[Hán tự tiếng Nhật] – Học Hán tự chữ Yếu

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Ngày đăng: 09/11/2014 - 4:38 PM
  • 2105 Lượt xem

Học Hán tự chữ Yếu 要

Từ hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu học chữ Hán tự nhé.

Ý nghĩa của chữ Yếu 

1 : Thiết yếu, đúng sự lý gọi là “yếu“.

Như “yếu nghĩa” nghĩa thiết yếu,

“đề yếu nhắc cái chỗ thiết yếu lên.

2 : Rút lại, dùng làm trợ từ .

3 : Muốn, cầu.

4 : Một âm là “yêu”. Yêu cầu.

5 : Đòi. Như “yêu vật” đòi lấy vật gì.

6 : Ước mong.

Cách viết chữ Yếu

Hán tự: Các từ ghép với chữ Yếu

1   一要素【いちようそ】【NHẤT YẾU TỐ】.
・ one element; one factor
・ một phần tử; một nhân tố (hệ số)
 2   会社概要【かいしゃがいよう】【HỘI XÃ KHÁI YẾU】.
・ company overview
・ tổng quan công ty
 3   概算要求【がいさんようきゅう】【KHÁI TOÁN YẾU CẦU】.
・ request for budgetary appropriations
・ yêu cầu cho những sự chiếm hữu ngân sách
 4   概要【がいよう】【KHÁI YẾU】.
・ outline; summary
・ phác thảo; tóm lược
 5   学習指導要領【がくしゅうしどうようりょう】
【HỌC TẬP CHỈ ĐẠO YẾU LÃNH】.
・ a course of study
・ chương trình giảng dạy
 6   簡にして要を得た【かんにしてようをえた】
【GIẢN YẾU ĐẮC】.
・ succinct; brief
・ ngắn gọn; ngắn gọn
 7   肝心要【かんじんかなめ】【CAN TÂM YẾU】.
・ the main point
・ đặt biệt quan trọng
 8   肝要【かんよう】【CAN YẾU】.
・ essential; vital; crucial; importance
・ quan trọng; sống còn; khẩn yếu; sự quan trọng
 9   紀要【きよう】【KỶ YẾU】.
・ bulletin; memoirs
・ thông cáo; kỷ yếu
 10   議論を要点だけに絞る【ぎろんをようてんだけにしぼる】
【NGHỊ LUẬN YẾU ĐIỂM GIẢO】.
・ to narrow an argument down
・ tới hẹp một lý lẽ xuống
 11   強要【きょうよう】【CƯỜNG YẾU】.
・ coercion; extortion
・ sự bắt buộc; sự yêu cầu quá đáng
 12   緊要【きんよう】【KHẨN YẾU】.
・ momentous; exigent; urgent; important; vital
・ trọng yếu; khẩn cấp; rất quan trọng; sống còn
 13   緊要地形【きんようちけい】【KHẨN YẾU ĐỊA HÌNH】.
・ key terrain
・ khóa địa thế
 14   顕要【けんよう】【HIỂN YẾU】.
・ of great prominence or dignity
・ địa vị hay phẩm giá cao quý
 15   公教要理【こうきょうようり】【CÔNG GIÁO YẾU LÝ】.
・ Catholic catechism
・ giáo lý đại cương công giáo
 16   構成要素【こうせいようそ】【CẤU THÀNH YẾU TỐ】.
・ components; elements; parts
・ những thành phần; những phần tử; chia ra
 17   綱要【こうよう】【CƯƠNG YẾU】.
・ elements; essentials; outline
・ yếu tố; sự cấn thiết; những ý chính; phác thảo
 18   国内需要【こくないじゅよう】【QUỐC NỘI NHU YẾU】.
・ domestic demand
・ nội địa (gia đình) yêu cầu
 19   最も重要な事【もっともじゅうようなこと】
【TỐI TRỌNG YẾU SỰ】.
・ the most important thing
・ thứ quan trọng nhất
 20   撮要【さつよう】【TOÁT YẾU】.
・ outline; summary; compendium
・ sự phác thảo; tóm lược; bản tóm tắt
 21   指導要領【しどうようりょう】【CHỈ ĐẠO YẾU LÃNH】.
・ government-approved curriculums; (educational) guidelines
・ chương trình học được chính phủ duyệt; 
(giáo dục) những nguyên tắc chỉ đạo
 22   至要【しよう】【CHÍ YẾU】.
・ extremely important
・ sự tối quan trọng, sự cực kì quan trọng
 23   事前に必要【じぜんにひつよう】【SỰ TIỀN TẤT YẾU】.
・ prerequisite
・ điều cần trước
 24   主要【しゅよう】【CHỦ YẾU】.
・ chief; main; principal; major
・ chính; chính; người đứng đầu; chính
 25   主要駅【しゅようえき】【CHỦ YẾU DỊCH】.
・ principal stations
・ những nhà ga thiết yếu
 26   主要工業【しゅようこうぎょう】【CHỦ YẾU CÔNG NGHIỆP】.
・ key industries
・ khóa những công nghiệp
 27   主>要国【しゅようこく】【CHỦ YẾU QUỐC】.
・ principal countries
・ những nước chính
 28   主要諸元【しゅうようしょげん】【CHỦ YẾU CHƯ NGUYÊN】.
・ salient points
・ hay nhảy chỉ
 29   主>要人物【しゅようじんぶつ】【CHỦ YẾU NHÂN VẬT】.
・ key people
・ nhân vật quan trọng
 30   主要点【しゅようてん】【CHỦ YẾU ĐIỂM】.
・ main point; keynote
・ điểm chính; ý chủ đạo
 31   主要都市【しゅようとし】【CHỦ YẾU ĐÔ THỊ】.
・ major city
・ thành phố chính

32   主要部【しゅようぶ】【CHỦ YẾU BỘ】.
・ head
・ đứng đầu
 33   主要部終端型【しゅようぶしゅうたんがた】
【CHỦ YẾU BỘ CHUNG ĐOAN HÌNH】.
・ head-final
・ chung cuộc đầu
 34   主要部先導型【しゅようぶせんどうがた】
【CHỦ YẾU BỘ TIÊN ĐẠO HÌNH】.
・ head-initial
・ ban đầu đầu
 35   主要物価【しゅようぶっか】【CHỦ YẾU VẬT GIÁ】.
・ prices of staple commodities
・ giá cả (của) những mặt hàng chủ yếu
 36   需要【じゅよう】【NHU YẾU】.
・ demand; request
・ yêu cầu; yêu cầu
 37   需要を賄う【じゅようをまかなう】【NHU YẾU HỐI】.
・ to meet the demand
・ đáp ứng vừa đủ theo yêu cầu
 38   需要供給【じゅようきょうきゅう】【NHU YẾU CUNG CẤP】.
・ supply and demand
・ sự cung cấp và yêu cầu
 39   重要【じゅうよう】【TRỌNG YẾU】.
・ important; momentous; essential; principal; major
・ quan trọng; trọng yếu; quan trọng; người đứng đầu; chính
 40   重要産業【じゅうようさんぎょう】【TRỌNG YẾU SẢN NGHIỆP】.
・ key industry
・ khóa công nghiệp
 41   重要視【じゅうようし】【TRỌNG YẾU THỊ】.
・ regarding highly
・ lưu tâm tới cao
 42   重要性【じゅうようせい】【TRỌNG YẾU TÍNH】.
・ importance
・ sự quan trọng; tính quan trọng
 43   重要文化財【じゅうようぶんかざい】
【TRỌNG YẾU VĂN HÓA TÀI】.
・ important national treasure; important cultural property
・ tài sản văn hóa quan trọng (tài sản hữu hình)
 44   重要無形文化財【じゅうようむけいぶんかざい】
【TRỌNG YẾU VÔ HÌNH VĂN HÓA TÀI】.
・ important intangible cultural asset
・ tài sản văn hóa vô hình quan trọng
 45   所要【しょよう】【SỞ YẾU】.
・ required; needed; necessary
・ sự cần thiết
 46   所要時間【しょようじかん】【SỞ YẾU THỜI GIAN】.
・ the time required
・ thời gian cần thiết
 47   所要時間を計る【しょようじかんをはかる】
【SỞ YẾU THỜI GIAN KẾ】.
・ to calculate the time required
・ tính thời gian cần thiết
 48   情報主要素【じょうほうしゅようそ】
【TÌNH BÁO CHỦ YẾU TỐ】.
・ essential elements of information
・ yếu tố quan trọng trong thông tin
 49   人の要求に添う【ひとのようきゅうにそう】
【NHÂN YẾU CẦU THIÊM】.
・ to meet one's demands
・ tới cái đúng có những yêu cầu
 50   須要【しゅよう】【TU YẾU】.
・ absolutely necessary
・ cần thiết tuyệt đối

 Học tiếng Nhật Bản

 

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan