1. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ば~ほど

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 3964

「急げば急ぐほど遅くなる」は逆説である。 More haste, less speed is a paradox.
Vの角度が広ければ広いほど、スピードは緩やかになる。 The wider the V, the slower the speed.

Dec 25

2. [Giáo trình tiếng Nhật] – Minnano Nihongo Bài 22

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 2359

[10:10:33] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ===>
[10:11:24] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは私が買ったパソコンです。
[10:11:35] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =============

Dec 25

3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Hội thoại giao tiếp đồng quê”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 3538

捕まえる (つかまえる) (tsukamaeru): bắt, tóm được
– はんにんを つかまえます。
(hannin wo tsukamaemasu) – bắt được kẻ phạm tội .

Dec 25

4. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự N1 (751 – 800)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1115

751 趣 … thú … シュ … おもむき おもむ.く … hứng thú, thú vị … gist, proceed to, tend, become
752 獣 … thú … ジュウ … けもの けだもの … thú vật … animal, beast
753 狩 … thú … シュ -ガ. … か.る か.り … săn bắn … hunt, raid, gather

Dec 25

5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (951-1000)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2401

951 大学院 だいがくいん Cao học
952 大工 だいく Thợ mộc
953 体系 たいけい Hệ thống,cấu tạo

Dec 25

6. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3 ~ようにする

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 2344

あなたは英語で自分自身が理解されるようにすることができますか。
Can you make yourself understood in English?

Dec 24

7. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ように

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 2789

「さぁ、私のようにホップ、スキップ、ジャンプ」小さい白いウサギが言いました。
“Let’s play Hop Skip And Jump like me,” said the little white rabbit.

Dec 24

8. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ようになる

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 1991

2030年までには、全人口の21パーセントが65歳を越すようになる。
By 2030 twenty-one percent of its population will be over sixty-five.

Dec 24

9. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ のような

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 2889

アインシュタインにとって理論物理学は遊びのようなものだったが、
そんな彼も税金の計算となるとからきし駄目だった。

Dec 24

10. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Các loại trợ từ cho hành động

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2326

タバコを すいますか。Bạn có hút thuốc lá không?
いいえ、すいません。Không, tôi không hút.
どようび、なにを しましたか。Thứ 7, bạn đã làm gì?

Dec 24

11. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Những nghề về nghệ thuật”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2711

Học tiếng Nhật – Từ vựng tiếng Nhật về nghề liên quan đến nghệ thuật

Dec 24

12. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Động vật biển”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 3811

Học tiếng Nhật qua hình ảnh về động vật biển

Dec 24

13. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Trang phục phụ nữ”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2799

Từ vựng tiếng Nhật qua trang phục phụ nữ bằng hình ảnh

Dec 24

14. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Bí quyết tra từ điển tiếng Nhật

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2451

Chỉ khoảng giữa giữa hai thời điểm: 1日と4日との間 tsuitachi to yokka to no aida
Chỉ khoảng giữa hai vật thể (không gian): 林と川との間 hayashi to kawa to no aida
Chỉ khoảng thời gian: 夏の間 natsu no aida = trong mùa hè

Dec 23

15. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Phân tích thành phần câu khi dịch tiếng Nhật

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 3752

本人が主役 = bản thân là diễn viên chính
ドラマ = bộ phim truyền hình
=> 本人が主役のドラマ = bộ phim truyền hình mà bản thân là diễn viên chính

Dec 23

16. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Cách nối câu trong tiếng Nhật”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2712

毎日勉強して一流大学に進学しようと思っています.
Tôi muốn học hàng ngày để vào được trường đại học hàng đầu.
I want to study everyday to get in a first ranking university.

Dec 23

17. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Các tình huống làm việc trong nhà hàng”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 5708

Thích nhất là món nào?
なにが いちばん すきですか?(nani ga ichiban sukidesu ka)
Hy vọng giúp được các bạn một chút

Dec 23

18. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Những mẫu câu phán đoán”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2571

① 彼女がそんなことをするは、信じがたい。
Cô ấy đến việc đó mà cũng làm được, thật khó tin.
② この仕事は私には引き受けがたい。

Dec 22

19. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Những mẫu câu biểu hiện căn cứ”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1832

① みんなで決めた規則だから、守らざるを得ない。
Vì là nguyên tắc mọi người định ra nên không thể không tuân thủ.
② 原料がどんどん値上がりしているのですから、製品も値上げせざるを得ません。

Dec 22

20. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Quy tắc và phân loại kính ngữ trong tiếng Nhật

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2441

● Gắn「れる」 「られる」vào hành động của đối phương
Động từ sẽ được chia ở thể Phủ định vắn tắt(thể ない) rồi bỏ ない.
VD: 行かない >>> 行か   来ない >>> 来

Dec 22