[Tiếng Nhật giao tiếp] – Hội thoại trong lớp học về bài kiểm tra

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Ngày đăng: 15/12/2014 - 9:48 AM
  • 1904 Lượt xem

Học tiếng Nhật Bản – Hội thoại giao tiếp Bài kiểm tra trong lớp học

Kanji

先生: ああ 鈴木君、昨日の テストの こと ですが。
鈴木: ああ、あの 試験は 易しかった ですね。とにかく 物足りなかった です。
先生: じゃあ、結果が 楽しみ ですね。
鈴木: もう 結果は 分かります から、楽しみ では ありません。
先生: 私は もう点数を 見ましたよ。
鈴木: 満点 でしょう?F組の トップ でしょう?
先生: いや、鈴木君は 自信 満々だね。しかし・・・
鈴木: 違いますか。
先生: んんん、実は、学校初の れい点 でした。
鈴木: ええ?れい点?

Kana

せんせい: ああ すずきくん、きのうの テストの こと ですが。
すずき: ああ、あの しけんは やさしかった ですね。とにかく ものたりなかった です。
せんせい: じゃあ、けっかが たのしみ ですね。
すずき: もう けっかは わかります から、たのしみ では ありません。
せんせい: わたしは もう てんすうを みましたよ。
すずき: まんてん でしょう?Fぐみの トップ でしょう?
せんせい: いや、すずきくんは じしん まんまん だね。しかし・・・
すずき: ちがいますか。
せんせい: んんん、じつは、がっこう はつの れいてん でした。
すずき: ええ?れいてん?

Tiếng Việt: 

Thầy giáo: À, Suziki. Về bài kiểm tra vừa rồi.
Suzuki: À, Bài kiểm tra ấy dễ lắm ạ. Không là gì cả đâu ạ.
Thầy giáo: Vậy, em chắc là mong đợi kết quả đúng không. 
Suzuki: Vì em đã biết trước kết quả rồi, nên cũng không có gì đáng mong chờ ạ.
Thầy giáo: Thầy đã xem kết quả rồi đấy.
Suzuki: Điểm tuyệt đối đúng không ạ? Đứng đầu lớp F đúng không ạ?
Thầy giáo: Chà, Suzuki, em tự tin quá nhỉ. Nhưng mà...
Suzuki: Có gì sai ạ?
Thầy giáo: Ừm, nói thật là, đây là lần đầu tiên trường ta có người bị điểm 0 đấy.
Suzuki: Hả? Điểm 0 ạ?

Từ vựng:

物足りない (ものたりない) (monotarinai): thiếu, chưa đủ, không phải là thử thách
富士山を 見ませんでした ので、物足りない 気分(kibun) です。
- Bởi vì tôi không được thấy núi Phú Sĩ, tôi cảm thấy thiếu cái gì đó .
満足 (まんぞく) (manzoku): sự thỏa mãn 
-  満 (MAN): đầy
-  足 (ZOKU): đủ - 足 (ashi): cái chân
お腹 (onaka) いっぱいで、満足です。
- (Bụng đầy) = tôi no nên tôi thỏa mãn.
易しい (やさしい) (yasashii): dễ 
-> 易しかった (yasashikatta): đã từng dễ
優しい (やさしい) (yasashii): hiền lành
結果 (けっか) (kekka): kết quả 
- 血液検査の 結果 (ketsuekikensa no kekka): kết quả thử máu
- 試験の 結果 (shiken no kekka): kết quả bài kiểm tra
楽しみ (たのしみ) (tanoshimi): trông đợi, mong chờ
将来が 楽しみ です (shourai ga tanoshimi desu)
- Tôi mong chờ vào tương lai. 
将来 (しょうらい) (shourai): tương lai 
点数 (てんすう) (tensuu): điểm 
満点 (まんてん) (manten): điểm tuyệt đối 
-  満 (MAN): đầy
-  点 (TEN): điểm
満月 (まんげつ) (mangetsu): trăng tròn
自信 (じしん) (jishin): tự tin 
満々 (まんまん): tràn đầy
〜初の (〜はつの) (〜hatsuno): lần đầu
史上初の  (しじょうはつの) (shijouhatsuno): lần đầu tiên trong lịch sử
0点 (reiten): điểm 0
F組 (F gumi): lớp F.

 

 

 Hỗ trợ học Hán Tự

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan