Bài học mới nhất

1. Các câu chửi thề bằng tiếng Nhật

Các Link Học Hán tự tuyệt vời

Phương pháp Học Hán tự Hiệu quả

May 12

2. Minano Nihongo Toàn tập

Minano Nihongo Toàn tập

Từ bài 1~50

May 05

3. Mẫu câu thể thao thông dụng

1 Bạn chạy nhanh nhỉ 走(はし)るのが速(はや)いね。
2 Bạn có muốn đi xe đạp サイクリングに行(い)きませんか?
3 Bạn đang luyện tập cái gì どんなトレーニングをしていますか?

Mar 01

4. Từ điển Hán tự hay nhất

夏 : HẠ
蚕 : TẰM

Feb 28

5. Tiếng Nhật giao tiếp – Những câu nói hằng ngày thông dụng nhất (Phần 1)

Thường thì người Việt chúng ta rất ít dùng câu nói “xin chào”, Ấy thế mà người Nhật lại rất quan trọng chuyện chào hỏi. Thậm chí dù rằng bạn hoàn toàn xa lạ chẳng quen chẳng biết họ …

Feb 05

6. Cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật hiệu quả

Cách sử dụng những trợ từ thường dùng trong tiếng Nhật. Các trợ từ thường được nói đến trong tiếng Nhật là て、に、を、は、が. Nếu ta nói đến bộ khung chính trong câu văn tiếng Nhật…

Jan 27

7. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ば~ほど

「急げば急ぐほど遅くなる」は逆説である。 More haste, less speed is a paradox.
Vの角度が広ければ広いほど、スピードは緩やかになる。 The wider the V, the slower the speed.

Dec 25

8. [Giáo trình tiếng Nhật] – Minnano Nihongo Bài 22

[10:10:33] 3.www.DayTiengNhatBan.com: ===>
[10:11:24] 3.www.DayTiengNhatBan.com: これは私が買ったパソコンです。
[10:11:35] 3.www.DayTiengNhatBan.com: =============

Dec 25

9. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Hội thoại giao tiếp đồng quê”

捕まえる (つかまえる) (tsukamaeru): bắt, tóm được
– はんにんを つかまえます。
(hannin wo tsukamaemasu) – bắt được kẻ phạm tội .

Dec 25

10. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự N1 (751 – 800)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Hán tự
  • Lượt xem: 933

751 趣 … thú … シュ … おもむき おもむ.く … hứng thú, thú vị … gist, proceed to, tend, become
752 獣 … thú … ジュウ … けもの けだもの … thú vật … animal, beast
753 狩 … thú … シュ -ガ. … か.る か.り … săn bắn … hunt, raid, gather

Dec 25

11. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (951-1000)

951 大学院 だいがくいん Cao học
952 大工 だいく Thợ mộc
953 体系 たいけい Hệ thống,cấu tạo

Dec 25

12. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3 ~ようにする

あなたは英語で自分自身が理解されるようにすることができますか。
Can you make yourself understood in English?

Dec 24

13. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ように

「さぁ、私のようにホップ、スキップ、ジャンプ」小さい白いウサギが言いました。
“Let’s play Hop Skip And Jump like me,” said the little white rabbit.

Dec 24

14. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ようになる

2030年までには、全人口の21パーセントが65歳を越すようになる。
By 2030 twenty-one percent of its population will be over sixty-five.

Dec 24

15. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3: ~ のような

アインシュタインにとって理論物理学は遊びのようなものだったが、
そんな彼も税金の計算となるとからきし駄目だった。

Dec 24

16. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Các loại trợ từ cho hành động

タバコを すいますか。Bạn có hút thuốc lá không?
いいえ、すいません。Không, tôi không hút.
どようび、なにを しましたか。Thứ 7, bạn đã làm gì?

Dec 24

17. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Những nghề về nghệ thuật”

Học tiếng Nhật – Từ vựng tiếng Nhật về nghề liên quan đến nghệ thuật

Dec 24

18. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Động vật biển”

Học tiếng Nhật qua hình ảnh về động vật biển

Dec 24

19. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Trang phục phụ nữ”

Từ vựng tiếng Nhật qua trang phục phụ nữ bằng hình ảnh

Dec 24

20. [Cẩm nang tiếng Nhật] – Bí quyết tra từ điển tiếng Nhật

Chỉ khoảng giữa giữa hai thời điểm: 1日と4日との間 tsuitachi to yokka to no aida
Chỉ khoảng giữa hai vật thể (không gian): 林と川との間 hayashi to kawa to no aida
Chỉ khoảng thời gian: 夏の間 natsu no aida = trong mùa hè

Dec 23