<?xml version="1.0" encoding="UTF-8"?><rss version="2.0"
	xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"
	xmlns:wfw="http://wellformedweb.org/CommentAPI/"
	xmlns:dc="http://purl.org/dc/elements/1.1/"
	xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom"
	xmlns:sy="http://purl.org/rss/1.0/modules/syndication/"
	xmlns:slash="http://purl.org/rss/1.0/modules/slash/"
	>

<channel>
	<title>Học Tiếng Nhật &#187; Uncategorized</title>
	<atom:link href="http://hoctiengnhat.cntech.vn/uncategorized/feed" rel="self" type="application/rss+xml" />
	<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn</link>
	<description>Đào tạo tiếng Nhật trực tuyến qua Skype</description>
	<lastBuildDate>Mon, 11 May 2015 22:07:13 +0000</lastBuildDate>
	<language>en-US</language>
	<sy:updatePeriod>hourly</sy:updatePeriod>
	<sy:updateFrequency>1</sy:updateFrequency>
	<generator>https://wordpress.org/?v=4.1.41</generator>
	<item>
		<title>[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; &#8220;Các đồng từ và đồng nghĩa&#8221; của từ Hán Việt và Kanji</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-dong-tu-va-dong-nghia-cua-tu-han-viet-va-kanji</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-dong-tu-va-dong-nghia-cua-tu-han-viet-va-kanji#comments</comments>
		<pubDate>Thu, 20 Nov 2014 15:26:06 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Uncategorized]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3923</guid>
		<description><![CDATA[kỷ niệm: 記念 (きねん kinen)
lạc quan: 楽観 (らっかん rakkan)
lãnh thổ: 領土 (りょうど ryōdo)]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 20/11/2014 - 3:26 PM</li><li>3149 Lượt xem</li></ul><h3> Học tiếng Nhật Bản &#8211; Hán tự tiếng Nhật &#8220;Đồng từ và đồng nghĩa&#8221;</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">ác mộng: 悪夢 (あくむ akumu)
âm nhạc: 音楽 (おんがく ongaku)
anh hùng: 英雄 (えいゆう eiyū)
bí mật: 秘密 (ひみつ himitsu)
bình dân: 平民 (へいみん heimin)
bối cảnh: 背景 (はいけい haikei)
cá nhân: 個人 (こじん kojin)
cách mạng: 革命 (かくめい kakumei)
cảm động: 感動 (かんどう kandō)
cảm giác: 感覚 (感覚 kankaku)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">chế độ: 制度 (せいど seido)
chi phối: 支配 (しはい shihai)
chính phủ: 政府 (せいふ seihu)
chú ý: 注意 (ちゅうい chūi)
chuẩn bị: 準備 (じゅんび junbi)
cơ quan: 機関 (きかん kikan)
dã man: 野蛮 (やばん yaban)
danh dự: 名誉 (めいよ meiyo)
dân chủ: 民主 (みんしゅ minshu)
dân tộc: 民族 (みんぞく minzoku)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">di sản: 遺産 (いさん isan)
đặc biệt: 特別 (とくべつ tokubetsu)
đặc phái viên: 特派員 (とくはいん tokuhain)
đại học: 大学 (だいがく daigaku)
đại sứ quán: 大使館 (たいしかん taishikan)
đầu tư: 投資 (とうし tōshi)
điện thoại: 電話 (でんわ denwa)
điển hình: 典型 (てんけい tenkei)
đoàn kết: 団結 (だんけつ danketsu)
độc lập: 独立 (どくりつ dokuritsu)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">gia đình: 家庭 (かてい katei)
giải phóng: 解放 (かいほう kaihō)
giáo dục: 教育 (きょういく kyōiku)
giao lưu: 交流 (こうりゅう kōryū)
giao thông: 交通 (こうつう kōtsū)
hành động: 行動 (こうどう kōdō)
hạnh phúc: 幸福 (こうふく kōhuku)
huấn luyện: 訓練 (くんれん kunren)
hy sinh: 犠牲 (ぎせい gisei)
kết luận: 結論 (けつろん ketsuron)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">kết quả: 結果 (けっか kekka)
kiến trúc: 建築 (けんちく kenchiku)
kinh tế: 経済 (けいざい keizai)
kinh phí: 経費 (けいひ keihi)
kháng chiến: 抗戦 (こうせん kōsen)
khắc phục: 克服 (こくふく kokuhuku)
khiêm tốn: 謙遜 (けんそん kenson)
khinh miệt: 軽蔑 (けいべつ keibetsu)
khoa học: 科学 (かがく kagaku)
kim ngạch: 金額 (きんがく kingaku)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">kỷ niệm: 記念 (きねん kinen)
lạc quan: 楽観 (らっかん rakkan)
lãnh thổ: 領土 (りょうど ryōdo)
lao động: 労働 (ろうどう rōdō)
lệ thuộc: 隷属 (れいぞく reizoku)
lịch sử: 歴史 (れきし rekishi)
lý do: 理由 (りゆう riyū)
lý luận: 理論 (りろん riron)
mỹ nhân: 美人 (びじん bijin)
ngôn ngữ: 言語 (げんご gengo)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">nghệ thuật: 芸術 (げいじゅつ geijutsu)
nhân sinh quan: 人生観 (じんせいかん jinseikan)
Nhật Bản: 日本 (にほん nihon)
ô nhiễm: 汚染 (おせん osen)
phá hoại: 破壊 (はかい hakai)
phản đối: 反対 (はんたい hantai)
pháp luật: 法律 (ほうりつ hōritsu)
phát biểu: 発表 (はっぴょう happyō)
phẩm chất: 品質 (ひんしつ hinshitsu)
Phật giáo: 仏教 (ぶっきょう bukkyō)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">phát kiến: 発見 (はっけん hakken)
phát triển: 発展 (はってん hatten)
phu nhân: 夫人 (ふじん hujin)
phức tạp: 複雑 (ふくざつ hukuzatsu)
phương pháp: 方法 (ほうほう hōhō)
phương ngôn: 方言 (ほうげん hōgen)
quá khứ: 過去 (かこ kako)
quân đội: 軍隊 (ぐんたい guntai)
quảng cáo: 広告 (こうこく kōkoku)
quảng trường: 広場 (ひろば hiroba)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">quyết tâm: 決心 (けっしん kesshin)
quốc gia: 国家 (こっか kokka)
quốc hội: 国会 (こっかい kokkai)
quốc tế: 国際 (こくさい kokusai)
sa mạc: 砂漠 (さばく sabaku)
sinh hoạt: 生活 (せいかつ seikatsu)
tài chính: 財政 (ざいせい zaisei)
tâm lý: 心理 (しんり sinri)
truyền thống: 伝統 (でんとう dentō)
tự động: 自働 (じどう jidō)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">tổng lãnh sự quán: 総領事館 (そうりょうじかん sōryōjikan)
tham gia: 参加 (さんか sanka)
thắng lợi: 勝利 (しょうり shōri)
thế giới: 世界 (せかい sekai)
thất bại: 失敗 (しっぱい shippai)
thống nhất: 統一 (とういつ tōitsu)
thủ tướng: 首相 (しゅしょう syusyō)
thực hiện: 実現 (じつげん jitsugen) 
tốc độ: 速度 (そくど sokudo)
triết học: 哲学 (てつがく tetsugaku)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">Triều Tiên: 朝鮮 (ちょうせん chōsen) 
Trung Quốc: 中国 (ちゅうごく chūgoku) 
từ điển: 辞典 (じてん jiten) 
ưu đãi: 優待 (ゆうたい yūtai) 
ưu tú: 優秀 (ゆうしゅう yūshū) 
uy tín: 威信 (いしん ishin) 
vấn đề: 問題 (もんだい mondai) 
văn hoá: 文化 (ぶんか bunka) 
văn học: 文学 (ぶんがく bungaku) 
văn nghệ: 文芸 (ぶんげい bungei)</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">vi phạm: 違犯 (いはん ihan) 
vị trí: 位置 (いち ichi) 
vũ trụ: 宇宙 (うちゅう uchū) 
xã hội: 社会 (しゃかい shakai) 
xã giao: 社交 (しゃこう shakō) 
xuất hiện: 出現 (しゅつげん shutsugen) 
ý kiến: 意見 (いけん iken).

</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; &#8220;Các đồng từ và đồng nghĩa&#8221; của từ Hán Việt và Kanji&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-dong-tu-va-dong-nghia-cua-tu-han-viet-va-kanji">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-dong-tu-va-dong-nghia-cua-tu-han-viet-va-kanji">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-dong-tu-va-dong-nghia-cua-tu-han-viet-va-kanji&title=[Hán tự tiếng Nhật] &#8211; &#8220;Các đồng từ và đồng nghĩa&#8221; của từ Hán Việt và Kanji">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-dong-tu-va-dong-nghia-cua-tu-han-viet-va-kanji">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/han-tu-tieng-nhat-cac-dong-tu-va-dong-nghia-cua-tu-han-viet-va-kanji/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
		<item>
		<title>[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Phỏng vấn tìm bạn trai&#8221;</title>
		<link>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-phong-van-tim-ban-trai</link>
		<comments>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-phong-van-tim-ban-trai#comments</comments>
		<pubDate>Tue, 11 Nov 2014 16:57:49 +0000</pubDate>
		<dc:creator><![CDATA[Trung Nguyễn]]></dc:creator>
				<category><![CDATA[Uncategorized]]></category>

		<guid isPermaLink="false">http://daytiengnhatban.com/?p=3632</guid>
		<description><![CDATA[Tokunaga: Rất hân hạnh được gặp cô. Tôi là Tokunaga.
Fujisawa: Vâng, tôi là Fujisawa. Thu nhập hàng năm của anh là bao nhiêu?
Tokunaga: 5 000 000 yên.]]></description>
				<content:encoded><![CDATA[<ul class="metapost"><li>Đăng bởi: <strong>Trung Nguyễn</strong></li><li>Ngày đăng: 11/11/2014 - 4:57 PM</li><li>2210 Lượt xem</li></ul><h2 style="text-align: center;"><span style="color: #ff0000;">Học tiếng Nhật Bản trực tuyến &#8211; Hội thoại tiếng Nhật chủ đề &#8220;Phỏng vấn tìm bạn trai&#8221;</span></h2>
<h3>Kanji</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">徳永： 初めまして。徳永 です。
藤沢： はい。藤沢 です。年収は おいくら ですか。
徳永： 500万円 です。
藤沢： まあ、悪くない ですね。あなたの 年収は 前の 人より 高い ですけど、
やっぱり 一千万円くらい ほしい ですね。
徳永： で、でも、貯金が あります。
藤沢： あら！そう ですか。でも、前の 人は あなたより ハンサム です。
徳永： ハー。
藤沢： 身長は 何センチ ですか。
徳永： 178 です。
藤沢： まあ、悪くない ですね。あなたは 前の 人より 背が 高い ですけど、
本当は 180センチ ほしい ですね。
やっぱり 不合格 です。ああ、次の人 お願いします。</pre>
<h3>Kana</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">とくなが： はじめまして。とくなが です。
ふじさわ： はい。ふじさわ です。ねんしゅうは おいくら ですか。
とくなが： ５００まんえん です。
ふじさわ： まあ、わるくない ですね。あなたの ねんしゅうは まえのひと より たかい 
ですけど、やっぱり いっせんまんえんくらいほしいですね。
とくなが： で、でも、ちょきんが あります。
ふじさわ： あら！そう ですか。でも、まえのひとは あなたより ハンサム です。
とくなが： ハー。
ふじさわ： しんちょうは なんセンチ ですか。
とくなが： 178です。
ふじさわ： まあ、わるくないですね。あなたは まえの人 より せがたかい ですけど、
ほんとうは 
180センチ ほしい ですね。やっぱり ふごうかく です。ああ、つぎの ひと おねがいします。</pre>
<h3>Tiếng Việt</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true ">Tokunaga: Rất hân hạnh được gặp cô. Tôi là Tokunaga.
Fujisawa: Vâng, tôi là Fujisawa. Thu nhập hàng năm của anh là bao nhiêu?
Tokunaga: 5 000 000 yên.
Fujisawa: ừm, cũng không tệ nhỉ. Thu nhập hằng năm của anh cao hơn người 
vừa rồi nhưng mà đúng như tôi nghĩ tôi muốn khoảng 10 000 000 yên cơ.
Tokunaga: Nhưng, nhưng mà tôi còn có tiền tiết kiệm nữa.
Fujisawa: À, thế à. Nhưng mà, người trước đẹp trai hơn anh . 
Tokunaga: hả-
Fujisawa: Anh cao bao nhiêu cm?
Tokunaga: 178 cm.
Fujisawa: ừm, cũng không tệ nhỉ. Anh cao hơn người vừa xong nhưng mà tôi 
muốn 180 cm cơ. Đúng như tôi nghĩ anh không được rồi. À, xin mời người tiếp theo.</pre>
<h3>Từ vựng:</h3>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true">年収 (ねんしゅう) (nenshuu): thu nhập hàng năm 
年 (nen): năm
収 (shuu): đến, vào
収入 (しゅうにゅう) (shuunyuu): thu nhập, doanh thu
月収 (げっしゅう) (gesshuu): lương hàng tháng
げっしゅうは おいくら ですか。- lương tháng của anh là bao nhiêu?
かんべんして ください。- xin hãy để tôi yên. (tôi không muốn trả lời.)
貯金 (ちょきん) (chokin): tiết kiệm.
貯 (cho): kho
金 (kin): tiền
ハンサム  (hansamu): đẹp trai
格好いい (かっこういい) (kakkou ii): vẻ ngoài dễ nhìn - có thể dùng cho bất kỳ cái gì.
身長 (しんちょう) (shinchou): chiều cao
身 (shin): người, người nào đó, cơ thể
長 (chou): dài</pre>
<pre class="lang:default highlight:0 decode:true  ">センチ (senchi): cm
背 (せ) (se): lưng, chiều cao, 
背が 高い (se ga takai) - cao
背が 低い (se ga hikui) - thấp
胃 (い) (i): bụng
不合格 (ふごうかく) (fugoukaku): trượt, không qua, không được nhận.
昨日の 試験は ふごうかく でした。(kinou no shiken wa fugoukaku deshita) - 
Hôm qua tôi thi trượt. 
(Bài kiểm tra hôm qua không được tốt.)
大学 入試 で ふごうかく なりました。(daigaku nyuushi de fugoukaku narimashita) - 
Thi trượt đại học. 
不合格 通知 (fugoukaku tsuuchi) - giấy báo thi trượt.
合格 通知 (goukaku tsuuchi) - giấy báo thi đỗ
合格 (goukaku): đỗ , vượt qua.
大学 入試 で ごうかく でした。(daigaku nyuushi de goukaku deshita) - Tôi thi đỗ đại học.
不～ (ふ～) (fu～): không~
入試 (にゅうし) (nyuushi): kì thi vào trường</pre>
<p>&nbsp;</p>
<p>&nbsp;</p>
<p style="text-align: right;"><strong>Hỗ trợ học Hán Tự</strong></p>
<ul class="share-entry"><li><a class="share-twitter" target="_blank" title="Chia sẽ trên Twitter" rel="external" href="http://twitter.com/share?text=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Phỏng vấn tìm bạn trai&#8221;&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-phong-van-tim-ban-trai">Chia sẽ trên Twitter</a></li><li><a class="share-facebook" target="_blank" title="Chia sẽ trên Facebook" rel="external" href="http://www.facebook.com/share.php?u=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-phong-van-tim-ban-trai">Chia sẽ trên Facebook</a></li><li><a class="share-linkedin" target="_blank" title="Chia sẽ trên LinkedIn" rel="external" href="http://www.linkedin.com/shareArticle?mini=true&url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-phong-van-tim-ban-trai&title=[Tiếng Nhật giao tiếp] &#8211; Chủ đề &#8220;Phỏng vấn tìm bạn trai&#8221;">Chia sẽ trên LinkedIn</a></li><li><a class="share-googleplus" target="_blank" title="Chia sẽ trên Google+" rel="external" href="https://plusone.google.com/_/+1/confirm?url=http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-phong-van-tim-ban-trai">Chia sẽ trên Google+</a></li></ul>]]></content:encoded>
			<wfw:commentRss>http://hoctiengnhat.cntech.vn/tieng-nhat-giao-tiep-chu-de-phong-van-tim-ban-trai/feed</wfw:commentRss>
		<slash:comments>0</slash:comments>
		</item>
	</channel>
</rss>
