<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; Tính từ</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/tai-lieu-tham-khao/tinh-tu-2/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Danh từ hóa tính từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-danh-tu-hoa-tinh-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-danh-tu-hoa-tinh-tu#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 02 Nov 2014 16:46:30 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3107</guid>
		<description><![CDATA[-kisha wa, benrinano ni noritai desu.
<Còn đối với xe lửa>, tôi muốn đi một chiếc thuận tiện.
-Kireinano ga ii desu.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 02/11/2014 - 4:46 PM</li><li>4015 Lượt xem</li></ul><p style="text-align: left;" align="center"><em>*Các tính từ có thẻ được danh từ hóa, hay được biến đổi thành danh từ, bằng một đề từ đơn giản cho mỗi trong hai loại.</em></p>
<h3><em>*Đối với các tính từ -i, hãy thêm -no vào dạng cơ bản hay dạng từ điển.</em></h3>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Tính từ -i</td>
<td>Dạng danh từ</td>
</tr>
<tr>
<td>ookii / lớn</td>
<td>ookiino / cái lớn</td>
</tr>
<tr>
<td>atarashii / mới</td>
<td>atarashiino / cái mới</td>
</tr>
<tr>
<td>hayai / nhanh</td>
<td>hayaino / cái nhanh</td>
</tr>
<tr>
<td>shiroi / màu trằng</td>
<td>shiroino / cái màu trắng</td>
</tr>
<tr>
<td>amai / ngọt</td>
<td>amaino / cái ngọt</td>
</tr>
<tr>
<td>akai / màu đỏ</td>
<td>akaino / cái màu đỏ</td>
</tr>
<tr>
<td>kiiroi / màu vàng</td>
<td>kiiroino / cái màu vàng.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><em>*Giống như với tiếng Anh, dạnh này thường xuất hiện trong ngữ cảnh, nghĩa là trả lời một câu hỏi, hay ám chỉ đến diều gì đó cũng được tìm hiểu lẫn nhau.</em></p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Ringo o kudasai.
Tôi muốn một số quả táo.
-Akaino to kiiroino to, dochira ga ii desu ka.
Bạn muốn cái nào, cái màu đỏ hay cái màu vàng?</pre>
<p><em>*Hãy xem hai cách nói về cùng một thứ . Lưu ý sự khác biệt trong cách nhấn mạnh.</em></p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Atarashii eiga o mitai desu.
Bạn muốn xem một bộ phim mới.
-Eiga wa, atarashiino o mitai desu.
(Còn về phim ảnh). Tôi muốn xem một phim mới</pre>
<p><em> *Sau đây là thêm một số ví dụ về các tính từ được danh từ hóa dùng trong các câu:</em></p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-keki wa, amaino o kudasai
(Còn đối với bánh ngọt), hãy dưa cho tôi cái ngọt
-Hoteru no heya wa, chiisaino ga hoshii desu.
(Còn đối với phòng khách sạn), tiiu muốn một phòng nhỏ.</pre>
<h3><em> *Đối với các tính từ -na, hãy thêm -no vào dạng &#8211; na.</em></h3>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Tính từ -na, dạng -na</td>
<td>Dạng danh từ</td>
</tr>
<tr>
<td>shizukana / yên lặng</td>
<td>shizukanano / cái yên tĩnh</td>
</tr>
<tr>
<td>kireina / đẹp</td>
<td>kireinano / cái đẹp</td>
</tr>
<tr>
<td>yuumeina / nổi tiếng</td>
<td>yuumeinano / người nổi tiếng</td>
</tr>
<tr>
<td>sukina / thích</td>
<td>sukinano / cái ưa thích</td>
</tr>
<tr>
<td>benrina / thuận tiện</td>
<td>benrinano / cái thuận tiện</td>
</tr>
<tr>
<td>teineina / lịch sự</td>
<td>teineinano / phẩm chất lễ độ</td>
</tr>
<tr>
<td>hetana / không giỏi về</td>
<td>hetanano / người không khéo tay.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: left;" align="center"><em>*Sau đây là một số câu có các dạng này. Các cách dùng thì tường tự như đối với các câu tính từ -i ở phần trên.</em></p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-kisha wa, benrinano ni noritai desu.
&lt;Còn đối với xe lửa&gt;, tôi muốn đi một chiếc thuận tiện.
-Kireinano ga ii desu.
Tôi muốn những cái xinh đẹp
-Teineinano wa taisetsu desu.
Lịch sự là quan trọng.</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Danh từ hóa tính từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-danh-tu-hoa-tinh-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-danh-tu-hoa-tinh-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-danh-tu-hoa-tinh-tu&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Danh từ hóa tính từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-danh-tu-hoa-tinh-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-danh-tu-hoa-tinh-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng so sánh của tính từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-so-sanh-cua-tinh-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-so-sanh-cua-tinh-tu#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 29 Oct 2014 11:03:34 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2966</guid>
		<description><![CDATA[*Để so sánh các vật bằng tiếng Nhật, bản thân các tính từ không thay đổi. Thay vì vậy, có một mẫu đặc biệt cần phải học. Mẫu này thích hợp cho cả các tính từ -i lẫn tính từ -na.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 29/10/2014 - 11:03 AM</li><li>3629 Lượt xem</li></ul><p><em>*Để so sánh các vật bằng tiếng Nhật, bản thân các tính từ không thay đổi. Thay vì vậy, có một mẫu đặc biệt cần phải học. Mẫu này thích hợp cho cả các tính từ -i lẫn tính từ -na.</em></p>
<p>*Để nói <strong>&#8220;A lớn hơn B&#8221;</strong>, mẫu có dạng như sau:</p>
<p>A wa B yori ookii desu.</p>
<p>*Để nói <strong>&#8220;A rẻ hơn B &#8220;</strong>, mẫu tương tự là:</p>
<p>A wa B yon yasui desu.</p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span><br />
-Budou wa, meron yori yasui desu.<br />
Nho thì rẻ hơn dưa.<br />
-Tokyo wa, kyoto yon ookii desu.<br />
Tokyo thì lớn hơn Kyoto.<br />
-Kyoto wa, Tokyo yori chiisai desu.<br />
Kyoto thì nhỏ hơn Tokyo.</p>
<p><strong><em><span style="text-decoration: underline;">*Lời khuyên:</span></em></strong><br />
-Để hiểu rõ cái nào là cái nào khi so sánh, từ quan trọng là yori / &#8220;hơn&#8221;. Hãy tập trung vào các từ này và ý nghĩa tiếng Anh, và bạn có thể nhanh chóng phân loại nó . Nếu bạn muốn nói &#8221; <strong>Oranges are cheaper than apples</strong>, hãy bắt đầu bằng <strong>than apples</strong> trong tiếng Anh. Trong tiếng Nhật, nó trở thành ringo yori/ <strong>than apples</strong>, và bạn có thể thấy rằng <strong>apples</strong> chiếm vị trí của <strong>B</strong> trong mẫu. Câu đầy đủ như sau:</p>
<p>-Orenji wa, ringo yori yasui desu.<br />
Cam thì rẻ hơn táo.</p>
<p><em>*Một cụm từ khác thường được dùng với mẫu này, mặc dù ý nghĩa vẫn tường tự. Các từ no hou, cộng với tiểu từ GA. No giống như tiểu từ sở hữu được dùng để liên kết các danh từ với bất cứ thứ gì theo sau, và hou có thể được dịch là <strong>phía </strong>hoặc <strong>hướng</strong>. Mẫu trông giống như thế này:</em></p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span><br />
-Amerika yori, Nihon no hou ga chiisai desu.<br />
Nước Nhật thì nhỏ hơn nước Mỹ.<br />
-Niku yori , sakana no hou ga oishii desu.<br />
Cá thì ngon hơn thịt.</p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span><br />
-shikago to Tokyo to, dochira ga suki desu ka.<br />
Bạn thích nơi nào hơn, Chicago hay Tokyo?<br />
-Tokyo no hou ga suki desu.<br />
Tôi thích Tokyo hơn.<br />
-Jon san to Tomu san to, dare no hou ga wakai desu ka.<br />
Ai trẻ hơn, john hay Tom?<br />
-Jon san no hou ga , wakai desu.<br />
John trẻ hơn.</p>
<p><em>*Lưu ý tiểu từ và trật tự từ thay đổi trong hai câu sau đây. Trong câu thứ nhất, no hou ga được dùng , trong câu thứ hai yori chỉ được dùng một mình . Cả hai câu đều có ý nghĩa tương tự, nhưng việc đưa vào COLOR=&#8221;Red&#8221;]no hou ga [/COLOR] tạo ra một sự tương phản mạnh mẽ hơn trong việc so sánh.</em></p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span><br />
-Basu yori, chikatetsu no hou ga benri desu.<br />
Xe điện ngầm thì tiện lợi hơn xe buýt.<br />
-Chikatetsu wa, basu yori benri desu.<br />
Xe điện ngầm thì tiện lợi hơn xe buýt.</p>
<p><em>*Một cách khác để trả lời các câu hỏi về các phép so sánh là với một câu khẳng định đơn giản.</em></p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span><br />
-Ringo to momo to, dochira ga suki desu ka.<br />
Bạn thích loại nào hơn, táo hay đào?<br />
-Ringo ga suki desu.<br />
Tôi thích táo hơn</p>
<p><em>*Một lựa chọn khác đó là sử dụng từ motto, có nghĩa là hơn<strong> &#8220;hơn&#8221;</strong>, để nhấn mạnh. Nó có nghĩa là <strong>&#8220;nhiều&#8221;(hơn, tốt hơn,&#8230;)</strong>. Nếu bạn sử dụng từ này với no hou ga, sự nhấn mạnh thậm chí mạnh hơn.</em></p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span><br />
-Ringo ga motto suki desu.<br />
Tôi thích táo nhiều hơn.<br />
-Ringo no hou ga, motto suki desu.<br />
Tôi thích táo nhiều hơn.</p>
<p><em>*Để thuyển tải ý nghĩa bậc nhất, hãy sư dụng từ ichiban /<strong> &#8220;nhất&#8221;.</strong> v&#8230;v&#8230;</em></p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span><br />
-Dono kudamono ga ichiban suki desu ka.<br />
Bạn thích trái cây nào nhất?<br />
-Banana ga ichiban suki desu.<br />
Tôi thích trái chuối nhất.<br />
-Nihon de wa, dono tsuki ga ichiban samui desu ka.<br />
Tháng nào lạnh Nhất ở Nhật Bản?</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng so sánh của tính từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-so-sanh-cua-tinh-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-so-sanh-cua-tinh-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-so-sanh-cua-tinh-tu&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng so sánh của tính từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-so-sanh-cua-tinh-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-so-sanh-cua-tinh-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng vị ngữ của tính từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-vi-ngu-cua-tinh-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-vi-ngu-cua-tinh-tu#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 28 Oct 2014 15:03:21 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2933</guid>
		<description><![CDATA[*Các danh từ làm tính từ thành lập vị ngữ giống như các danh từ , bằng cách thêm dạng thích hợp của hệ từ, desu / là , bằng (xem lại bài động từ )]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 28/10/2014 - 3:03 PM</li><li>2385 Lượt xem</li></ul><p style="text-align: left;" align="center">*Các danh từ làm tính từ thành lập vị ngữ giống như các danh từ , bằng cách thêm dạng thích hợp của hệ từ, desu / <strong>là , bằng </strong>(xem lại bài động từ )</p>
<p><em> *Sau đây là các dạng cơ bản của desu:</em></p>
<table border="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Desu / là , bằng</td>
<td>khẳng định</td>
<td>Phủ định</td>
</tr>
<tr>
<td>Hiện tại / Đơn giản</td>
<td>da</td>
<td>dewa nai</td>
</tr>
<tr>
<td>/ Lịch sự</td>
<td>desu</td>
<td>dewa arimasen</td>
</tr>
<tr>
<td>Quá khứ / Đơn giản</td>
<td>datta</td>
<td>dewa nakatta</td>
</tr>
<tr>
<td>/ Lịch sự</td>
<td>deshita</td>
<td>dewa arimasen deshita</td>
</tr>
<tr>
<td>Giả định / Đơn giản</td>
<td>darou</td>
<td>dewa nai darou</td>
</tr>
<tr>
<td>/ Lịch sự</td>
<td>deshou</td>
<td>dewa nai deshou.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>*Các ví dụ sau đây minh họa cách các danh từ làm tính từ cộng vơi dạng desu tạo thành vị ngữ.</p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<p>-Kono heya wa, shizuka desu<br />
Căn phòng này thì yên tĩnh<br />
-Koen wa, kirei dewa arimasen deshita.<br />
Công viên không đẹp<br />
-Chichi wa, genki desu.<br />
Chả của tôi khỏe mạnh<br />
-Ani hito wa, supo-tsu ga heta desu<br />
Cô ấy không giỏi các môn thể thao<br />
-Ano yakyu bo senshu wa, yumei desu<br />
Cầu thủ chơi bong chày đó thì nổi tiếng.<br />
-Sakana wa, suki dewa arimasen<br />
Tôi không thích cá<br />
-Jon san wa, nihon ga suki desu.<br />
John thích Nhật Bản<br />
-Niku wa dame desu<br />
Tôi không ăn thịt</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng vị ngữ của tính từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-vi-ngu-cua-tinh-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-vi-ngu-cua-tinh-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-vi-ngu-cua-tinh-tu&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng vị ngữ của tính từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-vi-ngu-cua-tinh-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-dang-vi-ngu-cua-tinh-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các tính từ gốc động từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tinh-tu-goc-dong-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tinh-tu-goc-dong-tu#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 25 Oct 2014 17:35:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2829</guid>
		<description><![CDATA[*Các tính từ trong nhóm này, ở dạng từ điển của chúng, chỉ tận cùng bằng -ai, -ii 
Chiisai / nhỏ
takai / đắt tiền]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 25/10/2014 - 5:35 PM</li><li>2595 Lượt xem</li></ul><p style="text-align: left;" align="center">*Các tính từ trong nhóm này, ở dạng từ điển của chúng, chỉ tận cùng bằng -ai, -ii ,-oi hoặc -ui .Như vậy, chúng thường được ám chỉ đến dưới dạng các tính từ -i(hay gọi là tính từ i)</p>
<p>*Sau đây là một số tính từ -i thường gặp.</p>
<p><strong>Các tinh từ -i</strong></p>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Chiisai / nhỏ</td>
<td>takai / đắt tiền</td>
</tr>
<tr>
<td>yasui / rẻ</td>
<td>ookii / lớn</td>
</tr>
<tr>
<td>oishi / ngon</td>
<td>ii / đẹp, tốt</td>
</tr>
<tr>
<td>yasashii / dễ dàng</td>
<td>warui / xấu, tệ</td>
</tr>
<tr>
<td>atarashii / mới</td>
<td>muzukashii</td>
</tr>
<tr>
<td>omoshiroi / thú vị</td>
<td>amai / ngọt</td>
</tr>
<tr>
<td>suzushii / mát mẻ</td>
<td>wakai / trẻ</td>
</tr>
<tr>
<td>hayai / nhanh, sớm</td>
<td>itai / đau đớn</td>
</tr>
<tr>
<td>kuroi / màu đen</td>
<td>shiroi / màu trắng.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các tính từ gốc động từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tinh-tu-goc-dong-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tinh-tu-goc-dong-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tinh-tu-goc-dong-tu&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các tính từ gốc động từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tinh-tu-goc-dong-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tinh-tu-goc-dong-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các kiểu tính từ trong tiếng Nhật</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-kieu-tinh-tu-trong-tieng-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-kieu-tinh-tu-trong-tieng-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 22 Oct 2014 22:31:26 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2705</guid>
		<description><![CDATA[変になる hen ni naru "trở nên lạ",
và bằng cách đổi i sang ku trong trường hợp keiyōshi:
熱くなる atsuku naru "trở nên nóng".]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 22/10/2014 - 10:31 PM</li><li>4106 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Có ba kiểu tính từ :</strong></h3>
<p><strong>1</strong>. 形容詞 keiyōshi (hình dung từ), hay các tính từ đuôi i (kết thúc bằng i) (như atsui, &#8220;nóng&#8221;) có thể biến đổi sang thì quá khứ (atsukatta &#8211; &#8220;nó đã nóng&#8221;), hay phủ định (atsuku nai &#8211; &#8220;[nó] không nóng&#8221;). Lưu ý rằng nai cũng là một tính từ đuôi i, có thể trở thành quá khứ (atsuku nakatta &#8211; [nó] đã không nóng).<br />
暑い日 atsui hi &#8220;một ngày nóng&#8221;.</p>
<p><strong>2</strong>. 形容動詞 keiyōdōshi (hình dung động từ), hay các tính từ đuôi na, được theo sau bởi một dạng hệ động từ, thường là na. Ví dụ hen (lạ)<br />
変なひと hen na hito &#8220;một người lạ&#8221;.</p>
<p><strong>3</strong>. 連体詞 rentaishi (liên thể từ), cũng gọi là các tính từ thực, như ano &#8220;kia&#8221;<br />
あの山 ano yama &#8220;núi kia&#8221;.</p>
<p>Cả keiyōshi và keiyōdōshi có thể làm vị ngữ cho câu. Ví dụ,<br />
ご飯が熱い。 Gohan-ga atsui. &#8220;Cơm nóng.&#8221;<br />
彼は変だ。Kare-wa hen da. &#8220;Ông ta lạ.&#8221;</p>
<p>Cả hai biến cách, dù chúng không chỉ ra tất cả các cách chia, đều có thể tìm thấy trong các động từ thực. Rentaishi trong tiếng Nhật hiện đại rất ít và không giống như những từ khác, chúng bị giới hạn trong các danh từ bổ nghĩa trực tiếp. Chúng không bao giờ làm vị ngữ cho câu. Các đơn cử bao gồmookina &#8220;lớn&#8221;, kono &#8220;này&#8221;, iwayuru &#8220;cái gọi là&#8221; và taishita &#8220;làm kinh ngạc&#8221;.</p>
<p>Cả keiyōdōshi và keiyōshi đều có thể trở thành các phó từ, bằng cách cho ni theo sau trong trường hợpkeiyōdōshi:</p>
<p>変になる hen ni naru &#8220;trở nên lạ&#8221;,</p>
<p>và bằng cách đổi i sang ku trong trường hợp keiyōshi:</p>
<p>熱くなる atsuku naru &#8220;trở nên nóng&#8221;.<br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/cac-kieu-tinh-tu-trong-tieng-nhat/tinh-tu" rel="attachment wp-att-2707"><img class="alignnone size-full wp-image-2707" title="tinh tu" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/10/tinh-tu.jpg" alt="" /></a><br />
Chức năng ngữ pháp của các danh từ được chỉ ra bời các hậu vị từ, còn được gọi là trợ từ. Các ví dụ là:</p>
<p>• が ga cho chủ cách. Không nhất thiết là một chủ ngữ.<br />
Kare ga yatta. &#8220;Anh ta đã làm điều đó.&#8221;</p>
<p>• に ni cho tặng cách.</p>
<p>田中さんに聞いて下さい。 Tanaka-san ni kiite kudasai &#8220;Làm ơn hỏi Ông Tanaka.&#8221;</p>
<p>• &#8216;の no đối với sở hữu cách, hay các cụm chuyển hóa danh từ.<br />
私のカメラ。 watashi no kamera &#8220;camera của tôi&#8221;<br />
スキーに行くのが好きです。 Sukī-ni iku no ga suki desu &#8220;(tôi) thích đi trượt tuyết.&#8221;</p>
<p>• を o đối với đổi cách. Không nhất thiết là một bổ ngữ.<br />
何を食べますか。 Nani o tabemasu ka? &#8220;(bạn) sẽ ăn gì?&#8221;</p>
<p>• は wa đối với chủ đề. Nó có thể cùng tồn tại với các trợ từ đánh dấu cách như trên ngoại trừ no, và nó quan trọng hơn ga và o.<br />
私はタイ料理がいいです。 Watashi wa tai-ryōri ga ii desu. &#8220;Đối với tôi, đồ ăn Thái thì ngon.&#8221; Trợ từ chỉ định ga sau watashi được giấu bên dưới wa.</p>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Lưu ý</span></strong>: Sự khác biệt giữa wa và ga nằm ngoài sự khác biệt trong tiếng Anh giữa chủ đề và chủ ngữ câu. Trong khi wa chỉ chủ đề và phần còn lại của câu mô tả hoặc hành động theo chủ đề đó, nó mang ngụ ý rằng chủ ngữ được chỉ định bởi wa không phải duy nhất, hoặc có thể là một phần của một nhóm lớn hơn.<br />
Ikeda-san wa yonjū-ni sai da. &#8220;Ông Ikeda 42 tuổi.&#8221; Những người khác trong nhóm có thể cũng cùng tuổi.</p>
<p>Sự thiếu wa thường có nghĩa chủ ngữ là tiêu điểm của câu.<br />
Ikeda-san ga yonjū-ni sai da. &#8220;Chính ông Ikeda là người 42 tuổi.&#8221; Đây là một câu trả lời một câu hỏi ngầm hoặc hỏi thẳng ai trong nhóm này là người 42 tuổi.</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các kiểu tính từ trong tiếng Nhật&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-kieu-tinh-tu-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-kieu-tinh-tu-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-kieu-tinh-tu-trong-tieng-nhat&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các kiểu tính từ trong tiếng Nhật">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-kieu-tinh-tu-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-kieu-tinh-tu-trong-tieng-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Bảng &#8220;tôn kính ngữ&#8221; của Tính từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-cua-tinh-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-cua-tinh-tu#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 14 Oct 2014 23:40:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2264</guid>
		<description><![CDATA[Cũng giống như Danh từ, 
Có thể thêm tiền tố 「お」và「ご」để  tạo thành kính ngữ. Tuy nhiên, cũng có trường hợp không dùng được]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 14/10/2014 - 11:40 PM</li><li>3107 Lượt xem</li></ul><p style="text-align: left;" align="center"><strong>Cũng giống như Danh từ, có thể thêm tiền tố 「お」và「ご」để  tạo thành kính ngữ.</strong></p>
<p style="text-align: left;" align="center"><strong>Tuy nhiên, cũng có trường hợp không dùng được. Ví dụ: ×おいい    ×おおいしい</strong></p>
<table width="649" border="1" cellspacing="0" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td colspan="2" valign="top" width="324">
<p align="center">A-い／A-な</p>
</td>
<td colspan="2" valign="top" width="325">
<p align="center">副詞 (Phó từ)</p>
</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="175">
<p align="center"><strong>わかい</strong>　　　　　→</p>
</td>
<td valign="top" width="149">
<p align="center"><strong>おわかい</strong><strong></strong></p>
</td>
<td valign="top" width="164">
<p align="center"><strong>わかく　</strong>　　　→</p>
</td>
<td valign="top" width="161">
<p align="center"><strong>おわかく</strong><strong></strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="175">
<p align="center"><strong>いそがしい　</strong>　　→</p>
</td>
<td valign="top" width="149">
<p align="center"><strong>おいそがしい</strong><strong></strong></p>
</td>
<td valign="top" width="164">
<p align="center"><strong>いそがしく　</strong>　→</p>
</td>
<td valign="top" width="161">
<p align="center"><strong>おいそがしく</strong><strong></strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="175">
<p align="center"><strong>じょうず（な）　</strong>→</p>
</td>
<td valign="top" width="149">
<p align="center"><strong>おじょうず（な）</strong><strong></strong></p>
</td>
<td valign="top" width="164">
<p align="center"><strong>じょうずに</strong>　　→</p>
</td>
<td valign="top" width="161">
<p align="center"><strong>おじょうずに</strong><strong></strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="175">
<p align="center"><strong>げんき（な）　　</strong>→</p>
</td>
<td valign="top" width="149">
<p align="center"><strong>おげんき（な）</strong><strong></strong></p>
</td>
<td valign="top" width="164">
<p align="center"><strong>ていねいに　</strong>　→</p>
</td>
<td valign="top" width="161">
<p align="center"><strong>ごていねいに</strong><strong></strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="175">
<p align="center"><strong>ひま（な）　　　</strong>→</p>
</td>
<td valign="top" width="149">
<p align="center"><strong>おひま（な）</strong><strong></strong></p>
</td>
<td valign="top" width="164">
<p align="center"><strong>ぶじに</strong>　　→</p>
</td>
<td valign="top" width="161">
<p align="center"><strong>ごぶじに（５０課）</strong><strong></strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="175">
<p align="center"><strong>ていねい（な）　</strong>→</p>
</td>
<td valign="top" width="149">
<p align="center"><strong>ごていねい（な）</strong><strong></strong></p>
</td>
<td valign="top" width="164">
<p align="center"><strong>ゆっくり</strong>　　→</p>
</td>
<td valign="top" width="161">
<p align="center"><strong>ごゆっくり</strong><strong></strong></p>
</td>
</tr>
<tr>
<td valign="top" width="175">
<p align="center"><strong>しんせつ（な）　</strong>→</p>
</td>
<td valign="top" width="149">
<p align="center"><strong>ごしんせつ（な）</strong><strong></strong></p>
</td>
<td valign="top" width="164"></td>
<td valign="top" width="161"></td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Bảng &#8220;tôn kính ngữ&#8221; của Tính từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-cua-tinh-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-cua-tinh-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-cua-tinh-tu&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Bảng &#8220;tôn kính ngữ&#8221; của Tính từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-cua-tinh-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-bang-ton-kinh-ngu-cua-tinh-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; &#8220;tính từ&#8221; (p2)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p2</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p2#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 16 Sep 2014 17:12:32 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1329</guid>
		<description><![CDATA[41. kawai ta - 乾いた … dry … khô
42. kantan na - 簡単な … easy … dễ dàng
43. kara no - 空の … empty … trống]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/09/2014 - 5:12 PM</li><li>3051 Lượt xem</li></ul><h3>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; &#8220;tính từ&#8221; (p2)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">41           kawai ta - 乾いた … dry … khô
42           kantan na - 簡単な … easy … dễ dàng
43           kara no - 空の … empty … trống
44           kouka na - 高価な … expensive … đắt tiền
45           hayai - 速い … fast … nhanh
46           gaikoku no - 外国の … foreign … nước ngoài
47           ippai no - いっぱいの … full … đầy đủ
48           yoi - 良い … good … tốt
49           katai - 固い … hard … cứng
50           omoi - 重い … heavy … nặng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">51           yasui - 安い … inexpensive … không tốn kém
52           karui - 軽い … light … ánh sáng
53           roukaru - ローカル … local … địa phương
54           atarashii - 新しい … new … mới
55           urusai - うるさい … noisy … ồn ào
56           furui - 古い … old … xưa
57           kyouryoku na - 強力な … powerful … mạnh mẽ
58           shizuka na - 静かな … quiet … yên tĩnh
59           tadashii - 正しい … correct … sửa chữa
60           osoi - 遅い … slow … chậm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">61           yawarakai - 柔らかい … soft … mềm
62           totemo - とても … very … rất
63           yowai - 弱い … weak … yếu
64           shimetta - 湿った … wet … mưa
65           machigatta - 間違った … wrong … sai
66           wakai - 若い … young … trẻ
67           suuryou - 数量 … quantities … số lượng
68           shousuu no - 少数の … few … vài
69           sukoshi no - 少しの … little … ít
70           tasuu no - たすうの … many … nhiều</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">71           takusan no - たくさんの … much … nhiều
72           ichibu - 一部 … part … phần
73           ikutsu ka no - いくつかの … some … một số
74           shousuu no - 少数の … a few … một vài
75           zenbu no - 全部の … whole … toàn bộ</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; &#8220;tính từ&#8221; (p2)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p2">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p2">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p2&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; &#8220;tính từ&#8221; (p2)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p2">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p2/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; &#8220;tính từ&#8221; (p1)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p1</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p1#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 11 Sep 2014 16:17:52 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1207</guid>
		<description><![CDATA[1.iro - 色 … colors … màu sắc
2.kuroi - 黒い … black … đen
3.aoi - 青い … blue … màu xanh]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 11/09/2014 - 4:17 PM</li><li>3151 Lượt xem</li></ul><h3>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; &#8220;tính từ&#8221; (p1)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1.iro - 色 … colors … màu sắc
2.kuroi - 黒い … black … đen
3.aoi - 青い … blue … màu xanh
4.chairo no - 茶色の … brown … nâu
5.haiiro no - 灰色 の … gray … màu xám
6.midori no - 緑の … green … xanh
7.orenji iro no - オレンジ色の … orange … cam
8.murasaki no - 紫の … purple … màu tím
9.akai - 赤い … red … đỏ
10.shiroi - 白い … white … trắng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11.kiiroi - 黄色い … yellow … vàng
12.ookisa - 大きさ … sizes … kích thước
13.ookii - 大きい … big … to
14.fukai - 深い … deep … sâu
15.nagai - 長い … long … dài
16.semai - 狭い … narrow … hẹp
17.mijikai - 短い … short … ngắn
18.chiisai - 小さい … small … nhỏ
19.takai - 高い … tall … cao
20.atsui - 厚い … thick … dày</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">21.usui - 薄い … thin … mỏng
22.hiroi - 広い … wide … rộng
23.keijou - 形状 … shapes … hình dạng
24.marui - 丸い … circular … Tròn
25.massugu na - まっすぐな … straight … ngay
26.shikakui - 四角い … square … vuông
27.sankaku no - 三角の … triangular … tam giác
28.aji - 味 … tastes … thị hiếu
29.nigai - 苦い … bitter … cay đắng
30.shioke no nai - 塩気のない … fresh … tươi</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">31.shiokarai - 塩辛い … salty … mặn
32.suppai - 酸っぱい … sour … chua
33.karai - 辛い … spicy … cay
34.amai - 甘い … sweet … thơm
35.seishitsu - 性質 … qualities … phẩm chất
36.warui - 悪い … bad … xấu
37.kirei - きれい … clean … sạch
38.kurai - 暗い … dark … tối
39.muzukashii - 難しい … difficult … khó khăn
40.kitanai - 汚い … dirty … bẩn</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; &#8220;tính từ&#8221; (p1)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p1">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p1">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p1&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; &#8220;tính từ&#8221; (p1)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p1">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-p1/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Từ ghép đi kèm với chữ &#8220;一&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tu-ghep-di-kem-voi-chu-%e4%b8%80</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tu-ghep-di-kem-voi-chu-%e4%b8%80#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Aug 2014 09:37:14 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=230</guid>
		<description><![CDATA[1. 一挙 に́（いっきょ）＝Một chốc, Một lát, chốc
2. 一概 に（いちがい）＝qua loa, đại khái, qua quít
3. 一層 (いっそ)＝Đúng là, quả thật（本当に）＿ Hơn hẳn, hơn .... ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/08/2014 - 9:37 AM</li><li>4745 Lượt xem</li></ul><h3>Tính từ tiếng Nhật: Từ ghép đi kèm với chữ &#8220;一&#8221;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">一層 (いっそ)＝ Đúng là, quả thật（本当に）＿Hơn hẳn, hơn（いっそう）
一挙 に́（いっきょ）＝Một chốc, một lát, chốc	 	 
一概 に（いちがい）＝qua loa, đại khái, qua quít
一気 に（いっき）＝một hơi, một mạch	 	 	 
一心 に（いっしん）＝Nhất tâm, hết lòng, một lòng	 	 
一切（いっせき）＝Nhất thiết, hoàn toàn, không sót lại, tất tần tật
一括（いっかつ）＝Tóm lại, nhóm lại, gộp lại thành một	 
一帯（いったい）＝Toàn vùng, toàn miền, khắp miền	 
一同（いちどう）＝Mọi thứ, tất cả mọi người	 	 
一連（いちれん）＝Liên tục, liên tiếp	 	 	 
一文（いちぶん）＝Một xu, một đồng lẻ	 	 	 
一見（いっけん）＝Nhìn một lần, liếc qua, thoạt nhìn	 
一覧（いちらん）＝Nhìn qua	 	 	 	 
一致（いっち）＝Nhất trí, đồng lòng</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Từ ghép đi kèm với chữ &#8220;一&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tu-ghep-di-kem-voi-chu-%e4%b8%80">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tu-ghep-di-kem-voi-chu-%e4%b8%80">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tu-ghep-di-kem-voi-chu-%e4%b8%80&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Từ ghép đi kèm với chữ &#8220;一&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tu-ghep-di-kem-voi-chu-%e4%b8%80">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tu-ghep-di-kem-voi-chu-%e4%b8%80/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Tính từ đuôi &#8220;～な&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%aa</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%aa#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Aug 2014 09:08:10 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=213</guid>
		<description><![CDATA[1.  厳(おごそ)かな => Uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm.  
2.  花(はな)やかな, 華(はな)やかな => Rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng.  
3.  健(すこ)やかな => Khỏe khoắn.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/08/2014 - 9:08 AM</li><li>3972 Lượt xem</li></ul><h3>Tính từ tiếng Nhật: Tính từ đuôi &#8220;～な&#8221;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1.  厳(おごそ)かな =&gt; Uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm.  
2.  花(はな)やかな, 華(はな)やかな =&gt; Rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng.  
3.  健(すこ)やかな =&gt; Khỏe khoắn.
4.  和(なご)やかな =&gt; Êm ả, thanh tĩnh, yên bình, êm dịu.  
5.  にこやかな  =&gt; iềm đạm, ôn hòa, hòa nhã.  
6.  明(あか)るい、明(あき)らかな =&gt; Sáng sủa, minh bạch, rõ ràng.  
7.  鮮(あざ)やかな =&gt; Tươi tắn, tươi, chói lọi ,Sặc sỡ, lộng lẫy.  
8.  粋(いき)な =&gt; Diễm lệ, tráng lệ ,Diện, bảnh bao.  
9.  妙(みょう)な =&gt; Kì cục, lạ lùng, lạ ,Kì diệu, kì lạ.  
10.  清(きよ)らかな =&gt; Nước trong sạch, tinh khiết ,Tình yêu trong sáng.</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11.  遥(はる)かな =&gt; Xa xôi, xa vời, khoảng cách lớn.  
12.  秘(ひそ)かな、密(ひそ)かな =&gt; Lén lút, giấu giếm ,Bước nhẹ nhàng, rón rén.
13.  盛(さか)んな =&gt; Thịnh hành, phát triển rộng ,Lan rộng, tràn lan.  
14.  緩(ゆる)やかな =&gt; Giảm nhẹ, bớt căng thẳng, giảm bớt mức độ.  
15.  愚(おろ)かな =&gt; Ngu ngốc, đần độn, dại dột.  
16.  微(かす)かな、幽(かす)かな =&gt; Mờ nhạt, thoáng qua, thoang thoảng.  
17.  巧(たく)みな =&gt; Khéo léo ,Tinh xảo, tinh vi.  
18.  滑(なめ)らかな =&gt; Trơn, trượt ,Giải quyết trôi chảy, trơn tru.  
19.  品(しな)やかな =&gt; Dẻo, dễ uốn nắn ,Mảnh khảnh, nhỏ nhắn.  
20.  淑(しと)やかな =&gt; Điềm đạm, nhã nhặn, thanh cao.  
21.  煌(きら)びやかな =&gt; Lộng lẫy, lấp lánh, óng ánh ,Nói dứt khoát, dứt khoát.  
22.  僅(わず)かな =&gt; Hiếm, ít, lượng nhỏ.</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Tính từ đuôi &#8220;～な&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%aa">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%aa">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%aa&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Tính từ đuôi &#8220;～な&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%aa">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%aa/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Tính từ ngắn đuôi &#8220;～い&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-ngan-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%84</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-ngan-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%84#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Aug 2014 08:38:50 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=206</guid>
		<description><![CDATA[1. すばしこい・すばしっこい =>  Nhanh nhẹn, thoăn thoắt. 
2. しぶとい =>  Gồng mình, gồng người lên, lấy hết sức. .  .  . .
3. あくどい =>  Màu sắc choe choét, lòe loẹt, khéo quá mức, quá quắt. .  .]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/08/2014 - 8:38 AM</li><li>5926 Lượt xem</li></ul><h2>Tính từ tiếng Nhật</h2>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. すばしこい・すばしっこい =&gt;  Nhanh nhẹn, thoăn thoắt. 
2. しぶとい =&gt;  Gồng mình, gồng người lên, lấy hết sức. .  .  . .
3. あくどい =&gt;  Màu sắc choe choét, lòe loẹt, khéo quá mức, quá quắt. .  .
4. きもい =&gt;  Ghê, ghê tởm. .  .  .  .  .  
5.  だるい =&gt;  Mỏi, mệt mỏi. .  .  .  .  .  
6. くすぐったい =&gt;  Lôi thôi, luộm thuộm. Ngứa ngáy, ngứa. .  .  . . . 
7.  脆(もろ)い =&gt;  Giòn, dễ gãy, dễ đổ vỡ. .  .  .  .  . 
8.  涙(なみだ)もろい =&gt;  Dễ xúc động, dễ rơi lệ. .  .  .  . . 
9.  貴(とうと)い、尊(とうと)い =&gt;  Quí, quí hiếm, đắt giá. .  .  . . . 
10.  粗(あら)い =&gt;  Hành động thô thiển, cục mịch. Vải thô, nhám, ráp, chất xơ. . . . . .</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11.  荒(あら)い、荒っぽい =&gt;  Hung tợn, sóng dữ dội. Hành động thô thiển, thô bạo. . . . . . 
12.  酸(す)い、酸(す)っぱい =&gt;  Chua. .  .  .  .  . 
13.  淡(あわ)い =&gt;  Phù du, thoáng qua. Cảnh sắc mờ nhạt, lạt, nhợt. .  . . . . 
14.  潔(いさぎよ)い =&gt;  Trong sạch, tinh khiết, trong sáng. .  .  . . . 
15.  醜(みにく)い =&gt;  Xấu xí, khó nhìn. .  .  .  .  . 
16.  情(なさ)けない =&gt;  Xót, thông cảm. Từ bi, tử tế. .  .  .  . . 
17.  平(ひら)たい =&gt;  Bằng phẳng, phẳng. Nói ̣bình dị, bình dân. .  .  . . . 
18.  切(せつ)ない =&gt;  Đau buồn, đau khổ, đau đớn. .  .  .  . . 
19.  素早(すばや)い =&gt;  Thoăn thoắt, nhanh nhẹn. .  .  .  . . 
20.  煙(けむ)い、煙(けむ)たい =&gt;  Khó thở vì khói, nghẹt thở. Khói mù mịt. .  . . . .</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">21.  儚 (は かな)い =&gt;  Mơ hồ, chẳng ra hồn ,vô ích, ngu ngốc, không đâu vào đâu
（愚か・無益 , (Cuộc đời) ngắn ngủi, nhất thời ,dễ vỡ, dễ tan vỡ, hèn mọn, nhỏ mọn（みずぼらしい）. . . . . . 
22.  欲深(よくぶか)い =&gt;  Tham lam, ham muốn nhiều thứ, tham vọng. .  . . . . 
23.  生臭(なまぐさ)い =&gt;  Tanh, ôi tanh. Tham vọng, đầy tính toán, mưu tính. Kì quái, kì lạ, quái đản（怪しげな）. . . . . . 
24.  生温(なまぬる)い =&gt;  (Nước) nguội, nhiệt độ giảm. Mập mờ, không rõ ràng. Buông lỏng, lỏng lẻo, (xử lí)chưa chặt chẽ. . . . . . 
25.  快(こころよ)い =&gt;  Sảng khoái, vui vẻ, tươi tắn. .  .  .  . . 
26.  心強(こころづよ)い =&gt;  Mạnh mẽ, cứng cỏi, có nghị lực. .  .  . . . 
27.  心細(こころぼそ)い =&gt;  Trơ trọi, bơ vơ, không nơi nương tựa. Làm ngã lòng, làm nản lòng. . . . . . 
28.  疎(おろそ)かな、疎(うと)い =&gt;  Học qua loa, mau chóng. Làm qua quít, sơ sơ . Sơ sài, làm sơ qua. . . . . . 
29.  名高(なだか)い =&gt;  Nổi tiếng, nổi danh. .  .  .  .  . 
30.  安(やす)っぽい =&gt;  Trông rẻ rúm, trông không đẹp. Suy nghĩ rẻ rúm, nông cạn. . . . . .</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">31.  決(き)まり悪(わる)い =&gt;  Xấu hổ, hổ thẹn. Luộm thuộm, lôi thôi. .  . . . . 
32.  容易(たやす)い =&gt;  Dễ, dễ dàng, dễ làm. Cẩu thả, sơ ý. . . . . .</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>  Dạy Tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Tính từ ngắn đuôi &#8220;～い&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-ngan-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%84">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-ngan-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%84">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-ngan-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%84&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Tính từ ngắn đuôi &#8220;～い&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-ngan-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%84">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-tinh-tu-ngan-duoi-%ef%bd%9e%e3%81%84/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các từ ghép, đi kèm với : 気</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 19 Aug 2014 08:26:56 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Tính từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=202</guid>
		<description><![CDATA[1.気がある : để ý đến; quan tâm; muốn; thích
- 例： - 本気で（人）に気がある
Để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/08/2014 - 8:26 AM</li><li>4676 Lượt xem</li></ul><p>Hôm nay Trung tâm <strong>Dạy Tiếng Nhật Bản</strong> chia sẽ đến mọi người bài học t<strong>ính từ tiếng Nhật: Các từ ghép, đi kèm với : 気</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1.気がある : để ý đến; quan tâm; muốn; thích
- 例： - 本気で（人）に気がある
Để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng)
- 私は役者として働きたいと思っている (働く気がある): 　
Tôi muốn làm diễn viên (thích làm diễn viên)
2.  気がいらいらする： nóng ruột
3. 気がぬける： hả hơi
4. 気が付く： nhớ ra
5. 気が合う:  hợp tính
6. 気が向かない :  gắng gượng
7. 気が晴れ晴れする : mát lòng
8. 気どる : kênh kuệ, làm điệu
9. 気にかけない : thong dong
10 気にかける: bận long,bận tâm, chải chuốt</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11 気に入る : yêu thích; ưa thích　
- （お客様のお気に入り品 : hàng được khách hàng ưa thích）
12. 気の毒（気の毒に思う): đáng thương; bi thảm; không may, rủi ro
13. 気まぐれ : dễ thay đổi; thất thường; đồng bóng; hay thay đổi
14. 気まま : sự tùy ý; sự tùy tiện; sự tùy 　
- (気ままの人) :  con người tùy tiện
15. 気ままに歩き回る : lênh đênh
16. 気ままもの: đãng tử
17. 気をつける : cẩn thận, để ý, thận trọng
18. 気をもむ : thấp thỏm
19 気取った : đàng điếm
20. 気が多い : thích đủ thứ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">21 気が重い : lo lắng, cảm thấy trách nhiệm nặng nề
22 気が利く : nhạy, khôn
23. 気が気でない : lo lắng, để ý
24.気になる : để ý, lo, nghĩ đến
25.気を使う : để ý, để tâm
26. 気が散る : không tập trung tư tưởng
27. 気がつく : nhớ ra, khám phá ra
28. 気が短い : nóng nảy, dễ cáu giận
29. 気に入る: thích, thương mến
30. 気にする : để ý
31. 気を失う : ngất</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy Tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các từ ghép, đi kèm với : 気&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97&title=[Tính từ tiếng Nhật] &#8211; Các từ ghép, đi kèm với : 気">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tinh-tu-tieng-nhat-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
