<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; Từ vựng tiếng Nhật</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (951-1000)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-951-1000</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-951-1000#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 25 Dec 2014 10:34:17 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4859</guid>
		<description><![CDATA[951 大学院 だいがくいん Cao học
952 大工 だいく Thợ mộc
953 体系 たいけい Hệ thống,cấu tạo]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 25/12/2014 - 10:34 AM</li><li>4691 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Từ vựng tiếng Nhật trình độ N2 (từ 951 &#8211; 1000)</strong></h3>
<ul>
<li>951 大学院 だいがくいん Cao học</li>
<li>952 大工 だいく Thợ mộc</li>
<li>953 体系 たいけい Hệ thống,cấu tạo</li>
<li>954 太鼓 たいこ Cái trống,trống lục lạc</li>
<li>955 対策 たいさく Đối sách,biện pháp</li>
<li>956 大して たいして Không&#8230;nhiều,không&#8230;lắm</li>
<li>957 対照 たいしょう Đối chứng,đối chiếu</li>
<li>958 体積 たいせき Thể tích</li>
<li>959 大層 たいそう Rất,rất tốt,cường điệu,rất nhiều</li>
<li>960 体操 たいそう Thể thao</li>
</ul>
<ul>
<li>961 大分 だいぶん Nhiều,khá ,đáng kể</li>
<li>962 題名 だいめい Tên,nhan đề</li>
<li>963 代名詞 だいめいし Đại từ</li>
<li>964 ダイヤグラム Giản đồ</li>
<li>965 ダイヤモンド Kim cương</li>
<li>966 ダイヤル Quay số</li>
<li>967 Ͼ立 たいりつ Đối lập</li>
<li>968 田植え たうえ Trồng cấy lúa</li>
<li>969 絶えず たえず Liên miên,liên tục,luôn luôn</li>
<li>970 楕円 だえん Hình e lip,hình bầu dục</li>
</ul>
<ul>
<li>971 高める たかめる Tăng cường,nâng cao</li>
<li>972 耕す たがやす Cày,bừa,cày cấy</li>
<li>973 滝 たき Thác nước</li>
<li>974 炊く たく Nấu,đun sôi,thổi</li>
<li>975 焚く たく Thiêu đốt,đốt lửa</li>
<li>976 蓄える たくわえる Tích trữ</li>
<li>977 竹 たけ Cây tre,tre</li>
<li>978 助かる たすかる Được giúp,được cứu sống</li>
<li>979 只 ただ Thông thường,bình thường,đơn thuần</li>
<li>980 但し ただし Tuy nhiên,nhưng</li>
</ul>
<ul>
<li>981 畳む たたむ Xếp, gấp, gập</li>
<li>982 立ち止まる たちどまる Đứng lại,dừng lại</li>
<li>983 たちまち Ngay lập tức,đột nhiên</li>
<li>984 建つ たつ Được xây dựng,mọc lên</li>
<li>985 脱線 だっせん Chênh lệch,chệch đường</li>
<li>986 妥当 だとう Hợp lý,đúng đắn,thích đáng</li>
<li>987 例える たとえる So sánh,ví</li>
<li>988 頼もしい たのもしい Đáng tin,đáng trông cậy,đáng hy vọng</li>
<li>989 足袋 たび Loại tất có ngón của nhật</li>
<li>990 ダブル Đôi,nhân đôi,kép</li>
</ul>
<ul>
<li>991 だます Lừa,lường gạt ,man trá</li>
<li>992 溜まる たまる Đọng lại,ứ lại,dồn lại</li>
<li>993 ダム Dặn,đập nước,đập ngăn sông</li>
<li>994 溜息 ためいき Tiếng thở dài</li>
<li>995 ためらう Ngần ngại,do dự,lưỡng lự</li>
<li>996 溜める ためる Chất đống lại,đọng lại,ứ lại,dồn lại</li>
<li>997 だらしない Bừa bộn,luộm thuộm,lôi thôi</li>
<li>998 足る たる Đủ</li>
<li>999 段階 だんかい Giai đoạn</li>
<li>1000 短期 たんき Ngắn hạn,thời gian ngắn</li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (951-1000)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-951-1000">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-951-1000">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-951-1000&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (951-1000)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-951-1000">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-951-1000/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Những nghề về nghệ thuật&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nhung-nghe-ve-nghe-thuat</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nhung-nghe-ve-nghe-thuat#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 24 Dec 2014 16:07:51 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4843</guid>
		<description><![CDATA[Học tiếng Nhật - Từ vựng tiếng Nhật về nghề liên quan đến nghệ thuật]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 24/12/2014 - 4:07 PM</li><li>5683 Lượt xem</li></ul><h3>Từ vựng tiếng Nhật về nghề liên quan đến nghệ thuật</h3>
<table style="height: 327px;" border="0" width="622">
<tbody>
<tr>
<td><strong>Chữ Kanji</strong></td>
<td><strong>Chữ Hiragana</strong></td>
<td><strong>Phiên âm</strong></td>
<td><strong>Tiếng Việt</strong></td>
</tr>
<tr>
<td>美容師</td>
<td>びようし</td>
<td>biyoushi</td>
<td>Tạo mẫu tóc</td>
</tr>
<tr>
<td>画家</td>
<td>がか</td>
<td>gaka</td>
<td>Họa sỹ</td>
</tr>
<tr>
<td>芸術家</td>
<td>げいじゅつか</td>
<td>geijutsuka</td>
<td>Nghệ sỹ</td>
</tr>
<tr>
<td>写真家</td>
<td>しゃしんか</td>
<td>shashinka</td>
<td>Nhiếp ảnh</td>
</tr>
<tr>
<td>作家</td>
<td>さっか</td>
<td>sakka</td>
<td>Nhà văn</td>
</tr>
<tr>
<td>演出家</td>
<td>えんしゅつか</td>
<td>enshutsukan</td>
<td>Nhà sản xuất / Đạo diễn</td>
</tr>
<tr>
<td>選手</td>
<td>せんしゅ</td>
<td>sakka- senshu</td>
<td>Cầu thủ bóng đá</td>
</tr>
<tr>
<td>演説家</td>
<td>えんぜつか</td>
<td>enzetsuka</td>
<td>Nhà hùng biện</td>
</tr>
<tr>
<td>建築家</td>
<td>けんちくか</td>
<td>kenchikuka</td>
<td>Kiến trúc sư</td>
</tr>
<tr>
<td>調理師</td>
<td>ちょうりし</td>
<td>chourishi</td>
<td>Đầu bếp</td>
</tr>
<tr>
<td>記者</td>
<td>きしゃ</td>
<td>kisha</td>
<td>Phóng viên</td>
</tr>
<tr>
<td></td>
<td>ジャーナリスト</td>
<td>ja-narisuto</td>
<td>Nhà báo</td>
</tr>
</tbody>
</table>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Những nghề về nghệ thuật&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nhung-nghe-ve-nghe-thuat">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nhung-nghe-ve-nghe-thuat">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nhung-nghe-ve-nghe-thuat&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Những nghề về nghệ thuật&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nhung-nghe-ve-nghe-thuat">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-nhung-nghe-ve-nghe-thuat/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Động vật biển&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-dong-vat-bien</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-dong-vat-bien#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 24 Dec 2014 15:56:30 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4837</guid>
		<description><![CDATA[Học tiếng Nhật qua hình ảnh về động vật biển]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 24/12/2014 - 3:56 PM</li><li>6979 Lượt xem</li></ul><h3>Từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh về động vật biển</h3>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/động-vật-1.jpg"><img class=" wp-image-4838 aligncenter" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/động-vật-1.jpg" alt="từ vựng tiếng Nhật về động vật biển 1" width="689" height="628" /></a></p>
<p style="text-align: center;"><a href="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/Động-vật-2.jpg"><img class="alignnone  wp-image-4839" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/Động-vật-2.jpg" alt="từ vựng tiếng Nhật về Động vật biển" width="678" height="425" /></a></p>
<p style="text-align: center;"><a href="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/Động-vật-3.jpg"><img class="alignnone  wp-image-4840" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/Động-vật-3.jpg" alt="từ vựng tiếng Nhật về Động vật biển 3" width="679" height="624" /></a></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Động vật biển&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-dong-vat-bien">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-dong-vat-bien">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-dong-vat-bien&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Động vật biển&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-dong-vat-bien">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-dong-vat-bien/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Trang phục phụ nữ&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-trang-phuc-phu-nu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-trang-phuc-phu-nu#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 24 Dec 2014 15:40:25 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4828</guid>
		<description><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật qua trang phục phụ nữ bằng hình ảnh]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 24/12/2014 - 3:40 PM</li><li>5880 Lượt xem</li></ul><h3>Từ vựng tiếng Nhật về trang phục phụ nữ</h3>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/1.jpg"><img class=" wp-image-4829 aligncenter" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/1.jpg" alt="trang phuc phụ nữ" width="597" height="967" /></a></p>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/trang-phục-phu-nu-nhat-3.jpg"><img class=" wp-image-4834 aligncenter" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/trang-phục-phu-nu-nhat-3.jpg" alt="trang phục phu nu nhat 3" width="596" height="585" /></a></p>
<p><a href="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/2.jpg"><img class=" wp-image-4830 aligncenter" src="http://daytiengnhatban.com/uploads/2014/12/2.jpg" alt="Trang phục phụ nữ" width="599" height="842" /></a></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Trang phục phụ nữ&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-trang-phuc-phu-nu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-trang-phuc-phu-nu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-trang-phuc-phu-nu&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Trang phục phụ nữ&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-trang-phuc-phu-nu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-trang-phuc-phu-nu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 ( 901-950)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-901-950</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-901-950#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 22 Dec 2014 10:36:23 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4788</guid>
		<description><![CDATA[901 すなわち Có nghĩa là, cụ thể là, nghĩa là
902 素晴らしい すばらしい Tuyệt vời, lộng lẫy, tráng lệ
903 スピーチ Bài phát biểu]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 22/12/2014 - 10:36 AM</li><li>4235 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Từ vựng tiếng Nhật trình độ N3 (từ 901-950)</strong></h3>
<ul>
<li>901 すなわち Có nghĩa là, cụ thể là, nghĩa là</li>
<li>902 素晴らしい すばらしい Tuyệt vời, lộng lẫy, tráng lệ</li>
<li>903 スピーチ Bài phát biểu</li>
<li>904 全て すべて Tất cả, toàn bộ, hoàn toàn, nói chung, hoàn toàn</li>
<li>905 済ませるすませる Được hoàn thành</li>
<li>906 角 すみ Râu</li>
<li>907 すみません（感） Xin lỗi</li>
<li>908 為る する Để thay đổi, để được sử dụng, để đạt đến</li>
<li>909 すると すると Về điểm ấy</li>
<li>910 鋭い せい Chiều cao, tầm vóc</li>
</ul>
<ul>
<li>911 正 せい (hợp lý) đúng sự thật, thường xuyên</li>
<li>912 生 せい Dự thảo ,thô, chưa qua chế biến</li>
<li>913 性 せい Giới tính</li>
<li>914 所為 せい Nguyên nhân, lý do, lỗi</li>
<li>915 性格 せいかく Nhân vật, tính cách</li>
<li>916 正確 せいかく Chính xác, đúng giờ, tính chính xác, tính xác thực, tính xác thực</li>
<li>917 世紀 せいき Thế kỷ, thời đại</li>
<li>918 請求 せいきゅう Khiếu nại, yêu cầu, ứng dụng, yêu cầu</li>
<li>919 税金 ぜいきん Thuế, nhiệm vụ</li>
<li>920 清潔 せいけつ Sách</li>
</ul>
<ul>
<li>921 制限 せいげん Hạn chế, hạn chế, hạn chế</li>
<li>922 成功 せいこう Thành công</li>
<li>923 生産 せいさん Sản xuất</li>
<li>924 正式 せいしき Hợp thức, chính thức</li>
<li>925 精神 せいしん Tâm trí, linh hồn, trái tim, tinh thần, ý định</li>
<li>926 成人 せいじん Người lớn</li>
<li>927 精々 せいぜい Nhất, tốt nhất, tối đa càng nhiều càng tốt</li>
<li>928 成績 せいせき Kết quả, kỷ lục</li>
<li>929 製造 せいぞう Sản xuất</li>
<li>930 贅沢 ぜいたく Sang trọng, lãng phí</li>
</ul>
<ul>
<li>931 成長 せいちょう Tăng trưởng, phát triển đến tuổi trưởng thành</li>
<li>932 制度 せいど Hệ thống, tổ chức, tổ chức</li>
<li>933 青年 せいねん Thanh niên</li>
<li>934 製品 せいひん Sản xuất hàng hóa, thành phẩm</li>
<li>935 政府 せいふ Chính phủ, hành chính</li>
<li>936 生物 せいぶつ Nguyên liệu thực phẩm</li>
<li>937 生命 せいめい Cuộc sống, sự tồn tại</li>
<li>938 整理 せいり Phân loại, sắp xếp, điều chỉnh, quy định</li>
<li>939 咳 せき Ho</li>
<li>940 石炭 せきたん Than</li>
</ul>
<ul>
<li>941  絶滅 ぜつめつ Phá hủy, sự tuyệt chủng</li>
<li>942 責任 せきにん Nhiệm vụ, trách nhiệm</li>
<li>943 石油 せきゆ Dầu, dầu khí, dầu hỏa</li>
<li>944 世間 せけん Thế giới, xã hội</li>
<li>945 説 せつ Lý thuyết</li>
<li>946 積極的 せっきょくてき Tích cực, năng động, chủ động</li>
<li>947 設計 せっけい Kế hoạch, thiết kế</li>
<li>948 絶対 ぜったい Tuyệt đối, vô điều kiện</li>
<li>949 セット Đặt</li>
<li>950 設備 せつび Thiết bị, phương tiện, cài đặt</li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 ( 901-950)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-901-950">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-901-950">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-901-950&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 ( 901-950)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-901-950">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-901-950/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N1 (851-900)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-851-900</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-851-900#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 18 Dec 2014 08:21:14 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4749</guid>
		<description><![CDATA[851 神聖 しんせい Sự thánh thiện, thiêng liêng, nhân phẩm
852 親善 しんぜん Thân thiện
853 真相 しんそう Sự thật]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 18/12/2014 - 8:21 AM</li><li>3705 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Từ vựng tiếng Nhật trình độ N1 (Từ 851-900)</strong></h3>
<ul>
<li>851 神聖 しんせい Sự thánh thiện, thiêng liêng, nhân phẩm</li>
<li>852 親善 しんぜん Thân thiện</li>
<li>853 真相 しんそう Sự thật</li>
<li>854 新築 しんちく Xây dựng mới</li>
<li>855 進呈 しんてい Trình bày</li>
<li>856 進展 しんてん tiến triển</li>
<li>857 神殿 しんでん Đền thờ, nơi linh thiêng</li>
<li>858 進度 しんど Tiến độ</li>
<li>859 振動 しんどう Dao động, độ rung</li>
<li>860 新入生 しんにゅうせい Sinh viên năm nhất</li>
</ul>
<ul>
<li>861 信任 しんにん Niềm tin, sự tự tin</li>
<li>862 審判 しんばん Sự xét xử, phân xử, thẩm phán</li>
<li>863 神秘 しんぴ Bí ẩn</li>
<li>864 辛抱 しんぼう Kiên nhẫn, sức chịu đựng</li>
<li>865 真理 しんり Sự thật</li>
<li>866 侵略 しんりゃく Xâm lược, đột kích</li>
<li>867 診療 しんりょう Chuẩn đoán, trị liệu, khám và chữa bệnh</li>
<li>868 進路 しんろ Con đường thăng lên</li>
<li>869 自覚 じかく Ý thức</li>
<li>870 地方 じかた Khu vực, địa phương</li>
</ul>
<ul>
<li>871 自我 じが Tự mình</li>
<li>872 磁気 じき Từ tính, sức hút của nam châm</li>
<li>873 所属 しょぞく Sự sở thuộc, trực thuộc, thuộc về</li>
<li>874 処置 しょち Điều trị</li>
<li>875 しょっちゅう Thường, luôn luôn, liên tục</li>
<li>876 所定 しょてい Chỉ định, quy định</li>
<li>877 所得 しょとく Thu thập, thu nhập</li>
<li>878 初版 しょはん Ấn bản đầu tiên</li>
<li>879 処罰 しょばつ Trừng phạt</li>
<li>880 書評 しょひょう Bình luận sách</li>
</ul>
<ul>
<li>881 処分 しょぶん Xử lý, trừng phạt</li>
<li>882 庶民 しょみん Nhân dân, quần chúng</li>
<li>883 庶務 しょむ Tổng hợp</li>
<li>884 私用 しよう Việc riêng, việc mang tính chất cá nhân</li>
<li>885 仕様 しよう Đặc điểm kỹ thuật, cách, phương pháp, biện pháp khắc phục (kỹ thuật)</li>
<li>886 使用人 しようにん Người làm thuê, người giúp việc</li>
<li>887 調べ しらべ Thanh tra, kiểm tra</li>
<li>888 知り合い しりあい Người quen</li>
<li>889 退く しりぞく Rút lui, lui về, về hưu</li>
<li>890 退ける しりぞける Đánh lui, cho lui, đuổi ra, cự tuyệt</li>
</ul>
<ul>
<li>891 記す しるす Ghi lại, ghi chú</li>
<li>892 指令 しれい Chỉ thị, hướng dẫn</li>
<li>893 代 しろ Sự thay thế, kế thừa, triều đại, thời đại</li>
<li>894 皺 しわ Nếp nhăn, nếp gấp</li>
<li>895 新 しん mới</li>
<li>896 進化 しんか Tiến hóa, sự phát triển, sự tiến bộ</li>
<li>897 殿 どの Ông , bà</li>
<li>898 審議 しんぎ Thận trọng, cẩn trọng</li>
<li>899 進行 しんこう Thăng tiến</li>
<li>900 新興 しんこう Mới lên, mới phất</li>
</ul>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N1 (851-900)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-851-900">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-851-900">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-851-900&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N1 (851-900)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-851-900">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-851-900/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (901-950)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-901-950</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-901-950#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 17 Dec 2014 09:23:37 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4732</guid>
		<description><![CDATA[901 専制 せんせい Chuyên chế,chế độ chuyên quyền
902 先々月 せんせんげつ Hai tháng trước đây
903 先々週 せんせんしゅう Tuần trước nữa]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 17/12/2014 - 9:23 AM</li><li>5178 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng tiếng Nhật trình độ N2 (Từ 901-950)</strong></h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">901 専制 せんせい Chuyên chế,chế độ chuyên quyền
902 先々月 せんせんげつ Hai tháng trước đây
903 先々週 せんせんしゅう Tuần trước nữa
904 先祖 せんぞ Ông bà,tổ tiên
905 先端 せんたん Mũi nhọn,điểm mút,rìa ngoài
906 宣伝 せんでん Sự tuyên truyền,sự công khai
907 先頭 せんとう Sự dẫn đầu,tiên phong
908 全般 ぜんぱん Tổng quát,toàn bộ
909 扇風機 せんぷうき Quạt máy
910 線路 せんろ Đường ray,tuyến đường</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">911 相違 そうい Sự khác nhau,độ chênh lệch
912 雑巾 ぞうきん Vải che bụi 
913 増減 ぞうげん Sự tăng giảm
914 倉庫 そうこ Nhà kho,kho hàng
915 相互 そうご Sự tương hỗ,sự qua lại
916 創作 そうさく Tác phẩm
917 葬式 そうしき Tang lễ,đám ma
918 そうして Và ,làm như thế
919 造船 ぞうせん Việc đóng thuyền,việc đóng tàu
920 騒々しい そうぞうしい Ồn ào,sôi nổi,xao</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">921 増大 ぞうだい Sự mở rộng,sự tăng thêm
922 送別 そうべつ Buổi tiễn đưa
923 草履 ぞうり Dép bằng cỏ
924 総理大臣 そうりだいじん Thủ tướng
925 送料 そうりょう Cước
926 属する ぞくする Thuộc vào loại,thuộc vào nhóm,thuộc về
927 続々 ぞくぞく Sựu liên tục,kế tiếp
928 速達 そくたつ Chuyển phát nhanh
929 測定 そくてい Trắc định,đo đạc
930 測量 そくりょう Đo lường,dò</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">931 速力 そくりょく Vận tốc,tốc lực,tốc độ
932 素質 そしつ Tố chất
933 祖先 そせん Tổ tông,tổ tiên,ông tổ
934 そそっかしい Bất cẩn,thiếu thận trọng,thiếu suy nghĩ
935 卒直 そっちょく Trực tính,thật thà,ngay thẳng,chân thành
936 具える そなえる Sẵn sàng,trang bị cho đủ
937 そのうえ Vả lại,bên cạnh đó
938 そのため Do đó,vì thế,vì lí do đó
939 そのほか Cách khác,về mặt khác
940 蕎麦 そば Mỳ soba</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">941 剃る そる Cạo ,cạo râu
942 逸れる それる Mất lạc,lạc lối,lảng sang chuyện khác
943 揃う そろう Sẵn sàng,được sắp xếp một cách có trật tự
944 揃える そろえる Thu thập,chuẩn bị sẵn sàng,đồng đều
945 算盤 そろばん Bàn toán,bàn tính
946 存じる ぞんじる Biết,biết đến
947 存ずる ぞんずる Biết ,biết đến
948 損得 そんとく Lỗ lãi,được mất
949 田ぼ たんぼ Ruộng nước
950 退院 たいいん Ra viện</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h4 style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật</strong></h4>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (901-950)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-901-950">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-901-950">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-901-950&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (901-950)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-901-950">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-901-950/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ  tượng hình, tượng thanh (86-90)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-86-90</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-86-90#comments</comments>
		<pubDate>Mon, 15 Dec 2014 10:25:17 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4686</guid>
		<description><![CDATA[86. Trạng từ ごちゃごちゃ(gochagocha)
Diễn tả tình trạng lộn xộn, bừa bộn, không được sắp xếp của nhiều vật.
Thường đi với ~だ, ~する(suru)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 15/12/2014 - 10:25 AM</li><li>5223 Lượt xem</li></ul><h3><strong>Học tiếng Nhật &#8211; Trạng từ  tượng hình, tượng thanh trong tiếng Nhật (86 &#8211; 90)</strong></h3>
<h4><strong>86. Trạng từ ごちゃごちゃ(gochagocha)</strong></h4>
<p><em><strong>Diễn tả tình trạng lộn xộn, bừa bộn, không được sắp xếp của nhiều vật.</strong></em><br />
<em><strong> Thường đi với ~だ, ~する(suru)</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 部屋の中がごちゃごちゃで、どこに何があるのか分からない.
Heya no naka ga gochagocha de, doko ni nani ga aru no ka wakaranai.
Vì trong phòng bừa bộn nên cái nào ở chỗ nào tôi cũng không biết.
2. 机の上に、色々な物がごちゃごちゃ置いてある。
Tsukue no ue ni , iroiro na mono ga gochagocha oite aru.
Ở trên bàn nhiều vật để lung tung.
3. 頭がゴチャゴチャになる
Atama ga gochagocha ni naru.
Đầu óc rối loạn cả lên.
4. 外観は良さそうだが中身はごちゃごちゃである.
Gaikan wa yosa sou da ga nakami wa gochagocha de aru.
Bề ngoài thì có vẻ tốt đẹp nhưng bên trong thì lung tung hết cả lên.</pre>
<h4><strong>87. Trạng từ でこぼこ(dekoboko) </strong></h4>
<p><em><strong>Thường đi với ~だ(da), ~の(no), ~する(suru).</strong></em><br />
<em><strong> Diễn tả trạng thái không bằng phẳng, lúc cao, lúc thấp.</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. 大雨で、グラウンドがでこぼこになってしまった。
Ooame de, guraundo(ground) ga dekoboko ni natte shimatta.
Bởi vì trời mưa lớn nên mặt đất trở nên lồi lõm.
2. この道は凸凹していて、歩きにくい。
Kono michi wa dekoboko shite ite, aruki nikui.
Vì con đường này lồi lõm nên khó đi.
3. 表皮に凸凹の少ない.
Hyouhi ni dekoboko no sukunai.
Làn da mịn màng.
4. 凸凹の多い道路.
Dekoboko no ooi douro.
Con đường đầy ổ gà/lồi lõm.</pre>
<h4><strong>88. Trạng từ くしゃくしゃ(kushakusha) </strong></h4>
<p><em><strong> Thường đi với ~だ(da), ~の(no), ~な(na).</strong></em><br />
<em><strong> Diễn tả tình trạng giấy, vải vóc bị nhăn nhúm.</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">1. ポケットからくしゃくしゃな千円札が出てきた。
Poketto kara kushakusha na senen satsu ga dete kita.
Tờ 1000 yên nhăn nhúm rớt ra từ trong túi.
2. 涙を拭いたら、ハンカチがくしゃくしゃになってしまった。
Namida wo fuitara, hankachi ga kushakusha ni natte shimatta.
Sau khi lau nước mắt, chiếc khăn tay trở nên nhăn nhúm.
3. トランクにぎゅうぎゅう詰めたので 服 がくしゃくしゃになった。
Toranku ni gyuugyuu tsumeta node fuku ga kushakusha ni natta.
Vì cố lèn chặt vào va-li nên quần áo trở nên nhàu nát.
4. 髪をくしゃくしゃに丸める.
Kami o kushakusha ni marumeru.
Vo tròn mảnh giấy lại.
5. ズボンがスーツケースの中でくしゃくしゃになった.
Zubon ga suutsukeisu no naka de kushakusha ni natta.
Chiếc quần dài đã bị nhàu nát trong vali.
6. 髪の毛かくしゃくしゃだ.
Kami no ke ga kushakusha da.
Tóc đã bị rối tung lên.</pre>
<h4><strong>89. Trạng từ ぼろぼろ (boroboro)</strong></h4>
<p><em><strong> Thường đi với ~だ(~da), ~な(~na), ~の(~no).</strong></em><br />
<em><strong> Diễn tả tình trạng 1 vật bị xuống cấp trầm trọng, hoặc bị hư hại do sử dụng quá mức, hay do quá cũ.</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">1. この家は何十年も住んだので、もうぼろぼろだ。
Kono ie wa nanjuunen mo sunda node, mou boroboro da.
Vì ngôi nhà này đã ở mấy mươi năm rồi nên nó đã xuống cấp trầm trọng.
2．使いすぎて、辞書がぼろぼろになった。
Tsukai-sugite, jisho ga boroboro ni natta.
Vì sử dụng quá nhiều nên quyển từ điển đã trở nên rách nát.
3．私の靴はもうぼろぼろです。
Watashi no kutsu wa mou boroboro desu.
Đôi giày của tôi quá rách rưới rồi.
4．その男はぼろぼろの着物を着ていた。
Sono otoko wa boroboro no kimono wo kite ita.
Người đàn ông mặc bộ kimono rách bươm.</pre>
<h4><strong>90. Trạng từ びしょびしょ (bishobisho)</strong></h4>
<p><em><strong> Thường đi với ~だ(~da), ~な(~na), ~の(~no).</strong></em><br />
<em><strong> Sử dụng để diễn tả trạng thái ướt sũng.</strong></em></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">1. 雨に濡れて、服がびしょびしょだ。
Ame ni nurete, fuku ga bishobisho da.
Vì bị ướt mưa nên quần áo ướt sũng.
2. 水をこぼして、本がびしょびしょになってしまった。
Mizu wo koboshite, hon ga bishobisho ni natte shimatta.
Vì làm đổ nước nên quyển sách bị ướt sũng.
3. 水が漏れて、台所の床がびしょびしょになった。
Mizu ga morete, daidokoro no yuka ga bishobisho ni natta.
Do bị dột, sàn bếp ướt sũng nước.
4．にわか雨にあって、びしょびしょに濡れてしまった。
Niwaka-ame ni atte, bishobisho ni nurete shimatta.
Người tôi ướt sũng nước vì gặp mưa bất thình lình.</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h4 style="text-align: right;"><strong> Học tiếng Nhật Bản</strong></h4>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ  tượng hình, tượng thanh (86-90)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-86-90">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-86-90">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-86-90&title=[Ngữ pháp tiếng Nhật] &#8211; Trạng từ  tượng hình, tượng thanh (86-90)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-86-90">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/ngu-phap-tieng-nhat-trang-tu-tuong-hinh-tuong-thanh-86-90/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N1 (801-850)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-801-850</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-801-850#comments</comments>
		<pubDate>Sat, 13 Dec 2014 14:31:57 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4612</guid>
		<description><![CDATA[801 準急 じゅんきゅう Xe tốc hành thông thường
802 準じる じゅんじる Căn cứ vào, lấy làm tiêu chuẩn
803 準ずる じゅんずる Tương ứng với]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 13/12/2014 - 2:31 PM</li><li>3785 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Từ vựng tiếng Nhật trịnh độ N1 (801-850)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">801 準急 じゅんきゅう Xe tốc hành thông thường
802 準じる じゅんじる Căn cứ vào, lấy làm tiêu chuẩn
803 準ずる じゅんずる Tương ứng với
804 助 じょ Trợ lý
805 情 じょう Tình cảm, cảm xúc
806 畳 じょう Chiếu Tatami
807 尉 じょう Cai ngục, nhân viên
808 嬢 じょう Người phụ nữ trẻ
809 状 じょう Hình dạng
810 上位 じょうい Thượng tầng, lớp/ ngôi/ bậc trên, thượng cấp</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">811 上演 じょうえん Việc biểu diễn, diễn xuất
812 磁器 じき Đồ gốm, đồ sứ
813 事業 じぎょう Sự nghiệp, công việc, việc làm
814 地形 じぎょう Địa hình, bản đồ địa hình, địa lý
815 軸 じく Trục
816 自己 じこ Tự thân, chính mình
817 事項 じこう Sự việc, điều khoản, mục
818 時刻表 じこくひょう Thời khóa biểu, thời gian biểu
819 地獄 じごく Địa ngục
820 時差 じさ Thời gian khác nhau</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">821 自在 じざい Tự do
822 自主 じしゅ Độc lập, tự chủ
823 自首 じしゅ Đầu hàng
824 辞職 じしょく Từ chức, bỏ việc
825 自信 じしん Tự tin
826 事前 じぜん Trước, sớm hơn
827 自尊心 じそんしん Lòng tự trọng
828 持続 じぞく Tiếp tục, kéo dài
829 字体 じたい Loại, phông chữ, kí tự
830 辞退 じたい Từ chối</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">831 じっくり Cố ý, cẩn thận
832 実質 じっしつ Thực chất
833 実践 じっせん Thực tiễn, thực hành
834 実態 じったい Tình hình thực tế
835 実費 じっぴ Giá thành
836 十分 じっぷん Đủ, hoàn thiện, 10 phút
837 実 じつ Thực tế, chân thành, thành thực
838 実業家 じつぎょうか Nhà doanh nghiệp
839 実情 じつじょう Tình hình thực tế
840 自転 じてん Tự quay, luân chuyển</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">841 自動詞 じどうし Tính tự động
842 地主 じぬし Chủ nhà
843 審査 しんさ Đánh giá, kiểm tra, điều tra
844 紳士 しんし Quý ông, thân sĩ
845 進出 しんしゅつ Tiến vào, gia nhập, ra mắt
846 信者 しんじゃ Tín đồ
847 真珠 しんじゅ Trân châu
848 心中 しんじゅう Trong tim, tình yêu đã chết, đã chết trong lòng
849 心情 しんじょう Tâm tình, tình cảm
850 新人 しんじん Người mới, khuôn mặt mới</pre>
<p>&nbsp;</p>
<h4 style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></h4>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N1 (801-850)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-801-850">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-801-850">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-801-850&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N1 (801-850)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-801-850">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n1-801-850/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Vị trí &#8211; Địa điểm&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-vi-tri-dia-diem</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-vi-tri-dia-diem#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 12 Dec 2014 09:14:42 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Học Tiếng Nhật]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4342</guid>
		<description><![CDATA[ここ......ở đây
そこ......ở đó
あそこ......ở đằng kia]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Học Tiếng Nhật</strong></li><li>Ngày đăng: 12/12/2014 - 9:14 AM</li><li>4735 Lượt xem</li></ul><p>Bài học hôm nay mà trung tâm chia với các bạn đó là <strong>từ vựng tiếng Nhật về &#8220;vị trí &#8211; địa điểm&#8221;</strong></p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">ここ......ở đây
そこ......ở đó
あそこ......ở đằng kia
どこ......ở đâu
こちら......ở đây
あちら......ở đằng kia
どちら......ở đằng nào
きょうしつ......phòng học
しょくどう......nhà ăn
じむしょ......văn phòng</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">かいぎしつ......phòng họp
うけつけ......quầy tiếp tân
ロビー......đại sảnh
へや......phòng, nhà
トイレ......nhà vệ sinh
かいだん......cầu thang đi bộ
エレベーター......thang máy
エスカレーター......thang cuốn
くに......nước
かいしゃ；công ty</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">うち......nhà
でんしゃ......xe điện
くつ......dày
ネクタイ......cà vạt
ワイン......rượu vang
タバコ......thuốc lá
うりば......quầy bán hàng
ちか......dưới lòng đất
いくら......bao nhiêu
ひゃく......một trăm
せん......một nghìn
まん......mười nghìn</pre>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Vị trí &#8211; Địa điểm&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-vi-tri-dia-diem">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-vi-tri-dia-diem">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-vi-tri-dia-diem&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Vị trí &#8211; Địa điểm&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-vi-tri-dia-diem">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-vi-tri-dia-diem/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (851 &#8211; 900)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-851-900</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-851-900#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 11 Dec 2014 14:29:00 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4248</guid>
		<description><![CDATA[851 信仰 しんこう Đức tin, niềm tin, tín ngưỡng
852 信号 しんごう Đèn giao thông, tín hiệu
853 人工 じんこう Nhân tạo, do con người tạo ra, con người làm việc, kỹ năng con người]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 11/12/2014 - 2:29 PM</li><li>4052 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Từ vựng tiếng Nhật N3 (từ 851-900)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">851 信仰 しんこう Đức tin, niềm tin, tín ngưỡng
852 信号 しんごう Đèn giao thông, tín hiệu
853 人工 じんこう Nhân tạo, do con người tạo ra, con người làm việc, kỹ năng con người
854 深刻 しんこく Nghiêm trọng
855 診察 しんさつ Khám
856 人種 じんしゅ Chủng tộc
857 信じる しんじる Tin, đặt niềm tin
858 人生 じんせい Cuộc sống
859 親戚 しんせき Tương đối
860 身体 しんたい Cơ thể</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">861 身長 しんちょう Chiều cao (của cơ thể), tầm vóc
862 慎重 しんちょう Quyết định, an toàn
863 心配 しんぱい Lo lắng, quan tâm, lo lắng, chăm sóc
864 審判 しんぱん Trọng tài, dùng thử, bản án, trọng tài, trọng tài
865 人物 じんぶつ Nhân vật, tính cách, người, con người, nhân vật, tài năng người đàn ông 
866 進歩 しんぽ Tiến bộ, phát triển
867 親友 しんゆう Người bạn thân, bạn thân
868 信用 しんよう Sự tự tin, sự phụ thuộc, tín dụng, đức tin
869 信頼 しんらい Sự tin cậy, sự tin tưởng, sự tự tin
870 心理 しんり Tâm lý</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">871 人類 じんるい Nhân loại
872 巣 す Tổ
873 図 ず Con số , bản vẽ, hình ảnh, minh hoạ
874 水準 すいじゅん Mực nước, mức, tiêu chuẩn
875 推薦 すいせん Khuyến nghị
876 スイッチ Chuyển đổi
877 随分 ずいぶん Cực kỳ
878 睡眠 すいみん Ngu
879 数 すう Số lượng, con số
880 数字 すうじ Chữ số, con số</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">881 スープ Súp
882 末 すえ Kết thúc, bột
883 姿 すがた Con số, hình dạng, xuất hiện
884 スキー Trượt tuyết
885 空く すく Để mở, trở nên trống rỗng, có ít đông đúc
886 優れる すぐれる Để giải cứu, để giúp đỡ
887 スケート Để vượt qua, vượt xa, vượt trội
888 すごい Khủng khiếp, tuyệt vời
889 少しも すこしも Bất cứ thứ gì, không một chút
890 過ごす すごす Để vượt qua, để chi tiêu, phải đi qua, để vượt qua</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">891 筋 すじ Cơ bắp, dây chuyền, chuỗi
892 進める すすめる Tạm ứng, để thúc đẩy, đẩy nhanh
893 勧める すすめる Giới thiệu, tư vấn, khuyến khích, cung cấp (rượu)
894 スター Ngôi sao
895 スタイル Phong cách
896 スタンド Đứng
897 頭痛 ずつう Đau đầu
898 ずっと Liên tiếp, trong suốt, rất nhiều
899 すてき Đáng yêu, mơ mộng, đẹp, tuyệt vời
900 既に すでに Đã quá muộn</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Daytiengnhatban</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (851 &#8211; 900)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-851-900">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-851-900">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-851-900&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (851 &#8211; 900)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-851-900">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-851-900/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (851-900)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-851-900</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-851-900#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 05 Dec 2014 14:51:41 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4173</guid>
		<description><![CDATA[851 墨 すみ Mực,mực đen
852 澄む すむ Trở nên trong sạch,trở nên sáng ,trở nên trong
853 相撲 すもう Vật sumo]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 05/12/2014 - 2:51 PM</li><li>3411 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Từ vựng tiếng Nhật trình độ N2 (từ 851-900)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">851 墨 すみ Mực,mực đen
852 澄む すむ Trở nên trong sạch,trở nên sáng ,trở nên trong
853 相撲 すもう Vật sumo
854 スライド Máy chiếu phim đèn chiếu
855 ずらす Kéo ra,đẩy dịch ra
856 ずらり Hàng dài
857 掏摸 すり Kẻ móc túi
858 刷る する In
859 狡い ずるい Ranh mãnh,quỷ quyệt,láu cá
860 すれちがう Đi lướt qua nhau,đi lạc hướng,không đồng ý</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">861 滑れる ずれる Trượt khỏi,lệch khỏi
862 寸法 すんぽう Kích thước,kích cỡ,số đo
863 姓 せい Tính,họ
864 税関 ぜいかん Thuế quan,hải quan
865 製作 せいさく Chế tác,sản xuất,làm
866 制作 せいさく Chế tác,làm
867 性質 せいしつ Tính chất
868 清書 せいしょ Bản chính,bản coppy sạch
869 青少年 せいしょうねん Tuổi trẻ,thanh thiếu niên
870 整数 せいすう Số nguyên</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">871 清掃 せいそう Quét tước,dọn dẹp
872 生存 せいぞん Sự sinh tồn
873 生長 せいちょう Sự sinh trưởng,sinh trưởng
874 政党 せいとう Chính đảng,đảng
875 生年月日 せいねんがっぴ Ngày tháng năm sinh
876 性能 せいのう Tính năng
877 整備 せいび Bảo dưỡng
878 成分 せいぶん Thành phần
879 性別 せいべつ Giới tính
880 正方形 せいほうけい Hình vuông</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">881 正門 せいもん Cổng chính
882 成立 せいりつ Thành lập
883 西暦 せいれき Dương lịch
884 背負う せおう Đảm đương,ghánh vác,cõng vác
885 赤道 せきどう Xích đạo
886 折角 せっかく Sự cố công,với rất nhiều cố gắng
887 接近 せっきん Sự tiếp cận
888 瀬戸物 せともの Đồ sứ
889 ぜひとも Nhất định,bằng tất cả các cách
890 迫る せまる Cưỡng bức,giục,thúc giục</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">891 ゼミ Hội thảo,buổi học có diễn thuyết về một chủ đề nghiên cứu ở trường đại học
892 せめて Ít nhất thì,tối thiểu là
893 攻める せめる Tấn công,công kích,đột kích
894 セメント Xi măng
895 栓 せん Nút
896 前後 ぜんご Đầu cuối,trước sau
897 洗剤 せんざい Xà bông bột,chất tẩy rửa
898 全集 ぜんしゅう Toàn tập
899 全身 ぜんしん Toàn thân
900 扇子 せんす Quạt giấy</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<p>&nbsp;</p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (851-900)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-851-900">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-851-900">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-851-900&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N2 (851-900)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-851-900">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n2-851-900/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên tiếng Nhật cho Nữ&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nu</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nu#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 03 Dec 2014 20:52:21 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4132</guid>
		<description><![CDATA[TÊN TIẾNG NHẬT HAY DÀNH CHO NỮ
Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
Akako: màu đỏ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 03/12/2014 - 8:52 PM</li><li>7026 Lượt xem</li></ul><h2>Từ vựng tiếng Nhật</h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>TÊN TIẾNG NHẬT HAY DÀNH CHO NỮ</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Aiko: dễ thương, đứa bé đáng yêu
Akako: màu đỏ
Aki: mùa thu
Akiko: ánh sáng
Akina: hoa mùa xuân
Amaya: mưa đêm
Aniko/Aneko: người chị lớn
Azami: hoa của cây thistle, một loại cây cỏ có gai
Ayame: giống như hoa irit, hoa của cung Gemini
Bato: tên của vị nữ thần đầu ngựa trong thần thoại Nhật
Cho: com bướm
Cho (HQ): xinh đẹp
Gen: nguồn gốc
Gin: vàng bạc
Gwatan: nữ thần Mặt Trăng
Ino: heo rừng
Hama: đứa con của bờ biển
Hasuko: đứa con của hoa sen</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Hanako: đứa con của hoa
Haru: mùa xuân
Haruko: mùa xuân
Haruno: cảnh xuân
Hatsu: đứa con đầu lòng
Hidé: xuất sắc, thành công
Hiroko: hào phóng
Hoshi: ngôi sao
Ichiko: thầy bói
Iku: bổ dưỡng
Inari: vị nữ thần lúa
Ishi: hòn đá
Izanami: người có lòng hiếu khách
Jin: người hiền lành lịch sự
Kagami: chiếc gương
Kami: nữ thần
Kameko/Kame: con rùa
Kané: đồng thau (kim loại)
Kazu: đầu tiên
Kazuko: đứa con đầu lòng
Keiko: đáng yêu
Kimiko/Kimi: tuyệt trần
Kiyoko: trong sáng, giống như gương
Koko/Tazu: con cò</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Kuri: hạt dẻ
Kyon (HQ): trong sáng
Kurenai: đỏ thẫm
Kyubi: hồ ly chín đuôi
Lawan (Thái): đẹp
Mariko: vòng tuần hoàn, vĩ đạo
Manyura (Inđô): con công
Machiko: người may mắn
Maeko: thành thật và vui tươi
Mayoree (Thái): đẹp
Masa: chân thành, thẳng thắn
Meiko: chồi nụ
Mika: trăng mới
Mineko: con của núi
Misao: trung thành, chung thủy
Momo: trái đào tiên
Moriko: con của rừng
Miya: ngôi đền
Mochi: trăng rằm
Murasaki: hoa oải hương (lavender)
Nami/Namiko: sóng biển</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Nara: cây sồi
Nareda: người đưa tin của Trời
No : hoang vu
Nori/Noriko: học thuyết 
Nyoko: viên ngọc quí hoặc kho tàng
Ohara: cánh đồng
Phailin (Thái): đá sapphire
Ran: hoa súng
Ruri: ngọc bích
Ryo: con rồng
Sayo/Saio: sinh ra vào ban đêm
Shika: con hươu
Shina: trung thành và đoan chính
Shizu: yên bình và an lành
Suki: đáng yêu
Sumi: tinh chất
Sumalee (Thái): đóa hoa đẹp
Sugi: cây tuyết tùng
Suzuko: sinh ra trong mùa thu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Shino: lá trúc
Takara: kho báu
Taki: thác nước
Tamiko: con của mọi người
Tama: ngọc, châu báu
Tani: đến từ thung lũng
Tatsu: con rồng
Toku: đạo đức, đoan chính
Tomi: giàu có
Tora: con hổ
Umeko: con của mùa mận chín
Umi: biển
Yasu: thanh bình
Yoko: tốt, đẹp
Yon (HQ): hoa sen
Yuri/Yuriko: hoa huệ tây
Yori: đáng tin cậy
Yuuki: hoàng hôn</pre>
<h3 style="text-align: right;">Học tiếng Nhật qua từ vựng</h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên tiếng Nhật cho Nữ&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nu">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nu">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nu&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên tiếng Nhật cho Nữ&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nu">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nu/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên tiếng Nhật cho Nam&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nam</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nam#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 03 Dec 2014 20:47:40 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4129</guid>
		<description><![CDATA[TÊN TIẾNG NHẬT HAY DÀNH CHO NAM
Aki: mùa thu
Akira: thông minh]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 03/12/2014 - 8:47 PM</li><li>5459 Lượt xem</li></ul><h2>Từ vựng tiếng Nhật</h2>
<p>&nbsp;</p>
<h3>TÊN TIẾNG NHẬT HAY DÀNH CHO NAM</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Aki: mùa thu
Akira: thông minh
Aman (Inđô): an toàn và bảo mật
Amida: vị Phật của ánh sáng tinh khiết
Aran (Thai): cánh rừng
Botan: cây mẫu đơn, hoa của tháng 6
Chiko: như mũi tên
Chin (HQ): người vĩ đại
Dian/Dyan (Inđô): ngọn nến
Dosu: tàn khốc
Ebisu: thần may mắn
Garuda (Inđô): người đưa tin của Trời
Gi (HQ): người dũng cảm
Goro: vị trí thứ năm, con trai thứ năm
Haro: con của lợn rừng
Hasu: hoa sen</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Hatake: nông điền
Ho (HQ): tốt bụng
Hotei: thần hội hè
Higo: cây dương liễu
Hyuga: Nhật hướng
Isora: vị thần của bãi biển và miền duyên hải
Jiro: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kakashi: 1 loại bù nhìn bện = rơm ở các ruộng lúa
Kalong: con dơi
Kama (Thái): hoàng kim
Kané/Kahnay/Kin: hoàng kim
Kazuo: thanh bình
Kongo: kim cương
Kenji: vị trí thứ nhì, đứa con trai thứ nhì
Kuma: con gấu
Kumo: con nhện
Kosho: vị thần của màu đỏ
Kaiten : hồi thiên
Kamé: kim qui
Kami: thiên đàng, thuộc về thiên đàng
Kano: vị thần của nước
Kanji: thiếc (kim loại)
Ken: làn nước trong vắt
Kiba: răng , nanh
KIDO: nhóc quỷ
Kisame: cá mập
Kiyoshi: người trầm tính
Kinnara (Thái): một nhân vật trong chiêm tinh, hình dáng nửa người nửa chim.</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Itachi: con chồn (1 con vật bí hiểm chuyên mang lại điều xui xẻo )

Maito: cực kì mạnh mẽ
Manzo: vị trí thứ ba, đứa con trai thứ ba
Maru: hình tròn , từ này thường dùng đệm ở phìa cuối cho tên con trai.
Michi: đường phố
Michio: mạnh mẽ
Mochi: trăng rằm
Naga (Malay/Thai): con rồng/rắn trong thần thoại
Neji: xoay tròn
Niran (Thái): vĩnh cửu
Orochi: rắn khổng lồ
Raiden: thần sấm chớp
Rinjin: thần biển
Ringo: quả táo
Ruri: ngọc bích
Santoso (Inđô): thanh bình, an lành
Sam (HQ): thành tựu
San (HQ): ngọn núi
Sasuke: trợ tá
Seido: đồng thau (kim loại)
Shika: hươu</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">Shima: người dân đảo
Shiro: vị trí thứ tư
Tadashi: người hầu cận trung thành
Taijutsu: thái cực
Taka: con diều hâu
Tani: đến từ thung lũng
Taro: cháu đích tôn
Tatsu: con rồng
Ten: bầu trời
Tengu: thiên cẩu ( con vật nổi tiếng vì long trung thành )
Tomi: màu đỏ
Toshiro: thông minh
Toru: biển
Uchiha: quạt giấy
Uyeda: đến từ cánh đồng lúa
Uzumaki : vòng xoáy
Virode (Thái): ánh sáng
Washi: chim ưng
Yong (HQ): người dũng cảm
Yuri: (theo ý nghĩa Úc) lắng nghe
Zinan/Xinan: thứ hai, đứa con trai thứ nhì
Zen: một giáo phái của Phật giáo</pre>
<h3 style="text-align: right;"> Học tiếng Nhật qua từ vựng</h3>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên tiếng Nhật cho Nam&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nam">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nam">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nam&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Tên tiếng Nhật cho Nam&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nam">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-ten-tieng-nhat-cho-nam/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Phương hướng&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-phuong-huong</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-phuong-huong#comments</comments>
		<pubDate>Wed, 26 Nov 2014 12:56:14 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4100</guid>
		<description><![CDATA[Doko: ở đâu?
Mae muki: hướng phía trước
Ushiro muki: hướng phía sau]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 26/11/2014 - 12:56 PM</li><li>4482 Lượt xem</li></ul><h3 style="text-align: left;"><strong>Học tiếng Nhật &#8211; Từ vựng tiếng Nhật Phương hướng</strong></h3>
<p>&nbsp;</p>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">Higashi: hướng đông
Nishi: hướng tây
Manami: hướng nam
Kita: hướng bắc
Hokutou: đông bắc
Nantou: đông nam
Hokusei: tây bắc
Nansei: tây nam
Touzai: tây đông
Nanboku: bắc nam
Yoko: ngang
Tate: dọc
Migi: bên phải
Hidari: bên trái
Zenmen: phía trước
Koumen: phía sau
Tonari: bên cạnh
Mannaka: ở jữa
Taimen: đối diện
Mukou: bên kia
Ushiro: đằng sau
Doko: ở đâu?
Mae muki: hướng phía trước
Ushiro muki: hướng phía sau</pre>
<p style="text-align: right;"><strong> Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Phương hướng&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-phuong-huong">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-phuong-huong">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-phuong-huong&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Phương hướng&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-phuong-huong">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-phuong-huong/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; &#8220;Tên bảo bối trong truyện Doremon&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-bao-boi-trong-truyen-doremon</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-bao-boi-trong-truyen-doremon#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 23 Nov 2014 17:20:35 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4064</guid>
		<description><![CDATA[Máy ghi âm trò chơi.レコーダーゲーム。Rekōdāgēmu.
Nhánh cây tầm gửi. ヤドリギのブランチ。Yadorigi no buranchi.
Album ghi hìnhアルバムレコーディング Arubamurekōdingu]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 23/11/2014 - 5:20 PM</li><li>4133 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Từ vựng tên các bảo bối của Doremon</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true   ">Tivi thời gian-テレビ時間-Terebi jikan
Túi không đáy( 四次元ポケット phiên âm: shijiganboketto.nghĩa: túi bốn chiều)
Đèn pin điều chỉnh môi trường(テキオー灯 Tekiō Tou)
Bút chì không khí(空気クレヨン Kuuki Kureyon)
Tấm vé quyền lực(オールマイティパス Ōrumaiti Pasu)
Bánh quy biến hình(変身ビスケット Henshin Bisuketto)
Ngựa tre cà kheo(ウマタケ Umatake, Một vai trong vở takeuma,nghĩa là cây cà kheo)
Sô cô la Trái tim (ココロチョコ Kokorotyoko)
Bánh mì giúp trí nhớ(アンキパン Anki pan)
Bộ điều khiển người từ xa (人間リモコン Ningen rimocon)
Cỗ máy thời gian(タイムマシン phiên âm: taimumashin)
Chong chóng tre (タケコプター phiên âm: takekobutā)
Cánh cửa thần kỳ(どこでもドア phiên âm: dokodemo-doa:cánh cửa tới bất kỳ đâu)
Tủ điện thoại yêu cầu(もしもボックス phiên âm: Moshimo-bokkusu: hộp moshimo)
Khăn trùm thời gian (タイムふろしき phiên âm: taimu-furosiki)
Đèn pin thu nhỏ(スモールライト)
Vòng xuyên thấu(通り抜けフープ Tōrinuke Fūpu)
Đại bác bé bự/Đại bác không khí (空気砲 Kūkihō)
Bánh mì chuyển ngữ (ほんやくコンニャク hon'yaku-konnyaku)
Máy ảnh tạo mốt (着せ替えカメラ Kisekae kamera)
Súng nước tạo áp lực-高圧水銃-Kōatsu-sui jū
Máy tạo thời tiết-天気ジェネレータ-Tenki jenerēta
Củi cháy dưới nước-薪水-Shinsui
Cửa cống chặn thời gian-マンホールブロック時間-Manhōruburokku jikan
Lưỡi câu phóng đại-誇張されたフック-Kochō sa reta fukku
Giấy in cấp tốc-高速印刷用紙-Kōsoku insatsu yōshi
Con ma giúp việc-ゴースト-Gōsuto
Sơn tàng hình-ステルス塗料-Suterusu toryō
Thuốc mời khách薬は、ゲストを招待 Kusuri wa, gesuto o shōtai
Máy tạo cảm giác không gian nhà ở感覚発電機ハウジングスペース 
...Kankaku hatsuden-ki haujingusupēsu
Cầu thang phát nhạc tự động, 自動的に階段再生 Jidōteki ni kaidan saisei
Đệm chuyển động, モーションバッファ Mōshonbaffa
Đèn discoディスコの照明 Disuko no shōmei
Máy ghi âm trò chơi.レコーダーゲーム。Rekōdāgēmu.
Nhánh cây tầm gửi. ヤドリギのブランチ。Yadorigi no buranchi.
Album ghi hìnhアルバムレコーディング Arubamurekōdingu
</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Học tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; &#8220;Tên bảo bối trong truyện Doremon&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-bao-boi-trong-truyen-doremon">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-bao-boi-trong-truyen-doremon">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-bao-boi-trong-truyen-doremon&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; &#8220;Tên bảo bối trong truyện Doremon&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-bao-boi-trong-truyen-doremon">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-ten-bao-boi-trong-truyen-doremon/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (801-850)</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-801-850</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-801-850#comments</comments>
		<pubDate>Sun, 23 Nov 2014 16:26:47 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=4046</guid>
		<description><![CDATA[801 条件 じょうけん điều kiện, điều khoản
802 正午 しょうご buổi trưa, giữa ngày
803 正直 しょうじき trung thực, tính toàn vẹn, sự thẳng thắn]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 23/11/2014 - 4:26 PM</li><li>5568 Lượt xem</li></ul><h3>Học tiếng Nhật Bản &#8211; Từ vựng tiếng Nhật trình độ N3 (từ 801-850)</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">801 条件 じょうけん điều kiện, điều khoản
802 正午 しょうご buổi trưa, giữa ngày
803 正直 しょうじき trung thực, tính toàn vẹn, sự thẳng thắn
804 常識 じょうしき thông thường
805 少女 しょうじょ con gái, thiếu nữ, trinh nữ, thời con gái, cô bé
806 少々 しょうしょう chỉ là một số lượng nhỏ, phút
807 症状 しょうじょう triệu chứng, điều kiện
808 生じる しょうじる để sản xuất, sản lượng, dẫn đến phát sinh, để được tạo ra
809 招待 しょうたい lời mời
810 状態 じょうたい điều kiện, tình huống, hoàn cảnh, nhà nước</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">811 上達 じょうたつ cải tiến, trước, tiến bộ
812 承知 しょうち sự đồng ý, chấp nhận, đồng ý, thừa nhận
813 上等 じょうとう ưu thế trên, lớp học đầu tiên, rất tốt
814 衝突 しょうとつ va chạm, xung đột
815 商人 しょうにん thương nhân, nhân viên bán hàng, thương gia
816 承認 しょうにん công nhận, thừa nhận, phê duyệt, chấp thuận, thỏa thuận
817 少年 しょうねん trẻ em trai, người chưa thành niên
818 商売 しょうばい thương mại, kinh doanh, thương mại, giao dịch, nghề nghiệp
819 消費 しょうひ tiêu thụ, chi phí
820 商品 しょうひん Hàng hóa, bài viết về thương mại,chứng khoán</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">821 消防 しょうぼう Chữa cháy, cứu hỏa
822 情報 じょうほう Thông tin
823 証明 しょうめい Bằng chứng, xác minh
824 女王 じょおう Nữ hoàng
825 職 しょく Việc làm
826 職業 しょくぎょう Nghề nghiệp, kinh doanh
827 食事 しょくじ Bữa ăn
828 食卓 しょくたく Bàn ăn
829 食品 しょくひん Hàng hóa, thực phẩm
830 植物 しょくぶつ Thực vật</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">831 食物 しょくもつ Thực phẩm, thực phẩm
832 食欲 しょくよく Sự thèm ăn
833 食料 しょくりょう Thực phẩm
834 食糧 しょくりょう Quy định, khẩu phần
835 書斎 しょさい Nghiên cứu
836 女子 じょし Người phụ nữ, cô gái
837 助手 じょしゅ Người giúp việc, trợ lý, gia sư
838 徐々に じょじょに Từ từ, từng chút một, từng bước, từng bước, lặng lẽ
839 署名 しょめい Chữ ký
840 書物 しょもつ Sách</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">841 女優 じょゆう Nữ diễn viên
842 処理 しょり Chế biến, xử lý, điều trị, xử lý, bố trí
843 書類 しょるい Tài liệu, giấy tờ chính thức
844 知らせ しらせ Chú ý
845 尻 しり Mông, phía dưới
846 印 しるし Nhãn hiệu, biểu tượng
847 城 しろ Lâu đài
848 進学 しんがく Đi vào trường đại học
849 神経 しんけい Thần kinh, nhạy cảm
850 真剣 しんけん Nghiêm túc</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Dạy tiếng Nhật Bản</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (801-850)&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-801-850">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-801-850">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-801-850&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Từ vựng N3 (801-850)">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-801-850">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-tu-vung-n3-801-850/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Số đếm&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-so-dem-2</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-so-dem-2#comments</comments>
		<pubDate>Fri, 21 Nov 2014 18:31:19 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trí Chơn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Từ vựng tiếng Nhật]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3994</guid>
		<description><![CDATA[100: hyaku　 ひゃく --> chú ý: không có số 1 (ichi)
200: ni hyaku　 にひゃく,
400: yon hyaku　 よんひゃく, ]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trí Chơn</strong></li><li>Ngày đăng: 21/11/2014 - 6:31 PM</li><li>53798 Lượt xem</li></ul><h1><span style="color: #ff0000;">Số trong tiếng Nhật</span></h1>
<p>&nbsp;</p>
<div class="_5pbx userContent" data-ft="{&quot;tn&quot;:&quot;K&quot;}">
<h3>Đầu tiên là số đếm:</h3>
<p>1 : ichi　 いち<br />
2 : ni　 に<br />
3 : san　 さん<br />
4 : yon　 よん<br />
5 : go　 ご<br />
6 : roku　 ろく<br />
7 : nana　 なな<br />
8 : hachi　 はち<br />
9 : kyuu　 きゅう<br />
10: juu　 じゅう<br />
11: juu + ichi　 じゅういち<br />
12: juu + ni　 じゅうに &#8211;&gt; tương tự cho 13 đến 19<br />
20: ni + juu　 にじゅう<br />
21: ni + juu + ichi　 にじゅういち &#8211;&gt; tương tự<br />
30: san + juu　 さんじゅう<br />
40: yon + juu　 よんじゅう &#8211;&gt; tương tự 40 đến 90</p>
<h3>Tiếp theo chúng ta đếm 100 nhé:</h3>
<p>100: hyaku　 ひゃく &#8211;&gt; chú ý: không có số 1 (ichi)<br />
200: ni hyaku　 にひゃく,<br />
400: yon hyaku　 よんひゃく,<br />
500: go hyaku　 ごひゃく,<br />
700: nana hyaku　 ななひゃく,<br />
900: kyuu hyaku　 きゅうひゃく<br />
300: san byaku　 さんびゃく<br />
600: rop pyaku　 ろっぴゃく<br />
800: hap pyaku　 はっぴゃく</p>
<h3>Cứ bình tĩnh các bạn nhé, tiếp tục đến hàng nghìn:</h3>
<p>1000: sen 　 せん &#8211;&gt; chú ý: không có số 1 (ichi)<br />
2000 &#8211;&gt; 9000: cũng ghép lại như trên nhưng chú ý có 2 biến thể:<br />
3000: san zen　 さんぜん<br />
8000: has sen　 はっせん</p>
<h3>Tiếp tục nữa nào:</h3>
<p>10.000: ichi man いちまん &#8211;&gt; chú ý: bây giờ thì lại có số 1 (ichi)<br />
100.000: 10 + 4 số 0 &#8211;&gt; juu man　じゅうまん<br />
1.000.000: 100 + 4 số 0 &#8211;&gt; hyaku man　ひゃくまん<br />
10.000.000: 1000 + 4 số 0 &#8211;&gt; sen man　せんまん<br />
100.000.000: ichioku (trường hợp đặc biệt)　いちおく</p>
<p>Các bạn chú ý vài trường hợp đặc biệt nhé (những chỗ in đậm đó).</p>
<p>Cái trên chỉ là đếm số thôi (1, 2, 3, 4) hoặc để đếm tiền. Thế còn trường hợp đếm đồ vật hay cái gì đó thì sao (như 1 cái cặp, 2 đôi giày, 3 tháng, 4 người, 5 con cá, 6 tầng lầu&#8230;).</p>
<p>Trong tiếng Nhật chia ra làm nhiều nhóm riêng biệt, và mỗi nhóm lại có cách đếm khác nhau, rồi trong mỗi nhóm lại có vài trường hợp đặc biệt nữa. Ví dụ:<br />
_ 2 đôi giày là ni soku　にそく,<br />
_ 3 đôi giày là san zoku　さんぞく (soku ko phải là đôi giày, mà chỉ là cái đuôi đi sau số đếm thôi).<br />
Ví dụ như câu:<br />
kutsu ga ni soku arimasu.　くつ　が　にそく　あります<br />
(kutsu: đôi giày, ga: là trợ từ, ni soku: 2 đôi, arimasu: có)<br />
Chữ soku sẽ thay đổi ở những nhóm đồ vật khác nhau.<br />
Ví dụ:<br />
hon ga san satsu arimasu.　ほん　が　さんさつ　ありま す<br />
(hon: quyển sách, san satsu: 3 cái)</p>
<p>Trong tiếng Nhật chia rất nhiều nhóm để đếm. Mỗi nhóm giống nhau về các biến thể của nó (như ví dụ soku và zoku ở trên).</p>
<h3>Nhóm 1: (rắc rối nhất)</h3>
<p>_ Đếm đồ vật dài (bút, chai, trái chuối):<br />
số đếm + hon/bon/pon　 ほん／ぼん／ぽん<br />
_ Đếm ly, cốc, tách, chén:<br />
số đếm + hai/bai/pai　 はい／ばい／ぱい<br />
_ Đếm thú vật nhỏ (mèo, cá, côn trùng):<br />
số đếm + hiki/biki/piki　 ひき／びき／ぴき</p>
<h3>Các biến thể trong nhóm này:</h3>
<p>_1 cái/con: ip + pon/pai/piki　 いっぽん／いっぱい／いっぴき<br />
_6 cái/con: rop + pon/pai/piki　 ろっぽん／ろっぱい／ろっぴき<br />
_8 cái/con: hap + pon/pai/piki　 はっぽん／はっぱい／はっぴき<br />
_10 cái/con: jup/jip + pon/pai/piki　じゅっぽん（じっぽん）／じゅっぱ い（じっぱい）／じゅっぴき（じっ ぴ き）<br />
_3 cái/con: san + bon/bai/biki　 さんぼん／さんばい／さんびき<br />
Hỏi bao nhiêu: nan + bon/bai/biki　なんぼん／なんばい／なんびき<br />
Còn lại đều là số đếm bình thường + hon/hai/hiki</p>
<p>Chú ý: còn lại đêu là số đếm bình thường nhưng phải tuân thủ các biến thể ở trên (tức là 11 cái thì vẫn là juu + biến thể 1, 26 cái là ni juu + biến thể 6) &#8211;&gt; cái này áp dụng cho tất cả các nhóm.</p>
<p>Nhóm 2:<br />
_ Đếm nhà: số đếm + ken/gen　 けん／げん<br />
_ Đếm tầng lầu: số đếm + kai/gai　 かい／がい</p>
<h3>Các biến thể trong nhóm này:</h3>
<p>_1 căn/tầng: ik + ken/kai　 いっかい<br />
_6 căn/tầng: rok + ken/kai　 ろっかい<br />
_8 căn/tầng: hak + ken/kai　 はっかい<br />
_10 căn/tầng: juk/jik + ken/kai　 じゅっかい（じっかい）<br />
_3 căn/tầng: san + gen/gai　 さんげん／さんがい<br />
Hỏi bao nhiêu: nan + gen/gai　なんげん／なんがい<br />
Còn lại đều là số đếm bình thường + ken/kai</p>
<p>Nhóm 3:<br />
Đếm đồ vật theo cặp (giày, dép): số đếm + soku/zoku　そく／ぞく</p>
<p>Các biến thể trong nhóm này: giống nhóm 2 nhưng ko có biến thể &#8220;6&#8221; (nghĩa là 6 đôi thì vẫn là roku soku　ろくそく chứ ko phải ros soku)<br />
Còn lại đều là số đếm bình thường + soku</p>
<h3>Nhóm 4:</h3>
<p>_Đếm lần: số đếm + kai　かい<br />
_Đếm đồ vật nhỏ (cục gôm, xí ngầu): số đếm + ko　こ<br />
_Đếm tháng: số đếm + kagetsu　かげつ</p>
<p>Các biến thể trong nhóm này: giống nhóm 2 nhưng ko có biến thể &#8220;3&#8221; và &#8220;hỏi bao nhiêu&#8221; (nghĩa là 3 lần vẫn là san kai　さんかい, 3 tháng vẫn là san kagetsu　さんかげつ)<br />
Trường hợp đặc biệt: riêng 6 tháng còn có 1 từ khác hantoshi　はんとし (nửa năm).</p>
<h3>Nhóm 5:</h3>
<p>_Đếm tuổi: số đếm + sai　 さい<br />
_Đếm sách vở: số đếm + satsu　 さつ<br />
_Đếm đồ vật theo bộ (quần áo): số đếm + chaku　 ちゃく<br />
_Đếm tuần: số đếm + shuukan　 しゅうかん</p>
<p>Các biến thể trong nhóm này: (chú ý, ko có biến thể &#8220;6&#8221;)<br />
_1 tuổi/cái/tuần: is + sai/satsu/chaku/shuukan<br />
いっさい／いっさつ／いっちゃく／ いっじゅうかん<br />
_8 tuổi/cái/tuần: has + sai/satsu/chaku/shuukan<br />
はっさい／はっさつ／はっちゃく／ はっしゅうかん<br />
_10 tuổi/cái/tuần: jus/jis + sai/satsu/chaku/shuukan<br />
じゅっさい／じゅっさつ／じゅっち ゃく／じゅっしゅうかん</p>
<p>&#8211;&gt;Mẹo nhớ để ko lẫn lộn: các đuôi bắt đầu bằng chữ s thì ko có biến thể &#8220;6&#8221; (như nhóm 3 và 5), còn các đuôi bắt đầu bằng chữ k thì có biến thể &#8220;6&#8221; (như nhóm 2 và 4).<br />
Trường hợp đặc biệt: 20 tuổi là hatachi　はたち</p>
<h3>Nhóm 6:</h3>
<p>_Đếm thứ tự: số đếm + ban　ばん<br />
_Đếm đồ vật mỏng (lá thư, tờ giấy, áo sơ mi): số đếm + mai　まい<br />
_Đếm máy móc, xe cộ: số đếm + dai　だい</p>
<p>Nhóm này ko có biến thể.</p>
<p>Nhóm 7: (bao gồm những nhóm có mỗi kiểu biến thể riêng)</p>
<p>a. Đếm người: số đếm + nin　にん<br />
Các biến thể:<br />
1 người: hitori (ko có + nin)　ひとり<br />
2 người: futari (ko có + nin)　ふたり<br />
4 người: yo + nin　 よにん (tương tự cho 14, 24&#8230;nghĩa là 14 người là juu + yonin）</p>
<p>b. Đếm đồ vật nói chung: phải học thuộc 10 số đầu nhưng ko tuân thủ câu màu đỏ ở trên<br />
1 cái: hitotsu　 ひとつ<br />
2 cái: futatsu　 ふたつ<br />
3 cái: mittsu　 みっつ<br />
4 cái: yottsu　 よっつ<br />
5 cái: itsutsu　 いつつ<br />
6 cái: muttsu　 むっつ<br />
7 cái: nanatsu ななつ<br />
8 cái: yattsu　 やっつ<br />
9 cái: kokonotsu　 ここのつ<br />
10 cái : too　 とお<br />
&#8211;&gt; bắt đầu từ 11 trở đi trở về số đếm bình thường nhưng ko thêm tsu</p>
<p>c. Đếm ngày và ngày tây: (1 ngày, 2 ngày và ngày 1, ngày 2) phải học thuộc 10 số đầu nhưng ko tuân thủ câu màu đỏ ở trên nữa<br />
1 ngày: ichi nichi　いちにち, ngày 1: tsuitachi　ついたち<br />
Còn lại thì cả 2 bên đều giống nhau.<br />
2 ngày, ngày 2: futsuka　 ふつか<br />
3 ngày, ngày 3: mikka　 みっか<br />
4 ngày, ngày 4: yokka　 よっか<br />
5 ngày, ngày 5: itsuka　 いつか<br />
6 ngày, ngày 6: muika　 むいか<br />
7 ngày, ngày 7: nanoka　 なのか<br />
8 ngày, ngày 8: youka　 ようか<br />
9 ngày, ngày 9: kokonoka　 ここのか<br />
10 ngày, ngày 10: tooka　 とおか<br />
14 ngày, ngày 14: juu yokka　 じゅうよっか<br />
17 ngày, ngày 17: juu shichi nichi　 じゅうしちにち<br />
19 ngày, ngày 19: juu ku nichi　 じゅうくにち<br />
20 ngày, ngày 20: hatsuka　 はつか<br />
24 ngày, ngày 24: ni juu yokka　 にじゅうよっか<br />
27 ngày, ngày 27: ni juu shichi nichi にじゅうしちにち<br />
29 ngày, ngày 29: ni juu ku nichi　 にじゅうくにち<br />
&#8212;&gt; các ngày khác trở về bình thường: số đếm + nichi</p>
<p>d. Đếm giờ và giờ đồng hồ (suốt 3 tiếng, bây giờ là 3 giờ)<br />
Đếm giờ: số đếm + jikan　じかん<br />
Giờ đồng hồ: số đếm + ji　じ</p>
<h3>Các biến thể:</h3>
<p>4 giờ: yo + jikan/ji　 よじかん／よじ<br />
7 giờ: shichi + jikan/ji　 しちじかん／しちじ<br />
9 giờ: ku + jikan/ji　 くじかん／くじ</p>
<p>e. Đếm phút và phút đồng hồ: đều là số đếm + fun/pun　ふん／ぷん</p>
<p>Các biến thể:<br />
1 phút: ip + pun　 いっぷん<br />
6 phút: rop + pun　 ろっぷん<br />
8 phút: hap + pun　 はっぷん<br />
10 phút: jup/jip + pun　じゅっぷん（じっぷん）</p>
<p>3 phút: san + pun　 さんぷん<br />
4 phút: yon + pun　 よんぷん<br />
hỏi bao nhiêu: nan + pun　なんぷん<br />
&#8211;&gt; Còn lại là số đếm bình thường + fun (riêng 30 phút còn có thêm từ han　はん)</p>
<p>f. Tháng tây (đếm tháng đã nằm trong nhóm 4): số đếm + gaku　がく</p>
<h3>Các biến thể:<br />
tháng 4: shi + gaku　しがく<br />
tháng 7: shichi + gaku　しちがく<br />
tháng 9: ku + gaku　くがく</h3>
<p>g. Đếm năm: số đếm + nen　ねん</p>
<p>Có 1 biến thể:<br />
4 năm: yo + nen　よねん (tương tự cho 14, 24&#8230;nghĩa là 14 năm là juu + yonen)</p>
</div>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Số đếm&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-so-dem-2">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-so-dem-2">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-so-dem-2&title=[Từ vựng tiếng Nhật] &#8211; Chủ đề &#8220;Số đếm&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-so-dem-2">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tu-vung-tieng-nhat-chu-de-so-dem-2/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
