<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; Hội Thoại &#8211; Giao tiếp</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/tai-lieu-tham-khao/hoi-thoai-giao-tiep/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Cách nói rút gọn của người Nhật</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-noi-rut-gon-cua-nguoi-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-noi-rut-gon-cua-nguoi-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 23 Nov 2014 16:54:09 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4056</guid>
		<description><![CDATA[たべられない　　　－＞　　たべらんない ( taberannai)
みられなかった　　－＞　　みらんなかった ( mirannakatta)
わからない　　　 －＞　わかんない　(wakannai)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 23/11/2014 - 4:54 PM</li><li>13427 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211; Cách nói các từ rút gọn của người Nhật</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p>Không giống như trong sách vở, trong cách nói thông thường, thân mật không ai dùng dewaarimasendeshita&#8230;. rất dài dòng. Vài câu thế này chắc mất thời gian lắm.<br />
Sau đây là vài cách nói giản lược vẫn dùng trong giao tiếp thường ngày của người Nhật.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">たべられない　　　－＞　　たべらんない ( taberannai)
みられなかった　　－＞　　みらんなかった ( mirannakatta)
わからない　　　 －＞　わかんない　(wakannai)</pre>
<p><em><strong>Nói chung có nhiều trường hợp tương tự như trên mà ra, ri, ru, re, ni, no chuyển thành n.</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">おくれてしまう　　　－＞　　おくれちゃう (okurechau)
みてあげる　　　　－＞　　みたげる (mitageru)
のんでしまった　　　－＞　　のんじゃった (nonjyatta)</pre>
<p><em><strong>Teiru, teoku, teageru, teoide, teshimau chuyển thành teru, toku, tageru, toide, chau</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">およいでは　　　－＞　およいじゃ (oyoijya)
ききはしない　　－＞　ききゃしない (kikyashinai)</pre>
<p><em><strong> tewa, dewa chuyển thành cha, jya </strong></em><br />
<em><strong> wa ( は) chuyển thành ya ( nhỏ )</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">やってみなければ　　　－＞　やってみなけりゃ (yatteminakerya)
たべなければ　　　　　－＞　たべなきゃ (tabenakya)</pre>
<p><em><strong> kereba thành kya, kerya</strong></em><br />
<em><strong> ba thành ya ( nhỏ )</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">いそいでも　　　　　－＞　いそいだって (isoidatte)
いいからといっても　　－＞　いいからってったって(iikarattettatte)</pre>
<p><em><strong> to, temo, demo chuyển thành って , tatte, datte</strong></em></p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Cách nói rút gọn của người Nhật&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-noi-rut-gon-cua-nguoi-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-noi-rut-gon-cua-nguoi-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-noi-rut-gon-cua-nguoi-nhat&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Cách nói rút gọn của người Nhật">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-noi-rut-gon-cua-nguoi-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-noi-rut-gon-cua-nguoi-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Phân biệt cách phát âm &#8220;Độ cao thấp khác/ý nghĩa khác&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-phan-biet-cach-phat-am-do-cao-thap-khacy-nghia-khac</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-phan-biet-cach-phat-am-do-cao-thap-khacy-nghia-khac#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 22 Nov 2014 15:58:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4022</guid>
		<description><![CDATA[michi (mi chi) : con đường
ame (ah meh) : kẹo
(AH meh) : mưa]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 22/11/2014 - 3:58 PM</li><li>4447 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Học cách phát âm tiếng Nhật &#8220;Giọng cao thấp : Độ cao thấp khác nhau, ý nghĩa khác nhau&#8221;</h3>
<p><em><strong>*Tiếng Anh sử dụng trọng âm, hay sự nhấn mạnh để nêu bật các âm tiêt thì tiếng Nhật sử dụng cường đọ, hay tông . Hình thái ngôn ngữ chuẩn có hai cấp cường độ, cao và thấp. Đối với người nói tiếng Anh học tiếng Nhật, điều này cần phải có sự luyênj tập (khuyên nếu bạn nào đang học tiếng Anh mà học tiếng Nhật thì khi phát âm sẽ rất khó khăn) . </strong></em></p>
<p>Các danh sách  dưới đây sẽ cho các bạn thấy một khía cạnh về cách hoạt động của giọng cao thấp trong tiếng Nhật. Ở phía bên trái, phát âm các âm tiết ở mức độ giống nhau. Ở bên phải , sử dụng cường độ cao hơn đối với âm tiết được viết Hoa. Sự khác biệt về cường độ này dẫn đến một ý nghĩa khác.</p>
<table style="height: 754px;" width="630">
<tbody>
<tr>
<td>あめ：ame (ah meh) : kẹo</td>
<td>(AH meh) : mưa</td>
</tr>
<tr>
<td>あさ：asa (ah sah) : buổi sáng</td>
<td>(ah SAH) : vải lanh</td>
</tr>
<tr>
<td>ふく：fuku (fu ku) : quét</td>
<td>(FU ku) : thổi</td>
</tr>
<tr>
<td>はし：hashi (hah shi) : kết thúc</td>
<td>(HAH shi) : đũa / (hah SHI) :cây cầu</td>
</tr>
<tr>
<td>いま：ima (i mah) : bây giờ</td>
<td>(i MAH) : phòng khách</td>
</tr>
<tr>
<td>かける：kakeru (kah keh ru) : thiếu</td>
<td>(kah KEH ru) : đánh bạc</td>
</tr>
<tr>
<td>かき：kaki (kah ki) quả hồng</td>
<td>(KAH ki) : con hàu</td>
</tr>
<tr>
<td>かみ：kami (kah mee) : giấy / tóc</td>
<td>(KAH mi) : chúa, trời</td>
</tr>
<tr>
<td>かう：kau (kah u) : mua</td>
<td>(KAH u) : giữ</td>
</tr>
<tr>
<td>きる：kiru (ki ru) : cắt</td>
<td>(ki RU) : mặc vào, mang vào</td>
</tr>
<tr>
<td>きしゃ：kisha (ki shah) : xe lửa</td>
<td>(KI shah) : phóng viên</td>
</tr>
<tr>
<td>みち：michi (mi chi) : con đường</td>
<td>(MI chi) : không biết</td>
</tr>
<tr>
<td>さけ：sake (sah keh) : rượu sake</td>
<td>(SAH keh) : cá hồi</td>
</tr>
<tr>
<td>さく：saku ( sah ku) : nở (hoa)</td>
<td>(SAH ku) : xé rách</td>
</tr>
<tr>
<td>せき：seki (seh ki) : chỗ ngồi</td>
<td>(seh KI) : ho</td>
</tr>
<tr>
<td>しろ：shiro (shi roh) : màu tráng</td>
<td>(shi ROH) lâu đài</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Phân biệt cách phát âm &#8220;Độ cao thấp khác/ý nghĩa khác&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-phan-biet-cach-phat-am-do-cao-thap-khacy-nghia-khac">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-phan-biet-cach-phat-am-do-cao-thap-khacy-nghia-khac">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-phan-biet-cach-phat-am-do-cao-thap-khacy-nghia-khac&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Phân biệt cách phát âm &#8220;Độ cao thấp khác/ý nghĩa khác&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-phan-biet-cach-phat-am-do-cao-thap-khacy-nghia-khac">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-phan-biet-cach-phat-am-do-cao-thap-khacy-nghia-khac/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Các từ vai mượn trong tiếng Nhật</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-tu-vai-muon-trong-tieng-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-tu-vai-muon-trong-tieng-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 21 Nov 2014 16:15:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3984</guid>
		<description><![CDATA[anime : lòng hăng hái ,tính hoạt bát
baburu (keizai) : bong bóng (nền kinh tế )
bakansu : kỳ nghỉ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/11/2014 - 4:15 PM</li><li>3048 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật &#8211; Các từ vay mượn(Ngoại lai)</span></h2>
<p>Lời khuyên</p>
<p>-Với các từ như thế này, ý nghĩa có thể bị hiểu sai, thâm chí đừng nghĩ chúng bắt nguồn từ tiếng Anh. Chúng khác nhau như thế nào? Nếu bạn được mời cho &#8220;mo-ningu baikugu&#8221;,  Bạn sẽ đi dùng bữa ăn sáng với nhiều món, chứ không phải đi xe đạp buổi sáng~</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">バイキング：baikingu : bữa ăn với nhiều món nóng hay nguội được phục vụ trong quán ăn.
モーニングバイキング：mo-ningu baikingu : bữa ăn sáng với nhiều món được phục vụ
ケーキバイキング：ke-ki baikingu : bữa tráng miệng với nhiều món được phục vụ
マンション：manshon : nhà tập thể loại sang
マンションリフォーム：manshon rifo-mu : sự cải cách chế độ quản lý công
スパマン：spaman : chế độ quản lý công tại một khu nghĩ dưỡng suối nước nóng.
ワンピース：wanpi-su: váy (một mảnh)</pre>
<h3>Sau đây là thêm một sô từ được vay mươn. (ý nghĩa trong dấu ngoặc đơn cho bạn thấy nguồn gốc). Hãy chấp nhận chúng, nhưng nhớ các lời khuyên mà mình đã viết cho các bạn ở trên khi các bạn vừa xem.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">アニメ：anime : lòng hăng hái ,tính hoạt bát
バブル：baburu (経済：keizai) : bong bóng (nền kinh tế )
バカンス：bakansu : kỳ nghỉ
ベア：bea : sự tăng lương
ビッグバン：bigguban : cải cách tài chính
デフレ　スパイラル：defure supairaru: sự lạm phát theo đường xoắn ốc
デジカメ：dejikame: máy ảnh kỹ thuật số
エステ：esute: chăm sóc vẻ đẹp toàn diện
フリータ：furi-ta-: người tự do
カーニビ：ka-nabi : hệ thống định vị xe hơi
コインランドリ：koin randori-: thêu giặt tự động
コンビニ：konbini : của hàng tiện nghi
メイク：meiku : sự hóa trang
ネゴ：nego: sự đàm phán, sự thương lượng
ノートパソコン：no-to pasokon : máy tính notebook, máy tính xách tay
パンク：panku : xẹp bánh xe
パンスト：pansuto : quần chật ống, áo nịt
ポケベル：pokeberu: máy nhắn tin
ポルノ：poruno: sự khiêu dâm, hành động khiêu dâm
ラフ：rafu: thô, gồ ghề
レシピ：reshipi : công thức nấu ăn, cách nấu nướng
リフォーム：rifo-mu: sự thay đổi, đổi mới (cải cách)
リンユーアル：rinyu-aru: sự nâng cấp cửa hàng
リストア：risutora: tái cấu trúc doanh nghiệp
sekuhara : sự quấy rối tình dục
suma-to: kiểu cách, mảnh dẻ (bảnh bao)
supakon : siêu máy tính
uirusu : viruts
wakuchin : vắc xin
wan puraisu shoppu : cửa hàng đô la ( cửa hàng một giá)
wanru-mu manshon : căn hộ nhỏ/ (biệt thự một phòng)
zenekon : nhà thầu chung.
</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Các từ vai mượn trong tiếng Nhật&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-tu-vai-muon-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-tu-vai-muon-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-tu-vai-muon-trong-tieng-nhat&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Các từ vai mượn trong tiếng Nhật">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-tu-vai-muon-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-tu-vai-muon-trong-tieng-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Cách phát âm giống / ý nghĩa khác</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-phat-am-giong-y-nghia-khac</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-phat-am-giong-y-nghia-khac#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 21 Nov 2014 16:09:08 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3981</guid>
		<description><![CDATA[tomaru : ở ( qua đêm ) / dừng lại
utsu : đánh / bắn
utsusu : truyền / chụp hình]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/11/2014 - 4:09 PM</li><li>3847 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng giao tiếp tiếng Nhật &#8220;Cách phát âm giống nhau nhưng ý nghĩa khác nhau&#8221;</h3>
<p><em><strong>*Các từ sau đây có cácg phát âm giống nhau nhưng ý nghĩa khác nhau. Lưu ý rằng chúng là các từ đồng âm dị nghĩa. Mặc dù các cách viết kiểu romaji và hirugana là giống nhau, nhưng các ký tự kanji hay các ký tự tiếng Nhật khác thì khác nhau đó là lý do vì sao chúng ta phải biết kanji</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">en : đồng yên/ mối quan hệ
ha : răng / lá
hana : bông hoa / mũi
han-ei : sự phản chiếu / sự thịnh vượng
hi : lửa / ngày
kai : sò / cuộc họp
kakeru : treo / chạy
kami : tóc / giấy
kawa : da / sông
kaze : gió / lạnh
ki : tinh thần / cây
kiji : bài báo / vải
kikai : cơ hội / máy móc
kiku : lắng nghe / có hiệu lực
ko-guo- : công nghiệp / sự khai mỏ
ko-tei : sân trường / sự xác nhận
kumo : mây / nhện
kyo-cho- suru : nhấn mạnh / phối hợp
me : mắt / chồi
nami : sóng / bình thường
shima : đảo / sọc
shita : bên dưới / cái lưỡi
tomaru : ở ( qua đêm ) / dừng lại
utsu : đánh / bắn
utsusu : truyền / chụp hình</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Cách phát âm giống / ý nghĩa khác&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-phat-am-giong-y-nghia-khac">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-phat-am-giong-y-nghia-khac">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-phat-am-giong-y-nghia-khac&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Cách phát âm giống / ý nghĩa khác">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-phat-am-giong-y-nghia-khac">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cach-phat-am-giong-y-nghia-khac/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;động viên, an ủi &#8220;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-dong-vien-an-ui-2</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-dong-vien-an-ui-2#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 21 Nov 2014 15:44:30 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3973</guid>
		<description><![CDATA[Doushitano. . Cậu sao thế?
Doudatta. . Cậu thấy thế nào?
Kawairashii: Dễ thương ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/11/2014 - 3:44 PM</li><li>9095 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Từ vựng giao tiếp &#8220;Những câu động viên, an ủi trong tiếng Nhật&#8221;</h3>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1: Kiwo tuketene. . Chúc bạn lên đường bình an
2: Daijobu desu yo, dareni demo matigai waaru.. Không sao đâu, ai cũng có lúc nhầm lẫn
3: Go kuuun wo inotte imasu. . Chúc bạn may mắn
4: Go seikou wo inote imasu. . Chúc bạn thành công
5: Odaiji ni. . Chúc bạn mau khỏi
6 Naya migaaruno? . Cậu có tâm sự gì đúng không?
7: Kimi to onaji dayo. . Mình chẳng hơn gì cậu mấy đâu
8. Nandeshoka? Rốt cuộc cậu có chuyện gì vậy?
9: Ganbatte kudasai. . Cậu cố gắng lên
10: Sore wa anata no ayamichi janai yo. . Không phải lỗi của cậu đâu
11: Okuyami mooshi agemasu. . Xin chia buồn cùng cậu
12: Go anshin kudasai. . Cậu hãy an tâm
13: Ansei ni yasunda hou ga ii desu. Cậu nên nghỉ ngơi hoàn toàn
14: Doushitano. . Cậu sao thế?
15 Doudatta. . Cậu thấy thế nào?
16. Kawairashii: Dễ thương</pre>
<p><em> 17. Moshimo kurayami ga kimi wo tsutsu demo. Watashi ga kimi no me ni naru</em><br />
Nếu một lúc nào đó bạn chìm trong bóng tối, tôi xin được làm đôi mắt của bạn (Kakegae no nai uta)</p>
<p><em>18. Moshimo kanashimi de kotobana kushi temo. Watashi ga uta ni shitte tsuaeru kara</em><br />
Nếu có lúc nào đó bạn buồn đến mức không nói nên lời, tôi sẽ dùng bài hát này để nói lên những tâm sự của mình. (Kagegae no nai uta).</p>
<p><em>19. Nakanaide, nado tachidomatte mo. Sono yume wa kobosanaide. Tsumazuite, tsumazui te michi wo miuchinatte mo. Masugu hora aruite yukeba ii</em><br />
Đừng khóc, bất kể bạn gặp những trở ngại nào. Đừng bao giờ đánh mất ước mơ của mình. Bạn có thể vấp ngã, rồi lại vấp ngã. Nhưng ngay cả khi bạn không còn nhìn thấy đường đi, hãy luôn hướng về phía trước. Chỉ cần tiến lên là mọi chuyện sẽ ổn. (Kakegae no nai uta).</p>
<p><em>20. Daijibu mou nakanai de, watashi wa kaze, antata wo tsude iru yo</em><br />
Không sao đâu, anh đừng khóc nữa. Em sẽ là ngọn gió nhẹ nhàng ôm lấy anh. (Sakura anata ni deaete yokatta)</p>
<p><em>21. Arigatou zutto daisuki. Watashi wa hoshi, anata mimamori tsuzukeru</em><br />
Cảm ơn anh, em luôn yêu anh. Em sẽ là ngôi sao trên trời kia mãi theo dõi anh.(Sakura anata ni deaete yokatta)</p>
<p><em>22. Anata ni dea te yokatta. Hontou ni yokatta</em><br />
Được gặp anh, em thật sự rất hạnh phúc  (Sakura anata ni deaete yokatta)</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;động viên, an ủi &#8220;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-dong-vien-an-ui-2">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-dong-vien-an-ui-2">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-dong-vien-an-ui-2&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;động viên, an ủi &#8220;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-dong-vien-an-ui-2">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-dong-vien-an-ui-2/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Duyên kỳ ngộ&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-duyen-ky-ngo-2</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-duyen-ky-ngo-2#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 21 Nov 2014 15:20:17 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3969</guid>
		<description><![CDATA[女性　「じょせい」(josei)： cô gái, phụ nữ
男性　「だんせい」(dansei)：đàn ông
遅い　「おそい」(osoi)：muộn, chậm]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/11/2014 - 3:20 PM</li><li>3762 Lượt xem</li></ul><h3><span style="color: #ff0000;"><strong>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Hội thoại tiếng Nhật &#8220;Duyên kỳ ngộ&#8221;</strong></span></h3>
<h3>
Kana</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ピーター：ここがハチこうまえですか。
高瀬：そうです。
ピーター：ひとがいっぱいいますね。
高瀬：でしょう。ものすごいひとがいますよ。ところで、あのひとはおそいですね。
よし；とうちゃく！ぴったりです。どうも、こんにちは。
高瀬：はあ、いまにじはんですよ。
よし：そうです。ぴったりにじはんです。
高瀬：やくそくはにじですよ。
よし：あ~,では、きょうなにしますか。
高瀬：そうですね。
よし：とりあえず、１０９へいきましょう。
ピーター：１０９はなんですか。
よし：１０９はゆうめいなデパートです。かわいいふくはいっぱいあります。
そして、かわいいじょせいがいっぱいいます。いきましょう！
ピーター：どこにありますか。
高瀬：あそこのあります。みえますか。
ピーター：はい、みえます。
よし：じゃ、いきましょう！しゅっぱつしんこう！</pre>
<h3>Kanji</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ピーター：ここがハチ公前ですか。
高瀬：そうです。
ピーター：人がいっぱいいますね。
高瀬：でしょう。ものすごい人がいますよ。ところで、あの人は遅いですね。
よし；到着！ぴったりです。どうも、こんにちは。
高瀬：はあ、今二時半ですよ。
よし：そうです。ぴったり二時半です。
高瀬：約束は二時ですよ。
よし：あ～、では、今日何しますか。
高瀬：そうですね。
よし：とりあえず、１０９へ行きましょう。
ピーター：１０９は何ですか。
よし：１０９は有名なデパートです。可愛い服はいっぱいあります。
そして、可愛い女性がいっぱいいます。行きましょう！
ピーター：どこにありますか。
高瀬：あそこのあります。見えますか。
ピーター：はい、見えます。
よし：じゃ、行きましょう！出発進行！</pre>
<h3>Tiếng Việt</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Peter: Chỗ này là Hachikou à?
Takase: Đúng vậy.
Peter: Ở đây đông người quá nhỉ.
Takase: Chú không à. Bao nhiêu là người. À mà, cái người đó đến muộn thật. 
Yoshi: Tôi đã đến! Vừa đúng giờ. Này, chào buổi chiều.
Takase: Hả? Bây giờ là 2:30 rồi.
Yoshi: Đúng thế. Vừa đúng 2:30.
Takase: Chúng ta đã hẹn là 2h cơ mà.
Yoshi: À..Mà, hôm nay chúng ta làm gi?
Takase: Ừm...
Yoshi: Trước tiên, chúng ta hãy đến 109 đi.
Peter: 109 là gì vậy?
Yoshi: 109 là 1 cửa hiệu nổi tiếng. Ở đấy có rất nhiều quần áo dễ thương, 
và rất nhiều những cô gái dễ thương.
Peter: Nó ở đâu vậy?
Takase: Ở đằng kia kìa. Anh có thấy không?
Peter: Vâng, tôi thấy rồi.
Yoshi: Vậy, Ta đi thôi! Tiến lên!</pre>
<h3>Từ vựng:</h3>
<p>いっぱい (ippai)：nhiều, đông, đầy</p>
<p>お仲いっぱい　「onaka ippai」: bụng đầy -&gt; tôi no rồi (thông thường)</p>
<p>お仲が いっぱい です　(lịch sự)</p>
<p>ぴったり： vừa (thời gian/ quần áo)</p>
<p>半　「はん」 (han)： nửa</p>
<p>今二時半です= Bây giờ là 2:30</p>
<p>半分　「はんぶん」(hanbun)： 1 nửa (của 1 cái gì đó) : cho tôi 1 nửa cái/phần/suất</p>
<p>全部　「ぜんぶ」(zenbun)：cả &#8211; cho tôi cả cái/phần/suất</p>
<p>一口　「ひとくち」(hitokuchi)： 1 miếng</p>
<p>とりあえず (toriaezu)：bắt đầu làm gì, trước tiên</p>
<p>Nếu bạn vào quán, bạn có thể nói: とりあえずビール (toriaezu biiru)： trước tiên cho tôi bia.</p>
<p>１０９　「いちまるきゅう」(ichi maru kyuu)</p>
<p>出発進行　「しゅっぱつしんこう」(shuppatsu shinkou)： xuất phát, khởi hành, tiến lên!</p>
<p>&#8212;-<br />
約束　「やくそく」(yakusoku)： lời hứa, lời hẹn.</p>
<p>服　「ふく」(fuku)： quần áo</p>
<p>女性　「じょせい」(josei)： cô gái, phụ nữ</p>
<p>男性　「だんせい」(dansei)：đàn ông</p>
<p>遅い　「おそい」(osoi)：muộn, chậm</p>
<p>見える　「みえる」(mieru) có thể nhìn thấy, thấy được. &#8211; dạng khả năng của động từ 見る(miru)</p>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Duyên kỳ ngộ&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-duyen-ky-ngo-2">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-duyen-ky-ngo-2">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-duyen-ky-ngo-2&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Duyên kỳ ngộ&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-duyen-ky-ngo-2">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-duyen-ky-ngo-2/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Căn phòng&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-can-phong</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-can-phong#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 20 Nov 2014 14:55:12 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3916</guid>
		<description><![CDATA[Hương: はい, そこです. そこは トイレ です.
Hương: vâng, là chỗ đó.Chỗ đó là nhà vệ sinh.
Lan: あそこはよくしつですか.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/11/2014 - 2:55 PM</li><li>14800 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211; Hội thoại tiếng Nhật &#8220;Căn phòng&#8221;</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>Mẫu câu cơ bản.</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Lan さんの へやは にかいに あります.
Lan san no heya wa nikai ni arimasu.
Phòng của Lan có ở tầng hai.
へやに つくえや いすなどが あります.
Heya ni tsukue ya isu nado go arimasu.
Trong phòng có chẳng hạn như bàn ghế.
つくえが みっつあります.
Tsukue ga mittsu arimasu.
Có ba cái bàn.
いすが むっつ あります.
Isu ga muttsu arimasu.
Có sáu cái ghế.
べっどがよっつあります.
Beddo ga yottsu arimasu.
Có 4 cái giường.
へやにらずぃおもあります.
Heya ni razio mo arimasu.
Trong phòng cũng có radio.
テリビはあります.
Terebi wa arimasen.
Tivi thì không có.
テリビはがくせいのクラブにあります.
Terebi wa gakusei no kurabu ni arimasu.
Tivi thì có ở câu lạc bộ của học sinh.
トイレはにかいにあります.
Toire wa nikai ni arimasu.
Nhà vệ sinh thì có ở tầng 2.
よくしつはいっかいにあります.
Yokushitsu wa ikkai ni arimasu.
Phòng tắm thì có ở tầng 1.</pre>
<h3><strong>会話</strong><strong> Đàm thoại.</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Hương: さん, あなたのへやはにかいにあります.
Hương: Lan, phòng của bạn thì có ở tầng 2.
Lan: そおですか.へやになにがありますか.
Lan: Thế àh. Trong phòng có cái gì ?
Hương: へやにはつくえやいすなどが あります.
Hương: Trong phòng có chẳng hạn như bàn ghế.
Lan: へやにつくえがいくつ ありますか.
Lan: Có bao nhiêu cái bàn trong phòng ?
Hương: みっつあります.
Hương: Có ba cái bàn.
Lan: へやに いすが いくつ ありますか.
Lan: Có mấy cái ghế trong phòng ?
Hương: みっつあります.
Hương: Có ba cái ghế trong phòng.
Lan: べっどがいくつありますか.
Lan: Có mấy cái giường ngủ
Hương: よっつあります.
Hương: Có 4 giường ngủ.
Lan: へやにラジオがありますか.
Lan: Có radio trong phòng không ?
Hương: はい,あります.
Hương: Vâng, có.
Lan: へやに テレビも ありますか.
Lan: Tivi cũng có trong phòng không ?</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">Hương: いいえ, へやには テレビは ありません.
Hương: Không, trong phòng ko có tivi.
Lan: テレビは どこにありますか.
Lan: Tivi thì có ở đâu ?
Hương: テレビは がくせいの クラブに あります. さあ,どおぞ おはいりください. 
Lan さんの へやは ここです.
Hương: Tivi thì có ở câu lạc bộ của học sinh. Này,xin mời hãy đi vào phòng.
Phòng của Lan là ở chỗ này.
Lan: すみません, ほんだなは どこに ありますか.
Lan: Xin lỗi, kệ sách thì có ở đâu ?
Hương: ほんだなは ここに あります.
Hương: Kệ sách thì có ở chỗ này.
Lan: そこは トイレ ですか.
Lan: Chỗ đó là nhà vệ sinh phải không ?
Hương: はい, そこです. そこは トイレ です.
Hương: vâng, là chỗ đó.Chỗ đó là nhà vệ sinh.
Lan: あそこはよくしつですか.
Lan: Chỗ kia là nhà tắm phải không ?
Hương: いいえ, ちがいます. あそかは よくしつではありません. いっかいにあります.
Hương: Không,sai rồi. Chỗ kia không phải nhà tắm. Nhà tắm có ở tầng 1.
Lan: よくしつは にかいに ありますか.
Lan: Nhà tắm có ở tầng 2 ko ?
Hương: いいえ, よくしつは にかいに ありません. いっかいにあります.
Hương: Không, nhà tắm ko có ở tầng 2. Có ở tầng 1.
Lan: いろいろ どおも ありがとお ございました.
Lan: Xin cám ơn về mọi thứ.
Hương: いいえ, どお いたしまして. でわ, しつれい しょます.
Hương: Không,không có chi.Vậy thì, tôi xin tạm biệt.
Lan: さよおなら.
Lan: tạm biệt.</pre>
<h3><strong>単語</strong><strong> Từ vựng</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">部屋 căn phòng
椅子 cái ghế
ラジオ radio
学生 học sinh.
浴室 nhà tắm.
二階 tầng hai.
一階 tầng một.
本棚 kệ sách.
何 cái gì ??
色々 nhiều.
六つ sáu cái.
四つ bốn cái.
三つ ba cái.
いくつ mấy cái.
ここ chỗ này.
あそこ chỗ kia.
ベッド giường ngủ,
テレビ tivi.
クラブ câu lạc bộ.
どおいたしまして không có chi.
どおもありがとおございました xin cảm ơn rất nhiều.
どおぞおはいりください xin mời vào.
あります có.
ちがいます không phải.
さあ này.
いいえ không.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Căn phòng&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-can-phong">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-can-phong">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-can-phong&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Căn phòng&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-can-phong">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-can-phong/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] -Chủ đề &#8220;Cách sử dụng phụ âm đôi&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-phu-am-doi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-phu-am-doi#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 20 Nov 2014 14:46:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3912</guid>
		<description><![CDATA[seken : xã hội
boshu- suru : tuyển dụng
bosshu- suru : tịch thu]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/11/2014 - 2:46 PM</li><li>2593 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211; Tiếng Nhật giao tiếp &#8220;Cách sử  dụng các phụ âm đôi&#8221;</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p><em><strong>*Giống như trên phần này cũng quan trọng trong giao tiếp nên các bạn phải chú ý nha, mặc dù các từ trong hai cột  trình bày sau đây có vẻ giống nhau , nhưng nhìn kỹ sẽ thấy các từ nằm ở bên phải chứa một phụ âm đôi hay nói đúng hơn là âm ngắt &#8220;chữ tsu nhỏ&#8221;. Khi các bạn phát âm các bạn đừng phát âm đó hai lần mà chỉ cần giữ dài gấp hai lần như nguyên âm là được, tra:</strong></em></p>
<table style="height: 1224px;" width="635">
<tbody>
<tr>
<td>boshu- suru : tuyển dụng</td>
<td>bosshu- suru : tịch thu</td>
</tr>
<tr>
<td>bushi : võ sĩ</td>
<td>busshi : hàng hóa</td>
</tr>
<tr>
<td>dakai suru : phá vỡ</td>
<td>dakkai suru : thu hồi</td>
</tr>
<tr>
<td>fukyu- suru : trở nên lan rộng</td>
<td>fukkyu- suru : được phục hồi</td>
</tr>
<tr>
<td>futo- : không công bằng</td>
<td>futto- : sôi, đang sôi</td>
</tr>
<tr>
<td>gasho- : người bán tranh</td>
<td>gassho- : dàn hợp xướng</td>
</tr>
<tr>
<td>kaken suru : phái đi</td>
<td>kakken suru : hiển thị, phô bày</td>
</tr>
<tr>
<td>jikan : thời gian</td>
<td>jikkan : cảm giác thực</td>
</tr>
<tr>
<td>jiken : sự việc xảy ra tình cờ</td>
<td>jikken : thí nghiệm</td>
</tr>
<tr>
<td>jiko- : các vấn đề</td>
<td>jikko- : sự thực thi, sự thi hành</td>
</tr>
<tr>
<td>jitai : tình hình</td>
<td>jittai : điều kiện thật sự</td>
</tr>
<tr>
<td>kaki : mùa hè</td>
<td>kakki : sự cường tráng</td>
</tr>
<tr>
<td>kesho- : sự hóa trang</td>
<td>kessho- : các trận chung kết</td>
</tr>
<tr>
<td>kokyo- : quê nhà</td>
<td>kokkyo- : biên giới</td>
</tr>
<tr>
<td>koshi : hông</td>
<td>kosshi : thực chất, lý do chính</td>
</tr>
<tr>
<td>machi : thị trấn, thị xã</td>
<td>macchi : các cuộc thi đấu</td>
</tr>
<tr>
<td>maki : củi</td>
<td>makki : giai đoạn cuối cùng</td>
</tr>
<tr>
<td>niki : hai nhiệm kỳ</td>
<td>nikki : nhật ký</td>
</tr>
<tr>
<td>oto : âm , âm thanh</td>
<td>otto : chồng</td>
</tr>
<tr>
<td>saka : dốc, độ dốc</td>
<td>sakka : nhà văn</td>
</tr>
<tr>
<td>sasuru : đánh , vuốt</td>
<td>sassuru : đoán</td>
</tr>
<tr>
<td>seken : xã hội</td>
<td>sekken : xà phòng</td>
</tr>
<tr>
<td>shiki : bốn mùa</td>
<td>shikki : sơn mài</td>
</tr>
<tr>
<td>shisasu suru : suy tính</td>
<td>shissaku suru : làm sai</td>
</tr>
<tr>
<td>shoki : giai đoạn đầu</td>
<td>shokki : máy dệt</td>
</tr>
<tr>
<td>shucho- suru : xác nhận</td>
<td>shuccho- suru : đi trên chuyến đi công tác</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] -Chủ đề &#8220;Cách sử dụng phụ âm đôi&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-phu-am-doi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-phu-am-doi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-phu-am-doi&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] -Chủ đề &#8220;Cách sử dụng phụ âm đôi&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-phu-am-doi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-phu-am-doi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Cách sử dụng nguyên âm ngắn &amp; dài&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-nguyen-am-ngan-dai</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-nguyen-am-ngan-dai#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 19 Nov 2014 10:14:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3891</guid>
		<description><![CDATA[teiki : đều đặn
toki : thời gian
to-ki : sự đăng kí]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/11/2014 - 10:14 AM</li><li>3483 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản trực tuyến &#8211; Giáo tiếp tiếng Nhật &#8220;Cách sử dụng Nguyên âm ngắn, nguyên âm dài&#8221;</span></h2>
<p><strong>*Cái này là rất quan trọng trong việc giáo tiếp các bạn phải hết sức chú ý nha, mặc dù các từ trong hai cột mình trình bày sau đây có vẻ giống nhau , nhưng nhìn kỹ sẽ thấy các từ nằm ở bên phải chứa một nguyên âm dài hơn mình sẽ ký hiệu bằng &#8221; &#8211; &#8221; cho các bạn dễ thấy. Khi các bạn phát âm thì hãy nhớ giữ cho các âm của nguyên âm này dài gấp hai lần các nguyên âm ngắn.</strong></p>
<table style="height: 1173px;" width="657">
<tbody>
<tr>
<td>goi : từ vựng</td>
<td>go-i :sự thỏa thuận</td>
</tr>
<tr>
<td>jo-ho : sự nhượng bộ</td>
<td>jo-ho- : thông tin</td>
</tr>
<tr>
<td>josei : phụ nữ</td>
<td>jo-sei : tình hình</td>
</tr>
<tr>
<td>kokyo- : quê nhà</td>
<td>ko-kyo- : công cộng</td>
</tr>
<tr>
<td>koritsu : sự cách ly</td>
<td>ko-ritsu : công quỹ</td>
</tr>
<tr>
<td>koru : tập trung vào</td>
<td>ko-ru : làm đông</td>
</tr>
<tr>
<td>kosho- : sự hỏng máy</td>
<td>ko-sho- : sự đàm phán</td>
</tr>
<tr>
<td>kuki : cuống , cọng</td>
<td>ku-ki : không khí</td>
</tr>
<tr>
<td>kyoku suru : cho phép</td>
<td>kyo-ka suru : tăng cường</td>
</tr>
<tr>
<td>roka suru : lọc</td>
<td>ro-ka suru: già đi</td>
</tr>
<tr>
<td>sato : làng , xã</td>
<td>sato- : đường</td>
</tr>
<tr>
<td>seito : sinh viên</td>
<td>seito- : đản ,chính trị</td>
</tr>
<tr>
<td>shochi suru : giải quyết</td>
<td>sho-chi suru : đồng ý, ưng thuận</td>
</tr>
<tr>
<td>shoki no : sớm</td>
<td>sho-ki no : lành mạnh</td>
</tr>
<tr>
<td>shomei suru : ký</td>
<td>sho-mei suru : chứng tỏ</td>
</tr>
<tr>
<td>soshiki : tổ chức</td>
<td>so-shiki : đám tang</td>
</tr>
<tr>
<td>suji : cốt truyện</td>
<td>su-ji : hình vẽ mình họa</td>
</tr>
<tr>
<td>teki : kẻ thù</td>
<td>teiki : đều đặn</td>
</tr>
<tr>
<td>toki : thời gian</td>
<td>to-ki : sự đăng kí</td>
</tr>
<tr>
<td>toru : cầm , nắm , mang</td>
<td>to-ru : đi qua</td>
</tr>
<tr>
<td>toshi : năm</td>
<td>to-shi : sự đầu tư</td>
</tr>
<tr>
<td>tsuchi : đất</td>
<td>tsu-chi : lời báo trước</td>
</tr>
<tr>
<td>yoji : bốn giờ</td>
<td>yo-ji : việc buôn bán</td>
</tr>
<tr>
<td>yuki : tuyết</td>
<td>yu-ki : sự can đảm</td>
</tr>
<tr>
<td>yume : giấc mơ</td>
<td>yu-mei : nổi tiếng</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Cách sử dụng nguyên âm ngắn &#038; dài&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-nguyen-am-ngan-dai">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-nguyen-am-ngan-dai">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-nguyen-am-ngan-dai&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Cách sử dụng nguyên âm ngắn &#038; dài&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-nguyen-am-ngan-dai">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-su-dung-nguyen-am-ngan-dai/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Kore ga watashi no youji desu&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-ga-watashi-no-youji-desu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-ga-watashi-no-youji-desu#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 18 Nov 2014 20:09:30 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3878</guid>
		<description><![CDATA[たけ： 夏子、夏子！
夏子： あああ
たけ： 今日は 何を しますか？]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/11/2014 - 8:09 PM</li><li>2725 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật qua Skype &#8211; Hội thoại tiếng Nhật trình độ sơ cấp</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Hội thoại:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">たけ： 夏子、夏子！
夏子： あああ
たけ： 今日は 何を しますか？
夏子： そう ですね。ちょっと 用事が あります。
たけ： 明日は 暇 ですか？
夏子： そう ですね。明日も ちょっと 用事が あります。
たけ： 水曜日は　一緒に　 歌舞伎を 見ませんか？
夏子： そう ですね。水曜日も 用事が あります。
たけ： 木曜日は 一緒に　台湾料理を 食べませんか？
夏子： 木曜日は  ちょっと 忙しい ですね。ちょっと 用事が あります。
たけ： 金曜日は 時間 がありますか？
夏子： また 用事です。
たけ： 土曜日は？
夏子： ちょっとですね。
たけ： 日曜日は？
夏子： 用事です。
たけ； 来週？来月？来年は？
夏子： 難しい ですね。
夏子： はい、夏子 ですけど。今日 ですか？今日は 大丈夫です。
明日も、明後日も、明々後日も 大丈夫 ですよ。暇です。六時半 
でいいですよ。じゃ、またあとで。
たけ： ええ、用事は？
夏子： これが 私の用事 です。</pre>
<h3>Kana</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">たけ： なつこ、なつこ！
なつこ： あああ
たけ： きょうは なにを しますか？
なつこ： そう ですね。ちょっと ようり が あります。
たけ： あしたは ひま ですか？
なつこ： そう ですね。あしたも ちょっと ようじが あります。
たけ： すいようびは いっしょに かぶきを みませんか？
なつこ： そう ですね。すいようびも ようじが あります。
たけ： もくようびは いっしょに たいわんりょうりを たべませんか？
なつこ： もくようびは ちょっと いそがしい ですね。ちょっと ようじが あります。
たけ： きんようびは じかんが ありますか？
なつこ： また ようり です。
たけ： どようびは？
なつこ： ちょっと ですね。
たけ： にちようびは？
なつこ： ようり です。
たけ： らいしゅう？らいげつ？らいねんは？
なつこ： むずかしい ですね。
なつこ： はい、なつこ ですけど。きょう ですか？きょうは だいじょうぶ です。
あしたも、あさっても、しあさっても だいじょうぶ ですよ。ひまです。
ろくじはん でいい ですよ。じゃ、またあとで。
たけ： えええ、ようじは？
なつこ： これが わたしのようじ です。</pre>
<h3>Tiếng Việt:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Take: Natsuko! Natsuko!
Natsuko: aaa..
Take: Hôm nay em sẽ làm gì? 
Natsuko: Ừm, hôm nay em có việc bận.
Take: Ngày mai em có rỗi không?
Natsuko: Ừm, ngày mai em cũng có chút việc phải làm. 
Take: Thứ 4 chúng ta cùng đi xem kịch Kabubi được không?
Natsuko: Ừm, thứ 4 em cũng có việc bận rồi.
Take: Thứ 5 chúng ta cùng đi ăn món Đài Loan nhé?
Natsuko: Thứ 5 em hơi bận, em có việc phải làm.
Take: Thứ 6 em có thời gian không?
Natsuko: Em lại bận rồi.
Take: Thứ 7 thì sao?
Natsuko: Bận 1 chút.
Take: Chủ nhật?
Natsuko: Bận rồi.
Take: Tuần sau? Tháng sau? Năm sau?
Natsuko: Hơi khó khăn nhỉ.
Natsuko: Vâng, đây là Natsuko. Hôm nay à? Hôm nay cũng được. Ngày mai, ngày kia, 
ngày kìa đều được cả. Em rảnh mà. 6:30 là được rồi. Thế nhé, gặp lại sau.
Take: Hả, thế còn việc bận thì sao?
Natsuko: Đây là việc em phải làm.</pre>
<h3>Từ vựng:</h3>
<p>用事　「ようじ」 (youji): có việc bận, có việc phải làm. sử dụng: 用事 が あります。</p>
<p>夏子せんせい： あ、ピーター、明日のじゅぎょう は きますか？(Piitaa, tiết học ngày mai em có đến không?)<br />
ピーター： 明日は ちょっと 用事 が あります。(Ngày mai em có chút việc bận rồi)<br />
夏子先生： あそうですか。らいしゅうは？(Thế à. Tuần sau thì thế nào?)<br />
ピーター： 来週は 大丈夫 です。(Tuần sau thì được ạ)<br />
夏子先生： そう ですか。じゃ、また来週。(Thế nhé. Gặp em tuần sau)</p>
<p>曖昧　「あいまい」 (aimai): mập mở, không rõ ràng</p>
<p>歌舞伎　「かぶき」 (kabuki): kịch Kabuki, thể loại kịch truyền thống của Nhật.</p>
<p>来週　「らいしゅう」 (raishuu): tuần sau</p>
<p>来月　「らいげつ」 (raigetsu): tháng sau</p>
<p>来年　「らいねん」 (rainen): năm sau</p>
<p>来~　「らい」 (rai): ~ sau</p>
<p>台湾 料理　「たいわんりょうり」 (taiwan ryouri): món ăn Đài Loan</p>
<p>時間  「じかん」 (jikan): thời gian</p>
<p>時間 が あります &#8211; có thời gian</p>
<p>ちょっと : 1 chút , 1 ít. Tùy hoàn cảnh có thể hiểu khác nhau. Trong bài hội thoại là từ chối 1 cách nhẹ nhàng.</p>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Kore ga watashi no youji desu&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-ga-watashi-no-youji-desu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-ga-watashi-no-youji-desu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-ga-watashi-no-youji-desu&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Kore ga watashi no youji desu&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-ga-watashi-no-youji-desu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-ga-watashi-no-youji-desu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; &#8220;Một số câu tiếng Nhật thông dụng&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-mot-so-cau-tieng-nhat-thong-dung</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-mot-so-cau-tieng-nhat-thong-dung#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 15 Nov 2014 17:19:21 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3814</guid>
		<description><![CDATA[- Arigatou: (Cảm ơn).
- Makoto ni arigatou gozaimasu (Thành thật cảm ơn). 
- Gokuroo sama deshita (Cảm ơn vì sự vất vả của anh).]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 15/11/2014 - 5:19 PM</li><li>3545 Lượt xem</li></ul><h2><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng giao tiếp &#8220;<strong> Một số câu tiếng Nhật thông dụng&#8221;</strong></span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>1. Giới thiệu.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">- Shoukai sasete itadakimasu (Tôi xin giới thiệu với bạn).
- kochira wa shujin/ Kanai/ anidesu (Đây là chồng/ vợ/ anh tôi)/
-Jiko shoukai itadakimasu (cho phép tôi tự giới thiệu).
- Watashi wa Mon Đô Rê desu (Tôi là Mon Đô Rê) 
- Douzo yoroshiku onegaishimasu (Rất hân hạnh được làm quen)</pre>
<h3>2. Cảm ơn</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">- Arigatou: (Cảm ơn).
- Makoto ni arigatou gozaimasu (Thành thật cảm ơn). 
- Gokuroo sama deshita (Cảm ơn vì sự vất vả của anh).
- Anata ga shite kureta koto wo on ni kiru (Tôi mang ơn anh nhiều lắm).
- Nan to orei wo moushi agetara ii no ka wakarimasen (Tôi không biết cảm ơn bạn như thế nào cho đúng cả).
- Go koi wo arigatou gozaimasu (Cảm ơn lời khen của bạn).
- Goshinsetsu wo wasureraremasen ( Tôi sẽ không bao giờ quên lòng tốt của bạn)</pre>
<h3>3. Xin lỗi.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">- Gomen (Xin lỗi)
- Sumimasen (xin lỗi).
- Meiwaku wo kakete shimatte, gomen nasai (Xin lỗi đã làm phiền bạn).
- Okurete, sumimasen (Xin lỗi vì đã chậm trễ)
- Domou sumimasen. Koi ni yarimasen deshita ( Xin lỗi, nhưng tôi không cố ý).
- Douzo oyurushi kudasai (Xin hãy tha thứ cho tôi).</pre>
<h3>4. Chúc mừng.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">- Shinnen ake mashite omedetou gozaimasu (Chúc mừng năm mới)
- Otanjoubi omedetou gozaimasu (Chúc mừng sinh nhật).
- Oshiawase ni (Chúc anh hạnh phúc).</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; &#8220;Một số câu tiếng Nhật thông dụng&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-mot-so-cau-tieng-nhat-thong-dung">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-mot-so-cau-tieng-nhat-thong-dung">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-mot-so-cau-tieng-nhat-thong-dung&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; &#8220;Một số câu tiếng Nhật thông dụng&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-mot-so-cau-tieng-nhat-thong-dung">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-mot-so-cau-tieng-nhat-thong-dung/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211;  &#8220;Những câu phỏng vấn thường gặp&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-nhung-cau-phong-van-thuong-gap</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-nhung-cau-phong-van-thuong-gap#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 15 Nov 2014 11:16:15 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3790</guid>
		<description><![CDATA[ 日本にはあとどのくらいいる予定ですか Bạn có dự định làm ở Nhật bao lâu?
 日本語の勉強はどうですか Việc học tiếng Nhật thế nào?
 何か質問がありますか Bạn có câu hỏi gì không?]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 15/11/2014 - 11:16 AM</li><li>20518 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Học tiếng Nhật bản &#8211; Từ vựng giao tiếp &#8220;Những câu hỏi phỏng vấn thường gặp &#8220;</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1- おなまえは Bạn tên là gi?
わたしは.......です Tôi là......
2 -おいくつですか hoặc あなたはなんさいですか　Bạn bao nhiêu tuổi?
わたしは………..さいです　　　Tôi .... tuổi
3- せいねんがっぴをいってください Cho biết Ngày tháng năm sinh của bạn là gì ?
……..ねん…..がつ…..にちです。　　Ngày .... tháng ... năm.....
4- しゅっしんはどちらですか// どこのしゅっしんですか // おくにはどこですか。
Quê quán của bạn ở đâu ? 
Ví dụ わたしはベトナムの ハノイです　Tôi ở Hà Nội của Việt Nam
Hoặc わたしはベトナムのしゅっしんです。Tôi đến từ Việt Nam
5- にほんにきてどのくらいですか…….　Đến Nhật được bao lâu rồi?
がつ/しゅうです　（2しゅうかんぐらいです）　Được ... tháng / .
.. tuần [ ví dụ: được khoảng 2 tuần rồi]
6- 学生ですか. Là học sinh phải ko?
はい、学生です Vâng, là học sinh ạ
7-　学校はどちらですか Trường học ở đâu vậy?
学校は。。。です Trường học ở..... ạ 
8- 学校は何時から何時までですか。
Học từ mấy giờ đến mấy giờ ?
9- どのじかんたいがごきぼうですか　// きんむにきぼうは？// 
きぼうするきんむじかんがありますか….Bạn muốn làm vào những khoảng thời gian nào?
....じから….じまでです。（7時から12時まで//ごぜんちゅうの仕事ができます/
土日はいつでも大丈夫です）　
Từ .... giờ đến ....giờ [ từ 7 giờ đến 12 giờ// có thể làm các công việc 
buổi sáng // Thứ 7, chủ nhật làm lúc nào cũng được]
10- ごじたくはどちらですか//　どこにすんでいますか。Bạn sống ở đâu?
….です// ….にすんでいます。Sống ở .....</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11- ここまでどうやってきましたか Bạn đi đến đây bằng gì ? [ ý chỉ nơi làm việc]
電車とバスです。。。 Bằng xe bus và tàu ạ
12- 家からここまでどのくらい時間がかかりますか Từ nhà tới đây mất bao lâu?
30分くらいです Mất khoảng 30 phút ạ
13- あなたの電話番号は何番ですか Số điện thoại của bạn là số mấy ?
Ví dụ : 123－4567－8910 です
14- アルバイトの経験はありますか Bạn đã có kinh nghiệm đi làm thêm chưa?
あります/ありあせん có /// không
Nếu trả lời là CÓ どんなアルバイトですか [Có kinh nghiệm trong ] công việc gì ?
おべんとうやさんでのアルバイトです 　Tôi làm ở tiệm bán cơm hộp 
15- 国で仕事の経験はありますか. Bạn có kinh nghiệm làm việc ở nước nhà ko? 
[ ý chỉ ở VN]
仕事の経験はありませんが、いっしょうけんめいがんばります。
Tuy không có kinh nghiệm nhưng tôi sẽ cố gắng chăm chỉ làm việc 
16- アルバイトをしたいりゆうをきかせてください　　Hãy cho biết lý do bạn muốn đi làm?
あんていなせいかつをおくったため、アルバイトをしたいです　
Để có cuộc sống ổn định nên tôi muốn làm them (có bao gồm hàm ý là 
để trang trải cuộc sống)
日本で経験をつみたいからです　Vì muốn tích lũy thêm kinh nghiêm khi ở Nhật
日本語がいかせるためです。　Vì muốn thực hành thêm tiếng Nhật
日本人とコミュニケーションができるようになるためです Vì muốn có thể nói chuyện được 
với người Nhật
17- どうしてこのみせではたらきたいとおもいますか　Tại sao muốn làm việc ở đây?
勉強とアルバイトとりょうりつできます、時間があうからです　
18- だれの紹介ですか Ai giới thiệu cho bạn vậy?
…….さんの紹介です。/ …….先生の紹介です 
19- 一週間何回（何時間）くらいはいれましたか　1 tuần làm được mấy buổi
 [ Làm được bao nhiêu thời gian]?
週に5回、1日4時間働きたいです 1 tuần làm được 5 buổi, mỗi buổi làm được 4 tiếng 
20- 何曜日に働けますか Làm được những ngày nào trong tuần?
毎日授業がないときに働けます Ngoài giờ học thì ngày nào cũng làm được</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">21- どのくらい働きたいですか Muốn làm bao nhiêu thời gian
一日４時間くらいです 1 ngày 4 tiếng [ Bạn nào muốn làm hơn thì có thể 
nói nhiều hơn]
22- 何時から働きたいですか Muốn làm từ mấy giờ ?
授業がないときはいつでも大丈夫です Ngoài giờ học ra thì từ mấy giờ cũng được ạ 
23-休み日は何曜日がいいですか Muốn nghỉ vào thứ mấy ?
いつでも大丈夫です Vào hôm nào cũng được ạ
34-働けない日はありますか Có ngày nào không làm được ko?
ありません dạ ko có ạ
25- 土日祝日（祭日）は働けますか Ngày lễ , ngày cuối tuần có làm được ko?
はい Dạ có ạ
26-あなたの長所はどんなところですか Ưu điểm của bạn là gì?
私は、明るく、元気な人です。 最後まで頑張ります Tôi luôn khỏe mạnh 
và là người vui vẻ , luôn cố gắng hoàn thành công việc đến phút cuối 
27- この仕事は長く続けられますか Có thể làm lâu dài đuợc ko?
学校を卒業するまで働きたいです Tôi muốn làm cho đến khi ra trường 
28- いつから出勤できますか Có thể bắt đầu làm khi nào?
明日から/来週からです/いつでも大丈夫です Ngay từ ngày mai/// Từ tuần sau //
 Có thể bắt đầu làm bất cứ khi nào 
29- 日本にはあとどのくらいいる予定ですか Bạn có dự định ở lại Nhật bao lâu?
30- 日本語の勉強はどうですか Việc học Tiếng Nhật thế nào ?
31- 何か質問がありますか Bạn có câu hỏi gì ko?</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211;  &#8220;Những câu phỏng vấn thường gặp&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-nhung-cau-phong-van-thuong-gap">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-nhung-cau-phong-van-thuong-gap">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-nhung-cau-phong-van-thuong-gap&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211;  &#8220;Những câu phỏng vấn thường gặp&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-nhung-cau-phong-van-thuong-gap">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-nhung-cau-phong-van-thuong-gap/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Kore wa ikura desu ka?&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-wa-ikura-desu-ka</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-wa-ikura-desu-ka#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 12 Nov 2014 11:45:41 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3682</guid>
		<description><![CDATA[一本　(ippon)
二本   (nihon)
三本   (sanbon)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 12/11/2014 - 11:45 AM</li><li>3267 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật &#8211; Luyện tập hội thoại &#8220;Kore wa ikura desu ka?&#8221;</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Kanji:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true"> ピーター： さくら、ここは何処ですか。 
 さくら： デパ地下です。 
 店員： やきとり、やきとり、如何ですか。 
 さくら： すみません、これはいくらですか。 
店員： それは1本100円です。 
 さくら： これはいくらですか。 
 店員： それは1本200円です。 
 さくら： じゃ、それはいくらですか。 
 店員： これは1本300円です。一番おいしいですよ！ 
 さくら： じゃ、1本ずつお願いします。 
 店員： はい、600円でございます。 
 さくら： ありがとう。 
 店員： ありがとうございます。</pre>
<h3>Kana:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ピーター： さくら、ここはどこですか。 
さくら： でぱちかです。 
てんいん： やきとり、やきとり、いかがですか。 
さくら： すみません、これはいくらですか。 
てんいん： それはいっぽん100えんです。 
さくら： これはいくらですか。 
てんいん： それはいっぽん200えんです。 
さくら： じゃ、これはいくらですか。 
てんいん： それはいっぽん300えんです。いちばんおいしいですよ！ 
さくら： じゃ、いっぽんずつおねがいします。 
てんいん： はい、600えんでございます。 
さくら： ありがとう。 
てんいん： ありがとうございます。</pre>
<h3>Romaji</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Piitaa: Koko wa doko desu ka? 
Sakura: Depachika desu. 
Tenin: Yakitori, yakitori, ikaga desu ka? 
Sakura: Sumimasen. Kore wa ikura desu ka? 
Tenin: Sore wa ippon 100 en desu. 
Sakura: Kore wa ikura desu ka? 
Tenin: Sore wa ippon 200 en desu. 
Sakura: Ja, Sore wa ikura desu ka? 
Tenin: Kore wa ippon 300 en desu. Ichiban oishii desu yo. 
Sakura: Ja, ippon zutsu onegai shimasu. 
Tenin: Hai. 600 en de gozaimasu. 
Sakura: Arigatou. 
Tenin: Arigatou gozaimasu.</pre>
<h3>Tiếng Việt</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">Peter: Đây là chỗ nào? &lt;Đây là đâu?&gt;
Sakura: Đây là tầng hầm của cửa hàng bách hóa. &lt;thường là nơi bán thực phẩm&gt;
Người bán hàng: Yakitori! Yakitori! 
Sakura: Xin hỏi. Cái này giá bao nhiêu? 
Người bán hàng: Cái đó ¥100 một cái. 
Sakura: Cái này giá bao nhiêu? 
Người bán hàng: Cái đó ¥200 một cái. 
Sakura: Cái kia giá bao nhiêu? 
Người bán hàng: Cái này ¥300 một cái. Nó là loại ngon nhất đấy! 
Sakura: Hmm. Cho tôi mỗi loại 1 cái. 
Người bán hàng. Vâng. ¥600. 
Sakura: Cảm ơn. 
Người bán hàng: Cảm ơn. &lt;dạng trang trọng&gt;</pre>
<h3>Từ vựng:</h3>
<p>デパ地下 　「でぱちか」　 (depachika) : tầng hầm của cửa hàng bách hóa. (nơi bán thực phầm)<br />
&#8211; デパ (depa): cửa hàng bách hóa.<br />
&#8211; 地下 (chika): tầng hầm</p>
<p>焼き鳥　 「やきとり」　 (yakitori): thịt gà nướng &#8211;&gt;Wiki</p>
<p>如何ですか 　「いかがですか」　 (ikaga desu ka): (cái này) thì thế nào?</p>
<p>幾ら 　「いくら」　 (ikura): giá bao nhiêu.</p>
<p>一番 　「いちばん」　 (ichiban) : nhất<br />
&#8211; 一番　おいしい (ichiban oishii): ngon nhất<br />
&#8211; 一番　わるい (ichiban warui) : tệ nhất, xấu nhất</p>
<p>ずつ (zutsu) : mỗi</p>
<p><em><strong>Đếm số từ 100&#8211;&gt;1000:　</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">百　「ひゃく」　(hyaku): 100
二百　「にひゃく」 (nihyaku)
三百　「さんびゃく」 (sanbyaku)
四百　「よんひゃく」 (yonhyaku)
五百　「ごひゃく」 (gohyaku)
六百　「ろっぴゃく」 (roppyaku)
七百　「ななひゃく」 (nanahyaku)
八百　「はっぴゃく」 (happyaku)
九百　「きゅうひゃく」 (kyuuhyaku)
千　「せん」 (sen) : 1000</pre>
<p><em><strong> * Người Nhật đếm vật dựa theo hình dáng của vật đó: dài, tròn, dẹt&#8230;</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">~本　「~ほん」　 (~hon): dùng để đếm vật có hình dạng dài.
一本　(ippon)
二本   (nihon)
三本   (sanbon)
四本   (yonhon)
五本   (gohon)
六本   (roppon)
七本   (nanahon)
八本   (happon)
九本   (kyuuhon)
十本   (juuhon)</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Kore wa ikura desu ka?&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-wa-ikura-desu-ka">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-wa-ikura-desu-ka">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-wa-ikura-desu-ka&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Kore wa ikura desu ka?&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-wa-ikura-desu-ka">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-kore-wa-ikura-desu-ka/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Các mối quan hệ gia đình&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-moi-quan-he-gia-dinh</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-moi-quan-he-gia-dinh#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 10 Nov 2014 12:36:53 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3602</guid>
		<description><![CDATA[Bạn đề cập đến gia đình riêng của bạn với một tập hợp các dạng trung tính, về gia đình của người khác với một tập hợp các thuật ngữ kính cẩn.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 10/11/2014 - 12:36 PM</li><li>4298 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211;  Giao tiếp chủ từ &#8220;Các mối quan hệ gia đình&#8221;</span></h2>
<p>*Chọn một thuật ngữ cột thích hợp trong biểu đò dưới đây khi nói về các thành phần viên gia đình . Trong tiếng Nhật, các thuật ngữ để chỉ các mối quan hệ gia đình khác nhau tùy theo bạn đang nói về gia đình riêng của bạn hay với một người nào khác, hay nói về gia đình người khác.</p>
<h3>Bạn đề cập đến gia đình riêng của bạn với một tập hợp các dạng trung tính, về gia đình của người khác với một tập hợp các thuật ngữ kính cẩn.</h3>
<table style="height: 754px;" width="652">
<tbody>
<tr>
<td>Thành viên gia đình</td>
<td>nói về gia đình bạn</td>
<td>nói về gia đình của người khác</td>
</tr>
<tr>
<td>Ông</td>
<td>sofu</td>
<td>ojii san</td>
</tr>
<tr>
<td>Bà</td>
<td>sobo</td>
<td>obaa san</td>
</tr>
<tr>
<td>Cha</td>
<td>chichi</td>
<td>otoo san</td>
</tr>
<tr>
<td>Mẹ</td>
<td>haha</td>
<td>okaa san</td>
</tr>
<tr>
<td>Chồng</td>
<td>otto / shujin</td>
<td>goshujin</td>
</tr>
<tr>
<td>Vợ</td>
<td>tsuma</td>
<td>oku san</td>
</tr>
<tr>
<td>Chú, bác</td>
<td>oji</td>
<td>oji san</td>
</tr>
<tr>
<td>Cô, dì</td>
<td>oba</td>
<td>oba san</td>
</tr>
<tr>
<td>Con trai</td>
<td>musuko</td>
<td>musuko san</td>
</tr>
<tr>
<td>Con gái</td>
<td>musume</td>
<td>ojoo san</td>
</tr>
<tr>
<td>Anh,em họ</td>
<td>itoko</td>
<td>itoko</td>
</tr>
<tr>
<td>Anh trai</td>
<td>ani</td>
<td>oniisan</td>
</tr>
<tr>
<td>Em trai</td>
<td>otooto</td>
<td>otooto san</td>
</tr>
<tr>
<td>Chị gái</td>
<td>ane</td>
<td>onee san</td>
</tr>
<tr>
<td>Em gái</td>
<td>imooto</td>
<td>imooto san</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>Các từ và cụm từ hữu dụng</h3>
<p>*Bạn sẽ thấy phần này hữu dụng khi giao tiếp với người Nhật. Chỉ cần tìm phạm trù mà bạn muốn, và chọn cụm từ mà bạn cần !</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Các mối quan hệ gia đình&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-moi-quan-he-gia-dinh">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-moi-quan-he-gia-dinh">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-moi-quan-he-gia-dinh&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Các mối quan hệ gia đình&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-moi-quan-he-gia-dinh">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-moi-quan-he-gia-dinh/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Suki desu&#8221; thích</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-suki-desu-thich</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-suki-desu-thich#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 10 Nov 2014 10:38:34 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3586</guid>
		<description><![CDATA[さくら: にほんがすきですか。 
ピーター：はい、とてもすきです。 
さくら: にほんりょうりがすきですか。]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 10/11/2014 - 10:38 AM</li><li>4937 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật &#8211; Hội thoại  Suki desu</span></h2>
<h3><strong>Hội thoại:</strong></h3>
<p><strong>Kanji:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">さくら: 日本が好きですか。 
ピーター: はい、とても好きです。 
さくら: 日本料理が好きですか。 
ピーター:　はい、とても好きです。 
さくら: 何が好きですか 
ピーター:モスバーガーが好きです。</pre>
<p><strong> Kana:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">さくら: にほんがすきですか。 
ピーター：はい、とてもすきです。 
さくら: にほんりょうりがすきですか。 
ピーター： はい、とてもすきです。 
さくら: なにがすきですか。 
ピーター： モスバーガーがすきです。</pre>
<p><strong>Romaji:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Sakura: Nihon ga suki desu ka? 
Piitaa: Hai, totemo suki desu. 
Sakura: Nihon ryouri ga suki desu ka? 
Piitaa: Hai, totemo suki desu. 
Sakura: Nani ga suki desu ka? 
Piitaa: So desu ne. Mosu baagaa ga suki desu.</pre>
<p><strong> Tiếng Việt:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">Sakura: Anh có thích nước Nhật không?
Peter: Có, tôi rất thích.
Sakura: Anh có thích món ăn Nhật không?
Peter: Có, tôi rất thích.
Sakura: Anh thích cái gì?
Peter: ừm. Tôi thích Mosu baga.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Lưu ý</h3>
<p><strong>Câu hỏi: (Danh từ) + ga + Suki + Desu Ka? </strong><br />
<strong> Trả lời: (Danh từ) + ga + Suki + desu.</strong></p>
<p>&#8211; So desu ne. : ừm, tỏ ý đồng tình hoặc câu giờ<br />
&#8211; Mosu baagaa: tên một hãng đồ ăn nhanh của Nhật, gần giống với McDonald.</p>
<p>&#8211; 好き [ すき ] (suki): thích</p>
<p><strong><em>*Suki là tính từ , nên trong câu đi cùng với động từ &#8220;desu&#8221;.</em></strong><br />
<strong><em> &#8220;ga&#8221; &#8211; giới từ đi sau bổ nghĩa cho chủ ngữ trong câu</em></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">- ~料理 [ りょうり ] ( ryouri ): đồ ăn, món ăn
イタリア (itaria): nước Ý
イタリアりょうり(itaria ryouri): món ăn Ý
フランス (furansu): nước Pháp
フランス りょうり (furansu ryouri): món ăn Pháp
タイ (tai): Thái Lan
タイりょうり(tai ryouri): món ăn Thái Lan
インド (indo): Ấn Độ
インド りょうり (indo ryouri): món ăn Ấn Độ
日本 (nihon): Nhật Bản. (日: mặt trời / ngày ; 本: sách, gốc..)
日本 りょうり (nihon ryouri): món ăn Nhật
明日 (ashita): ngày mai</pre>
<h3> <strong>Từ mới:</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">好き [ すき ] (suki): thích 
料理 [ りょうり ] ( ryouri ): đồ ăn
どこ ( doko ): ở đâu
だれ (dare ): ai
何 [ なに ] (nani): cái gì</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Suki desu&#8221; thích&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-suki-desu-thich">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-suki-desu-thich">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-suki-desu-thich&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Suki desu&#8221; thích">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-suki-desu-thich">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-suki-desu-thich/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;cách biểu cảm&#8221; thú vị</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-bieu-cam-thu-vi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-bieu-cam-thu-vi#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 07 Nov 2014 16:10:39 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3295</guid>
		<description><![CDATA[1. 笑い (Warai): cười
2. 眠る(Nemuru): ngủ
3. 泣く(naku): khóc]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 07/11/2014 - 4:10 PM</li><li>4184 Lượt xem</li></ul><div>
<h3><strong>1. </strong><strong>笑い</strong><strong> (Warai): cười</strong></h3>
</div>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">* くすくす(kusukusu): Cười thầm, cười 1 mình.
* げらげら(geragera): Cười sặc sụa, cười nắc nẻ.
* にこにこ (する) (nikoniko(suru)): Cười mỉm.
* にやにや (niyaniya (suru)): Cười mỉa.
* アハハ、ハハハ (ahaha, hahaha): cười lớn tiếng.</pre>
<h3><strong>2. </strong><strong>眠る</strong><strong>(Nemuru): ngủ</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">* うとうと(する) (utouto(suru)): Ngủ gật, thiếp đi.
* ぐうぐう(guuguu): Ngủ ngáy.
* ぐっすり (gussuri): Ngủ say.
* すやすや (suyasuya): Ngủ ngon lành với tâm trạng thoải mái.</pre>
<h3><strong>3. </strong><strong>泣く</strong><strong>(naku): khóc</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">* え－んえ－ん (enen): Tiếng khóc lớn của 1 đứa bé.
* おいおい (oioi): Tiếng khóc nức nở của người đàn ông.
* おぎやあおぎゃあ (Ogyaa ogyaa): Tiếng khóc của trẻ sơ sinh.
* しくしく (Shikushiku): Tiếng khóc thút thít của người phụ nữ hoặc của trẻ con.
* めそめそ (mesomeso): Tiếng khóc rên rỉ của trẻ con mít ướt.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h2><em><span style="color: #ff0000;">Tài liệu học tiếng Nhật N5,N4,N3,N2,N1</span></em></h2>
<h4><span style="color: #339966;">Tài liệu luyện thi N5</span></h4>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Từ vựng N5:</strong> <a href="http://daytiengnhatban.com/n5/tu-vung-n5">http://daytiengnhatban.com/n5/tu-vung-n5</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Hán tự N5:</strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n5/han-tu-n5"> http://daytiengnhatban.com/n5/han-tu-n5</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Ngữ pháp N5:</strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n5/ngu-phap-n5">http://daytiengnhatban.com/n5/ngu-phap-n5</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Luyện Nghe N5: </strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n5/luyen-nghe-n5">http://daytiengnhatban.com/n5/luyen-nghe-n5</a></p>
<h4><span style="color: #339966;">Tài liệu luyện thi N4</span></h4>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Từ vựng N4:</strong> <a href="http://daytiengnhatban.com/n4/tu-vung-n4">http://daytiengnhatban.com/n4/tu-vung-n4</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Hán tự N4: </strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n4/han-tu-n4"> http://daytiengnhatban.com/n4/han-tu-n4</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Ngữ pháp N4:</strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n4/ngu-phap-n4">http://daytiengnhatban.com/n4/ngu-phap-n4</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Luyện Nghe N4:</strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n4/luyen-nghe-n4">http://daytiengnhatban.com/n4/luyen-nghe-n4</a></p>
<h4><span style="color: #339966;">Tài liệu luyện thi N3</span></h4>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Từ vựng N3</strong>: <a href="http://daytiengnhatban.com/n3/tu-vung-n3">http://daytiengnhatban.com/n3/tu-vung-n3</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Hán tự N3</strong>: <a href="http://daytiengnhatban.com/n3/han-tu-n3">http://daytiengnhatban.com/n3/han-tu-n3</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Ngữ pháp N3</strong>: <a href="http://daytiengnhatban.com/n3/ngu-phap-n3">http://daytiengnhatban.com/n3/ngu-phap-n3</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Luyện Nghe N3</strong>: <a href="http://daytiengnhatban.com/n3/luyen-nghe-n3">http://daytiengnhatban.com/n3/luyen-nghe-n3</a></p>
<h4><span style="color: #339966;">Tài liệu luyện thi N2</span></h4>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Từ vựng N2:</strong> <a href="http://daytiengnhatban.com/n2/tu-vung-n2">http://daytiengnhatban.com/n2/tu-vung-n2</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Hán tự N2:</strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n2/han-tu-n2"> http://daytiengnhatban.com/n2/han-tu-n2</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Ngữ pháp N2:</strong><a title="http://daytiengnhatban.com/n2/ngu-phap-n2" href="http://daytiengnhatban.com/n2/ngu-phap-n2"><strong> </strong>http://daytiengnhatban.com/n2/ngu-phap-n2 </a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Luyện Nghe N2:</strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n2/luyen-nghe-n2"><strong> </strong>http://daytiengnhatban.com/n2/luyen-nghe-n2</a></p>
<h4><span style="color: #339966;">Tài liệu luyện thi N1</span></h4>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Từ vựng N1:</strong> <a href="http://daytiengnhatban.com/n1/tu-vung">http://daytiengnhatban.com/n1/tu-vung</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Hán tự N1:</strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n1/han-tu">http://daytiengnhatban.com/n1/han-tu</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Ngữ pháp N1: </strong><a href="http://daytiengnhatban.com/n1/ngu-phap">http://daytiengnhatban.com/n1/ngu-phap</a></p>
<p style="padding-left: 30px;"><strong>Luyện Nghe N1:</strong> <a href="http://daytiengnhatban.com/n1/luyen-nghe">http://daytiengnhatban.com/n1/luyen-nghe</a></p>
<div> <span style="text-align: right;"> </span></div>
<p style="text-align: right;"><strong><a href="http://daytiengnhatban.com">Dạy Tiếng Nhật Bản</a></strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;cách biểu cảm&#8221; thú vị&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-bieu-cam-thu-vi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-bieu-cam-thu-vi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-bieu-cam-thu-vi&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;cách biểu cảm&#8221; thú vị">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-bieu-cam-thu-vi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cach-bieu-cam-thu-vi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Chơi Harajuku hay Mạt chược&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-choi-harajuku-hay-mat-chuoc</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-choi-harajuku-hay-mat-chuoc#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 07 Nov 2014 15:18:42 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3272</guid>
		<description><![CDATA[Natsuko: Natsuko đây.
Kaze: Bây giờ em đang ở đâu? 
Natsuko: Bây giờ em đang ở Harajuku. Anh Kaze bây giờ đang ở đâu?]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 07/11/2014 - 3:18 PM</li><li>2247 Lượt xem</li></ul><h3>Kanji</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">夏子： 夏子 ですけど。
カゼ： 今 どこに いますか。
夏子： 今、原宿に います。カゼは 今 どこに いますか。
カゼ： 今、家に います。今夜は 何を しますか。
夏子： 今夜は 原宿に います。楽しくて にぎやかで、原宿は 大好き です。
カゼは 何を しますか。
カゼ： 今夜、家で マージャン を します。あなたの お金が 必要 です。
すみません、あなた が 必要 です。
夏子： マージャン？麻雀は つまらなくて 大嫌い です。今夜 ずっと 原宿に います。こ
こに 来ませんか。とても 楽しいです。
カゼ： 原宿？人が多くて、うるさくて、大嫌いです。また 今度。
夏子： そう ですね。また 今度。</pre>
<h3>Kana</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">なつこ： なつこ です けど。
カゼ： いま、どこに います か。
なつこ： いま、はらじゅく に います。カゼ は いま どこ に います か。
カゼ： いま、いえ に います。こんや は なに を します か。
なつこ： こんや はらじゅくに います。たのしくて にぎあかで、
はらじゅく は だいすき です。かぜ は なに を します か。
カゼ： こんや いえ で マージャンを します。あなた の おかね が ひつよう です。
すみません、あなた が ひつよう です。
なつこ： マージャン？マージャン は つまらなくて だいきらい です。
こんや ずっと はらじゅく に います。ここ に きませんか。とても たのしい です。
カゼ： はらじゅく？ひとが おおくて、うるさくて、だいきらいです。また こんど。
なつこ： そうですね。また こんど。</pre>
<h3> Tiếng Việt:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Natsuko: Natsuko đây.
Kaze: Bây giờ em đang ở đâu? 
Natsuko: Bây giờ em đang ở Harajuku. Anh Kaze bây giờ đang ở đâu?
Kaze: Giờ anh đang ở nhà. Tối nay em sẽ làm gì?
Natsuko: Tối nay em sẽ ở Harajuku. Ở đây vừa vui, vừa sôi động, em rất thích Harajuku. 
Anh Kaze thì sao?
Kaze: Tối nay anh ở nhà chơi mạt chược. Anh cần tiền của em. À không, anh cần em.
Natsuko: Mạt chược á? Mạt chược chán lắm,em không thích. Em sẽ ở Harajuku suốt cả buổi
 tối.  Anh có đến đây không? Ở đây rất là vui.
Kaze: Harajuku? Ở đấy đông người, ồn ào lắm, anh không thích. Lúc khác nhé.
Natsuko: Đúng thế. Lúc khác.</pre>
<h3>Từ vựng:</h3>
<p>原宿　「はらじゅく」(Harajuku): 1 khu vực sầm uất ở trung tâm Tokyo.</p>
<p>賑やか　「にぎやか」　(nigiyaka): sống động, sôi nổi</p>
<p>麻雀　「マージャン」　(maajan): mạt chược</p>
<p>鴨　「かも」 (kamo): con vịt, nạn nhân.<br />
Người ta gọi người hay bị  thua mạt chược là &#8216;Kamo&#8217; vì &#8216;vịt thì rất dễ bắt và ăn rất ngon&#8217;. (Tiếng Việt gọi là &#8216;gà&#8217; )</p>
<h3>Thành ngữ:</h3>
<p>鴨 が 葱 を しょって やって 来る<br />
&#8216;Kamo ga negi o shotte yatte kuru&#8217;, con vịt mang cọng hành đến, hãy bắt lấy nó để làm món nabe.</p>
<p>お金　「おかね」(okane): tiền.<br />
&#8211; 金　「かね」 (kane) có nghĩa là tiền, người ta thêm お vào trước để tăng sự trang trọng vì tiền bạc là chủ đề nhạy cảm.</p>
<p>必要　「ひつよう」(hitsuyou): cần, cần thiết (Tùy vào ngữ cảnh)</p>
<h3>Mẫu câu:</h3>
<p>~ が 必要 です</p>
<p>お金 が 必要 です。(okane ga hitsuyou desu) &#8211; Tôi cần tiền / Tiền là cần thiết<br />
時間 が 必要 です。(jikan ga hitsuyou desu) &#8211; Tôi cần thời gian / Thời gian là cần thiết</p>
<p>今度　「こんど」 (kondo): lần này<br />
&#8211; Mata kondo: lần này 1 lần nữa ~ lúc khác.</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Chơi Harajuku hay Mạt chược&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-choi-harajuku-hay-mat-chuoc">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-choi-harajuku-hay-mat-chuoc">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-choi-harajuku-hay-mat-chuoc&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Chơi Harajuku hay Mạt chược&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-choi-harajuku-hay-mat-chuoc">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-choi-harajuku-hay-mat-chuoc/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật gia tiếp] &#8211; Chủ từ đặc biệt &#8220;Nói về thời gian&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-gia-tiep-chu-tu-dac-biet-noi-ve-thoi-gian</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-gia-tiep-chu-tu-dac-biet-noi-ve-thoi-gian#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 05 Nov 2014 15:45:32 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3237</guid>
		<description><![CDATA[-Nạni desu ka
Mấy giờ rồi
-juuji juugofun desu]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 05/11/2014 - 3:45 PM</li><li>8135 Lượt xem</li></ul><h3 style="text-align: left;" align="center">*Để diễn tả thời gian bằng tiếng Nhật, chúng ta hãy bắt đầu với một danh sách các giờ , và sau đó là danh sách các phút , rồi chúng ta đặt chúng lại với nhau.</h3>
<p style="text-align: left;"><strong><em>Sau đây là các giờ:</em></strong></p>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>1 giờ</td>
<td>ichiji</td>
</tr>
<tr>
<td>2 giờ</td>
<td>niji</td>
</tr>
<tr>
<td>3 giờ</td>
<td>sanji</td>
</tr>
<tr>
<td>4 giờ</td>
<td>yoji</td>
</tr>
<tr>
<td>5 giờ</td>
<td>goji</td>
</tr>
<tr>
<td>6 giờ</td>
<td>rokuji</td>
</tr>
<tr>
<td>7 giờ</td>
<td>shichiji</td>
</tr>
<tr>
<td>8 giờ</td>
<td>hachiji</td>
</tr>
<tr>
<td>9 giờ</td>
<td>kuji</td>
</tr>
<tr>
<td>10 giờ</td>
<td>juuji</td>
</tr>
<tr>
<td>11 giờ</td>
<td>juuichiji</td>
</tr>
<tr>
<td>12 giờ</td>
<td>juuniji</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: left;"><strong><em>Bây giờ là các phút:</em></strong></p>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>1 phút</td>
<td>ippun</td>
<td>13 phút</td>
<td>juusanpun</td>
</tr>
<tr>
<td>2 phút</td>
<td>nifun</td>
<td>14 phút</td>
<td>juuyonpun</td>
</tr>
<tr>
<td>3 phút</td>
<td>sanpun</td>
<td>15 phút</td>
<td>juugofun</td>
</tr>
<tr>
<td>4 phút</td>
<td>yonpun</td>
<td>16 phút</td>
<td>juuroppun</td>
</tr>
<tr>
<td>5 phút</td>
<td>gofun</td>
<td>17 phút</td>
<td>juunanafun</td>
</tr>
<tr>
<td>6 phút</td>
<td>roppun</td>
<td>18 phút</td>
<td>juuhappun</td>
</tr>
<tr>
<td>7 phút</td>
<td>nanafun</td>
<td>19 phút</td>
<td>juukyuufun</td>
</tr>
<tr>
<td>8 phút</td>
<td>happun</td>
<td>20 phút</td>
<td>nijuppun</td>
</tr>
<tr>
<td>9 phút</td>
<td>kyuufun</td>
<td>21 phút</td>
<td>nujuuippun</td>
</tr>
<tr>
<td>10 phút</td>
<td>juppun</td>
<td>30 phút</td>
<td>sanjuppun</td>
</tr>
<tr>
<td>11phút</td>
<td>juuippun</td>
<td>40 phút</td>
<td>yonjuppun</td>
</tr>
<tr>
<td>12 phút</td>
<td>juunifun</td>
<td>50 phút</td>
<td>gojuppun</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>*Bây giờ chúng ta có thể đặt chúng lại với nhau. Hãy nói giờ trước , rồi đến phút, rồi sau đó thêm desu:</h3>
<p><strong> <span style="text-decoration: underline;">ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Nạni desu ka
Mấy giờ rồi
-juuji juugofun desu
10 giờ 15</pre>
<h3>*Bằng cách sử dụng sugi, nó có nghĩa là <strong>sau</strong>, là<strong> tùy ý</strong>.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-juuji juugofun sugi desu.
10 giờ 15</pre>
<h3><strong> *Tại 15 phút trước giờ, bằng đầu bằng cách sử dụng mae, có nghĩa là </strong>trước</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-juuji juugofun mae desu.
10 giờ kém 15.</pre>
<h3>*Han có nghĩa là <strong>nửa, rưỡi</strong> như trong <strong>&#8220;giờ rưỡi&#8221;</strong></h3>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Goji desu</td>
<td>5 giờ</td>
</tr>
<tr>
<td>Goji gofun desu</td>
<td>5 giờ 5 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Goji juppun desu</td>
<td>5 giờ 10 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Goji juugofun desu</td>
<td>5 giờ 15 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Goji nijuppun desu</td>
<td>5 giờ 20 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Goji nijụugofun desu</td>
<td>5 giờ 25 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Goji han desu</td>
<td>5 giờ 30 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Goji sanjuugofun desu</td>
<td>5 giờ 35 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Goji yonjuppun desu</td>
<td>5 giờ 40 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Goji yonjuugofun desu</td>
<td>5 giờ 45 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Rokuji juugofun mae desu</td>
<td>6 giờ kém 15 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Rokuji juppun mae desu</td>
<td>5 giờ 50 phút / 6 giờ kém 10 phút</td>
</tr>
<tr>
<td>Rokuji gofun mae desu</td>
<td>5 giờ 55 phút / 6 giờ kém 5 phút</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>*Gozen là <strong>sáng</strong>. Gogo là <strong>chiều</strong> . Hãy nói chúng trước khi bạn nói giờ.</h3>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Gonzen kuji desu
9 giờ sáng
-Gogo juuji desu
10 giờ chiều</pre>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">*Lời khuyên</span></strong></p>
<p>-Đối với các thời biểu, nhu trong các thời biều của ngành đường sắt và hàng không, các số từ 1 đến 59 được dùng để chỉ phút, chứ không phỉa giờ<strong> kém 15</strong> hay <strong>kém 10</strong>.</p>
<p>-Các thời biều của ngành vận tải được dựa trên đồng hồ 24 giờ. Các thời biều của ngành hàng không và đường sắt cũng được diễn tả dưới dạng một thời điểm trong chuỗi 24 giờ.</p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Watakushi no kisha wa, juusanji yonjuuhappun ni demasu.
Xe lủa của chúng tôi khời hành lúc 13 giờ 48 phút.
-Watalushi no hikouki wa, juuji gojuusanpun ni tsukimasu.
Máy bay của tôi đến vào lúc 10 giờ 53 phút.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật gia tiếp] &#8211; Chủ từ đặc biệt &#8220;Nói về thời gian&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-gia-tiep-chu-tu-dac-biet-noi-ve-thoi-gian">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-gia-tiep-chu-tu-dac-biet-noi-ve-thoi-gian">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-gia-tiep-chu-tu-dac-biet-noi-ve-thoi-gian&title=[Tiếng Nhật gia tiếp] &#8211; Chủ từ đặc biệt &#8220;Nói về thời gian&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-gia-tiep-chu-tu-dac-biet-noi-ve-thoi-gian">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-gia-tiep-chu-tu-dac-biet-noi-ve-thoi-gian/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Các lời giới thiệu đơn giản</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-loi-gioi-thieu-don-gian</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-loi-gioi-thieu-don-gian#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 04 Nov 2014 15:13:33 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3192</guid>
		<description><![CDATA[-Ano kata wa, donata desu ka
Đó là ai vậy?
-Ano kata wa, donata ka gozonji desu ka]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 04/11/2014 - 3:13 PM</li><li>2708 Lượt xem</li></ul><h3 style="text-align: left;" align="center"><span style="text-decoration: underline;">Lời khuyên</span></h3>
<p style="text-align: left;" align="center"><em>*Các lời giới thiệu thích hợp thì quan trọng ở Nhật. Khi có thể, việc nhờ một người bạn Nhật giới thiệu bạn với một người Nhật khác được ưa thích hơn. Nếu không , bạn sẽ thấy các cụm từ bạn cần dưới đây.</em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">-Ano kata wa, donata desu ka
Đó là ai vậy?
-Ano kata wa, donata ka gozonji desu ka
Bạn có biết đó là ai không?
-Ano kata ni, ome ni kakaritai no desu ga
Tôi muốn gặp anh ấy/ cô ấy?
-Ano kata ni, ome ni kakaritai no desu ka
Bạn giới thiệu tôi với anh ấy/ cô ấy được không?
-Totsuzen shitsurei desu ga, jiko shoukai shitemo yoroshii desu ka
Xin lỗi, tôi có thể tự giới thiệu không?
-Watakushi no namae wa ___ desu
Tên tôi là ___
-Onamae wo ukagaemasu ka
Tôi có thể hỏi tên của bạn không? (Tên của bạn là gì vậy?)
-Hajimemashite, Dozou yoroshiku
Xin chào?
-Hajimemashite, kochira koso yoroshiku
Xin chào (đáp lại)
-Ome ni kakarete, kouei desu
Rất hân hạnh được gặp bạn
-Yoroshiku onegai shimasu
Tôi rất vui khi gặp bạn
-Meishi
Danh thiếp
-Meishi wo douzo
Đây là danh thiếp của tôi.
-Arigatou gozaimasu
Cám ơn bạn rất nhiều
-Watakushi no mo douzo
Đây là của tôi
-Meishi o choudai dekimasu ka
Cho tôi danh thiếp của bạn được không?</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Các lời giới thiệu đơn giản&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-loi-gioi-thieu-don-gian">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-loi-gioi-thieu-don-gian">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-loi-gioi-thieu-don-gian&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Các lời giới thiệu đơn giản">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-loi-gioi-thieu-don-gian">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-cac-loi-gioi-thieu-don-gian/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Các cụm từ thông dụng&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-cum-tu-thong-dung</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-cum-tu-thong-dung#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 04 Nov 2014 15:07:43 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Hội Thoại - Giao tiếp]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3188</guid>
		<description><![CDATA[-Hai : Vâng
-iie : không
-San : thưa ông, bà , cô ,chị.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 04/11/2014 - 3:07 PM</li><li>5414 Lượt xem</li></ul><h3 style="text-align: left;" align="center">*Bạn sẽ thấy các cụm từ này hữu dụng cho cuộc sông hằng ngày nếu bạn ở Nhật</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">-Hai : Vâng
-iie : không
-San : thưa ông, bà , cô ,chị.
-Doumo arigatou : cám ơn bạn
-Iie, dou itashimate : không có gì
-Sumimasen : xin lỗi (để gây sự chú ý của ai đó)
-Gomennasai : Tôi xin lỗi (xin lỗi)
-Onegai shimasu : làm ơn (yêu cầu)
-Douzo : xin mời ( cứ tiếp tục, bắt đầu)
-Moshi Moshi : xin chào (được dùng cho các cuộc gọi điện thoại)
-Sumimasen ga : xin thứ lỗi, nhưng...
-Daijoubu desu : không sao
-Yorokonde : Rất vui lòng
-Ii desu yo : Tôi không phiền.
-Aa, sou desu ka : Oh, tôi hiểu.
-Ikimashou ka : chúng ta sẽ đi chứ.
-Saa : chúng ta hãy (đi/ ăn..)
-iie, kekkou desu : không, cám ơn bạn
-Sou da to omoimasu : Tôi nghĩ vậy
-Sou omoimasen : tôi không nghĩa thế
-Omoshiroi desu : Nó thật thú vị
-Owarimashita : Nó kết thúc rồi / Tôi đã hoàn thành.
-Hai, sou desu: Vâng, đúng vậy
-Iie , chigaimasu : Không phải thế
-Chotto, matte kudasai : Xin vui lòng đợi cho một tí.
-Sugu, onegai shimasu : Hãy sửa ngay (yêu cầu)
-Soredewa nochi hodo : hẹn gặp lại bạn sau.
-Soredewa mata ashita : hẹn gặp lại bạn vào ngày mai
-Wakarimasu ka : bạn có hiểu không?
-Hai, wakarimasu : Vâng tôi hiểu
-iie, wakarimasen : không, tôi không hiểu
-Eigo ga wakarimasu ka : bạn có hiểu tiếng Anh không?
-Nihongo ga, sukoshi hanasemasu : Tôi nói một ít tiếng Nhật
-Nihongo wa, wakarimasen : Tôi không hiểu tiếng Nhật
-Mou ichido onegai shimasu : Xin vui lòng lặp lại được không?
-Mou sukoshi, yukkuri hanshite kudasai : Xin vui lòng nói chầm chậm
-Eigo o hanashimasu ka : bạn có nói tiếng Anh ?
-Kore wa, Nihongo de nan to iimasu ka : Trong tiếng Nhật cái này gọi là gì?
-Kore wa, nan to iimasu ka : bạn gọi cái này như thế nào?
-Sumimasen ga tasukete itadakemasen ka : Xin lỗi bạn làm ơn giúp tôi được không?</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Các cụm từ thông dụng&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-cum-tu-thong-dung">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-cum-tu-thong-dung">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-cum-tu-thong-dung&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Các cụm từ thông dụng&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-cum-tu-thong-dung">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-cac-cum-tu-thong-dung/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
