<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; Trạng Từ</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/tai-lieu-tham-khao/trang-tu/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các cặp trạng từ lặp</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-cap-trang-tu-lap</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-cap-trang-tu-lap#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 16 Dec 2014 09:56:51 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4713</guid>
		<description><![CDATA[あちこち＝Đây đó
生き生き＝Sống động ( y như thật), Tươi sống ( rau quả), Đầy sức sống (tính cách)
いちいち＝Lần lượt từng cái một]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/12/2014 - 9:56 AM</li><li>3444 Lượt xem</li></ul><h1><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản</span></h1>
<p>&nbsp;</p>
<h2><span style="color: #0000ff;">Học tiếng Nhật qua từ vựng</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3><span class="userContent" data-ft="{&quot;tn&quot;:&quot;K&quot;}">CÁC TRẠNG TỪ LẶP TRONG TIẾNG NHẬT</span></h3>
<p><span class="userContent" data-ft="{&quot;tn&quot;:&quot;K&quot;}"><br />
</span></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">あちこち＝Đây đó
生き生き＝Sống động ( y như thật), Tươi sống ( rau quả), Đầy sức sống (tính cách)
いちいち＝Lần lượt từng cái một
いよいよ＝Càng …càng…,Quả đúng như mình nghĩ ( やはり), Rốt cục thì
いらいら＝tức tối, trạng thái nóng nảy bực bội
うるうる＝Loanh quanh,luẩn quẩn (ko mục đích)＿Lòng vòng ( đi lại)
各々（おのおの）＝Từng cái từng cái một
方々（かたがた）＝Từng người từng người một
しばしば＝Thường xuyên
徐々に（じょじょに）＝Dần dần từng chút một (少しずつ)
次々（つぎつぎ）＝Liên tiếp hết cái này đến cái khác
続々（ぞくぞく）＝Liên tục
それぞれ＝Dần dần , lần lượt từng cái từng cái một
そろそろ＝Chuẩn bị ,sắp sửa
度々（たびたび）＝Thường xuyên
偶々（たまたま）＝Thỉnh thoảng, hiếm khi＿Ngẫu nhiên,tình cờ(偶然)
段々（だんだん）＝どんどん＝Dần dần
近々（ちかぢか）＝Gần sát ,cận kề
次々（つぎつぎ）＝Liên tiếp hết cái này đến cái khác
凸凹（でこぼこ）＝Lồi lõm
転々（てんてん）＝Tiếng lăn (bóng)＿Liên tiếp hết cái này đến cái khác
とうとう＝Cuối cùng , rốt cục
時々（ときどき）＝Thỉnh thoảng
中々（なかなか）…＝Mãi mà không…
のろのろ＝Chậm rãi ,thong thả ,ì ạch
にこにこ＝Mỉm cười , tủm tỉm
こそこそ＝nhẹ nhàng_lén lút
はきはき＝rành mạch, lưu loát nói_rõ ràng, minh bạch
ぴかぴか＝lấp lánh, sáng loáng
広々（ひろびろ）＝rộng rãi
ぶつぶつ＝làu bàu, cằn nhằn, lất phất (trạng thái hình giọt, hình hạt), lục ục (nước sôi)
ふわふわ＝lơ lửng, bồng bềng_mềm mại, nhẹ nhàng
別々（べつべつ）＝riêng biệt, riêng rẽ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">まあまあ＝bình thường
まごまご＝bối rối, lúng túng
ますます＝dần dần, ngày càng...
めいめい＝lần lượt từng người một
元々（もともと）＝nguyên là, vốn dĩ là_từ xưa đến nay vẫn vậy, vẫn thế
ゆうゆう＝thong thả, bình tĩnh_dư dật, dư thừa
順々（じゅんじゅん）＝lần lượt theo thứ tự
少々（しょうしょう）＝một chút, một lúc
着々（ちゃくちゃく）＝dần dần từng tí một
所々（ところどころ）＝chỗ này chỗ kia
めちゃくちゃ＝めちゃめちゃ＝vô cùng, cực kì,...dã man_bừa bãi, lộn xộn
めっちゃく＝bừa bãi, lộnxộn
Một số phó từ thường gặp trong kỳ thi năng lực tiếng Nhật (N1, N2)
ふわふわ bồng bềnh
たまたま Hiếm khi, đôi khi, thỉnh thoảng, có lúc
にこにこ cười khúc khích
ぶつぶつ Làu bàu, lầm bầm
どきどき Hồi hộp, tim đập thình thịch
うろうろ Tha thẩn, la cà, dông dài, lảng vảng
いよいよ Càng ngày càng...hơn bao giờ hết
いちいち Mọi thứ, từng cái một
ますます ngày càng....
まごまご Hoang mang, lúng túng, bối rối, loay hoay
こっそり Lén lút, vụng trộm, rón rén
ばったり tròn trĩnh, mẫm ra
がっかり Thất vọng, chán nản
ぼんやり ngu ngơ, lơ đãng, thong dong, lơ láo, hững hờ
はっきり Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ</pre>
<p><span class="userContent" data-ft="{&quot;tn&quot;:&quot;K&quot;}"><span class="text_exposed_show"> めったり Trông thấy, chợt nổi lên<br />
ぎっしり Sát sao, chật cứng, chặt chẽ, đầy ứ, đông nghẹt</p>
<p>ぐっくり ngủ say, ngu ngon</p>
<p>ぴったり vừa vặn, vừa khít</p>
<p>すっきり khoan khoái, sáng khoái, gọn gàng</p>
<p>ずっと Suốt, mãi, rõ ràng, hơn nhiều</p>
<p>ざっと Qua loa, đại khái, hơn nhiều</p>
<p>じっと nhìn chằm chằm, bất động, đứng yên</p>
<p>さっさと Nhanh chóng, khẩn trương</p>
<p>どっと Thình lình, đột nhiên, bất chợt</p>
<p>ちかぢか Tính chi ly, tính keo kiệt, tính chắp bóp</p>
<p>ちゃくちゃく&#8230;.Vững vàng, đều đặn, chín chắn, không thay đổi</p>
<p>てんてん rời rạc, lác đác, không thường xuyên</p>
<p>もともと vốn dĩ, vốn là, nguyên là</p>
<p>ほうぼう&#8230;. các mặt, các nơi</p>
<p>ぴったり,ぴたり＝Vừa vặn ,vừa khít (quần áo)</p>
<p>やはり、やっぱり＝Quả đúng （như mình nghĩ） ＿ Cuối cùng thì cũng vẫn là＿Rốt cục thì</p>
<p>うっかり＝Lơ đễnh ,xao nhãng</p>
<p>がっかり＝Thất vọng, ngơ ngác</p>
<p>ぎっしり＝Chật kín ,sin sít</p>
<p>ぐっすり＝（Ngủ） say tít ,（ngủ） thiếp đi</p>
<p>こっそり＝Nhẹ nhàng (để ko gây tiếng động) ＿Len lén ( để ko ai nhìn thấy)</p>
<p>さっぱり＝Trong trẻo ,sảng khoái (rửa mặt xong) ＿Nhẹ, nhạt (món ăn)</p>
<p>さっぱり．．．ない＝Một chút cũng không, hoàn toàn không.</p>
<p>ぐったり＝Mệt nhoài ,mệt phờ người</p>
<p>しっかり＝Chắc chắn ,vững chắc</p>
<p>すっきり＝Cô đọng ,súc tích (văn chương),Tỉnh táo ,sảng khoái (ngủ dậy ), Đầy đủ ,hoàn toàn (十分)</p>
<p>そっくり＝Giống y hệt ,giống như đúc_tất cả, hoàn toàn（全部）</p>
<p>にっこり= Nhoẻn miệng cười</p>
<p>のんびり＝Thong thả,thảnh thơi không lo nghĩ ,ung dung</p>
<p>はっきり＝Rõ ràng, minh bạch＿mạch lạc, lưu loát (trả lời), Tiếng kêu đột ngột phát ra</p>
<p>ばったり＝Đột nhiên ,bất thình lình (突然),Tình cờ ,ngẫu nhiên (偶然)</p>
<p>ぼんやり＝Mờ nhạt ,mờ ảo (cảnh sắc) ＿Lờ đờ ,vô hồn ( trạng thái)</p>
<p>びっくり＝Ngạc nhiên</p>
<p>ゆっくり＝Thong thả ,chậm rãi</p>
<p>めっきり＝Đột ngột (thay đổi)</p>
<p>たっぷり＝Thừa thãi ,dư thừa ,đầy tràn (thời gian ,đồ ăn)</p>
<p>おもいきり＝おもいっきり＝Từ bỏ ,chán nản ,nản lòng＿Đủ ,đầy đủ (十分)</span></span></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các cặp trạng từ lặp&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-cap-trang-tu-lap">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-cap-trang-tu-lap">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-cap-trang-tu-lap&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các cặp trạng từ lặp">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-cap-trang-tu-lap">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-cap-trang-tu-lap/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (71-75)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-71-75</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-71-75#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 19 Nov 2014 10:39:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3895</guid>
		<description><![CDATA[1. 蝋燭の火ゆらゆらしている。
Rousoku no hi yurayura shite iru.
Ngọn lửa của cây nến đang lay động.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/11/2014 - 10:39 AM</li><li>4131 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật &#8211; Ngữ pháp &#8220;Các trạng từ trong tiếng Nhật&#8221;</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>71.Trạng từ </strong><strong>がたがた</strong><strong> </strong><strong>(gata gata)</strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～する</strong><strong>(~suru)</strong><br />
&#8211; Diễn tả âm thanh hay trạng thái của hai vật cứng khi va chạm với nhau. Thường đi kèm với động từ ～いう(~iu), ～なる(~naru).<br />
&#8211; Miêu tả sự run rẩy do lạnh hay sợ hãi. Thường đi kèm với động từ ～震える(~furueru)</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. 風で戸が、がたがた鳴っている。
Kaze de to ga gata gata natte iru.
Cánh cửa kêu ken két vì gió.
2．寒さで体が、がたがた震えた。
Samusa de karada ga gata gata furueta.
Thân thể run lập cập vì lạnh.
3. 強い風で窓ががたがた（と）鳴った.
Tsuyoi kaze de mado ga gatagata (to) natta.
Gió mạnh đã khiến cánh cửa sổ kêu lạch cạch.
4. 車は山の中の道をがたがた（と）走った.
Kuruma wa yama no naka no michi o gatagata (to) hashitta.
Chiếc xe chạy lạch cạch trong con hẻm núi.
5. 緊張のあまり足ががたがたして、止まらなかった.
Kinchou no amari ashi ga gatagata shite, tomaranakatta.
Quá căng thẳng đến độ chân run lập cập không đứng vững nổi.</pre>
<h3> 72. <strong> Trạng từ </strong><strong>ぐらぐら</strong><strong>(guragura) </strong></h3>
<p>Diễn tả sự rung mạnh, lay động lặp đi lặp lại nhiều lần và diễn tả trạng thái không ổn định.</p>
<p>Thường đi kèm với động từ ~ゆれる(~yureru &#8211; lay động, lung lay), ~動く(~ugoku &#8211; chuyển động, di chuyển), ~する(~suru)</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 歯がぐらぐらする。
Ha ga guragura suru.
Răng va vào nhau lập cập.
2. 地震で家がぐらぐら（と）揺れた。
Jishin de ie ga guragura (to) yureta. 
Căn nhà bị lắc lư dao động do cơn động đất.
3. この椅子はぐらぐらしていて、座りにくい。
Kono isu wa guragura shite ite, suwari-nikui.
Chiếc ghế này khó ngồi vì nó bị lung lay.</pre>
<p><strong><em> * Một nghĩa khác của từ ぐらぐら là dùng để chỉ trạng thái nước sôi.</em></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. やかんの湯がぐらぐら（と）煮立っている。
Yakan no yu ga guragura (to) nitatte iru.
Nước trong ấm đang sôi lên ùng ục 
2. 豆がぐらぐら煮る。
Mame ga guragura niru. 
Ninh đậu sôi sùng sục</pre>
<h3><strong>73.  Trạng từ </strong><strong>ゆらゆら</strong><strong> </strong><strong>(yurayura)</strong></h3>
<p>Miêu tả trạng thái rung nhè nhẹ.<br />
Thường đi kèm với động từ ~ゆれる(~yureru), ~動く(~ugoku), ~する(~suru).</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 蝋燭の火ゆらゆらしている。
Rousoku no hi yurayura shite iru.
Ngọn lửa của cây nến đang lay động.
2．風で木の枝がゆらゆら揺れている.
Kaze de ki no eda ga yurayura yurete iru.
Những cành cây lay động vì gió.
3.船がゆらゆら揺れている。
Fune ga yurayura yurete iru.
Con tàu đang lắc lư.
4.風でぶらんこがゆらゆら揺れている。
Kaze de buranko ga yurayura yurete iru.
Chiếc xích đu đang đung đưa vì gió.</pre>
<h3><strong>74. Trạng từ </strong><strong>ちょろちょろ</strong><strong> </strong><strong>(chorochoro) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với ~</strong><strong>する</strong><strong>(~suru)</strong><br />
+) Miêu tả trạng thái âm thanh nhỏ từng giọt của nước hoặc chất lỏng gì đó.<br />
Thường đi kèm với động từ ~流れる(~nagareru), ~出る(~deru).<br />
+) Miêu tả trạng thái của sự vật nhỏ chuyển động xung quanh, thường đi kèm với ~する(~suru), ~動く(~ugoku).</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 水道の水がちょろちょろ流れている。
Suidou no mizu ga chorochoro nagarete iru.
Nước máy đang rò rỉ.
2. 子供がちょろちょろしていて、仕事の邪魔だ。
Kodomo ga chorochoro shite ite, shigoto no jama da.
Vì đứa con cứ chạy lăng xăng xung quanh nên làm phiền đến công việc của tôi
3. 小川を水がちょろちょろ流れている。
Kogawa wo mizu ga chorochoro nagarete iru.
Nước chảy thành dòng nhỏ.
4.天井でねずみがちょろちょろ動いている。
Tenjou de nezumi ga chorochoro ugoite iru.
Chuột chạy loăng quăng trên trần nhà</pre>
<h3><strong>75. Trạng từ</strong><strong>　</strong><strong>たらたら</strong><strong> </strong><strong>(taratara)</strong></h3>
<p>Miêu tả trạng thái chất lỏng cứ tiếp tục chảy nhỏ giọt, không ngừng. Có thể dịch là <em>tong tong; tí tách; long tong</em><br />
Thường đi kèm với động từ 流れる(nagareru), たれる(tareru)</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. 血がたらたら（と）流れ落ちる
Chi ga taratara (to) nagare-ochiru.
Máu chảy tong tong xuống.
2. 汗がたらたら流れた。
Ase ga taratara nagareta.
Mồ hôi đổ từng giọt từng giọt.
3. 水道の蛇口から水がたらたらたれていた。
Suidou no jaguchi kara mizu ga taratara tarete ita.
Nước rỏ tí tách từ vòi nước.
4. 牛の口からよだれがたらたらたれていた。
Ushi no kuchi kara yodare ga taratara tarete ita.
Nước dãi ở mồm con bò cứ chảy nhễu xuống từng giọt.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (71-75)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-71-75">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-71-75">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-71-75&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (71-75)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-71-75">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-71-75/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ chỉ &#8220;thể các hoặc mức độ&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-the-cac-hoac-muc-do</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-the-cac-hoac-muc-do#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 15 Nov 2014 16:50:11 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3804</guid>
		<description><![CDATA[-Pan wa, amari suki dewa arimasen.
Tôi không thích bánh mỳ lắm
-chotto matte kudasai.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 15/11/2014 - 4:50 PM</li><li>6077 Lượt xem</li></ul><h2><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật trực tuyến &#8211; Ngữ pháp tiếng Nhật &#8220;Các trạng từ chỉ thể các hoặc mức độ&#8221; trong tiếng nhật</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>*Giống như trong tiếng Anh, các tính từ có thể được tạo thành các trạng từ chỉ thể cách và mức độ</h3>
<table style="height: 237px;" width="573">
<tbody>
<tr>
<td>Tính từ</td>
<td>Trạng từ</td>
</tr>
<tr>
<td>hayai / nhanh</td>
<td>hayaku / nhanh</td>
</tr>
<tr>
<td>warui / xấu</td>
<td>waruku / xấu</td>
</tr>
<tr>
<td>Shizuka / yên tĩnh</td>
<td>shizuka ni / yên tĩnh</td>
</tr>
<tr>
<td>shinsetsu / tử tế</td>
<td>shinsetsu ni / tử tế</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3>*Một số đại từ chỉ định là các trạng từ chỉ thể cách</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">kou/ cách này , giống như thế này 
sou/ cách đó , giống như thế đó
au / cách đó , giống như thế đó
dou/ cách</pre>
<p><strong> Ví dụ:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-kou shimashou
Chúng ta hãy làm việc đó theo cách này
-Sou shite kudasai.
Làm ơn làm nó theo cách này.
-Au suru to yoku dekimasu.
Nếu bạn làm nó theo cách này đó , bạn có thể làm tốt hơn.
-Osaka ni wa, dou ikimaasu ka
Bạn đến Osaka bằng cách nào?</pre>
<h3>*Sau đây là một số trạng từ khác chỉ thể cách và mức độ:</h3>
<table style="height: 1224px;" width="575">
<tbody>
<tr>
<td>amari</td>
<td>không nhiều, không thường</td>
</tr>
<tr>
<td>bakkari</td>
<td>chỉ, duy nhất</td>
</tr>
<tr>
<td>chotto</td>
<td>một ít, trong chốc lát</td>
</tr>
<tr>
<td>dandan</td>
<td>dần dần</td>
</tr>
<tr>
<td>futsuu</td>
<td>thường</td>
</tr>
<tr>
<td>hotondo</td>
<td>hầu hết</td>
</tr>
<tr>
<td>ikaga</td>
<td>thế nào</td>
</tr>
<tr>
<td>itsumo</td>
<td>luôn luôn</td>
</tr>
<tr>
<td>kitto</td>
<td>chắc chắn</td>
</tr>
<tr>
<td>mata</td>
<td>một lần nữa</td>
</tr>
<tr>
<td>minna</td>
<td>tất cả mọi người</td>
</tr>
<tr>
<td>mou</td>
<td>hơn, rồi</td>
</tr>
<tr>
<td>motto</td>
<td>hơn , thêm</td>
</tr>
<tr>
<td>nakanaka</td>
<td>khá , hoàn toàn, chút nào</td>
</tr>
<tr>
<td>sukoshi</td>
<td>một ít, một vài</td>
</tr>
<tr>
<td>tabitabi</td>
<td>thường xuyên</td>
</tr>
<tr>
<td>tabun</td>
<td>có thể, có lẽ</td>
</tr>
<tr>
<td>taihen</td>
<td>rất(theo ý nghĩa mức độ cực kỳ, tích cực hay tiêu cực), rất lớn</td>
</tr>
<tr>
<td>takusan</td>
<td>nhiều</td>
</tr>
<tr>
<td>tamani</td>
<td>thỉnh thoảng, đôi khi</td>
</tr>
<tr>
<td>tokidoki</td>
<td>đôi khi</td>
</tr>
<tr>
<td>totemo</td>
<td>rất</td>
</tr>
<tr>
<td>yoku</td>
<td>thường xuyên</td>
</tr>
<tr>
<td>yukkuri</td>
<td>chậm</td>
</tr>
<tr>
<td>zenzen</td>
<td>hoàn toàn(với các động từ phủ đinh)</td>
</tr>
<tr>
<td>zuibun</td>
<td>rất nhiều, quá</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong> Ví dụ:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">-Pan wa, amari suki dewa arimasen.
Tôi không thích bánh mỳ lắm
-chotto matte kudasai.
Xin đợi một lát
Mery san wa, itsumo hataraite imasu
Mary luôn làm việc
-Mata Amerika o ikitai desu.
Tôi muôn đi Mỹ một lần nữa.
-Mou bangohan o tabemashita.
Tôi đã ăn bữa tối rồi
-Motto arukimashou
Chúng ta hãy đi bộ thêm chút nữa
-Doitsugo o sukoshi shitte imasu
Tôi biết một ít tiếng Đức.
-Taihen omoshirokatta desu
Nó rất thú vị
-Ano hito wa, takusan hanashimasu.
Anh ta nói nhiều.
-Tokidoki Tokyo ni ikimasu.
Đôi khi tôi đi đến Tokyo
-Totemo oishikatta desu.
Nó rất ngon.
Rokugatsu wa, ame ga yoku furimasu.
Trời thường mưa vào tháng sáu.
-Yukkun hanashite kudasai.
Xin vui lòng nói chậm lại
-Eiga wa, zenzen omoshiroku arimasen deshita.
Bộ phim không thú vị chút nào.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h3 style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ chỉ &#8220;thể các hoặc mức độ&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-the-cac-hoac-muc-do">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-the-cac-hoac-muc-do">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-the-cac-hoac-muc-do&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ chỉ &#8220;thể các hoặc mức độ&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-the-cac-hoac-muc-do">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-the-cac-hoac-muc-do/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ thường gặp</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-thuong-gap</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-thuong-gap#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 11 Nov 2014 12:11:38 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3627</guid>
		<description><![CDATA[1. 大事な客が来るので、部長はそわそわしている。
Daiji na kyaku ga kuru node, buchou wa sowasowa shite iru.
Vì có khách quan trọng sắp đến nên trưởng phòng đang bồn chồn.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 11/11/2014 - 12:11 PM</li><li>2829 Lượt xem</li></ul><h1 align="left">Học tiếng Nhật Bản</h1>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Trạng từ tiếng Nhật</h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3 align="left"><span style="color: #339966;"><strong>Trạng từ trong tiếng Nhật: Trạng từ そわそわ (sowasowa)</strong></span></h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru). Diễn tả tâm trạng không ổn định, mất bình tĩnh do lo lắng về điều gì đó.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. 大事な客が来るので、部長はそわそわしている。
Daiji na kyaku ga kuru node, buchou wa sowasowa shite iru.
Vì có khách quan trọng sắp đến nên trưởng phòng đang bồn chồn.
2．テストの成績発表の日、皆そわそわしていて、落ち着かない。
Tesuto no seiseki happyou no hi, minna sowasowa shite ite, ochi-tsukanai.
Trong ngày công bố kết quả kỳ thi, tất cả mọi người đều bồn chồn, mất bình tĩnh.
3. 母親は子供の試験の結果が気になっ て 、そわそわしていた。
Hahaoya wa kodomo no shiken no kekka ga ki ni natte, sowasowa shite ita.
Mẹ lo lắng về kết quả thi của con cái nên đã đứng ngồi không yên.
4．宝くじの当選番号発表の時、そわそわして、落ち着かなかった。
Takarakuji no tousen bangou happyou no toki, sowasowa shite, ochi-tsukanakatta.
Lúc công bố những con số trúng xổ số, đã cảm thấy bồn chồn và mất bình tĩnh.</pre>
<h3 align="left"><span style="color: #339966;"><strong> Trạng từ おどおど(odoodo)</strong></span></h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru). Diễn tả tâm trạng lo sợ, bất an, thiếu tự tin.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 若い男は警官の前でおどおどした。
Wakai otoko wa keikan no mae de odoodo shita.
Anh thanh niên sợ run lên trước viên cảnh sát.
2. その男はおどおどして、あたりを見回した。
Sono otoko wa odoodo shite, atari wo mimawashita.
Anh ấy nhìn quanh sợ hãi.
3.&amp;nbsp;おどおどしたので、何も話せなかった。
Odoodo shita node, nani mo hanasenakatta.
Vì ngại ngùng quá nên không nói được gì.
4. 私にはすべてに自信がないため、おどおどしてしまいます。
Watashi ni wa subete ni jishin ga nai tame, odoodo shite shimaimasu.
Tôi thấy lúng túng vì không có tự tin gì cả.</pre>
<h3 align="left"><strong><span style="color: #339966;"> Trạng từ びくびく(bikubiku)</span></strong></h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru). Diễn tả tâm trạng rụt rè, nhút nhát, lo sợ, không bình tĩnh do xảy ra những chuyện mà mình không mong đợi.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 間違いをびくびくしていては日本語 は うまくなりません.
Machigai o bikubiku shite ite wa Nihongo wa umaku narimasen.
Nếu bạn cứ e dè sợ mắc lỗi thì tiếng Nhật của bạn sẽ chẳng tiến bộ đâu.
2.&amp;nbsp;びくびくしながら、犬の前を通った.
Bikubiku shi nagara, inu no mae wo tootta.
Tôi vừa run rẩy vừa đi ngang qua con chó.
3．つかまるのではないかと、犯人は 毎 日びくびくしていた。
Tsukamaru no dewa nai ka to, hannin wa mainichi bikubiku shite ita.
Mỗi ngày tên tội phạm đều phập phồng lo sợ bị bắt.
4．その老人はお金を盗まれるのでは な いかと、びくびくしている。
Sono roujin wa okane wo nusumareru no dewa nai ka to, bikubiku shite iru.
Cụ già kia thấp thỏm lo sẽ bị lấy trộm tiền.
5．大地震が来るのではないかと、 毎 日びくびくしている。
Oojishin ga kuru no dewa nai ka to, mainichi bikubiku shite iru.
Ngày nào cũng lo không biết trận động đất lớn có đổ bộ hay không.
6．びくびくしてる子猫ちゃん。
Bikubiku shite ru koneko-chan.
Bé mèo đang run rẩy.
7. その子はびくびくしながら馬に近づ い た.
Sono ko wa bikubiku shi-nagara uma ni chika zuita.
Đứa bé rụt rè tiến gần tới con ngựa.
8. 何をそんなにびくびくしているんで す か。
Nani o sonna ni bikubiku shite irun desu ka?&amp;nbsp;
Bạn đang lo lắng về điều gì thế?</pre>
<h3 align="left"><span style="color: #339966;"><strong> Trạng từ おろおろ(orooro)</strong></span></h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru) dùng để diễn tả tâm trạng hốt hoảng không biết phải làm thế nào do sợ hãi, kinh ngạc, buồn chán.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1．子供が熱を出し、おろおろしてしまった。
Kodomo ga netsu wo dashi, orooro shite shimatta.
Vì con bị sốt nên tôi hốt hoảng.
2．事故のニュースを聞いて、おろおろしている。
Jiko no nyuusu wo kiite, orooro shite shite iru.
Khi nghe tin về tai nạn, tôi bàng hoàng không biết làm sao.
3．知り合った人が事故にあったと聞 い て、おろおろしてしまった。
Shiri-atta hito ga jiko ni atta to kiite, orooro shite shimatta.
Khi nghe tin người quen gặp tai nạn, tôi đã phát hoảng.
4．火事になった時、どうして良いか 分 からず、おろおろしていた。
Kaji ni natta toki, doushite ii ka wakarazu, orooro shite ita.
Lúc xảy ra hỏa hoạn, tôi thấy lúng túng không hiểu phải làm thế nào.</pre>
<h3 align="left"><span style="color: #339966;"><strong> Trạng từ まごまご (magomago)</strong></span></h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru). Diễn tả tâm trạng lúng túng, bối rối vì không biết cách làm hoặc không biết cách để đi đến 1 nơi nào đó.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. 機会の使い方が分からなくて、まごまごしている。
Kikai no tsukai kata ga wakaranakute, magomago shite iru.
Vì không biết cách sử dụng máy móc nên tôi lúng túng.
2.&amp;nbsp;まごまごしていたら、バスに乗り遅れてしま っ た。
Magomago shite itara, basu ni nori-okurete shimatta.
Vì lúng túng nên tôi đã lỡ chuyến xe buýt.
3．まごまごしていたら、電車が行ってしまった 
Magomago shite itara, densha ga itte shimatta.
Mải loay hoay nên tàu điện chạy mất.
4. 新幹線の乗り場がわからなくてまごまごしてしまった.
Shinkansenno noriba ga wakaranakute magomago shite shimatta.
Tôi đã bối rối không biết chỗ lên tàu Shinkansen.
5.&amp;nbsp;まごまごしていると電車に間に合いませんよ.
Magomago shite iru to densha ni maniaimasen yo.
Nếu cứ la cà thì chúng ta sẽ không kịp chuyến tàu điện đâu.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;" align="left"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<p align="left">
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ thường gặp&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-thuong-gap">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-thuong-gap">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-thuong-gap&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ thường gặp">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-thuong-gap">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-thuong-gap/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (66-70)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-66-70</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-66-70#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 07 Nov 2014 16:05:37 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3293</guid>
		<description><![CDATA[66. Trạng từ めきめき(mekimeki)
 67. Trạng từ ぼつぼつ(Botsu botsu)
68. Trạng từ どっと (dotto)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 07/11/2014 - 4:05 PM</li><li>2860 Lượt xem</li></ul><h2>Trạng từ trong <em>tiếng Nhật</em></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>66. Trạng từ </strong><strong>めきめき</strong><strong>(mekimeki)</strong></h3>
<p><em><strong>Diễn tả trạng thái tiến bộ rõ rệt, trở nên giỏi nhanh chóng.</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. ハンの病気はめきめき良くなった。
Hang no byouki wa mekimeki yoku natta.
Bệnh tình của chị Hằng đã thuyên giảm nhanh chóng.
2. Maiのピアノはめきめき上がった。
Mai no piano wa mekimeki agatta.
Khả năng chơi đàn của bé Mai đã tiến bộ rõ rệt.
3. インフレで物価はめきめき上がった。
Infure de bukka wa mekimeki agatta.
Do lạm phát mà giá cả leo thang nhanh chóng.
4. カインの技術はめきめき上達した。
Khanh no gijutsu wa mekimeki joutatsu shita.
Tay nghề kỹ thuật của Khanh tiến bộ nhanh chóng.</pre>
<h3> <strong>67. Trạng từ </strong><strong>ぼつぼつ</strong><strong>(Botsu botsu)</strong></h3>
<p><em><strong>Diễn tả trạng thái bắt đầu việc gì đó từng chút một.</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 暗くなったから、ぼつぼつ帰りましょう！
Kuraku natta kara, botsu botsu kaerimashou.
Vì trời tối rồi nên lần lượt về thôi.
2. みかんが店にぼつぼつ出回り始めた。
Mikan ga mise ni botsu botsu de-mawari hajimeta.
Quýt đã bắt đầu tràn ngập các cửa hàng.
3. 山ではぼつぼつ雪が降り始めた。
Yama dewa botsu botsu yuki ga furi hajimeta.
Trên núi, tuyết bắt đầu rơi.
4. それでは、ぼつぼつ会議を始めましょう!
Soredewa botsu botsu kaigi wo hajimemashou.
Chúng ta bắt đầu cuộc họp thôi.</pre>
<h3><strong>68. Trạng từ </strong><strong>どっと</strong><strong> </strong><strong>(dotto)</strong></h3>
<p><em><strong>Diễn tả tình trạng có nhiều điều, nhiều sự việc xuất hiện cùng một lúc.</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 客がどっと来たので、とても忙しくなった。
Kyaku ga dotto kita node, totemo isogashiku natta.
Vì đột ngột có nhiều khách hàng ùn ùn kéo đến nên tôi rất bận rộn.
2．旅行の後で、疲れがどっと出た。
Ryokou no ato de, tsukare ga dotto deta.
Sau chuyến du lịch, tôi mệt mỏi khắp người.
3. 観客はどっと笑った.
Kankyaku wa dotto waratta 
Khán giả đã bật phá lên cười.
4. 電車から人がどっと降りた.
Densha kara hito ga dotto orita
Mọi người đổ xô xuống từ tàu điện.
5. 試験が終わると, 疲れがどっとでた.
Shiken ga owaru to tsukare ga dotto deta.
Thi cử vừa xong là cơn mệt mỏi đã ập đến với tôi.</pre>
<h3> <strong>69. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>きらきら</strong><strong>(kirakira)</strong></h3>
<p><strong><em>Thường đi với ～する(~suru). Thường dùng để diễn tả 1 vật tuy nhỏ nhưng hấp dẫn, đẹp và ánh lên ánh sáng lấp lánh.</em></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. ダイヤモンドが光を受けて、きらきら光っている。
Diamond ga hikari wo ukete, kirakira hikatte iru.
Viên kim cương được chiếu sáng, tỏa sáng lên lấp lánh.
2. 太陽の光で波がきらきら輝いている。
Taiyou no hikari de nami ga kirakira kagayaite iru.
Sóng được chiếu sáng lấp lánh dưới ánh sáng mặt trời.
3. 空に星がきらきら光っている。
Sora ni hoshi ga kirakira hikatte iru.
Các vì sao tỏa sáng lấp lánh trên bầu trời.
4. 月の光で湖がきらきら輝いている。
Tsuki no hikari de mizuumi ga kirakira kagayaite iru.
Mặt hồ sáng lấp lánh ánh trăng.
5. 彼女の目は激怒のあまりきらきら輝いていた.
Kanojo no me wa gekido no amari kirakira kagayaite ita.
Mắt của cô ấy lấp lánh sự giận dữ.</pre>
<h3> <strong>70. Trạng từ </strong><strong>ぴかぴか</strong><strong>(pikapika)</strong></h3>
<p><strong><em>Thường đi với ~だ(~da), ~の(~no), ~する(~suru). Diễn tả 1 vật gì đó hay những vật được mài bóng phát sáng chói lóa. Thường sử dụng với động từ ~光る(hikaru)、~輝く(kagayaku).</em></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 新しい百円玉がぴかぴか光っている。
Atarashii hyakuen-dama ga pikapika hikatte iru.
Những đồng tiền 100 yên mới sáng chói.
2．ネオンサインがぴかぴか光っている。
Neon-sain ga pikapika hikatte iru.
Những bảng hiệu đèn néon sáng chói lóa.
3. 星がぴかぴかと瞬く。
Hoshi ga pikapika to matataku.
Ngôi sao lấp lánh.
4. 車を洗ったら、ぴかぴかになった。
Kuruma o arattara, pikapika ni natta.
Chiếc xe mới rửa xong trở nên sáng bóng.
5. 彼はいつも靴をぴかぴかに磨く。
Kare wa itsu mo kutsu o pikapika ni migaku.
Anh ta lúc nào cũng đánh giày bóng lộn.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (66-70)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-66-70">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-66-70">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-66-70&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (66-70)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-66-70">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-66-70/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ chỉ nơi chốn</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-noi-chon</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-noi-chon#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 03 Nov 2014 16:22:18 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3151</guid>
		<description><![CDATA[-Jon san ga, koko no kimashita.
John đẫ đến đây.
-Soko ni ikitai desu.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 03/11/2014 - 4:22 PM</li><li>3180 Lượt xem</li></ul><p style="text-align: left;" align="center"><em style="font-size: 1.17em;"><strong>*Một sô đại từ chỉ định (xem lại bài các đại từ mục các đại từ chỉ định) thực hiện chức nang là trạng từ chỉ nơi chốn.</strong></em></p>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Koko</td>
<td>ở đây</td>
</tr>
<tr>
<td>Soko</td>
<td>ở đó</td>
</tr>
<tr>
<td>Asoko</td>
<td>ở đằng kia.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">-Jon san ga, koko no kimashita.
John đẫ đến đây.
-Soko ni ikitai desu.
Tôi muốn đi đến đó.
-Gakkou wa, asoko no arimasu.
Trường học ở đằng kia.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<p>&nbsp;</p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ chỉ nơi chốn&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-noi-chon">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-noi-chon">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-noi-chon&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ chỉ nơi chốn">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-noi-chon">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-noi-chon/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (61-65)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-61-65</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-61-65#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 01 Nov 2014 15:19:50 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3053</guid>
		<description><![CDATA[61.Trạng từ そっと(sotto)
62. Trạng từ うっかり (ukkari)
63. Trạng từ のろのろ (noronoro)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 01/11/2014 - 3:19 PM</li><li>3041 Lượt xem</li></ul><h3><strong>61.Trạng từ </strong><strong>そっと</strong><strong>(sotto)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái làm việc gì đó 1 cách nhẹ nhàng mà không gây ra tiếng ồn và không muốn để người khác biết.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 赤ちゃんの顔にそっと触った。
Akachan no kao ni sotto sawatta.
Khe khẽ chạm vào gương mặt em bé. 
2. 寝ている子供を起こさない様に、そっと部屋から出た。
Nete iru kodomo wo okosanai you ni, sotto heya kara deta.
Để tụi nhỏ đang ngủ không bị đánh thức, tôi rón rén rời khỏi phòng.
3. 彼は部屋からそっと出て行った。
Kare wa heya kara sotto dete itta.
Anh ta nhẹ nhàng đi ra khỏi phòng.
4. 私は子どもたちにそっと話しかけた。
Watashi wa kodomo tachi ni sotto hanashi kaketa.
Tôi đã nói chuyện nhẹ nhàng với lũ trẻ.
5. この花瓶は壊れやすいから、そっと扱ってください。
Kono kabin wa koware yasui kara, sotto atsukatte kudasai.
Chiếc bình hoa này dễ vỡ lắm, hãy cầm cho khéo nhé.</pre>
<h3><strong>62. Trạng từ </strong><strong>うっかり</strong><strong> </strong><strong>(ukkari) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với ～する(~suru). Diễn tả tình trạng thẫn thờ làm việc gì đó mà không chú ý, không để ý. </strong><br />
<strong> Thường sử dụng hình thức うっかりして (ukkari shite)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. うっかり（と）彼の約束を忘れてしまった。
Ukkari (to) kare no yakusoku o wasurete shimatta.
Tôi đã vô tình quên mất cái hẹn với anh ấy rồi.
2. 彼はその秘密をうっかり喋ってしまった。
Kare wa sono himitsu wo ukkari shabette shimatta.
Anh ấy đã buột miệng (vô ý, lỡ lời) nói ra điều bí mật này.</pre>
<h3><strong>63. Trạng từ </strong><strong>のろのろ</strong><strong> </strong><strong>(noronoro) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với ～する(~suru). Diễn tả tình trạng di chuyển chậm chạp, không có ấn tượng tốt.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 人が多いので、のろのろ歩いた。
Hito ga ooi node, noronoro aruita.
Vì người đồng nên đi chầm chậm.
2. 道が込んでいるので、車はのろのろ動いている。
Michi ga konde iru node, kuruma wa noronoro ugoite iru.
Vì đường đông nên xe cộ di chuyển chậm chạp.
3. 彼らはのろのろ（と）仕事をした.
Karera wa noronoro (to) shigoto wo shita.
Họ đã làm việc một cách uể oải.
4. 車が込んでいて、のろのろ（と）しか進めなかった.
Kuruma ga koi1de ite, noronoro (to) shika susumenakatta.
Xe cộ đông đúc nên chỉ có thể tiến lên một cách chậm chạp.</pre>
<h3><strong>64. Trạng từ </strong><strong>どんどん</strong><strong>(dondon)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái biến đổi lớn, liên tục.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1.　タインさんは日本語がどんどん上手になった。
Thanh san wa nihongo ga dondon jouzu ni natta.
Cô Thanh càng ngày càng giỏi tiếng Nhật.
2．お酒はたくさんありますから、どんどん飲んで下さい。
Osake wa takusan arimasu kara, dondon nonde kudasai.
Vì có nhiều rượu nên cứ uống nữa đi.
3. 雨が降らないので湖の水がどんどん（と）減ってきている.
Ame ga furanai no de mizuumi no mizu ga dondon (to) hette kite iru.
Do trời không mưa nước hồ bị rút xuống nhanh chóng.
4. 月日がどんどん（と）たっていく.
Tsukihi ga dondon (to) tatte iku.
Thời gian thấm thoát trôi qua.
5. 山火事がどんどん（と）燃え広がった.
Yama-kaji ga dondon (to) moe-hirogatta. 
Cháy rừng đã nhanh chóng lan rộng ra.</pre>
<h3><strong>65. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>ぐんぐん</strong><strong>(gungun)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái di chuyển hay phát triển thật nhanh.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. ここ2，3年で、孫の背がぐんぐん伸びた。
Koko 2, 3 nen de, mago no se ga gungun nobita.
Chỉ hai, ba năm nay đứa cháu của tôi lớn thật nhanh.
2. スポーツカーは後ろの車をぐんぐん引き離した。
Supootsu kaa (sport car) wa ushiro no kuruma wo gungun hiki-hanashita.
Xe thể thao bỏ xa những chiếc xe đằng sau.
3. 彼の日本語はぐんぐん上達しています。
Kare no Nihongo wa gungun joutatsu shite imasu.
Tiếng Nhật của anh ta đã tiến bộ nhanh chóng.
4. 彼は車をぐんぐん（と）飛ばした。
Kare wa kuruma o gungun (to) tobashita.
Anh ta phóng xe vèo vèo.
5. 飛行機は離陸後ぐんぐん（と）高度をあげた。
Hikouki wa ririku-go gungun (to) koudo o ageta&gt;
Chiếc máy bay sau khi cất cánh đã đạt độ cao một cách nhanh chóng.
6. 太朗は中学に入ってから身長がぐんぐん（と）伸びた。
Tarou wa chuu-gaku ni haitte kara shinchou ga gungui (to) nobita.
Tarou kể từ lúc vào trung học đã cao lên một cách nhanh chóng.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (61-65)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-61-65">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-61-65">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-61-65&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (61-65)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-61-65">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-61-65/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ chỉ thời gian.</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-thoi-gian</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-thoi-gian#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 31 Oct 2014 15:36:43 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3037</guid>
		<description><![CDATA[-Mainichi shinbun o yomimasu.
Tôi đọc báo mỗi ngày.
-Sugu kite kudasai.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 31/10/2014 - 3:36 PM</li><li>5580 Lượt xem</li></ul><p style="text-align: left;" align="center">
<table class="aligncenter" border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>kinou</td>
<td>ngày hôm qua</td>
</tr>
<tr>
<td>kyou</td>
<td>hôm nay</td>
</tr>
<tr>
<td>ashita</td>
<td>ngày mai</td>
</tr>
<tr>
<td>mainichi</td>
<td>mỗi ngày</td>
</tr>
<tr>
<td>maiasa</td>
<td>mỗi buổi sáng</td>
</tr>
<tr>
<td>maiban</td>
<td>mỗi buổi tối</td>
</tr>
<tr>
<td>ima</td>
<td>bây giờ</td>
</tr>
<tr>
<td>saikin</td>
<td>gần đây</td>
</tr>
<tr>
<td>yagate</td>
<td>sớm</td>
</tr>
<tr>
<td>sugu</td>
<td>ngay lập tức</td>
</tr>
<tr>
<td>mada</td>
<td>chưa,vẫn</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Ví dụ:</span></strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">-Mainichi shinbun o yomimasu.
Tôi đọc báo mỗi ngày.
-Sugu kite kudasai.
Làm ơn đến ngay
-Tegami wa, mada desu.
Thư chưa có ở đây.
-Yagate haru ga kimasu
Mùa xuân sẽ đến sớm.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ chỉ thời gian.&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-thoi-gian">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-thoi-gian">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-thoi-gian&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ chỉ thời gian.">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-thoi-gian">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-chi-thoi-gian/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (56-60)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-56-60</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-56-60#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 30 Oct 2014 10:00:30 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2979</guid>
		<description><![CDATA[56. Trạng từ しっかり(Shikkari)
57. Trạng từ はっきり(hakkiri)
58. Trạng từ ちゃっかり(chakkari)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 30/10/2014 - 10:00 AM</li><li>4191 Lượt xem</li></ul><h3><strong>56. Trạng từ </strong><strong>しっかり</strong><strong>(Shikkari) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với ～する(~suru). Diễn tả tình trạng có thể yên tâm bằng sự xác thực ở hình thức ~している(~ shite iru). Nó thể hiện tính đáng tin cậy.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 風が強いので、ドアをしっかり閉めた。
Kaze ga tsuyoi node, doa wo shikkari shimeta.
Vì gió thổi mạnh nên tôi đã khoá chặt cửa.
2. あの人は若いのに、考えがしっかりしている。
Ano hito wa wakai noni, kangae ga shikkari shite iru.
Người đó tuy còn trẻ nhưng suy nghĩ rất chín chắn.
3. ボタンが取れない様にしっかり縫い付けた。
Botan ga torenai youni shikkari nui-tsuketa.
Tớ đã đơm cái cúc chắc chắn để không bị tuột.</pre>
<h3><strong>57. Trạng từ </strong><strong>はっきり</strong><strong>(hakkiri) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～する</strong><strong> (~suru): rõ ràng, rành mạch, minh bạch, rõ rệt. </strong><strong style="font-size: 13px;">Diễn tả tâm trạng hiểu ngay sự việc, không có sự lờ mờ vì có sự phân biệt rõ ràng với cái khác.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. いい天気なので、遠くの山がはっきり見える。
Ii tenki na node, tooku no yama ga hakkiri mieru.
Bởi vì thời tiết tốt nên có thể nhìn thấy rõ ngọn núi ở đằng xa.
2. 聞こえる様にはっきり（と）答えてください。
Kikoeru you ni hakkiri (to) kotaete kudasai.
Hãy trả lời rõ ràng để chúng tôi có thể nghe được.
3. もっとはっきりした回答をください。
Motto hakkiri shita kaitou o kudasai.
Hãy trả lời rõ ràng hơn nữa.
4. はつきり言えば、彼は当てになりません。
Hakkiri ieba, kare wa ate ni narimasen.
Nói trắng ra thì anh ta không còn đáng tin cậy nữa.
5. そのことは明日になれば、はっきりします。
Sono koto wa asu ni nareba, hakkiri shimasu.
Việc đó sẽ được làm rõ vào ngày mai.
6. このごろの天気ははっきりしない。
Kono-goro no tenki wa hakkiri shinai.
Thời tiết dạo này hay thay đổi lắm.</pre>
<p><strong>58. Trạng từ </strong><strong>ちゃっかり</strong><strong>(chakkari) </strong></p>
<p><strong>Thường đi với ～する(~suru). Diễn tả trạng thái mà mình nhận ra cơ hội có lợi cho bản thân rồi lợi dụng nó và thường nói 1 cách ngạc nhiên về chuyện của người khác.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 彼は円高につけ込んでちゃっかり（と）儲けた。
Kare wa endaka ni tsukekonde chakkari (to) mouketa.
Anh ta khôn ngoan thu được lợi nhuận nhờ biết lợi dụng vào sự tăng giá của đồng yên. 
2. あの子はちゃっかりしている。お釣りを返さなかった。
Ano ko wa chakkari shite iru. Otsuri o kaesanakatta.
Đứa trẻ kia thật khôn ngoan. Nó đã bỏ vào túi số tiền trả lại.
3. 清水さんはちゃっかり僕の席に座ってしまった。
Shimizu san wa chakkari boku no seki ni suwatte shimatta.
Anh Shimizu đã lợi dụng ngồi vào cái ghế của tôi mất tiêu rồi.
4. 「あいつ何でもお金を取る。ちゃっかりしているよ。」
“Aitsu nandemo okane wo toru. Chakkari shite iru yo.”
“Thằng cha đó cho dù là tiền gì cũng lấy. Ranh ma lắm đó”</pre>
<h3><strong>59. Trạng từ </strong><strong>ざっと</strong><strong> </strong><strong>(zatto)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả 1 hành động diễn ra chỉ là hình thức (qua loa, đại khái)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. その書類にはざっと目を通しました。
Sono shorui ni wa zatto me o tooshimashita.
Tôi đã xem qua số giấy tờ đó.
2. 朝、新聞をざっと読んだ。
Asa, shinbun wo zatto yonda.
Buổi sáng tôi đọc lướt qua tờ báo.
3. 彼にはざっと話をしておいた。
Kare ni wa zatto hanashi wo shite oita.
Tôi nói sơ câu chuyện với anh ta.
4. その話はざっと聞いただけなので、よく知らない。
Sono hanashi wa zatto kiita dake na node, yoku shiranai.
Chuyện đó mình chỉ nghe loáng thoáng nên cũng không biết rõ lắm.
5. 時間がないので、ざっと説明する。
Jikan ga nainode, zatto setsumei suru.
Không có thời gian nên tôi sẽ giải thích sơ sơ thôi.</pre>
<h3><strong>60. Trạng từ </strong><strong>こっそり</strong><strong> </strong><strong>(kossori)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái làm việc gì đó bí mật mà không cho người khác biết.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 彼の秘密を友人からこっそり教えてもらった。
Kare no himitsu wo yuujin kara kossori oshiete moratta.
Đứa bạn đã thầm thì kể bí mật của anh ta với tôi.
2. 彼は彼女にこっそり会っていた。
Kare wa kanojo ni kossori atte ita.
Anh ta đã lén lút đi gặp cô ấy.
3. 私はこっそり会場から抜け出した。
Watashi wa kossori kaijou kara nuke-dashita.
Tôi đã lén chuồn khỏi hội trường.
4. 先生に見つからないように、こっそり教室から出た。
Sensei ni mitsukaranai youni kossori kyoushitsu kara deta.
Tôi đã rón rén rời phòng học để giáo viên không trông thấy.
5. 書類をこっそり盗み出した。
Shorui wo kossori nusumi-dashita.
Tôi đã lén lấy trộm tài liệu.
6. テストの時、隣の子の答えをこっそり見た。
Tesuto no toki, tonari no ko no kotae wo kossori mita.
Trong lúc kiểm tra, tôi đã lén nhìn câu trả lời của đứa bên cạnh.
7. 泥棒がこっそり家に入った。
Dorobou ga kossori ie ni haitta.
Tên trộm lẻn vào nhà.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (56-60)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-56-60">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-56-60">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-56-60&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (56-60)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-56-60">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-56-60/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (51-55)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-51-55</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-51-55#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 28 Oct 2014 15:13:30 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2937</guid>
		<description><![CDATA[1. 阿部君は彼女にせっせとラブレターを書いた。
Abe-kun wa, kanojo ni sesseto raburetaa wo kaita.
Anh Abe hí hoáy viết một bức thư tình cho người bạn gái.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 28/10/2014 - 3:13 PM</li><li>3280 Lượt xem</li></ul><h3><strong>51. Trạng từ </strong><strong>せっせと</strong><strong> </strong><strong>(sesseto)</strong></h3>
<p><strong> Diễn tả trạng thái chẳng hạn như làm việc liên tục, nghiêm túc, nhiệt tình.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. 阿部君は彼女にせっせとラブレターを書いた。
Abe-kun wa, kanojo ni sesseto raburetaa wo kaita.
Anh Abe hí hoáy viết một bức thư tình cho người bạn gái.
2. 父は毎日せっせと働いた。
Chichi wa mainichi sesseto hataraita.
Hàng ngày ba tôi đều làm việc 1 cách nghiêm túc.
3. 彼はせっせと日本語の勉強に励んでいる.
Kare wa sesseto Nihongo no benkyou ni hagende iru.
Anh ấy vẫn đang tiếp tục học tiếng Nhật một cách siêng năng.
4. 彼女はいつもせっせと働いている.
Kanojo wa itsu mo sesse to hataraite iru.
Cô ấy luôn luôn làm việc siêng năng.
5. 妹はせっせと宿題を終らせて、遊びに行った。
Imouto wa sesseto shukudai wo owarasete, asobi ni itta.
Em gái mình chăm chỉ làm xong bài tập rồi mới đi chơi.</pre>
<h3><strong>52. Trạng từ </strong><strong>こつこつ</strong><strong>(kotsu kotsu)</strong></h3>
<p><strong> Diễn tả trạng thái nỗ lực từng chút một vì nghĩ đến tương lai.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 中川君はこつこつお金を貯めて、車を買った。
Nakagawa-kun wa kotsukotsu okane wo tamete, kuruma wo katta.
Anh Nakagawa dành dụm từng đồng và đã mua xe ôtô.
2. 彼女は毎日こつこつ勉強している。
Kanojo wa mainichi kotsukotsu benkyou shite iru.
Cô ấy mỗi ngày học từng ít một.
3. こつこつ（と）働く.
Kotsukotsu (to) hataraku.
Làm việc một cách cần cù.
4. こつこつ努力すれば、きっと成功する。
Kotsukotsu doryoku sureba, kitto seikou suru.
Từng bước từng bước cố gắng thì nhất định sẽ thành công.
5. 毎日、こつこつ練習すれば、きっと上手くなる。
Mainichi, kotsukotsu renshuu sureba, kitto umaku naru.
Hàng ngày chăm chỉ luyện tập chắc chắn sẽ tiến bộ.</pre>
<h3><strong>53. Trạng từ </strong><strong>てきぱき</strong><strong> </strong><strong>(tekipaki)</strong></h3>
<p><strong> Diễn tả trạng thái làm việc 1 cách nhanh chóng, thành thạo, tháo vát; thạo việc.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1．彼はてきぱき指示している。
Kare wa tekipaki shiji shite iru.
Anh ấy chỉ thị 1 cách thành thạo.
2．てきぱきやったので、仕事が早く終わった。
Tekipaki yatta node, shigoto ga hayaku owatta.
Bởi vì làm việc nhanh chóng nên công việc kết thúc sớm.
3．課長はてきぱき仕事の指示をした。
Kachou wa tekipaki shigoto no shiji wo shita.
Trưởng nhóm chỉ đạo công việc đâu ra đấy.</pre>
<h3><strong>54. Trạng từ </strong><strong>きっぱり</strong><strong> (kippari)</strong></h3>
<p><strong>Thể hiện quyết định bằng thái độ dứt khoát. Thường dùng trong trường hợp từ chối hay từ bỏ việc gì.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 「会社を辞める」と、安藤さんはきっぱり言った。
“Kaisha wo yameru” to, Andou san wa kippari itta.
Chị Andou nói 1 cách dứt khoát “Tôi sẽ nghỉ việc”
2. サユリさんは、お見合いの話をきっぱり断った。
Sayuri san wa omiai no hanashi wo kippari kotowatta.
Chị Sayuri đã từ chối một cách thẳng thừng buổi xem mặt.
3. 彼はきっぱり（と）酒を辞めた。
Kare wa kippari (to) sake o yameta.
Anh ấy đã từ bỏ được rượu hoàn toàn.
4. 彼女に借金を頼んだが、きっぱり（と）断られた.
Kanojo ni shakkin o tanonda ga kippari (to) kotowareta.
Mình có hỏi mượn tiền cô ấy nhưng đã bị từ chối thẳng thừng.</pre>
<h3><strong>55. Trạng từ </strong><strong>ちゃんと</strong><strong> (chanto) thường đi với </strong><strong>～する</strong><strong>(~suru)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái đúng với tiêu chuẩn hay đúng với quy tắc, không nhầm lẫn, sai sót.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. ちゃんとした服装。
Chanto shita fukusou. 
Bộ quần áo vừa vặn.
2. この書類はちゃんとしまっておいてください。
Kono shorui wa chanto shimatte oite kudasa.
Hãy cất số giấy tờ này cẩn thận.
3. 風が入らないようにドアをちゃんと閉めなさい。
Kaze ga hairanai you ni doa o chanto shime nasai.
Hãy đóng cửa sổ một cách cẩn thận để gió không lọt vào được.
4. 荷物はちゃんと着きました。
Nimotsu wa chanto tsukimashita.
Hành lý đã tới an toàn.
5. 真由美さんは毎日、ちゃんと宿題をやってくる。
Mayumi san wa mainichi chanto shukudai wo yatte kuru.
Mayumi mỗi ngày đều làm bài tập 1 cách hoàn chỉnh.
6. 部屋の中をチャント掃除した。
Heya no naka wo chanto souji shita.
Tôi đã dọn dẹp trong phòng 1 cách gọn gàng.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (51-55)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-51-55">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-51-55">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-51-55&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (51-55)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-51-55">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-51-55/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng trạng từ</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-dang-trang-tu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-dang-trang-tu#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 25 Oct 2014 17:39:32 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2833</guid>
		<description><![CDATA[Để thành lập các trạng từ từ các tính từ -na , hãy sử dụng tiểu từ ni sau tính từ
Tính từ -na trang từ
shizuka / yên tĩnh]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 25/10/2014 - 5:39 PM</li><li>2237 Lượt xem</li></ul><p style="text-align: left;">*Để thành lập các trạng từ từ các tính từ -na , hãy sử dụng tiểu từ ni sau tính từ.</p>
<table border="1" cellpadding="0">
<tbody>
<tr>
<td>Tính từ -na</td>
<td>trang từ</td>
</tr>
<tr>
<td>shizuka / yên tĩnh</td>
<td>shizuka ni / yên tĩnh</td>
</tr>
<tr>
<td>kirei / đẹp</td>
<td>kirei ni / đẹp</td>
</tr>
<tr>
<td>genki / khỏe</td>
<td>genki ni / khỏe , khỏe mạnh</td>
</tr>
<tr>
<td>shinsetsu / tử tế</td>
<td>shinsetsu ni / một cách tử tế</td>
</tr>
<tr>
<td>teinei / lịch sự</td>
<td>teinei ni / một cách lịch sự</td>
</tr>
<tr>
<td>jouzu / giỏi về</td>
<td>jouzu ni / giỏi về.</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<p>*Hãy xem các dạng trạng từ trong các câu, chúng thường được dùng làm với các động từ naru/ <strong>&#8221; tr</strong><strong>ở</strong><strong> thành&#8221;</strong> và suru / <strong>&#8220;làm&#8221;</strong></p>
<p><span style="text-decoration: underline;">Ví d</span><span style="text-decoration: underline;">ụ</span><span style="text-decoration: underline;">:</span><br />
-Kanojo wa, shizuka ni arukimasu<br />
Cô ấy đi bộ một cách yên lạng<br />
-Ani hito, teinei ni hanashimashita.<br />
Anh ấy nói chuyện một cách lịch sự<br />
-Kanja wa, genki ni narimashita<br />
Bẹnh nhân đã trở nên khỏe mạnh(kanja : bệnh nhân)<br />
-Sato san wa, eigo ga jouzu ni narimashita.<br />
Bà Sato đã trở nên giỏi tiếng Anh.<br />
-Sato san wa, eigo o jouzu ni hanashimasu<br />
Ông Sato nói tiếng Anh giỏi.<br />
-Shinzuka ni shinasai.<br />
Xin hãy yên lặng</p>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự </strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng trạng từ&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-dang-trang-tu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-dang-trang-tu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-dang-trang-tu&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các dạng trạng từ">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-dang-trang-tu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-dang-trang-tu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng Hành, tượng Thanh (46-50)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hanh-tuong-thanh-46-50</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hanh-tuong-thanh-46-50#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 24 Oct 2014 16:06:27 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2763</guid>
		<description><![CDATA[46. Trạng từ げらげら(geragera)
47. Trạng từ ぶるぶる (buruburu)
48. Trạng từ　ごしごし (goshigoshi)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 24/10/2014 - 4:06 PM</li><li>2374 Lượt xem</li></ul><h3><strong>46. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>げらげら</strong><strong>(geragera)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái cười to, không ngại ngùng. Thường sử dụng với động từ ~笑う(~warau)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 山田さんはテレビを見て、げらげら笑っている。
Yamada san wa terebi wo mite geragera waratte iru.
Anh Yamada xem ti vi và cười ha hả.
2. その可笑しな話を聞いて、皆はゲラゲラ(と)笑った.
Sono okashi na hanashi o kiite minna wa geragera (to) waratta.
Khi nghe câu chuyện ngộ nghĩnh đó, mọi người đều phá lên cười.
3. ゲラゲラ笑いだす.
Geragera warai-dasu.
Cười phá lên.</pre>
<h3><strong>47. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>ぶるぶる</strong><strong> </strong><strong>(buruburu)</strong></h3>
<p><strong> Diễn tả trạng thái run rẩy vì lạnh hay sợ hãi. Thường dùng kèm với động từ ~震える(~furueru)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 吉田さんは コートがないので、寒そうに ぶるぶる 震えている。
Yoshidasan wa kooto ga nai node, samu sou ni buruburu furuete iru.
Vì anh Yoshida không có áo khoác nên run lập cập vì lạnh.
2. その子は寒さのためにぶるぶる（と）震えていた.
Sono ko wa samusa no tame ni buruburu (to) furuete ita.
Đứa trẻ đó run cầm cập vì lạnh.
3. 私は恐ろしくて、ぶるぶる（と）震えた.
Watashi wa osoroshikute, buruburu (to) furueta.
Tôi run lên bần bật vì sợ hãi.
4. 外に出たら、あまり寒いので、ぶるぶる　震えてしまっ た。
Soto ni detara, amari samui node, buruburu furuete shimatta.
Sau khi đi ra ngoài thì run lập cập vì lạnh khủng khiếp.</pre>
<h3><strong>48. Trạng từ</strong><strong>　</strong><strong>ごしごし</strong><strong> </strong><strong>(goshigoshi)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái vò, vặn, lau, chà xát mạnh. Thường sử dụng với động từ ～擦る(~kosuru)、～洗う(~arau)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 床を　ごしごし　擦って、磨いた。
Yuka wo goshigoshi kosutte, migaita.
Tôi đã chùi mạnh vào sàn nhà.
2. 子供が　父親の背中を　ごしごし　洗っている。
Kodomo ga chichioya no senaka wo goshigoshi aratte iru.
Đứa bè chà mạnh lưng cho bố.
3. 汚れたシャツを　ごしごし　洗った。
Yogoreta shatsu wo goshigoshi aratta.
Vò mạnh cái áo sơ mi bẩn.
4. 石井さんはタオルで顔をごしごし擦った。
Ishiisan wa taoru de kao wo goshigoshi kosutta.
Anh Ishii dùng cái khăn bông lau mạnh vào mặt.</pre>
<p><strong><span style="text-decoration: underline;">Chú ý</span></strong></p>
<p>* Các từ ở hình thức lặp đi lặp lại chẳng hạn như là「ぐるぐる」(guruguru) và「にこにこ」(nikoniko) biểu hiện cho các hành động xảy ra liên tiếp.</p>
<p>* Các từ ở hình thức chẳng hạn như 「にこり（と）」(nikori (to)),「に こっと」(nikotto) biểu hiện cho hành động chỉ xảy ra 1 lần.</p>
<h3><strong>49.  Trạng từ </strong><strong>さっさと</strong><strong> </strong><strong>(sassato)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả sự quyết định ngay, không chần chừ, rồi nhanh chóng hành động.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 小沢さんは毎日5時になると、さっさと帰る。
Ozawa san wa mainichi 5ji ni naruto sassato kaeru.
Hàng ngày cứ đến 5 giờ là anh Ozawa vội vàng trở về nhà.
2. ヤンさんは用事をさっさと片付けた。
Yan san wa youji wo sassato kataduketa.
Anh Yan vội vàng giải quyết công việc.
3. さっさと歩きなさい。
Sassato aruki nasai.
Đi nhanh lên.
4. 時間が来ると彼らはさっさと仕事をやめた。
Jikanga kuru to kare-rawa sassa to shigoto o yameta.
Khi hết giờ họ đã ngừng công việc ngay lập tức.</pre>
<h3>50. <strong>Trạng từ </strong><strong>さっと</strong><strong>(satto)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả tình trạng thực hiện động tác cực kỳ nhanh.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. その子供は私を見ると、さっと隠れた。
Sono kodomo wa watashi wo miru to, satto kakureta.
Khi trông thấy tôi, đứa bé đó chợt trốn mất.
2. 猫がさっと逃げた。
Neko ga satto nigeta.
Con mèo đó ngay lập tức biến mất.
3. 風がさっと吹き抜ける。
Kaze ga satto fuki-nukeru.
Một cơn gió bất chợt thổi (rồi thôi).
4. ほうれん草をさっと茹でる。
Hourensou o satto yuderu.
Luộc nhanh rau bina.
5. ドアがさっと開いた。
Doa ga satto hiraita.
Cửa mở ra bất thình lình.
6. 雨がさっと降ってきた。
Ame ga satto futte kita.
Cơn mưa bất chợt đổ xuống</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng Hành, tượng Thanh (46-50)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hanh-tuong-thanh-46-50">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hanh-tuong-thanh-46-50">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hanh-tuong-thanh-46-50&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng Hành, tượng Thanh (46-50)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hanh-tuong-thanh-46-50">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hanh-tuong-thanh-46-50/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (41-45)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-41-45</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-41-45#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 21 Oct 2014 21:30:47 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2674</guid>
		<description><![CDATA[41.Trạng từ ぺらぺら(perapera)
42. Trạng từ ぶうぶう(buubuu)
 43. Trạng từ すらすら (surasura)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/10/2014 - 9:30 PM</li><li>2107 Lượt xem</li></ul><h3><strong>41.Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>ぺらぺら</strong><strong>(perapera) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với ~だ (da)、~な(na)、 ~の(no).  Diễn tả sự lắm lời, nói nhiều, không gây ấn tượng tốt cho người khác. Thường đi kèm với động từ ～話す(~hanasu)、～喋る(~shaberu).</strong><br />
<strong> &#8211; Hoặc diễn tả khả năng nói ngoại ngữ giỏi. Thường ở thể ~だ (da), hoặc đi kèm với động từ ～話す(~hanasu).</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 青山君は秘密をぺらぺら喋ってしまった。
Aoyama-kun wa himitsu wo perapera shabette shimatta.
Anh Aoyama đã nhiều chuyện tiết lộ tất cả những bí mật.
2. 水野さんはインドネシア語がぺらぺらだ。
Mizuno-san wa Indonesiago ga perapera da.
Anh Mizuno nói lưu loát tiếng Indonesia.</pre>
<h3><strong>42. Trạng từ </strong><strong>ぶうぶう</strong><strong>(buubuu)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả tình trạng nói theo đuôi người khác những điều bất bình, bất mãn. Thường đi kèm với động từ ～言う (~iu)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1．「問題が難しい」と、生徒たちはぶうぶう文句を言った。
"Mondai ga muzukashii" to, seitotachi wa buubuu monku wo itta.
Đám học sinh nhại lại câu: "Câu hỏi khó quá".
2．クーラーが壊れているので、皆ぶうぶう言っている。
Kuuraa ga kowarete iru node, minna buubuu itte iru.
Vì máy lạnh bị hư nên tất cả đều la ó lên.
3. 「サービスが悪い」と、客はぶうぶう文句を言った。
"Saabisu ga warui" to, kyaku wa buubuu monku wo itta.
Khách hàng đều than phiền "phục vụ kém quá".</pre>
<h3> <strong>43. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>すらすら</strong><strong> </strong><strong>(surasura)</strong></h3>
<p><strong> Diễn tả sự trôi chảy, diễn tiến tốt mà không bị gián đoạn giữa chừng trong công việc hoặc trong câu chuyện. Thường đi với các động từ ～話す(~hanasu)、～読む(~yomu)、～書く(~kaku)、～答える(~kotaeru)、～進む(~susumu)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1．田中君はフランス語の文をすらすら読んだ。
Tanaka-kun wa furansu go no bun wo surasura yonda.
Anh Tanaka đọc lưu loát câu văn tiếng Pháp.
2. 仕事は思ったよりすらすら（と）進んだ.
Shigoto wa omotta yori surasura (to) susunda.
Công việc đã tiến triển trôi chảy hơn tôi tưởng.
3. 彼はその数学の問題をすらすら（と）解いた.
Kare wa sono suugaku no mondai o surasura (to) toita.
Anh ta đã giải các bài toán một cách dễ dàng.
4. その子は自分の過ちをすらすら（と）認めた.
Sono ko wa jibun no ayamachi o surasura (to) mitometa.
Đứa bé đã dễ dàng thừa nhận lỗi lầm của mình.</pre>
<h3><strong>44. Trạng từ </strong><strong>ぐっすり</strong><strong>(gussuri)</strong></h3>
<p><strong>Là trạng thái ngủ sâu, ngủ say. Thường sử dụng với ～眠る(~nemuru)、～寝る(~neru)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 佐藤君はぐっすり眠っていて、全然起きない。
Satou-kun wa gussuri nemutte ite, zenzen okinai.
Anh Sato vẫn chưa dậy vì ngủ say như chết.
2. ゆうべはぐっすり寝た。
Yuube wa gussuri neta.
Tôi đã đánh một giấc ngon lành tối hôm qua.
3. 赤ん坊はぐっすり（と）寝ている.
Akanbou wa gussuri (to) nete iru.
Đứa bé đang ngủ một cách ngon lành.</pre>
<h3><strong>45. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>ぐるぐる</strong><strong> </strong><strong>(guruguru)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái cuộn nhiều lần hoặc chạy nhiều vòng.  Thường sử dụng với các động từ ~回る(~mawaru)、～巻く(~maku)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. 湖の周りをぐるぐる回った。
Mizuumi no mawari wo guruguru mawatta.
Tôi đã chạy vòng quanh hồ.
2. 怪我をしたところに、包帯をぐるぐる巻いた。
Kega wo shita tokoro ni, houtai wo guruguru maita.
Tôi đã quấn nhiều lớp băng vào chỗ bị thương.
3. 鳥の群れが海の上をぐるぐる（と）飛んでいる。
Tori no mure ga umi no ue o guruguru (to) tonde iru.
Một đàn chim đang bay thành từng vòng trên mặt biển.
4. 彼は手をぐるぐる（と）回して合図した.
Kare wa te o guruguru (to) mawashite aizu shita.
Anh ta khoa tay lên làm hiệu.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (41-45)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-41-45">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-41-45">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-41-45&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (41-45)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-41-45">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-41-45/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (36-40)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-36-40</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-36-40#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 15 Oct 2014 00:00:50 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2274</guid>
		<description><![CDATA[36. Trạng từ ふらふら (furafura)
 37. Trạng từ くたくら (kutakuta)
38. Trạng từ がくがく(gakugaku)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 15/10/2014 - 12:00 AM</li><li>3218 Lượt xem</li></ul><h3><strong>36. Trạng từ </strong><strong>ふらふら (furafura) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～だ(~da)</strong><strong>、</strong><strong>～の(~no)</strong><strong>、</strong><strong>～する(~suru). Diễn tả trạng thái mệt mỏi, không còn sức lực, lảo đảo, bất an.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. よく眠れなかったので、頭がふらふらする。
Yoku nemurenakatta node, atama ga furafura suru.
Vì không ngủ được nên đầu óc tớ cứ quay cuồng.
2. 長い時間で歩いてので、足がふらふらだ。
Nagai jikan de aruita node, ashi ga furafura da.
Vì đi bộ 1 thời gian dài nên bước chân tôi lảo đảo.
3. 彼はふらふらと立ち上がった.
Kare wa furafura to tachiagatta.
Anh ta lảo đảo đứng dậy.
4. マラソンの最後の走者はふらふらになって、ゴールインした.
Marason no saigo no sousha wa furafura ni natte, gouru-in shita.
Người chạy về cuối trong cuộc thi maratông đã lảo đảo băng qua mức đến.</pre>
<h3><strong> 37. Trạng từ </strong><strong>くたくら (kutakuta) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với  </strong><strong>～だ(~da)</strong><strong>、</strong><strong>～な(~na)</strong><strong>、</strong><strong>～の(~no). Diễn tả trạng thái quá mệt mỏi đến nỗi không thể di chuyển được.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 重い荷物をもって歩いたので、くたくたになった。
Omoi nimotsu wo motte aruita node, kutakuta ni natta.
Vì đi bộ mà mang theo hành lý nặng nên tôi mệt lả.
2. くたくたで、何もしたくない。
Kutakuta de, nani mo shitakunai.
Vì mệt đừ người nên tôi không muốn làm gì cả.
3. くたくたになるまで働く.
Kutakuta ni naru made hataraku.
Làm việc cho đến lúc mệt mỏi.
4. 精神的にも肉体的にもくたくただ.
Seishinteki nimo nikutaiteki nimo kutakuta da.
Mệt mỏi cả về thể chất lẫn tinh thần.
5. 一日中一生懸命働いてくたくただ.
Ichinichi juu isshoukenmei hataraite kutakuta da.
Phờ phạc sau một ngày làm việc hết sức.
6. 完全にくたくたで寝入ってしまう.
Kanzen ni kutakuta de ne-itte shimau.
Chìm vào giấc ngủ do mệt mỏi.</pre>
<p><em><strong>※ Khi sử dụng để miêu tả việc nấu ăn thì くたくた mang nghĩa là chín nhừ; mềm dừ.</strong></em><br />
<em><strong> <span style="text-decoration: underline;">Ví dụ</span>: ほうれん草が くたくたになる (Houren kusa ga kutakuta ni naru): Rau cải chín nhừ.</strong></em></p>
<p><em><strong> ※Còn cách diễn tả dùng cho giấy, vải&#8230; thì くたくた sẽ là sự tơi tả; sự rách bươm; sự cũ nát.</strong></em><br />
<em><strong> Ví dụ: くたくたの服 (kutakuta no fuku): quần áo cũ đã bị rách bươm.</strong></em></p>
<h3><strong>38. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>がくがく</strong><strong>(gakugaku) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với ～だ(~da)、～する(~suru). Diễn tả trạng thái lúc đầu là ổn định nhưng sau đó trở nên mất ổn định hơn như mệt mỏi, xói mòn, rách&#8230;</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 野球のピッチャーをしたので、肩ががくがくだ。
Yakyuu no pitchaa wo shita node, kata ga gakugaku da.
Vì đã phát bóng chày nên vai tôi mỏi nhừ.
2. いすの足ががくがくしている。
Isu no ashi ga gakugaku shite iru.
Cái chân ghế đang lung lay.
3. 硬いものを食べたので、歯ががくがくした。
Katai mono wo tabeta node, ha ga gakugaku shita.
Ăn đồ cứng nên răng lung lay mất rồi.</pre>
<h3><strong>39. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>じっと</strong><strong> (jitto)</strong></h3>
<p><strong>- Diễn tả trạng thái tập trung vào một vật gì đó (đi kèm với động từ 「～見る」(~miru), 「～考える」(~kangaeru)</strong><br />
<strong> &#8211; Diễn tả trạng thái đứng yên chịu đựng, không chuyển động. Thường đi kèm với ～する(~suru)、～我慢する(~gaman suru)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. その子供は小鳥をじっとみていた。
Sono kodomo wa kotori wo jitto mite ita.
Đứa bé nhìn chăm chú vào chú chim nhỏ.
2．注射が終わるまで、その子はじっとしていた。
Chuusha ga owaru made, sono ko wa jitto shite ita.
Đứa trẻ đó ngồi yên cho đến khi tiêm xong.
3. 彼らはじっと立って、その試合を見ていた.
Kare-ra wa jitto tatte, sono shiai o mite ita.
Họ đứng im theo dõi trận đấu.
4. 彼女は鏡の中の自分の顔をじっと見つめた.
Kanojo wa kagami no naka no jibun no kao o jitto mitsumeta.
Cô ta đã chăm chú nhìn ngắm mình trong gương.
5. 写真を撮りますからじっとしていてください.
Shashin o torimasu kara jitto shite ite kudasai.
Ở yên nhé, tôi chụp ảnh đây.
6. 彼女は夫が自分のところへ戻ってく る のをじっと待っていた.
Kanojo wa otto ga jibun no tokoro e modotte kuru no o jitto matte ita.
Bà ấy đã kiên trì chờ đợi người chồng quay trở về. 
7. 競馬のある日は彼はじっとしていられなくなる.
Keiba no aru hi wa kare wa jitto shite irarenaku naru.
Anh ta đứng ngồi không yên trong những ngày có đua ngựa.</pre>
<h3><strong>40. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>じろじろ</strong><strong> </strong><strong>(jirojiro)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái nhìn chằm chằm vào 1 người nào đó, không phải là ý tốt, thường đi kèm với động từ見る (miru)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 変な男が私をじろじろ見ていた。
Henna otoko ga watashi wo jirojiro mite ita.
Gã đàn ông lạ đã nhìn chằm chằm vào tôi.
2. 子供に顔をじろじろ見られた。
Kodomo ni kao wo jirojiro mirareta.
Tôi bị đứa bé nhìn chằm chằm vào mặt.
3．人の顔をじろじろ見ないで下さい。
Hito no kao wo jirojiro minaide kudasai.
Đừng có nhìn chằm chằm vào mặt người khác.
4．派手な服を着ていたら、皆にじろじろ見られた。
Hade na fuku wo kite itara, minna ni jirojiro mirareta.
Sau khi diện bộ cánh lòe loẹt thì bị mọi người nhìn chằm chặp.
5. たくさんのやじ馬が犯罪現場をじろじろ（と）見ていた.
Takusan no yajiuma ga hanzai genba wo jirojiro (to) mite ita.
Nhiều kẻ hiếu kỳ đã nhìn chòng chọc vào hiện trường gây án.
6. 彼は変な帽子をかぶっていたので皆 に じろじろ（と）見られた.
Kare wa hen na boushi o kabutte ita no de minna nijirojiro (to) mirareta.
Ông ta đội một chiếc mũ rất kỳ quặc khiến nhiều người phải nhìn chằm chằm.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (36-40)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-36-40">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-36-40">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-36-40&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (36-40)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-36-40">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-36-40/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (31-35)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tuong-hinhtuong-thanh-31-35</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tuong-hinhtuong-thanh-31-35#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 09 Oct 2014 18:39:38 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2178</guid>
		<description><![CDATA[31.  Trạng từ うろうろ(urouro) thường đi với ～する(suru)
32. Trạng từ よろよろ (yoroyoro)
33. Trạng từ うとうと (utouto)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 09/10/2014 - 6:39 PM</li><li>2870 Lượt xem</li></ul><h3><strong>31.  Trạng từ </strong><strong>うろうろ</strong><strong>(urouro) thường đi với </strong><strong>～する</strong><strong>(suru)</strong></h3>
<p><strong>Diễn tả trạng thái đi vòng vòng mà không có mục đích hoặc không biết phương hướng nào.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 道が分からなくて、一時間もうろうろしてしまった。
Michi ga wakaranakute, ichijikan mo urouro shite shimatta.
Vì không biết đường nên tôi đã đi lòng vòng hơn 1 tiếng rồi.
2. 変な男が近所をうろうろしている。
Hen na otoko ga kinjo wo urouro shite iru.
Người đàn ông bị điên đang đi lòng vòng quanh xóm.
3. 町の中をうろうろ歩き回った。
Machi no naka wo urouro aruki-mawatta.
Đi bộ lòng vòng quanh phố.
4. 卒業したばかりの時家でうろうろした。
Sotsugyou shita bakari no toki, uchi de urouro shita.
Hồi mới tốt nghiệp, chỉ ở nhà quanh quẩn.
5. 妻が買い物をしたとき, うろうろと歩いた。
Tsuma ga kaimono wo shita toki, urouro to aruita.
Tôi đi tha thẩn trong lúc chờ vợ mua hàng.</pre>
<h3><strong>32. Trạng từ </strong><strong>よろよろ</strong><strong> </strong><strong>(yoroyoro) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～する</strong><strong> </strong><strong>(suru). Diễn tả trạng thái bước chân đi không vững, sắp té ngã.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. よっぱらいがよろよろ歩いている。
Yopparai ga yoroyoro aruite iru.
Gã say bước đi loạng choạng.
2. 荷物が重くて、よろよろしてしまった。
Nimotsu ga omokute, yoroyoro shite shimatta.
Vì hành lý nặng nên đi xiêu vẹo.
3. その病人はよろよろ（と）立ち上がった.
Sono byounin wa yoroyoro (to) tachiagatta.
Người bệnh đã lảo đảo đứng dậy.</pre>
<h3><strong>33. Trạng từ </strong><strong>うとうと</strong><strong> </strong><strong>(utouto) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～する</strong><strong> </strong><strong>(suru). Diễn tả trạng thái ngủ quên khi không phải vào giờ ngủ.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. テレビを見ているうちに、うとうと眠ってしまった。
Terebi wo mite iru uchi ni, utouto nemutte shimatta.
Trong lúc đang xem tivi tớ đã ngủ thiếp đi.
2. 私は授業中にうとうとしてしまい、先生に起こされた.
Watashi wa jugyouchuu ni, utouto shite shimai, sensei ni okosareta.
Tớ ngủ gật trong giờ học và bị thầy giáo đánh thức. 
3. 睡眠不足で昼間にうとうとする.
Suiminbusoku de hiruma ni utouto suru.
Thiếu ngủ dẫn tới việc ngủ gật vào ban ngày 
4. テレビを見ながらうとうとする.
Terebi wo minagara utouto suru.
Ngủ gà ngủ gật trong lúc xem ti vi 
5. 電車の中でうとうとした.
Densha no naka de utouto shita.
Ngủ gà ngủ gật trên tầu điện</pre>
<h3><strong>34. Trạng từ </strong><strong>ぺこぺこ</strong><strong> </strong><strong>(pekopeko) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với ～する (suru). Diễn tả trạng thái đói cồn cào. </strong><br />
<strong> Thông thường người Nhật hay nói 「おなかがぺこぺこだ」 (Onaka ga pekopeko da &#8211; Tôi đói sôi cả lên rồi)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 朝ご飯を食べなかったので、おなか が ペコペコだ。
Asagohan wo tabe nakatta node, onaka ga pekopeko da.
Vì không ăn sáng nên bụng tôi đang réo ầm ĩ.
2. おなかがぺこぺこで、死にそうだ。
Onaka ga pekopeko de, shini sou da.
Tớ đói muốn chết nè.
3. 今日はいっぱい遊んだから、おなか が ぺこぺこだ。
Kyou wa ippai asonda kara, onaka ga pekopeko da.
Hôm nay đi chơi cả ngày nên bụng đói meo.</pre>
<h3><strong>35. Trạng từ </strong><strong>からから</strong><strong> </strong><strong>(karakara) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～だ</strong><strong>(~da)</strong><strong>、</strong><strong>～な</strong><strong>(~na)</strong><strong>、</strong><strong>～の</strong><strong>(~no). Diễn tả trạng thái khô cạn, thiếu nước (khô khốc; khô; khô rang; khô kiệt; khô cong)</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. のどがからからだ。ビールが飲みたい。
Nodo ga karakara da. Biiru ga nomitai.
Cổ họng khô ran. Tôi muốn uống bia.
2．雨が降らないので、川の水がからからに渇いてしまった。
Ame ga furanai node, kawa no mizu ga karakara ni kawaite shimatta.
Vì không có mưa nên nước sông đã cạn kiệt.
3. 池がからからに乾いている。
Ike ga karakara ni kawaite iru.
Ao đang bị khô cạn.
4. 5日間も太陽に曝されたため、ラクダ さ えものどがからからに乾いてしまった.
Itsukakan mo taiyou ni sarasareta tame, rakuda sae mo nodo ga karakara ni kawaite shimatta.
Năm ngày phơi dưới nắng, khô cong (đến mức lạc đà cũng phải khát khô cả cổ)
5. からからになるほど果物などからジュースを 絞 り出す.
Karakara ni naru hodo kudamono nado kara juusu wo shibori dasu .
Vắt hoa quả lấy nước tới mức gần như khô kiệt (vắt kiệt)；
6. さあ飲みましょう。私はのどがからからです.
Saa nomimashou. Watashi wa nodo ga karakara desu.
Nào, uống thôi. Tôi khát khô cả cổ rồi đây này.
7. 焼け付くような太陽のせいで皮膚が 赤 くからからになった.
Yake-tsuke youna taiyou no seide hifu ga akaku karakara ni natta.
Da tớ bị đỏ ửng và khô do ánh nắng mặt trời  
8. からからの天気が何日も続いた.
Karakara no tenki ga nan nichi mo tsuzuita.
Thời tiết khô hạn đã kéo dài trong nhiều ngày.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (31-35)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tuong-hinhtuong-thanh-31-35">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tuong-hinhtuong-thanh-31-35">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tuong-hinhtuong-thanh-31-35&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng hình, tượng thanh (31-35)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tuong-hinhtuong-thanh-31-35">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tuong-hinhtuong-thanh-31-35/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (26-30)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-26-30</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-26-30#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 06 Oct 2014 17:17:17 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2043</guid>
		<description><![CDATA[26. Trạng từ にこにこ(nikoniko)
27. Trạng từ けろりと(kerorito)
28. Trạng từ ぴんぴん(pinpin)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 06/10/2014 - 5:17 PM</li><li>2304 Lượt xem</li></ul><h3><strong>26. Trạng từ </strong><strong>にこにこ(nikoniko) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～する(suru). Diễn tả tâm trạng vui mừng với vẻ mặt tươi cười.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. あの人はいつもにこにこしていて、楽しそうだ。
Ano hito wa itsumo nikoniko shite ite, tanoshi sou da.
Người đó lúc nào cũng cười mỉm, có vẻ vui lắm.
2. 彼女はいつもにこにこしている.
Kanojo wa itsumo nikoniko shite iru.
Cô ấy lúc nào cũng tươi cười.</pre>
<h3><strong>27. Trạng từ </strong><strong>けろりと(kerorito) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～する(suru). Diễn tả tâm trạng thản nhiên xem như không có chuyện gì xảy ra, mặc dù đã xảy ra chuyện lớn.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. その子は先生に叱られたのに、けろりとしている。
Sono ko wa sensei ni shikarareta noni, kerorito shite iru.
Tuy bị cô giáo mắng nhưng đứa trẻ đó vẫn thản nhiên.
2. 松本さんは大学に落ちたのに、けろりとしている。
Matsumoto san wa daigaku ni ochita noni, kerorito shite iru.
Anh Matsumoto tuy đã trượt đại học nhưng vẫn thản nhiên như không.</pre>
<h3><strong>28. Trạng từ </strong><strong>ぴんぴん(pinpin) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～する(suru). Diễn tả tình trạng mạnh khỏe, chẳng hạn như người già, mặc dù đã già nhưng trông vẫn khỏe mạnh.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 家のお爺さんは90歳だが、まだぴんぴんしている。
Uchi no ojiisan wa 90sai da ga, mada pinpin shite iru.
Ông nội của tôi đã 90 tuổi rồi nhưng vẫn mạnh khỏe.
2. 社長は、年を取っているが、ぴんぴんしている。
Shachou wa, toshi wo totte iru ga, pinpin shite iru.
Giám đốc mặc dù lớn tuổi rồi nhưng trông vẫn phong độ lắm.</pre>
<h3><strong>29. Trạng từ </strong><strong>だらだら(daradara) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với </strong><strong>～する(suru). Diễn tả tình trạng uể oải, động tác không khẩn trương.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 女の子たちが話をしながら、だらだら歩いている。
Onna no ko tachi ga hanashi wo shi nagara, daradara aruite iru.
Các cô gái vừa ung dung rảo bước, vừa nói chuyện.
2．「だらだらしないで、早く仕事をしなさい」 
Daradara shinai de, hayaku shigoto wo shinasai.
Đừng uể oải thế chứ, nhanh làm việc đi.
3. つまらない話がだらだら.
Tsumaranai hanashi ga daradara.
Câu chuyện kéo dài lê thê.
4. だらだら練習していると、試合には勝 て ない。
Daradara renshuu shite iru to, shiai ni wa kate nai.
Nếu cứ luyện tập lề mề kiểu đấy thì không thể thắng trong trận đấu được đâu.
5. だらだら歩いていないで、早く来な さ い。
Daradara aruite inai de, hayaku kinasai.
Đừng thong thả thế chứ, nhanh chân đến đây xem nào.</pre>
<h3><strong>30. Trạng từ</strong><strong> </strong><strong>ぐずぐず</strong><strong>(guzuguzu) </strong></h3>
<p><strong>Thường đi với</strong><strong> </strong><strong>～する</strong><strong>(suru). Diễn tả trạng thái chậm trễ trong hành động hay quyết định điều gì đó.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 姉は服が決まらなくて、ぐずぐずしている。
Ane wa fuku ga kimarana kute, guzuguzu shite iru.
Chị tớ cứ phân vân, lưỡng lự không quyết định được bộ quần áo nào.
2. ぐずぐずしていると、バスに間に合わない。
Guzuguzu shite iru to, basu ni ma ni awanai.
Cứ đủng đỉnh như thế là trễ xe bus đấy.
3. ぐずぐずするな!
Guzuguzu suru na! 
Không được chậm chạp!
4. こんなところでぐずぐず（と）してはいられない.
Konna tokoro de guzuguzu (to) shite wa irarenai.
Không thể nấn ná ở một nơi như thế này.
5. 彼はぐずぐず（と）仕事を延ばした.
Kare wa guzuguzu (to) shigoto o nobashita.
Anh ta đã ì ạch làm trì hoãn công việc.
6. 彼はいつも何かぐずぐず言っている.
Kare wa itsu-mo nani-ka guzuguzu itte iru.
Ông ta lúc nào cũng cằn nhằn một việc gì đó.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (26-30)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-26-30">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-26-30">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-26-30&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Các trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (26-30)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-26-30">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-cac-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-26-30/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng Thanh, tượng Hình (21-25)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-21-25</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-21-25#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 01 Oct 2014 00:09:20 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1950</guid>
		<description><![CDATA[21. Trạng từ あたふた(atafuta) thường đi với ～する(suru)
22. Trạng từ くよくよ(kuyokuyo) thường đi với ～する(suru)
22. Trạng từ くよくよ(kuyokuyo) thường đi với ～する(suru)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 01/10/2014 - 12:09 AM</li><li>2568 Lượt xem</li></ul><h3 align="left"><strong>21. Trạng từ </strong><strong>あたふた</strong><strong>(atafuta) thường đi với </strong><strong>～する</strong><strong>(suru)</strong></h3>
<p align="left"><strong>Diễn tả tâm trạng hoảng hốt, cuống cuồng khi phải thực hiện việc gì đó ngay lập tức.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. 突然、客が来ると言うので、あたふ た ;している。
Totsuzen, kyaku ga kuru to iu node, atafuta shite iru.
Đột nhiên khách nói sẽ đến nên tôi cuống cuồng cả lên.
2．急用が出来て、あたふた出かけて 行 った。
Kyuuyou ga dekite, atafuta dekakete itta.
Vì có việc gấp nên tôi cuống cuồng đi ra ngoài.
3．学校から呼び出しが来て、母はあ た ふたと出ていた。
Gakkou kara yobidashi ga kite, haha wa atafuta to dete ita.
Có điện thoại ở trường gọi đến, mẹ tôi cuống cuồng ra khỏi nhà.</pre>
<h3 align="left"><strong>22. Trạng từ </strong><strong>くよくよ</strong><strong>(kuyokuyo) thường đi với</strong><strong> </strong><strong>～する</strong><strong>(suru)</strong></h3>
<p align="left"><strong>Diễn tả tâm trạng lúc nào cũng buồn phiền, sầu não vì lo ngại cho những chuyện đã xảy ra trong quá khứ mà mình không thể thay đổi được.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 弟は、先生に叱られた事を気にして, くよくよしている。
Otouto wa, sensei ni shikarareta koto wo ki ni shite, kuyokuyo shite iru.
Em trai tôi cứ buồn rầu về chuyện đã bị thầy giáo mắng.
2. つまらないことで、くよくよするなよ。
Tsumaranai koto de, kuyokuyo suru na yo.
Đừng lo lắng cho những chuyện không đâu.
3. そんなにくよくよしないで
Sonna ni kuyokuyo shinai de
Đừng bồn chồn như thế.
4. ささいなことにくよくよして時間を無駄にしない。
Sasai na koto ni kuyokuyo shite jikan wo muda ni shinai.
Không tốn thời gian lo lắng vô ích vào những việc không đâu.
5. くよくよしても始まらないよ.
Kuyokuyo shite mo, hajimaranai yo.
Cho dù lo lắng cũng không bắt đầu được đâu.
6. 困難にぶつかってくよくよすると、ひとりぼっちのような気に な る。
Konnan ni butsukatte kuyokuyo suru to, hitori botchi no you na ki ni naru.
Do va vấp phải khó khăn mà sầu não thì sẽ có cảm giác trở nên đơn độc.</pre>
<h3 align="left">23. Trạng từ もじもじ(mojimoji) thường đi với ～する(suru)</h3>
<p align="left"><strong>Diễn tả tâm trạng mắc cỡ, ngượng ngùng vì không thể nói ra những gì mình muốn nói.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1．山下さんは好きな子の前で、もじもじしている。
Yamashita san wa suki na ko no mae de, mojimoji shite iru.
Anh Yamashita ngượng ngùng trước người con gái anh yêu mến.
2．ひかる君はもじもじしながら、吉田さんにプレゼントを あ げた。
Hikaru kun wa mojimoji shi nagara, Yoshida san ni purezento wo ageta.
Anh Hikaru vừa mắc cỡ vừa đưa quà cho chị Yoshida.
3．彼女は面接の時、もじもじ（と）していた。
Kanojo wa mensetsu no toki mojimoji (to) shite ita 
Cô ấy đã tỏ ra rụt rè tại buổi phỏng vấn. 
4. 中津君はもじもじしながら、「好きです」と言った。
Nakatsu kun wa mojimoji shi nagara, "suki desu" to itta.
Nakatsu vừa rụt rè vừa nói "Mình thích bạn"
5．木村君は若い女の先生に質問され 、 もじもじしている。
Kimura kun wa wakai onna no sensei ni shitsumon sare, mojimoji shite iru.
Cậu Kimura xấu hổ khi bị cô giáo trẻ hỏi.</pre>
<h3 align="left"><strong>24. Trạng từ </strong><strong>しょんぼり</strong><strong>(shonbori) thường đi với </strong><strong>～する</strong><strong>(suru)</strong></h3>
<p align="left"><strong> Diễn tả tâm trạng không khỏe, chán nản do gặp phải những chuyện bực mình </strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 子供がお母さんに叱られて、しょんぼりしている。
Kodomo ga okaasan ni shikararete, shonbori shite iru.
Đứa trẻ vì bị mẹ mắng nên buồn chán.
2. 友達はお金をなくして、しょんぼりしている。
Tomodachi wa okane wo nakushite, shonbori shite iru.
Bạn tôi vì bị mất tiền nên thẫn thờ.
3. 今日も、いつものようにグッタリしょんぼりしていた。
Kyou mo, itsumo no youni guttari shonbori shite ita.
Hôm nay cũng như mọi ngày, chán ngắt và mệt rã cả người.
4. ゆいちゃんは時計を壊してしまって 、 しょんぼりしている。
Yui chan wa tokei wo kowashite shimatte, shonbori shite iru.
Bé Yui làm hỏng mất cái đồng hồ nên thẫn thờ. 
5. 彼は失恋して、雨の中でしょんぼり（と）立つ.
Kare wa shitsuren shite, ame no naka de shonbori (to) tatsu.
Anh ấy vì thất tình nên đứng thẫn thờ dưới mưa.</pre>
<h3 align="left"><strong>25. Trạng từ </strong><strong>ぼんやり</strong><strong>(bonyari) thường đi với </strong><strong>～する</strong><strong>(suru)<br />
</strong></h3>
<p align="left"><strong>Diễn tả trạng thái mất tập trung, không chú ý, không nghĩ đến chuyện gì. Và diễn tả trạng thái không thể nhìn rõ hình dạng, màu sắc.</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 孝君は授業中、いつもぼんやりしている。
Takashi kun wa jugyou chuu, itsumo bonyari shite iru.
Nhóc Takashi lúc nào cũng lơ đễnh trong giờ học.
2．海の向こうに島がぼんやり見える。
Umi no mukou ni shima ga bonyari mieru.
Ở phía bên kia biển có thể nhìn thấy hòn đảo mờ mờ.
3. 彼はぼんやり（と）空を見ていた.
Kare wa bonyari (to) sora o mite ita.
Anh ta lơ đễnh nhìn lên bầu trời.
4. ぼんやリしていて、降りる駅を間違えてしま�� �ました.
Bonyari shite ite, oriru eki o machigaete shimaimashita.
Do vô ý, tôi đã xuống lầm ga.
5. ぼんやり（と）立っていないで手伝いなさい.
Bonyari (to) tatte inai de tetsudai nasai.
Đừng có đứng chơi ở đó. Mau giúp tớ một tay đi nào. 
6. 彼のことはぼんやり（と）しか覚えていません.
Kare no koto wa bonyari (to) shika oboete imasen.
Tôi chỉ nhớ lờ mờ về anh ta thôi.
7. 寝不足で頭がぼんやり（と）している.
Ne-busoku de atama ga bonyari (to) shite iru.
Đầu óc tôi lơ mơ do thiếu ngủ.
8. テレビの画面がぼんやり（と）している.
Terebi no gamen ga bonyari (to) shite iru.
Màn ảnh ti vi xem không rõ.
9. 霧で山頂かれの景色はぼんやり（と）していた.
Kiri de sanchou kare no keshiki wa bonyari (to) shite ita.
Do sương mù mà quang cảnh nhìn từ đỉnh núi trông lờ mờ.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;" align="left"><strong> Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng Thanh, tượng Hình (21-25)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-21-25">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-21-25">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-21-25&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ tượng Thanh, tượng Hình (21-25)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-21-25">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-21-25/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ &#8220;tượng thanh, tượng hình&#8221; (16-20)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-16-20</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-16-20#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 28 Sep 2014 22:40:27 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1829</guid>
		<description><![CDATA[Trạng từ そわそわ (sowasowa)
Trạng từ おどおど(odoodo)
Trạng từ びくびく(bikubiku)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 28/09/2014 - 10:40 PM</li><li>3237 Lượt xem</li></ul><h3>16. Trạng từ そわそわ (sowasowa)</h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru). Diễn tả tâm trạng không ổn định, mất bình tĩnh do lo lắng về điều gì đó.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 大事な客が来るので、部長はそわそわしている。
Daiji na kyaku ga kuru node, buchou wa sowasowa shite iru.
Vì có khách quan trọng sắp đến nên trưởng phòng đang bồn chồn.
2．テストの成績発表の日、皆そわそわしていて、落ち着かない。
Tesuto no seiseki happyou no hi, minna sowasowa shite ite, ochi-tsukanai.
Trong ngày công bố kết quả kỳ thi, tất cả mọi người đều bồn chồn, mất bình tĩnh.
3. 母親は子供の試験の結果が気になっ て 、そわそわしていた。
Hahaoya wa kodomo no shiken no kekka ga ki ni natte, sowasowa shite ita.
Mẹ lo lắng về kết quả thi của con cái nên đã đứng ngồi không yên.
4．宝くじの当選番号発表の時、そわそわして、落ち着かなかった。
Takarakuji no tousen bangou happyou no toki, sowasowa shite, ochi-tsukanakatta.
Lúc công bố những con số trúng xổ số, đã cảm thấy bồn chồn và mất bình tĩnh.</pre>
<h3 align="left">17. Trạng từ おどおど(odoodo)</h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru). Diễn tả tâm trạng lo sợ, bất an, thiếu tự tin.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 若い男は警官の前でおどおどした。
Wakai otoko wa keikan no mae de odoodo shita.
Anh thanh niên sợ run lên trước viên cảnh sát.
2. その男はおどおどして、あたりを見回した。
Sono otoko wa odoodo shite, atari wo mimawashita.
Anh ấy nhìn quanh sợ hãi.
3.&amp;nbsp;おどおどしたので、何も話せなかった。
Odoodo shita node, nani mo hanasenakatta.
Vì ngại ngùng quá nên không nói được gì.
4. 私にはすべてに自信がないため、おどおどしてしまいます。
Watashi ni wa subete ni jishin ga nai tame, odoodo shite shimaimasu.
Tôi thấy lúng túng vì không có tự tin gì cả.</pre>
<h3 align="left"> 18. Trạng từ びくびく(bikubiku)</h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru). Diễn tả tâm trạng rụt rè, nhút nhát, lo sợ, không bình tĩnh do xảy ra những chuyện mà mình không mong đợi.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 間違いをびくびくしていては日本語 は うまくなりません.
Machigai o bikubiku shite ite wa Nihongo wa umaku narimasen.
Nếu bạn cứ e dè sợ mắc lỗi thì tiếng Nhật của bạn sẽ chẳng tiến bộ đâu.
2.&amp;nbsp;びくびくしながら、犬の前を通った.
Bikubiku shi nagara, inu no mae wo tootta.
Tôi vừa run rẩy vừa đi ngang qua con chó.
3．つかまるのではないかと、犯人は 毎 日びくびくしていた。
Tsukamaru no dewa nai ka to, hannin wa mainichi bikubiku shite ita.
Mỗi ngày tên tội phạm đều phập phồng lo sợ bị bắt.
4．その老人はお金を盗まれるのでは な いかと、びくびくしている。
Sono roujin wa okane wo nusumareru no dewa nai ka to, bikubiku shite iru.
Cụ già kia thấp thỏm lo sẽ bị lấy trộm tiền.
5．大地震が来るのではないかと、 毎 日びくびくしている。
Oojishin ga kuru no dewa nai ka to, mainichi bikubiku shite iru.
Ngày nào cũng lo không biết trận động đất lớn có đổ bộ hay không.
6．びくびくしてる子猫ちゃん。
Bikubiku shite ru koneko-chan.
Bé mèo đang run rẩy.
7. その子はびくびくしながら馬に近づ い た.
Sono ko wa bikubiku shi-nagara uma ni chika zuita.
Đứa bé rụt rè tiến gần tới con ngựa.
8. 何をそんなにびくびくしているんで す か。
Nani o sonna ni bikubiku shite irun desu ka?&amp;nbsp;
Bạn đang lo lắng về điều gì thế?</pre>
<h3 align="left"> 19. Trạng từ おろおろ(orooro)</h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru) dùng để diễn tả tâm trạng hốt hoảng không biết phải làm thế nào do sợ hãi, kinh ngạc, buồn chán.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1．子供が熱を出し、おろおろしてしまった。
Kodomo ga netsu wo dashi, orooro shite shimatta.
Vì con bị sốt nên tôi hốt hoảng.
2．事故のニュースを聞いて、おろおろしている。
Jiko no nyuusu wo kiite, orooro shite shite iru.
Khi nghe tin về tai nạn, tôi bàng hoàng không biết làm sao.
3．知り合った人が事故にあったと聞 い て、おろおろしてしまった。
Shiri-atta hito ga jiko ni atta to kiite, orooro shite shimatta.
Khi nghe tin người quen gặp tai nạn, tôi đã phát hoảng.
4．火事になった時、どうして良いか 分 からず、おろおろしていた。
Kaji ni natta toki, doushite ii ka wakarazu, orooro shite ita.
Lúc xảy ra hỏa hoạn, tôi thấy lúng túng không hiểu phải làm thế nào.</pre>
<h3 align="left">20. Trạng từ まごまご (magomago)</h3>
<p align="left">Thường đi với ～する (suru). Diễn tả tâm trạng lúng túng, bối rối vì không biết cách làm hoặc không biết cách để đi đến 1 nơi nào đó.</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">1. 機会の使い方が分からなくて、まごまごしている。
Kikai no tsukai kata ga wakaranakute, magomago shite iru.
Vì không biết cách sử dụng máy móc nên tôi lúng túng.
2.&amp;nbsp;まごまごしていたら、バスに乗り遅れてしま っ た。
Magomago shite itara, basu ni nori-okurete shimatta.
Vì lúng túng nên tôi đã lỡ chuyến xe buýt.
3．まごまごしていたら、電車が行ってしまった 
Magomago shite itara, densha ga itte shimatta.
Mải loay hoay nên tàu điện chạy mất.
4. 新幹線の乗り場がわからなくてまごまごしてしまった.
Shinkansenno noriba ga wakaranakute magomago shite shimatta.
Tôi đã bối rối không biết chỗ lên tàu Shinkansen.
5.&amp;nbsp;まごまごしていると電車に間に合いませんよ.
Magomago shite iru to densha ni maniaimasen yo.
Nếu cứ la cà thì chúng ta sẽ không kịp chuyến tàu điện đâu.</pre>
<p style="text-align: right;" align="left"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ &#8220;tượng thanh, tượng hình&#8221; (16-20)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-16-20">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-16-20">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-16-20&title=[Trạng từ tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ &#8220;tượng thanh, tượng hình&#8221; (16-20)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-16-20">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-thanh-tuong-hinh-16-20/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (11-15)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-11-15</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-11-15#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 25 Sep 2014 00:44:42 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1710</guid>
		<description><![CDATA[11. Trạng từ がっかり(gakkari)
12.Trạng từ はっと(Hatto)
13. Trạng từ ぎょっと (gyotto)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 25/09/2014 - 12:44 AM</li><li>2428 Lượt xem</li></ul><h3>11. Trạng từ がっかり(gakkari)</h3>
<p>Thường đi với ～する(suru). Diễn tả tâm trạng thất vọng vì những điều mong đợi không theo ý muốn.</p>
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 雨でハイキングが中止になったので 、 がっかりした。
Ame de haikingu ga chuushi ni natta node, gakkari shita.
Vì mưa nên hoãn leo núi, thật chán chường.
2．山田さんは大学に落ちて、がっかりしている。
Yamada san wa daigaku ni ochite, gakkari shite iru.
Vì bị rớt đại học nên anh Yamada cảm thấy thất vọng.
3．想像とは違ったので、がっかりした。
Souzou to wa chigatta node, gakkari shita.
Vì khác với tưởng tượng nên thấy thất vọng.
4．スキー場に着いたら雪がなかった の で、がっかりした。
Sukii ba ni tsuitara yuki ga nakatta node, gakkari shita.
Đã đến bãi trượt tuyết rồi mà lại không có tuyết, chán thật.
5. そんなにがっかりするなよ。チャンスはまたあるさ。
Sonna ni gakkari suru na yo. Chansu wa mata aru sa.
Đừng có thất vọng như vậy chứ. Vẫn còn cơ hội cơ mà.</pre>
<h3>12.Trạng từ はっと(Hatto)</h3>
<p>Thường đi với ～する(suru).<strong> </strong>Diễn tả tâm trạng ngạc nhiên vì có việc gì đó xảy ra ngoài dự kiến, hoặc bất thình lình nhận ra chuyện gì đó.</p>
<p><strong>Ví dụ: </strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 横から車が急に出てきたので、はっとした。
Yoko kara kuruma ga kyuu ni dete kita node, hatto shita.
Đột nhiên có chiếc xe hơi băng ngang qua nên tôi giật mình.
2. 駅に着いて、財布を忘れてきたこと に 、はっと気が付いた。
Eki ni tsuite, saifu wo wasurete kita koto ni, hatto ki ga tsuita.
Khi đến ga, tôi chợt nhớ ra là đã để quên ví. 
3. 教室で居眠りをしている時、名前を 呼 ばれて、はっとした。
Kyoushitsu de inemuri wo shite iru toki, namae wo yobarete hatto shita.
Tôi đang ngủ gật trong lớp học thì bị gọi tên, giật cả mình.
4．はっと気が付くと、もう一時だった。
Hatto ki ga tsuku to, mou ichiji datta.
Bỗng dưng nhớ ra thì đã quá 1 giờ rồi.
5. 私は後ろから呼びかけられて、はっとした。
Watashi wa ushiro kara yobika-kerarete, hatto shita.
Tôi giật nảy mình khi nghe có ai hỏi từ đằng sau.
6. 彼は先生の声にはっとして立ち上がった。
Kare wa sensei no koe ni hatto shite tachi agatta.
Anh ta đứng bật dậy khi nghe tiếng thầy giáo gọi.
7. 彼女ははっと目を覚ました。
Kanojo wa hatto me o samashita.
Cô ta mở choàng mắt dậy.</pre>
<h3>13. Trạng từ ぎょっと (gyotto)</h3>
<p>Thường đi với ～する (suru).<strong> </strong>Diễn tả tâm trạng bất an, sợ hãi hay ngạc nhiên khi có chuyện gì đó đột ngột xảy ra.</p>
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1．歩いていたら、蛇が出てきたので 、 ぎょっとした。
Aruite itara, hebi ga dete kita node, gyotto shita.
Lúc đang đi bộ, đột nhiên có con rắn xuất hiện nên tôi hoảng hốt.
2．壁に血が付いていたので、ぎょっとした。
Kabe ni chi ga tsuite ita node, gyotto shita.
Tôi ngạc nhiên vì có máu dính trên tường.
3．暗い夜道で、急に声をかけられて 、 ぎょっとした。
Kurai yomichi de, kyuuni koe wo kakerarete, gyotto shita.
Đường phố vào ban đêm tối tăm, đột ngột bị gọi tên giật cả mình.
4．箱を開けたら、中に変な物が入っ て いたので、ぎょっとした。
Hako wo aketara, naka ni henna mono ga haitte ita node, gyotto shita.
Lúc mở cái hộp ra, có "vật thể lạ" bên trong làm mình hết hồn.
5. 思わず、ぎょっとして立ちすくんだ.
Omowazu, gyotto shite tachisukunda.
Tôi hết hồn đứng sững người.
6. 誰もいないはずの部屋から声がする の でぎょっとした.
Dare mo inai hazu no heya kara koe ga suru no de gyotto shita.
Tôi giật bắn mình vì có tiếng động phát ra từ căn phòng đúng ra không có ai trong đó.</pre>
<h3>14. Trạng từ うきうき (ukiuki)</h3>
<p>Thường đi với ～する (suru).<strong> </strong>Diễn tả tâm trạng vui mừng khôn xiết.</p>
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 恋人から手紙をもらって、山下さん は うきうきしている。
Koibito kara tegami wo moratte, Yamashita san wa ukiuki shite iru.
Anh Yamashita vui mừng khôn xiết vì nhận được thư người yêu.
2．明日から夏休みなので、皆うきう き している。
Ashita kara natsu yasumi na node, minna ukiuki shite iru.
Ngày mai bắt đầu kì nghỉ hè nên tất cả đều vui mừng khôn xiết.
3. 友人同士が集まると、心がうきうきする。
Tomodachi doushi ga atsumaru to kokoro ga ukiuki suru.
Vui mừng vì gặp lại bạn bè.
4．彼の笑顔が見える度に、心が浮き浮きするように感じる.
Kare no egao ga mieru tabi ni, kokoro ga ukiuki suru yoni kanjiru.
Mỗi lẫn nhìn thấy gương mặt rạng rỡ của anh ấy là mình cảm thấy trái tim đập rộn ràng.
5. 彼はうきうきしながら結果を持ち受けた.
Kare wa ukiuki shi nagara kekka wo mochi-uketa.
Anh ta nhận kết quả với niềm vui sướng.
6. 浮き浮きのような気分(Ukiuki no you na kibun): Có tâm trạng vui sướng.
7. ウキウキした調子の声 (Ukiuki shita choushi no koe): Giọng vui sướng</pre>
<h3>15. Trạng từ いそいそ (isoiso)</h3>
<p>Thường đi với　～する (suru).<strong> </strong>Diễn tả tâm trạng vui mừng chờ đón việc gì đó và diễn tả động tác nhẹ nhàng.</p>
<p><strong>Ví dụ:</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1．姉はきれいな服を着て、いそいそと出かけた。
Ane wa kirei na fuku wo kite, isoiso to dekaketa.
Chị tôi mặc quần áo đẹp rồi tung tăng đi ra ngoài.
2．妹はパーティーに行くので、いそいそとしたくをしている。
Imouto wa paatii ni iku node, isoiso to shitaku wo shite iru.
Vì sắp đi dự tiệc nên em gái tôi đang náo nức chuẩn bị.
3．遊びに行くから, 子供がいそいそと出かけた。
Asobi ni iku kara, kodomo ga isoiso to dekaketa.
Bọn trẻ tíu tít bước ra ngoài đi chơi</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (11-15)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-11-15">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-11-15">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-11-15&title=[Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (11-15)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-11-15">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-11-15/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (05 &#8211; 10)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-05-10</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-05-10#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 19 Sep 2014 19:40:10 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Trạng Từ]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=1461</guid>
		<description><![CDATA[5. Trạng từ わくわく(wakuwaku)
6. Trạng từ どきどき (dokidoki)
7. Trạng từ はらはら(Harahara)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/09/2014 - 7:40 PM</li><li>3798 Lượt xem</li></ul><h3>5. Trạng từ わくわく(wakuwaku)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true"> Trạng từ này thường đi với ～する (suru).
Ví dụ:
1. わくわくしながらプレゼントの箱を開けた。
(Wakuwaku shinagara purezento no hako wo aketa)
Vừa háo hức, vừa mở hộp quà ra.
2．明日から旅行になるので、胸がわくわくしている。
(Ashita kara ryokou ni naru node, mune ga wakuwaku shite iru)
Bởi vì ngày mai sẽ đi du lịch nên trong lòng rất háo hức.
3．パーティーがあるので、皆わくわくしている。
(Paatii ga aru node, minna wakuwaku shite iru)
Vì có liên hoan nên mọi người đều rất háo hức.
4．好きな歌手が出るので、わくわくしながらテレビを見た。
(Sukina kashu ga deru node, wakuwaku shinagara terebi wo mita)
Bởi vì có sự xuất hiện của ca sĩ yêu thích nên vừa xem ti vi vừa háo hức.</pre>
<h3><strong> </strong>6. Trạng từ どきどき (dokidoki)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Thường đi với ～する(suru) là trạng từ dùng để diễn tả trạng thái tim đập
 mạnh vì luyện tập hay bị căng thẳng thần kinh, hồi hộp.
Ví dụ:
1. どきどきしながら、ホラー映画を見た。
(Dokidoki shinagara horaa eiga wo mita)
Vừa xem phim kinh dị vừa hồi hộp.
2．皆の前で話をした時、とてもどきどきした。
(Minna no mae de hanashi wo shita toki, totemo dokidoki shita)
Khi nói chuyện trước đám đông thì rất hồi hộp.
3．夜遅く歩いてどきどきする。
(Yoru osoku aruite dokidoki suru)
Tối khuya đi bộ một mình thấy lo lắng, tim đập thình thịch.
4. 自分の番が来たとき、とてもどきどきした。
(Jibun no ban ga kita toki, totemo dokidoki shita)
Tim đập thình thịch khi đến lượt mình.
5．彼に会うと、いつも胸がどきどきす る 。
(Kare ni au to, itsumo mune ga dokidoki suru)
Cứ mỗi lần gặp anh ấy là lại thấy tim đập thình thịch.</pre>
<h3>7. Trạng từ はらはら(Harahara)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Thường đi với ～する(suru). Diễn tả tâm trạng lo lắng khi nhìn thấy người 
khác gặp nguy hiểm.
Ví dụ:
1.観客ははらはらしながら、サーカスの芸を見ていた 。
(Kankyaku wa harahara shinagara, saakasu no gei wo mite ita)
Khán giả vừa hồi hộp vừa xem biểu diễn xiếc.
2.道路で遊んでいる子供を見ると、はらはらする。
(Douro de asonde iru kodomo wo miru to, harahara suru)
Khi nhìn thấy bọn trẻ chơi đùa trên đường, tôi lo sợ toát mồ hôi.
3．山田さんの運転は、スピードを出 す ので、はらはらする。
(Yamada san no unten wa, supiido wo dasu node, harahara suru)
Tôi thấy bất an khi cậu Yamada lái xe vì cậu ấy cứ tăng tốc.
4．老人が自転車に乗っているのを見 る と、危なくて、はらはらする。
(Roujin ga jitensha ni notte iru no wo miru to, abunakute, harahara suru)
Nhìn người già đi xe đạp cứ có cảm giác lo lắng.</pre>
<h3>8.Trạng từ ぞくぞく(zokuzoku)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Thường đi với ～する(~suru). Diễn tả cơ thể run rẩy vì cảm thấy lạnh hay sợ.
Và từ này cũng được sử dụng để diễn tả cơ thể run lên vì cảm động hay bị kích động.
Ví dụ:
1．蛇が嫌いで、蛇を見るとぞくぞくする。
(Hebi ga kirai de, hebi wo miru to zokuzoku suru)
Vì ghét rắn nên cứ hễ thấy nó tôi lại sợ run lên.
2．冷たい風が吹くとぞくぞくする。
(Tsumetai kaze ga fuku to zokuzoku suru)
Tôi run cầm cập khi những cơn gió lạnh thổi qua.
3．高いビルの上から下を見ると、恐 ろ しくてぞくぞくする。
(Takai biru no ue kara shita wo miru to, osoroshi kute zokuzoku suru)
Từ phía trên nhà cao tầng nhìn xuống dưới, tôi lại rùng mình vì sợ.
4．風邪を引いて、熱があるので、ぞくぞくする。
(Kaze wo hiite, netsu ga aru node, zokuzoku suru)
Do cảm nên tôi bị sốt, người cứ run cầm cập.</pre>
<h3>9.  Trạng từ ほっと (Hotto)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true"> Trạng từ này cũng thường đi với ～する(suru), diễn tả tâm trạng cảm thấy 
nhẹ nhõm khi nỗi lo âu tan biến. 
Ví dụ:
1. 茶碗を落としたが、割れなかったの で 、ほっとした。
(Chawan wo otoshita ga, warenakatta node, hotto shita)
Cái bát bị rớt nhưng không bị vỡ nên tôi thở phào nhẹ nhõm.
2．手術が成功したと聞いて、ほっとした。
(Shujutsu ga seikou shita to kiite, hotto shita)
Khi nghe tin cuộc phẫu thuật thành công, tôi thấy nhẹ cả người.
3．バスの中に忘れたカバンが見つか っ て、ほっとした。
(Basu no naka ni wasureta kaban ga mitsukatte, hotto shita)
Tìm thấy cái cặp bỏ quên trên xe bus, nhẹ cả người.
4. 代表に選ばれなくてくやしいととも に 、ほっとする気持ちもあった。
(Daihyou ni erabare nakute kuyashii to tomo ni, hotto suru kimochi mo atta)
Vừa tiếc vì không được chọn làm đại biểu, tôi cũng thấy bớt căng thẳng hơn.
5. 私は式が終わってほっとしました。
(Watashi wa shiki ga owatte hotto shimashita)
Buổi lễ đã kết thúc, tôi thấy nhẹ cả người.</pre>
<h3>10. Trạng từ すっきり(sukkiri)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Thường đi với ～する(suru), diễn tả tâm trạng thoải mái sau khi các chuyện 
rắc rối hay phiền toái biến mất.
Ví dụ:
1．トイレに行って、すっきりした。
(Toire ni itte, sukkiri shita)
Khi đi toilet xong, tôi thấy dễ chịu hẳn.
2．仕事が全部終わって、すっきりした。
(Shigoto ga zenbu owatte, sukkiri shita)
Khi mọi việc được giải quyết xong, tôi thấy nhẹ nhõm.
3．家の中が全部片付いて、すっきりした。
(Ie no naka ga zenbu kataduite, sukkiri shita)
Nhà cửa đã dọn dẹp xong, thoải mái thật.</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (05 &#8211; 10)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-05-10">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-05-10">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-05-10&title=[Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (05 &#8211; 10)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-05-10">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/trang-tu-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-05-10/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
