1. Các câu chửi thề bằng tiếng Nhật

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 4784

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

May 12

2. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Từ ngữ về mùa thu “

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2010

待宵 (Matsuyoi): Yến thưởng trăng trong đêm âm lịch 14 tháng 8.
山粧う (Yama Yosoou): Mùa thu cây cỏ trên núi chuyển sang sắc đỏ, trông như núi đang trang điểm.
夜長 (Yonaga): Hiện tượng ngày chóng tàn đêm kéo dài.

Nov 26

3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Từ đồng nghĩa”

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 2813

yamai / byouki : sự đau ốm, căn bệnh
yasumu / kyuukei suru : nghỉ ngơi
yúuhoku / bangohan : bữa ăn tối.

Nov 23

4. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Nghề nghiệp”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 3241

いしゃ isha Bác sỹ
かんごし kangoshi Y tá
しかい shikai Nha sỹ

Nov 22

5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các loại rau củ”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 4191

1. Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)
2. Dưa leo きゅうり Kyuuri
3. Măng 竹の子 Take-no-ko

Nov 22

6. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Xuất nhập cảnh”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2303

Pasupoto: Hộ chiếu
Arư(iru): Có
Kuru: đến

Nov 20

7. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Tên các loài Hoa”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2218

tenjikubotan 天竺牡丹Hoa thược dược
suisen 水仙Hoa Thuỷ tiên
Kodemari 小手毬Hoa tiểu túc cầu

Nov 19

8. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “màu sắc”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1694

Beeju.Màu be
Kaaki iro.Màu kaki
Kuri iro.Màu hạt dẻ

Nov 19

9. [Từ vựng tiếng Nhật] – Các từ vựng thường dùng tại Nhật

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 2282

Từng vựng : hán Việt : Hiragana : NghĩaTiếng Việt
1 キッチン : : : nhà bếp
2 台所 : đài sở : だいどころ : nhà bếp

Nov 17

10. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các từ phản nghĩa”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1450

agaru : mọc, lên cao
sagaru : rơi, ngã
akarui : sáng

Nov 16

11. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các từ đồng nghĩa”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1734

nakusu / úhinau : mất
nedan / kakaku : giá
Ninhon ryouri / washoku : thức ăn Nhật

Nov 16

12. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các từ ghép, đi kèm với: 気”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 3198

2. 気がいらいらする: nóng ruột
3.気がぬける:  hả hơi
4. 気が付く: nhớ ra

Nov 16

13. [Từ vựng tiếng Nhật] – Tên 12 con giáp bằng Tiếng Nhật

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 3477

十二支(じゅうにし)は、子・丑・寅・卯・辰・巳・午・未・申・酉・戌・亥の総称である(それぞれ音訓2通りの読み方がある

Nov 11

14. [Từ vựng tiếng Nhật] – Cách đếm “tuổi” trong tiếng Nhật

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2290

いっさい: 1 tuổi
にさい: 2 tuổi
さんさい : 3 tuổi

Nov 09

15. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Tên các quốc gia trên thế giới”

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 2919

ベトナム : Việt Nam
インドネシア : Indonesia
タイ : Thái Lan

Nov 07

16. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề về “Thiên Nhiên”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1854

1. Taiyou. …Mặt Trời
2. Chikyuu. …Trái Đất
3. Uchuu. …Vũ trụ

Nov 07

17. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng “Màu sắc”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1681

Mushoku.Không màu
Hito iro.Một màu
Nana iro no nijiBảy sắc Cầu Vồng

Nov 03

18. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng “Các bộ phận cơ thể”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1581

1. Atama. Đầu
2. Hitai Trán
3. Kao. Mặt

Oct 31

19. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng qua phim truyền hình Osen

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2429

1. わっち → わたし: Tôi
2. ~でやんす → ~でございます: là…
3. ~やした → ~ました: quá khứ của động từ

Oct 29

20. [Từ vựng tiếng Nhật] – Hệ thống và phân loại từ vựng tiếng Nhật

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1657

Hệ thống từ vựng Nhật Bản khá phong phú, đa dạng. Trong Daijiten (Đại từ điển) do NXB Heibon xuất bản có khoảng 70 vạn từ.

Oct 26