[Tiếng Nhật giao tiếp] – Hội thoại “Giờ giới nghiêm”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Ngày đăng: 24/11/2014 - 3:40 PM
  • 1660 Lượt xem

Học tiếng Nhật Bản – Từ vựng hội thoại tiếng Nhật “Giờ giới nghiêm”

 

Kanji

おじいさん: あの コンサートは 最高 でした。
おばあさん: そうですね。あ!後もう少しで 家に 着きます。静かに 窓から 入りましょう。
みき: 何の音かしら。ああ、また 送れましたよ。
おばあさん: やや、ばれましたよ、おじいさん。
みき: おじいさん、顔が 真っ白。やっぱり キッスの コンサートに 行きましたね。
おじいさん: やややや、それも ばれましたよ、おばあさん。
おばあさん: 私達は ちゃんと 電話しましたよ。
みき: 本当ですか。
おじいさんと おばあさん: 6時に / 7時に 電話しましたよ。
みき: やっぱり!おじいさん、おばあさん、門限は 何時 ですか。
おじいさん: はいはい、十時 です。
みき: これから 門限を 守りましょう。
おじいさんと おばあさん: 分かりました。

Kana

おじいさん: あの コンサートは さいこう でした。
おばあさん: そうですね。あ!あともうすこしで いえに つきます。しずかに まどから 
入りましょう。
みき: なんのおとかしら。ああ、また おくれましたよ。
おばあさん: やや、ばれましたよ、おじいさん。
みき: おじいさん、かおがまっしろ。やっぱり キッスの コンサートに いきましたね。
おじいさん: やややや、それも ばれましたよ、おばあさん。
おばあさん: わたしたちは ちゃんと でんわしましたよ。
みき: ほんとうですか。
おじいさんと おばあさん: 6じに / 7じに でんわしましたよ。
みき: やっぱり!おじいさん、おばあさん、もんげんは なんじ ですか。
おじいさん: はいはい、じゅうじ です。
みき: これから もんげんを まもりましょう。
おじいさんと おばあさん: わかりました。

Tiếng Việt

Ông: Buổi biểu diễn hôm nay thật là tuyệt.
Bà: Đúng thế. À, còn 1 chút nữa là đến nhà. Chúng ta hãy vào nhà nhẹ nhàng qua cửa sổ đi.
Miki: Tiếng động gì thế nhỉ. À, ông bà lại về muộn nữa rồi.
Bà: Ại da, Chúng ta bị phát hiện rồi ông à.
Miki: Ông, mặt ông trắng bệch. Đúng như cháu nghĩ, ông đi xem buổi biểu diễn của nhóm 
Kiss đúng không ạ.
Ông: Bà à, nó biết cả chuyện đó nữa.
Bà: Ông bà đã gọi điện về nhà rồi nhé.
Miki: Thật thế ạ?
Ông bà: Ông bà gọi về lúc 6h / 7h.
Miki: Cháu biết ngay mà. Ông, bà, giờ đóng cửa là mấy giờ  ạ?
Ông: Rồi , rồi, 10h.
Miki: Từ giờ trở đi chúng ta hãy về nhà đúng giờ đóng cửa!
Ông bà: Ông bà biết rồi.

Từ vựng:

ばれる  (bareru): bị phát hiện, bị bắt.
秘密 が ばれる (himitsu ga bareru): bị mật bị phanh phui.
ばれました (baremashita): đã bị phát hiện
ばらす (barasu): vạch trần, phơi bày, bộc lộ
結末を ばらす (ketsumatsu wo barasu): kể ra kết thúc (câu chuyện / bộ phim)
門限 「もんげん」 (mongen): giờ đóng cửa, giờ giới nghiêm.
門限に 間に 合う(mongen ni mani au): về đúng giờ đóng cửa
門限に 遅れる(mongen ni okureru): về muộn sau giờ đóng cửa
門限を 破る (mongen wo yaburu): phá vỡ giờ giới nghiêm
門限を 守る (mongen wo mamoru): giữ đúng giờ giới nghiêm. 
遅れる 「おくれる」 (okureru): bị muộn 
破る 「やぶる」 (yaburu): phá vỡ, làm hỏng
守る 「まもる」 (mamoru): bảo vệ, giữ
シンデレラ: Cinderella = cô bé lọ lem

 

Học tiếng Nhật Bản

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan