Bài học mới nhất

1. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Những câu nói khi chia tay”

1.Tôi không thể gặp lại bạn được nữa. (I can’t see you any more.)
–> (Mō aenai wa.) (Nữ)
–> (Mō aenai yo.) (Nam)

Dec 16

2. [Hán tự tiếng Nhật ] – Từ Hán không có hoặc không được sử dụng

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Học Hán tự
  • Lượt xem: 1439

1)Bang giao (邦交) 国交 「こっこう」
2)Báo chí (報誌) 新聞雑誌 「しんぶんざっし」
3)Bảo đảm (保担) 保証 「ほしょう」

Dec 16

3. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Đàm thoại giao tiếp trường đại học”

ここはだいがくのぜんもんです.
Koko wa daigaku no zenmon desu.
Chỗ này là cổng chính của trường đại học.

Dec 16

4. [Trạng từ tiếng Nhật] – Các cặp trạng từ lặp

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Danh mục: Trạng Từ
  • Lượt xem: 1994

あちこち=Đây đó
生き生き=Sống động ( y như thật), Tươi sống ( rau quả), Đầy sức sống (tính cách)
いちいち=Lần lượt từng cái một

Dec 16

5. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Tính từ đuôi い 

ひどい==>nghiêm trọng ,trầm trọng
太い(ふとい)==>béo ,mập
細い(ほそい)==>thon thả (dáng người) ,thon dài

Dec 16

6. [Bảng chữ cái tiếng Nhật] – Hiragana và Katakana

1. あ い う う お ア イ ウ エ オ
2. か き く け こ        カ キ ク ケ コ
3. さ し す せ そ       サ シ ス セ ソ

Dec 15

7. [Giáo trình tiếng Nhật] – Bài 14 Minano Nihongo

II NGỮ PHÁP Ngữ pháp bài này rất là khó, và đây là một trong những ngữ pháp thường xuyên dùng trong tiếng Nhật, nếu không nắm kĩ phần này, các bạn sẽ không thể nào bước lên tiếp đuợc.
* Ngữ pháp 1:

Dec 15

8. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Chủ đề “Shitsumon: Hỏi (Chất vấn )”

- Ookisa wa donogurai desu ka ? – Độ lớn khoảng bao nhiêu ?
– Haba wa donogurai desu ka ? – Bề ngang khoảng bao nhiêu ?
– Takasa wa donogurai desu ka ? – Chiều cao khoảng bao nhiêu ?

Dec 15

9. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Động từ thể bị động

Bị động
-Meri san wa okaasan ni shinaremashita
Mari bị chết bởi mẹ cô ta

Dec 15

10. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Trạng từ tượng hình, tượng thanh (86-90)

86. Trạng từ ごちゃごちゃ(gochagocha)
Diễn tả tình trạng lộn xộn, bừa bộn, không được sắp xếp của nhiều vật.
Thường đi với ~だ, ~する(suru)

Dec 15

11. [Học tiếng Nhật] – Thành ngữ Nhật Bản Kyoto, Edo (p7)

61. – Rất hợp với vung nứt này!
– Sao mình lại là nồi nứt!
“Warenabe ni tojibuta”

Dec 15

12. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Hán tự N1 (701-750)

701 彩 … thái … サイ イロド. … … sắc thái
702 泰 … thái … タ … … thái bình
703 惨 … thảm … サン ザン … みじ.め いた.む むご.い … thảm thương, thảm sát

Dec 15

13. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Hội thoại trong lớp học về bài kiểm tra

将来 (しょうらい) (shourai): tương lai
点数 (てんすう) (tensuu): điểm
満点 (まんてん) (manten): điểm tuyệt đối

Dec 15

14. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Giao tiếp “Kansha, Shazai – Cảm tạ, tạ lỗi”

- Daijoobu desu yo ! – Không sao đâu !
– Ki ni shinaide kudasai – Xin đừng lo lắng chú ý về điều đó.
– Moo wasurete kudasai – Xin hãy quên điều đó đi.

Dec 13

15. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Một số câu từ thông dụng nhất trong tiếng Nhật

ureshii ! – vui quá (la lá la )!
totemo kandoo shimashita ! – thật cảm động !
ii naa ! – tốt đấy !

Dec 13

16. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N1 (801-850)

801 準急 じゅんきゅう Xe tốc hành thông thường
802 準じる じゅんじる Căn cứ vào, lấy làm tiêu chuẩn
803 準ずる じゅんずる Tương ứng với

Dec 13

17. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Tổng hợp Ngữ pháp N5

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Danh mục: Ngữ pháp
  • Lượt xem: 4975

~は Thì, là, ở
~も Cũng, đến mức, đến cả
~で Tại, ở, vì, bằng, với (khoảng thời gian)

Dec 13

18. [Học tiếng Nhật] – Tổng hợp ngữ Pháp N4

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Danh mục: Ngữ pháp
  • Lượt xem: 2884

01~(も)~し、~し (Cũng) Và, vừa
02~によると~そうです。Theo ~ thì nghe nói là ~
03~そうに/そうな/そうです。Có vẻ, trông như, Nghe nói là

Dec 13

19. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Các câu châm ngôn tiếng Nhật

1/ 大きな野望は偉大な人を育てる.
ookina yabou wa idaina hito wo sodateru.
Hi vọng lớn làm nên người vĩ đại

Dec 12

20. [Tiếng Nhật giao tiếp] – Một số câu đàm thoại khi gọi điện thoại

Moshi moshi, Khanh to moushimasu : Alô, tôi tên là Khanh
Tanakasan wa irasshai masuka : Chị Tanaka có ở đó không ạ
Yoku kikoemasen kara, mou sukoshi ooki koe de hanashite itadakemasen ka

Dec 12