[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (851-900)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Ngày đăng: 05/12/2014 - 2:51 PM
  • 1936 Lượt xem

Học tiếng Nhật Bản – Từ vựng tiếng Nhật trình độ N2 (từ 851-900)

851 墨 すみ Mực,mực đen
852 澄む すむ Trở nên trong sạch,trở nên sáng ,trở nên trong
853 相撲 すもう Vật sumo
854 スライド Máy chiếu phim đèn chiếu
855 ずらす Kéo ra,đẩy dịch ra
856 ずらり Hàng dài
857 掏摸 すり Kẻ móc túi
858 刷る する In
859 狡い ずるい Ranh mãnh,quỷ quyệt,láu cá
860 すれちがう Đi lướt qua nhau,đi lạc hướng,không đồng ý
861 滑れる ずれる Trượt khỏi,lệch khỏi
862 寸法 すんぽう Kích thước,kích cỡ,số đo
863 姓 せい Tính,họ
864 税関 ぜいかん Thuế quan,hải quan
865 製作 せいさく Chế tác,sản xuất,làm
866 制作 せいさく Chế tác,làm
867 性質 せいしつ Tính chất
868 清書 せいしょ Bản chính,bản coppy sạch
869 青少年 せいしょうねん Tuổi trẻ,thanh thiếu niên
870 整数 せいすう Số nguyên
871 清掃 せいそう Quét tước,dọn dẹp
872 生存 せいぞん Sự sinh tồn
873 生長 せいちょう Sự sinh trưởng,sinh trưởng
874 政党 せいとう Chính đảng,đảng
875 生年月日 せいねんがっぴ Ngày tháng năm sinh
876 性能 せいのう Tính năng
877 整備 せいび Bảo dưỡng
878 成分 せいぶん Thành phần
879 性別 せいべつ Giới tính
880 正方形 せいほうけい Hình vuông
881 正門 せいもん Cổng chính
882 成立 せいりつ Thành lập
883 西暦 せいれき Dương lịch
884 背負う せおう Đảm đương,ghánh vác,cõng vác
885 赤道 せきどう Xích đạo
886 折角 せっかく Sự cố công,với rất nhiều cố gắng
887 接近 せっきん Sự tiếp cận
888 瀬戸物 せともの Đồ sứ
889 ぜひとも Nhất định,bằng tất cả các cách
890 迫る せまる Cưỡng bức,giục,thúc giục
891 ゼミ Hội thảo,buổi học có diễn thuyết về một chủ đề nghiên cứu ở trường đại học
892 せめて Ít nhất thì,tối thiểu là
893 攻める せめる Tấn công,công kích,đột kích
894 セメント Xi măng
895 栓 せん Nút
896 前後 ぜんご Đầu cuối,trước sau
897 洗剤 せんざい Xà bông bột,chất tẩy rửa
898 全集 ぜんしゅう Toàn tập
899 全身 ぜんしん Toàn thân
900 扇子 せんす Quạt giấy

 

Dạy tiếng Nhật Bản

 

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan