<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; Sổ tay từ vựng</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/tai-lieu-tham-khao/tu-vung-khac/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>Các câu chửi thề bằng tiếng Nhật</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/cac-cau-chui-the-bang-tieng-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/cac-cau-chui-the-bang-tieng-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>
		<category><![CDATA[Tài liệu tham khảo]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://hoctiengnhat.cntech.vn/?p=5720</guid>
		<description><![CDATA[Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 12/05/2015 - 5:07 AM</li><li>7804 Lượt xem</li></ul><h3></h3>
<h3><a href="http://daytiengnhatban.com/mot-so-cau-chui-tuc-trong-tieng-nhat"> <strong>Một số câu chửi tục trong tiếng Nhật</strong></a></h3>
<p>&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;&#8212;</p>
<h3><span style="color: #ff0000;">Các Link Học Hán tự tuyệt vời</span></h3>
<p><span style="color: #0000ff;">Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả</span></p>
<ul>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua">http://daytiengnhatban.com/phuong-phap-hoc-kanji-the-nao-la-hieu-qua</a></li>
</ul>
<p>214 Bộ: <a href="http://daytiengnhatban.com/214-bo-trong-han-tu">http://daytiengnhatban.com/214-bo-trong-han-tu</a></p>
<p><span style="color: #0000ff;">1000 Chữ Hán thường Dùng Đã được sắp xếp theo thứ tự <strong>âm Hán Việt</strong></span></p>
<p style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;"><strong>Cực kỳ dễ học</strong></span></p>
<ol>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-1-tu-1-den-100</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-2-tu-101-den-200</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-3-tu-201-den-300</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-4-tu-301-den-400</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-5-tu-401-den-500</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-6-tu-501-den-600</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-7-tu-601-den-700</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-8-tu-701-den-800</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-9-tu-801-den-900</a></li>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000">http://daytiengnhatban.com/1000-chu-han-phan-cuoi-tu-901-den-1000</a></li>
</ol>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #0000ff;"><strong>Tài liệu Học Tiếng Nhật</strong> N1,N2,N3,N4,N5</span></p>
<ul>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/tai-lieu-hoc-tieng-nhat-n5n4n3n2n1">http://daytiengnhatban.com/tai-lieu-hoc-tieng-nhat-n5n4n3n2n1</a></li>
</ul>
<p><span style="color: #0000ff;"><strong>Bí quyết Học Tiếng Nhật</strong> N1,N2,N3,N4,N5</span></p>
<ul>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/bi-quyet-luyen-thi-tieng-nhat-jlpt-2">http://daytiengnhatban.com/bi-quyet-luyen-thi-tieng-nhat-jlpt-2</a></li>
</ul>
<p><span style="color: #993366;"><strong>Những câu tỏ tình dễ thương</strong></span></p>
<ul>
<li><a href="http://daytiengnhatban.com/nhung-cau-to-tinh-de-thuong">http://daytiengnhatban.com/nhung-cau-to-tinh-de-thuong</a></li>
</ul>
<p>&nbsp;</p>
<p><span style="color: #ffcc00;"><strong>Nihongo Soumatome N2</strong></span></p>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/somatome-n2">http://daytiengnhatban.com/somatome-n2</a></p>
<p><span style="color: #ffcc00;"><strong>Nihongo Soumatome N3</strong></span></p>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/nihongo-soumatome-n3">http://daytiengnhatban.com/nihongo-soumatome-n3</a></p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=Các câu chửi thề bằng tiếng Nhật&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/cac-cau-chui-the-bang-tieng-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/cac-cau-chui-the-bang-tieng-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/cac-cau-chui-the-bang-tieng-nhat&title=Các câu chửi thề bằng tiếng Nhật">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/cac-cau-chui-the-bang-tieng-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/cac-cau-chui-the-bang-tieng-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Từ ngữ về mùa thu &#8220;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-ngu-ve-mua-thu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-ngu-ve-mua-thu#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 26 Nov 2014 12:38:51 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4095</guid>
		<description><![CDATA[待宵 (Matsuyoi): Yến thưởng trăng trong đêm âm lịch 14 tháng 8.
山粧う (Yama Yosoou): Mùa thu cây cỏ trên núi chuyển sang sắc đỏ, trông như núi đang trang điểm.
夜長 (Yonaga): Hiện tượng ngày chóng tàn đêm kéo dài.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 26/11/2014 - 12:38 PM</li><li>3705 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211; <strong>Những từ ngữ liên quan đến mùa thu</strong></span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<p><em><strong>百舌(Mozu) :</strong> </em>Một loại chim nhỏ thuộc họ Mozuku,đầu màu nâu lưng màu tro và mỏ cong như gọng kìm, ăn côn trùng và chuột, khi mùa thu đến cất tiếng hót lanh lảnh. Trong lời bài Warabe Uta trên có xuất hiện từ này &#8221;mozu no koe&#8221;.</p>
<p><em><strong>秋晴(Aki bare):</strong> </em>Khí trời dễ chịu trong mùa thu, bầu trời tưởng như cao hơn.</p>
<p><em><strong>秋深し(Aki fukashi):</strong></em> Khoảng thời gian giữa thu, lúc mùa thu thịnh nhất và cũng báo hiệu mùa đông sắp đến.</p>
<p><strong><em>秋の空 (Aki no sora):</em></strong> Thời tiết mùa thu dễ thay đổi, từ này còn chỉ tâm ý dễ chuyển.</p>
<p><em><strong>鰯雲 (Iwashi gumo):</strong></em> Tên tục của Kenseki Un, một loại đám mây cao từ 9km từ mặt đất trở lên,trắng loang lổ, trông như bầy cá Iwashi.</p>
<p><em><strong>刈田 (Karita):</strong></em> Ruộng lúa sau khi thu hoạch, chỉ còn trơ lại những gốc rạ luôn mang lại cảm giác cô tịch.</p>
<p><em><strong>寒露（(Kanro):</strong></em> Tức Hàn Lộ, là một trong 24 khí tiết, ứng vào khoảng ngày 8 tháng 10 Dương lịch. Lúc này, dưới ảnh hưởng của khí lạnh, sương bắt đầu đọng.</p>
<p><em><strong>霧 (Kiri):</strong> </em>Đây là hiện tượng xảy ra vào mùa thu từ sáng sớm đến trưa, khi hơi nước bốc lên không trung và nếu nhìn những cảnh vật từ xa như núi sẽ thấy một màng như mây bao quanh. Cùng hiện tượng nhưng nếu xảy ra vào mùa xuân thì gọi là 霞 (Kasumi).</p>
<p><em><strong>処暑 (Shosho):</strong></em> Tức Xử thử, là một trong 24 khí tiết, ứng vào khoảng 23 tháng 8, là lúc cái nóng của mùa hè không còn nữa. Shosho có nghĩa là nắng dừng.</p>
<p><em><strong>霜降 (Soukou):</strong> </em>Một trong 24 khí tiết, ứng vào khoảng 23 tháng 10, là tiết Sương giáng. Sáng sớm hay có sương báo hiệu mùa đông sắp đến.</p>
<p><em><strong>灯火親しむ (Touka shitashimu):</strong></em> Mùa thu là khí tiết dễ chịu, chong đèn đọc sách là thích hợp nhất vào mùa này.</p>
<p><em><strong>二百十日 (Nihyaku tooka):</strong></em> Kể từ ngày lập xuân, 210 ngày sau, tức là ứng vào ngày 1 tháng 9, là lúc bão hay kéo tới, báo hiệu những gay go cho nông gia.</p>
<p><em><strong>野分 (Nowaki):</strong></em> Tên cổ của Taifu, bão nhiệt đới.</p>
<p><em><strong>白露 (Hakuro):</strong></em> Bạch lộ, một trong 24 khí tiết, ứng vào khoảng mùng 8 tháng 9, sương đọng trên lá báo hiệu mùa thu nhưng thực tế thì những đợt nắng sót lại của mùa hè cũng rất gắt.</p>
<p><em><strong>待宵 (Matsuyoi):</strong></em> Yến thưởng trăng trong đêm âm lịch 14 tháng 8.</p>
<p><em><strong>山粧う (Yama Yosoou):</strong></em> Mùa thu cây cỏ trên núi chuyển sang sắc đỏ, trông như núi đang trang điểm.</p>
<p><em><strong>夜長 (Yonaga):</strong></em> Hiện tượng ngày chóng tàn đêm kéo dài.</p>
<p><em><strong>立秋 (Risshi):</strong></em> Một trong 24 khí tiết, tiết Lập thu khoảng ngày 7, 8 tháng 8. Trong lịch để từ ngày này trở đi là mùa thu nhưng thực tế tại Nhật là thời kỳ nóng nhất trong năm.</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Từ ngữ về mùa thu &#8220;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-ngu-ve-mua-thu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-ngu-ve-mua-thu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-ngu-ve-mua-thu&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Từ ngữ về mùa thu &#8220;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-ngu-ve-mua-thu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-ngu-ve-mua-thu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Từ đồng nghĩa&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-dong-nghia</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-dong-nghia#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 23 Nov 2014 14:48:53 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4032</guid>
		<description><![CDATA[yamai / byouki : sự đau ốm, căn bệnh
yasumu / kyuukei suru : nghỉ ngơi
yúuhoku / bangohan : bữa ăn tối.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 23/11/2014 - 2:48 PM</li><li>5026 Lượt xem</li></ul><h1><span style="color: #ff0000;">Từ vựng tiếng Nhật</span></h1>
<p>&nbsp;</p>
<h2><span style="color: #0000ff;">Từ đồng nghĩa</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>*Từ đồng nghĩa là từ có ý nghĩa tương tự hoặc gần giống.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">勉強：benkyou suru / 学ぶ：manabu : học,nghiên cứu
別の：betsu no / 違った：chigatta : khác
朝食：choushoku / 朝ごはん：asagohan : bữa điểm tâm
昼食：chuushoku / 昼ごはん：hirugohan : bữa ăn trưa
台所：daidokoro / okatte : nhà bếp
電話する：denwa suru / 電話をかける：denwa o kakeru : gọi điện thoại
デパート：depaato / 百貨店：hyakkaten : cửa hàng bách hóa
風呂場：furoba / 浴室：yokushitsu : phòng tắm
現在：genzai / 今：ima : bây giờ
はじめ：hajime . 最初：saisho : phần đầu, lúc bắt đầu
走る：hashiru / かける：kakeru : chạy
働く：hataraku / 仕事する：shigoto suru : làm việc
変な：henna / 可笑しな：okashina : lạ , kỳ lạ
本屋：honya / 書店：shoten : hiệu sách, nhà sách
椅子：isu /　kóhikake : cái ghế
返る：kaeru / 戻る：modoru : trở về
解雇される：kaiko sareru : 首になる：kubi ni naru : bị sa thải, cho nghĩ việc
かたずける：katazukeru / 整頓する：seiton suru : dọn dẹp, dọn vệ sinh
買う：kau / 購入：koonyuu suru : mua
kaiken / お巡りさん：omawarisan : cảnh sát
けれども：keredomo / だけど：dakedo : nhưng
きをつける：ki o tsukeru / 注意する：chuui suru : cẩn thận
綺麗な：kireina / 美しい：utsukushii : xinh đẹp
込む：komu / 混雑：konzatsu suru : đông đúc
空港：kuukou / 飛行場：hikoujou : phi trường, sân bay
車：kuruma / 自動車：jidousha : xe hơi
また：mata / 再び：futatabi : một lần nữa
道：michi / 道路：douro : đường , con đường
難しい：muzukashii / 困難な：konnan na : khó khăn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">無くす：nakusu / úhinau : mất
値段：nedan /　価格： kakaku : giá
日本料理：Ninhon ryouri / 和食：washoku : thức ăn Nhật
おれあらい：otearai / トイレ：toire : nhà vệ sinh
otuzureru / houmon suru : viếng thăm
owairi / saigo : sự kết thúc , phần cuối
seiyou ryouri / youshoku : thức ăn Tây
shikujiru / shippai suru : thất bại, hỏng
shinsetsuna / yasashii : tử tế
shuppatsu suru / deru : khởi hành
sotto / shizuka ni : yên lặng, yên tĩnh
sugu ni / tadachi ni : ngay lập tức
tabi / ryokou : đi du lịch, đi lại
tada no / muryou no : miễn phí
tasu / kuwaeru : thêm, bổ sung
toochaku suru / tsuku : đến
tomaru / shukuhaku suru: ở (qua đêm)
totemo / hịou ni : rất
uchi / ie : ngôi nhà
wakaru / rikai suru : hiểu
waribiku / makeru : giảm giá, chiết khấu
yakkyoku / kusuriya : nhà thuốc, hiệu thuốc
yamai / byouki : sự đau ốm, căn bệnh
yasumu / kyuukei suru : nghỉ ngơi
yúuhoku / bangohan : bữa ăn tối.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h3 style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Từ đồng nghĩa&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-dong-nghia">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-dong-nghia">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-dong-nghia&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Từ đồng nghĩa&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-dong-nghia">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-tu-dong-nghia/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Nghề nghiệp&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nghe-nghiep</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nghe-nghiep#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 22 Nov 2014 11:46:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4007</guid>
		<description><![CDATA[いしゃ              isha                    Bác sỹ
かんごし          kangoshi            Y tá
しかい              shikai                 Nha sỹ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 22/11/2014 - 11:46 AM</li><li>4691 Lượt xem</li></ul><p><strong><em>Học tiếng Nhật Bản &#8211; T</em></strong><strong><em>ừ</em></strong><strong><em> v</em></strong><strong><em>ự</em></strong><strong><em>ng ti</em></strong><strong><em>ế</em></strong><strong><em>ng Nh</em></strong><strong><em>ậ</em></strong><strong><em>t v</em></strong><strong><em>ề</em></strong><strong><em> Ngh</em></strong><strong><em>ề</em></strong><strong><em> nghi</em></strong><strong><em>ệ</em></strong><strong><em>p</em></strong></p>
<ol>
<li>いしゃ              isha                    Bác sỹ</li>
<li>かんごし          kangoshi            Y tá</li>
<li>しかい              shikai                 Nha sỹ</li>
<li>き ょうし            kyoushi             Giáo viên (<em>nghề giáo viên</em>)</li>
<li>せんせい         sensei                Giáo viên (<em>thầy giáo, cô giáo)</em></li>
<li>こうし                koushi               Giảng viên</li>
<li>かしゅ               kashu                Ca sỹ</li>
<li>うんてんしゅ     untenshu           Lái xe</li>
<li>せんしゅ           sakka- senshu   Cầu thủ bóng đá</li>
<li>がか                 gaka                  Họa sỹ</li>
<li>げいじゅつか   geijutsuka         Nghệ sỹ</li>
<li>えんしゅつか    enshutsukan     Đạo diễn</li>
<li>けんちくか        kenchikuka      Kiến trúc sư</li>
<li>せいじか          seijika              Chính trị gia</li>
<li>けいかん          keikan             Cảnh sát</li>
<li>ちょうりし          chourishi          Đầu bếp</li>
<li>べんごし           bengoshi          Luật sư</li>
<li>かいけいし       kaikeishi          Kế toán</li>
<li>きしゃ                kisha               Phóng viên</li>
<li>ジャーナリスト ja-narisuto      Nhà báo</li>
<li>のうみん          noumin            Nông dân</li>
<li>かがくしゃ        kagakusha       Nhà khoa học</li>
</ol>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Nghề nghiệp&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nghe-nghiep">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nghe-nghiep">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nghe-nghiep&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Nghề nghiệp&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nghe-nghiep">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nghe-nghiep/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các loại rau củ&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-loai-rau-cu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-loai-rau-cu#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 22 Nov 2014 11:25:42 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4002</guid>
		<description><![CDATA[1. Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)
2. Dưa leo きゅうり Kyuuri
3. Măng 竹の子 Take-no-ko]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 22/11/2014 - 11:25 AM</li><li>5808 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng tiếng Nhật về Các loại rau củ</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)
2. Dưa leo きゅうり Kyuuri
3. Măng 竹の子 Take-no-ko
4. Nấm rơm キノコ Kinoko
5. Nấm đông cô しいたけ Shiitake
6. Nấm mèo きくらげ Kikurage
7. Hành tây 玉ねぎ Tamanegi
8. Hành lá 長ねぎ Naganegi
9. Giá đỗ もやし Moyashi
10. Mướp へちま Hechima</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">11. Đậu bắp オクラ Okura
12. Măng tây アスパラガス Asuparagasu (Asparagas)
13. Ngó sen ハスの根 Hasu-no-ne
14. Củ sen レンコン Renkon
15. Hạt sen ハスの実 Hasu-no-mi
16. Mướp đắng ゴーヤ Gouya (Bitter Gurd)
17. Đậu Hà Lan グリーンピース Guriin piisu (greenpeace)
18. Đậu phộng ピーナッツ Piinattsu (Peanuts)
19. Đậu hột 豆 (まめ) Mame
20. Cà chua トマト Tomato</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">21. Cà tím なす Nasu
22. Củ cải 大根 (だいこん) Daikon
23. Cà rốt 人参 (にんじん) Ninjin
24. Củ cải tây かぶ Kabu
25. Khoai lang サツマイモ Satsuma-imo
26. Khoai tây ジャガイモ Jaga-imo
27. Khoai sọ タロイモ Taro-imo
28. Khoai mỡ trắng とろろいも Tororo-imo
29. Bí 南瓜 (かぼちゃ) Kabocha
30. Bí rổ スクワッシュ Sukuwasshu (Turban Squash)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">31.Rau cải Nhật ホウレン草　hourensou
32.Rau muống 空心菜　kuushinsai
33.Rau cải chíp 青梗菜　Chingensai
34.Rau cần 水菜　Mizuna
35.Rau cải thảo 白菜 Hakusai
36.Rau cải bắp キャベツ　Kyabetsu
37.Rau xà lách レタス　Retasu
38.Nấm thông 松茸 Matsutake
39.Nấm kim châm えのき Enoki
40.Nấm đùi gà えりんぎ Eringi
41.Mộc nhĩ 木耳　Kikurage
42.Nấm hương 椎茸　Shiitake</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các loại rau củ&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-loai-rau-cu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-loai-rau-cu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-loai-rau-cu&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các loại rau củ&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-loai-rau-cu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-loai-rau-cu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Xuất nhập cảnh&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-xuat-nhap-canh</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-xuat-nhap-canh#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 20 Nov 2014 15:35:20 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3926</guid>
		<description><![CDATA[Pasupoto: Hộ chiếu
Arư(iru): Có
Kuru: đến]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/11/2014 - 3:35 PM</li><li>3919 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng tiếng Nhật &#8220;Xuất nhập cảnh&#8221;</h3>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Pasupooto o misete kudasai: xin cho xem hộ chiếu
Hai doozo: Vâng, đây ạ
Nihon ni wa nan no yooji de kita desuka: Đến Nhật với mục đích gì?
Kankoo ni kimashita: Đi du lịch
Shigoto de kimashita: Đến vì công việc làm
Shokugyoo wa nan desuka: Làm việc gì vậy?
Kaishain desu: Là nhân viên
Nihon wa hajimete desuka: Đến Nhật lần đầu à?
Hai soo desu: Vâng đúng vậy
Iie nido me desu: Không là lần thứ hai
Nihon ni wa itsu made irasshaimasu ka: Ở lại trong bao lâu?
Isshuu kan no yotei desu: Dự định khoảng 1 tuần
Shinkoku suru mono arimasu ka: Có đồ gì khai báo?
Arimasen: Không có
Hai arimasu: Vâng, có
Kore wa nan desuka: Đây là cái gì?
Tomodachi e no purezento desu: Quà dành cho bạn
Kekko desu oki o tsukete: Được chúc may mắn
Arigatoo gozaimasu: Cảm ơn 
Kanzei o harawanakereba narimasen ka: Có phải trả thuế quan?
Hai harawanakereba narimasen: Vâng phải trả
Iie harawanakute mo ii desu: Không phải trả</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">Nyuukoku: Sự nhập cảnh
Koko: Ở đây
Pasupoto: Hộ chiếu
Arư(iru): Có
Kuru: đến
Hajimete: Đầu tiên
Ageru: Cho
Tomodachi: Bạn bè
Shinkoku suru: Khai báo
Ni do me: Lần thứ hai
Mono/Shinamono: Đồ
Irassharu: Đến, ở</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Xuất nhập cảnh&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-xuat-nhap-canh">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-xuat-nhap-canh">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-xuat-nhap-canh&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Xuất nhập cảnh&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-xuat-nhap-canh">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-xuat-nhap-canh/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên các loài Hoa&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-loai-hoa</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-loai-hoa#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 19 Nov 2014 12:09:54 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3903</guid>
		<description><![CDATA[tenjikubotan 天竺牡丹Hoa thược dược
suisen 水仙Hoa Thuỷ tiên
Kodemari 小手毬Hoa tiểu túc cầu]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/11/2014 - 12:09 PM</li><li>3687 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng &#8220;tên các loài Hoa&#8221; trong tiếng Nhật</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">sakura 桜Hoa anh đào
shikuramen シクラメン* Hoa anh thảo
kesinohana 芥子の花Hoa Anh túc
yuri 百合Hoa bách hợp
tanpopo 蒲公英Hoa bồ công anh
sumire 菫Hoa bướm
nadeshiko 撫子Hoa cẩm chướng
ajisai 紫陽花Hoa cẩm tú cầu
kiku 菊Hoa cúc
Aoi 葵Hoa dâm bụt</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">momo 桃Hoa đào
ayame 菖蒲Hoa diên vỹ
Shakunage 石楠花Hoa Đỗ uyên
bara 薔薇Hoa hồng
himawari 向日葵Hoa hướng dương
ran 欄Hoa lan
suzuran鈴蘭Hoa lan chuông
gurajiorasu グラジオラス* Hoa lay ơn
higanbana 彼岸花Hoa loa kèn nhện đỏ 
ume 梅Hoa mai</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">kaou 花王Hoa mẫu đơn
mokuren 木蓮Hoa Mộc lan
jasumin ジャスミン* Hoa nhài
Gekkanbijin 月下美人Hoa quỳnh
hasu 蓮Hoa sen
Shuukaidou 秋海棠Hoa thu hải đường 
tenjikubotan 天竺牡丹Hoa thược dược
suisen 水仙Hoa Thuỷ tiên
Kodemari 小手毬Hoa tiểu túc cầu
Tsubaki 椿Hoa trà</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">Fuji 藤Hoa tử đằng 
chuurippu チューリップ* Hoa tulip
Noibara 野茨 (ノイバラ) Hoa tường vi
saboten 仙人掌Hoa xương rồng</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên các loài Hoa&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-loai-hoa">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-loai-hoa">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-loai-hoa&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên các loài Hoa&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-loai-hoa">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-loai-hoa/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;màu sắc&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mau-sac</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mau-sac#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 19 Nov 2014 11:54:48 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3899</guid>
		<description><![CDATA[ Beeju.Màu be
 Kaaki iro.Màu kaki
 Kuri iro.Màu hạt dẻ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 19/11/2014 - 11:54 AM</li><li>3673 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Học tiếng Nhật online &#8211; Từ vựng &#8221; Màu sắc&#8221; trong tiếng Nhật</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true"> Mushoku.Không màu
 Hito iro.Một màu
 Nana iro no niji.Bảy sắc Cầu Vồng
 Shiroppoi/ Masshiroi.Trắng tinh
 Nyuu haku shoku.Trắng sữa
 Chairo/ Guree.Màu xám
 Haiiro.Xám tro
 Kogecha.Nâu
 Kuroppoi/ Makku roi. Đen tuyền:(Kuro có nghĩa là đen tối).
 Usugu roi..Đen nhạt</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true"> Aoi/ Buruu.Xanh lơ
 Massao.Xanh nhớt
 Mizu iro.Xanh biển
 Sora iro.Xanh da trời
 KonXanh. lính thủy
 Midori/ Guriin.Xanh lá cây
 Kusa iro.Xanh cỏ
 Usu midoriXanh lá cây nhạt
 Oi midoriXanh. lá cây đậm
 Oriibu iro.Xanh ooliu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true"> Kiiro.Vàng
 Seki shouku.Đỏ tươi
 Makka (Cấm nhầm bakka đó )Đỏ chói
 Akane iro.Đỏ bầm
 Orenji. Cam (Từ mượn tiếng Anh, dễ viết ha, viết theo Katakana đó)
 Murasaki.Tím
 Iro aseru.Phai màu
 Tashoku.Nhiều màu sắc
 Hade.Sặc sỡ
 Jimi.Giản dị</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  "> Bara iro/ Pinku (Quen chưa?).Màu hồng
 Sakura iro.Hồng nhạt
 Momo iro.Hồng đỏ
 Beeju.Màu be
 Kaaki iro.Màu kaki
 Kuri iro.Màu hạt dẻ
 Budou iro.Màu nho
 Nezumi iro.Màu lông chuột</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;màu sắc&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mau-sac">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mau-sac">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mau-sac&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;màu sắc&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mau-sac">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-mau-sac/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Các từ vựng thường dùng tại Nhật</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-tu-vung-thuong-dung-tai-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-tu-vung-thuong-dung-tai-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 17 Nov 2014 22:15:04 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3873</guid>
		<description><![CDATA[Từng vựng : hán Việt : Hiragana : NghĩaTiếng Việt
1 キッチン : : : nhà bếp
2 台所 : đài sở : だいどころ : nhà bếp]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 17/11/2014 - 10:15 PM</li><li>5915 Lượt xem</li></ul><h1><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật</span></h1>
<h2></h2>
<h2><span style="color: #0000ff;">Từ vựng tiếng Nhật</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Vài từ vựng thường dùng tại Nhật （phần 1）</h3>
<div id="post-body-5102350892213556296" class="post-body entry-content">
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">Từng vựng : hán Việt : Hiragana : NghĩaTiếng Việt
1 キッチン : : : nhà bếp
2 台所 : đài sở : だいどころ : nhà bếp
3 電子レンジ : điện tử : でんしレンジ : lò vi ba
4 ワイングラス : : : ly uống rượu
5 コーヒーカップ : : : ly uống café

6 お茶碗 : trà oản : おちゃわん : ly uống trà
7 湯飲み : thang ẩm : ゆのみ : cốc uống trà
8 冷蔵庫 : lãnh tàng khố : れいぞうこ : tủ lạnh
9 ガスレンジ : : : bếp ga
10 ガスコンロ : : : bếp ga
11 ガラスのコップ : : : ly thủy tinh
12 レバー : : : cái cần gạt
13 流し : lưu : ながし : bồn rửa
14 リビング : : : phòng khách
15 居間 : cư gian : いま : phòng khách
16 窓ガラス : song : まどガラス : cửa sổ bằng kính
17 雨戸 : vũ hộ : あまど : cửa trượt bảo vệ
18 網戸 : võng hộ : あみど : cửa lưới
19 天井 : thiên tỉnh : てんじょう : trần nhà
20 床 : sàng : ゆか : sàn nhà
21 コンセント : : : ổ cấm
22 コード : : : dây điện
23 エアコン : : : máy điều hòa
24 ヒーター : : : máy sưởi, lò sưởi
25 絨毯 : nhung thảm : じゅうたん : thảm trải nền nhà
26 カーペット : : : thảm trải nền nhà</pre>
</div>
<h3 style="text-align: right;">Vài từ vựng thường dùng tại Nhật （phần 1）</h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Các từ vựng thường dùng tại Nhật&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-tu-vung-thuong-dung-tai-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-tu-vung-thuong-dung-tai-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-tu-vung-thuong-dung-tai-nhat&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Các từ vựng thường dùng tại Nhật">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-tu-vung-thuong-dung-tai-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cac-tu-vung-thuong-dung-tai-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các từ phản nghĩa&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-phan-nghia</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-phan-nghia#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 16 Nov 2014 16:46:57 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3834</guid>
		<description><![CDATA[agaru : mọc, lên cao
sagaru : rơi, ngã
akarui : sáng]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/11/2014 - 4:46 PM</li><li>2608 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng tiếng Nhật &#8220;Các từ phản nghĩa&#8221;</span></h2>
<h3>
<p>*Các từ phản nghĩa là từ có nghĩa trái ngược.</h3>
<table style="height: 1600px;" width="653">
<tbody>
<tr>
<td>agaru : mọc, lên cao</td>
<td>sagaru : rơi, ngã</td>
</tr>
<tr>
<td>akarui : sáng</td>
<td>kurai : tối</td>
</tr>
<tr>
<td>atsui : nóng (thời tiết)</td>
<td>samui : lạnh</td>
</tr>
<tr>
<td>atsui : nóng</td>
<td>tsumetai : lạnh</td>
</tr>
<tr>
<td>atsui : dầy</td>
<td>usui : ốm, mỏng</td>
</tr>
<tr>
<td>futoi : dầy</td>
<td>hối : ốm, mỏng</td>
</tr>
<tr>
<td>genki : khỏe</td>
<td>byouki : bệnh</td>
</tr>
<tr>
<td>hạimaru : bắt đầu</td>
<td>owaru : kết thúc</td>
</tr>
<tr>
<td>hashiru</td>
<td>chạy</td>
</tr>
<tr>
<td>hayai : sớm</td>
<td>osoi : trễ</td>
</tr>
<tr>
<td>hayai : nhanh</td>
<td>osoi : chậm</td>
</tr>
<tr>
<td>hirou : nhặt lên</td>
<td>suteru : loại bỏ, vứt bỏ</td>
</tr>
<tr>
<td>ii : tôt</td>
<td>warui : xấu, dở</td>
</tr>
<tr>
<td>jouzu : giỏi về</td>
<td>heta : dở về</td>
</tr>
<tr>
<td>katai : cứng , dai</td>
<td>yawarakai : mềm</td>
</tr>
<tr>
<td>kiru : mặc, đội</td>
<td>nugu : cất cánh</td>
</tr>
<tr>
<td>manabu : học</td>
<td>asobu : chơi</td>
</tr>
<tr>
<td>mitsumeru : tìm</td>
<td>nakusu : mất</td>
</tr>
<tr>
<td>nagai : lâu, dài</td>
<td>mijikai : ngắn</td>
</tr>
<tr>
<td>noboru : leo</td>
<td>kudaru : đi xuống , dốc xuống</td>
</tr>
<tr>
<td>noru : lên xe</td>
<td>oriru : xuống xe</td>
</tr>
<tr>
<td>omoi : nặng</td>
<td>karui : nhẹ</td>
</tr>
<tr>
<td>onaji : tương tự</td>
<td>chigau : khác</td>
</tr>
<tr>
<td>sannsei suru : đồng ý</td>
<td>hantai suru: phản đối</td>
</tr>
<tr>
<td>seikou suru : thành công</td>
<td>shippai suru: thất bại, hỏng</td>
</tr>
<tr>
<td>shizuka : yên lặng, yên tĩnh</td>
<td>urusai : ồn ào</td>
</tr>
<tr>
<td>shuppatsu suru : khởi hành</td>
<td>toochaku suru : đến</td>
</tr>
<tr>
<td>surudoi : sắc ,bén</td>
<td>nibui : cùn</td>
</tr>
<tr>
<td>takai : cao</td>
<td>hikui : thấp</td>
</tr>
<tr>
<td>takai : đắt tiền</td>
<td>yasui : rẻ</td>
</tr>
<tr>
<td>tsukeru : bật, mở</td>
<td>kesu : tắt</td>
</tr>
<tr>
<td>warau : cười</td>
<td>naku : khóc</td>
</tr>
<tr>
<td>yasashii : dễ dàng</td>
<td>muzukashii : khó khăn</td>
</tr>
<tr>
<td>yorokobu : vui</td>
<td>kanashimu : buồn</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<h3 style="text-align: right;">Hỗ trợ học Hán Tự</h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các từ phản nghĩa&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-phan-nghia">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-phan-nghia">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-phan-nghia&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các từ phản nghĩa&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-phan-nghia">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-phan-nghia/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các từ đồng nghĩa&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-dong-nghia</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-dong-nghia#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 16 Nov 2014 16:38:19 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3826</guid>
		<description><![CDATA[nakusu / úhinau : mất
nedan / kakaku : giá
Ninhon ryouri / washoku : thức ăn Nhật]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/11/2014 - 4:38 PM</li><li>3420 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng tiếng Nhật &#8220;Các từ đồng nghĩa trong tiếng Nhật&#8221;</span></h2>
<h3>
<p>*Từ đồng nghĩa là từ có ý nghĩa tương tự hoặc gần giống.</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">benkyou suru / manabu : học,nghiên cứu
betsu no / chigatta : khác
choushoku / asagohan : bữa điểm tâm
chuushoku / hirugohan : bữa ăn trưa
daidokoro / okatte : nhà bếp
denwa suru / denwa o kakeru : gọi điện thoại
depaato / hyakkaten : cửa hàng bách hóa
furoba yokushitsu : phòng tắm
genzai / ima : bây giờ
hajime . saisho : phần đầu, lúc bắt đầu
hashiru / kakeru : chạy
hataraku / shigoto suru : làm việc
henna / okashina : lạ , kỳ lạ
honya / shoten : hiệu sách, nhà sách
isu / kóhikake : cái ghế
kaeru / modoru : trở về
kaiko sareru : kubi ni naru : bị sa thải, cho nghĩ việc
katazukeru / seiton suru : dọn dẹp, dọn vệ sinh
kau / koonyuu suru : mua
kaiken / omawarisan : cảnh sát
keredomo / dakedo : nhưng
ki o tsukeru / chuui suru : cẩn thận
kireina / utsukushii : xinh đẹp
komu / konzatsu suru : đông đúc
kuukou / hikoujou : phi trường, sân bay
kuruma / jidousha : xe hơi
mata / futatabi : một lần nữa
michi / douro : đường , con đường
muzukashii / konnan na : khó khăn</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">nakusu / úhinau : mất
nedan / kakaku : giá
Ninhon ryouri / washoku : thức ăn Nhật
otearai / toire : nhà vệ sinh
otuzureru / houmon suru : viếng thăm
owairi / saigo : sự kết thúc , phần cuối
seiyou ryouri / youshoku : thức ăn Tây
shikujiru / shippai suru : thất bại, hỏng
shinsetsuna / yasashii : tử tế
shuppatsu suru / deru : khởi hành
sotto / shizuka ni : yên lặng, yên tĩnh
sugu ni / tadachi ni : ngay lập tức
tabi / ryokou : đi du lịch, đi lại
tada no / muryou no : miễn phí
tasu / kuwaeru : thêm, bổ sung
toochaku suru / tsuku : đến
tomaru / shukuhaku suru: ở (qua đêm)
totemo / hịou ni : rất
uchi / ie : ngôi nhà
wakaru / rikai suru : hiểu
waribiku / makeru : giảm giá, chiết khấu
yakkyoku / kusuriya : nhà thuốc, hiệu thuốc
yamai / byouki : sự đau ốm, căn bệnh
yasumu / kyuukei suru : nghỉ ngơi
yúuhoku / bangohan : bữa ăn tối.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các từ đồng nghĩa&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-dong-nghia">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-dong-nghia">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-dong-nghia&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các từ đồng nghĩa&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-dong-nghia">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-dong-nghia/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các từ ghép, đi kèm với: 気&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 16 Nov 2014 16:29:49 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3818</guid>
		<description><![CDATA[2. 気がいらいらする： nóng ruột
3.気がぬける：　 hả hơi
4. 気が付く： nhớ ra]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 16/11/2014 - 4:29 PM</li><li>7347 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản &#8211; Từ vựng tiếng Nhật &#8220;CÁC TỪ GHÉP, ĐI KÈM VỚI : 気&#8221;</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<ol start="3">
<li>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 気がある : để ý đến; quan tâm; muốn; thích
例： - 本気で（人）に気がある .để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh 
(thật　lòng)
- 私は役者として働きたいと思っている (働く気がある): tôi muốn làm diễn viên 
(thích làm diễn viên)
2. 気がいらいらする： nóng ruột
3.気がぬける：　 hả hơi
4. 気が付く： nhớ ra
5.気が合う hợp tính
6. 気が向かない gắng gượng
7.気が晴れ晴れする mát lòng
8.気どる kênh kiệu、làm điệu
9.気にかけない thong dong
10.気にかける: bận long,bận tâm、chải chuốt</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11 気に入る :yêu thích; ưa thích　（お客様のお気に入り品hàng được khách hàng ưa thích）
12. 気の毒adj-na : đáng thương; bi thảm; không may、rủi ro（気の毒に思う）
13. 気まぐれadj-na : dễ thay đổi; thất thường; đồng　bóng; hay thay đổi
14. 気まま : sự tùy ý; sự tùy tiện; sự tùy 　気ままの人: con　người tùy tiện
15. 気ままに歩き回る :lênh đênh
16. 気ままもの: đãng tử
17. 気をつける : cẩn thận、để ý、thận trọng
18. 気をもむ : thấp thỏm
19. 気取った : đàng điếm
20. 気が多い : thích đủ thứ</pre>
</li>
</ol>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">21 気が重い lo lắng, cảm thấy trách nhiệm nặng nề
22 気が利く :nhạy, khôn
23.気が気でない lo lắng, để ý
24.気になる :để ý, lo, nghĩ đến
25.気を使う : để ý, để tâm
26.気が散る : không tập trung tư tưởng
27.気がつく : nhớ ra, khám phá ra
28.気が短い :nóng nảy, dễ cáu giận
29.気に入る: thích, thương mến
30.気にする : để ý
31.気を失う : ngất</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các từ ghép, đi kèm với: 気&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Các từ ghép, đi kèm với: 気&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-cac-tu-ghep-di-kem-voi-%e6%b0%97/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Tên 12 con giáp bằng Tiếng Nhật</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-12-con-giap-bang-tieng-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-12-con-giap-bang-tieng-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 11 Nov 2014 18:25:40 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3650</guid>
		<description><![CDATA[十二支（じゅうにし）は、子・丑・寅・卯・辰・巳・午・未・申・酉・戌・亥の総称である（それぞれ音訓2通りの読み方がある ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 11/11/2014 - 6:25 PM</li><li>5319 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;"><strong>Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng  &#8220;Tên 12 con giáp bằng Tiếng Nhật&#8221;</strong></span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3><strong>十二支（じゅうにし）は、子</strong><strong>・丑・寅・卯・辰・巳・午・未・申・酉・戌・亥の総称である（それぞれ音訓</strong><strong>2</strong><strong>通りの</strong><strong>読み方があ</strong><strong>る</strong><strong> </strong></h3>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/11/ten-12-con-giap-bang-ten-Nhat.jpg"><img class="size-full wp-image-3651 aligncenter" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/11/ten-12-con-giap-bang-ten-Nhat.jpg" alt="ten 12 con giap bang ten Nhat" /></a></p>
<p style="text-align: right;">Xuandieu.tk</p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Tên 12 con giáp bằng Tiếng Nhật&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-12-con-giap-bang-tieng-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-12-con-giap-bang-tieng-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-12-con-giap-bang-tieng-nhat&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Tên 12 con giáp bằng Tiếng Nhật">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-12-con-giap-bang-tieng-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-12-con-giap-bang-tieng-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Cách đếm &#8220;tuổi&#8221; trong tiếng Nhật</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cach-dem-tuoi-trong-tieng-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cach-dem-tuoi-trong-tieng-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 09 Nov 2014 17:11:28 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3556</guid>
		<description><![CDATA[いっさい: 1 tuổi 
にさい: 2 tuổi 
さんさい : 3 tuổi ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 09/11/2014 - 5:11 PM</li><li>3543 Lượt xem</li></ul><h2 align="center"><span style="color: #ff0000;">Từ vựng tiếng Nhật &#8211; Đếm tuổi tiếng Nhật từ 01 &#8211; 20</span></h2>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">いっさい: 1 tuổi 
にさい: 2 tuổi 
さんさい : 3 tuổi 
よんさい: 4 tuổi 
ごさい: 5 tuổi 
ろくさい: 6 tuổi 
ななさい: 7 tuổi 
はっさい: 8 tuổi 
きゅうさい: 9 tuổi 
じゅっさい: 10 tuổi 
じゅういっさい: 11 tuổi 
じゅうにさい: 12 tuổi 
じゅうさんさい: 13 tuổi 
じゅうよんさい: 14 tuổi 
じゅうごさい: 15 tuổi 
じゅうろくさい: 16 tuổi 
じゅうななさい: 17 tuổi 
じゅうはっさい: 18 tuổi 
じゅうきゅうさい: 19 tuổi 
はたち（にじゅうさい）: 20 tuổi</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;" align="center"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Cách đếm &#8220;tuổi&#8221; trong tiếng Nhật&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cach-dem-tuoi-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cach-dem-tuoi-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cach-dem-tuoi-trong-tieng-nhat&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Cách đếm &#8220;tuổi&#8221; trong tiếng Nhật">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cach-dem-tuoi-trong-tieng-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-cach-dem-tuoi-trong-tieng-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên các quốc gia trên thế giới&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-quoc-gia-tren-the-gioi</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-quoc-gia-tren-the-gioi#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 07 Nov 2014 18:36:52 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3301</guid>
		<description><![CDATA[ベトナム        : Việt Nam
インドネシア      : Indonesia
タイ          : Thái Lan
]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 07/11/2014 - 6:36 PM</li><li>4037 Lượt xem</li></ul><h1>Từ vựng <em>tiếng Nhật</em></h1>
<p>&nbsp;</p>
<h2>Luyện tập Katakana bằng cách Học tên Quốc gia</h2>
<p>&nbsp;</p>
<div>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">ベトナム        : Việt Nam
インドネシア      : Indonesia
タイ          : Thái Lan
フィリピン         : Philippin
ラオス          : Lào
シンガポール      : Singapore
にほん　         : Nhật Bản
かんこく         : Hàn Quốc
インド             : Ấn Độ
ちゅうごく        : Trung quốc</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">アメリカ          : Mỹ
イギリス            : Anh
フランス           : Pháp
アルバニア       : Albanian
ブルガリ            : Bulgari
クロアチア         : Croatia
チェコ                 : Czech
デンマーク          : Đanh Mạch
ベルギー          : Bỉ
ドイツ             : Đức
オランダ         : Hà Lan
カナダ            : Canada
アイルランド     : Ailen
ジャマイカ         : Jamaica
ニュージーランド       : New zealand</pre>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">トリニダード          : Trinidad
ジンバブエ            : Zimbabwe
フィンランド        : Phần Lan
スイス              : Thuỵ Sỹ
ギリシャ          : Hy Lạp
ハンガリー        : Hungary
イタリア          : Ý
モンゴル          : Mông cổ
ポーランド         : Ba Lan
ポルトガルご       : Bồ đào nha
ルーマニア          : Rumani
ロシア　           : Nga
アルゼンチン        : Achentina
ボリビア            : Bolivia
チリ          : Chile</pre>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">コロンビア     : Colombia
コスタリカ      : Costa rica
メキシコ      : Mehico
パラグアイ       : Paraguay
ペルー         : Peru
スペイン      : Tây ban nha
ウルグアイ    : Uruguay
ベネズエラ        : Venezuela
スウェーデン          : Thụy Điển
トルコ              : Thổ Nhĩ Kỳ
ウクライナ      : Ukraina</pre>
<p>&nbsp;</p>
</div>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên các quốc gia trên thế giới&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-quoc-gia-tren-the-gioi">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-quoc-gia-tren-the-gioi">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-quoc-gia-tren-the-gioi&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên các quốc gia trên thế giới&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-quoc-gia-tren-the-gioi">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-cac-quoc-gia-tren-the-gioi/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề về &#8220;Thiên Nhiên&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ve-thien-nhien</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ve-thien-nhien#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 07 Nov 2014 15:38:22 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3279</guid>
		<description><![CDATA[1. Taiyou. …Mặt Trời
2. Chikyuu. …Trái Đất 
3. Uchuu. …Vũ trụ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 07/11/2014 - 3:38 PM</li><li>4481 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. Taiyou. …Mặt Trời
2. Chikyuu. …Trái Đất 
3. Uchuu. …Vũ trụ
4. Kuuki. …Không khí
5. Hoshi …Ngôi sao
6. Tsuki. …Mặt Trăng
7. Mangetsu…. Trăng tròn 
8. Yuusei. …Hành tinh 
9. Kasei. …Sao Hỏa 
10. Kinsei. …Sao Kim</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11. Mokusei. …Sao Mộc 
12. Dosei. …Sao Thổ
13. Suisei. …Sao Thủy 
14. Ame. …Mưa
15. Kaze. …Gió
16. Kaminari…. Sấm sét 
17. Jishin. …Động đất 
18. Kumo. …Mây 
19: Yama… Núi
20. Taifuu… Bão</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">21. Umi…. Biển
22. Mizuumi…. Hồ
23. Kawa. …Sông
24. Ogawa. …Suối
25. Shima…. Đảo
26. Bonchi…. Thung lũng 
27. Kazan…. Núi lửa
28. Tenki. …Thời tiết 
29. Kikou. …Khí hậu
30. Atatakai. ….Ấm áp</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">31. Suzushi. ….Mát mẻ
32. Samui. …Lạnh
33. Atsui. …Nóng
34. Kansou…. Khô cằn 
35. Kiri. …Sương
36. Yuki. …Tuyết
37. Tensai. …Thiên tai
38. Kasai, kaji…. Hỏa hoạn
39. Kouzui. …Lũ lụt 
40. Kanbatsu …Hạn hán</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">41. Mori, shinrin, hayashi…rừng 
42. Ki, ueki …cây 
43. Shokubutsu.. thực vật 
44. Hana …hoa 
45. Taikai, kaiyo ….đại dương 
46. Kawa, taiga….. sông 
47. ike đầm ….nước 
48. Nniji ….cầu vồng
49. Oka, koyama ……đồi núi 
50. Taki, bakufu …..thác nước</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề về &#8220;Thiên Nhiên&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ve-thien-nhien">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ve-thien-nhien">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ve-thien-nhien&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề về &#8220;Thiên Nhiên&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ve-thien-nhien">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ve-thien-nhien/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng &#8220;Màu sắc&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-mau-sac</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-mau-sac#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 03 Nov 2014 16:17:19 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3147</guid>
		<description><![CDATA[ Mushoku.Không màu
 Hito iro.Một màu
 Nana iro no nijiBảy sắc Cầu Vồng]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 03/11/2014 - 4:17 PM</li><li>3646 Lượt xem</li></ul><pre class="lang:default highlight:0 decode:true "> Mushoku.Không màu
 Hito iro.Một màu
 Nana iro no nijiBảy sắc Cầu Vồng
 Shiroppoi/ Masshiroi.Trắng tinh
 Nyuu haku shoku.Trắng sữa
 Chairo/ Guree.Màu xám
 Haiiro.Xám tro
 Kogecha.Nâu
 Kuroppoi/ Makku roi (Kuro có nghĩa là đen tối ^^).Đen tuyền:
 Usugu roi.Đen nhạt<span style="font-family: Georgia, 'Times New Roman', 'Bitstream Charter', Times, serif; font-size: 13px; line-height: 19px;"> </span></pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true"> Aoi/ Buruu..Xanh lơ
 Massao..Xanh nhớt
 Mizu iro..Xanh biển
 Sora iro..Xanh da trời
 Kon..Xanh lính thủy
 Midori/ Guriin..Xanh lá cây
 Kusa iro..Xanh cỏ
 Usu midori..Xanh lá cây nhạt
 Oi midori..Xanh lá cây đậm
 Oriibu iro..Xanh ooliu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true"> Kiiro..Vàng
 Seki shouku..Đỏ tươi
 Makka (Cấm nhầm bakka đó )..Đỏ chói
 Akane iro..Đỏ bầm
 Orenji (Từ mượn tiếng Anh, dễ viết ha, viết theo Katakana đó).. cam
 Murasaki..Tím
 Iro aseru..Phai màu
 Tashoku..Nhiều màu sắc
 Hade..Sặc sỡ
 Jimi..Giản dị</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true "> Bara iro/ Pinku (Quen chưa?)..Màu hồng
 Sakura iro..Hồng nhạt
 Momo iro..Hồng đỏ
 Beeju..Màu be
 Kaaki iro..Màu kaki
 Kuri iro..Màu hạt dẻ
 Budou iro..Màu nho
 Nezumi iro..Màu lông chuột</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong> Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng &#8220;Màu sắc&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-mau-sac">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-mau-sac">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-mau-sac&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng &#8220;Màu sắc&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-mau-sac">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-mau-sac/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng &#8220;Các bộ phận cơ thể&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-cac-bo-phan-co-the</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-cac-bo-phan-co-the#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 31 Oct 2014 16:04:53 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3042</guid>
		<description><![CDATA[1. Atama. Đầu
2. Hitai Trán
3. Kao. Mặt ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 31/10/2014 - 4:04 PM</li><li>2940 Lượt xem</li></ul><h2 class="lang:default highlight:0 decode:true"><span style="color: #ff0000;"><em>Từ vựng tiếng Nhật</em></span> Các bộ phận cơ thể</h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>Phù hợp với các bạn bắt đầu <em>học tiếng Nhật</em> và các bạn <em>Du học</em></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Hán tự: &lt;Hán việt&gt;: Hiragana: &lt;Romaji&gt;: Tiếng việt
1. 頭：&lt;đầu&gt;: あたま：&lt;Atama&gt;: Đầu
2. 額：&lt;ngạch&gt;: ひたい：&lt;Hitai&gt;: Trán
3. 顔：&lt;nhan&gt;: かお：&lt;Kao&gt;: Mặt 
4. 耳：&lt;nhĩ&gt;: みみ：&lt;Mimi&gt;: Tai
5. 目：&lt;mục&gt;: め：&lt;Me&gt;: Mắt
6. 鼻：&lt;tỵ&gt;: はな：&lt;Hana&gt;: Mũi
7. 口：&lt;khẩu&gt;: くち：&lt;Kuchi&gt;: Miệng
8. 舌：&lt;thiệt&gt;:した：&lt;Shita&gt;: Lưỡi
9. Hoo. Má
10. 顎：&lt;ngạc&gt; あご：&lt;Ago&gt; Cằm</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11. 後頭部:&lt;hậu đầu bộ&gt;：こうとうぶ:&lt;Koutoubu&gt;: Gáy:
12. 歯：&lt;xỉ&gt;：は：&lt;Ha&gt;: Răng
13. 喉：&lt;hầu&gt;:のど：&lt;Nodo&gt;: Cổ họng
14. 首：&lt;thủ&gt;:くび:&lt;Kubi&gt;: Cổ
15. 肩：&lt;kiên&gt;:かた：&lt;Kata&gt;: Vai
16. 胸：&lt;hung&gt;:むね:&lt;Mune&gt;: Ngực
17. 手：&lt;thủ&gt;:て:&lt;Te&gt;: Tay
18. 指:&lt;chỉ&gt;:ゆび:&lt;Yubi&gt; Ngón tay
19. 肋骨:&lt;lặc xương&gt;:ろっこつ:&lt;Rokkotsu&gt;: Xương sườn
20. 心:&lt;tâm&gt;:こころ:&lt;kokoro&gt;: Tim</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">21. 肝臓:&lt;can tạng&gt;:かんぞう:&lt;Kanzou&gt;: Gan
22. 腸:&lt;trường, tràng&gt;:ちょう:&lt;Chou&gt;: Ruột
23. 大腸:&lt;đại tràng&gt;:だいちょう:&lt;Daichou&gt;: Ruột già
24. 小腸:&lt;tiểu tràng&gt;:しょうちょう:&lt;Shouchou&gt;: Ruột non
25. 腎臓:&lt;thận tạng&gt;:じんぞう:&lt;Jinzou&gt;: Thận
26. 脊髄:&lt;tích tủy&gt;:せきずい:&lt;Sekizui&gt;: Tủy
27. 後門:&lt;hậu môn&gt;:こうもん:&lt;Koumon&gt;: Hậu môn
28. 胃:&lt;vị&gt;:い:&lt;i&gt;: Bao tử
29. 肺:&lt;phế&gt;:はい:&lt;Hai&gt;: Phổi
30. 腕:&lt;oản&gt;:うで:&lt;Ude&gt;: cánh tay</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">31. 足:&lt;túc&gt;:あし:&lt;Ashi&gt;: Chân
32. 足首:&lt;túc thủ&gt;:あしくび:&lt;Ashikubi&gt;: Cổ chân
33. 踵:&lt;chủng&gt;:かかと:&lt;Kakato&gt;: Gót chân
34. 背中:&lt;&gt;:せなか:&lt;Senaka&gt;: Lưng
35. 肘:&lt;trửu&gt;:ひじ:&lt;Hiji&gt;: Cùi chõ
36. 胸:&lt;hung&gt;:むね:&lt;Mune&gt;: Ngực
37. 腰:&lt;yêu&gt;:こし:&lt;Koshi&gt;: Eo, hông
38. 尻:&lt;khào&gt;:しり:&lt;Shiri&gt;: Mông
39. 膝:&lt;tất&gt;:ひざ:&lt;Hiza&gt;: Đầu gối
40. 皮膚:&lt;bỉ phu&gt;:ひふ:&lt;Hifu&gt;: Da</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">41. 骨:&lt;xương&gt;:ほね:&lt;Hone&gt;: Xあương
42. 筋:&lt;cân&gt;:すじ:&lt;Suji&gt;: Gân
43. 尿:&lt;niệu&gt;:にょう:&lt;Nyou&gt;: Nước tiểu
44. 脈:&lt;mạch&gt;:みゃく:&lt;Myaku&gt;: Mạch
45. 血:&lt;huyết&gt;:ち:&lt;Chi&gt;: Máu
46. 御腹:&lt;ngự phúc&gt;:おなか:&lt;Onaka&gt;: Bụng
47. 子宮:&lt;tử cung&gt;:しきゅう:&lt;Shikyuu&gt;: Tử cung</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h3 style="text-align: right;"><strong>Bình Lão Đại</strong></h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng &#8220;Các bộ phận cơ thể&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-cac-bo-phan-co-the">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-cac-bo-phan-co-the">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-cac-bo-phan-co-the&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng &#8220;Các bộ phận cơ thể&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-cac-bo-phan-co-the">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-cac-bo-phan-co-the/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng qua phim truyền hình Osen</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-qua-phim-truyen-hinh-osen</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-qua-phim-truyen-hinh-osen#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 29 Oct 2014 10:56:34 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2962</guid>
		<description><![CDATA[1. わっち → わたし: Tôi
2. ～でやんす → ～でございます: là...
3. ～やした → ～ました: quá khứ của động từ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 29/10/2014 - 10:56 AM</li><li>3822 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Osen &#8211; </strong><strong>１話の語彙</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. わっち → わたし: Tôi
2. ～でやんす → ～でございます: là...
3. ～やした → ～ました: quá khứ của động từ
4. ～っす → ～です: là...
5. 老舗(しにせ) → 昔から続いている店: cửa hàng có từ lâu đời
6. 料亭(りょうてい) → 日本料理の店: nhà hàng (kiểu Nhật)
7. 女将(おかみ) → 旅館や料亭の女主人: Bà chủ nhà hàng hoặc quán trọ kiểu Nhật.
8. 板前(いたまえ) → 日本料理の料理人: Đầu bếp
9. 板長(いたちょう) → 一番偉い板前: Người đầu bếp giỏi nhất
10. 二番板(にばんいた) → 二番目に偉い板前: Người đầu bếp giỏi thứ 2.</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">11. 追い回し(おいまわし) → 雑用係: 
12. 板場(いたば) → 台所: Bếp núc, nhà bếp
13. 仲居(なかい) → 接客係: Cô hầu bàn
14. 仲居頭(なかいがしら) → 一番偉い仲居: Trưởng phục vụ bàn
15. 面取り(めんとり) → 角を取ること: 
16. 隠し包丁(かくしぼうちょう)　 → 火を通す目的などで包丁を入れるこ と : 
17. 腸(はらわた) → 内臓(ないぞう): Ruột
18. リヤカー → 人や自転車で荷物を運ぶための車: Xe kéo
19. 信楽焼き(しがらきやき) → 焼き物の１つ:
20. 合点(がってん) → 了解(りょうかい): Nắm rõ</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">21. 初心(うぶ) → 生まれたままの純粋さ: ý định ban đầu
22. 思想(しそう) → 生き方についての考え: Suy nghĩ về cách sống
23. 賄い料理(まかないりょうり)　→ 従業員用の料理: Đồ ăn của nhân viên
24. 割り下(わりした) → 出し汁を調理したもの: 
25. 割烹着(かっぽうぎ) → エプロン: Cái tạp dề
26. レシピ→ 料理の作り方(recipe): Cách nấu ăn
27. 手前味噌(てまえみそ)　　　　 → 自分のことをほめること: Tự khen mình
28. 仕分ける(しわける)　　　　　 → 整理する: Sắp xếp các mặt hàng để bày biện
29. 金物(かなもの)　　　　　　　 → 金属の物: Đồ ngũ kim, đồ vật bằng kim loại
30. 扱き使う(こきつかう)　　　　 → 激しく使う: Sử dụng với cường độ mạnh (?)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">31. 按排(あんばい)　　 → 具合(ぐあい): Trạng thái, tình trạng (?)
32. お茶っ葉(おちゃっぱ)　 → お茶の葉: Lá trà
33. 大女将(おおおかみ)　　 → 先代の女将: Bà chủ trước đây
34. 目利き(めきき) → 物の価値を評価できる人: Người có khả năng đánh giá giá trị của đồ vật
35. 物になる(ものになる)　 → 活躍できるようになる: Trở nên nhanh nhẹn, linh lợi
36. 頬(ほ)っぺたが落ちる　 → おいしい: Ngon lành, ngon miệng, ngon
37. 虫食い(むしくい)　　　 → 虫に食べられた物: Bị sâu đục, bị mọt ăn
38. 不精(ぶしょう)　→ 怠ける(なまける)こと: Lười biếng, uể oải, chậm chạp, chậm trễ
39. 樽(たる)　　　　　 → 木でできた入れ物: Thùng gỗ
40. 小腹(こばら)がすく　 → 少しお腹がすく: Hơi đói bụng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">41. 選る(よる)　 → 選ぶ: Tuyển, lựa
42. 野暮(やぼ) → 人情を理解していないこと: không tinh tế; không tế nhị
43. 糀(こうじ) → 酒や味噌を作る時の菌(きん): Men (?) dùng để làm rượu và Miso
44. 部外者(ぶがいしゃ)　→ 無関係な人: Người ngoài cuộc, người không cùng nghề
45. 五分五分(ごぶごぶ) → ２つの差がないこと: giữ lại, trói buộc, buộc
46. 鰹節(かつおぶし)　 → 魚から作った調味料: Gia vị được làm từ cá.
47. 一番出汁(いちばんだし) → 最初に取った出汁: 
48. 鮮度(せんど) → 新鮮さの度合い: độ tươi; độ tươi mới
49. 持て成す(もてなす)　 → 接待する: Tiếp đãi; chiêu đãi, đối đãi
50. 草鞋(わらじ)　 → 草でできた靴: Giày cỏ
51. へたれ　 → 根性がない人: Người không gan dạ, 
52. 空焚き(からだき) → 鍋などに水も入れない状態でたくこ と : Đun xoong, nồi, 
chảo mà không cho nước</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng qua phim truyền hình Osen&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-qua-phim-truyen-hinh-osen">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-qua-phim-truyen-hinh-osen">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-qua-phim-truyen-hinh-osen&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng qua phim truyền hình Osen">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-qua-phim-truyen-hinh-osen">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-qua-phim-truyen-hinh-osen/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Hệ thống và phân loại từ vựng tiếng Nhật</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-he-thong-va-phan-loai-tu-vung-tieng-nhat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-he-thong-va-phan-loai-tu-vung-tieng-nhat#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 26 Oct 2014 11:34:10 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Sổ tay từ vựng]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=2861</guid>
		<description><![CDATA[Hệ thống từ vựng Nhật Bản khá phong phú, đa dạng. Trong Daijiten (Đại từ điển) do NXB Heibon xuất bản có khoảng 70 vạn từ. ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 26/10/2014 - 11:34 AM</li><li>6649 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Hệ thống từ vựng</strong></h3>
<p>Hệ thống từ vựng Nhật Bản khá phong phú, đa dạng. Trong Daijiten (Đại từ điển) do NXB Heibon xuất bản có khoảng 70 vạn từ. Từ điển Kokugo jiten (Quốc ngữ từ điển) của Nhà xuất bản Iwanami có 5 vạn 7 ngàn từ.</p>
<h3><strong>Phân loại từ vựng</strong></h3>
<p>Nếu phân chia theo nguồn gốc sinh ra từ vựng tiếng Nhật, ta có được nhiều nhóm bao gồm wago (和語, &#8220;hòa ngữ&#8221;), kango (漢語, &#8220;hán ngữ&#8221;), gairaigo (外来語, &#8220;ngoại lai ngữ&#8221;), cũng như một loại từ vựng pha trộn các kiểu trên với nhau gọi là konshugo (混種語, &#8220;hỗn lai ngữ&#8221;). Cách phân loại của từ theo nguồn gốc như vậy gọi là goshu (語種, &#8220;ngữ chủng&#8221;).</p>
<p>Hòa ngữ là bộ từ vựng Yamato (大和言葉, &#8220;từ vựng Đại Hòa&#8221;) có từ xưa của Nhật Bản, Hán ngữ (từ Hán) là những từ vựng sử dụng âm Hán tự du nhập từ Trung Quốc, Ngoại lai ngữ (từ nước ngoài) là từ vựng được du nhập từ các ngôn ngữ khác ngoài Trung Quốc. Mặc dù vậy, từ ume (ウメ, &#8220;mận&#8221;), ví dụ, có khả năng là từ mượn từ tiếng Trung Quốc nguyên thủy nên không phải Hòa ngữ, cho thấy biên giới của Ngữ chủng đến nay vẫn chưa rõ ràng.</p>
<p>Hòa ngữ chiếm một phần hạt nhân của từ vựng tiếng Nhật. Những từ vựng cơ sở như kore (これ, &#8220;cái này&#8221;), sore (それ, &#8220;cái kia&#8221;, kyō (きょう, &#8220;hôm nay&#8221;), asu (あす, &#8220;ngày mai&#8221;), watashi (わたし, &#8220;tôi&#8221;), anata (あなた, &#8220;bạn&#8221; ngôi thứ hai), iku (行く, &#8220;đi&#8221;), kiru (来る, &#8220;đến&#8221;), yoi (良い, &#8220;tốt&#8221;), warui (悪い, &#8220;xấu&#8221;) hầu hết là Hòa ngữ. Ngoài ra, các trợ từ như te「て」, ni「に」, wo 「を」, wa 「は」 và đại bộ phận trợ động từ và các từ phụ thuộc cần thiết để tạo thành câu đều là Hòa ngữ.</p>
<p>Mặt khác, Hán ngữ và Ngoại lai ngữ được dùng nhiều để biểu thị khái niệm trừu tượng và khái niệm mới sinh ra từ sự phát triển của xã hội. Cũng có những tên sự vật nguyên thủy là Hòa ngữ thì đã chuyển sang Hán ngữ và Ngoại lai ngữ. Meshi (めし, &#8220;bữa ăn&#8221; hay &#8220;cơm&#8221;) chuyển thành gohan (御飯) hay raisu (ライス); yadoya (やどや, &#8220;nhà nghỉ&#8221;) thành ryokan (旅館) hay hoteru (ホテル) là những ví dụ tiêu biểu cho sự thay đổi này.</p>
<p>Đối với những từ đồng nghĩa nhưng thay đổi Ngữ chủng như vậy, có một sự khác biệt nhỏ về ý nghĩa &#8211; sắc thái, cụ thể là Hòa ngữ thì tạo ấn tượng đơn giản, suồng sã, Hán ngữ thường tạo ra ấn tượng chính thức, lễ nghi, còn Ngoại lai ngữ thì mang ấn tượng hiện đại.<br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/he-thong-va-phan-loai-tu-vung-tieng-nhat/tu-vung-1" rel="attachment wp-att-2862"><img class="alignnone size-full wp-image-2862" title="tu vung 1" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/10/tu-vung-1.jpg" alt="" /></a><br />
Một cách tổng quát, có thể nói nghĩa của Hòa ngữ thì rộng, còn nghĩa của Hán ngữ thì hẹp. Một ví dụ, chỉ có một từ Hòa ngữ là shizumu (しづむ) hay shizumeru (しずめる) có nghĩa là &#8220;kìm nén&#8221;, tương ứng với nhiều thành phần từ ghép của hán ngữ như 「沈」「鎮」「静」. Ý nghĩa đa dạng về cách hiểu của shizumu chỉ có thể phân biệt được khi viết xuống sử dụng Hán tự, và có thể là một trong các chữ 「沈む」「鎮む」「静む」.</p>
<p>Ý nghĩa biểu thị của Hán ngữ được ghép lại từ hơn hai chữ có tính phân tích, tức là nghĩa của nó có thể suy đoán từ nghĩa của từng từ. Ví dụ, chữ jaku (弱, &#8220;nhược&#8221;) khi ghép với các chữ sei (脆, &#8220;thúy&#8221;, &#8220;dễ vỡ&#8221;), hin (貧, &#8220;bần&#8221;, &#8220;nghèo&#8221;), nan (軟, &#8220;nhuyễn&#8221;, &#8220;mềm, ủ rủ&#8221;), haku (薄, &#8220;bạc&#8221;, &#8220;ốm yếu&#8221;), tạo thành từ vựng có tính phân tích &#8211; giải thích như zeijaku (脆弱, &#8220;dễ vỡ&#8221;), hinjaku (貧弱, &#8220;nghèo&#8221;, &#8220;xơ xác&#8221;), nanjaku (軟弱, &#8220;ốm yếu&#8221;), hakujaku (薄弱, &#8220;yếu đuối&#8221;).</p>
<p>Hán ngữ, với những từ như gakumon (学問, &#8220;học vấn&#8221;), sekai (世界, &#8220;thế giới), hakasei (博士, &#8220;bác sỹ&#8221;), là những từ vựng được du nhập từ Trung Quốc trước đây, chiếm đại bộ phận từ vựng tiếng Nhật, nhưng từ xa xưa đã có nhiều từ Hán ngữ do người Nhật tạo ra (waseikango, 和製漢語, &#8220;Hòa chế Hán ngữ&#8221;).</p>
<p>Ngay cả ngôn ngữ hiện đại như kokuritsu (国立, &#8220;kiều bào&#8221;), kaisatsu (改札, &#8220;soát vé&#8221;), chakuseki (着席, &#8220;chỗ ngồi&#8221;), kyoshiki (挙式, &#8220;tổ chức buổi lễ&#8221;) hay sokutō (即答, &#8220;trả lời ngay&#8221;) cũng dùng nhiều Hòa chế Hán ngữ.<br />
<a href="http://daytiengnhatban.com/he-thong-va-phan-loai-tu-vung-tieng-nhat/tu-vung" rel="attachment wp-att-2863"><img class="size-full wp-image-2863 aligncenter" title="tu vung" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/10/tu-vung.jpg" alt="" /></a><br />
Ngoại lai ngữ ngoài những từ đang được sử dụng với ý nghĩa gốc của nó, thì trong tiếng Nhật, việc có sự thay đổi ý nghĩa gốc của từ là không ít. &#8220;Claim&#8221; trong tiếng Anh có nghĩa là &#8220;đòi hỏi quyền lợi tự nhiên&#8221;, còn trong tiếng Nhật kurēmu 「クレーム」 mang nghĩa là &#8220;than phiền&#8221;.</p>
<p>Tiếng Anh, &#8220;lunch&#8221; có nghĩa là &#8220;bữa ăn trưa&#8221;, thì ranchi 「ランチ」 trong nghĩa tiếng Nhật khi nhắc đến ăn uống thì có nghĩa là một kiểu ăn (&#8220;tiệc trưa&#8221;).</p>
<p>Sự kết hợp các Ngoại lai ngữ như aisu kyandē 「アイスキャンデー」 (&#8220;ice&#8221; + &#8220;candy&#8221;, &#8220;kem cây&#8221;) hay saido mirā 「サイドミラー」 (&#8220;side&#8221; + &#8220;mirror&#8221;, &#8220;kính chắn gió&#8221;), tēburu supīchi 「テーブルスピーチ」 (&#8220;table&#8221; + &#8220;speech&#8221;, &#8220;cuộc chuyện trò sau bữa ăn tối&#8221;) được sáng tạo ra từ nghĩa gốc tiếng Nhật.</p>
<p>Ngoài ra, cũng có sự sáng tạo những từ mà dạng từ liên quan không hề là từ nước ngoài như naitā 「ナイター」 (&#8220;trò chơi dưới ánh đèn&#8221;, chuyển tự nighter), panerā 「パネラー」 (&#8220;người trả lời trong các chương trình trò chơi dạng hỏi đáp trên ti vi&#8221;, chuyển tự paneler), purezentētā 「プレゼンテーター」 (&#8220;người diễn thuyết&#8221;, chuyển tự presentator).</p>
<p>Thuật ngữ chung để gọi dạng từ này là waseiyōgo (和製洋語, &#8220;tiếng Nhật tạo ra từ thành phần tiếng nước ngoài&#8221;), nếu từ tiếng Anh thì đặc biệt gọi là waseieigo (和製英語, &#8220;tiếng Nhật tạo ra từ thành phần tiếng Anh&#8221;).</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Hệ thống và phân loại từ vựng tiếng Nhật&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-he-thong-va-phan-loai-tu-vung-tieng-nhat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-he-thong-va-phan-loai-tu-vung-tieng-nhat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-he-thong-va-phan-loai-tu-vung-tieng-nhat&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Hệ thống và phân loại từ vựng tiếng Nhật">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-he-thong-va-phan-loai-tu-vung-tieng-nhat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-he-thong-va-phan-loai-tu-vung-tieng-nhat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
