[Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “kinh tế” (Chứng khoán) [p2]

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Ngày đăng: 16/09/2014 - 4:29 PM
  • 3409 Lượt xem

[Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng về “Chứng khoán” (p2)

51. 一般公債...Trái phiếu thông thường
52. ~に株(式)を提供する....Bán cổ phiếu cho ai
53. 建設公債....Trái phiếu kiến thiết
54. 公社債投資....Đầu tư trái phiếu
55. 公債に対する過度の信頼.....Sự tín nhiệm quá mức đối với trái phiếu
56.公社債価格......Giá trị trái phiếu
57. 公債に応募する.....Đăng kí mua trái phiếu
58. 株式分布....Sự phân phối cổ phiếu
59. 公債で保証された.....Được bảo đảm bằng trái phiếu
60.証券化...Chuyển sang chứng khoán
61. 企業の普通株式の評価....Định giá cổ phiếu thường của công ty
62. 証券取引法......Luật giao dịch chứng khoán
63. 社外株式....Cổ phiếu ngoài công ty
64. 証券取引法違反..Vi phạm luật giao dịch chúng khoán
65. 証券取引等監視委員会.....Ủy ban giám sát các hoạt động giao dịch chứng khoán
66. 株主総会....đại hội đồng cổ đông
67. 管理費.....Chi phí quản lý
68. 買い気配, 呼び値......Giá chào bán
69. 社債発行差引金......Dự trữ cho chi phí phát hành trái phiếu
70. ベイルアウト.....Cứu trợ tài chính
71. 資産担保証券.....Chứng khoán đảm bảo tài sản
72. 銀行手形.......Hối phiếu ngân hàng
73. 授権資本......Vốn pháp định, vốn đăng ký
74. 値嵩株......Cổ phiếu bluechip
75. 監査......Kiểm toán
76. ボーナス株......Cổ phiếu thưởng
77. 社債発行費....Phí phát hành trái phiếu
78. 買い戻し......Mua lại (cổ phiếu)
79. 減債基金......Quỹ thanh toán (nợ)
80.関連会社株式.......Khoản đầu tư vào các chi nhánh
81. 転換社債....Trái phiếu có thể chuyển đổi được
82.終値....Giá lúc đóng cửa
83.シーリング.....Mức trần
84. 小切手....Séc ngân hàng, tín phiếu
85. 一般担保付債...Trái phiếu có bảo đảm
86. 転換優先社債....Cổ phiếu ưu đãi chuyển đổi được
87. ATO...Lệnh giao dịch tại mức giá khớp lệnh
88. 無担保社債.....Trái phiếu không được bảo đảm
89. BAN......Giấy ghi nợ trái phiếu
90. 繰延社債発行費.....phí phát hành trái phiếu trả dần
91. CB.......Trái phiếu chuyển đổi
92. 受取配当金......Cổ tức đã nhận
93. DVP....Nguyên tắc thanh toán chứng khoán DVP
94. 利払い前・税引き前利益......Lợi nhuận trước thuế, trả lãi và khấu hao
95. DDM......Mô hình chiết khấu cổ tức DDM
96. 為替手形......Hối phiếu
97. 株式仲買人, 証券仲買人.....Môi giới chứng khoán
98. 株主配当金, 利回り....Cổ tức
99. DCA...Chiến thuật trung bình hóa chi phí đầu tư
100. 一株当たり当期利益.....Thu nhập trên cổ phần
 101. 不動産担保証券...Chứng khoán đảm bảo bằng bất động sản
 102. 売買報告書......Chứng từ giao dịch
 103. 資産担保証券......Chứng khoán đảm bảo tài sản
 104. 金融市場手段......Công cụ thị trường tiền
 105. 流通市場....Thị trường thứ cấp
 106. 売買高......Khối lượng giao dịch
 107. 循環株...Cổ phiếu có tính nhạy cảm
 108. 市場平均価格, 平均相場.....Giá bình quân thị trường
 109. 大株主......Đại cổ đông

Dạy tiếng Nhật Bản

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan