[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N3 ( 901-950)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Ngày đăng: 22/12/2014 - 10:36 AM
  • 1999 Lượt xem

Từ vựng tiếng Nhật trình độ N3 (từ 901-950)

  • 901 すなわち Có nghĩa là, cụ thể là, nghĩa là
  • 902 素晴らしい すばらしい Tuyệt vời, lộng lẫy, tráng lệ
  • 903 スピーチ Bài phát biểu
  • 904 全て すべて Tất cả, toàn bộ, hoàn toàn, nói chung, hoàn toàn
  • 905 済ませるすませる Được hoàn thành
  • 906 角 すみ Râu
  • 907 すみません(感) Xin lỗi
  • 908 為る する Để thay đổi, để được sử dụng, để đạt đến
  • 909 すると すると Về điểm ấy
  • 910 鋭い せい Chiều cao, tầm vóc
  • 911 正 せい (hợp lý) đúng sự thật, thường xuyên
  • 912 生 せい Dự thảo ,thô, chưa qua chế biến
  • 913 性 せい Giới tính
  • 914 所為 せい Nguyên nhân, lý do, lỗi
  • 915 性格 せいかく Nhân vật, tính cách
  • 916 正確 せいかく Chính xác, đúng giờ, tính chính xác, tính xác thực, tính xác thực
  • 917 世紀 せいき Thế kỷ, thời đại
  • 918 請求 せいきゅう Khiếu nại, yêu cầu, ứng dụng, yêu cầu
  • 919 税金 ぜいきん Thuế, nhiệm vụ
  • 920 清潔 せいけつ Sách
  • 921 制限 せいげん Hạn chế, hạn chế, hạn chế
  • 922 成功 せいこう Thành công
  • 923 生産 せいさん Sản xuất
  • 924 正式 せいしき Hợp thức, chính thức
  • 925 精神 せいしん Tâm trí, linh hồn, trái tim, tinh thần, ý định
  • 926 成人 せいじん Người lớn
  • 927 精々 せいぜい Nhất, tốt nhất, tối đa càng nhiều càng tốt
  • 928 成績 せいせき Kết quả, kỷ lục
  • 929 製造 せいぞう Sản xuất
  • 930 贅沢 ぜいたく Sang trọng, lãng phí
  • 931 成長 せいちょう Tăng trưởng, phát triển đến tuổi trưởng thành
  • 932 制度 せいど Hệ thống, tổ chức, tổ chức
  • 933 青年 せいねん Thanh niên
  • 934 製品 せいひん Sản xuất hàng hóa, thành phẩm
  • 935 政府 せいふ Chính phủ, hành chính
  • 936 生物 せいぶつ Nguyên liệu thực phẩm
  • 937 生命 せいめい Cuộc sống, sự tồn tại
  • 938 整理 せいり Phân loại, sắp xếp, điều chỉnh, quy định
  • 939 咳 せき Ho
  • 940 石炭 せきたん Than
  • 941  絶滅 ぜつめつ Phá hủy, sự tuyệt chủng
  • 942 責任 せきにん Nhiệm vụ, trách nhiệm
  • 943 石油 せきゆ Dầu, dầu khí, dầu hỏa
  • 944 世間 せけん Thế giới, xã hội
  • 945 説 せつ Lý thuyết
  • 946 積極的 せっきょくてき Tích cực, năng động, chủ động
  • 947 設計 せっけい Kế hoạch, thiết kế
  • 948 絶対 ぜったい Tuyệt đối, vô điều kiện
  • 949 セット Đặt
  • 950 設備 せつび Thiết bị, phương tiện, cài đặt

Học tiếng Nhật Bản

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan