p>Từ da (suồng sã), desu (lịch sự) là hệ động từ. Nó gần tương tự với từ là, thì, ở trong tiếng Anh nhưng thường có vai trò khác nữa, đó là một từ đánh dấu thì khi động từ được chia ở thì quá khứ datta (suồng sã), deshita (lịch sự).</p>
<p>Điều này được sử dụng bởi vì chỉ có hình dung từ và động từ là có thể mang thì trong tiếng Nhật. Hai động từ thông dụng khác được sử dụng để chỉ tình trạng hay thuộc tính, trong một vài ngữ cảnh: aru (phủ định là nai) đối với những vật vô tri giác và iru (phủ định là inai) cho những đồ vật có tri giác.</p>
<p>Ví dụ, Neko ga iru &#8220;Có một con mèo&#8221;, Ii kangae-ga nai &#8220;[Tôi] không có một ý tưởng hay&#8221;.</p>
<p><strong>Động từ &#8220;làm&#8221;</strong> :(suru, dạng lịch sự shimasu) thường được sử dụng để tạo ra danh động từ (ryōri suru&#8221;nấu ăn&#8221;, benkyō suru &#8220;học hành&#8221;, vv.) và tỏ ra hữu ích trong việc tạo ra các từ lóng hiện đại.</p>
<p>Tiếng Nhật cũng có một số lượng lớn các động từ phức để diễn đạt các khái niệm mà tiếng Anh dùng động từ và giới từ để diễn đạt (ví dụ tobidasu &#8220;bay đi, chạy trốn,&#8221; từ tobu &#8220;bay, nhảy&#8221; + dasu &#8220;đuổi ra, thoát ra&#8221;).</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Biến tố và chia động từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bien-to-va-chia-dong-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bien-to-va-chia-dong-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bien-to-va-chia-dong-tu&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Biến tố và chia động từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bien-to-va-chia-dong-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-bien-to-va-chia-dong-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Mẫu câu cho và nhận thể kính ngữ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-mau-cau-cho-va-nhan-the-kinh-ngu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-mau-cau-cho-va-nhan-the-kinh-ngu#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 14 Sep 2014 16:12:24 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1285</guid>
		<description><![CDATA[1. ～に Ｎを いただきます. ( Cách thể hiện hành động nhận từ ai cái gì giống 
2.    ～は（が）Ｎを  くださいます.
3.    ～に  Ｎを  やります.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 14/09/2014 - 4:12 PM</li><li>3216 Lượt xem</li></ul><h3>  1. ～に Ｎを いただきます. ( Cách thể hiện hành động nhận từ ai cái gì giống 「もらいます」nhưng mang hàm ý khiêm nhường của người nói )</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">** Ý nghĩa: (mình) nhận (từ ai đó) cái gì
** Cách dùng: 「いただきます」là khiêm nhường ngữ được dùng thay cho「もらいます」 với
hàm ý thể hiện sự khiêm tốn, nhún nhường của người nhận đối với người cho khi người nói
nhận gì đó từ người có tuổi tác, địa vị xã hội cao hơn mình (trừ người trong gia đình), người
không thân quen lắm hoặc khi muốn thể hiện sự tôn trọng đối với người cho mình.
** Chú ý: chủ thể của động từ này luôn luôn là 「わたし」(tôi)
 Ví dụ:
わたしは  社長 (しゃちょう)  に  とけいを いただきます。- Tôi nhận được cái đồng hồ từ giám đốc.
わたしは  先生 (せんせい) に  プレゼントを  いただきました。- Tôi đã nhận được một món 
quà từ thầy/cô giáo.
わたしは  父  に  お金を  いただきます。 Tôi nhận được tiền từ bố. (SAI)
Trong trường hợp này, mặc dù  父 (bố) là người trên, người lớn tuổi hơn mình nhưng vì là người nhà
（ウチの人） nên không dùng động từ  いただきます mà dùng もらいます。</pre>
<h3>2.    ～は（が）Ｎを  くださいます.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">(Cách thể hiện hành động ai đó cho, tặng mình cái gì giống 「くれます」 nhưng hàm ý tôn kính hơn)
** Ý nghĩa: (ai đó) cho mình cái gì
** Cách dùng: 「くださいます」là tôn kính ngữ được dùng thay cho「くれます」 với hàm ý thể
hiện sự tôn trọng  của người nhận khi người cho là người có tuổi tác, địa vị xã hội cao hơn
mình (trừ người trong gia đình), hay người không thân quen lắm..
** Chú ý: 
-  Chủ thể của động từ này luôn là đại từ nhân xưng ngôi thứ 2 hoặc ngôi thứ 3, không
bao giờ là  「わたし」 (tôi)
-  Thể từ điển của  「くださいます」  là 「くださる」 , và chuyển sang thể -て là 「くださって」.
 Ví dụ:
社長 は  わたしに  とけいを  くださいます。  Giám đốc cho tôi cái đồng hồ.
先生 は  わたしに  ボールペンを  くださいます。Cô giáo cho tôi cái bút bi.
母 は  わたしに  花を  くださいます。Mẹ tặng tôi hoa.(SAI)
Trong trường hợp này, 母 (mẹ) mặc dù là người trên, lớn tuổi hơn mình nhưng vì là người trong gia
đình (ウチの人） nên không dùng động từ いただきます mà dùng động từ  くれます.
* Chú ý:「くださいます」và 「くれます」 cũng được dùng khi người nhận là người trong gia 
đình hay người có quan hệ “Trong” với người nói.</pre>
<h3>3.    ～に  Ｎを  やります.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">(Cách thể hiện hành động cho ai đó cái gì giống 「あげます」nhưng chỉ giới hạn dùng với em trai,
 em gái, con cái, động thực vật )
** Ý nghĩa: (mình) cho ai đó cái gì
** Cách dùng: 「やります」 được dùng thay cho 「あげます」 trong trường hợp đối tượng nhận
hành động có địa vị thấp hơn, ít tuổi hơn (em trai, em gái, con cái trong gia đình), động vật,
thực vật …
 Ví dụ:
わたしは  弟 に  さいふ を  やります。    Tôi cho em trai cái ví.
わたしは  猫 に  さかな を   やります。   Tôi cho mèo ăn cá
わたしは  花 に  水 を  やります。     Tôi tưới nước cho hoa.
*Chú ý : Cùng là hành động cho, tặng nhưng trong trường hợp người nói muốn thể hiện sự thái độ tôn 
kính với người nhận là người có địa vị, tuổi tác cao hơn thì dùng 「さしあげます」</pre>
<h3>4. Biểu hiện của hành động cho và nhận</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">いただきます 
V て           +             くださいます 
やります
Giống  あげます、もらいます、くれます  , cả いただきます、くださいますvà  やります đều kết hợp với 
động từ dạng –て để thể hiện hành động cho, tặng, biếu, nhận nào đó nhưng với sắc thái 
tình cảm theo ý nghĩa vốn có của từ mà ta đã tìm hiểu ở trên.</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Mẫu câu cho và nhận thể kính ngữ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-mau-cau-cho-va-nhan-the-kinh-ngu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-mau-cau-cho-va-nhan-the-kinh-ngu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-mau-cau-cho-va-nhan-the-kinh-ngu&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Mẫu câu cho và nhận thể kính ngữ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-mau-cau-cho-va-nhan-the-kinh-ngu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-mau-cau-cho-va-nhan-the-kinh-ngu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Chia động từ thể &#8220;て&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-chia-dong-tu-the-%e3%81%a6</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-chia-dong-tu-the-%e3%81%a6#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Aug 2014 17:32:05 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Động từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=322</guid>
		<description><![CDATA[1. はたらきます ... ～（き）ます ... Làm việc ... はたらいて
2. かきます ... ～（き）ます ... Viết ... かいて
3. いきます ... ～（き）ます ... Đi ... いって]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/08/2014 - 5:32 PM</li><li>4645 Lượt xem</li></ul><h3>Động từ nhóm I &#8230; Tổng quát &#8230; Nghĩa của từ &#8230; Thể て</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">はたらきます ... ～（き）ます ... Làm việc ... はたらいて
かきます ... ～（き）ます ... Viết ... かいて
いきます ... ～（き）ます ... Đi ... いって
いそぎます ... ～（ぎ） ... Vội ... いそいで
およぎます ... ～（ぎ） ... Tắm ... およいで
あいます ... ～（い、り、ち） ... Gặp ... あって
とります ... ～（い、り、ち） ... Lấy ... とって
まちます ... ～（い、り、ち） ... Chờ ... まって
しにます ... ～（に、み、そ） ... Chết ... しんで
のみます ... ～（に、み、そ） ... Uống ... のんで
あそびます ... ～（に、み、そ） ... Chơi ... あそんで
かします ... ～（し） ... Cho mượn ... かして</pre>
<h3>  Động từ nhóm 2 &#8230; &#8230; &#8230; Nghĩa của từ &#8230; Thể て</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">たべます ... ... ... Ăn ... たべて
みせます ... ... ... Cho xem ... みせて
とめます ... ... ... Dừng ... とめて
おります（！） ... ... ... Xuống xe ... おりて（！）</pre>
<h3> Động từ nhóm 3 &#8230; &#8230; &#8230; Nghĩa của từ &#8230; Thể て</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">きます ... ... ... Đến ... きて
します ... ... ... Làm ... して
けっこんします ... ... ... Kết hôn ... けっこんして</pre>
<p style="text-align: right;"><em><strong> </strong></em><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Chia động từ thể &#8220;て&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-chia-dong-tu-the-%e3%81%a6">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-chia-dong-tu-the-%e3%81%a6">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-chia-dong-tu-the-%e3%81%a6&title=[Động từ tiếng Nhật] &#8211; Chia động từ thể &#8220;て&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-chia-dong-tu-the-%e3%81%a6">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/dong-tu-tieng-nhat-chia-dong-tu-the-%e3%81%a6/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
