<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; Phó từ</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/tai-lieu-tham-khao/pho-tu-tai-lieu-tham-khao/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Phó từ tiếng Nhật] &#8211; Nối câu trong tiếng Nhật</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-noi-cau-trong-tieng-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-noi-cau-trong-tieng-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 11 Sep 2014 15:06:18 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Phó từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1182</guid>
		<description><![CDATA[彼は留学生で，今大学で経済を勉強している．
Cậu ấy là du học sinh và hiện nay đang học kinh tế ở đại học.
お金を稼いで貯金すればいつか豊かになる．]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 11/09/2014 - 3:06 PM</li><li>3388 Lượt xem</li></ul><h3>Nối câu nghĩa là nối các ý bằng &#8220;Vて / Nで&#8221; hay &#8220;V（ます）/ Nであり&#8221;.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">彼は留学生で，今大学で経済を勉強している．
Cậu ấy là du học sinh và hiện nay đang học kinh tế ở đại học.
お金を稼いで貯金すればいつか豊かになる．
Nếu bạn kiếm tiền và để dành thì lúc nào đó bạn sẽ giàu có.
フリーランサーをしており，スキルアップも目指しています．
Tôi đang làm việc tự do và cũng đang nhắm tới nâng cao kỹ năng.
彼女は優秀な学生であり，明るい性格を持っている．
Cô ấy là học sinh ưu tú và có tính cách tươi sáng.</pre>
<h3> Cách dịch nối câu tiếng Nhật: &#8220;VÀ&#8221;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Với các mẫu "V（ます）/ Nであり / AN であり": Đây là các mẫu nối vế câu nên dịch là "VÀ"
Ví dụ: Như trên.
Với các mẫu "Vて / Nで":
Nếu hai vế không liên quan thì dịch là "VÀ" (ví dụ như trên)
Nếu hai về là hành động - kết quả thì có thể ngăn cách là dấu phẩy hoặc dịchlà "ĐỂ" 
毎日勉強して一流大学に進学しようと思っています．
Tôi muốn học hàng ngày để vào được trường đại học hàng đầu.
私は今大学生で勉強して知識を身につけなければならない．
Tôi hiện nay là sinh viên đại học, phải học để có kiến thức.</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Phó từ tiếng Nhật] &#8211; Nối câu trong tiếng Nhật&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-noi-cau-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-noi-cau-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-noi-cau-trong-tieng-nhat&title=[Phó từ tiếng Nhật] &#8211; Nối câu trong tiếng Nhật">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-noi-cau-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-noi-cau-trong-tieng-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Phó từ tiếng Nhật] &#8211; Phó từ &#8220;1 kyuu&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-1-kyuu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-1-kyuu#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Aug 2014 18:34:33 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Phó từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=347</guid>
		<description><![CDATA[区々、町々、街々(まちまち)=Từng cái khác nhau, ý kiến khác nhau, không đồng dạng
丸々(まるまる)=Tròn xoe, tròn ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/08/2014 - 6:34 PM</li><li>3714 Lượt xem</li></ul><h3>Phó từ tiếng Nhật: Phó từ &#8220;1 kyuu&#8221;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">区々、町々、街々(まちまち)=Từng cái khác nhau, ý kiến khác nhau, không đồng dạng
丸々(まるまる)=Tròn xoe, tròn trịa, hình dạng rất tròn_Tròn vẹn, vẹn toàn, hoàn thành trọn vẹn
煌々(こうこう)と=Bóng đèn nhấp nháy
きらきら=Lấp lánh, óng ánh_Mắt long lanh
つくづく=Chằm chằm, nhìn chăm chú（じっと）_Nghĩ kĩ càng, cẩn thận
あべこべ=Ngược, nghịch, trái ngược, ngược lại
ぺこぺこな=Khúm núm, qụy lụy, cúi đầu thấp xuống_Đói bụng sôi ùng ục, lục bục
あやぶやな=Không chắc, lờ mờ, mập mờ
だぶだぶな=Rộng thùng thình
ずるずる=lề mề, trì trệ, kéo dài_dài dòng, lằng nhằng, lê thê</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">おどおど=Rộng thùng thình, lùng bùng
どうどう=Sóng vỗ ầm ầm, rào rào
はらはら=Hồi hộp, lo lắng
ちやほや=Nhanh thoăn thoắt, thoáng cái, thoăn thoắt, dáng người nhanh nhẹn
ぶかぶか=(Giày) rộng thùng thình, rộng thênh thang
ふらふら=Lảo đảo, liêu xiêu, thất thểu, không an định
ぶらぶら=Đung đưa, lơ lửng
むちゃくちゃ=Cực kì, rất, lắm, khủng khiếp
あやふや=Mập mờ, không rõ ràng
ぼつぼつ、ぼちぼち=Sắp sửa, chuẩn bị「そろそろ」</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ぽつぽつ=Lấm tấm, mưa rơi tí tách
むずむず=Ngứa, ngứa ngáy khó chịu（痒い_Ngứa ngáy chân tay, không yên một chỗ _Chắc chắn, vững chắc（しっかり）
ちょくちょく=Thường, nhiều lần, hay
ぎりぎり=Vừa sát, vừa đúng, khít (giờ)「ちょうど」
ぼやぼや=Ngơ ngác, lơ ngơ</pre>
<p style="text-align: right;"><em><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></em></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Phó từ tiếng Nhật] &#8211; Phó từ &#8220;1 kyuu&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-1-kyuu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-1-kyuu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-1-kyuu&title=[Phó từ tiếng Nhật] &#8211; Phó từ &#8220;1 kyuu&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-1-kyuu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-1-kyuu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Phó từ tiếng Nhật] &#8211; Phó từ &#8220;2kyuu&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-2kyuu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-2kyuu#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Aug 2014 18:13:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Phó từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=334</guid>
		<description><![CDATA[あちこち＝Đây đó
生き生き＝Sống động ( y như thật) ＿Tươi sống ( rau quả)＿Đầy sức sống (tính cách)				]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/08/2014 - 6:13 PM</li><li>4345 Lượt xem</li></ul><h3>Phó từ tiếng Nhật: Phó từ &#8220;2kyuu&#8221;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">あちこち＝Đây đó
生き生き＝Sống động ( y như thật) ＿Tươi sống ( rau quả)＿Đầy sức sống (tính cách)
いちいち＝Lần lượt từng cái một
いよいよ＝Càng …càng…＿Quả đúng như mình nghĩ ( やはり)＿Rốt cục thì
いらいら＝tức tối, trạng thái nóng nảy bực bội
うるうる＝Loanh quanh,luẩn quẩn (ko mục đích)＿Lòng vòng ( đi lại)
各々（おのおの）＝Từng cái từng cái một
方々（かたがた）＝Từng người từng người một
しばしば＝Thường xuyên
徐々に（じょじょに）＝Dần dần từng chút một (少しずつ)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">次々（つぎつぎ）＝Liên tiếp hết cái này đến cái khác
続々（ぞくぞく）＝Liên tục
それぞれ＝Dần dần , lần lượt từng cái từng cái một
そろそろ＝Chuẩn bị ,sắp sửa
度々（たびたび）＝Thường xuyên
偶々（たまたま）＝Thỉnh thoảng, hiếm khi＿Ngẫu nhiên,tình cờ(偶然)
段々（だんだん）＝どんどん＝Dần dần
近々（ちかぢか）＝Gần sát ,cận kề
次々（つぎつぎ）＝Liên tiếp hết cái này đến cái khác
凸凹（でこぼこ）＝Lồi lõm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">転々（てんてん）＝Tiếng lăn (bóng)＿Liên tiếp hết cái này đến cái khác
とうとう＝Cuối cùng , rốt cục
時々（ときどき）＝Thỉnh thoảng
中々（なかなか）…＝Mãi mà không…
のろのろ＝Chậm rãi ,thong thả ,ì ạch
にこにこ＝Mỉm cười , tủm tỉm
こそこそ＝nhẹ nhàng_lén lút
はきはき＝rành mạch, lưu loát nói_rõ ràng, minh bạch
ぴかぴか＝lấp lánh, sáng loáng
広々（ひろびろ）＝rộng rãi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">ぶつぶつ＝làu bàu, cằn nhằn_lất phất (trạng thái hình giọt, hình hạt)_lục ục (nước sôi)
ふわふわ＝lơ lửng, bồng bềng_mềm mại, nhẹ nhàng
別々（べつべつ）＝riêng biệt, riêng rẽ
まあまあ＝bình thường
まごまご＝bối rối, lúng túng
ますます＝dần dần, ngày càng...
めいめい＝lần lượt từng người một
元々（もともと）＝nguyên là, vốn dĩ là_từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế
ゆうゆう＝thong thả, bình tĩnh_dư dật, dư thừa</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">順々（じゅんじゅん）＝lần lượt theo thứ tự
少々（しょうしょう）＝một chút, một lúc
着々（ちゃくちゃく）＝dần dần từng tí một
所々（ところどころ）＝chỗ này chỗ kia
めちゃくちゃ＝めちゃめちゃ＝vô cùng, cực kì,...dã man_bừa bãi, lộn xộn
めっちゃく＝bừa bãi, lộn xộn</pre>
<p style="text-align: right;"> <em><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></em></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Phó từ tiếng Nhật] &#8211; Phó từ &#8220;2kyuu&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-2kyuu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-2kyuu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-2kyuu&title=[Phó từ tiếng Nhật] &#8211; Phó từ &#8220;2kyuu&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-2kyuu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/pho-tu-tieng-nhat-pho-tu-2kyuu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
