1. Từ điển Hán tự hay nhất

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 2888

夏 : HẠ
蚕 : TẰM

Feb 28

2. [Hán tự tiếng Nhật] – Học Kanji từ con số 0

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2408

日 nhật = mặt trời: Vẽ hình mặt trời
中 trung = giữa: Chặt đôi ở giữa
長 trường = dài: Tượng hình tóc dài của người già

Dec 20

3. [Hán tự tiếng Nhật] – 200 chữ Kanji ít nét nhất

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 2285

1 一 nhất ichi, itsu một, đồng nhất
2 乙 ất otsu can Ất, thứ 2
3 九 cửu kyuu, ku chín

Dec 18

4. [Hán tự tiếng Nhật ] – Từ Hán không có hoặc không được sử dụng

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1303

1)Bang giao (邦交) 国交 「こっこう」
2)Báo chí (報誌) 新聞雑誌 「しんぶんざっし」
3)Bảo đảm (保担) 保証 「ほしょう」

Dec 16

5. [Hán tự tiếng Nhật] – Chữ Kanji trong tiếng Nhật (301-350)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1279

301 能noo ..năng năng lực, tài năng
302 有yuu, u ..hữu sở hữu, hữu hạn
303 町choo ..đinh khu phố

Dec 12

6. [Han tự tiếng Nhật] – 214 Bộ trong Hán tự

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 1543

1. 一 nhất ,.. số một
2. 〡 cổn ,.. nét sổ
3. 丶 chủ ,.. điểm, chấm

Dec 05

7. [Hán tự tiếng Nhật] – Từ đồng từ & nghĩa nhưng thứ tự đảo ngược

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1725

ngoại lệ/lệ ngoại: 例外 (れいがい reigai)
sở đoản/đoản sở: 短所 (たんしょ tansho)
tích lũy/luỹ tích: 累積 (るいせき ruiseki).

Nov 26

8. [Hán tự tiếng Nhật] – Chữ Kanji trong tiếng Nhật (251-300)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1233

251 建ken, kon …kiến kiến thiết, kiến tạo
252 価ka …giá giá cả, vô giá, giá trị
253 付fu ..phụ phụ thuộc, phụ lục

Nov 26

9. [[Hán tự tiếng Nhật] – Chữ Kanji trong tiếng Nhật (201-250)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1326

201 午go… ngọ chính ngọ
202 工koo, ku.. công công tác, công nhân
203 省sei, shoo…. tỉnh tỉnh lược, phản tỉnh, hồi tỉnh

Nov 20

10. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự chữ Điền 田

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 2184

1 稲田【いなだ】【ĐẠO ĐIỀN】.
・ paddy field; rice field; autumn
・ cánh đồng lúa; mùa thu

Nov 09

11. [Hán tự tiếng Nhật] – Học Hán tự chữ Yếu

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 1681

1 一要素【いちようそ】【NHẤT YẾU TỐ】.
・ one element; one factor
・ một phần tử; một nhân tố (hệ số)

Nov 09

12. [Hán tự tiếng Nhật] – Chữ Kanji trong tiếng Nhật (151-200)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1243

151 進shin ….tiến thăng tiến, tiền tiến, tiến lên
152 平hei, byoo ….bình hòa bình, bình đẳng, trung bình, bình thường
153 教kyoo …giáo giáo dục, giáo viên

Nov 05

13. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự (草:)

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 1579

Đăng bởi: Trí ChơnNgày đăng: 04/11/2014 – 8:12 PM1579 Lượt xemHọc Hán tự Giải thích bằng tiếng Nhật Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên FacebookChia sẽ trên LinkedInChia sẽ trên […]

Nov 04

14. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự (朝: chữ triều)

  • Đăng bởi: Trí Chơn
  • Lượt xem: 1571

Đăng bởi: Trí ChơnNgày đăng: 04/11/2014 – 7:58 PM1571 Lượt xemHán tự (朝: chữ triều) Giải thích bằng tiếng Nhật Chia sẽ trên TwitterChia sẽ trên FacebookChia sẽ trên LinkedInChia […]

Nov 04

15. [Hán tự tiếng Nhật] – Chữ Kanji trong tiếng Nhât (101-150)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 904

101 外 ngoại ngoài, ngoại thành, ngoại đạo gai, ge
102 最 tối nhất (tối cao, tối đa) sai
103 調 điều, điệu điều tra, điều hòa; thanh điệu, giai điệu choo

Nov 02

16. [Hán tự tiếng Nhật] – Chữ Kanji trong tiếng Nhật (51-100)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1084

51 対 đối đối diện, phản đối, đối với tai, tsui
52 金 kim hoàng kim, kim ngân kin, kon
53 子 tử tử tôn, phần tử, phân tử, nguyên tử shi, su

Oct 31

17. [Hàn tự tiếng Nhật] – Chữ Kanji trong tiếng Nhật (01-50)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1203

1 日 nichi, jitsu…nhật mặt trời, ngày, nhật thực, nhật báo
2 一 ichi, itsu…nhất một, đồng nhất, nhất định
3 国 koku…..quốc nước, quốc gia, quốc ca

Oct 29

18. [Hán tự tiếng Nhật] – Cách học và lịch sử “Chữ Kanji”

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1500

Kanji (漢字, Hán tự) là chữ Hán dùng trong tiếng Nhật
Man’yōgana viết ở dạng đường cong trở thành hiragana
Hiragana cũng được dùng trong sác

Oct 09

19. [Hán tự tiếng Nhật] – Hán tự – Các “bộ” tên bộ (p4)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1248

151. 豆 ….đậu ,.. hạt đậu, cây đậu
152 .豕 …thỉ ,.. con heo, con lợn
153. 豸 ….trãi ,.. loài sâu không chân

Sep 23

20. [Hán tự tiếng Nhật] – Các “Bộ, tên bộ” (p3)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Lượt xem: 1130

101. 用 …dụng ,.. dùng
102. 田 ….điền ,.. ruộng
103. 疋(匹) ……thất ,.. đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

Sep 15