[Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự chữ Điền 田

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Ngày đăng: 09/11/2014 - 9:50 PM
  • 2735 Lượt xem

Học hán tự

 

Hán tự: Chữ Điền

 1   稲田【いなだ】【ĐẠO ĐIỀN】.
   ・ paddy field; rice field; autumn
   ・ cánh đồng lúa; mùa thu
 2   隠し田【かくしだ】【ẨN ĐIỀN】.
   ・ unregistered rice field
   ・ gạo không đăng ký giải quyết
 3   羽田【はねだ】【VŨ ĐIỀN】.
   ・ Haneda (Tokyo airport)
   ・ haneda (sân bay tokyo)
 4   瓜田【かでん】【QUA ĐIỀN】.
   ・ melon (gourd) field or patch
   ・ vườn bầu, bí
 5   塩田【えんでん】【DIÊM ĐIỀN】.
   ・ salt-pan; field for drying salt
   ・ hồ muối; ruộng muối

 

6   凹田【くぼた】【AO ĐIỀN】.
   ・ rice field in a low place
   ・ ruộng lúa, cánh đồng ở vùng đất thấp
 7   下田【げでん】【HẠ ĐIỀN】.
   ・ worn-out rice land
   ・ ruộng dưới; ruộng đất đai kém màu mỡ
 8   我田引水【がでんいんすい】【NGÃ ĐIỀN DẪN THỦY】.
   ・ seeking one's own interests; straining (the interpretation or argument) to suit one's own interests; special pleadingi?? turning something to onea??s own advantage; drawing water for one's own field
   ・ tìm kiếm lợi ích cho bản thân; tính toán cho lợi ích của chính bản thân
 9   海底油田【かいていゆでん】【HẢI ĐỂ DU ĐIỀN】.
   ・ offshore oil field
   ・ mỏ dầu dưới đáy biển, vùng có dầu dưới đáy biển
 10   刈り田【かりた】【NGẢI ĐIỀN】.
   ・ harvested rice field
   ・ đồng lúa đã thu hoạch, đồng lúa đã gặt
11   乾田【かんでん】【CAN ĐIỀN】.
   ・ dry paddy field
   ・ ruộng khô
 12   岸和田【きしわだ】【NGẠN HÒA ĐIỀN】.
   ・ (city in Osaka Prefecture)
   ・ thành phố Kishiwada (Osaka, Nhật)
 13   岩田帯【いわたおび】【NHAM ĐIỀN ĐỚI】.
   ・ belt used for back support after fifth month of pregnancy
   ・ đại quấn quanh bụng của thai phụ sau tháng thứ năm mang thai (để giữ ấm, giúp cố định vị trí thai nhi ...)
 14   宮田家【みやたけ】【CUNG ĐIỀN GIA】.
   ・ the Miyata family
   ・ gia đình,họ miyata
 15   桑田【そうでん】【TANG ĐIỀN】.
   ・ mulberry plantation
   ・ đồn điền dâu tằm
 16   公田【くでん】【CÔNG ĐIỀN】.
   ・ (historical) paddy administered directly by a ruler
   ・ thóc (lịch sử) được điều hành trực tiếp bởi một cái thước đo
 17   公田【こうでん】【CÔNG ĐIỀN】.
   ・ (historical) paddy administered directly by a ruler
   ・ thóc (lịch sử) được điều hành trực tiếp bởi một cái thước đo
 18   高島田【たかしまだ】【CAO ĐẢO ĐIỀN】.
   ・ (traditional hair style)
   ・ kiểu tóc búi cao của phụ nữ Nhật Bản (kiểu tóc truyền thống) 
 19   墾田【こんでん】【KHẨN ĐIỀN】.
   ・ new rice field
   ・ cánh đồng mới khai khẩn, ruộng mới khai hoang
 20   秋田【あきた】【THU ĐIỀN】.
   ・ (city in Akita Prefecture)
   ・ Akita, một tỉnh nằm ở vùng Đông Bắc Nhật Bản
 21   秋田犬【あきたいぬ】【THU ĐIỀN KHUYỂN】.
   ・ Akita (breed of dog)
   ・ một giống chó vùng Akita
 22   秋田犬【あきたけん】【THU ĐIỀN KHUYỂN】.
   ・ Akita (breed of dog)
   ・ một giống chó vùng Akita
 23   秋田県【あきたけん】【THU ĐIỀN HUYỆN】.
   ・ prefecture in the Touhoku area
   ・ Akita, một tỉnh nằm ở vùng Đông Bắc Nhật Bản
 24   小田原【おだわら】【TIỂU ĐIỀN NGUYÊN】.
   ・ (city in Kanagawa Prefecture)
   ・ (thành phố trong chức quận trưởng kanagawa)
 25   小田原提灯【おだわらぢょうちん】【TIỂU ĐIỀN NGUYÊN ĐỀ ĐĂNG】.
   ・ (collapsible) cylindrical paper lantern
   ・ hình ống (xếp lại được) dán giấy đèn lồng
 26   小田原評定【おだわらひょうじょう】【TIỂU ĐIỀN NGUYÊN BÌNH ĐỊNH】.
   ・ fruitless or inconclusive discussion
   ・ thảo luận không kết quả hoặc không xác định
 27   沼田【ぬまた】【CHIỂU ĐIỀN】.
   ・ marshy rice field or paddy; Nutama
   ・ ruộng lúa như đầm lầy; Nutama (tên một thành phố ở tỉnh Gunma (群馬), nằm ở thượng lưu sông Tone (利根川))
 28   沼田【ぬまだ】【CHIỂU ĐIỀN】.
   ・ marshy rice field or paddy
   ・ lĩnh vực gạo lầy lội hoặc thóc
 29   上田【じょうでん】【THƯỢNG ĐIỀN】.
   ・ high rice field; very fertile rice field
   ・ gạo cao giải quyết; gạo rất phì nhiêu giải quyết
 30   新田【しんでん】【TÂN ĐIỀN】.
   ・ a new rice field
   ・ một gạo mới giải quyết
31   新田義貞の碑【にったよしさだのひ】【TÂN ĐIỀN NGHĨA TRINH BI】.
   ・ monument in memory of Nitta Yoshisada
   ・ tượng đài trong kí ức (của) nitta yoshisada
 32   真田【さなだ】【CHÂN ĐIỀN】.
   ・ plait; braid
   ・ xếp nếp; kêu be be
 33   真田虫【さなだむし】【CHÂN ĐIỀN TRÙNG】.
   ・ tapeworm
   ・ sán dây
 34   真田紐【さなだひも】【CHÂN ĐIỀN NỮU】.
   ・ braid
   ・ kêu be be
 35   真田編み【さなだあみ】【CHÂN ĐIỀN BIÊN】.
   ・ plait
   ・ xếp nếp
36   水田【すいでん】【THỦY ĐIỀN】.
   ・ (water-filled) paddy field
   ・ ruộng lúa nước
 37   青田【あおた】【THANH ĐIỀN】.
   ・ green paddy
   ・ đồng lúa xanh, ruộng lúa xanh; vườn cây có quả chưa chín (chỉ có lá xanh)
 38   青田買い【あおたがい】【THANH ĐIỀN MÃI】.
   ・ recruiting of students
   ・ bán lúa khi còn non (chưa thu hoạch); sự tuyển dụng sinh viên sắp tốt nghiệp
 39   丹田【たんでん】【ĐAN ĐIỀN】.
   ・ abdomen (point above the navel)
   ・ bụng (chỉ phần ở trên rốn)
 40   炭田【たんでん】【THÁN ĐIỀN】.
   ・ coalfield; coal field
   ・ mỏ than, vùng mỏ than
 41   田【た】【ĐIỀN】.
   ・ rice field
   ・ ruộng lúa, cánh đồng lúa
 42   田の神【たのかみ】【ĐIỀN THẦN】.
   ・ deity of rice fields and harvests
   ・ thần (của) những lĩnh vực và những mùa gặt gạo
 43   田を打つ【たをうつ】【ĐIỀN ĐẢ】.
   ・ to till (plow) a rice paddy
   ・ tới ngăn kéo để tiền (cày) một thóc gạo
 44   田雲雀【たひばり】【ĐIỀN VÂN TƯỚC】.
   ・ water pipit; tit lark
   ・ chim sẻ đồng; chim chiền chiện
 45   田園【でんえん】【ĐIỀN VIÊN】.
   ・ country; rural districts
   ・ ruộng vườn; vùng nông thôn, vùng thôn quê
 46   田園詩【でんえんし】【ĐIỀN VIÊN THI】.
   ・ pastoral poem
   ・ thơ về đồng quê
 47   田園詩人【でんえんしじん】【ĐIỀN VIÊN THI NHÂN】.
   ・ pastoral poet
   ・ nhà thơ sáng tác thơ đồng quê
 48   田園都市【でんえんとし】【ĐIỀN VIÊN ĐÔ THỊ】.
   ・ rural or garden city
   ・ nông thôn hoặc thành phố có nhiều công viên cây xanh
 49   田園風景【でんえんふうけい】【ĐIỀN VIÊN PHONG CẢNH】.
   ・ rural landscape
   ・ phong cảnh nông thôn
 50   田家【でんか】【ĐIỀN GIA】.
   ・ rural cottage
   ・ nhà ở nông thôn

Học Tiếng Nhật bản

Học Tiếng Nhật Bản

Bài học xem nhiều

Bài học liên quan