1. [Hàn tự tiếng Nhật] – Hán tự N1 (301 – 350)
301 喚 … hoán … カン … わめ.く … hô hoán
302 環 … hoàn … カン … … hoàn cảnh, tuần hoàn
303 還 … hoàn … カン … かえ.る … hoàn trả
2. [Động từ tiếng Nhật] – Bảng Tôn kính ngữ đặc biệt của động từ
いらっしゃいます
*おいでに なります
*みえます(tôn kính ngữ của来ます)
3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Nói chuyện qua điện thoại”
Sakura: Ừ. mình hơi bận.
Natsuko: Thế thì mình sẽ gọi lại lúc khác.
Sakura: Ok (Xin hãy gọi lại).
4. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (501-550)
501 功績 こうせき Công trạng,thành tựu
502 光線 こうせん Tia sáng,nắng
503 高層 こうそう Cao tầng
5. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p4)
“Geta to yakimiso”
Khi tẩm gia vị thì mộc nhĩ cũng trở thành thịt quay
6. [Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hành, tượng Thanh (46-50)
46. Trạng từ げらげら(geragera)
47. Trạng từ ぶるぶる (buruburu)
48. Trạng từ ごしごし (goshigoshi)
7. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự N2 (301-367) “Phần cuối”
301 承 … thừa … ショウ ウ.ケ … うけたまわ.る … thừa nhận
302 純 … thuần … ジュ … ””’ … đơn thuần, thuần khiết
303 順 … thuận … ジュ … ””’ … tòng thuận, thuận tự
8. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N3 (501-550)
501 経験 けいけん Kinh nghiệm
502 傾向 けいこう Khuynh hướng
503 警告 けいこく Cảnh cáo
9. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Dự báo thời tiết”
Đăng bởi: Trung NguyễnNgày đăng: 22/10/2014 – 10:54 PM3895 Lượt xemKhi ai đó bị ốm, ta nói; お大事に (Odaiji ni): Mong anh sớm bình phục! Trả lời cho câu trên, […]
10. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Bảng “Tôn kính ngữ của Danh từ”
Đăng bởi: Trung NguyễnNgày đăng: 22/10/2014 – 10:46 PM3470 Lượt xemỞ cấp độ đơn vị danh từ, có thể dung tiếp đầu ngữ 「お」và「ご」 để tạo thành kính ngữ. Chia […]
11. [Tính từ tiếng Nhật] – Các kiểu tính từ trong tiếng Nhật
変になる hen ni naru “trở nên lạ”,
và bằng cách đổi i sang ku trong trường hợp keiyōshi:
熱くなる atsuku naru “trở nên nóng”.
12. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N4 (551-600)
551 翻訳 ほんやく Phiên dịch
552 参る まいる Đến
553 負ける まける Thua
13. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Thành ngữ Kyoto – Edo (p3)
“Tsukiyo ni kama wo nukareru”
Đêm trăng sáng để mất nồi đồng
14. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (551-600)
551 ペン Bút bi
552 勉強 べんきょうする Học
553 便利 べんり Tiện lợi
15. [Động từ tiếng Nhật] – Biến tố và chia động từ
Tiếng Nhật không có số nhiều số ít hay giống. Danh từ hon (本) có thể là một hay nhiều quyển sách; hito (人) có thể có nghĩa “một người” hay “nhiều người”
16. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Đi shopping với các bạn nữ”
Sakura: Đôi giầy đỏ này đẹp nhỉ.
Hatsumi: Ừ, rất đẹp.
Sakura: Piitaa, đôi giầy đỏ này có đẹp không?
17. [Trạng từ tiếng Nhật] – Trạng từ tượng Hình, tượng Thanh (41-45)
41.Trạng từ ぺらぺら(perapera)
42. Trạng từ ぶうぶう(buubuu)
43. Trạng từ すらすら (surasura)
18. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự N1 (251-300)
251 較 … giác … カク コウ … くら.べる … so sánh
252 佳 … giai … … … giai nhân
253 鑑 … giám … カン カガ … かんが.みる … giám định
19. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự N2 (251-300)
251 巻 … quyển … カン ケン … ま.く まき ま.き … quyển sách
252 砂 … sa … サ シャ ス … ””’ … cát
253 冊 … sách … サツ サク … ふみ … quyển sách
20. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Cấu trúc câu trong tiếng Nhật
Trật tự từ tiếng Nhật cơ bản là Chủ ngữ – Bổ ngữ – Động từ. Sự liên kết Chủ ngữ, Bổ ngữ hay các yếu tố ngữ pháp khác thường được đánh dấu bằng trợ từ joshi (助詞)