Bài học mới nhất

1. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N5 (41- 100)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Từ vựng
  • Lượt xem: 1834

41. 歩く あるく Đi bộ
42. あれ Cái kia
43. いい/よい Tốt

Sep 01

2. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Họ của người Nhật”

1 阿部 … あべ … Abe
2 秋山 … あきやま … Akiyama
3 安藤 … あんどう … Andoo

Sep 01

3. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Động vật”

1 . ヒョウ…. leopard …beo
2 . 雄牛 …bull …bò đực
3 . 乳牛 ….cow….. bò cái

Aug 30

4. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Ngành điện” (p1)

1. 電位 .. でんい .. điện thế
2 .電子 .. でんし .. điện tử
3 .電荷 .. でんか .. phí điện

Aug 25

5. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N5 (11 – 20)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Ngữ pháp
  • Lượt xem: 2657

1. ~  から ~ : từ ~ đến ~
2. ~あまり~ない ~ : không ~ lắm
3. ~ 全然~ない ~: hoàn toàn ~ không.

Aug 25

6. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề về “Gốm sứ”

1. セラミック..Gốm sứ.. Ceramic
2. 陶磁器… とうじき… ceramics and porcelain
3. 陶芸品… とうげいひん… ceramic art

Aug 25

7. [Hán tự tiếng Nhật] – Chủ đề “Các bộ, tên bộ” (P1)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Học Hán tự
  • Lượt xem: 1770

1. 一 ..nhất ,.. số một
2. 〡 …cổn ,.. nét sổ
3. 丶 ….chủ ,.. điểm, chấm

Aug 24

8. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “kinh tế” (Chứng khoán)

1. 証券保管振替機構…Trung tâm lưu giữ chứng khoán
2. 外国為替市場…Thị trường hối đoái
3. 前払うひよう….Chi phí trả trước

Aug 24

9. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Giáo dục” (p1)

1.音楽..Âm nhạc
2.医者..Bác sĩ
3.学校医….Bác sĩ học đường

Aug 24

10. [Từ vựng tiếng Nhật] – Các từ liên quan đến chữ “目”

1. 目 … め … eye … mắt
2 .右目 … みぎめ … right eye … mắt phải
3 .左目 … ひだりめ … left eye … mắt trái

Aug 24

11. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Thể thao”

1)エアロビクス…..Thể dục nhịp điệu – Aerobics
2) 合気道…….Aikido
3)アクアティック…..Thể thao dưới nước – Aquatics

Aug 23

12. [Thành ngữ tiếng Nhật] – Chủ đề “Cuộc sống”

1. 長所は短所。
Ưu điểm cũng là khuyết điểm.
2. 果報は寝て待て。

Aug 23

13. [Từ vựng tiếng Nhật] – Chủ đề “Tính cách, tâm trạng”

1. 衝動的な => しょうどうてきな => bốc đồng
2. 愉快な => ゆかいな => buồn cười
3. 気分屋の => きぶんやの => Buồn rầu, ủ rũ

Aug 23

14. [Bảng chữ cái tiếng Nhật] – Chữ Katakana

Dưới đây bạn sẽ tìm thấy những bảng Katakana cơ bản.
Katakana là một bảng chữ cái ngữ âm thường được sử dụng
để đại diện cho những gì thường được đặt tên là “từ vay mượn” ….

Aug 23

15. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N2 (01-50)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Từ vựng
  • Lượt xem: 2350

1. あいかわらず Như thường lệ ,giống như
2 . アイデア/アイディア Ý tưởng
3 . あいまい Mơ hồ ,không rõ ràng

Aug 22

16. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N2 (01 – 10)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Ngữ Pháp
  • Lượt xem: 2370

1. ~ことにする~: Quyết định làm (không làm) gì đó
2.~ばいいのに~: Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên
3.~なかなか~ない: Khó mà làm gì, không (như thế nào)

Aug 22

17. [Từ vựng tiếng Nhật] – Từ vựng N3 (01-50)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Từ vựng
  • Lượt xem: 3154

1. あっ Ah!,Oh!
2. 愛 あい Yêu
3. 挨拶 あいさつ Chào hỏi

Aug 22

18. [Ngữ pháp tiếng Nhật] – Ngữ pháp N3 (01 – 10)

  • Đăng bởi: Trung Nguyễn
  • Danh mục: Ngữ pháp
  • Lượt xem: 3050

1. ~たばかり~ : Vừa mới ~
2. ~ようになる~: Trở nên ~, trở thành ~
3. ~ことになる~: Được quyết định là, được sắp xếp là, trở nên ~

Aug 22

19. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “Ô tô” (p1)

1. 扁平(へんぺい)…Splay…….Bằng phẳng, nhẵn nhụi
2. 名札(なふだ)….Name card……Bảng tên
3. ギヤ…Gean.. Bánh răng

Aug 22

20. [Tiếng Nhật chuyên ngành] – Chủ đề “ngành Y” (Cơ thể người)

1. 膝小僧 ひざこぞう …..knee ……đầu gối
2. 腿 もも…. thigh……. đùi
3. 胴 どう ………waist…….. eo

Aug 22