<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; Học Hán tự</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/tai-lieu-tham-khao/hoc-han-tu/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Từ điển Hán tự hay nhất</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-dien-han-tu-hay-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-dien-han-tu-hay-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 28 Feb 2015 09:07:27 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://hoctiengnhat.cntech.vn/?p=5712</guid>
		<description><![CDATA[夏 : HẠ
蚕 : TẰM]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 28/02/2015 - 4:07 PM</li><li>4679 Lượt xem</li></ul><p><strong><span style="color: #3366ff;">Hãy click vào chữ mình muốn học.</span></strong></p>
<p>一 : NHẤT<br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-tu-chu-dinh">丁 : ĐINH</a><br />
下 : HẠ</p>
<ol>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-tu-chu-ha">Phần 1</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-tu-chu-ha-p2">Phần 2</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-tu-chu-ha-p3">Phần 3</a></li>
</ol>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-viet-%E4%B8%89-tam">三 : TAM</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-viet-%E4%B8%87-van">万 : VẠN</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-viet-%E4%B8%8E-dudu">与 : DỮ,DỰ</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-viet-%E4%BA%94-ngu">五 : NGŨ</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-viet-%E4%BA%92-ho">互 : HỖ</a><br />
天 : THIÊN</p>
<ol>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-nhat-viet-%E5%A4%A9-thien-p1">Phần 1</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-nhat-viet-%E5%A4%A9-thien-p2">Phần 2</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-nhat-viet-%E5%A4%A9-thien-p3">Phần 3</a></li>
</ol>
<p>不 : BẤT</p>
<ol>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p1">Phần 1</a>   　<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p2">Phần 2</a>　   <a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p3">Phần 3</a>　  <a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p4">Phần 4</a>　 <a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p5">Phần 5</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p6">Phần 6</a>　   <a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p7">Phần 7</a>　 <a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p8">Phần 8</a> 　<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p9">Phần 9</a>　 <a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-%E4%B8%8D-bat-p10">Phần 10</a></li>
</ol>
<p>可 : KHẢ</p>
<ol>
<li> <a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-nhat-viet-%E5%8F%AF-kha-p1">Phần 1</a></li>
<li> <a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-nhat-viet-%E5%8F%AF-kha-p2">Phần 2</a></li>
</ol>
<p>正 : CHÍNH</p>
<ol>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-tieng-nhat-%E6%AD%A3-chinh">Phần 1</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-tieng-nhat-%E6%AD%A3-chinh-p2">Phần 2</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-tieng-nhat-%E6%AD%A3-chinh-p3">Phần 3</a></li>
</ol>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-tieng-nhat%E4%B8%99-binh">丙 : BÍNH</a><br />
平 : BÌNH</p>
<ol>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-tieng-nhat-%E5%B9%B3-binh">Phần 1  </a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-tieng-nhat-%E5%B9%B3-binh-p2">Phần 2</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-tieng-nhat-%E5%B9%B3-binh-p3">Phần 3</a></li>
</ol>
<p>民 : DÂN</p>
<ol>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu-%E6%B0%91-dan">Phần 1</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu-%E6%B0%91-dan-p2">Phần 2</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu-%E6%B0%91-dan-p3">Phần 3</a></li>
</ol>
<p>丕 : PHI<br />
再 : TÁI</p>
<ol>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/am-han-viet-chu-tai-%E5%86%8D">Phần 1</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/am-han-viet-chu-tai-%E5%86%8D-p2">Phần 2</a></li>
</ol>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/han-viet-tu-dien-chu-bach">百 : BÁCH</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/han-viet-tu-dien-chu-luong">両 : LƯỠNG</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/han-viet-tu-dien-chu-a">亜 : Á</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/han-viet-tu-dien-chu-canh">更 : CANH</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/han-viet-tu-dien-chu-toa">坐 : TỌA</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-tu-chu-phu">否 : PHỦ</a><br />
画 : HỌA</p>
<ol>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-tu-chu-hoa">Phần 1</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-tu-chu-hoa-p2">Phần 2</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-tu-chu-hoa-p3">Phần 3</a></li>
</ol>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-kanji-chu-ham">函 : HÀM</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-kanji-chu-vuvo">武 : VŨ,VÕ</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/kanji-tu-dien-chu-tru">昼 : TRÚ</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/kanji-tu-dien-chu-ha">夏 : HẠ</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-viet-nhat-chu-tam">蚕 : TẰM</a><br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/tu-dien-han-tu-chu-ac">悪 : ÁC</a></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=Từ điển Hán tự hay nhất&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-dien-han-tu-hay-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-dien-han-tu-hay-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-dien-han-tu-hay-nhat&title=Từ điển Hán tự hay nhất">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-dien-han-tu-hay-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-dien-han-tu-hay-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Học Kanji từ con số 0</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-kanji-tu-con-so-0</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-kanji-tu-con-so-0#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 20 Dec 2014 11:07:08 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4777</guid>
		<description><![CDATA[日           nhật = mặt trời: Vẽ hình mặt trời
中           trung = giữa: Chặt đôi ở giữa
長           trường = dài: Tượng hình tóc dài của người già]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/12/2014 - 11:07 AM</li><li>4220 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Học kanji từ con số 0 &#8211; Kanji N5</strong></h3>
<p>Chào các bạn, tôi xin giới thiệu với các bạn các chữ kanji trong phạm vi thi khả năng tiếng Nhật N5 (cấp thấp nhất.) gồm có 79 chữ.</p>
<p>Đây là những chữ đơn giản, các bạn nên nhớ những chữ này trước, sau này học các chữ phức tạp sẽ dễ dàng hơn.</p>
<p><em>Chú ý: Chữ Q hoa là để chỉ âm kép (chữ &#8220;tsu&#8221; nhỏ), ví dụ chữ &#8220;thập&#8221; âm &#8220;on-yomi&#8221; là &#8220;juu, jiQ&#8221;, khi ghép thành &#8220;mười phút&#8221; chẳng hạn thì sẽ thành âm kép &#8220;ji<strong>pp</strong>un&#8221;.</em></p>
<h3><strong>Một số chữ kanji có tính chất tượng hình, ví dụ:</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">日           nhật = mặt trời: Vẽ hình mặt trời

中           trung = giữa: Chặt đôi ở giữa

長           trường = dài: Tượng hình tóc dài của người già

高           cao = hình ảnh lầu cao

東           đông = mặt trời (日) ló sau cây (木)

川           xuyên = hình con sông 

行           hành, hàng = chữ vẽ hình đường đi 

雨           vũ = mưa: vẽ hình trời mưa</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Một số chữ chỉ sự việc (trừu tượng, gọi là chữ &#8220;chỉ sự </strong><strong>指事</strong><strong>&#8220;) </strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">一           nhất = một

二           nhị = hai

三           tam

本           bản = chặt ngang cái cây (mộc 木) để làm sách

上           thượng

下           hạ</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Một số chữ là ghép nghĩa (gọi là chữ &#8220;hội ý </strong><strong>会意</strong><strong>&#8220;):</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">間           gian = 門 môn (cửa) + 日nhật (mặt trời), thực ra chữ nguyên thủy không dùng 
"nhật" mà dùng 月"nguyệt", chỉ mặt trăng nằm giữa hai khe cửa nên thành "gian" 間 (nằm giữa).

見           kiến = mục 目 (mắt) + nhân 人 (người): người quan sát sự việc gì đó. 

男           nam = điền 田 + lực 力: người làm việc trên đồng ruộng

電           điện = vũ 雨 (mưa) + thân 申 (kéo dài): Mưa kéo dài thì hay có sét, tức là điện. 

休           hưu = người (nhân 人) ngồi nghỉ dưới bóng cây (mộc 木), chú ý đây là bộ "nhân đứng".

聞           văn = nghe: Để tai (nhĩ 耳) sát cửa (môn 門) để nghe. 

話           thoại = ngôn 言 (nói) + thiệt 舌 (lưỡi) 

学           học = đứa trẻ (子tử) ngồi học dưới mái nhà</pre>
<h3><strong>Một số chữ có thể nhớ theo các thành phần:</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">国           quốc: Có chữ "ngọc" 玉 ở bên trong.

時           thời = 日nhật + 寺tự (chùa)

見           kiến = 目mục (mắt) + 人nhân (người)

名           danh = 夕 tịch (trăng lưỡi liềm) + 口 khẩu (miệng)</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Một số chữ giống nhau:</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">人           nhân

入           nhập

出           xuất

山           sơn

午           ngọ

千           thiên

十           thập
-
木           mộc

本           bản</pre>
<p><em>Danh sách dưới gồm các chữ đơn giản có thể nhầm lẫn với một số chữ ngoài phạm vi thi N5, ví dụ chữ 土 thổ (đất) với 士 sĩ (chỉ người), hay chữ 千 thiên (nghìn) với chữ 干 can (khô, phơi khô).</em></p>
<p>&nbsp;</p>
<p><strong>Ngoài ra bạn có thể tự sáng tác ra cách nhớ, ví dụ:</strong> Chữ 南 nam= hình nhà thờ, trong chứa rất nhiều tiền Yên, quay mặt về phía nam. (Chú ý là ngày xưa các nhà ở Trung Quốc quay mặt về phía nam và chữ này tượng hình một ngôi nhà thật.)</p>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Danh sách kanji N5</strong></h3>
<p><strong>Thứ tự   Kanji     Âm Hán Việt       Nghĩa / Từ ghép                On-reading &#8211; Kun</strong></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>1            日           nhật                     mặt trời, ngày                    nichi, jitsu &#8211; hi, bi</p>
<p>2            一           nhất                     một; đồng nhất                   ichi, itsu &#8211; hito</p>
<p>3            国           quốc                    nước; quốc gia                 koku &#8211; kuni</p>
<p>4            人           nhân                    người; nhân vật                 jin, nin &#8211; hito</p>
<p>5            年           niên                     năm; niên đại                     nen &#8211; toshi</p>
<p>6            大           đại                       to lớn; đại lục                     dai, tai &#8211; oo(kii)</p>
<p>7            十           thập                     mười                                  juu, jiQ &#8211; tou</p>
<p>8            二           nhị                        hai                                      ni</p>
<p>9            本           bản                      sách, cơ bản, bản chất    hon</p>
<p>10          中           trung                   giữa, trung tâm                  chuu &#8211; naka</p>
<p>11          長           trường, trưởng   dài; trưởng&gt;hiệu trưởng choo &#8211; naga(i)</p>
<p>12          出           xuất                     ra, xuất hiện, xuất phát     shutsu, sui &#8211; de(ru), da(su)</p>
<p>13          三           tam                      ba                                      san &#8211; mi(tsu)</p>
<p>14          時           thời                      thời gian                           ji &#8211; toki</p>
<p>15          行           hành, hàng         thực hành;ngân hàng       koo, gyoo &#8211; i(ku), okonau</p>
<p>16          見           kiến                     nhìn; ý kiến                        ken &#8211; miru</p>
<p>17          月           nguyệt                 mặt trăng, tháng               getsu, gatsu &#8211; tsuki</p>
<p>18          後           hậu                      sau                                    go, koo &#8211; ato</p>
<p>19          前           tiền                      trước                                 zen &#8211; mae</p>
<p>20          生           sinh                     sống; học sinh(chỉ người) sei, shoo &#8211; ikiru</p>
<p>21          五           ngũ                      năm (5)                             go &#8211; itsutsu</p>
<p>22          間           gian                     trung gian, không gian    kan, ken &#8211; aida</p>
<p>23          上           thượng                trên                                   joo, shoo &#8211; ue, kami</p>
<p>24          東           đông                    phía đông                        too &#8211; higashi (ít: azuma)</p>
<p>25          四           tứ                         bốn                                   shi &#8211; yotsu</p>
<p>26          今           kim                      hiện tại, lúc này                kon, kin &#8211; ima</p>
<p>27          金           kim                      vàng, kim loại                   kin, kon &#8211; kane</p>
<p>28          九           cửu                      chín (9)                              kyuu, ku &#8211; kokonotsu</p>
<p>29          入           nhập                    vào; nhập môn                nyuu &#8211; hairu, ireru</p>
<p>30          学           học                       học                                   gaku &#8211; manabu</p>
<p>31          高           cao                       cao                                  koo &#8211; tkai</p>
<p>32          円           viên                      tròn; tiền Yên                   en &#8211; marui</p>
<p>33          子           tử                         con, phần tử                    shi, su &#8211; ko</p>
<p>34          外           ngoại                   bên ngoài                          gai, ge &#8211; soto</p>
<p>35          八           bát                       tám                                    hachi &#8211; yatsu</p>
<p>36          六           lục                        sáu                                    roku &#8211; mutsu</p>
<p>37          下           hạ                        dưới                                   ka, ge &#8211; shita, shimo</p>
<p>38          来           lai                        đến; tương lai, vị lai          rai &#8211; kuru</p>
<p>39          気           khí                       không khí, khí chất           ki, ke</p>
<p>40          小           tiểu                      nhỏ, ít                                shoo &#8211; chiisai, ko</p>
<p>41          七           thất                      bảy                                     shichi &#8211; nana, nanatsu</p>
<p>42          山           sơn                      núi, sơn hà                        san &#8211; yama</p>
<p>43          話           thoại                    nói chuyện, đối thoại         wa &#8211; hanashi</p>
<p>44          女           nữ                        phụ nữ                               jo, nyo &#8211; onna</p>
<p>45          北           bắc                      phía bắc                             hoku &#8211; kita</p>
<p>46          午           ngọ                      buổi chưa, ngọ                  go &#8211; (ít: uma)</p>
<p>47          百           bách                    trăm                                  hyaku</p>
<p>48          書           thư                       viết; thư đạo                       sho &#8211; kaku</p>
<p>49          先           tiên                      trước                                  sen &#8211; saki</p>
<p>50          名           danh                    tên                                     mei, myoo &#8211; na</p>
<p>51          川           xuyên                  sông                                  sen &#8211; kawa</p>
<p>52          千           thiên                    nghìn                                sen &#8211; chi</p>
<p>53          水           thủy                     nước                                   sui &#8211; mizu</p>
<p>54          半           bán                      một nửa                             han &#8211; nakaba</p>
<p>55          男           nam                     nam giới                            dan, nan &#8211; otoko</p>
<p>56          西           tây                       phía tây                             sei, sai &#8211; nishi</p>
<p>57          電           điện                     điện, điện lực                     den</p>
<p>58          校           hiệu                     trường học                         koo</p>
<p>59          語           ngữ                      ngôn ngữ, từ ngữ             go &#8211; kataru</p>
<p>60          土           thổ                       đất; thổ địa                        do, to &#8211; tsuchi</p>
<p>61          木           mộc                      cây, gỗ                               boku, moku &#8211; ki</p>
<p>62          聞           văn                      nghe, tân văn (báo)          bun, mon &#8211; kiku</p>
<p>63          食           thực                     ăn                                      shoku &#8211; taberu</p>
<p>64          車           xa                        xe                                      sha &#8211; kuruma</p>
<p>65          何           hà                        cái gì, hà cớ = lẽ gì            ka &#8211; nan, nani</p>
<p>66          南           nam                     phía nam                           nan &#8211; minami</p>
<p>67          万           vạn                      vạn, nhiều; vạn vật            man, ban</p>
<p>68          毎           mỗi                      mỗi (vd: mỗi người)           mai</p>
<p>69          白           bạch                     trắng, sạch                         haku, byaku &#8211; shiroi</p>
<p>70          天           thiên                    trời, thiên đường               ten &#8211; ama</p>
<p>71          母           mẫu                     mẹ                                      bo &#8211; haha, okaasan</p>
<p>72          火           hỏa                      lửa                                     ka &#8211; hi</p>
<p>73          右           hữu                      phải, bên phải                    u, yuu &#8211; migi</p>
<p>74          読           độc                       đọc                                     doku &#8211; yomu</p>
<p>75          友           hữu                      bạn                                    yuu &#8211; tomo</p>
<p>76          左           tả                         trái, bên trái                      sa &#8211; hidari</p>
<p>77          休           hưu                      nghỉ ngơi, về hưu            kyuu &#8211; yasumu</p>
<p>78          父           phụ                      cha                                    fu &#8211; chichi</p>
<p>79          雨           vũ                        mưa                                   u &#8211; ame</p>
<p>&nbsp;</p>
<h4 style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></h4>
<p>&nbsp;</p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Học Kanji từ con số 0&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-kanji-tu-con-so-0">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-kanji-tu-con-so-0">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-kanji-tu-con-so-0&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Học Kanji từ con số 0">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-kanji-tu-con-so-0">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-kanji-tu-con-so-0/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; 200 chữ Kanji ít nét nhất</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-200-chu-kanji-it-net-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-200-chu-kanji-it-net-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 18 Dec 2014 08:45:33 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4754</guid>
		<description><![CDATA[
1    一    nhất        ichi, itsu        một, đồng nhất
2    乙    ất          otsu            can Ất, thứ 2
3    九    cửu         kyuu, ku        chín]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/12/2014 - 8:45 AM</li><li>3726 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Hán tự tiếng Nhật: 200 chữ kanji ít nét nhất</strong></h3>
<div id="sites-canvas-main" class="sites-canvas-main">
<div id="sites-canvas-main-content">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">Kanji    Hán Việt    Onyomi &amp; Từ ghép/Ý nghĩa

1    一    nhất        ichi, itsu        một, đồng nhất
2    乙    ất          otsu            can Ất, thứ 2
3    九    cửu         kyuu, ku        chín
4    七    thất        shichi            bảy
5    十    thập        juu, jiQ        mười
6    人    nhân        jin, nin        nhân vật
7    丁    đinh        tei, choo        &lt;số đếm&gt;
8    刀    đao         too                cái đao
9    二    nhị         ni                hai
10    入    nhập       nyuu            nhập cảnh, nhập môn
11    八    bát        hachi            tám
12    又    hựu        -                lại
13    了    liễu       ryoo            kết liễu, liễu giải
14    力    lực        ryoku, riki        sức lực
15    下    hạ         ka, ge            dưới, hạ đẳng
16    干    can        kan                khô
17    丸    hoàn       gan                tròn
18    久    cửu        kyuu, ku        lâu, vĩnh cửu
19    及    cập        kyuu            phổ cập
20    弓    cung       kyuu            cái cung
21    己    kỉ         ko, ki            tự kỉ, vị kỉ
22    口    khẩu       koo, ku            miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ
23    工    công       koo, ku            công tác, công nhân
24    才    tài        sai                tài năng
25    三    tam        san                ba
26    山    sơn        san                núi, sơn hà
27    士    sĩ         shi                chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ
28    子    tử         shi, su            tử tôn, phần tử
29    勺    chước      shaku            gáo múc, &lt;đơn vị đo&gt;
30    女    nữ         jo, nyo, nyoo    phụ nữ
31    小    tiểu       shoo            nhỏ, ít
32    上    thượng     joo, shoo        thượng tầng, thượng đẳng
33    丈    trượng     joo                trượng
34    刃    nhận       jin                lưỡi dao
35    寸    thốn       sun                thước đo
36    夕    tịch       seki            tịch dương, chiều tà
37    千    thiên      sen                nghìn, nhiều, thiên lí
38    川    xuyên      sen                sông
39    大    đại        dai, tai        to lớn, đại dương, đại lục
40    土    thổ        do, to            thổ địa, thổ công
41    亡    vong       boo, moo        diệt vong
42    凡    phàm       bon, han        phàm nhân
43    万    vạn        man, ban        vạn, nhiều, vạn vật
44    与    dữ, dự     yo                cấp dữ, tham dự
45    引    dẫn        in                dẫn hỏa
46    円    viên       en                viên mãn, tiền Yên
47    王    vương      oo                vương giả
48    化    hóa        ka, ke            biến hóa
49    火    hỏa        ka                lửa
50    介    giới       kai                ở giữa, môi giới, giới thiệu
51    刈    ngải       -                cắt cỏ
52    元    nguyên     gen, gan        gốc
53    牛    ngưu       gyuu            con trâu
54    凶    hung       kyoo            hung khí, hung thủ
55    斤    cân        kin                cân (kilo), cái rìu
56    区    khu        ku                khu vực, địa khu
57    欠    khiếm      ketsu            khiếm khuyết
58    月    nguyệt     getsu, gatsu    mặt trăng, tháng
59    犬    khuyển     ken                con chó
60    幻    huyễn      gen                huyễn hoặc
61    戸    hộ         ko                hộ khẩu
62    五    ngũ        go                năm
63    互    hỗ         go                tương hỗ
64    午    ngọ        go                chính ngọ
65    公    công       koo                công cộng, công thức, công tước
66    孔    khổng      koo                lỗ hổng
67    今    kim        kon, kin        đương kim, kim nhật
68    支    chi        shi                chi nhánh, chi trì (ủng hộ)
69    止    chỉ        shi                đình chỉ
70    氏    thị        shi                họ
71    尺    xích       shaku            thước
72    手    thủ        shu                tay, thủ đoạn
73    収    thu           shuu            thu nhập, thu nhận, thu hoạch
74    升    thăng        shoo            đấu, cái đấu (để đong)
75    少    thiếu, thiểu    shoo        thiếu niên; thiểu số
76    冗    nhũng        joo                thừa thãi
77    心    tâm            shin            tâm lí, nội tâm
78    仁    nhân        jin, ni            nhân nghĩa
79    水    thủy        sui                thủy điện
80    井    tỉnh        sei, shoo        giếng
81    切    thiết        setsu, sai        cắt, thiết thực, thân thiết
82    双    song        soo                song sinh
83    太    thái        tai, ta            thái dương, thái bình
84    丹    đan            tan                màu đỏ
85    中    trung        chuu            trung tâm, trung gian
86    弔    điếu        choo            phúng điếu
87    天    thiên        ten                thiên thạch, thiên nhiên
88    斗    đẩu            to                một đấu
89    屯    đồn            ton                đồn trú
90    内    nội            nai, dai        nội thành, nội bộ
91    日    nhật        nichi, jitsu    mặt trời, ngày
92    反    phản        han, hon, tan    phản loạn, phản đối
93    比    tỉ            hi                so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ
94    匹    thất        hitsu            &lt;đếm con vật&gt;
95    不    bất            fu, bu            bất công, bất bình đẳng, bất tài
96    夫    phu            fu, fuu            trượng phu, phu phụ
97    父    phụ            fu                phụ tử, phụ thân, phụ huynh
98    仏    phật        butsu            phật giáo
99    分    phân        bun, fun, bu    phân số, phân chia
100    文    văn            bun, mon        văn chương, văn học
101    片    phiến        hen                tấm
102    方    phương        hoo                phương hướng, phương pháp
103    乏    phạp        boo                nghèo, ít
104    木    mộc            boku, moku        cây, gỗ
105    毛    mao            moo                lông
106    匁                -                &lt;đơn vị đo khối lượng&gt;
107    厄    ách            yaku            tai ách
108    友    hữu            yuu                bạn hữu, hữu hảo
109    予    dự            yo                dự đoán, dự báo
110    六    lục            roku            sáu
111    圧    áp            atsu            áp lực, trấn áp
112    以    dĩ            i                dĩ tiền, dĩ vãng
113    右    hữu            u, yuu            bên phải, hữu ngạn, cánh hữu
114    永    vĩnh        ei                vĩnh viễn, vỉnh cửu
115    凹    ao            oo                lõm
116    央    ương        oo                trung ương
117    加    gia            ka                tăng gia, gia giảm
118    可    khả            ka                có thể, khả năng, khả dĩ
119    外    ngoại        gai, ge            ngoài, ngoại thành, ngoại đạo
120    且    thả            -                và, hơn nữa
121    刊    san            kan                tuần san, chuyên san
122    甘    cam            kan                ngọt, cam chịu
123    丘    khâu        kyuu            ngọn đồi
124    旧    cựu            kyuu            cũ, cựu thủ tướng, cựu binh
125    去    khứ            kyo, ko            quá khứ, trừ khử
126    巨    cự            kyo                to lớn, cự đại, cự phách
127    玉    ngọc        gyoku            ngọc
128    句    cú            ku                câu cú
129    兄    huynh        kei, kyoo        phụ huynh
130    穴    huyệt        ketsu            sào huyệt
131    玄    huyền        gen                màu đen
132    古    cổ            ko                cũ, cổ điển, đồ cổ
133    功    công        koo, ku            công lao
134    巧    xảo            koo                tinh xảo
135    広    quảng        koo                quảng trường, quảng đại
136    甲    giáp        koo,kan            vỏ sò, thứ nhất
137    号    hiệu        goo                phiên hiệu, tín hiệu, phù hiệu
138    込    &lt;vào&gt;        -                đi vào, đưa vào
139    左    tả            sa                bên trái, tả hữu, cánh tả
140    冊    sách        satsu, saku        quyển sách
141    札    trát        satsu            tiền giấy
142    皿    mãnh        -                cái đĩa
143    仕    sĩ            shi, ji            làm việc
144    司    ti, tư        shi                công ti, tư lệnh
145    史    sử            shi                lịch sử, sử sách
146    四    tứ            shi                bốn
147    市    thị            shi                thành thị, thị trường
148    矢    thỉ            shi                mũi tên
149    示    thị            ji, shi            biểu thị
150    失    thất        shitsu            thất nghiệp, thất bại
151    写    tả            sha                miêu tả
152    主    chủ            shu, su            chủ yếu, chủ nhân
153    囚    tù            shuu            tù nhân
154    汁    trấp        juu                nước quả
155    出    xuất        shutsu, sui        xuất hiện, xuất phát
156    処    xử, xứ        sho                cư xử, xử trí, xử lí; nơi chỗ
157    召    triệu        shoo            triệu tập
158    申    thân        shin            thân thỉnh (xin)
159    世    thế            sei, se            thế giới, thế gian, thế sự
160    正    chính        sei, shoo        chính đáng, chính nghĩa
161    生    sinh        sei, shoo        sinh sống, sinh sản
162    斥    xích        seki            bài xích
163    石    thạch        seki, shaku, koku    đá, thạch anh, bảo thạch
164    仙    tiên        sen                thần tiên
165    占    chiêm, chiếm    sen            chiếm cứ
166    他    tha            ta                khác, tha hương, vị tha
167    打    đả            da                đả kích, ẩu đả
168    代    đại            dai, tai        đại biểu, thời đại
169    台    đài            dai, tai        lâu đài, đài
170    庁    sảnh        choo            đại sảnh
171    田    điền        den                điền viên, tá điền
172    奴    nô            do                nô lệ, nô dịch
173    冬    đông        too                mùa đông
174    凸    đột            totsu            lồi
175    尼    ni            ni                ni cô
176    白    bạch        kaku, byaku        thanh bạch, bạch sắc
177    半    bán            han                bán cầu, bán nguyệt
178    犯    phạm        han                phạm nhân
179    皮    bì            hi                da
180    必    tất            hitsu            tất nhiên, tất yếu
181    氷    băng        hyoo            băng tuyết
182    付    phụ            fu                phụ thuộc, phụ lục
183    布    bố            fu                vải, tuyên bố
184    払    phất        futsu            trả tiền
185    丙    bính        hei                can bính (can thứ 3)
186    平    bình        hei, byoo        hòa bình, bình đẳng
187    辺    biên        hen                biên, biên giới
188    弁    biện        ben                hùng biện, biện luận
189    母    mẫu            bo                mẹ, phụ mẫu, mẫu thân
190    包    bao            hoo                bao bọc
191    北    bắc            hoku            phương bắc
192    本    bản            hon                sách, cơ bản, bản chất
193    末    mạt            matsu, batsu    kết thúc, mạt vận, mạt kì
194    未    vị            mi                vị thành niên, vị lai
195    民    dân            min                quốc dân, dân tộc
196    矛    mâu            mu                mâu thuẫn
197    目    mục            moku, boku        mắt, hạng mục, mục lục
198    由    do            yu, yuu, yui    tự do, lí do
199    幼    ấu            yoo                ấu trĩ, thơ ấu
200    用    dụng        yoo                sử dụng, dụng cụ
</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h4 style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></h4>
</div>
</div>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; 200 chữ Kanji ít nét nhất&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-200-chu-kanji-it-net-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-200-chu-kanji-it-net-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-200-chu-kanji-it-net-nhat&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; 200 chữ Kanji ít nét nhất">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-200-chu-kanji-it-net-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-200-chu-kanji-it-net-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật ] &#8211; Từ Hán không có hoặc không được sử dụng</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-han-khong-co-hoac-khong-duoc-su-dung</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-han-khong-co-hoac-khong-duoc-su-dung#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 16 Dec 2014 15:29:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4722</guid>
		<description><![CDATA[1)Bang giao (邦交) 国交 「こっこう」
2)Báo chí (報誌) 新聞雑誌 「しんぶんざっし」
3)Bảo đảm (保担) 保証 「ほしょう」]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/12/2014 - 3:29 PM</li><li>2420 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Từ Hán không có hoặc không được sử dụng nữa trong Tiếng Nhật</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1)Bang giao (邦交) 国交 「こっこう」
2)Báo chí (報誌) 新聞雑誌 「しんぶんざっし」
3)Bảo đảm (保担) 保証 「ほしょう」
4)Báo thức (報識) 時報、目覚まし 「じほう」、「めざまし」
5)Biện pháp (弁法) 方策 「ほうさく」
6)Bưu điện (郵電) 郵便 「ゆうびん」
7)Chi tiết (枝節) 詳細 「しょうさい」
8)Chương trình (章程) 番組 「ばんぐみ」
9)Công nhân (工人) 労働者 「ろうどうしゃ」
10)Ca sĩ (歌士) 歌手 「かしゅ」
11)Cầu nguyện (球願) 祈る 「いのる」
12)Chân dung (真容) 肖像 「しょうぞう」
13)Chuyên gia (専家) 専門者 「せんもんしゃ」
14)Cố đô (故都) 古都 「こと」
15)Dân số (民数) 人口 「じんこう」
16)Đại diện (代面) 代理、代表 「だいり」、「だいひょう」
17)Đào tạo (陶造) 養成 「ようせい」
18)Điều khiển (調遣) 監督 「かんとく」
19)Đình công (停工) ストライキ STRIKE
20)Định cư (定居) 定住 「ていじゅう」</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">21)Đính hôn (訂婚) 婚約 「こんやく」
22)Đồng bằng (同棚) 平野 「へいや」
23)Du lịch (旅歴) 旅行 「りょこう」
24)Dự thảo (予草) 草案 「そうあん」
25)Giải khát (解渇) 清涼飲料 「せいりょういんりょう」
26)Giải trí (解智) 娯楽 「ごらく」
27)Giải pháp (解法) 解決策 　「かいけつさく」
28)Hải đăng (海燈) 灯台 「とうだい」
29)Hải phận (海分) 領海 「りょうかい」
30)Hình ảnh (形影) 映像 「えいぞう」
31)Hộ chiếu (護照) 旅券 「りょけん」
32)Hội thảo (会討) 討論会、セミナー 「とうろんかい」
33)Ích kỷ (益己) 利己「的」 「りこてき」
34)Khách sạn (客桟) ホテル HOTEL
35)Khẩu trang (口装) マスク MASK
36)Khán giả (看者) 観客 「かんきゃく」
37)Kinh niên (経年) 慢性 「まんせい」
38)Lạc lậu (落後) 後進 「こうしん」
39)Lãnh đạo (領導) 指導者 「しどうしゃ」
40)Lịch sự (歴事) 礼儀「正しい」　　　　　 「れいぎただしい」</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">41)Liên doanh (連営) 合弁 「ごうべん」
42)Liên hoan (連歓) ～祭 （まつり）
43)Linh động (霊動) 躍動、柔軟 「じゅうなん」
44)Lưu luyến (留恋) 未練 「みれん」
45)Ly dị (離異) 離婚 「りこん」
46)Nhạc sĩ (楽士) 音楽家 「おんがくか」
47)Nghệ sĩ　　 (芸士) 芸術家 「げいじゅつか」
48)Ngoại tệ　　 (外弊) 外貨 「がいか」
49)Phụ trách (負責) 担当 「たんとう」
50)Siêu thị (超市) スーパーマーケット SUPERMAKET
51)Sinh viên　 (生員) 学生 「口座」
52)Tài khoản (財款) 口座 「こうざ」
53)Tham lang (貪狼) 貪欲 「どんよく」
54)Thành phố (城舗) 市、町 「いち」、まち」
55)Thuận lợi (順利) 有利 「ゆうり」
56)Thương lượng (商量) 交渉 「こうしょう」
57)Tiềm năng (潜能) 潜在能力 「せんざいのうりょく」
58)Tiềm thức (潜識) 潜在意識 「せんざいいしき」
59)Tiếp thị (接市) 市場調査 「しじょうちょうさ」
60)Tổng đài (総台) 交換台 「こうかんだい」
61)Tranh chấp (争執) 紛争 「ふんそう」　　
62)Truyền hình (伝形) テレビ TV
63)Truyền thần (伝神) イメージ。ポートレート （Image portrait）
64)Từ trần (辞纏) 逝去 （せいきょう）　
65)Ưu hạng (優項) 第一級 「だいいっきゅう」
66)Ủy baｎ (李班) 委員会 「いいんかい」
67)Vị hôn thê (未婚妻) 婚約者 「こんやくしゃ」「女性」　　　　
68)Vị hôn phu (未婚夫) 婚約者 「こんやくしゃ」「男性」</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h4 style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán tự</strong></h4>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật ] &#8211; Từ Hán không có hoặc không được sử dụng&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-han-khong-co-hoac-khong-duoc-su-dung">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-han-khong-co-hoac-khong-duoc-su-dung">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-han-khong-co-hoac-khong-duoc-su-dung&title=[Hán tự tiếng Nhật ] &#8211; Từ Hán không có hoặc không được sử dụng">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-han-khong-co-hoac-khong-duoc-su-dung">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-han-khong-co-hoac-khong-duoc-su-dung/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (301-350)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-301-350</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-301-350#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 12 Dec 2014 14:30:47 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4396</guid>
		<description><![CDATA[301 能noo ..năng năng lực, tài năng 
302 有yuu, u ..hữu sở hữu, hữu hạn 
303 町choo ..đinh khu phố ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 12/12/2014 - 2:30 PM</li><li>2861 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Học Kanji tiếng Nhật (từ 301-350)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">301 能noo ..năng năng lực, tài năng 
302 有yuu, u ..hữu sở hữu, hữu hạn 
303 町choo ..đinh khu phố 
304 沢taku ..trạch đầm lầy 
305 球kyuu ..cầu quả cầu, địa cầu 
306 石seki, shaku, koku ..thạch đá, thạch anh, bảo thạch 
307 義gi ..nghĩa ý nghĩa, nghĩa lí, đạo nghĩa 
308 由yu, yuu, yui ..do tự do, lí do 
309 再sai, sa ..tái lại, tái phát 
310 営ei ..doanh doanh nghiệp, kinh doanh, doanh trại</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">311 両ryoo ..lưỡng hai, lưỡng quốc 
312 神shin, jin …thần thần, thần thánh, thần dược 
313 比hi ..tỉ so sánh, tỉ lệ, tỉ dụ 
314 容yoo .. dung mạo, hình dung, nội dung, dung nhận 
315 規ki ..quy quy tắc, quy luật 
316 送soo ..tống tiễn, tống tiễn, tống đạt 
317 消shoo ..tiêu tiêu diệt, tiêu hao, tiêu thất 
318 銀gin ..ngân ngân hàng, ngân lượng, kim ngân 
319 状joo ..trạng tình trạng, trạng thái, cáo trạng 
320 輸yu ..thâu thâu nhập, thâu xuất</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">321 研ken ..nghiên mài, nghiên cứu 
322 談dan ..đàm hội đàm, đàm thoại 
323 説setsu, zei ..thuyết tiểu thuyết, học thuyết, lí thuyết 
324 常joo ..thường bình thường, thông thường 
325 応oo ..ứng đáp ứng, ứng đối, phản ứng 
326 空kuu ..không không khí, hư không, hàng không 
327 夫fu, fuu ..phu trượng phu, phu phụ 
328 争soo ..tranh đấu tranh, chiến tranh, tranh luận, cạnh tranh 
329 身shin ..thân thân thể, thân phận 
330 優yuu ..ưu ưu việt, ưu thế, ưu tiên</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">331 違I ..vi vi phạm, tương vi 
332 護go ..hộ bảo hộ, phòng hộ, hộ vệ 
333 店ten ..điếm cửa hàng, tửu điếm 
334 土do, to ..thổ thổ địa, thổ công 
335 率sotsu, ritsu ..suất thống suất, xác suất, tỉ lệ suất 
336 士shi ..sĩ chiến sĩ, sĩ tử, bác sĩ 
337 算san ..toán tính toán, kế toán, toán học 
338 育iku ..dục giáo dục, dưỡng dục 
339 配hai ..phối phân phối, chi phối, phối ngẫu 
340 術jutsu ..thuật kĩ thuật, học thuật, nghệ thuật</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">341 商shoo ..thương thương mại, thương số 
342 収shuu ..thu thu nhập, thu nhận, thu hoạch 
343 武bu, mu ..vũ vũ trang, vũ lực 
344 州shuu ..châu tỉnh, bang, châu lục 
345 導doo ..đạo dẫn đường, chỉ đạo 
346 農noo ..nông nông nghiệp, nông thôn, nông dân 
347 構koo ..cấu cấu tạo, cấu thành, cơ cấu 
348 疑gi ..nghi nghi ngờ, nghi vấn, tình nghi 
349 残zan ..tàn tàn dư, tàn tích, tàn đảng 
350 与yo ..dữ, dự cấp dữ, tham dự</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h4 style="text-align: right;">Hỗ trợ học Hán Tự</h4>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (301-350)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-301-350">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-301-350">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-301-350&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (301-350)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-301-350">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-301-350/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Han tự tiếng Nhật] &#8211; 214 Bộ trong Hán tự</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-214-bo-trong-han-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-214-bo-trong-han-tu#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 05 Dec 2014 07:03:22 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4170</guid>
		<description><![CDATA[1. 一 nhất ,.. số một
2. 〡 cổn ,.. nét sổ
3. 丶 chủ ,.. điểm, chấm]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 05/12/2014 - 7:03 AM</li><li>2814 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật</h3>
<p>&nbsp;</p>
<h3>214 Bộ trong Hán tự</h3>
<p>&nbsp;</p>
<p>STT BỘ TÊN BỘ ,.. Ý NGHĨA</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. 一 nhất ,.. số một
2. 〡 cổn ,.. nét sổ
3. 丶 chủ ,.. điểm, chấm
4. 丿 phiệt ,.. nét sổ xiên qua trái
5. 乙 ất ,.. vị trí thứ 2 trong thiên can
6. 亅 quyết ,.. nét sổ có móc
7. 二 nhị ,.. số hai
8 亠 đầu ,..
9. 人(亻) nhân( nhân đứng) ,.. người
10. 儿 Nhi ,.. Trẻ con
11. 入 nhập ,.. vào
12. 八 bát ,.. số tám
13 冂 quynh ,.. vùng biên giới xa; hoang địa
14 冖 mịch ,.. trùm khăn lên
15 冫 băng ,.. nước đá
16 几 kỷ ,.. ghế dựa
17 凵 khảm ,.. há miệng
18 刀(刂) đao ,.. con dao, cây đao (vũ khí)
19 力 lực ,.. sức mạnh
20 勹 bao ,.. bao bọc
21 匕 chuỷ ,.. cái thìa (cái muỗng)
22 匚 phương ,.. tủ đựng
23 匚 hệ ,.. che đậy, giấu giếm
24 十 thập ,.. số mười
25 卜 bốc ,.. xem bói
26 卩 tiết ,.. đốt tre
27 厂 hán ,.. sườn núi, vách đá
28 厶 khư, tư ,.. riêng tư
29 又 hựu ,.. lại nữa, một lần nữa
30 口 khẩu ,.. cái miệng
31 囗 vi ,.. vây quanh
32 土 thổ ,.. đất
33 士 sĩ ,.. kẻ sĩ
34 夂 trĩ ,.. đến ở phía sau
35 夊 tuy ,.. đi chậm
36 夕 tịch ,.. đêm tối
37 大 đại ,.. to lớn
38 女 nữ ,.. nữ giới, con gái, đàn bà
39 子 tử ,.. con trai; ĐTNX ngôi thứ 2
40 宀 miên ,.. mái nhà, mái che
41 寸 thốn ,.. đơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42 小 tiểu ,.. nhỏ bé
43 尢 uông ,.. yếu đuối
44 尸 thi ,.. xác chết, thây ma
45 屮 triệt ,.. mầm non, cỏ non mới mọc
46 山 sơn ,.. núi non
47 巛 xuyên ,.. sông ngòi
48 工 công ,.. người thợ, công việc
49 己 kỷ ,.. bản thân mình
50 巾 cân ,.. cái khăn
51 干 can ,.. thiên can, can dự
52 幺 yêu ,.. nhỏ nhắn
53 广 nghiễm ,.. mái nhà
54 廴 dẫn ,.. bước dài
55 廾 củng ,.. chắp tay
56 弋 dặc ,.. bắn, chiếm lấy
57 弓 cung ,.. cái cung (để bắn tên)
58 彐 kệ ,.. đầu con nhím
59 彡 sam ,.. lông, tóc dài
60 彳 xích ,.. bước chân trái
61 心 (忄) tâm( tâm đứng) ,.. quả tim, tâm trí, tấm lòng
62 戈 qua ,.. cây qua (một thứ binh khí dài)
63 戶 hộ ,.. cửa một cánh
64 手 (扌) thủ (tài gảy) ,.. tay
65 支 chi ,.. cành nhánh
66 攴 (攵) phộc ,.. đánh khẽ
67 文 Bán văn ,.. văn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68 斗 đẩu ,.. cái đấu để đong
69 斤 cân ,.. cái búa, rìu
70 方 phương ,.. vuông
71 无 vô ,.. không
72 日 nhật ,.. ngày, mặt trời
73 曰 viết ,.. nói rằng
74 月 nguyệt ,.. tháng, mặt trăng
75 木 mộc ,.. gỗ, cây cối
76 欠 khiếm ,.. khiếm khuyết, thiếu vắng
77 止 chỉ ,.. dừng lại
78 歹 đãi ,.. xấu xa, tệ hại
79 殳 thù ,.. binh khí dài, cái gậy
80 毋 vô ,.. chớ, đừng
81 比 tỷ ,.. so sánh
82 毛 mao ,.. lông
83 氏 thị ,.. họ
84 气 khí ,.. hơi nước
85 水 (氵) thuỷ ,.. nước
86 火(灬) hỏa ,.. lửa
87 爪 trảo ,.. móng vuốt cầm thú
88 父 phụ ,.. cha
89 爻 hào ,.. hào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90 爿 (丬) tường ,.. mảnh gỗ, cái giường
91 片 phiến ,.. mảnh, tấm, miếng
92 牙 nha ,.. răng
93 牛( 牜) ngưu ,.. trâu
94 犬 (犭) khuyển ,.. con chó
95 玄 huyền ,.. màu đen huyền, huyền bí
96 玉 ngọc ,.. đá quý, ngọc
97 瓜 qua ,.. quả dưa
98 瓦 ngõa ,.. ngói
99 甘 cam ,.. ngọt
100 生 sinh ,.. sinh đẻ, sinh sống
101 用 dụng ,.. dùng
102 田 điền ,.. ruộng
103 疋(匹) thất ,.. đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104 疒 nạch ,.. bệnh tật
105 癶 bát ,.. gạt ngược lại, trở lại
106 白 bạch ,.. màu trắng
107 皮 bì ,.. da
108 皿 mãnh ,.. bát dĩa
109 目 mục ,.. mắt
110 矛 mâu ,.. cây giáo để đâm
111 矢 thỉ ,.. cây tên, mũi tên
112 石 thạch ,.. đá
113 示 (礻) thị (kỳ) ,.. chỉ thị; thần đất
114 禸 nhựu ,.. vết chân, lốt chân
115 禾 hòa ,.. lúa
116 穴 huyệt ,.. hang lỗ
117 立 lập ,.. đứng, thành lập
118 竹 trúc ,.. tre trúc
119 米 mễ ,.. gạo
120 糸 (糹-纟) mịch ,.. sợi tơ nhỏ
121 缶 phẫu ,.. đồ sành
122 网 (罒- 罓) võng ,.. cái lưới
123 羊 dương ,.. con dê
124 羽 (羽) vũ ,.. lông vũ
125 老 lão ,.. già
126 而 nhi ,.. mà, và
127 耒 lỗi ,.. cái cày
128 耳 nhĩ ,.. tai (lỗ tai)
129 聿 duật ,.. cây bút
130 肉 nhục ,.. thịt
131 臣 thần ,.. bầy tôi
132 自 tự ,.. tự bản thân, kể từ
133 至 chí ,.. đến
134 臼 cữu ,.. cái cối giã gạo
135 舌 thiệt ,.. cái lưỡi
136 舛 suyễn ,.. sai suyễn, sai lầm
137 舟 chu ,.. cái thuyền
138 艮 cấn ,.. quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139 色 sắc ,.. màu, dáng vẻ, nữ sắc
140 艸 (艹) thảo ,.. cỏ
141 虍 hô ,.. vằn vện của con hổ
142 虫 trùng ,.. sâu bọ
143 血 huyết ,.. máu
144 行 hành ,.. đi, thi hành, làm được
145 衣 (衤) y ,.. áo
146 襾 á ,.. che đậy, úp lên
147 見( 见) kiến ,.. trông thấy
148 角 giác ,.. góc, sừng thú
149 言 (讠) ngôn ,.. nói
150 谷 cốc ,.. khe nước chảy giữa hai núi
151 豆 đậu ,.. hạt đậu, cây đậu
152 豕 thỉ ,.. con heo, con lợn
153 豸 trãi ,.. loài sâu không chân
154 貝 (贝) bối ,.. vật báu
155 赤 xích ,.. màu đỏ
156 走 tẩu ,.. đi, chạy
157 足 túc ,.. chân, đầy đủ
158 身 thân ,.. thân thể, thân mình
159 車 (车) xa ,.. chiếc xe
160 辛 tân ,.. cay, vất vả
161 辰 thần ,.. nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi); chi thứ 5 địa chi
162 辵(辶 ) quai xước ,.. chợt bước đi chợt dừng lại
163 邑 (阝) ấp ,.. vùng đất, đất phong cho quan
164 酉 dậu ,.. một trong 12 địa chi
165 釆 biện ,.. phân biệt
166 里 lý ,.. dặm; làng xóm
167 金 kim ,.. kim loại; vàng
168 長 (镸- 长) trường ,.. dài; lớn (trưởng)
169 門 (门) môn ,.. cửa hai cánh
170 阜 (阝) phụ ,.. đống đất, gò đất
171 隶 đãi ,.. kịp, kịp đến
172 隹 truy, chuy ,.. chim đuôi ngắn
173 雨 vũ ,.. mưa
174 青 (靑) thanh ,.. màu xanh
175 非 phi ,.. không
176 面( 靣) diện ,.. mặt, bề mặt
177 革 cách ,.. da thú; thay đổi, cải cách
178 韋 (韦) vi ,.. da đã thuộc rồi
179 韭 phỉ, cửu ,.. rau phỉ (hẹ)
180 音 âm ,.. âm thanh, tiếng
181 頁 (页) hiệt ,.. đầu; trang giấy
182 風 (凬-风) phong ,.. gió
183 飛 (飞) phi ,.. bay
184 食( 飠-饣) thực ,.. ăn
185 首 thủ ,.. đầu
186 香 hương ,.. mùi hương, hương thơm
187 馬( 马) mã ,.. con ngựa
188 骫 cốt ,.. xương
189 高 cao ,.. cao
190 髟 bưu, tiêu ,.. tóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà
191 鬥 đấu ,.. chống nhau, chiến đấu
192 鬯 sưởng ,.. rượu nếp; bao đựng cây cung
193 鬲 cách ,.. tên một con sông xưa,.. cái đỉnh
194 鬼 quỷ ,.. con quỷ
195 魚( 鱼) ngư ,.. con cá
196 鳥 (鸟) điểu ,.. con chim
197 鹵 lỗ ,.. đất mặn
198 鹿 lộc ,.. con hươu
199 麥 (麦) mạch ,.. lúa mạch
200 麻 ma ,.. cây gai
201 黃 hoàng ,.. màu vàng
202 黍 thử ,.. lúa nếp
203 黑 hắc ,.. màu đen
204 黹 chỉ ,.. may áo, khâu vá
205 黽 mãnh ,.. con ếch; cố gắng (mãnh miễn)
206 鼎 đỉnh ,.. cái đỉnh
207 鼓 cổ ,.. cái trống
208 鼠 thử ,.. con chuột
209 鼻 tỵ ,.. cái mũi
210 齊 (斉 -齐) tề ,.. ngang bằng, cùng nhau
211 齒 (歯 -齿) xỉ ,.. răng
212 龍 (龙) long ,.. con rồng
213 龜 (亀-龟) quy ,.. con rùa
214 龠 dược ,.. sáo 3 lỗ</pre>
<h3 style="text-align: right;"> Học Hán tự</h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Han tự tiếng Nhật] &#8211; 214 Bộ trong Hán tự&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-214-bo-trong-han-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-214-bo-trong-han-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-214-bo-trong-han-tu&title=[Han tự tiếng Nhật] &#8211; 214 Bộ trong Hán tự">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-214-bo-trong-han-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-214-bo-trong-han-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Từ đồng từ &amp; nghĩa nhưng thứ tự đảo ngược</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-dong-tu-nghia-nhung-thu-tu-dao-nguoc</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-dong-tu-nghia-nhung-thu-tu-dao-nguoc#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 26 Nov 2014 12:27:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4091</guid>
		<description><![CDATA[ngoại lệ/lệ ngoại: 例外 (れいがい reigai) 
sở đoản/đoản sở: 短所 (たんしょ tansho) 
tích lũy/luỹ tích: 累積 (るいせき ruiseki).]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 26/11/2014 - 12:27 PM</li><li>3315 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211;  Đồng từ và đồng nghĩa nhưng thứ tự chữ bị đảo ngược</span></h2>
<p>Hán Việt nói «an ủi» 安慰 Kanji Nhật nói «ủi an» 慰安 (いあん ian).</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">đơn giản/giản đơn: 簡単 (かんたん kantan) 
giai đoạn/đoạn giai: 段階 (だんかい dankai) 
gia tăng/tăng gia: 増加 (ぞうか zōka) 
giới hạn/hạn giới: 限界 (げんかい genkai) 
giới thiệu/ thiệu giới: 紹介 (しょうかい shōkai) 
hạn chế/ chế hạn: 制限 (せいげん seigen) 
hoà bình/bình hoà: 平和 (へいわ heiwa) 
kích thích/thích kích: 刺激 (しげき shigeki) 
kiểm điểm/điểm kiểm: 点検 (てんけん tenken) 
kinh nguyệt/nguyệt kinh: 月経 (げっけい gekkei) 
lương thực/thực lương: 食糧 (しょくりょう shokuryō) 
ngoại lệ/lệ ngoại: 例外 (れいがい reigai) 
sở đoản/đoản sở: 短所 (たんしょ tansho) 
tích lũy/luỹ tích: 累積 (るいせき ruiseki).</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Từ đồng từ &#038; nghĩa nhưng thứ tự đảo ngược&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-dong-tu-nghia-nhung-thu-tu-dao-nguoc">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-dong-tu-nghia-nhung-thu-tu-dao-nguoc">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-dong-tu-nghia-nhung-thu-tu-dao-nguoc&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Từ đồng từ &#038; nghĩa nhưng thứ tự đảo ngược">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-dong-tu-nghia-nhung-thu-tu-dao-nguoc">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-tu-dong-tu-nghia-nhung-thu-tu-dao-nguoc/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (251-300)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-251-300</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-251-300#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 26 Nov 2014 12:13:07 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4088</guid>
		<description><![CDATA[251 建ken, kon …kiến kiến thiết, kiến tạo 
252 価ka …giá giá cả, vô giá, giá trị 
253 付fu ..phụ phụ thuộc, phụ lục ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 26/11/2014 - 12:13 PM</li><li>2675 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211; Học chữ Kanji tiếng Nhật</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">251 建ken, kon …kiến kiến thiết, kiến tạo 
252 価ka …giá giá cả, vô giá, giá trị 
253 付fu ..phụ phụ thuộc, phụ lục 
254 勢sei ..thế tư thế, thế lực 
255 男dan, nan ..nam đàn ông, nam giới 
256 在zai ..tại tồn tại, thực tại 
257 情joo, sei ..tình tình cảm, tình thế 
258 始shi ..thủy ban đầu, khai thủy, nguyên thủy 
259 台dai, tai ..đài lâu đài, đài 
260 聞bun, mon ..văn nghe, tân văn (báo)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">261 基ki ..cơ cơ sở, cơ bản 
262 各kaku ..các các, mỗi 
263 参san.. tham tham chiếu, tham quan, tham khảo 
264 費hi ..phí học phí, lộ phí, chi phí 
265 木boku, moku ..mộc cây, gỗ 
266 演en ..diễn diễn viên, biểu diễn, diễn giả 
267 無mu, bu ..vô hư vô, vô ý nghĩa 
268 放hoo ..phóng giải phóng, phóng hỏa, phóng lao 
269 昨saku ..tạc &lt;hôm&gt; qua, &lt;năm&gt; qua.. 
270 特toku ..đặc đặc biệt, đặc công</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">271 運un ..vận vận chuyển, vận mệnh 
272 係kei ..hệ quan hệ, hệ số 
273 住juu ..trú, trụ cư trú; trụ sở 
274 敗hai ..bại thất bại 
275 位I ..vị vị trí, tước vị, đơn vị 
276 私shi ..tư tư nhân, công tư, tư lợi 
277 役eki, yaku.. dịch chức vụ, nô dịch 
278 果ka ..quả hoa quả, thành quả, kết quả 
279 軍gun ..quân quân đội, quân sự 
280 井sei, shoo ..tỉnh giếng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">281 格kaku, koo ..cách tư cách, cách thức, sở hữu cách 
282 料ryoo ..liệu nguyên liệu, tài liệu, nhiên liệu 
283 語go ..ngữ ngôn ngữ, từ ngữ 
284 職shoku ..chức chức vụ, từ chức 
285 終shuu ..chung chung kết, chung liễu 
286 宮kyuu, guu, ku ..cung cung điện 
287 検ken ..kiểm kiểm tra 
288 死shi ..tử tử thi, tự tử 
289 必hitsu ..tất tất nhiên, tất yếu 
290 式shiki ..thức hình thức, phương thức, công thức</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">291 少shoo ..thiếu, thiểu thiếu niên; thiểu số 
292 過ka ..qua, quá thông qua; quá khứ, quá độ 
293 止shi ..chỉ đình chỉ 
294 割katsu ..cát chia cắt, cát cứ 
295 口koo, ku ..khẩu miệng, nhân khẩu, khẩu ngữ 
296 確kaku ..xác chính xác, xác lập, xác suất 
297 裁sai ..tài may vá, tài phán, trọng tài 
298 置chi ..trí bố trí, bài trí, vị trí 
299 提tei ..đề cung cấp, đề cung 
300 流ryuu, ru ..lưu lưu lượng, hạ lưu, lưu hành</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (251-300)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-251-300">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-251-300">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-251-300&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (251-300)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-251-300">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-251-300/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (201-250)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-201-250</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-201-250#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 20 Nov 2014 15:08:36 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3921</guid>
		<description><![CDATA[201 午go… ngọ chính ngọ 
202 工koo, ku.. công công tác, công nhân 
203 省sei, shoo…. tỉnh tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/11/2014 - 3:08 PM</li><li>3003 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Hán tự trong tiếng Nhật (201 &#8211; 250)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">201 午go… ngọ chính ngọ 
202 工koo, ku.. công công tác, công nhân 
203 省sei, shoo…. tỉnh tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh 
204 知chi…tri thức, tri giác 
205 画ga, kaku ..họa, hoạch họa sĩ; kế hoạch 
206 引in …dẫn dẫn hỏa 
207 局kyoku …cục cục diện, cục kế hoạch 
208 打da …đả đả kích, ẩu đả 
209 反han, hon, tan …phản phản loạn, phản đối 
210 交koo …giao giao hảo, giao hoán</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">211 品hin …phẩm sản phẩm 
212 解kai, ge …giải giải quyết, giải thể, giải thích 
213 査sa …tra điều tra 
214 任nin …nhiệm trách nhiệm, nhiệm vụ 
215 策saku …sách đối sách 
216 込 &lt;vào&gt; -
217領ryoo…lĩnh, lãnh thống lĩnh, lãnh thổ, lĩnh vực 
218 利ri …lợi phúc lợi, lợi ích 
219 次ji, shi …thứ thứ nam, thứ nữ 
220 際sai …tế quốc tế</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">221 集shuu …tập tập hợp, tụ tập 
222 面men …diện phản diện, chính diện 
223 得toku …đắc đắc lợi, cầu bất đắc 
224 減gen …giảm gia giảm, giảm 
225 側soku …trắc bên cạnh 
226 村son …thôn thôn xã, thôn làng 
227 計kei …kê, kế thống kê; kế hoạch, kế toán 
228 変hen …biến biến đổi, biến thiên 
229 革kaku …cách da thuộc, cách mạng 
230 論ron …luận lí luận, ngôn luận, thảo luận</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">231 別betsu …biệt biệt li, đặc biệt, tạm biệt 
232 使shi …sử, sứ sử dụng; sứ giả, thiên sứ 
233 告koku …cáo báo cáo, thông cáo 
234 直choku, jiki …trực trực tiếp, chính trực 
235 朝choo …triều buổi sáng, triều đình 
236 広koo …quảng quảng trường, quảng đại 
237 企ki …xí xí nghiệp, xí hoạch 
238 認nin …nhận xác nhận, nhận thức 
239 億oku …ức trăm triệu 
240 切setsu, sai …thiết cắt, thiết thực, thân thiết</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">241 求kyuu …cầu yêu cầu, mưu cầu 
242 件ken …kiện điều kiện, sự kiện, bưu kiện 
243 増zoo …tăng tăng gia, tăng tốc 
244 半han …bán bán cầu, bán nguyệt 
245 感kan …cảm cảm giác, cảm xúc, cảm tình 
246 車sha …xa xe cộ, xa lộ 
247 校koo …hiệu trường học 
248 西sei, sai …tây phương tây 
249 歳sai, sei …tuế tuổi, năm, tuế nguyệt 
250 示ji, shi …thị biểu thị</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (201-250)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-201-250">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-201-250">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-201-250&title=[[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (201-250)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-201-250">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-201-250/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự chữ Điền 田</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-chu-dien-%e7%94%b0</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-chu-dien-%e7%94%b0#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 09 Nov 2014 21:50:49 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3570</guid>
		<description><![CDATA[ 1   稲田【いなだ】【ĐẠO ĐIỀN】.
   ・ paddy field; rice field; autumn
   ・ cánh đồng lúa; mùa thu]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 09/11/2014 - 9:50 PM</li><li>5038 Lượt xem</li></ul><h2>Học hán tự</h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Hán tự: Chữ Điền</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true "> 1   稲田【いなだ】【ĐẠO ĐIỀN】.
   ・ paddy field; rice field; autumn
   ・ cánh đồng lúa; mùa thu
 2   隠し田【かくしだ】【ẨN ĐIỀN】.
   ・ unregistered rice field
   ・ gạo không đăng ký giải quyết
 3   羽田【はねだ】【VŨ ĐIỀN】.
   ・ Haneda (Tokyo airport)
   ・ haneda (sân bay tokyo)
 4   瓜田【かでん】【QUA ĐIỀN】.
   ・ melon (gourd) field or patch
   ・ vườn bầu, bí
 5   塩田【えんでん】【DIÊM ĐIỀN】.
   ・ salt-pan; field for drying salt
   ・ hồ muối; ruộng muối</pre>
<p>&nbsp;</p>
<table style="border-collapse: collapse; width: 616pt;" width="821" border="0" cellspacing="0" cellpadding="0">
<colgroup>
<col style="mso-width-source: userset; mso-width-alt: 30025; width: 616pt;" width="821" /></colgroup>
<tbody>
<tr style="height: 12.75pt;">
<td style="height: 12.75pt;" height="17">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">6   凹田【くぼた】【AO ĐIỀN】.
   ・ rice field in a low place
   ・ ruộng lúa, cánh đồng ở vùng đất thấp
 7   下田【げでん】【HẠ ĐIỀN】.
   ・ worn-out rice land
   ・ ruộng dưới; ruộng đất đai kém màu mỡ
 8   我田引水【がでんいんすい】【NGÃ ĐIỀN DẪN THỦY】.
   ・ seeking one's own interests; straining (the interpretation or argument) to suit one's own interests; special pleadingi?? turning something to onea??s own advantage; drawing water for one's own field
   ・ tìm kiếm lợi ích cho bản thân; tính toán cho lợi ích của chính bản thân
 9   海底油田【かいていゆでん】【HẢI ĐỂ DU ĐIỀN】.
   ・ offshore oil field
   ・ mỏ dầu dưới đáy biển, vùng có dầu dưới đáy biển
 10   刈り田【かりた】【NGẢI ĐIỀN】.
   ・ harvested rice field
   ・ đồng lúa đã thu hoạch, đồng lúa đã gặt</pre>
</td>
</tr>
<tr style="height: 12.75pt;">
<td style="height: 12.75pt;" height="17">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">11   乾田【かんでん】【CAN ĐIỀN】.
   ・ dry paddy field
   ・ ruộng khô
 12   岸和田【きしわだ】【NGẠN HÒA ĐIỀN】.
   ・ (city in Osaka Prefecture)
   ・ thành phố Kishiwada (Osaka, Nhật)
 13   岩田帯【いわたおび】【NHAM ĐIỀN ĐỚI】.
   ・ belt used for back support after fifth month of pregnancy
   ・ đại quấn quanh bụng của thai phụ sau tháng thứ năm mang thai (để giữ ấm, giúp cố định vị trí thai nhi ...)
 14   宮田家【みやたけ】【CUNG ĐIỀN GIA】.
   ・ the Miyata family
   ・ gia đình,họ miyata
 15   桑田【そうでん】【TANG ĐIỀN】.
   ・ mulberry plantation
   ・ đồn điền dâu tằm</pre>
</td>
</tr>
<tr style="height: 12.75pt;">
<td style="height: 12.75pt;" height="17">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true "> 16   公田【くでん】【CÔNG ĐIỀN】.
   ・ (historical) paddy administered directly by a ruler
   ・ thóc (lịch sử) được điều hành trực tiếp bởi một cái thước đo
 17   公田【こうでん】【CÔNG ĐIỀN】.
   ・ (historical) paddy administered directly by a ruler
   ・ thóc (lịch sử) được điều hành trực tiếp bởi một cái thước đo
 18   高島田【たかしまだ】【CAO ĐẢO ĐIỀN】.
   ・ (traditional hair style)
   ・ kiểu tóc búi cao của phụ nữ Nhật Bản (kiểu tóc truyền thống) 
 19   墾田【こんでん】【KHẨN ĐIỀN】.
   ・ new rice field
   ・ cánh đồng mới khai khẩn, ruộng mới khai hoang
 20   秋田【あきた】【THU ĐIỀN】.
   ・ (city in Akita Prefecture)
   ・ Akita, một tỉnh nằm ở vùng Đông Bắc Nhật Bản</pre>
</td>
</tr>
<tr style="height: 12.75pt;">
<td style="height: 12.75pt;" height="17">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true "> 21   秋田犬【あきたいぬ】【THU ĐIỀN KHUYỂN】.
   ・ Akita (breed of dog)
   ・ một giống chó vùng Akita
 22   秋田犬【あきたけん】【THU ĐIỀN KHUYỂN】.
   ・ Akita (breed of dog)
   ・ một giống chó vùng Akita
 23   秋田県【あきたけん】【THU ĐIỀN HUYỆN】.
   ・ prefecture in the Touhoku area
   ・ Akita, một tỉnh nằm ở vùng Đông Bắc Nhật Bản
 24   小田原【おだわら】【TIỂU ĐIỀN NGUYÊN】.
   ・ (city in Kanagawa Prefecture)
   ・ (thành phố trong chức quận trưởng kanagawa)
 25   小田原提灯【おだわらぢょうちん】【TIỂU ĐIỀN NGUYÊN ĐỀ ĐĂNG】.
   ・ (collapsible) cylindrical paper lantern
   ・ hình ống (xếp lại được) dán giấy đèn lồng</pre>
</td>
</tr>
<tr style="height: 12.75pt;">
<td style="height: 12.75pt;" height="17">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true "> 26   小田原評定【おだわらひょうじょう】【TIỂU ĐIỀN NGUYÊN BÌNH ĐỊNH】.
   ・ fruitless or inconclusive discussion
   ・ thảo luận không kết quả hoặc không xác định
 27   沼田【ぬまた】【CHIỂU ĐIỀN】.
   ・ marshy rice field or paddy; Nutama
   ・ ruộng lúa như đầm lầy; Nutama (tên một thành phố ở tỉnh Gunma (群馬), nằm ở thượng lưu sông Tone (利根川))
 28   沼田【ぬまだ】【CHIỂU ĐIỀN】.
   ・ marshy rice field or paddy
   ・ lĩnh vực gạo lầy lội hoặc thóc
 29   上田【じょうでん】【THƯỢNG ĐIỀN】.
   ・ high rice field; very fertile rice field
   ・ gạo cao giải quyết; gạo rất phì nhiêu giải quyết
 30   新田【しんでん】【TÂN ĐIỀN】.
   ・ a new rice field
   ・ một gạo mới giải quyết</pre>
</td>
</tr>
<tr style="height: 12.75pt;">
<td style="height: 12.75pt;" height="17">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">31   新田義貞の碑【にったよしさだのひ】【TÂN ĐIỀN NGHĨA TRINH BI】.
   ・ monument in memory of Nitta Yoshisada
   ・ tượng đài trong kí ức (của) nitta yoshisada
 32   真田【さなだ】【CHÂN ĐIỀN】.
   ・ plait; braid
   ・ xếp nếp; kêu be be
 33   真田虫【さなだむし】【CHÂN ĐIỀN TRÙNG】.
   ・ tapeworm
   ・ sán dây
 34   真田紐【さなだひも】【CHÂN ĐIỀN NỮU】.
   ・ braid
   ・ kêu be be
 35   真田編み【さなだあみ】【CHÂN ĐIỀN BIÊN】.
   ・ plait
   ・ xếp nếp</pre>
</td>
</tr>
<tr style="height: 12.75pt;">
<td style="height: 12.75pt;" height="17">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">36   水田【すいでん】【THỦY ĐIỀN】.
   ・ (water-filled) paddy field
   ・ ruộng lúa nước
 37   青田【あおた】【THANH ĐIỀN】.
   ・ green paddy
   ・ đồng lúa xanh, ruộng lúa xanh; vườn cây có quả chưa chín (chỉ có lá xanh)
 38   青田買い【あおたがい】【THANH ĐIỀN MÃI】.
   ・ recruiting of students
   ・ bán lúa khi còn non (chưa thu hoạch); sự tuyển dụng sinh viên sắp tốt nghiệp
 39   丹田【たんでん】【ĐAN ĐIỀN】.
   ・ abdomen (point above the navel)
   ・ bụng (chỉ phần ở trên rốn)
 40   炭田【たんでん】【THÁN ĐIỀN】.
   ・ coalfield; coal field
   ・ mỏ than, vùng mỏ than</pre>
</td>
</tr>
<tr style="height: 12.75pt;">
<td style="height: 12.75pt;" height="17">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true "> 41   田【た】【ĐIỀN】.
   ・ rice field
   ・ ruộng lúa, cánh đồng lúa
 42   田の神【たのかみ】【ĐIỀN THẦN】.
   ・ deity of rice fields and harvests
   ・ thần (của) những lĩnh vực và những mùa gặt gạo
 43   田を打つ【たをうつ】【ĐIỀN ĐẢ】.
   ・ to till (plow) a rice paddy
   ・ tới ngăn kéo để tiền (cày) một thóc gạo
 44   田雲雀【たひばり】【ĐIỀN VÂN TƯỚC】.
   ・ water pipit; tit lark
   ・ chim sẻ đồng; chim chiền chiện
 45   田園【でんえん】【ĐIỀN VIÊN】.
   ・ country; rural districts
   ・ ruộng vườn; vùng nông thôn, vùng thôn quê</pre>
</td>
</tr>
<tr style="height: 12.75pt;">
<td style="height: 12.75pt;" height="17">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true "> 46   田園詩【でんえんし】【ĐIỀN VIÊN THI】.
   ・ pastoral poem
   ・ thơ về đồng quê
 47   田園詩人【でんえんしじん】【ĐIỀN VIÊN THI NHÂN】.
   ・ pastoral poet
   ・ nhà thơ sáng tác thơ đồng quê
 48   田園都市【でんえんとし】【ĐIỀN VIÊN ĐÔ THỊ】.
   ・ rural or garden city
   ・ nông thôn hoặc thành phố có nhiều công viên cây xanh
 49   田園風景【でんえんふうけい】【ĐIỀN VIÊN PHONG CẢNH】.
   ・ rural landscape
   ・ phong cảnh nông thôn
 50   田家【でんか】【ĐIỀN GIA】.
   ・ rural cottage
   ・ nhà ở nông thôn</pre>
<p style="text-align: right;">Học Tiếng Nhật bản</p>
</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3 style="text-align: right;">Học Tiếng Nhật Bản</h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự chữ Điền 田&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-chu-dien-%e7%94%b0">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-chu-dien-%e7%94%b0">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-chu-dien-%e7%94%b0&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự chữ Điền 田">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-chu-dien-%e7%94%b0">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-chu-dien-%e7%94%b0/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Học Hán tự chữ Yếu</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-han-tu-chu-yeu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-han-tu-chu-yeu#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 09 Nov 2014 16:38:02 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3518</guid>
		<description><![CDATA[1   一要素【いちようそ】【NHẤT YẾU TỐ】.
・ one element; one factor
・ một phần tử; một nhân tố (hệ số)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 09/11/2014 - 4:38 PM</li><li>3313 Lượt xem</li></ul><h3>Học Hán tự chữ Yếu 要</h3>
<p>Từ hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu học <strong>chữ Hán tự</strong> nhé.</p>
<h3>Ý nghĩa của<strong> chữ Yếu <span style="font-size: 1.17em;">要</span></strong></h3>
<p>1 : Thiết yếu, đúng sự lý gọi là &#8220;<strong>yếu</strong>&#8220;.</p>
<p>Như &#8220;<strong>yếu</strong> nghĩa&#8221; <span>要</span> nghĩa <strong>thiết yếu</strong>,</p>
<p>&#8220;đề <strong>yếu</strong>&#8221; <span>要</span> nhắc cái chỗ <strong>thiết yếu</strong> lên.</p>
<p>2 : Rút lại, dùng làm trợ từ .</p>
<p>3 : Muốn, cầu.</p>
<p>4 : Một âm là &#8220;yêu&#8221;. Yêu cầu.</p>
<p>5 : Đòi. Như &#8220;yêu vật&#8221; <span>要</span> đòi lấy vật gì.</p>
<p>6 : Ước mong.</p>
<h3>Cách viết chữ Yếu</h3>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu-chu-yeu/cach-viet" rel="attachment wp-att-3567"><img class="alignnone size-full wp-image-3567" title="cach viet" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/11/cach-viet.png" alt="" /></a></p>
<h3>Hán tự: Các từ ghép với chữ Yếu</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1   一要素【いちようそ】【NHẤT YẾU TỐ】.
・ one element; one factor
・ một phần tử; một nhân tố (hệ số)
 2   会社概要【かいしゃがいよう】【HỘI XÃ KHÁI YẾU】.
・ company overview
・ tổng quan công ty
 3   概算要求【がいさんようきゅう】【KHÁI TOÁN YẾU CẦU】.
・ request for budgetary appropriations
・ yêu cầu cho những sự chiếm hữu ngân sách
 4   概要【がいよう】【KHÁI YẾU】.
・ outline; summary
・ phác thảo; tóm lược
 5   学習指導要領【がくしゅうしどうようりょう】
【HỌC TẬP CHỈ ĐẠO YẾU LÃNH】.
・ a course of study
・ chương trình giảng dạy
 6   簡にして要を得た【かんにしてようをえた】
【GIẢN YẾU ĐẮC】.
・ succinct; brief
・ ngắn gọn; ngắn gọn
 7   肝心要【かんじんかなめ】【CAN TÂM YẾU】.
・ the main point
・ đặt biệt quan trọng
 8   肝要【かんよう】【CAN YẾU】.
・ essential; vital; crucial; importance
・ quan trọng; sống còn; khẩn yếu; sự quan trọng
 9   紀要【きよう】【KỶ YẾU】.
・ bulletin; memoirs
・ thông cáo; kỷ yếu
 10   議論を要点だけに絞る【ぎろんをようてんだけにしぼる】
【NGHỊ LUẬN YẾU ĐIỂM GIẢO】.
・ to narrow an argument down
・ tới hẹp một lý lẽ xuống
 11   強要【きょうよう】【CƯỜNG YẾU】.
・ coercion; extortion
・ sự bắt buộc; sự yêu cầu quá đáng
 12   緊要【きんよう】【KHẨN YẾU】.
・ momentous; exigent; urgent; important; vital
・ trọng yếu; khẩn cấp; rất quan trọng; sống còn
 13   緊要地形【きんようちけい】【KHẨN YẾU ĐỊA HÌNH】.
・ key terrain
・ khóa địa thế
 14   顕要【けんよう】【HIỂN YẾU】.
・ of great prominence or dignity
・ địa vị hay phẩm giá cao quý
 15   公教要理【こうきょうようり】【CÔNG GIÁO YẾU LÝ】.
・ Catholic catechism
・ giáo lý đại cương công giáo
 16   構成要素【こうせいようそ】【CẤU THÀNH YẾU TỐ】.
・ components; elements; parts
・ những thành phần; những phần tử; chia ra
 17   綱要【こうよう】【CƯƠNG YẾU】.
・ elements; essentials; outline
・ yếu tố; sự cấn thiết; những ý chính; phác thảo
 18   国内需要【こくないじゅよう】【QUỐC NỘI NHU YẾU】.
・ domestic demand
・ nội địa (gia đình) yêu cầu
 19   最も重要な事【もっともじゅうようなこと】
【TỐI TRỌNG YẾU SỰ】.
・ the most important thing
・ thứ quan trọng nhất
 20   撮要【さつよう】【TOÁT YẾU】.
・ outline; summary; compendium
・ sự phác thảo; tóm lược; bản tóm tắt
 21   指導要領【しどうようりょう】【CHỈ ĐẠO YẾU LÃNH】.
・ government-approved curriculums; (educational) guidelines
・ chương trình học được chính phủ duyệt; 
(giáo dục) những nguyên tắc chỉ đạo
 22   至要【しよう】【CHÍ YẾU】.
・ extremely important
・ sự tối quan trọng, sự cực kì quan trọng
 23   事前に必要【じぜんにひつよう】【SỰ TIỀN TẤT YẾU】.
・ prerequisite
・ điều cần trước
 24   主要【しゅよう】【CHỦ YẾU】.
・ chief; main; principal; major
・ chính; chính; người đứng đầu; chính
 25   主要駅【しゅようえき】【CHỦ YẾU DỊCH】.
・ principal stations
・ những nhà ga thiết yếu
 26   主要工業【しゅようこうぎょう】【CHỦ YẾU CÔNG NGHIỆP】.
・ key industries
・ khóa những công nghiệp
 27   主&gt;要国【しゅようこく】【CHỦ YẾU QUỐC】.
・ principal countries
・ những nước chính
 28   主要諸元【しゅうようしょげん】【CHỦ YẾU CHƯ NGUYÊN】.
・ salient points
・ hay nhảy chỉ
 29   主&gt;要人物【しゅようじんぶつ】【CHỦ YẾU NHÂN VẬT】.
・ key people
・ nhân vật quan trọng
 30   主要点【しゅようてん】【CHỦ YẾU ĐIỂM】.
・ main point; keynote
・ điểm chính; ý chủ đạo
 31   主要都市【しゅようとし】【CHỦ YẾU ĐÔ THỊ】.
・ major city
・ thành phố chính

32   主要部【しゅようぶ】【CHỦ YẾU BỘ】.
・ head
・ đứng đầu
 33   主要部終端型【しゅようぶしゅうたんがた】
【CHỦ YẾU BỘ CHUNG ĐOAN HÌNH】.
・ head-final
・ chung cuộc đầu
 34   主要部先導型【しゅようぶせんどうがた】
【CHỦ YẾU BỘ TIÊN ĐẠO HÌNH】.
・ head-initial
・ ban đầu đầu
 35   主要物価【しゅようぶっか】【CHỦ YẾU VẬT GIÁ】.
・ prices of staple commodities
・ giá cả (của) những mặt hàng chủ yếu
 36   需要【じゅよう】【NHU YẾU】.
・ demand; request
・ yêu cầu; yêu cầu
 37   需要を賄う【じゅようをまかなう】【NHU YẾU HỐI】.
・ to meet the demand
・ đáp ứng vừa đủ theo yêu cầu
 38   需要供給【じゅようきょうきゅう】【NHU YẾU CUNG CẤP】.
・ supply and demand
・ sự cung cấp và yêu cầu
 39   重要【じゅうよう】【TRỌNG YẾU】.
・ important; momentous; essential; principal; major
・ quan trọng; trọng yếu; quan trọng; người đứng đầu; chính
 40   重要産業【じゅうようさんぎょう】【TRỌNG YẾU SẢN NGHIỆP】.
・ key industry
・ khóa công nghiệp
 41   重要視【じゅうようし】【TRỌNG YẾU THỊ】.
・ regarding highly
・ lưu tâm tới cao
 42   重要性【じゅうようせい】【TRỌNG YẾU TÍNH】.
・ importance
・ sự quan trọng; tính quan trọng
 43   重要文化財【じゅうようぶんかざい】
【TRỌNG YẾU VĂN HÓA TÀI】.
・ important national treasure; important cultural property
・ tài sản văn hóa quan trọng (tài sản hữu hình)
 44   重要無形文化財【じゅうようむけいぶんかざい】
【TRỌNG YẾU VÔ HÌNH VĂN HÓA TÀI】.
・ important intangible cultural asset
・ tài sản văn hóa vô hình quan trọng
 45   所要【しょよう】【SỞ YẾU】.
・ required; needed; necessary
・ sự cần thiết
 46   所要時間【しょようじかん】【SỞ YẾU THỜI GIAN】.
・ the time required
・ thời gian cần thiết
 47   所要時間を計る【しょようじかんをはかる】
【SỞ YẾU THỜI GIAN KẾ】.
・ to calculate the time required
・ tính thời gian cần thiết
 48   情報主要素【じょうほうしゅようそ】
【TÌNH BÁO CHỦ YẾU TỐ】.
・ essential elements of information
・ yếu tố quan trọng trong thông tin
 49   人の要求に添う【ひとのようきゅうにそう】
【NHÂN YẾU CẦU THIÊM】.
・ to meet one's demands
・ tới cái đúng có những yêu cầu
 50   須要【しゅよう】【TU YẾU】.
・ absolutely necessary
・ cần thiết tuyệt đối</pre>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/hoc-han-tu-chu-yeu/chu-han" rel="attachment wp-att-3562"><img class="alignnone size-full wp-image-3562" title="chu han" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/11/chu-han.jpg" alt="" /></a></p>
<h3 style="text-align: right;"> Học tiếng Nhật Bản</h3>
<p>&nbsp;</p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Học Hán tự chữ Yếu&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-han-tu-chu-yeu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-han-tu-chu-yeu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-han-tu-chu-yeu&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Học Hán tự chữ Yếu">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-han-tu-chu-yeu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-hoc-han-tu-chu-yeu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (151-200)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-151-200</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-151-200#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 05 Nov 2014 12:42:34 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3221</guid>
		<description><![CDATA[151 進shin ….tiến thăng tiến, tiền tiến, tiến lên 
152 平hei, byoo ….bình hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường 
153 教kyoo …giáo giáo dục, giáo viên ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 05/11/2014 - 12:42 PM</li><li>2275 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">151 進shin ….tiến thăng tiến, tiền tiến, tiến lên 
152 平hei, byoo ….bình hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường 
153 教kyoo …giáo giáo dục, giáo viên 
154 正sei, shoo …chính chính đáng, chính nghĩa, chân chính
155 原gen.. nguyên thảo nguyên, nguyên tử, nguyên tắc 
156 支shi ..chi chi nhánh, chi trì (ủng hộ) 
157 多ta ….đa đa số 
158 世sei, se… thế thế giới, thế gian, thế sự 
159 組so ….tổ tổ hợp, tổ chức 
160 界kai.. giới thế giới, giới hạn, địa giới</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">161 挙kyo…. cử tuyển cử, cử động, cử hành 
162 記ki ..kí thư kí, kí sự, kí ức 
163 報hoo… báo báo cáo, báo thù, báo đáp 
164 書sho…. thư thư đạo, thư tịch, thư kí 
165 心shin.. tâm tâm lí, nội tâm 
166 文bun, mon… văn văn chương, văn học 
167 北hoku.. bắc phương bắc 
168 名mei, myoo…. danh danh tính, địa danh 
169 指shi.. chỉ chỉ định, chỉ số 
170 委I …ủy ủy viên, ủy ban, ủy thác</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">171 資shi… tư tư bản, đầu tư, tư cách 
172 初sho… sơ sơ cấp 
173 女jo, nyo, nyoo… nữ phụ nữ 
174 院in….. viện học viện, y viện 
175 共kyoo…. cộng tổng cộng, cộng sản, công cộng 
176 元gen, gan ….nguyên gốc 
177 海kai…. hải hải cảng, hải phận 
178 近kin… cận thân cận, cận thị, cận cảnh 
179 第dai ….đệ đệ nhất, đệ nhị 
180 売bai ….mại thương mại</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">181 島too…. đảo hải đảo 
182 先sen… tiên tiên sinh, tiên tiến 
183 統too…… thống thống nhất, tổng thống, thống trị 
184 電den… điện phát điện, điện lực 
185 物butsu, motsu …vật động vật 
186 済sai …tế kinh tế, cứu tế 
187 官kan… quan quan lại 
188 水sui… thủy thủy điện 
189 投too… đầu đầu tư, đầu cơ 
190 向koo …hướng hướng thượng, phương hướng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">191 派ha… phái trường phái 
192 信shin …tín uy tín, tín thác, thư tín 
193 結ketsu …kết đoàn kết, kết thúc 
194 重juu, choo… trọng, trùng trọng lượng; trùng phùng 
195 団dan, ton…. đoàn đoàn kết, đoàn đội 
196 税zei… thuế thuế vụ 
197 予yo… dự dự đoán, dự báo 
198 判han, ban…. phán phán quyết, phán đoán 
199 活katsu. ..hoạt hoạt động, sinh hoạt 
200 考koo… khảo khảo sát, tư khảo</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (151-200)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-151-200">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-151-200">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-151-200&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (151-200)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-151-200">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-151-200/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự (草：)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e8%8d%89%ef%bc%9a</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e8%8d%89%ef%bc%9a#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 04 Nov 2014 20:12:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3206</guid>
		<description><![CDATA[Đăng bởi: Trí ChơnNgày đăng: 04/11/2014 - 8:12 PM3903 Lượt xemHọc Hán tự Giải thích bằng tiếng Nhật Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên FacebookChia sẽ trên LinkedInChia sẽ trên [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 04/11/2014 - 8:12 PM</li><li>3903 Lượt xem</li></ul><h2>Học Hán tự</h2>
<h3>Giải thích bằng tiếng Nhật<a href="http://daytiengnhatban.com/han-tu-%e8%8d%89%ef%bc%9a/kusa2" rel="attachment wp-att-3207"><img class="alignnone size-full wp-image-3207" title="Học Han tu" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/11/kusa2.jpg" alt="" /></a></h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự (草：)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e8%8d%89%ef%bc%9a">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e8%8d%89%ef%bc%9a">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e8%8d%89%ef%bc%9a&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự (草：)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e8%8d%89%ef%bc%9a">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e8%8d%89%ef%bc%9a/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự (朝: chữ triều)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e6%9c%9d-chu-trieu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e6%9c%9d-chu-trieu#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 04 Nov 2014 19:58:43 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3196</guid>
		<description><![CDATA[Đăng bởi: Trí ChơnNgày đăng: 04/11/2014 - 7:58 PM4107 Lượt xemHán tự (朝: chữ triều) Giải thích bằng tiếng Nhật Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên FacebookChia sẽ trên LinkedInChia [&#8230;]]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 04/11/2014 - 7:58 PM</li><li>4107 Lượt xem</li></ul><h2>Hán tự (朝: chữ triều)</h2>
<h3>Giải thích bằng tiếng Nhật</h3>
<p><img class="alignnone size-full wp-image-3197" title="trieu asa" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/11/asa1.jpg" alt="" /></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự (朝: chữ triều)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e6%9c%9d-chu-trieu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e6%9c%9d-chu-trieu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e6%9c%9d-chu-trieu&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự (朝: chữ triều)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e6%9c%9d-chu-trieu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-%e6%9c%9d-chu-trieu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhât (101-150)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-101-150</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-101-150#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 02 Nov 2014 16:51:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3114</guid>
		<description><![CDATA[101 外 ngoại ngoài, ngoại thành, ngoại đạo gai, ge
102 最 tối nhất (tối cao, tối đa) sai
103 調 điều, điệu điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu choo]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 02/11/2014 - 4:51 PM</li><li>1852 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">101 外 ngoại ngoài, ngoại thành, ngoại đạo gai, ge
102 最 tối nhất (tối cao, tối đa) sai
103 調 điều, điệu điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu choo
104 野 dã cánh đồng, hoang dã, thôn dã ya
105 現 hiện xuất hiện, hiện tại, hiện tượng, hiện hình gen
106 不 bất bất công, bất bình đẳng, bất tài fu, bu
107 公 công công cộng, công thức, công tước koo
108 気 khí không khí, khí chất, khí khái, khí phách ki, ke
109 勝 thắng thắng lợi, thắng cảnh shoo
110 家 gia gia đình, chuyên gia ka, ke</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">111 取 thủ lấy, nhận shu
112 意 ý ý nghĩa, ý thức, ý kiến, chú ý I
113 作 tác tác phẩm, công tác, canh tác saku, sa
114 川 xuyên sông sen
115 要 yêu, yếu yêu cầu; chủ yếu yoo
116 用 dụng sử dụng, dụng cụ, công dụng yoo
117 権 quyền chính quyền, quyền uy, quyền lợi ken, gon
118 性 tính tính dục, giới tính, bản tính, tính chất sei, shoo
119 言 ngôn ngôn ngữ, ngôn luận, phát ngôn gen, gon
120 氏 thị họ shi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">121 務 vụ chức vụ, nhiệm vụ mu
122 所 sở trụ sở sho
123 話 thoại nói chuyện, đối thoại, giai thoại wa
124 期 kì thời kì, kì hạn ki, go
125 機 cơ cơ khí, thời cơ, phi cơ ki
126 成 thành thành tựu, hoàn thành, trở thành sei, joo
127 題 đề đề tài, đề mục, chủ đề dai
128 来 lai đến, tương lai, vị lai rai
129 総 tổng tổng số, tổng cộng soo
130 産 sản sản xuất, sinh sản, cộng sản san</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">131 首 thủ đầu, cổ, thủ tướng shu
132 強 cường, cưỡng cường quốc; miễn cưỡng kyoo, goo
133 県 huyện huyện, tỉnh ken
134 数 số số lượng suu, su
135 協 hiệp hiệp lực kyoo
136 思 tư nghĩ, suy tư, tư tưởng, tư duy shi
137 設 thiết thiết lập, kiến thiết setsu
138 保 bảo bảo trì, bảo vệ, đảm bảo ho
139 持 trì cầm, duy trì ji
140 区 khu khu vực, địa khu ku</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">141 改 cải cải cách, cải chính kai
142 以 dĩ dĩ tiền, dĩ vãng I
143 道 đạo đạo lộ, đạo đức, đạo lí doo, too
144 都 đô đô thị, đô thành to, tsu
145 和 hòa hòa bình, tổng hòa, điều hòa wa, o
146 受 thụ nhận, tiếp thụ ju
147 安 an an bình, an ổn an
148 加 gia tăng gia, gia giảm ka
149 続 tục tiếp tục zoku
150 点 điểm điểm số, điểm hỏa ten</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhât (101-150)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-101-150">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-101-150">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-101-150&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhât (101-150)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-101-150">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-101-150/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (51-100)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-51-100</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-51-100#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 31 Oct 2014 15:25:37 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3030</guid>
		<description><![CDATA[51 対 đối đối diện, phản đối, đối với tai, tsui
52 金 kim hoàng kim, kim ngân kin, kon
53 子 tử tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử shi, su]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 31/10/2014 - 3:25 PM</li><li>2109 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">51 対 đối đối diện, phản đối, đối với tai, tsui
52 金 kim hoàng kim, kim ngân kin, kon
53 子 tử tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử shi, su
54 内 nội nội thành, nội bộ nai, dai
55 定 định thiết định, quyết định, định mệnh tei, joo
56 学 học học sinh, học thuyết gaku
57 高 cao cao đẳng, cao thượng koo
58 手 thủ tay, thủ đoạn shu
59 円 viên viên mãn, tiền Yên en
60 立 lập thiết lập, tự lập ritsu, ryuu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">61 回 hồi vu hồi, chương hồi kai, e
62 連 liên liên tục, liên lạc ren
63 選 tuyển tuyển chọn sen
64 田 điền điền viên, tá điền den
65 七 thất 7 shichi
66 代 đại đại biểu, thời đại, đại diện, đại thế dai, tai
67 力 lực sức lực ryoku, riki
68 今 kim đương kim, kim nhật kon, kin
69 米 mễ gạo bei, mai
70 百 bách trăm, bách niên hyaku</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">71 相 tương, tướng tương hỗ, tương tự, tương đương; thủ tướng soo, shoo
72 関 quan hải quan, quan hệ kan
73 明 minh quang minh, minh tinh mei, myoo
74 開 khai khai mạc, khai giảng kai
75 京 kinh kinh đô, kinh thành kyoo, kei
76 問 vấn vấn đáp, chất vấn, vấn đề mon
77 体 thể hình thể, thân thể, thể thao tai, tei
78 実 thực sự thực, chân thực jitsu
79 決 quyết quyết định ketsu
80 主 chủ chủ yếu, chủ nhân shu, su</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">81 動 động hoạt động, chuyển động doo
82 表 biểu biểu hiện, bảng biểu, biểu diễn hyoo
83 目 mục mắt, hạng mục, mục lục moku, boku
84 通 thông thông qua, thông hành, phổ thông tsuu, tsu
85 化 hóa biến hóa ka, ke
86 治 trị cai trị, trị an, trị bệnh chi, ji
87 全 toàn toàn bộ zen
88 度 độ mức độ, quá độ, độ lượng do, to, taku
89 当 đương, đáng chính đáng; đương thời, tương đương too
90 理 lí lí do, lí luận, nguyên lí ri</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">91 山 sơn núi, sơn hà san
92 小 tiểu nhỏ, ít shoo
93 経 kinh kinh tế, sách kinh, kinh độ kei, kyoo
94 制 chế chế ngự, thể chế, chế độ sei
95 法 pháp pháp luật, phương pháp hoo, haQ, hoQ
96 下 hạ dưới, hạ đẳng ka, ge
97 千 thiên nghìn, nhiều, thiên lí sen
98 万 vạn vạn, nhiều, vạn vật man, ban
99 約 ước lời hứa (ước nguyện), ước tính yaku
100 戦 chiến chiến tranh, chiến đấu sen</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (51-100)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-51-100">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-51-100">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-51-100&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (51-100)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-51-100">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-51-100/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hàn tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (01-50)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-01-50</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-01-50#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 29 Oct 2014 10:27:41 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2951</guid>
		<description><![CDATA[1 日 nichi, jitsu...nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo 
2 一  ichi, itsu...nhất một, đồng nhất, nhất định
3 国 koku.....quốc nước, quốc gia, quốc ca ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 29/10/2014 - 10:27 AM</li><li>2357 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1 日 nichi, jitsu...nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo 
2 一  ichi, itsu...nhất một, đồng nhất, nhất định
3 国 koku.....quốc nước, quốc gia, quốc ca 
4 十 juu, jiQ ....thập mười 
5 大 tai...đại to lớn, đại dương, đại lục dai, 
6 会 kai e...,hội hội họp, đại hội , 
7 人 jin, nin.....nhân nhân vật 
8 年 nen.....niên năm, niên đại 
9 二 ni....nhị 2 
10 本 hon.... bản sách, cơ bản, nguyên bản, bản chất</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11 三 san... tam 3 
12 中 chuutrung.... trung tâm, trung gian, trung ương 
13 長 choo....trường, trưởng trường giang, sở trường; hiệu trưởng 
14 出 shutsu, sui.....xuất xuất hiện, xuất phát 
15 政 sei, shoo.....chính chính phủ, chính sách, hành chính 
16 五 go....ngũ 5 
17 自 ji, shi.....tự tự do, tự kỉ, tự thân
18 事 ji, zu...sự sự việc 
19 者 sha....giả học giả, tác giả 
20 社 sha .....xã xã hội, công xã, hợp tác xã</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">21 月 getsu, gatsu ......nguyệt mặt trăng, tháng, nguyệt san, nguyệt thực 
22 四 shi....tứ 4 
23 分 bun, fun, bu.... phân phân số, phân chia 
24 時 ji....thời thời gian 
25 合 goo, gaQ, kaQ...hợp thích hợp, hội họp, hợp lí  
26 同 doo....đồng đồng nhất, tương đồng 
27 九 kyuu, ku...cửu 9 
28 上 joo, shoo.... thượng thượng tầng, thượng đẳng
29 行 koo, gyoo, an....... hành, hàng thực hành, lữ hành; ngân hàng 
30 民 min.....dân quốc dân, dân tộc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">31 前 zen...tiền trước, tiền sử, tiền chiến, mặt tiền 
32 業 gyoo, goo...nghiệp nghề nghiệp, công nghiệp, sự nghiệp 
33 生 sei, shoo... sinh sinh sống, sinh sản 
34 議 gi... nghị nghị luận, nghị sự 
35 後 go, koo...hậu sau, hậu quả, hậu sự 
36 新 shin...tân mới, cách tân, tân thời 
37 部 bu...bộ bộ môn, bộ phận 
38 見 ken... kiến ý kiến 
39 東 too...đông phía đông 
40 間 kan, ken... gian trung gian, không gian</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">41 地 chi, ji ...địa thổ địa, địa đạo 
42 的 teki...đích mục đích, đích thực 
43 場 joo ...trường hội trường, quảng trường 
44 八 hachi...bát 8 
45 入 nyuu.....nhập nhập cảnh, nhập môn, nhập viện
46 方 hoo....phương phương hướng, phương pháp 
47 六 roku ...lục 6 
48 市 shithị ....thành thị, thị trường 
49 発 hatsu, hotsu...phát xuất phát, phát kiến, phát hiện, phát ngôn 
50 員 in...viên thành viên, nhân viên</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hàn tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (01-50)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-01-50">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-01-50">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-01-50&title=[Hàn tự tiếng Nhật] &#8211; Chữ Kanji trong tiếng Nhật (01-50)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-01-50">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-chu-kanji-trong-tieng-nhat-01-50/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Cách học và lịch sử &#8220;Chữ Kanji&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cach-hoc-va-lich-su-chu-kanji</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cach-hoc-va-lich-su-chu-kanji#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 09 Oct 2014 01:54:42 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2117</guid>
		<description><![CDATA[Kanji (漢字, Hán tự) là chữ Hán dùng trong tiếng Nhật
Man'yōgana viết ở dạng đường cong trở thành hiragana
Hiragana cũng được dùng trong sác
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 09/10/2014 - 1:54 AM</li><li>2798 Lượt xem</li></ul><div>
<p>Kanji (漢字, Hán tự) là chữ Hán dùng trong tiếng Nhật. Kanji là một trong 5 bộ kí tự được dùng trong hệ thống chữ viết tiếng Nhật hiện nay; 4 bộ kí tự kia là hiragana, katakana, bảng chữ cái La Tinh (rōmaji)), và chữ số Ả-rập.</p>
</div>
<p>Bài này tập trung nói về cách dùng chữ Hán trong tiếng Nhật.</p>
<h3><strong>Lịch sử</strong></h3>
<p>Có một số bất đồng về cách thức chữ Hán du nhập vào Nhật Bản, nhưng ý kiến được chấp nhận rộng rãi nhất là các tu sĩ Phật giáo đã mang các văn bản chữ Hán vào Nhật vào khoảng thế kỉ thứ 5.</p>
<p>Các văn bản này được viết bằng chữ Hán vào và lúc đầu cũng được đọc bằng âm Hán. Tuy nhiên qua thời gian, hệ thống kanbun (漢文, Hán văn) xuất hiện &#8211; nó dùng văn bản chữ Hán với dấu thanh cho phép người Nhật đọc nó theo quy tắc ngữ pháp tiếng Nhật.</p>
<p style="text-align: center;"><img src="http://img24.imageshack.us/img24/7278/photo0204ni.jpg" alt="" /><br />
<em>Quán sushi theo kiểu ngồi quầy</em></p>
<p>Lúc bấy giờ tiếng Nhật chưa có dạng chữ viết. Ngay cả hệ thống chữ viết man&#8217;yōgana (万葉仮名, vạn diệp giả danh, được dùng trong tuyển tập thơ cổ Man&#8217;yōshū) cũng dùng bộ chữ Hán với số kí tự hạn chế nhằm ký âm, chứ không nhằm diễn đạt ngữ nghĩa.</p>
<p>Man&#8217;yōgana viết ở dạng đường cong trở thành hiragana (ひらがな, 平仮名, bình giả danh), một hệ thống chữ viết dành cho phụ nữ (không được phép tham gia vào nền giáo dục cao).</p>
<p>Hầu hết văn chương của phụ nữ vào thời đại Heian được viết bằng hiragana. Song song đó, katakana (カタカナ, 片仮名, phiến giả danh) xuất hiện do được các tu sinh giản lược manyogana thành một thành tố đơn. Hiragana và katakana được gọi chung là kana.</p>
<p>Khi hệ thống chữ viết tiếng Nhật trưởng thành và mở rộng, kanji được dùng để viết một số phần trong câu, như danh từ, tính từ và động từ, còn hiragana được dùng để viết đuôi của động từ (okurigana), từ chỉ có ở tiếng Nhật và từ khó đọc hay nhớ bằng Kanji.</p>
<p>Hiragana cũng được dùng trong sách dùng cho trẻ em và khi muốn giảm nhẹ mức độ của từ hoặc lời yêu cầu, thí dụ như từ kudasai (ください, xin vui lòng) và kodomo (子供, trẻ em).</p>
<p><img src="http://img201.imageshack.us/img201/9978/dsc01335bc.jpg" alt="" /></p>
<p style="text-align: center;"><em>Đây là Ozen</em></p>
<p>Ngược lại, vì có hình dạng góc cạnh, katakana được dùng để biểu thị từ tượng thanh, các âm thô và đột ngột, âm thanh của động vật và từ vay mượn của nước ngoài. Tuy nhiên cần lưu ý rằng việc dùng katakana để viết từ vay mượn chỉ xuất hiện sau này.</p>
<p>Lúc đầu, các từ này được viết bằng kanji, dựa theo nghĩa (煙草 tabako, thuốc lá) hay theo phát âm (tempura 天婦羅 hay 天麩羅, tên một món ăn). Ngày nay thì ngược lại.</p>
<p>Từ vay mượn, đặc biệt là gốc tiếng Anh, đang nhanh chóng thay thế cả những từ thường dùng có sẵn dạng tương đương trong tiếng Nhật thay vì được dùng để lấp khoảng trống từ vựng.</p>
<p>Một giáo sư ngôn ngữ học ước tính đến 1/3 tiếng Nhật văn nói dùng từ vay mượn hay wasei-eigo, từ tiếng Anh được phát minh bởi người Nhật và từ kết hợp như パソコン pasokon (personal computer, máy tính cá nhân).</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Cách học và lịch sử &#8220;Chữ Kanji&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cach-hoc-va-lich-su-chu-kanji">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cach-hoc-va-lich-su-chu-kanji">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cach-hoc-va-lich-su-chu-kanji&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Cách học và lịch sử &#8220;Chữ Kanji&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cach-hoc-va-lich-su-chu-kanji">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cach-hoc-va-lich-su-chu-kanji/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự &#8211; Các &#8220;bộ&#8221; tên bộ  (p4)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-cac-bo-ten-bo-p4</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-cac-bo-ten-bo-p4#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 23 Sep 2014 09:01:31 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1559</guid>
		<description><![CDATA[151. 豆 ....đậu ,.. hạt đậu, cây đậu
152 .豕 ...thỉ ,.. con heo, con lợn
153. 豸 ....trãi ,.. loài sâu không chân]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 23/09/2014 - 9:01 AM</li><li>2250 Lượt xem</li></ul><h3>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Hán tự &#8211; Các &#8220;bộ&#8221; tên bộ (p4)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">151. 豆 ....đậu ,.. hạt đậu, cây đậu
152 .豕 ...thỉ ,.. con heo, con lợn
153. 豸 ....trãi ,.. loài sâu không chân
154. 貝 (贝).....bối ,.. vật báu
155. 赤... xích ,.. màu đỏ
156. 走 ....tẩu ,.. đi, chạy
157. 足 .....túc ,.. chân, đầy đủ
158. 身.... thân ,.. thân thể, thân mình
159. 車 (车) ...xa ,.. chiếc xe
160. 辛 ....tân ,.. cay, vất vả</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">161. 辰 thần ,.. nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi); chi thứ 5 địa chi
162. 辵(辶 )... quai xước ,.. chợt bước đi chợt dừng lại
163. 邑 (阝) ...ấp ,.. vùng đất, đất phong cho quan
164. 酉 ...dậu ,.. một trong 12 địa chi
165. 釆 ....biện ,.. phân biệt
166. 里 ......lý ,.. dặm; làng xóm
167. 金 ....kim ,.. kim loại; vàng
168. 長 (镸- 长) ..trường ,.. dài; lớn (trưởng)
169. 門 (门) ...môn ,.. cửa hai cánh
170. 阜 (阝) ...phụ ,.. đống đất, gò đất</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">171. 隶 ...đãi ,.. kịp, kịp đến
172. 隹 ....truy, chuy ,.. chim đuôi ngắn
173. 雨 ....vũ ,.. mưa
174. 青 (靑).....thanh ,.. màu xanh
175. 非 ...phi ,.. không
176. 面( 靣) ..diện ,.. mặt, bề mặt
177. 革 .....cách ,.. da thú; thay đổi, cải cách
178. 韋 (韦) ...vi ,.. da đã thuộc rồi
179. 韭.... phỉ, cửu ,.. rau phỉ (hẹ)
180. 音 ...âm ,.. âm thanh, tiếng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">181. 頁 (页) .....hiệt ,.. đầu; trang giấy
182. 風 (凬-风) ....phong ,.. gió
183. 飛 (飞) .....phi ,.. bay
184. 食( 飠-饣).... thực ,.. ăn
185. 首.... thủ ,.. đầu
186. 香 .....hương ,.. mùi hương, hương thơm
187. 馬( 马).... mã ,.. con ngựa
188. 骫 ....cốt ,.. xương
189. 高... cao ,.. cao
190. 髟..... bưu, tiêu ,.. tóc dài; sam (shān)=cỏ phủ mái nhà</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">191. 鬥 ......đấu ,.. chống nhau, chiến đấu
192. 鬯 .....sưởng ,.. rượu nếp; bao đựng cây cung
193. 鬲 ......cách ,.. tên một con sông xưa cái đỉnh
194. 鬼..... quỷ ,.. con quỷ
195. 魚( 鱼)..... ngư ,.. con cá
196. 鳥 (鸟)...... điểu ,.. con chim
197. 鹵 .....lỗ ,.. đất mặn
198. 鹿... lộc ,.. con hươu
199. 麥 (麦)...... mạch ,.. lúa mạch
200. 麻... ma ,.. cây gai</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự &#8211; Các &#8220;bộ&#8221; tên bộ  (p4)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-cac-bo-ten-bo-p4">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-cac-bo-ten-bo-p4">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-cac-bo-ten-bo-p4&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Hán tự &#8211; Các &#8220;bộ&#8221; tên bộ  (p4)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-cac-bo-ten-bo-p4">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-han-tu-cac-bo-ten-bo-p4/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Các &#8220;Bộ, tên bộ&#8221; (p3)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-bo-ten-bo-p3</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-bo-ten-bo-p3#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 15 Sep 2014 17:39:21 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Học Hán tự]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1319</guid>
		<description><![CDATA[101. 用 ...dụng ,.. dùng
102. 田 ....điền ,.. ruộng
103. 疋(匹) ......thất ,.. đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 15/09/2014 - 5:39 PM</li><li>2142 Lượt xem</li></ul><h3>[Học tiếng Nhật] &#8211; Các &#8220;Bộ, tên bộ&#8221; tiếng Nhật (p3)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">101. 用 ...dụng ,.. dùng
102. 田 ....điền ,.. ruộng
103. 疋(匹) ......thất ,.. đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)
104. 疒.... nạch ,.. bệnh tật
105. 癶... bát ,.. gạt ngược lại, trở lại
106. 白 ...bạch ,.. màu trắng
107. 皮 ....bì ,.. da
108. 皿 ....mãnh ,.. bát dĩa
109. 目 ...mục ,.. mắt
110. 矛 ....mâu ,.. cây giáo để đâm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">111. 矢 ...thỉ ,.. cây tên, mũi tên
112. 石 ..thạch ,.. đá
113. 示 (礻).. thị (kỳ) ,.. chỉ thị; thần đất
114. 禸 ....nhựu ,.. vết chân, lốt chân
115. 禾 ...hòa ,.. lúa
116. 穴 .....huyệt ,.. hang lỗ
117. 立 ...lập ,.. đứng, thành lập
118. 竹 .....trúc ,.. tre trúc
119. 米 ...mễ ,.. gạo
120. 糸 (糹-纟).... mịch ,.. sợi tơ nhỏ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">121. 缶 ...phẫu ,.. đồ sành
122. 网 (罒- 罓)... võng ,.. cái lưới
123. 羊 ....dương ,.. con dê
124. 羽 (羽)... vũ ,.. lông vũ
125. 老 ....lão ,.. già
126. 而 ...nhi ,.. mà, và
127. 耒 .....lỗi ,.. cái cày
128. 耳 ...nhĩ ,.. tai (lỗ tai)
129. 聿 ....duật ,.. cây bút
130. 肉 ..nhục ,.. thịt</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">131. 臣.. thần ,.. bầy tôi
132. 自 ....tự ,.. tự bản thân, kể từ
133. 至 ...chí ,.. đến
134. 臼 ...cữu ,.. cái cối giã gạo
135. 舌 ...thiệt ,.. cái lưỡi
136. 舛 ...suyễn ,.. sai suyễn, sai lầm
137. 舟 .....chu ,.. cái thuyền
138. 艮 ....cấn ,.. quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng
139. 色 ...sắc ,.. màu, dáng vẻ, nữ sắc
140. 艸 (艹)... thảo ,.. cỏ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">141. 虍 ....hô ,.. vằn vện của con hổ
142. 虫 ...trùng ,.. sâu bọ
143. 血... huyết ,.. máu
144. 行 ...hành ,.. đi, thi hành, làm được
145. 衣 (衤)... y ,.. áo
146. 襾 ...á ,.. che đậy, úp lên
147. 見( 见).... kiến ,.. trông thấy
148. 角 ....giác ,.. góc, sừng thú
149. 言 (讠)... ngôn ,.. nói
150. 谷 ...cốc ,.. khe nước chảy giữa hai núi</pre>
<p style="text-align: right;"> <strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Các &#8220;Bộ, tên bộ&#8221; (p3)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-bo-ten-bo-p3">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-bo-ten-bo-p3">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-bo-ten-bo-p3&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; Các &#8220;Bộ, tên bộ&#8221; (p3)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-bo-ten-bo-p3">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-bo-ten-bo-p3/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
