[Tiếng Nhật giao tiếp] – Danh sách tra cứu “Tên trong tiếng Nhật”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Ngày đăng: 17/12/2014 - 10:58 AM
  • 3454 Lượt xem

Học tiếng Nhật – Tên Việt – VietnameseChữ Hán – V-kanjiTên Nhật – JapaneseRomajiTên + “o”

(夫/雄/男/郎/央/生)Tên + “ki” (貴/基/輝/記/紀/樹/騎/己/喜/規)~tarou, ~ichi, ~ichirou, ~ga, ~go, ~gorou, ~ji, ~shirou, ~jirou, ~suke~saku, ~saburou (zaburou), ~za, ~to, ~ta, ~hei (pei), ~ya, ~nosuke, ~noshin, ~nojou

 

An..安安夫..YasuoYasu-Yasu-XX

Anh..英英..一Ei-ichiHide-Hide-Ei-Ei-

Ánh..映映華..Eiga

Bá..覇巴..Hamon

Bách..百,柏一樹..Itsuki

Bạch..白瞭輝..Ryouki

Bảo..宝宝..Takashi

Bắc..北北斗..Hokuto

Bằng..朋朋一郎..Hou-ichirouTomo-Tomo-Hou- / Tomo-Hou- / Tomo-

Bình..平平..一Hei-ichiXHei-Hei-Hei-

Cảnh..影影夫..KageoKage-Ei-Kage- / Ei-Kage- / Ei-

Cao..高高夫..TakaoTaka-Taka-Taka-Taka-

Công..公,工,功,攻公..一Kou'ichiKimi-XKin- / Kimi-Kin- / Kimi-

Cương..剛剛介..Gousuke

Cường..強強..Tsuyoshi

Châu..州州..Shuu

Chí..志志郎..Shirou

Chiến..戦凱歌..Gaika

Chinh..征征夫..YukioYuki- / Masa-Yuki- / Masa-Sei-Sei-

Chính..正正..TadashiTada- / Masa-Tada- / Masa-Shou- / Sei-Shou- / Sei-

Chức..職育太郎..Ikutarou

Chương..章章夫..AkioAki- / Fumi-XAki- / Fumi- / Shou-Aki- / Fumi- / Shou-

Dân..民民生..Tamio

Du..悠悠..Haruka

Dũng..勇勇..IsamiYuu-Yuu-Yuu-

Duy..唯,維維..Tamotsu

Dương..洋,陽洋..一You'chi

Đà..駄多..一Ta'ichi

Đại..大大輔..Daisuke

Đạo..道道夫..Michio

Đạt..達達..ItaruTatsu-Tatsu-Tatsu-Tatsu-

Đăng..灯,登登..Noboru

Điền..田伝十郎..Denjuurou

Điệp..蝶翼..Tsubasa

Định..定定夫..SadaoSada

Đoàn..団団二..Danji

Độ..渡渡..Wataru

Đông..東,冬冬一 / 東..一Tou'ichi

Đức..徳徳夫..NorioNori-X

Đường..糖,唐道之進..Michinoshin

Gia..家,加,嘉嘉郎..Yoshirou

Giang..江江吾..Kougo

Giàu..(金持ち)金多..Kaneta

Hà..河,苛和司..Kazushi

Hải..海海次..Kaiji

Hạnh..幸幸男..Sachio

Hào..豪,壕豪..Gou

Hậu..厚厚..Atsushi

Hiền..賢賢人..Kento

Hiến..憲憲兵..Kempei

Hiếu..孝孝介..Kousuke

Hiệu..校校志郎..Koushirou

Học..学学..Manabu

Hòa..和和夫..KazuoKazu-Kazu-Kazu-Kazu-

Hoài..懐懐己..Chikami

Hoàn..丸,環,還還..Meguru

Hoàng..黄,皇弘夫..HirooHiro-Hiro-Kou-Kou-

Hội..会介之進..Kainoshin

Hồng..紅紅巳..Koumi

Huân..勲勲..Isao

Huệ..恵恵..Megumu

Hùng..雄,熊雄人..YuutoTake-Yuu-Yuu-Yuu-

Huy..輝,揮輝..Teru

Huynh..兄長一郎..Chou'ichirou

Huỳnh..黄弘吾郎..Kougorou

Hưng..興興太..OkitaXXKyou- / Kou-Kyou- / Kou-

Hưởng..享,響響..Hibiki

Hữu..友,有友..一Yuu-ichiTomo-Tomo-Yuu- / Tomo-Yuu- / Tomo-

Kiên..堅堅..Ken

Kiến..建,見建之進..Tatsunoshin

Kiện..健健三郎..Kenzaburou

Kim..金金..一Kin'ichi

Kính..鏡,敬敬多..Keita

Kha..珂播磨..Harima

Khả..可徹太..Tetta

Khải..凱凱..Gai

Khang..康康..KouYasu-Yasu-Kou-Kou-

Khánh..慶慶..KeiXKei-Kei-Kei-

Khiết..潔潔..Kiyoshi

Khoa..科息吹..Ibuki

Khoan..寛寛..一Kan'ichi

Khôi..魁魁..Kai

Khương..姜京賀..Kyouga

Lâm..林林二..Rinji

Lân..隣林次郎..Rinjirou

Liệt..烈,列烈..Retsu

Linh..鈴鈴一郎..Rin'ichirou

Lĩnh..領領..一Ryou'ichi

Long..竜 / 龍龍..一Ryuu-ichiTatsu-Tatsu- / Ryuu-Tatsu- / Ryuu-Tatsu- / Ryuu-

Luận..論理..一Ri'ichi

Lục..陸,緑陸..Riku

Lực..力力..Riki

Lương..良,梁良人..Ryouto

Lưu..流流志郎..Ryuushirou

Mạnh..猛孟夫..Takeo

Mẫn..敏敏..Satoshi

Minh..明明..AkiraAki- / Ake-XAki- / Ake-Aki- / Ake-

Nam..南,男南..一Nan-ichi

Ngạn..彦,諺彦次..Genji

Nghị..毅毅..Shinobu

Nghĩa..義義..TsutomuXXGi-Gi-

Ngọc..玉瑠造..Ryuuzou

Nguyên..原,元元..GenMoto-Moto-Gen-Gen- (Genpei, Genzaburou)

Nhanh..(速)速..Hayami

Nhâm..壬稔..一Nen'ichi

Nhậm / Nhiệm..任稔二..Nenji

Nhân..仁仁..Jin

Nhật..日太陽..Taiyou

Oánh...瑩台..Utena

Phan..潘新..Arata

Pháp..法憲男..Norio

Phát..発出雲..Izumo

Phong..豊,風豊..YutakaXToyo-Toyo-Toyo-

Phú..富富..MitsuruXToyo-Toyo-Toyo-

Phúc..福厚人..Atsuto

Phương..方彼方..Kanata

Quang..光光..HikaruMitsu-Mitsu-Kou-Kou-

Quảng..広広..HiroshiHiro-Hiro-Kou-Kou-

Quân..君,軍君夫..KimioKimi-XKin-Kin-

Quốc..国国男..KunioKuni-XKuni-Kuni-

Quý..貴貴..一Ki-ichiTaka-Taka-Taka-Taka-

Quyên..絹錦..Nikishi

Quyền..権権介..Kensuke

Sang..(創)金彦..Kanehiko

Sáng..創元夫..Motoo

Sâm..森森介..Morisuke

Sơn..山山介..Sensuke

Sỹ..士士..Tsukasa

Tài..才才二..Saiji

Tâm..心要..Kaname

Tân..新新..Shin

Tấn..晋晋..一Shin'ichi

Thạc..碩拓..Taku

Thạch..石岩夫..Iwao

Thái..太,彩奏..Kanade

Thanh..青,清清 / 青..SeiXXSei- / Kiyo-Sei- / Kiyo-

Thành..誠,成,城誠..Makoto

Thảo..草早夫..Hayao

Thăng..昇昇之進..Shounoshin

Thắng..勝勝 / 勝夫..Katsu / KatsuoKatsu-Katsu-Shou-Shou-

Thân..親,申親生..Chikao

Thế..世哲夫..Tetsuo

Thi..詩時雨..Shigure

Thiên..天,千空..Sora

Thiện..善善太..Zenta

Thiết..鉄鉄..TetsuTetsu-Tetsu-Tetsu-Tetsu-

Thiệu..紹勝悟..Shougo

Thịnh..盛盛雄..MorioMori-X

Thông..通通..Tooru

Thụ..樹樹..一Ju'ichi

Thuần..純純..Sunao

Thuận..順順..Jun

Thủy..始,水始..Hajime

Thụy..瑞文夫..Fumio

Thuyết..説説..Setsu

Thức..識速..Hayami

Thương..商,倉金之進..Kanenoshin

Thường..常常夫..Tsuneo

Thưởng..賞勝臣..Katsuomi

Tiền..前,銭金夫..Kaneo

Tiến..進進..Susumu

Tín..信信夫..NobuoNobu-Nobu-Shin-Shin-

Tính..性生也..Ikuya

Toàn..全全..一Zen"ichi

Toản..瓚全三郎..Zenzaburou

Toán..算主計..Kazue

Tú..秀秀夫..HideoHide-Hide-Shuu-Shuu-

Tuấn..俊俊夫 / 俊..Toshio / ShunToshi-Toshi-Shun-Shun-

Tùng..松正樹..Masaki

Tụy..悴勤兵..Kimpei

Tuyền..泉泉一郎..Sen'ichirou

Tuyển..選選之助..Sennosuke

Tường..詳,翔翔..Kakeru

Trang..荘壮矢..Souya

Trí..智智志..TomoshiTomo-Tomo-Tomo-Tomo-

Trị..治治..Osamu

Triết..哲哲..SatoruTetsu-Tetsu-Tetsu-Tetsu-

Triệu..招,兆兆之進..Chounoshin

Trọng..仲,重重男..Shigeo

Trung..中,忠忠..一Chuu-ichiTada-Tada-Chuu-Chuu-

Trường..長長..一Chou'ichi

Văn..文太郎..TarouAya- / Fumi-XFumi - / Aya- / Mon-Fumi - / Aya- / Mon-

Vị..為為人..TametoXXTame-Tame-

Viên..円,園満多..Manta

Việt..越越男..EtsuoEtsu-Etsu-Etsu-Etsu-

Vinh..栄栄..SakaeHaru- / Hide-Haru- / Hide- / Ei-Haru- / Hide- / Ei-Haru- / Hide- / Ei-

Vĩnh..永永..Hisashi

Vũ..武,雨武..Takeshi

Vương..王王太郎..KimitarouKimi-XKimi-Kimi-

Vượng..旺旺..Shigeru

Vỹ..偉大河..Daiga

Xuân..春春夫..Haruo

 

Học tiếng Nhật Bản

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan