Bài học mới nhất

1. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Từ đồng nghĩa”

yamai / byouki : sự đau ốm, căn bệnh
yasumu / kyuukei suru : nghỉ ngơi
yúuhoku / bangohan : bữa ăn tối.

Nov 23

2. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Phân biệt cách phát âm “Độ cao thấp khác/ý nghĩa khác”

michi (mi chi) : con đường
ame (ah meh) : kẹo
(AH meh) : mưa

Nov 22

3. [Cẩm nang tiếng Nhật] – 7 bước học ngữ pháp tiếng Nhật hiệu quả

Học bảng chữ cái Hiragana và Katakana. Đây là hai bộ chữ cơ bản trong bảng chữ cái tiếng Nhật.
Học cách sử dụng các động từ, danh từ và tính từ hay còn được gọi là Kanji.

Nov 22

4. [Tiếng Nhật giao tiếp] – “Học nói lời chúc mừng”

明(あ)けまして おめでとうございます 
Xin chúc mừng năm mới
よいお年を!

Nov 22

5. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Nghề nghiệp”

いしゃ isha Bác sỹ
かんごし kangoshi Y tá
しかい shikai Nha sỹ

Nov 22

6. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Các loại rau củ”

1. Đậu Cove インゲン Ingen (Kidney Beans)
2. Dưa leo きゅうり Kyuuri
3. Măng 竹の子 Take-no-ko

Nov 22

7. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Số đếm”

100: hyaku  ひゃく –> chú ý: không có số 1 (ichi)
200: ni hyaku  にひゃく,
400: yon hyaku  よんひゃく,

Nov 21

8. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – “Thì chưa hoàn thành”

(私は)買い物をする ((watashi wa) kaimono o suru, (Tôi) mua sắm. / (Tôi) sẽ mua sắm).
(私は)明日勉強する ((watashi wa) ashita benkyō suru, (Tôi) ngày mai sẽ học)

Nov 21

9. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “ngành Y”

1 : Guai ga waruin desu. . Tôi thấy không được khỏe
2: Onaka ga sugoku itai desu. . Tôi đau bụng quá
3: Kaze wo hita to omoimasu. . Tôi bị cúm rồi

Nov 21

10. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Các từ vai mượn trong tiếng Nhật

anime : lòng hăng hái ,tính hoạt bát
baburu (keizai) : bong bóng (nền kinh tế )
bakansu : kỳ nghỉ

Nov 21

11. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Cách phát âm giống / ý nghĩa khác

tomaru : ở ( qua đêm ) / dừng lại
utsu : đánh / bắn
utsusu : truyền / chụp hình

Nov 21

12. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “động viên, an ủi “

Doushitano. . Cậu sao thế?
Doudatta. . Cậu thấy thế nào?
Kawairashii: Dễ thương

Nov 21

13. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Duyên kỳ ngộ”

女性 「じょせい」(josei): cô gái, phụ nữ
男性 「だんせい」(dansei):đàn ông
遅い 「おそい」(osoi):muộn, chậm

Nov 21

14. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự N1 (601-650)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Hán tự
  • Lượt xem: 778

601 噴 … phún … フン … ふ.く … phun
602 縫 … phùng … ホウ ヌ. … … may vá
603 奉 … phụng … ホウ ブ ホウ.ズ … たてまつ.る まつ.る … phụng dưỡng, cung phụng

Nov 21

15. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (801-850)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Từ vựng
  • Lượt xem: 1384

801 寝台 しんだい Giường,cái giường
802 診断 しんだん Chẩn đoán
803 侵入 しんにゅう Xâm nhập,xâm lược

Nov 20

16. [Động từ tiếng Nhật] – “Dạng lỗi khả năng”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Động từ
  • Lượt xem: 1880

-Nihongo o yomu koto ga dekimasu.
Tôi có thể đọc tiếng Nhật
-Meri- san wa, oyogu koto ga dekimasen.

Nov 20

17. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Xuất nhập cảnh”

Pasupoto: Hộ chiếu
Arư(iru): Có
Kuru: đến

Nov 20

18. [Hán tự tiếng Nhật] – “Các đồng từ và đồng nghĩa” của từ Hán Việt và Kanji

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Uncategorized
  • Lượt xem: 1726

kỷ niệm: 記念 (きねん kinen)
lạc quan: 楽観 (らっかん rakkan)
lãnh thổ: 領土 (りょうど ryōdo)

Nov 20

19. [[Hán tự tiếng Nhật] – Chữ Kanji trong tiếng Nhật (201-250)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Học Hán tự
  • Lượt xem: 1326

201 午go… ngọ chính ngọ
202 工koo, ku.. công công tác, công nhân
203 省sei, shoo…. tỉnh tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh

Nov 20

20. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Căn phòng”

Hương: はい, そこです. そこは トイレ です.
Hương: vâng, là chỗ đó.Chỗ đó là nhà vệ sinh.
Lan: あそこはよくしつですか.

Nov 20