Bài học mới nhất

1. [Tính từ tiếng Nhật] – Từ ghép đi kèm với chữ “一”

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Danh mục: Tính từ
  • Lượt xem: 1861

1. 一挙 に́(いっきょ)=Một chốc, Một lát, chốc
2. 一概 に(いちがい)=qua loa, đại khái, qua quít
3. 一層 (いっそ)=Đúng là, quả thật(本当に)_ Hơn hẳn, hơn ….

Aug 19

2. [Từ vựng tiếng Nhật] – Bảng cân đối Kế toán Tiếng Nhật

1. Cash on hand 手元現金/手持ち現金 tiền mặt
2. Cash in bank 預金現金 tiền gửi ngân hàng
3. Promisery notes, bill of exchange 受取手形 hối phiếu

Aug 19

3. [Tính từ tiếng Nhật] – Tính từ đuôi “~な”

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Danh mục: Tính từ
  • Lượt xem: 1825

1. 厳(おごそ)かな => Uy nghi, uy nghiêm, trang nghiêm.
2. 花(はな)やかな, 華(はな)やかな => Rực rỡ, tráng lệ, tưng bừng.
3. 健(すこ)やかな => Khỏe khoắn.

Aug 19

4. [Tính từ tiếng Nhật] – Tính từ ngắn đuôi “~い”

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Danh mục: Tính từ
  • Lượt xem: 3369

1. すばしこい・すばしっこい => Nhanh nhẹn, thoăn thoắt.
2. しぶとい => Gồng mình, gồng người lên, lấy hết sức. . . . .
3. あくどい => Màu sắc choe choét, lòe loẹt, khéo quá mức, quá quắt. . .

Aug 19

5. [Tính từ tiếng Nhật] – Các từ ghép, đi kèm với : 気

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Danh mục: Tính từ
  • Lượt xem: 1758

1.気がある : để ý đến; quan tâm; muốn; thích
– 例: – 本気で(人)に気がある
Để ý đến (quan tâm, thích) ai đó một cách nghiêm chỉnh (thật lòng)

Aug 19

6. Hướng dẫn cài đặt bộ gõ tiếng Nhật

1. Windows 7
2. Windows XP
3. Cách gõ tiếng Nhật trong windows

Aug 18